Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 2: B b `

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 2: B b là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1. Bài học này giúp học sinh nhận diện chữ cái B, b, luyện phát âm chuẩn, viết đúng nét chữ, và làm quen với các từ đơn giản có chứa âm b. Các kiến thức trọng tâm cần nắm trong bài gồm: kỹ năng ghép vần, đọc thành tiếng, mở rộng vốn từ vựng thông qua các bài tập trắc nghiệm sinh động, hỗ trợ phát triển kỹ năng đọc hiểu cơ bản.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chữ nào dưới đây là chữ “b” viết thường?

  • d

  • b

  • a

  • B


2

Chữ nào dưới đây là chữ “B” viết hoa?

  • b

  • A

  • B

  • D


3

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “b”?

  • a

  • bờ

  • cờ

  • dờ


4

Tiếng nào sau đây có chứa âm “bờ”?

  • ba

  • ca


5

Ghép âm “b” và âm “a” ta được tiếng gì?

  • ab

  • ba


6

Tiếng “ba” gồm những âm nào?

  • b và ờ

  • b và a

  • a và b

  • b, a và dấu huyền


7

Đọc tiếng sau: “ba”

  • ca

  • ba

  • da


8

Thêm dấu huyền vào tiếng “ba” ta được tiếng gì?

  • bạ

  • bả


9

Đọc tiếng sau: “bà”

  • ba


10

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “bà”? (Giả sử có hình ảnh: bà cụ, em bé, con bò, cái ca)

  • Bà cụ

  • Em bé

  • Con bò

  • Cái ca


11

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “ba”? (Giả sử có hình ảnh: người bố, người mẹ, con gà, lá cây)

  • Người bố

  • Người mẹ

  • Con gà

  • Lá cây


12

Tìm tiếng có chứa chữ “b” trong các tiếng sau:

  • nhà

  • bò (Giả sử tiếng “bò” đã được giới thiệu hoặc có hình ảnh con bò)


13

Chữ “B” là chữ viết hoa của chữ nào?

  • d

  • b

  • a

  • p


14

Tiếng nào không chứa âm “bờ”?

  • ba

  • ca


15

Tìm chữ “b” trong tiếng “bà”:

  • b

  • a

  • dấu huyền

  • Không có chữ “b”


16

Âm đầu trong tiếng “ba” là âm gì?

  • bờ (b)

  • a

  • Không có âm đầu

  • ba


17

Âm cuối trong tiếng “bà” là âm gì?

  • bờ (b)

  • a

  • Không có âm cuối

  • dấu huyền


18

Chữ nào khác với các chữ còn lại?

  • B

  • b

  • d

  • b


19

Nghe đọc âm /bờ/, chọn chữ tương ứng:

  • d

  • b

  • a

  • p


20

Chọn tiếng được đọc là “ba”:

  • ba

  • ca

  • ga


21

Chọn tiếng được đọc là “bà”:

  • ba

  • bả

  • bạ


22

Có mấy chữ “b” trong câu: “Ba bà.”?

  • 1

  • 2

  • 3

  • 0

23

Tiếng “ba” và tiếng “bà” giống nhau ở âm nào?

  • Âm đầu (b)

  • Âm cuối (a)

  • Cả âm đầu (b) và âm cuối (a)

  • Không giống nhau âm nào


24

Tiếng “ba” và tiếng “bà” khác nhau ở đâu?

  • Âm đầu

  • Âm cuối

  • Dấu thanh

  • Chữ cái


25

Chữ “b” gồm có mấy nét? (Theo mẫu chữ viết thường lớp 1)

  • 1 nét

  • 2 nét (nét khuyết trên và nét móc xuôi phải)

  • 3 nét

  • 4 nét

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 2: B b `

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chữ nào dưới đây là chữ “b” viết thường?


2

Chữ nào dưới đây là chữ “B” viết hoa?


3

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “b”?


4

Tiếng nào sau đây có chứa âm “bờ”?


5

Ghép âm “b” và âm “a” ta được tiếng gì?


6

Tiếng “ba” gồm những âm nào?


7

Đọc tiếng sau: “ba”


8

Thêm dấu huyền vào tiếng “ba” ta được tiếng gì?


9

Đọc tiếng sau: “bà”


10

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “bà”? (Giả sử có hình ảnh: bà cụ, em bé, con bò, cái ca)


11

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “ba”? (Giả sử có hình ảnh: người bố, người mẹ, con gà, lá cây)


12

Tìm tiếng có chứa chữ “b” trong các tiếng sau:


13

Chữ “B” là chữ viết hoa của chữ nào?


14

Tiếng nào không chứa âm “bờ”?


15

Tìm chữ “b” trong tiếng “bà”:


16

Âm đầu trong tiếng “ba” là âm gì?


17

Âm cuối trong tiếng “bà” là âm gì?


18

Chữ nào khác với các chữ còn lại?


19

Nghe đọc âm /bờ/, chọn chữ tương ứng:


20

Chọn tiếng được đọc là “ba”:


21

Chọn tiếng được đọc là “bà”:


22

Có mấy chữ “b” trong câu: “Ba bà.”?


23

Tiếng “ba” và tiếng “bà” giống nhau ở âm nào?


24

Tiếng “ba” và tiếng “bà” khác nhau ở đâu?


25

Chữ “b” gồm có mấy nét? (Theo mẫu chữ viết thường lớp 1)


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 2: B b `

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 2: B b `

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 2: B b `

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chữ nào dưới đây là chữ “b” viết thường?

d

b

a

B

Câu 2:

Chữ nào dưới đây là chữ “B” viết hoa?

b

A

B

D

Câu 3:

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “b”?

a

bờ

cờ

dờ

Câu 4:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “bờ”?

ba

ca

Câu 5:

Ghép âm “b” và âm “a” ta được tiếng gì?

ab

ba

Câu 6:

Tiếng “ba” gồm những âm nào?

b và ờ

b và a

a và b

b, a và dấu huyền

Câu 7:

Đọc tiếng sau: “ba”

ca

ba

da

Câu 8:

Thêm dấu huyền vào tiếng “ba” ta được tiếng gì?

bạ

bả

Câu 9:

Đọc tiếng sau: “bà”

ba

Câu 10:

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “bà”? (Giả sử có hình ảnh: bà cụ, em bé, con bò, cái ca)

Bà cụ

Em bé

Con bò

Cái ca

Câu 11:

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “ba”? (Giả sử có hình ảnh: người bố, người mẹ, con gà, lá cây)

Người bố

Người mẹ

Con gà

Lá cây

Câu 12:

Tìm tiếng có chứa chữ “b” trong các tiếng sau:

nhà

bò (Giả sử tiếng “bò” đã được giới thiệu hoặc có hình ảnh con bò)

Câu 13:

Chữ “B” là chữ viết hoa của chữ nào?

d

b

a

p

Câu 14:

Tiếng nào không chứa âm “bờ”?

ba

ca

Câu 15:

Tìm chữ “b” trong tiếng “bà”:

b

a

dấu huyền

Không có chữ “b”

Câu 16:

Âm đầu trong tiếng “ba” là âm gì?

bờ (b)

a

Không có âm đầu

ba

Câu 17:

Âm cuối trong tiếng “bà” là âm gì?

bờ (b)

a

Không có âm cuối

dấu huyền

Câu 18:

Chữ nào khác với các chữ còn lại?

B

b

d

b

Câu 19:

Nghe đọc âm /bờ/, chọn chữ tương ứng:

d

b

a

p

Câu 20:

Chọn tiếng được đọc là “ba”:

ba

ca

ga

Câu 21:

Chọn tiếng được đọc là “bà”:

ba

bả

bạ

Câu 22:

Có mấy chữ “b” trong câu: “Ba bà.”?

1

2

3

0

Câu 23:

Tiếng “ba” và tiếng “bà” giống nhau ở âm nào?

Âm đầu (b)

Âm cuối (a)

Cả âm đầu (b) và âm cuối (a)

Không giống nhau âm nào

Câu 24:

Tiếng “ba” và tiếng “bà” khác nhau ở đâu?

Âm đầu

Âm cuối

Dấu thanh

Chữ cái

Câu 25:

Chữ “b” gồm có mấy nét? (Theo mẫu chữ viết thường lớp 1)

1 nét

2 nét (nét khuyết trên và nét móc xuôi phải)

3 nét

4 nét

Scroll to top