Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 13 – Bắc Trung Bộ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Địa lí 9: Bài 13 – Bắc Trung Bộ là một nội dung quan trọng thuộc Chương 3: Sự phân hoá lãnh thổtrong chương trình Địa lí 9. Đây là vùng kinh tế nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa miền Bắc và miền Nam, có điều kiện tự nhiên đa dạng nhưng cũng chịu nhiều thiên tai, ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế – xã hội.

Khi làm bài trắc nghiệm này, học sinh cần nắm vững các kiến thức trọng tâm như:

  • Đặc điểm vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng
  • Những thế mạnh kinh tế như nông nghiệp (trồng lúa, cây công nghiệp), công nghiệp khai khoáng và chế biến
  • Các trung tâm kinh tế quan trọng như Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh…
  • Những khó khăn do bão lũ, hạn hán và biện pháp phát triển bền vững

👉 Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tham gia làm bài kiểm tra ngay để củng cố kiến thức về vùng Bắc Trung Bộ!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bắc Trung Bộ không có các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

  • Quy Nhơn.

  • Huế.

  • Bỉm Sơn.

  • Vinh.


2

Trung tâm du lịch lớn ở miền Trung và cả nước là

  • Huế.

  • Thanh Hóa.

  • Vinh.

  • Hà Tĩnh.


3

Các tỉnh trọng điểm sản xuất lúa ở Bắc Trung Bộ là

  • Thanh Hóa, Quảng Bình, Huế.

  • Hà Tĩnh, Nghệ An, Huế.

  • Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Nghệ An.

  • Hà Tĩnh, Huế, Quảng Bình.


4

Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua Bắc Trung Bộ là

  • Quốc lộ 1, đường sắt Bắc – Nam, đường 8.

  • Quốc lộ 1, đường sắt Bắc – Nam, đường Hồ Chí Minh.

  • Quốc lộ 1, đường sắt Bắc – Nam, đường 9.

  • Quốc lộ 1, đường sắt Bắc – Nam, đường 14.


5

Ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ, phần lớn là

  • Đất cát pha.

  • Đất mặn.

  • Đất phù sa.

  • Đất phèn.


6

Các tỉnh Bắc Trung Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

  • Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

  • Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

  • Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

  • Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.


7

Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

  • Tây Nguyên.

  • Đồng bằng sông Hồng.

  • Trung du miền núi Bắc Bộ.

  • Duyên hải Nam Trung Bộ.


8

Nghề cá là nghề trọng điểm của tỉnh nào ở khu vực Bắc Trung Bộ?

  • Nghệ An.

  • Thanh Hóa.

  • Hà Tĩnh.

  • Quảng Bình.


9

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Bắc Trung Bộ?

  • Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.

  • Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía đông.

  • Phía tây của vùng có địa hình đồi núi thấp.

  • Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.


10

Điều kiện tốt nhất để vùng Bắc Trung Bộ phát triển dịch vụ là

  • Hình dáng.

  • Vị trí địa lí.

  • Địa hình.

  • Khí hậu.


11

Vào thời kì đầu mùa hạ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió nào sau đây?

  • Tín phong.

  • Mùa Đông Nam.

  • Gió phơn (Lào).

  • Mùa Đông Bắc.


12

Vùng nào nước ta chịu nhiều tác hại của hiện tượng cát bay, cát chảy ở vùng ven biển?

  • Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

  • Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng.

  • Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

  • Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.


13

Vùng Bắc Trung Bộ có di sản văn hóa và di sản thiên nhiên nào được UNESCO công nhận

  • Cố đô Huế, Quần thể lăng tẩm ở Huế.

  • Cố đô Huế, động Phong Nha – Kẻ Bàng.

  • Lăng Khải Định, Phong Nha – Kẻ Bàng.

  • Quần thể Cố đô Huế, Lăng vua Tự Đức.


14

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

  • Đậu tương, đay, cói.

  • Mía, bông, dâu tằm.

  • Lạc, đậu tương, bông.

  • Lạc, mía, thuốc lá.


15

Các điểm du lịch nổi tiếng nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

  • Cửa Lò, Cố đô Huế.

  • Vịnh Hạ Long, Cát Bà.

  • Nhật Lệ, Lăng Cô.

  • Sầm Sơn, Thiên Cầm.


16

Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là

  • Nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc.

  • Sản xuất công nghiệp, phát triển thương mại, dịch vụ du lịch.

  • Nuôi trồng thủy hải sản, sản xuất lương thực và trồng lúa nước.

  • Trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản, gia cầm.


17

Giải pháp để Bắc Trung Bộ thích ứng với biến đổi khí hậu là

  • Trồng giống lúa ngắn ngày và chịu hạn.

  • Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.

  • Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

  • Áp dụng các công nghệ sản xuất xanh.


18

Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

  • Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.

  • Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam.

  • Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây.

  • Nguồn lao động tập trung ở thành phố, thị xã.


19

Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là

  • Di tích Mĩ Sơn.

  • Phố cổ Hội An.

  • Cố đô Huế.

  • Phong Nha – Kẻ Bàng.


20

Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào sau đây?

  • Thừa Thiên Huế.

  • Quảng Bình.

  • Thanh Hóa.

  • Quảng Trị.


21

Loại rừng nào sau đây có vai trò quan trọng trong phòng, chống và giảm nhẹ tác hại thiên tai của Bắc Trung Bộ?

  • Rừng phòng hộ.

  • Rừng sản xuất.

  • Rừng đặc dụng.

  • Rừng tự nhiên.


22

Bắc Trung Bộ đã hình thành vùng chuyên canh cây cà phê ở

  • Tây Nghệ An, Quảng Trị.

  • Quảng Trị, tây Thừa Thiên Huế.

  • Tây Thừa Thiên Huế, Hà Tĩnh.

  • Hà Tĩnh, tây Nghệ An.


23

Các cảng nước sâu đang được đầu tư xây dựng, hoàn thiện ở Bắc Trung Bộ là

  • Nghi Sơn, Vũng Áng, Dung Quất.

  • Chân Mây, Nghi Sơn, Vũng Áng.

  • Vũng Áng, Dung Quất, Chân Mây.

  • Dung Quất, Nghi Sơn, Chân Mây.


24

Vị trí của Bắc Trung Bộ không có vai trò nào sau đây?

  • Có nền kinh tế phát triển bậc nhất của nước ta.

  • Cửa ngõ ra biển của vùng Đông Bắc Thái Lan.

  • Cầu nối giữa kinh tế miền Nam – Bắc đất nước.

  • Cầu nối ra biển của các tỉnh vùng Trung Lào.


25

Tại Bắc Trung Bộ đã hình thành vùng chuyên canh cây hồ tiêu ở

  • Quảng Bình, Hà Tĩnh.

  • Quảng Trị, Nghệ An.

  • Quảng Bình, Quảng Trị.

  • Hà Tĩnh, Nghệ An.


26

Giải pháp để Bắc Trung Bộ giảm nhẹ biến đổi khí hậu là

  • Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

  • Xây dựng hệ thống cảnh báo, dự báo.

  • Củng cố đê chắn sóng và đê ven biển.

  • Trồng giống lúa ngắn ngày, chịu hạn.


27

Nhận định nào sau đây đúng với phân bố dân cư Bắc Trung Bộ?

  • Mật độ dân số khu vực phía tây tăng lên.

  • Dân số thành thị đông hơn nông thôn.

  • Phân bố rất đồng đều trên toàn lãnh thổ.

  • Khu vực đồng bằng ven biển thưa thớt.


28

Dân cư Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

  • Người Kinh tập trung khu vực đồng bằng ven biển.

  • Số dân tăng nhanh, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

  • Phân bố dân cư không có sự thay đổi theo thời gian.

  • Mật độ dân số khu vực phía tây cao hơn phía đông.


29

Theo Tổng cục Thống kê, năm 2022, Bắc Trung Bộ có số dân và diện tích lần lượt là 11,2 triệu người và 51,2 nghìn km2. Mật độ dân số Bắc Trung Bộ năm 2022 là

  • 219.

  • 210.

  • 229.

  • 205.


30

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

  • Đông Nam Bộ.

  • Đồng bằng sông Hồng.

  • Trung du và miền núi Bắc Bộ.

  • Duyên hải Nam Trung Bộ.

Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 13 – Bắc Trung Bộ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bắc Trung Bộ không có các trung tâm công nghiệp nào sau đây?


2

Trung tâm du lịch lớn ở miền Trung và cả nước là


3

Các tỉnh trọng điểm sản xuất lúa ở Bắc Trung Bộ là


4

Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua Bắc Trung Bộ là


5

Ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ, phần lớn là


6

Các tỉnh Bắc Trung Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là


7

Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây?


8

Nghề cá là nghề trọng điểm của tỉnh nào ở khu vực Bắc Trung Bộ?


9

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Bắc Trung Bộ?


10

Điều kiện tốt nhất để vùng Bắc Trung Bộ phát triển dịch vụ là


11

Vào thời kì đầu mùa hạ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió nào sau đây?


12

Vùng nào nước ta chịu nhiều tác hại của hiện tượng cát bay, cát chảy ở vùng ven biển?


13

Vùng Bắc Trung Bộ có di sản văn hóa và di sản thiên nhiên nào được UNESCO công nhận


14

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là


15

Các điểm du lịch nổi tiếng nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?


16

Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là


17

Giải pháp để Bắc Trung Bộ thích ứng với biến đổi khí hậu là


18

Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?


19

Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là


20

Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào sau đây?


21

Loại rừng nào sau đây có vai trò quan trọng trong phòng, chống và giảm nhẹ tác hại thiên tai của Bắc Trung Bộ?


22

Bắc Trung Bộ đã hình thành vùng chuyên canh cây cà phê ở


23

Các cảng nước sâu đang được đầu tư xây dựng, hoàn thiện ở Bắc Trung Bộ là


24

Vị trí của Bắc Trung Bộ không có vai trò nào sau đây?


25

Tại Bắc Trung Bộ đã hình thành vùng chuyên canh cây hồ tiêu ở


26

Giải pháp để Bắc Trung Bộ giảm nhẹ biến đổi khí hậu là


27

Nhận định nào sau đây đúng với phân bố dân cư Bắc Trung Bộ?


28

Dân cư Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?


29

Theo Tổng cục Thống kê, năm 2022, Bắc Trung Bộ có số dân và diện tích lần lượt là 11,2 triệu người và 51,2 nghìn km2. Mật độ dân số Bắc Trung Bộ năm 2022 là


30

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?


Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 13 – Bắc Trung Bộ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 13 – Bắc Trung Bộ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 13 – Bắc Trung Bộ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bắc Trung Bộ không có các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

Quy Nhơn.

Huế.

Bỉm Sơn.

Vinh.

Câu 2:

Trung tâm du lịch lớn ở miền Trung và cả nước là

Huế.

Thanh Hóa.

Vinh.

Hà Tĩnh.

Câu 3:

Các tỉnh trọng điểm sản xuất lúa ở Bắc Trung Bộ là

Thanh Hóa, Quảng Bình, Huế.

Hà Tĩnh, Nghệ An, Huế.

Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Nghệ An.

Hà Tĩnh, Huế, Quảng Bình.

Câu 4:

Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua Bắc Trung Bộ là

Quốc lộ 1, đường sắt Bắc – Nam, đường 8.

Quốc lộ 1, đường sắt Bắc – Nam, đường Hồ Chí Minh.

Quốc lộ 1, đường sắt Bắc – Nam, đường 9.

Quốc lộ 1, đường sắt Bắc – Nam, đường 14.

Câu 5:

Ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ, phần lớn là

Đất cát pha.

Đất mặn.

Đất phù sa.

Đất phèn.

Câu 6:

Các tỉnh Bắc Trung Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.

Câu 7:

Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

Tây Nguyên.

Đồng bằng sông Hồng.

Trung du miền núi Bắc Bộ.

Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 8:

Nghề cá là nghề trọng điểm của tỉnh nào ở khu vực Bắc Trung Bộ?

Nghệ An.

Thanh Hóa.

Hà Tĩnh.

Quảng Bình.

Câu 9:

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Bắc Trung Bộ?

Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.

Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía đông.

Phía tây của vùng có địa hình đồi núi thấp.

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

Câu 10:

Điều kiện tốt nhất để vùng Bắc Trung Bộ phát triển dịch vụ là

Hình dáng.

Vị trí địa lí.

Địa hình.

Khí hậu.

Câu 11:

Vào thời kì đầu mùa hạ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió nào sau đây?

Tín phong.

Mùa Đông Nam.

Gió phơn (Lào).

Mùa Đông Bắc.

Câu 12:

Vùng nào nước ta chịu nhiều tác hại của hiện tượng cát bay, cát chảy ở vùng ven biển?

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng.

Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 13:

Vùng Bắc Trung Bộ có di sản văn hóa và di sản thiên nhiên nào được UNESCO công nhận

Cố đô Huế, Quần thể lăng tẩm ở Huế.

Cố đô Huế, động Phong Nha – Kẻ Bàng.

Lăng Khải Định, Phong Nha – Kẻ Bàng.

Quần thể Cố đô Huế, Lăng vua Tự Đức.

Câu 14:

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

Đậu tương, đay, cói.

Mía, bông, dâu tằm.

Lạc, đậu tương, bông.

Lạc, mía, thuốc lá.

Câu 15:

Các điểm du lịch nổi tiếng nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

Cửa Lò, Cố đô Huế.

Vịnh Hạ Long, Cát Bà.

Nhật Lệ, Lăng Cô.

Sầm Sơn, Thiên Cầm.

Câu 16:

Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là

Nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc.

Sản xuất công nghiệp, phát triển thương mại, dịch vụ du lịch.

Nuôi trồng thủy hải sản, sản xuất lương thực và trồng lúa nước.

Trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản, gia cầm.

Câu 17:

Giải pháp để Bắc Trung Bộ thích ứng với biến đổi khí hậu là

Trồng giống lúa ngắn ngày và chịu hạn.

Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.

Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

Áp dụng các công nghệ sản xuất xanh.

Câu 18:

Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.

Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam.

Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây.

Nguồn lao động tập trung ở thành phố, thị xã.

Câu 19:

Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là

Di tích Mĩ Sơn.

Phố cổ Hội An.

Cố đô Huế.

Phong Nha – Kẻ Bàng.

Câu 20:

Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào sau đây?

Thừa Thiên Huế.

Quảng Bình.

Thanh Hóa.

Quảng Trị.

Câu 21:

Loại rừng nào sau đây có vai trò quan trọng trong phòng, chống và giảm nhẹ tác hại thiên tai của Bắc Trung Bộ?

Rừng phòng hộ.

Rừng sản xuất.

Rừng đặc dụng.

Rừng tự nhiên.

Câu 22:

Bắc Trung Bộ đã hình thành vùng chuyên canh cây cà phê ở

Tây Nghệ An, Quảng Trị.

Quảng Trị, tây Thừa Thiên Huế.

Tây Thừa Thiên Huế, Hà Tĩnh.

Hà Tĩnh, tây Nghệ An.

Câu 23:

Các cảng nước sâu đang được đầu tư xây dựng, hoàn thiện ở Bắc Trung Bộ là

Nghi Sơn, Vũng Áng, Dung Quất.

Chân Mây, Nghi Sơn, Vũng Áng.

Vũng Áng, Dung Quất, Chân Mây.

Dung Quất, Nghi Sơn, Chân Mây.

Câu 24:

Vị trí của Bắc Trung Bộ không có vai trò nào sau đây?

Có nền kinh tế phát triển bậc nhất của nước ta.

Cửa ngõ ra biển của vùng Đông Bắc Thái Lan.

Cầu nối giữa kinh tế miền Nam – Bắc đất nước.

Cầu nối ra biển của các tỉnh vùng Trung Lào.

Câu 25:

Tại Bắc Trung Bộ đã hình thành vùng chuyên canh cây hồ tiêu ở

Quảng Bình, Hà Tĩnh.

Quảng Trị, Nghệ An.

Quảng Bình, Quảng Trị.

Hà Tĩnh, Nghệ An.

Câu 26:

Giải pháp để Bắc Trung Bộ giảm nhẹ biến đổi khí hậu là

Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

Xây dựng hệ thống cảnh báo, dự báo.

Củng cố đê chắn sóng và đê ven biển.

Trồng giống lúa ngắn ngày, chịu hạn.

Câu 27:

Nhận định nào sau đây đúng với phân bố dân cư Bắc Trung Bộ?

Mật độ dân số khu vực phía tây tăng lên.

Dân số thành thị đông hơn nông thôn.

Phân bố rất đồng đều trên toàn lãnh thổ.

Khu vực đồng bằng ven biển thưa thớt.

Câu 28:

Dân cư Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

Người Kinh tập trung khu vực đồng bằng ven biển.

Số dân tăng nhanh, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

Phân bố dân cư không có sự thay đổi theo thời gian.

Mật độ dân số khu vực phía tây cao hơn phía đông.

Câu 29:

Theo Tổng cục Thống kê, năm 2022, Bắc Trung Bộ có số dân và diện tích lần lượt là 11,2 triệu người và 51,2 nghìn km2. Mật độ dân số Bắc Trung Bộ năm 2022 là

219.

210.

229.

205.

Câu 30:

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

Đông Nam Bộ.

Đồng bằng sông Hồng.

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Duyên hải Nam Trung Bộ.

Scroll to top