Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 8 – Tế bào nhân thực

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 18 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 8 – Tế bào nhân thực là một trong những đề thi quan trọng thuộc Chương 2: Cấu trúc tế bào, nằm trong Phần hai: Sinh học tế bàocủa chương trình Sinh học 10. Đây là bài học then chốt giúp học sinh làm quen với cấu trúc phức tạp và đa dạng của tế bào nhân thực – đơn vị cơ bản cấu tạo nên các sinh vật thuộc giới nguyên sinh, nấm, thực vật và động vật.

Khi ôn tập và làm bài Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 8, học sinh cần nắm rõ các kiến thức trọng tâm như: cấu tạo chi tiết của các bào quan trong tế bào nhân thực (như nhân, lưới nội chất, ribôxôm, ti thể, bộ máy Gôngi, lysôxôm…), chức năng riêng biệt của từng bào quan, sự khác biệt giữa tế bào động vật và tế bào thực vật, cũng như mối quan hệ phối hợp giữa các bào quan trong hoạt động sống của tế bào.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn ôn luyện hiệu quả với đề thi này để củng cố kiến thức về tế bào nhân thực và kiểm tra khả năng ghi nhớ ngay hôm nay!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bào quan riboxom không có đặc điểm nào sau đây?

  • Bên ngoài được bao bọc bởi một màng photpholipit kép

  • Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

  • Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

  • Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào


2

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào?

  • Tế bào nấm men

  • Tế bào vi khuẩn

  • Tế bào động vật

  • Tế bào thực vật


3

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

  • Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

  • Có thành tế bào bằng peptidoglican

  • Các bào quan có màng bao bọc

  • Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt


4

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

  • Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

  • Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

  • Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

  • Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép


5

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

  • Tổng hợp bào quan peroxixom

  • Tổng hợp lipit, phân giải chất độc

  • Vận chuyển nội bào

  • Tổng hợp protein


6

Trong thành phần của nhân tế bào có:

  • Axit nitric

  • Axit clohidric

  • Axit phôtphoric

  • Axit sunfuric


7

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

  • Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

  • Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

  • Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

  • Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể


8

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

  • Có riboxom loại 70S

  • Tế bào chất được xoang hóa

  • Có ADN trần, dạng vòng

  • Có thành peptidoglican


9

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

  • Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

  • Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

  • Chuyển hóa đường trong tế bào

  • Sinh tổng hợp protein


10

Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận:

  • Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định

  • Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình

  • Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen

  • Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định


11

Bảo quản riboxom không có đặc điểm

  • Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

  • Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

  • Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

  • Làm nhiệm vụ tổng hợp protein


12

Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách:

  • Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

  • Thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

  • Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

  • Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con


13

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

  • Riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

  • Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

  • Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

  • Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào


14

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

  • Giúp tế bào di chuyển

  • Vận chuyển nội bào

  • Nơi neo đậu của các bào quan

  • Duy trì hình dạng tế bào


15

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

  • Động vật, thực vật, nấm

  • Động vật, thực vật, vi khuẩn

  • Động vật, thực vật, virut

  • Động vật, nấm, vi khuẩn


16

Tế bào nhân chuẩn không có ở:

  • Người

  • Thực vật

  • Vi khuẩn

  • Động vật


17

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

  • Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

  • Các bào quan không có màng bao bọc

  • Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào

  • Chứa bào tương và nhân tế bào


18

Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo bởi

  • Các phân tử prôtêin và axitnucleic

  • Các phân tử prôtêin và phôtpholipit

  • Các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic

  • Các phân tử prôtêin

Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 8 – Tế bào nhân thực

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/18
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bào quan riboxom không có đặc điểm nào sau đây?


2

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào?


3

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là


4

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?


5

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?


6

Trong thành phần của nhân tế bào có:


7

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?


8

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?


9

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?


10

Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận:


11

Bảo quản riboxom không có đặc điểm


12

Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách:


13

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?


14

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ


15

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:


16

Tế bào nhân chuẩn không có ở:


17

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa


18

Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo bởi


Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 8 – Tế bào nhân thực

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 8 – Tế bào nhân thực

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 8 – Tế bào nhân thực

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bào quan riboxom không có đặc điểm nào sau đây?

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng photpholipit kép

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào

Câu 2:

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào?

Tế bào nấm men

Tế bào vi khuẩn

Tế bào động vật

Tế bào thực vật

Câu 3:

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

Có thành tế bào bằng peptidoglican

Các bào quan có màng bao bọc

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

Câu 4:

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

Câu 5:

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

Tổng hợp bào quan peroxixom

Tổng hợp lipit, phân giải chất độc

Vận chuyển nội bào

Tổng hợp protein

Câu 6:

Trong thành phần của nhân tế bào có:

Axit nitric

Axit clohidric

Axit phôtphoric

Axit sunfuric

Câu 7:

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

Câu 8:

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

Có riboxom loại 70S

Tế bào chất được xoang hóa

Có ADN trần, dạng vòng

Có thành peptidoglican

Câu 9:

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

Chuyển hóa đường trong tế bào

Sinh tổng hợp protein

Câu 10:

Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận:

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định

Câu 11:

Bảo quản riboxom không có đặc điểm

Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

Câu 12:

Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách:

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

Thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

Câu 13:

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

Riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

Câu 14:

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

Giúp tế bào di chuyển

Vận chuyển nội bào

Nơi neo đậu của các bào quan

Duy trì hình dạng tế bào

Câu 15:

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

Động vật, thực vật, nấm

Động vật, thực vật, vi khuẩn

Động vật, thực vật, virut

Động vật, nấm, vi khuẩn

Câu 16:

Tế bào nhân chuẩn không có ở:

Người

Thực vật

Vi khuẩn

Động vật

Câu 17:

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

Các bào quan không có màng bao bọc

Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào

Chứa bào tương và nhân tế bào

Câu 18:

Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo bởi

Các phân tử prôtêin và axitnucleic

Các phân tử prôtêin và phôtpholipit

Các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic

Các phân tử prôtêin

Scroll to top