Trắc nghiệm Sinh học 9 Bài 49 – Khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 19 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Sinh học 9: Bài 49 – Khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọc

Bài 49 – Khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọcthuộc Chương 14: Tiến hóatrong chương trình Sinh học 9. Đây là nội dung quan trọng giúp học sinh hiểu rõ về bản chất của tiến hóa, các quan điểm tiến hóa khác nhau, cũng như vai trò của các hình thức chọn lọc tự nhiên trong quá trình biến đổi và thích nghi của sinh vật qua các thế hệ.

Trong bài trắc nghiệm này, học sinh cần nắm vững:

  • Định nghĩa và bản chất của tiến hóa.
  • Các quan điểm về tiến hóa (tiến hóa Lamarck, Darwin, hiện đại).
  • Cơ chế và vai trò của các hình thức chọn lọc tự nhiên.
  • Ảnh hưởng của chọn lọc tự nhiên đến sự hình thành loài mới.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu và kiểm tra kiến thức của bạn ngay bây giờ!

Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời các câu hỏi từ số 1 và số 2
“Chọn lọc nhân tạo là phương pháp con người sử dụng nguyên lý …(1)… nhằm tạo ra các…(2)… phù hợp với nhu cầu cụ thể của con người”

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Số (1) trong đoạn “Chọn lọc nhân tạo là phương pháp con người sử dụng nguyên lý …(1)… nhằm tạo ra các…” là gì?

  • Tiến hóa.

  • Đột biến di truyền.

  • Đột biến DNA.

  • Đột biến NST.


2

Số (2) trong đoạn “Chọn lọc nhân tạo là phương pháp con người sử dụng nguyên lý … nhằm tạo ra các…(2)… phù hợp với nhu cầu cụ thể của con người” là gì?

  • Chủng vật nuôi.

  • Động vật và thực vật.

  • Vật nuôi, cây trồng, chủng vi sinh vật.

  • Vi khuẩn và virus.


3

Sự tiến hóa của xương chi ngựa đã giúp gì cho loài ngựa?

  • Chạy nhanh hơn.

  • Chạy chậm hơn.

  • Đứng vững hơn.

  • Bền bỉ hơn.


4

Con người ứng dụng chọn lọc nhân tạo để

  • Nâng cao năng suất chất lượng vật nuôi và cây trồng.

  • Nâng cao năng suất và chất lượng vi khuẩn.

  • Nâng cao năng suất và chất lượng virus.

  • Nâng cao năng suất và chất lượng vật nuôi.


5

Nguyên nhân nào sau đây không dẫn đến sự tiến hóa của sinh giới qua các đại chất?

  • Sự biến đổi điều kiện khí hậu.

  • Sự trôi dạt các màng lục địa.

  • Do động đất, sóng thần, núi lửa phun trào.

  • Sự xuất hiện của loài người.


6

Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hiện tượng gì sau đây?

  • Sự biến đổi di truyền ngẫu nhiên.

  • Sự thích ứng của sinh vật với môi trường.

  • Sự biến đổi về cấu trúc của gen.

  • Sự lựa chọn của con người về sinh vật nuôi.


7

Chọn lọc tự nhiên là quá trình nào sau đây?

  • Sự thích nghi của sinh vật với môi trường.

  • Sự lựa chọn của con người về sinh vật nuôi.

  • Sự biến đổi di truyền ngẫu nhiên.

  • Sự thích ứng của sinh vật với môi trường.


8

Tiến hóa sinh học là

  • Sự thay đổi màu sắc của quần thể sinh vật qua các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.

  • Sự thay đổi các đặc tính di truyền của quần thể sinh vật qua các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.

  • Sự thay đổi kích thước của quần thể sinh vật qua các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.

  • Sự thay đổi cấu trúc cơ thể của sinh vật qua các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.


9

Thông qua cơ chế chọn lọc tự nhiên, quần thể nào sau đây không hình thành?

  • Côn trùng kháng thuốc trừ sâu.

  • Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh.

  • Gấu trúc được bảo tồn trong khu bảo tồn.

  • Virus mới kháng vaccine vốn có.


10

Trong lịch sử phát triển của sinh giới, có rất nhiều loài bị tuyệt chủng. Nguyên nhân chủ yếu làm cho các loài bị tuyệt chủng là

  • Do sinh sản ít, đồng thời lại bị các loài khác dùng làm thức ăn.

  • Do cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng nên bị diệt vong.

  • Có những thay đổi về khí hậu, địa chất nhưng sinh vật không thích nghi được.

  • Do cạnh tranh khác loài dẫn đến loài yếu hơn bị đào thải.


11

Chọn lọc tự nhiên dẫn đến sự tăng cường sự sống của cá thể nào sau đây?

  • Cá thể có sự thích ứng tốt với môi trường.

  • Cá thể có gene trội.

  • Cá thể có số lượng lớn con cái.

  • Cá thể có sức mạnh vật lý cao.


12

Đâu không phải mục đích của chọn lọc nhân tạo?

  • Nâng cao chất lượng.

  • Nâng cao năng suất.

  • Nâng cao khả năng thích nghi với môi trường.

  • Giảm sức đề kháng.


13

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?

  • CLTN có thể duy trì và củng cố những đột biến có lợi.

  • CLTN tạo nên những đột biến có lợi.

  • Con đường duy nhất để loại bỏ những đột biến có hại là phải trải qua CLTN.

  • CLTN là một quá trình ngẫu nhiên.


14

Hình ảnh trên mô tả cho:

  • Chọn lọc tự nhiên.

  • Chọn lọc nhân tạo.

  • Sinh vật biến đổi gene.

  • Sinh vật đột biến gene.


15

Xét các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

  • 4.

  • 3.

  • 2.

  • 5.


16

Số (3) trong đoạn “Chọn lọc tự nhiên là quá trình các cá thể …(3)… hơn với môi trường sống” là gì?

  • Dị ứng.

  • Xung đột.

  • Thích nghi.

  • Xung khắc.


17

Số (4) trong đoạn “có khả năng …(4)… cao hơn” là gì?

  • Sống sót và sinh sản.

  • Tiêu diệt và tuyệt chủng.

  • Sống sót và sinh trưởng.

  • Sinh trưởng và sinh sản.


18

Số (5) trong đoạn “dẫn đến …(5)… có đặc điểm thích nghi được di truyền trở nên phổ biến trong quần thể” là gì?

  • Số lượng cá thể.

  • Số lượng kiểu gene.

  • Số lượng allele.

  • Số lượng quần xã.


19

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên có các nội dung:

  • 1.

  • 2.

  • 3.

  • 4.

Trắc nghiệm Sinh học 9 Bài 49 – Khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/19
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Số (1) trong đoạn “Chọn lọc nhân tạo là phương pháp con người sử dụng nguyên lý …(1)… nhằm tạo ra các…” là gì?


2

Số (2) trong đoạn “Chọn lọc nhân tạo là phương pháp con người sử dụng nguyên lý … nhằm tạo ra các…(2)… phù hợp với nhu cầu cụ thể của con người” là gì?


3

Sự tiến hóa của xương chi ngựa đã giúp gì cho loài ngựa?


4

Con người ứng dụng chọn lọc nhân tạo để


5

Nguyên nhân nào sau đây không dẫn đến sự tiến hóa của sinh giới qua các đại chất?


6

Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hiện tượng gì sau đây?


7

Chọn lọc tự nhiên là quá trình nào sau đây?


8

Tiến hóa sinh học là


9

Thông qua cơ chế chọn lọc tự nhiên, quần thể nào sau đây không hình thành?


10

Trong lịch sử phát triển của sinh giới, có rất nhiều loài bị tuyệt chủng. Nguyên nhân chủ yếu làm cho các loài bị tuyệt chủng là


11

Chọn lọc tự nhiên dẫn đến sự tăng cường sự sống của cá thể nào sau đây?


12

Đâu không phải mục đích của chọn lọc nhân tạo?


13

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?


14

Hình ảnh trên mô tả cho:


15

Xét các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?


16

Số (3) trong đoạn “Chọn lọc tự nhiên là quá trình các cá thể …(3)… hơn với môi trường sống” là gì?


17

Số (4) trong đoạn “có khả năng …(4)… cao hơn” là gì?


18

Số (5) trong đoạn “dẫn đến …(5)… có đặc điểm thích nghi được di truyền trở nên phổ biến trong quần thể” là gì?


19

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên có các nội dung:


Trắc nghiệm Sinh học 9 Bài 49 – Khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Sinh học 9 Bài 49 – Khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Sinh học 9 Bài 49 – Khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Số (1) trong đoạn “Chọn lọc nhân tạo là phương pháp con người sử dụng nguyên lý …(1)… nhằm tạo ra các…” là gì?

Tiến hóa.

Đột biến di truyền.

Đột biến DNA.

Đột biến NST.

Câu 2:

Số (2) trong đoạn “Chọn lọc nhân tạo là phương pháp con người sử dụng nguyên lý … nhằm tạo ra các…(2)… phù hợp với nhu cầu cụ thể của con người” là gì?

Chủng vật nuôi.

Động vật và thực vật.

Vật nuôi, cây trồng, chủng vi sinh vật.

Vi khuẩn và virus.

Câu 3:

Sự tiến hóa của xương chi ngựa đã giúp gì cho loài ngựa?

Chạy nhanh hơn.

Chạy chậm hơn.

Đứng vững hơn.

Bền bỉ hơn.

Câu 4:

Con người ứng dụng chọn lọc nhân tạo để

Nâng cao năng suất chất lượng vật nuôi và cây trồng.

Nâng cao năng suất và chất lượng vi khuẩn.

Nâng cao năng suất và chất lượng virus.

Nâng cao năng suất và chất lượng vật nuôi.

Câu 5:

Nguyên nhân nào sau đây không dẫn đến sự tiến hóa của sinh giới qua các đại chất?

Sự biến đổi điều kiện khí hậu.

Sự trôi dạt các màng lục địa.

Do động đất, sóng thần, núi lửa phun trào.

Sự xuất hiện của loài người.

Câu 6:

Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hiện tượng gì sau đây?

Sự biến đổi di truyền ngẫu nhiên.

Sự thích ứng của sinh vật với môi trường.

Sự biến đổi về cấu trúc của gen.

Sự lựa chọn của con người về sinh vật nuôi.

Câu 7:

Chọn lọc tự nhiên là quá trình nào sau đây?

Sự thích nghi của sinh vật với môi trường.

Sự lựa chọn của con người về sinh vật nuôi.

Sự biến đổi di truyền ngẫu nhiên.

Sự thích ứng của sinh vật với môi trường.

Câu 8:

Tiến hóa sinh học là

Sự thay đổi màu sắc của quần thể sinh vật qua các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.

Sự thay đổi các đặc tính di truyền của quần thể sinh vật qua các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.

Sự thay đổi kích thước của quần thể sinh vật qua các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.

Sự thay đổi cấu trúc cơ thể của sinh vật qua các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.

Câu 9:

Thông qua cơ chế chọn lọc tự nhiên, quần thể nào sau đây không hình thành?

Côn trùng kháng thuốc trừ sâu.

Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh.

Gấu trúc được bảo tồn trong khu bảo tồn.

Virus mới kháng vaccine vốn có.

Câu 10:

Trong lịch sử phát triển của sinh giới, có rất nhiều loài bị tuyệt chủng. Nguyên nhân chủ yếu làm cho các loài bị tuyệt chủng là

Do sinh sản ít, đồng thời lại bị các loài khác dùng làm thức ăn.

Do cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng nên bị diệt vong.

Có những thay đổi về khí hậu, địa chất nhưng sinh vật không thích nghi được.

Do cạnh tranh khác loài dẫn đến loài yếu hơn bị đào thải.

Câu 11:

Chọn lọc tự nhiên dẫn đến sự tăng cường sự sống của cá thể nào sau đây?

Cá thể có sự thích ứng tốt với môi trường.

Cá thể có gene trội.

Cá thể có số lượng lớn con cái.

Cá thể có sức mạnh vật lý cao.

Câu 12:

Đâu không phải mục đích của chọn lọc nhân tạo?

Nâng cao chất lượng.

Nâng cao năng suất.

Nâng cao khả năng thích nghi với môi trường.

Giảm sức đề kháng.

Câu 13:

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?

CLTN có thể duy trì và củng cố những đột biến có lợi.

CLTN tạo nên những đột biến có lợi.

Con đường duy nhất để loại bỏ những đột biến có hại là phải trải qua CLTN.

CLTN là một quá trình ngẫu nhiên.

Câu 14:

Hình ảnh trên mô tả cho:

Chọn lọc tự nhiên.

Chọn lọc nhân tạo.

Sinh vật biến đổi gene.

Sinh vật đột biến gene.

Câu 15:

Xét các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

4.

3.

2.

5.

Câu 16:

Số (3) trong đoạn “Chọn lọc tự nhiên là quá trình các cá thể …(3)… hơn với môi trường sống” là gì?

Dị ứng.

Xung đột.

Thích nghi.

Xung khắc.

Câu 17:

Số (4) trong đoạn “có khả năng …(4)… cao hơn” là gì?

Sống sót và sinh sản.

Tiêu diệt và tuyệt chủng.

Sống sót và sinh trưởng.

Sinh trưởng và sinh sản.

Câu 18:

Số (5) trong đoạn “dẫn đến …(5)… có đặc điểm thích nghi được di truyền trở nên phổ biến trong quần thể” là gì?

Số lượng cá thể.

Số lượng kiểu gene.

Số lượng allele.

Số lượng quần xã.

Câu 19:

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên có các nội dung:

1.

2.

3.

4.

Scroll to top