Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 24: Công suất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 24: Công suất là một trong những đề thi thuộc Chương 4 – Năng lượng, Công, Công suất trong chương trình Vật lý lớp 10. Đây là bài học giúp học sinh hiểu và định lượng được tốc độ sinh công của một vật hay một hệ cơ học, từ đó so sánh khả năng thực hiện công của các thiết bị, máy móc hay cơ thể sống trong thực tế.

Trong đề thi này, học sinh cần nắm vững khái niệm công suất, được định nghĩa là công thực hiện trong một đơn vị thời gian, với công thức ( P = frac{A}{t} ) Ngoài ra, cần hiểu đơn vị đo công suất là watt (W), cũng như cách đổi đơn vị sang kilowatt (kW), mã lực (HP)… Đề thi cũng có thể bao gồm các bài toán thực tế như tính công suất của động cơ, so sánh hiệu quả làm việc giữa các thiết bị, hoặc phân tích biểu đồ thể hiện công suất theo thời gian. Đây là nội dung quan trọng gắn liền với ứng dụng thực tiễn trong kỹ thuật và đời sống hàng ngày.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Công suất là đại lượng đặc trưng cho:

  • Lực tác dụng lên vật

  • Quãng đường vật đi được

  • Tốc độ thực hiện công

  • Trọng lượng vật


2

Đơn vị của công suất trong hệ SI là:

  • J

  • N

  • W (oát)

  • kg


3

Công suất được tính bằng công thức:

  • ( A = F cdot s cdot cos{alpha} )

  • ( P = frac{A}{t} )

  • ( P = F cdot v cdot cos{alpha} )

  • ( P = m cdot g cdot h )


4

Một máy thực hiện công 600 J trong 2 phút. Công suất là:

  • 300 W

  • 5 W

  • 30 W

  • 0,2 W


5

Một người kéo vật với lực 100 N làm vật chuyển động đều trong 10 giây được quãng đường 20 m. Công suất là:

  • 50 W

  • 200 W

  • 100 W

  • 20 W


6

Đơn vị công suất “oát” tương đương với:

  • N.s

  • J/s

  • N/m

  • kg·m/s


7

Một động cơ có công suất 2 kW có thể thực hiện công 24000 J trong thời gian:

  • 10 s

  • 20 s

  • 12 s

  • 18 s


8

Để tăng công suất, ta cần:

  • Tăng công hoặc giảm thời gian

  • Giảm công và tăng thời gian

  • Giảm lực tác dụng

  • Giảm khối lượng vật


9

Khi công không đổi, thời gian thực hiện càng ngắn thì công suất:

  • Càng nhỏ

  • Càng lớn

  • Không thay đổi

  • Không xác định


10

Một máy nâng vật có khối lượng 50 kg lên cao 10 m trong 5 giây. Công suất máy là:

  • 100 W

  • 500 W

  • 980 W

  • 490 W


11

Một người thực hiện công 450 J trong 15 s. Công suất là:

  • 30 W

  • 45 W

  • 15 W

  • 60 W


12

Nếu thời gian thực hiện công tăng thì công suất sẽ:

  • Không đổi

  • Giảm nếu công không đổi

  • Tăng nếu công không đổi

  • Bằng 0


13

Một máy có công suất 1,5 kW thực hiện công trong 40 s. Công thực hiện được là:

  • 60 000 J

  • 15 000 J

  • 6 000 J

  • 1 500 J


14

Nếu hai người cùng thực hiện một công, người nào có công suất lớn hơn:

  • Người thực hiện sau

  • Người thực hiện lâu hơn

  • Người thực hiện công trong thời gian ngắn hơn

  • Người có khối lượng lớn hơn


15

Đơn vị công suất kilowatt (kW) tương đương:

  • 100 J

  • 1000 N

  • 1000 W

  • 100 W


16

Công suất trung bình là:

  • Công suất lớn nhất trong quá trình

  • Công chia cho thời gian thực hiện công

  • Công suất tức thời

  • Lực chia thời gian


17

Khi công suất không đổi, nếu thời gian giảm thì công:

  • Tăng

  • Giảm

  • Không đổi

  • Bằng 0


18

Một động cơ có công suất 3 kW, hoạt động liên tục trong 1 phút. Công mà động cơ thực hiện là:

  • 1800 J

  • 180 000 J

  • 3000 J

  • 30 J


19

Công suất có thể là đại lượng đo:

  • Tốc độ chuyển động

  • Tốc độ biến dạng

  • Tốc độ sinh công

  • Khối lượng vật


20

Một động cơ có công suất 500 W. Trong 2 phút, nó thực hiện được công:

  • 100 J

  • 60 000 J

  • 1000 J

  • 120 000 J


21

Nếu một lực không đổi tác dụng lên vật trong chuyển động đều, công suất có thể tính bằng:

  • ( P = F cdot s )

  • ( P = F cdot v )

  • ( P = m cdot g cdot h )

  • ( P = frac{1}{2}mv^2 )


22

Máy có công suất lớn hơn thì:

  • Thực hiện cùng một công trong thời gian ngắn hơn

  • Không sinh công

  • Di chuyển nhanh hơn

  • Dễ bị hỏng hơn


23

Để máy làm việc hiệu quả hơn ta cần:

  • Giảm công suất

  • Tăng công suất hoặc giảm thời gian thực hiện

  • Kéo dài thời gian làm việc

  • Tăng ma sát


24

Một người leo cầu thang cao 3 m với khối lượng 60 kg trong 6 giây. Công suất sinh ra là:

  • 300 W

  • 294 W

  • 600 W

  • 180 W


25

Khi một máy thực hiện cùng một công trong thời gian dài hơn, điều gì xảy ra với công suất?

  • Tăng

  • Không đổi

  • Giảm

  • Bằng 0

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 24: Công suất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Công suất là đại lượng đặc trưng cho:


2

Đơn vị của công suất trong hệ SI là:


3

Công suất được tính bằng công thức:


4

Một máy thực hiện công 600 J trong 2 phút. Công suất là:


5

Một người kéo vật với lực 100 N làm vật chuyển động đều trong 10 giây được quãng đường 20 m. Công suất là:


6

Đơn vị công suất “oát” tương đương với:


7

Một động cơ có công suất 2 kW có thể thực hiện công 24000 J trong thời gian:


8

Để tăng công suất, ta cần:


9

Khi công không đổi, thời gian thực hiện càng ngắn thì công suất:


10

Một máy nâng vật có khối lượng 50 kg lên cao 10 m trong 5 giây. Công suất máy là:


11

Một người thực hiện công 450 J trong 15 s. Công suất là:


12

Nếu thời gian thực hiện công tăng thì công suất sẽ:


13

Một máy có công suất 1,5 kW thực hiện công trong 40 s. Công thực hiện được là:


14

Nếu hai người cùng thực hiện một công, người nào có công suất lớn hơn:


15

Đơn vị công suất kilowatt (kW) tương đương:


16

Công suất trung bình là:


17

Khi công suất không đổi, nếu thời gian giảm thì công:


18

Một động cơ có công suất 3 kW, hoạt động liên tục trong 1 phút. Công mà động cơ thực hiện là:


19

Công suất có thể là đại lượng đo:


20

Một động cơ có công suất 500 W. Trong 2 phút, nó thực hiện được công:


21

Nếu một lực không đổi tác dụng lên vật trong chuyển động đều, công suất có thể tính bằng:


22

Máy có công suất lớn hơn thì:


23

Để máy làm việc hiệu quả hơn ta cần:


24

Một người leo cầu thang cao 3 m với khối lượng 60 kg trong 6 giây. Công suất sinh ra là:


25

Khi một máy thực hiện cùng một công trong thời gian dài hơn, điều gì xảy ra với công suất?


Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 24: Công suất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 24: Công suất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 24: Công suất

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Công suất là đại lượng đặc trưng cho:

Lực tác dụng lên vật

Quãng đường vật đi được

Tốc độ thực hiện công

Trọng lượng vật

Câu 2:

Đơn vị của công suất trong hệ SI là:

J

N

W (oát)

kg

Câu 3:

Công suất được tính bằng công thức:

( A = F cdot s cdot cos{alpha} )

( P = frac{A}{t} )

( P = F cdot v cdot cos{alpha} )

( P = m cdot g cdot h )

Câu 4:

Một máy thực hiện công 600 J trong 2 phút. Công suất là:

300 W

5 W

30 W

0,2 W

Câu 5:

Một người kéo vật với lực 100 N làm vật chuyển động đều trong 10 giây được quãng đường 20 m. Công suất là:

50 W

200 W

100 W

20 W

Câu 6:

Đơn vị công suất “oát” tương đương với:

N.s

J/s

N/m

kg·m/s

Câu 7:

Một động cơ có công suất 2 kW có thể thực hiện công 24000 J trong thời gian:

10 s

20 s

12 s

18 s

Câu 8:

Để tăng công suất, ta cần:

Tăng công hoặc giảm thời gian

Giảm công và tăng thời gian

Giảm lực tác dụng

Giảm khối lượng vật

Câu 9:

Khi công không đổi, thời gian thực hiện càng ngắn thì công suất:

Càng nhỏ

Càng lớn

Không thay đổi

Không xác định

Câu 10:

Một máy nâng vật có khối lượng 50 kg lên cao 10 m trong 5 giây. Công suất máy là:

100 W

500 W

980 W

490 W

Câu 11:

Một người thực hiện công 450 J trong 15 s. Công suất là:

30 W

45 W

15 W

60 W

Câu 12:

Nếu thời gian thực hiện công tăng thì công suất sẽ:

Không đổi

Giảm nếu công không đổi

Tăng nếu công không đổi

Bằng 0

Câu 13:

Một máy có công suất 1,5 kW thực hiện công trong 40 s. Công thực hiện được là:

60 000 J

15 000 J

6 000 J

1 500 J

Câu 14:

Nếu hai người cùng thực hiện một công, người nào có công suất lớn hơn:

Người thực hiện sau

Người thực hiện lâu hơn

Người thực hiện công trong thời gian ngắn hơn

Người có khối lượng lớn hơn

Câu 15:

Đơn vị công suất kilowatt (kW) tương đương:

100 J

1000 N

1000 W

100 W

Câu 16:

Công suất trung bình là:

Công suất lớn nhất trong quá trình

Công chia cho thời gian thực hiện công

Công suất tức thời

Lực chia thời gian

Câu 17:

Khi công suất không đổi, nếu thời gian giảm thì công:

Tăng

Giảm

Không đổi

Bằng 0

Câu 18:

Một động cơ có công suất 3 kW, hoạt động liên tục trong 1 phút. Công mà động cơ thực hiện là:

1800 J

180 000 J

3000 J

30 J

Câu 19:

Công suất có thể là đại lượng đo:

Tốc độ chuyển động

Tốc độ biến dạng

Tốc độ sinh công

Khối lượng vật

Câu 20:

Một động cơ có công suất 500 W. Trong 2 phút, nó thực hiện được công:

100 J

60 000 J

1000 J

120 000 J

Câu 21:

Nếu một lực không đổi tác dụng lên vật trong chuyển động đều, công suất có thể tính bằng:

( P = F cdot s )

( P = F cdot v )

( P = m cdot g cdot h )

( P = frac{1}{2}mv^2 )

Câu 22:

Máy có công suất lớn hơn thì:

Thực hiện cùng một công trong thời gian ngắn hơn

Không sinh công

Di chuyển nhanh hơn

Dễ bị hỏng hơn

Câu 23:

Để máy làm việc hiệu quả hơn ta cần:

Giảm công suất

Tăng công suất hoặc giảm thời gian thực hiện

Kéo dài thời gian làm việc

Tăng ma sát

Câu 24:

Một người leo cầu thang cao 3 m với khối lượng 60 kg trong 6 giây. Công suất sinh ra là:

300 W

294 W

600 W

180 W

Câu 25:

Khi một máy thực hiện cùng một công trong thời gian dài hơn, điều gì xảy ra với công suất?

Tăng

Không đổi

Giảm

Bằng 0

Scroll to top