Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 10: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 10: Ôn tập và kể chuyện là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1. Đây là phần học quan trọng giúp các em học sinh hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học trong những tuần đầu tiên của năm học, bao gồm kỹ năng đọc – viết cơ bản, phát âm, nhận diện từ ngữ và đặc biệt là kỹ năng kể chuyện – một yếu tố quan trọng giúp các em phát triển tư duy ngôn ngữ và khả năng diễn đạt. Đề thi Trắc nghiệm Tiếng Việt 1: Ôn tập và kể chuyện sẽ tập trung vào việc kiểm tra mức độ ghi nhớ, khả năng vận dụng ngôn từ, cũng như sự tự tin của học sinh trong việc sắp xếp, kể lại một câu chuyện theo trình tự hợp lý.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chữ nào dưới đây là chữ “o” viết thường?

  • ô

  • ơ

  • o

  • O


2

Chữ nào dưới đây là chữ “Đ” viết hoa?

  • d

  • D

  • đ

  • Đ


3

Âm /ô/ tương ứng với chữ cái nào?

  • o

  • ô

  • ơ

  • a


4

Âm /dờ/ tương ứng với chữ cái nào?

  • d

  • đ

  • b

  • gi


5

Ghép âm “b” với âm “o” thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?

  • bo

  • bọ


6

Ghép âm “c” với âm “ô” thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?

  • cồ

  • cộ

  • cố


7

Ghép âm “d” với âm “ơ” thêm dấu hỏi, ta được tiếng nào?

  • dớ

  • dờ

  • dở


8

Ghép âm “đ” với âm “o” thêm dấu nặng, ta được tiếng nào?

  • đo

  • đó

  • đò

  • đọ


9

Đọc tiếng sau: “cờ”

  • cớ

  • cở

  • cờ


10

Đọc tiếng sau: “bố”

  • bồ

  • bỏ

  • bố


11

Đọc tiếng sau: “dê” (Giả sử đã học ê)

  • de

  • dế

  • dề


12

Đọc tiếng sau: “đô”

  • đo

  • đó

  • đò

  • đô


13

Tiếng nào sau đây có chứa âm “o”?

  • bố

  • bờ

  • đê


14

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ô”?

  • cờ

  • đỗ


15

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ơ”?

  • bở

  • đo


16

Tiếng nào sau đây có chứa âm “dờ”?

  • đò

  • bố

  • da


17

Tiếng nào sau đây có chứa âm “đờ”?

  • cổ

  • đa


18

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “cô”: c…

  • o

  • ô

  • ơ

  • a


19

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “đò”: …ò

  • d

  • đ

  • b

  • c


20

Tiếng “dở” có dấu thanh gì?

  • Thanh sắc

  • Thanh huyền

  • Thanh hỏi

  • Thanh ngã


21

Tiếng “độ” có dấu thanh gì?

  • Thanh huyền

  • Thanh sắc

  • Thanh ngã

  • Thanh nặng


22

Đọc cụm từ sau: “bố đỗ”

  • bô đô

  • bo đo

  • bố đỗ

  • bo đỗ


23

Đọc cụm từ sau: “cò ở bờ đê”

  • co o bo de

  • cò ơ bờ đê

  • cò ở bờ đê

  • cờ ở bờ đê


24

Trong câu chuyện “Bờ đê”, con vật nào thường xuất hiện ở bờ đê? (Ví dụ: dê, cò, bò…)

  • Mèo


25

Chữ “d” và chữ “đ” khác nhau ở điểm nào?

  • Cách đọc

  • Dấu mũ (^)

  • Nét gạch ngang trên chữ “đ”

  • Chữ “d” luôn đứng đầu từ

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 10: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chữ nào dưới đây là chữ “o” viết thường?


2

Chữ nào dưới đây là chữ “Đ” viết hoa?


3

Âm /ô/ tương ứng với chữ cái nào?


4

Âm /dờ/ tương ứng với chữ cái nào?


5

Ghép âm “b” với âm “o” thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?


6

Ghép âm “c” với âm “ô” thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?


7

Ghép âm “d” với âm “ơ” thêm dấu hỏi, ta được tiếng nào?


8

Ghép âm “đ” với âm “o” thêm dấu nặng, ta được tiếng nào?


9

Đọc tiếng sau: “cờ”


10

Đọc tiếng sau: “bố”


11

Đọc tiếng sau: “dê” (Giả sử đã học ê)


12

Đọc tiếng sau: “đô”


13

Tiếng nào sau đây có chứa âm “o”?


14

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ô”?


15

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ơ”?


16

Tiếng nào sau đây có chứa âm “dờ”?


17

Tiếng nào sau đây có chứa âm “đờ”?


18

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “cô”: c…


19

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “đò”: …ò


20

Tiếng “dở” có dấu thanh gì?


21

Tiếng “độ” có dấu thanh gì?


22

Đọc cụm từ sau: “bố đỗ”


23

Đọc cụm từ sau: “cò ở bờ đê”


24

Trong câu chuyện “Bờ đê”, con vật nào thường xuất hiện ở bờ đê? (Ví dụ: dê, cò, bò…)


25

Chữ “d” và chữ “đ” khác nhau ở điểm nào?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 10: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 10: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 10: Ôn tập và kể chuyện

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chữ nào dưới đây là chữ “o” viết thường?

ô

ơ

o

O

Câu 2:

Chữ nào dưới đây là chữ “Đ” viết hoa?

d

D

đ

Đ

Câu 3:

Âm /ô/ tương ứng với chữ cái nào?

o

ô

ơ

a

Câu 4:

Âm /dờ/ tương ứng với chữ cái nào?

d

đ

b

gi

Câu 5:

Ghép âm “b” với âm “o” thêm dấu huyền, ta được tiếng nào?

bo

bọ

Câu 6:

Ghép âm “c” với âm “ô” thêm dấu sắc, ta được tiếng nào?

cồ

cộ

cố

Câu 7:

Ghép âm “d” với âm “ơ” thêm dấu hỏi, ta được tiếng nào?

dớ

dờ

dở

Câu 8:

Ghép âm “đ” với âm “o” thêm dấu nặng, ta được tiếng nào?

đo

đó

đò

đọ

Câu 9:

Đọc tiếng sau: “cờ”

cớ

cở

cờ

Câu 10:

Đọc tiếng sau: “bố”

bồ

bỏ

bố

Câu 11:

Đọc tiếng sau: “dê” (Giả sử đã học ê)

de

dế

dề

Câu 12:

Đọc tiếng sau: “đô”

đo

đó

đò

đô

Câu 13:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “o”?

bố

bờ

đê

Câu 14:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ô”?

cờ

đỗ

Câu 15:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ơ”?

bở

đo

Câu 16:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “dờ”?

đò

bố

da

Câu 17:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “đờ”?

cổ

đa

Câu 18:

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “cô”: c…

o

ô

ơ

a

Câu 19:

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành tiếng “đò”: …ò

d

đ

b

c

Câu 20:

Tiếng “dở” có dấu thanh gì?

Thanh sắc

Thanh huyền

Thanh hỏi

Thanh ngã

Câu 21:

Tiếng “độ” có dấu thanh gì?

Thanh huyền

Thanh sắc

Thanh ngã

Thanh nặng

Câu 22:

Đọc cụm từ sau: “bố đỗ”

bô đô

bo đo

bố đỗ

bo đỗ

Câu 23:

Đọc cụm từ sau: “cò ở bờ đê”

co o bo de

cò ơ bờ đê

cò ở bờ đê

cờ ở bờ đê

Câu 24:

Trong câu chuyện “Bờ đê”, con vật nào thường xuất hiện ở bờ đê? (Ví dụ: dê, cò, bò…)

Mèo

Câu 25:

Chữ “d” và chữ “đ” khác nhau ở điểm nào?

Cách đọc

Dấu mũ (^)

Nét gạch ngang trên chữ “đ”

Chữ “d” luôn đứng đầu từ

Scroll to top