Trắc nghiệm Toán 11 Bài tập cuối chương 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán 11: Bài tập cuối chương 9là một trong những đề thi thuộc chương 9 – Đạo hàm trong chương trình Toán 11, với mục tiêu tổng hợp, ôn luyện và nâng cao kỹ năng giải bài toán đạo hàm.

Trong bài tập này, học sinh sẽ được rèn luyện toàn diện các kiến thức đã học trong chương, bao gồm định nghĩa đạo hàm, các quy tắc tính đạo hàm, đạo hàm cấp hai và ứng dụng đạo hàm trong việc khảo sát hàm số. Đây là bước chuẩn bị quan trọng giúp học sinh nắm chắc nền tảng trước khi chuyển sang các chương nâng cao hơn. Những trọng tâm chính cần lưu ý gồm:

  • Vận dụng thành thạo các quy tắc tính đạo hàm: tổng, hiệu, tích, thương, hàm hợp.
  • Hiểu rõ bản chất và ý nghĩa của đạo hàm trong hình học và vật lý.
  • Thực hành các bài toán liên quan đến đạo hàm cấp hai và ứng dụng vào bài toán thực tế như tính vận tốc, gia tốc, tìm tiếp tuyến…

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Cho hàm số (y = dfrac{x+2}{x-1}) (C). Có bao nhiêu cặp điểm A, B thuộc (C) mà tiếp tuyến tại đó song song với nhau

  • 0
  • 2

  • 1

  • vô số


2

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số (y = dfrac{x^2 – 3x + 1}{2x – 1}) tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung có phương trình là

  • y = x – 1

  • y = x + 1

  • y = x

  • y = -x


3

Cho hàm số (y = 2x^3 – 3x^2 + 1) có đồ thị (C), tiếp tuyến với (C) nhận điểm (M_0(dfrac{3}{2}; y_0)) làm tiếp điểm có phương trình là

  • (y = dfrac{9}{2}x)

  • (y = dfrac{9}{2}x – dfrac{27}{4})

  • (y = dfrac{9}{2}x – dfrac{23}{4})

  • (y = dfrac{9x}{2} – dfrac{31}{4})


4

Đạo hàm của (y = sqrt{cot x}) là

  • (dfrac{-1}{sin^2 x sqrt{cot x}})

  • (dfrac{-1}{2sin^2 x sqrt{cot x}})

  • (dfrac{-1}{2sqrt{cot x}})

  • (dfrac{-sin x}{2sqrt{cot x}})


5

Hàm số (y = sin(dfrac{pi}{6} – 3x)) có đạo hàm là

  • (3cos(dfrac{pi}{6} – 3x))

  • (-3cos(dfrac{pi}{6} – 3x))

  • (cos(dfrac{pi}{6} – 3x))

  • (-3sin(dfrac{pi}{6} – 3x))


6

Cho hàm số (y = f(x) = dfrac{-cos x}{3sin^3 x} + dfrac{4}{3}cot x). Giá trị đúng của (f'(dfrac{pi}{3})) bằng

  • (dfrac{8}{9})

  • (-dfrac{9}{8})

  • (dfrac{9}{8})

  • (-dfrac{8}{9})


7

Đạo hàm của hàm số (y = (7x – 5)^4) bằng biểu thức nào sau đây?

  • (4(7x – 5)^3)

  • (-28(7x – 5)^3)

  • (28(7x – 5)^3)

  • 28x


8

Cho hàm số (y = -3x^3 + 3x^2 – x + 5). Khi đó y”(3) bằng

  • -64

  • -18

  • 54

  • -162


9

Cho hàm số (y = cos 2x). Khi đó (y”(dfrac{pi}{3})) bằng

  • (3sqrt{3})

  • (3sqrt{2})

  • (-3sqrt{3})

  • (-3sqrt{2})


10

Cho hàm số (f(x) = dfrac{x+1}{-2x-1}). Xét hai câu sau:

  • Chỉ (I) đúng

  • Chỉ (II) đúng

  • Cả hai đều sai

  • Cả hai đều đúng


11

Cho hàm số (y = x^3 – 2x^2 + 2x) có đồ thị (C). Gọi (x_1, x_2) là hoành độ các điểm M, N trên (C), mà tại đó tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y = -x + 2017. Khi đó (x_1 + x_2) bằng

  • (dfrac{4}{3})

  • (-dfrac{4}{3})

  • (dfrac{1}{3})

  • -1


12

Cho đường cong (C): (y = dfrac{x^2 – x + 1}{x – 1}) và điểm (A in (C)) có hoành độ x = 3. Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A?

  • (y = dfrac{3}{4}x + dfrac{5}{4})

  • y = 3x + 5

  • (y = dfrac{3}{4}x – dfrac{5}{4})

  • (y = dfrac{1}{4}x + dfrac{5}{4})


13

Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số (y = x^3 – 3x + 2) là

  • -1 và 1

  • 0 và 2

  • -3 và 3

  • -2 và 0


14

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (y = x^4 + 2x^2 – 1) tại điểm có tung độ tiếp điểm bằng 2 là

  • y = 8x – 6, y = -8x – 9

  • y = 8x – 6, y = -8x + 6

  • y = 8x – 8, y = -8x + 8

  • y = 40x – 57


15

Tìm đạo hàm của hàm số (y = dfrac{log_2 x}{x})

  • (y’ = dfrac{ln x – 1}{x^2 ln 2})

  • (y’ = dfrac{1 – ln x}{x^2 ln 2})

  • (y’ = dfrac{1 – ln x}{x^3 ln 2})

  • (y’ = dfrac{ln x + 1}{x^3 ln 2})


16

Cho hàm số (y = sin 2x). Đạo hàm cấp 2 của hàm số là

  • 3sinxcosx

  • sin2x

  • 2sinx

  • sinx


17

Đạo hàm cấp hai của hàm số (sqrt{15x^8 – 2x^4 + 6})

  • (dfrac{8}{5} – dfrac{8x^3}{2sqrt{85x^8 – 2x^4 + 6}})

  • (dfrac{85x^7 – 8x^3}{2sqrt{85 – 2x^4 + 6}})

  • (dfrac{85x^7 – 8x^3}{2sqrt{85x^8 – 2x^4 + 6}})

  • (dfrac{85x^8 – 8x^3}{2sqrt{85x^8 – 2x^4 + 6}})


18

Cho hàm số f(x) = ax + b. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • f(x) = -a

  • f'(x) = -b

  • f'(x) = a

  • f'(x) = b


19

Hàm số y = sinx có đạo hàm là

  • y’ = -sinx

  • y’ = cosx

  • (y’ = dfrac{1}{cos x})

  • y’ = -cosx


20

Cho hàm số (y = f(x) = dfrac{1}{sqrt{sin x}}). Giá trị (f'(dfrac{pi}{2})) là

  • 1

  • (dfrac{1}{2})

  • 0
  • không tồn tại

Trắc nghiệm Toán 11 Bài tập cuối chương 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Cho hàm số (y = dfrac{x+2}{x-1}) (C). Có bao nhiêu cặp điểm A, B thuộc (C) mà tiếp tuyến tại đó song song với nhau


2

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số (y = dfrac{x^2 – 3x + 1}{2x – 1}) tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung có phương trình là


3

Cho hàm số (y = 2x^3 – 3x^2 + 1) có đồ thị (C), tiếp tuyến với (C) nhận điểm (M_0(dfrac{3}{2}; y_0)) làm tiếp điểm có phương trình là


4

Đạo hàm của (y = sqrt{cot x}) là


5

Hàm số (y = sin(dfrac{pi}{6} – 3x)) có đạo hàm là


6

Cho hàm số (y = f(x) = dfrac{-cos x}{3sin^3 x} + dfrac{4}{3}cot x). Giá trị đúng của (f'(dfrac{pi}{3})) bằng


7

Đạo hàm của hàm số (y = (7x – 5)^4) bằng biểu thức nào sau đây?


8

Cho hàm số (y = -3x^3 + 3x^2 – x + 5). Khi đó y”(3) bằng


9

Cho hàm số (y = cos 2x). Khi đó (y”(dfrac{pi}{3})) bằng


10

Cho hàm số (f(x) = dfrac{x+1}{-2x-1}). Xét hai câu sau:


11

Cho hàm số (y = x^3 – 2x^2 + 2x) có đồ thị (C). Gọi (x_1, x_2) là hoành độ các điểm M, N trên (C), mà tại đó tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y = -x + 2017. Khi đó (x_1 + x_2) bằng


12

Cho đường cong (C): (y = dfrac{x^2 – x + 1}{x – 1}) và điểm (A in (C)) có hoành độ x = 3. Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A?


13

Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số (y = x^3 – 3x + 2) là


14

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (y = x^4 + 2x^2 – 1) tại điểm có tung độ tiếp điểm bằng 2 là


15

Tìm đạo hàm của hàm số (y = dfrac{log_2 x}{x})


16

Cho hàm số (y = sin 2x). Đạo hàm cấp 2 của hàm số là


17

Đạo hàm cấp hai của hàm số (sqrt{15x^8 – 2x^4 + 6})


18

Cho hàm số f(x) = ax + b. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?


19

Hàm số y = sinx có đạo hàm là


20

Cho hàm số (y = f(x) = dfrac{1}{sqrt{sin x}}). Giá trị (f'(dfrac{pi}{2})) là


Trắc nghiệm Toán 11 Bài tập cuối chương 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 11 Bài tập cuối chương 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 11 Bài tập cuối chương 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Cho hàm số (y = dfrac{x+2}{x-1}) (C). Có bao nhiêu cặp điểm A, B thuộc (C) mà tiếp tuyến tại đó song song với nhau

0

2

1

vô số

Câu 2:

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số (y = dfrac{x^2 – 3x + 1}{2x – 1}) tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung có phương trình là

y = x – 1

y = x + 1

y = x

y = -x

Câu 3:

Cho hàm số (y = 2x^3 – 3x^2 + 1) có đồ thị (C), tiếp tuyến với (C) nhận điểm (M_0(dfrac{3}{2}; y_0)) làm tiếp điểm có phương trình là

(y = dfrac{9}{2}x)

(y = dfrac{9}{2}x – dfrac{27}{4})

(y = dfrac{9}{2}x – dfrac{23}{4})

(y = dfrac{9x}{2} – dfrac{31}{4})

Câu 4:

Đạo hàm của (y = sqrt{cot x}) là

(dfrac{-1}{sin^2 x sqrt{cot x}})

(dfrac{-1}{2sin^2 x sqrt{cot x}})

(dfrac{-1}{2sqrt{cot x}})

(dfrac{-sin x}{2sqrt{cot x}})

Câu 5:

Hàm số (y = sin(dfrac{pi}{6} – 3x)) có đạo hàm là

(3cos(dfrac{pi}{6} – 3x))

(-3cos(dfrac{pi}{6} – 3x))

(cos(dfrac{pi}{6} – 3x))

(-3sin(dfrac{pi}{6} – 3x))

Câu 6:

Cho hàm số (y = f(x) = dfrac{-cos x}{3sin^3 x} + dfrac{4}{3}cot x). Giá trị đúng của (f'(dfrac{pi}{3})) bằng

(dfrac{8}{9})

(-dfrac{9}{8})

(dfrac{9}{8})

(-dfrac{8}{9})

Câu 7:

Đạo hàm của hàm số (y = (7x – 5)^4) bằng biểu thức nào sau đây?

(4(7x – 5)^3)

(-28(7x – 5)^3)

(28(7x – 5)^3)

28x

Câu 8:

Cho hàm số (y = -3x^3 + 3x^2 – x + 5). Khi đó y”(3) bằng

-64

-18

54

-162

Câu 9:

Cho hàm số (y = cos 2x). Khi đó (y”(dfrac{pi}{3})) bằng

(3sqrt{3})

(3sqrt{2})

(-3sqrt{3})

(-3sqrt{2})

Câu 10:

Cho hàm số (f(x) = dfrac{x+1}{-2x-1}). Xét hai câu sau:

Chỉ (I) đúng

Chỉ (II) đúng

Cả hai đều sai

Cả hai đều đúng

Câu 11:

Cho hàm số (y = x^3 – 2x^2 + 2x) có đồ thị (C). Gọi (x_1, x_2) là hoành độ các điểm M, N trên (C), mà tại đó tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y = -x + 2017. Khi đó (x_1 + x_2) bằng

(dfrac{4}{3})

(-dfrac{4}{3})

(dfrac{1}{3})

-1

Câu 12:

Cho đường cong (C): (y = dfrac{x^2 – x + 1}{x – 1}) và điểm (A in (C)) có hoành độ x = 3. Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A?

(y = dfrac{3}{4}x + dfrac{5}{4})

y = 3x + 5

(y = dfrac{3}{4}x – dfrac{5}{4})

(y = dfrac{1}{4}x + dfrac{5}{4})

Câu 13:

Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số (y = x^3 – 3x + 2) là

-1 và 1

0 và 2

-3 và 3

-2 và 0

Câu 14:

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (y = x^4 + 2x^2 – 1) tại điểm có tung độ tiếp điểm bằng 2 là

y = 8x – 6, y = -8x – 9

y = 8x – 6, y = -8x + 6

y = 8x – 8, y = -8x + 8

y = 40x – 57

Câu 15:

Tìm đạo hàm của hàm số (y = dfrac{log_2 x}{x})

(y’ = dfrac{ln x – 1}{x^2 ln 2})

(y’ = dfrac{1 – ln x}{x^2 ln 2})

(y’ = dfrac{1 – ln x}{x^3 ln 2})

(y’ = dfrac{ln x + 1}{x^3 ln 2})

Câu 16:

Cho hàm số (y = sin 2x). Đạo hàm cấp 2 của hàm số là

3sinxcosx

sin2x

2sinx

sinx

Câu 17:

Đạo hàm cấp hai của hàm số (sqrt{15x^8 – 2x^4 + 6})

(dfrac{8}{5} – dfrac{8x^3}{2sqrt{85x^8 – 2x^4 + 6}})

(dfrac{85x^7 – 8x^3}{2sqrt{85 – 2x^4 + 6}})

(dfrac{85x^7 – 8x^3}{2sqrt{85x^8 – 2x^4 + 6}})

(dfrac{85x^8 – 8x^3}{2sqrt{85x^8 – 2x^4 + 6}})

Câu 18:

Cho hàm số f(x) = ax + b. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

f(x) = -a

f'(x) = -b

f'(x) = a

f'(x) = b

Câu 19:

Hàm số y = sinx có đạo hàm là

y’ = -sinx

y’ = cosx

(y’ = dfrac{1}{cos x})

y’ = -cosx

Câu 20:

Cho hàm số (y = f(x) = dfrac{1}{sqrt{sin x}}). Giá trị (f'(dfrac{pi}{2})) là

1

(dfrac{1}{2})

0

không tồn tại

Scroll to top