Trắc nghiệm địa lý 10 Bài 10 – Thực hành: Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu trên Trái Đất, phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 16 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Địa lí 10: Bài 10 – Thực hành: Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu trên Trái Đất, phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu là một trong những đề thi thuộc Chương 4 – Khí quyển, nằm trong Phần hai: Địa lí tự nhiên của chương trình Địa lí 10.

Đây là bài thực hành quan trọng giúp học sinh vận dụng những kiến thức đã học về các đới khí hậu và các yếu tố khí hậu để thực hành đọc bản đồ, nhận diện và phân tích các kiểu khí hậu trên thế giới. Bài học này không chỉ củng cố kiến thức lý thuyết mà còn rèn luyện kỹ năng sử dụng bản đồ địa lí và phân tích biểu đồ khí hậu – những kỹ năng thiết yếu trong học tập và thực tế.

Để làm tốt bài trắc nghiệm, học sinh cần:

  • Xác định được các đới khí hậu chính trên bản đồ thế giới (nhiệt đới, ôn đới, hàn đới…);
  • Phân biệt các kiểu khí hậu như: xích đạo ẩm, nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt lục địa, hải dương ôn đới…;
  • Hiểu rõ đặc điểm về nhiệt độ và lượng mưa trong từng kiểu khí hậu qua biểu đồ;
  • Vận dụng kỹ năng đọc biểu đồ đường và biểu đồ cột để phân tích và rút ra kết luận.
  • Đề thi không chỉ đánh giá khả năng ghi nhớ kiến thức mà còn kiểm tra kỹ năng tư duy phân tích, từ đó giúp học sinh học địa lí một cách chủ động và logic.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết đới khí hậu ôn đới nằm giữa các đới khí hậu nào.

  • Đới khí hậu cực và đới khí hậu cận nhiệt

  • Đới khí hậu cận cực và đới khí hậu nhiệt đới

  • Đới khí hậu cực và đới khí hậu nhiệt đới

  • Đới khí hậu cận cực và đới khí hậu cận nhiệt


2

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết đới khí hậu nhiệt đới thường nằm giữa các đới khí hậu nào.

  • Đới khí hậu ôn đới và đới khí hậu cận xích đạo

  • Đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu xích đạo

  • Đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu xích đạo

  • Đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu xích đạo


3

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết đới khí hậu nào chiếm diện tích nhỏ nhất trên các lục địa.

  • Đới khí hậu cận xích đạo

  • Đới khí hậu cực

  • Đới khí hậu cận cực

  • Đới khí hậu xích đạo


4

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết đới khí hậu nào được phân chia thành nhiều kiểu khí hậu nhất.

  • Đới khí hậu ôn đới

  • Đới khí hậu cận nhiệt

  • Đới khí hậu nhiệt đới

  • Đới khí hậu xích đạo


5

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết kiểu khí hậu nào có diện tích lớn nhất trên các lục địa.

  • Kiểu khí hậu ôn đới hải dương

  • Kiểu khí hậu ôn đới lục địa

  • Kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa

  • Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa


6

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết kiểu khí hậu nào có diện tích nhỏ nhất trên các lục địa.

  • Kiểu khí hậu ôn đới lục địa

  • Kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa

  • Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải

  • Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải


7

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết Việt Nam nằm trong vùng thuộc kiểu khí hậu nào?

  • Kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa

  • Kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa

  • Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

  • Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa


8

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết kinh tuyến 80°Đ đi qua những đới và kiểu khí hậu nào trên đất liền.

  • Cực, cận cực, ôn đới lục địa, cận nhiệt gió mùa, nhiệt đới gió mùa, nhiệt đới lục địa

  • Cận cực, ôn đới lục địa, cận nhiệt lục địa, nhiệt đới gió mùa

  • Cận cực, ôn đới lục địa, cận nhiệt gió mùa, nhiệt đới lục địa, cận nhiệt lục địa

  • Cực, cận cực, cận nhiệt gió mùa, nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo, xích đạo


9

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có lượng mưa lớn nhất.

  • Hà Nội

  • U-pha

  • Va-len-xi-a

  • Pa-lec-mo


10

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có lượng mưa tương đối lớn và sự chênh lệch lượng mưa giữa các tháng tương đối nhỏ.

  • Hà Nội

  • U-pha

  • Va-len-xi-a

  • Pa-lec-mo


11

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

  • Hà Nội

  • U-pha

  • Va-len-xi-a

  • Pa-lec-mo


12

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có biên độ nhiệt độ các tháng trong năm lớn nhất.

  • Hà Nội

  • U-pha

  • Va-len-xi-a

  • Pa-lec-mo


13

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có biên độ nhiệt độ các tháng trong năm nhỏ nhất.

  • Hà Nội

  • U-pha

  • Va-len-xi-a

  • Pa-lec-mo


14

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết trong các kiểu khí hậu trong hình, kiểu khí hậu nào ôn hòa nhất.

  • Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

  • Kiểu khí hậu ôn đới lục địa

  • Kiểu khí hậu ôn đới hải dương

  • Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải


15

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết trong các kiểu khí hậu trong hình, kiểu khí hậu nào khắc nghiệt nhất.

  • Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

  • Kiểu khí hậu ôn đới lục địa

  • Kiểu khí hậu ôn đới hải dương

  • Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải


16

Kiểu khí hậu địa trung hải có đặc điểm nổi bật so với các kiểu khí hậu khác là

  • Nhiệt độ trung bình năm cao nhất

  • Lượng mưa trung bình năm nhỏ nhất

  • Biên độ nhiệt độ giữa các tháng trong năm cao nhất

  • Mưa tập trung vào mùa đông

Trắc nghiệm địa lý 10 Bài 10 – Thực hành: Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu trên Trái Đất, phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/16
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết đới khí hậu ôn đới nằm giữa các đới khí hậu nào.


2

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết đới khí hậu nhiệt đới thường nằm giữa các đới khí hậu nào.


3

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết đới khí hậu nào chiếm diện tích nhỏ nhất trên các lục địa.


4

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết đới khí hậu nào được phân chia thành nhiều kiểu khí hậu nhất.


5

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết kiểu khí hậu nào có diện tích lớn nhất trên các lục địa.


6

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết kiểu khí hậu nào có diện tích nhỏ nhất trên các lục địa.


7

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết Việt Nam nằm trong vùng thuộc kiểu khí hậu nào?


8

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết kinh tuyến 80°Đ đi qua những đới và kiểu khí hậu nào trên đất liền.


9

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có lượng mưa lớn nhất.


10

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có lượng mưa tương đối lớn và sự chênh lệch lượng mưa giữa các tháng tương đối nhỏ.


11

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.


12

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có biên độ nhiệt độ các tháng trong năm lớn nhất.


13

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có biên độ nhiệt độ các tháng trong năm nhỏ nhất.


14

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết trong các kiểu khí hậu trong hình, kiểu khí hậu nào ôn hòa nhất.


15

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết trong các kiểu khí hậu trong hình, kiểu khí hậu nào khắc nghiệt nhất.


16

Kiểu khí hậu địa trung hải có đặc điểm nổi bật so với các kiểu khí hậu khác là


Trắc nghiệm địa lý 10 Bài 10 – Thực hành: Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu trên Trái Đất, phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm địa lý 10 Bài 10 – Thực hành: Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu trên Trái Đất, phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm địa lý 10 Bài 10 – Thực hành: Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu trên Trái Đất, phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết đới khí hậu ôn đới nằm giữa các đới khí hậu nào.

Đới khí hậu cực và đới khí hậu cận nhiệt

Đới khí hậu cận cực và đới khí hậu nhiệt đới

Đới khí hậu cực và đới khí hậu nhiệt đới

Đới khí hậu cận cực và đới khí hậu cận nhiệt

Câu 2:

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết đới khí hậu nhiệt đới thường nằm giữa các đới khí hậu nào.

Đới khí hậu ôn đới và đới khí hậu cận xích đạo

Đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu xích đạo

Đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu xích đạo

Đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu xích đạo

Câu 3:

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết đới khí hậu nào chiếm diện tích nhỏ nhất trên các lục địa.

Đới khí hậu cận xích đạo

Đới khí hậu cực

Đới khí hậu cận cực

Đới khí hậu xích đạo

Câu 4:

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết đới khí hậu nào được phân chia thành nhiều kiểu khí hậu nhất.

Đới khí hậu ôn đới

Đới khí hậu cận nhiệt

Đới khí hậu nhiệt đới

Đới khí hậu xích đạo

Câu 5:

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết kiểu khí hậu nào có diện tích lớn nhất trên các lục địa.

Kiểu khí hậu ôn đới hải dương

Kiểu khí hậu ôn đới lục địa

Kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa

Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

Câu 6:

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết kiểu khí hậu nào có diện tích nhỏ nhất trên các lục địa.

Kiểu khí hậu ôn đới lục địa

Kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa

Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải

Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải

Câu 7:

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết Việt Nam nằm trong vùng thuộc kiểu khí hậu nào?

Kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa

Kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa

Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

Câu 8:

Dựa vào hình 14.1 – Các đới khí hậu trên Trái Đất, cho biết kinh tuyến 80°Đ đi qua những đới và kiểu khí hậu nào trên đất liền.

Cực, cận cực, ôn đới lục địa, cận nhiệt gió mùa, nhiệt đới gió mùa, nhiệt đới lục địa

Cận cực, ôn đới lục địa, cận nhiệt lục địa, nhiệt đới gió mùa

Cận cực, ôn đới lục địa, cận nhiệt gió mùa, nhiệt đới lục địa, cận nhiệt lục địa

Cực, cận cực, cận nhiệt gió mùa, nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo, xích đạo

Câu 9:

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có lượng mưa lớn nhất.

Hà Nội

U-pha

Va-len-xi-a

Pa-lec-mo

Câu 10:

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có lượng mưa tương đối lớn và sự chênh lệch lượng mưa giữa các tháng tương đối nhỏ.

Hà Nội

U-pha

Va-len-xi-a

Pa-lec-mo

Câu 11:

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

Hà Nội

U-pha

Va-len-xi-a

Pa-lec-mo

Câu 12:

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có biên độ nhiệt độ các tháng trong năm lớn nhất.

Hà Nội

U-pha

Va-len-xi-a

Pa-lec-mo

Câu 13:

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết địa điểm nào có biên độ nhiệt độ các tháng trong năm nhỏ nhất.

Hà Nội

U-pha

Va-len-xi-a

Pa-lec-mo

Câu 14:

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết trong các kiểu khí hậu trong hình, kiểu khí hậu nào ôn hòa nhất.

Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

Kiểu khí hậu ôn đới lục địa

Kiểu khí hậu ôn đới hải dương

Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải

Câu 15:

Dựa vào hình 14.2 – Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm, cho biết trong các kiểu khí hậu trong hình, kiểu khí hậu nào khắc nghiệt nhất.

Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

Kiểu khí hậu ôn đới lục địa

Kiểu khí hậu ôn đới hải dương

Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải

Câu 16:

Kiểu khí hậu địa trung hải có đặc điểm nổi bật so với các kiểu khí hậu khác là

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất

Lượng mưa trung bình năm nhỏ nhất

Biên độ nhiệt độ giữa các tháng trong năm cao nhất

Mưa tập trung vào mùa đông

Scroll to top