Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 31: an ăn ân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 31: an ăn ân là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1.

Bài học này giúp học sinh làm quen và phân biệt ba vần dễ gây nhầm lẫn là “an”, “ăn” và “ân”. Đây là nội dung quan trọng nhằm rèn luyện kỹ năng phát âm chuẩn, nhận diện chính xác âm cuối và thanh điệu, từ đó viết đúng và sử dụng đúng từ ngữ trong câu. Đề thi trắc nghiệm sẽ kiểm tra khả năng phân biệt các vần qua hình ảnh, âm thanh hoặc từ ngữ, giúp học sinh tăng cường vốn từ và tránh lỗi sai chính tả phổ biến.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bài 31 giới thiệu mấy vần mới?

  • 1 vần

  • 2 vần

  • 3 vần

  • 4 vần


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 31?

  • am, ap, at

  • on, ot, ôp

  • an, ăn, ân

  • en, et, ên


3

Vần nào có chữ “a” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?

  • an

  • ăn

  • ân

  • on


4

Vần nào có chữ “ă” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?

  • an

  • ăn

  • ân

  • ơn


5

Vần nào có chữ “â” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?

  • an

  • ăn

  • ân

  • in


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “an”?

  • khăn

  • sân

  • bàn

  • chân


7

Tiếng nào sau đây chứa vần “ăn”?

  • khăn

  • cân

  • lan

  • bạn


8

Tiếng nào sau đây chứa vần “ân”?

  • nan

  • măng

  • sân

  • van


9

Hình ảnh “cái bàn” trong bài tương ứng với vần nào?

  • an

  • ăn

  • ân

  • on


10

Hình ảnh “cái khăn” trong bài tương ứng với vần nào?

  • an

  • ăn

  • ân

  • en


11

Hình ảnh “cái sân” trong bài tương ứng với vần nào?

  • an

  • ăn

  • ân

  • un


12

Từ “nhà sàn” có tiếng nào chứa vần “an”?

  • nhà

  • sàn

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


13

Từ “cái cân” có tiếng nào chứa vần “ân”?

  • cái

  • cân

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


14

Từ “bàn chân” có tiếng nào chứa vần “ân”?

  • bàn

  • chân

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


15

Từ “khăn rằn” có tiếng nào chứa vần “ăn”?

  • khăn

  • rằn

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


16

Điền vần thích hợp (an/ăn/ân) vào chỗ trống: nhà s…

  • an

  • ăn

  • ân

  • ơn


17

Điền vần thích hợp (an/ăn/ân) vào chỗ trống: m…g tre

  • an

  • ăn

  • ân

  • on


18

Điền vần thích hợp (an/ăn/ân) vào chỗ trống: v…g lời

  • an

  • ăn

  • ân

  • un


19

Điền vần thích hợp (an/ăn/ân) vào chỗ trống: b… bè

  • an

  • ăn

  • ân

  • en


20

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

  • Cái xân

  • Cái băng

  • Cái cân

  • Cái làn


21

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

  • Bạn thân

  • Khăn mặt

  • Lan can nhà sằng

  • Bàn ăn


22

Tiếng “bạn” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • b + an

  • b + an + thanh nặng

  • b + an + thanh huyền

  • b + an + thanh sắc


23

Tiếng “khăn” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • kh + ăn + thanh sắc

  • kh + ăn

  • kh + ăn + thanh huyền

  • k + ăn


24

Tiếng “sân” gồm âm đầu và vần nào?

  • s + ân + thanh ngang

  • x + ân

  • s + ân

  • s + an


25

Trong câu ứng dụng “Sân nhà bé có nắng.”, tiếng nào chứa vần “ân”?

  • sân

  • nhà

  • nắng

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 31: an ăn ân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bài 31 giới thiệu mấy vần mới?


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 31?


3

Vần nào có chữ “a” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?


4

Vần nào có chữ “ă” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?


5

Vần nào có chữ “â” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “an”?


7

Tiếng nào sau đây chứa vần “ăn”?


8

Tiếng nào sau đây chứa vần “ân”?


9

Hình ảnh “cái bàn” trong bài tương ứng với vần nào?


10

Hình ảnh “cái khăn” trong bài tương ứng với vần nào?


11

Hình ảnh “cái sân” trong bài tương ứng với vần nào?


12

Từ “nhà sàn” có tiếng nào chứa vần “an”?


13

Từ “cái cân” có tiếng nào chứa vần “ân”?


14

Từ “bàn chân” có tiếng nào chứa vần “ân”?


15

Từ “khăn rằn” có tiếng nào chứa vần “ăn”?


16

Điền vần thích hợp (an/ăn/ân) vào chỗ trống: nhà s…


17

Điền vần thích hợp (an/ăn/ân) vào chỗ trống: m…g tre


18

Điền vần thích hợp (an/ăn/ân) vào chỗ trống: v…g lời


19

Điền vần thích hợp (an/ăn/ân) vào chỗ trống: b… bè


20

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?


21

Từ nào sau đây viết sai chính tả?


22

Tiếng “bạn” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


23

Tiếng “khăn” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


24

Tiếng “sân” gồm âm đầu và vần nào?


25

Trong câu ứng dụng “Sân nhà bé có nắng.”, tiếng nào chứa vần “ân”?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 31: an ăn ân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 31: an ăn ân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 31: an ăn ân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bài 31 giới thiệu mấy vần mới?

1 vần

2 vần

3 vần

4 vần

Câu 2:

Đâu là các vần mới được học trong Bài 31?

am, ap, at

on, ot, ôp

an, ăn, ân

en, et, ên

Câu 3:

Vần nào có chữ “a” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?

an

ăn

ân

on

Câu 4:

Vần nào có chữ “ă” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?

an

ăn

ân

ơn

Câu 5:

Vần nào có chữ “â” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?

an

ăn

ân

in

Câu 6:

Tiếng nào sau đây chứa vần “an”?

khăn

sân

bàn

chân

Câu 7:

Tiếng nào sau đây chứa vần “ăn”?

khăn

cân

lan

bạn

Câu 8:

Tiếng nào sau đây chứa vần “ân”?

nan

măng

sân

van

Câu 9:

Hình ảnh “cái bàn” trong bài tương ứng với vần nào?

an

ăn

ân

on

Câu 10:

Hình ảnh “cái khăn” trong bài tương ứng với vần nào?

an

ăn

ân

en

Câu 11:

Hình ảnh “cái sân” trong bài tương ứng với vần nào?

an

ăn

ân

un

Câu 12:

Từ “nhà sàn” có tiếng nào chứa vần “an”?

nhà

sàn

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 13:

Từ “cái cân” có tiếng nào chứa vần “ân”?

cái

cân

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 14:

Từ “bàn chân” có tiếng nào chứa vần “ân”?

bàn

chân

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 15:

Từ “khăn rằn” có tiếng nào chứa vần “ăn”?

khăn

rằn

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 16:

Điền vần thích hợp (an/ăn/ân) vào chỗ trống: nhà s…

an

ăn

ân

ơn

Câu 17:

Điền vần thích hợp (an/ăn/ân) vào chỗ trống: m…g tre

an

ăn

ân

on

Câu 18:

Điền vần thích hợp (an/ăn/ân) vào chỗ trống: v…g lời

an

ăn

ân

un

Câu 19:

Điền vần thích hợp (an/ăn/ân) vào chỗ trống: b… bè

an

ăn

ân

en

Câu 20:

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Cái xân

Cái băng

Cái cân

Cái làn

Câu 21:

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

Bạn thân

Khăn mặt

Lan can nhà sằng

Bàn ăn

Câu 22:

Tiếng “bạn” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

b + an

b + an + thanh nặng

b + an + thanh huyền

b + an + thanh sắc

Câu 23:

Tiếng “khăn” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

kh + ăn + thanh sắc

kh + ăn

kh + ăn + thanh huyền

k + ăn

Câu 24:

Tiếng “sân” gồm âm đầu và vần nào?

s + ân + thanh ngang

x + ân

s + ân

s + an

Câu 25:

Trong câu ứng dụng “Sân nhà bé có nắng.”, tiếng nào chứa vần “ân”?

sân

nhà

nắng

Scroll to top