Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 31: Động học của chuyển động tròn đều

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 15 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 31: Động học của chuyển động tròn đều là một trong những đề thi thuộc Chương 6 – Chuyển động tròn đều trong chương trình Vật lý lớp 10. Đây là bài học quan trọng giúp học sinh hiểu và phân tích chuyển động của một vật khi nó di chuyển theo quỹ đạo tròn với tốc độ không đổi, một dạng chuyển động phổ biến trong tự nhiên và kỹ thuật.

Trong đề thi này, học sinh cần nắm vững các khái niệm cơ bản như: chu kỳ, tần số, tốc độ dài, tốc độ góc, mối quan hệ giữa chúng ( v = omega R, quad T = frac{1}{f} )
, và các đại lượng đặc trưng của chuyển động tròn đều. Ngoài ra, học sinh phải hiểu rõ hướng chuyển động thay đổi liên tục, mặc dù tốc độ không đổi, và biết cách vận dụng công thức để tính các đại lượng liên quan trong các bài toán thực tế như bánh xe quay, con lắc tròn, hay chuyển động của hành tinh quanh Mặt Trời.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chuyển động tròn đều là chuyển động có:

  • Tốc độ không đổi, gia tốc không đổi

  • Tốc độ dài không đổi, quỹ đạo là đường tròn

  • Gia tốc hướng tiếp tuyến

  • Quỹ đạo là elip, tốc độ thay đổi


2

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ “quay” của một vật?

  • Tốc độ dài

  • Tốc độ góc

  • Gia tốc tiếp tuyến

  • Động lượng


3

Trong chuyển động tròn đều, véc tơ gia tốc luôn:

  • Cùng hướng với vận tốc

  • Không đổi phương

  • Theo phương tiếp tuyến

  • Hướng vào tâm quỹ đạo


4

Một vật thực hiện chuyển động tròn đều với bán kính r = 0,5 m, tốc độ góc 4 rad/s. Tốc độ dài là:

  • 1 m/s

  • 3 m/s

  • 2 m/s

  • 4 m/s


5

Một bánh xe quay đều 10 vòng trong 2 giây. Tần số là:

  • 2 Hz

  • 3 Hz

  • 5 Hz

  • 20 Hz


6

Nếu tốc độ góc tăng dần thì chuyển động là:

  • Chuyển động thẳng đều

  • Chuyển động tròn biến đổi đều

  • Chuyển động tròn đều

  • Chuyển động dao động


7

Tốc độ dài của một điểm trên vành ngoài lớn hơn điểm gần tâm vì:

  • Vòng quay nhanh hơn

  • Có lực ma sát

  • Bán kính lớn hơn

  • Tâm quay lệch


8

Trong chuyển động tròn đều, vật luôn chịu tác dụng của lực:

  • Ma sát

  • Hướng tâm

  • Cân bằng

  • Không đổi


9

Sự thay đổi hướng của vận tốc trong chuyển động tròn đều là do:

  • Quán tính

  • Gia tốc hướng tâm

  • Trọng lực

  • Lực đàn hồi


10

Một điểm quay đều trên đường tròn có bán kính 1 m với chu kỳ 2 s, tốc độ dài là:

  • πpiπ m/s

  • πpiπ m/s (vì v=ωr=2πT⋅r=2π2⋅1=πv = omega r = frac{2pi}{T} cdot r = frac{2pi}{2} cdot 1 = piv=ωr=T2π​⋅r=22π​⋅1=π)

  • 2π2pi2π m/s

  • 4π4pi4π m/s


11

Một vật chuyển động tròn đều có tốc độ góc 10 rad/s, trong 3 giây quay được góc:

  • 20 rad

  • 30 rad

  • 15 rad

  • 10 rad


12

Khi tốc độ góc không đổi, vật:

  • Có tốc độ dài bằng 0

  • Chuyển động thẳng đều

  • Có tốc độ dài không đổi

  • Chuyển động chậm dần


13

Một bánh xe quay đều có chu kỳ 0,25 s. Tốc độ góc là:

  • 4π4pi4π rad/s

  • 8π8pi8π rad/s

  • 2π2pi2π rad/s

  • 10 rad/s


14

Đơn vị của gia tốc hướng tâm là:

  • m

  • m/s²

  • m/s

  • rad/s


15

Khi r tăng mà ωomegaω không đổi, tốc độ dài sẽ:

  • Giảm

  • Không đổi

  • Tăng

  • Bằng 0

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 31: Động học của chuyển động tròn đều

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/15
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chuyển động tròn đều là chuyển động có:


2

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ “quay” của một vật?


3

Trong chuyển động tròn đều, véc tơ gia tốc luôn:


4

Một vật thực hiện chuyển động tròn đều với bán kính r = 0,5 m, tốc độ góc 4 rad/s. Tốc độ dài là:


5

Một bánh xe quay đều 10 vòng trong 2 giây. Tần số là:


6

Nếu tốc độ góc tăng dần thì chuyển động là:


7

Tốc độ dài của một điểm trên vành ngoài lớn hơn điểm gần tâm vì:


8

Trong chuyển động tròn đều, vật luôn chịu tác dụng của lực:


9

Sự thay đổi hướng của vận tốc trong chuyển động tròn đều là do:


10

Một điểm quay đều trên đường tròn có bán kính 1 m với chu kỳ 2 s, tốc độ dài là:


11

Một vật chuyển động tròn đều có tốc độ góc 10 rad/s, trong 3 giây quay được góc:


12

Khi tốc độ góc không đổi, vật:


13

Một bánh xe quay đều có chu kỳ 0,25 s. Tốc độ góc là:


14

Đơn vị của gia tốc hướng tâm là:


15

Khi r tăng mà ωomegaω không đổi, tốc độ dài sẽ:


Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 31: Động học của chuyển động tròn đều

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 31: Động học của chuyển động tròn đều

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 31: Động học của chuyển động tròn đều

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chuyển động tròn đều là chuyển động có:

Tốc độ không đổi, gia tốc không đổi

Tốc độ dài không đổi, quỹ đạo là đường tròn

Gia tốc hướng tiếp tuyến

Quỹ đạo là elip, tốc độ thay đổi

Câu 2:

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ “quay” của một vật?

Tốc độ dài

Tốc độ góc

Gia tốc tiếp tuyến

Động lượng

Câu 3:

Trong chuyển động tròn đều, véc tơ gia tốc luôn:

Cùng hướng với vận tốc

Không đổi phương

Theo phương tiếp tuyến

Hướng vào tâm quỹ đạo

Câu 4:

Một vật thực hiện chuyển động tròn đều với bán kính r = 0,5 m, tốc độ góc 4 rad/s. Tốc độ dài là:

1 m/s

3 m/s

2 m/s

4 m/s

Câu 5:

Một bánh xe quay đều 10 vòng trong 2 giây. Tần số là:

2 Hz

3 Hz

5 Hz

20 Hz

Câu 6:

Nếu tốc độ góc tăng dần thì chuyển động là:

Chuyển động thẳng đều

Chuyển động tròn biến đổi đều

Chuyển động tròn đều

Chuyển động dao động

Câu 7:

Tốc độ dài của một điểm trên vành ngoài lớn hơn điểm gần tâm vì:

Vòng quay nhanh hơn

Có lực ma sát

Bán kính lớn hơn

Tâm quay lệch

Câu 8:

Trong chuyển động tròn đều, vật luôn chịu tác dụng của lực:

Ma sát

Hướng tâm

Cân bằng

Không đổi

Câu 9:

Sự thay đổi hướng của vận tốc trong chuyển động tròn đều là do:

Quán tính

Gia tốc hướng tâm

Trọng lực

Lực đàn hồi

Câu 10:

Một điểm quay đều trên đường tròn có bán kính 1 m với chu kỳ 2 s, tốc độ dài là:

πpiπ m/s

πpiπ m/s (vì v=ωr=2πT⋅r=2π2⋅1=πv = omega r = frac{2pi}{T} cdot r = frac{2pi}{2} cdot 1 = piv=ωr=T2π​⋅r=22π​⋅1=π)

2π2pi2π m/s

4π4pi4π m/s

Câu 11:

Một vật chuyển động tròn đều có tốc độ góc 10 rad/s, trong 3 giây quay được góc:

20 rad

30 rad

15 rad

10 rad

Câu 12:

Khi tốc độ góc không đổi, vật:

Có tốc độ dài bằng 0

Chuyển động thẳng đều

Có tốc độ dài không đổi

Chuyển động chậm dần

Câu 13:

Một bánh xe quay đều có chu kỳ 0,25 s. Tốc độ góc là:

4π4pi4π rad/s

8π8pi8π rad/s

2π2pi2π rad/s

10 rad/s

Câu 14:

Đơn vị của gia tốc hướng tâm là:

m

m/s²

m/s

rad/s

Câu 15:

Khi r tăng mà ωomegaω không đổi, tốc độ dài sẽ:

Giảm

Không đổi

Tăng

Bằng 0

Scroll to top