Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 21: R r S s

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 21: R r S s là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1. Trong bài học này, học sinh sẽ được làm quen với hai âm đầu dễ gây nhầm lẫn là “R r”“S s”. Đây là những âm phổ biến nhưng thường bị phát âm sai ở lứa tuổi đầu tiểu học, do đó việc luyện tập phát âm chuẩn, viết đúng chính tả và phân biệt cách sử dụng là vô cùng cần thiết. Đề thi sẽ giúp học sinh củng cố khả năng nhận diện âm, ghép vần đúng và mở rộng vốn từ thông qua các bài tập đa dạng và gần gũi với cuộc sống hàng ngày.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bài 21 giới thiệu hai âm mới nào?

  • Ch ch và Tr tr

  • Ng ng và Ngh ngh

  • R r và S s

  • G g và Gh gh


2

Chữ cái nào được đọc là “e-rờ”?

  • r

  • s

  • x

  • tr


3

Chữ cái nào được đọc là “ét-sì” hoặc “sờ”?

  • r

  • s

  • x

  • ch


4

Tiếng nào sau đây chứa âm “r”?

  • su su

  • sẻ

  • rổ

  • sáo


5

Tiếng nào sau đây chứa âm “s”?

  • rễ

  • su


6

Hình ảnh “cái rổ” trong bài tương ứng với âm nào?

  • r

  • s

  • d

  • gi


7

Hình ảnh “quả su su” trong bài tương ứng với âm nào?

  • r

  • s

  • x

  • ch


8

Từ “cá rô” có tiếng nào chứa âm “r”?

  • cả hai tiếng

  • không tiếng nào


9

Điền “r” hay “s” vào chỗ trống: cái …ổ

  • r

  • s

  • x

  • tr


10

Điền “r” hay “s” vào chỗ trống: con …ẻ

  • r

  • s

  • x

  • ch


11

Điền “r” hay “s” vào chỗ trống: …ễ cây

  • r

  • s

  • d

  • gi


12

Điền “r” hay “s” vào chỗ trống: quả …u …u

  • r

  • s

  • x

  • ch


13

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

  • rổ rá

  • sổ sá

  • rổ sá

  • sổ rá


14

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

  • su su

  • sẻ già

  • cá sô

  • bờ hồ


15

Tiếng “rá” gồm những bộ phận nào?

  • r + a

  • r + a + thanh huyền

  • r + a + thanh sắc

  • r + a + thanh hỏi


16

Tiếng “sẻ” gồm những bộ phận nào?

  • s + e

  • s + e + thanh hỏi

  • s + e + thanh ngã

  • s + e + thanh sắc


17

Trong câu ứng dụng (hoặc bài đọc ngắn) của bài, ai có rổ rá?

  • Mẹ

  • Bố


18

Trong câu ứng dụng (hoặc bài đọc ngắn) của bài, bé có gì?

  • Rổ rá

  • Su su

  • Cá rô

  • Con sẻ


19

Đâu là tên một loài chim được nhắc đến trong bài, bắt đầu bằng âm “s”?

  • Quạ

  • Sẻ (hoặc Sáo)

  • Vẹt


20

Tiếng “rô” trong “cá rô” có vần gì?

  • a

  • o

  • ô

  • ơ


21

Ghép âm đầu “r” với vần “ê” và thanh nặng ta được tiếng nào?

  • rẽ

  • rệ


22

Ghép âm đầu “s” với vần “ô” và thanh sắc ta được tiếng nào?

  • số

  • sổ

  • sộ


23

Chọn từ chứa tiếng bắt đầu bằng “r”:

  • Sơ đồ

  • Rễ tre

  • Xe ca

  • Số ba


24

Chọn từ chứa tiếng bắt đầu bằng “s”:

  • Sa số

  • Rì rà

  • Tre già

  • Ra bờ


25

Âm “s” trong tiếng “sẻ” đứng ở vị trí nào?

  • Âm đầu

  • Âm chính

  • Âm cuối

  • Vần

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 21: R r S s

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bài 21 giới thiệu hai âm mới nào?


2

Chữ cái nào được đọc là “e-rờ”?


3

Chữ cái nào được đọc là “ét-sì” hoặc “sờ”?


4

Tiếng nào sau đây chứa âm “r”?


5

Tiếng nào sau đây chứa âm “s”?


6

Hình ảnh “cái rổ” trong bài tương ứng với âm nào?


7

Hình ảnh “quả su su” trong bài tương ứng với âm nào?


8

Từ “cá rô” có tiếng nào chứa âm “r”?


9

Điền “r” hay “s” vào chỗ trống: cái …ổ


10

Điền “r” hay “s” vào chỗ trống: con …ẻ


11

Điền “r” hay “s” vào chỗ trống: …ễ cây


12

Điền “r” hay “s” vào chỗ trống: quả …u …u


13

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?


14

Từ nào sau đây viết sai chính tả?


15

Tiếng “rá” gồm những bộ phận nào?


16

Tiếng “sẻ” gồm những bộ phận nào?


17

Trong câu ứng dụng (hoặc bài đọc ngắn) của bài, ai có rổ rá?


18

Trong câu ứng dụng (hoặc bài đọc ngắn) của bài, bé có gì?


19

Đâu là tên một loài chim được nhắc đến trong bài, bắt đầu bằng âm “s”?


20

Tiếng “rô” trong “cá rô” có vần gì?


21

Ghép âm đầu “r” với vần “ê” và thanh nặng ta được tiếng nào?


22

Ghép âm đầu “s” với vần “ô” và thanh sắc ta được tiếng nào?


23

Chọn từ chứa tiếng bắt đầu bằng “r”:


24

Chọn từ chứa tiếng bắt đầu bằng “s”:


25

Âm “s” trong tiếng “sẻ” đứng ở vị trí nào?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 21: R r S s

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 21: R r S s

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 21: R r S s

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bài 21 giới thiệu hai âm mới nào?

Ch ch và Tr tr

Ng ng và Ngh ngh

R r và S s

G g và Gh gh

Câu 2:

Chữ cái nào được đọc là “e-rờ”?

r

s

x

tr

Câu 3:

Chữ cái nào được đọc là “ét-sì” hoặc “sờ”?

r

s

x

ch

Câu 4:

Tiếng nào sau đây chứa âm “r”?

su su

sẻ

rổ

sáo

Câu 5:

Tiếng nào sau đây chứa âm “s”?

rễ

su

Câu 6:

Hình ảnh “cái rổ” trong bài tương ứng với âm nào?

r

s

d

gi

Câu 7:

Hình ảnh “quả su su” trong bài tương ứng với âm nào?

r

s

x

ch

Câu 8:

Từ “cá rô” có tiếng nào chứa âm “r”?

cả hai tiếng

không tiếng nào

Câu 9:

Điền “r” hay “s” vào chỗ trống: cái …ổ

r

s

x

tr

Câu 10:

Điền “r” hay “s” vào chỗ trống: con …ẻ

r

s

x

ch

Câu 11:

Điền “r” hay “s” vào chỗ trống: …ễ cây

r

s

d

gi

Câu 12:

Điền “r” hay “s” vào chỗ trống: quả …u …u

r

s

x

ch

Câu 13:

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

rổ rá

sổ sá

rổ sá

sổ rá

Câu 14:

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

su su

sẻ già

cá sô

bờ hồ

Câu 15:

Tiếng “rá” gồm những bộ phận nào?

r + a

r + a + thanh huyền

r + a + thanh sắc

r + a + thanh hỏi

Câu 16:

Tiếng “sẻ” gồm những bộ phận nào?

s + e

s + e + thanh hỏi

s + e + thanh ngã

s + e + thanh sắc

Câu 17:

Trong câu ứng dụng (hoặc bài đọc ngắn) của bài, ai có rổ rá?

Mẹ

Bố

Câu 18:

Trong câu ứng dụng (hoặc bài đọc ngắn) của bài, bé có gì?

Rổ rá

Su su

Cá rô

Con sẻ

Câu 19:

Đâu là tên một loài chim được nhắc đến trong bài, bắt đầu bằng âm “s”?

Quạ

Sẻ (hoặc Sáo)

Vẹt

Câu 20:

Tiếng “rô” trong “cá rô” có vần gì?

a

o

ô

ơ

Câu 21:

Ghép âm đầu “r” với vần “ê” và thanh nặng ta được tiếng nào?

rẽ

rệ

Câu 22:

Ghép âm đầu “s” với vần “ô” và thanh sắc ta được tiếng nào?

số

sổ

sộ

Câu 23:

Chọn từ chứa tiếng bắt đầu bằng “r”:

Sơ đồ

Rễ tre

Xe ca

Số ba

Câu 24:

Chọn từ chứa tiếng bắt đầu bằng “s”:

Sa số

Rì rà

Tre già

Ra bờ

Câu 25:

Âm “s” trong tiếng “sẻ” đứng ở vị trí nào?

Âm đầu

Âm chính

Âm cuối

Vần

Scroll to top