Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 33: en ên in un

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 33: en ên in un là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1.

Bài học này giúp học sinh làm quen và phân biệt bốn vần “en”, “ên”, “in” và “un” – những vần có cấu trúc tương tự nhau nhưng dễ gây nhầm lẫn khi phát âm và viết chính tả. Đây là nội dung quan trọng trong giai đoạn đầu học tiếng Việt, giúp học sinh nâng cao khả năng nghe – nói – đọc – viết thông qua việc luyện tập phát âm đúng, viết đúng và hiểu nghĩa của từ chứa các vần này. Đề thi trắc nghiệm sẽ kiểm tra năng lực nhận diện vần, lựa chọn từ đúng, ghép tiếng thành từ, đồng thời củng cố kỹ năng chính tả và tăng cường vốn từ ngữ.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bài 33 giới thiệu mấy vần mới?

  • 1 vần

  • 3 vần

  • 4 vần

  • 5 vần


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 33?

  • on, ôn, ơn

  • an, ăn, ân

  • oa, oe, uy

  • en, ên, in, un


3

Vần nào có chữ “e” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?

  • en

  • ên

  • in

  • on


4

Vần nào có chữ “ê” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?

  • en

  • ên

  • in

  • oan


5

Vần nào có chữ “i” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?

  • en

  • ên

  • in

  • uôn


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “un”?

  • ten

  • trên

  • tin

  • run


7

Tiếng nào sau đây chứa vần “en”?

  • yên

  • đến

  • đen

  • in


8

Tiếng nào sau đây chứa vần “ên”?

  • len

  • trên

  • pin

  • con


9

Tiếng nào sau đây chứa vần “in”?

  • ten

  • lên

  • pin

  • xuân


10

Hình ảnh “bánh chưng” trong bài có tiếng nào chứa vần “ưng” ?

  • bánh

  • chưng

  • cả hai

  • không có đáp án đúng


11

Từ “quả chín” có tiếng nào chứa vần “in”?

  • quả

  • chín

  • cả hai tiếng

  • không tiếng nào


12

Từ “trên bàn” có tiếng nào chứa vần “ên”?

  • trên

  • bàn

  • cả hai tiếng

  • không tiếng nào


13

Từ “run tay” có tiếng nào chứa vần “un”?

  • run

  • tay

  • cả hai tiếng

  • không tiếng nào


14

Điền vần thích hợp (en/ên/in/un) vào chỗ trống: … kiến

  • en

  • ên

  • in

  • un


15

Điền vần thích hợp (en/ên/in/un) vào chỗ trống: b… tre

  • en

  • ên

  • in

  • en


16

Điền vần thích hợp (en/ên/in/un) vào chỗ trống: b… biếc

  • en

  • ên

  • in

  • un


17

Điền vần thích hợp (en/ên/in/un) vào chỗ trống: … ủi

  • en

  • ên

  • in

  • un


18

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

  • Bến xe

  • Quả chín

  • Rên rỉ

  • Mũi tên


19

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

  • Yên bình

  • Trên cao

  • Bín chưng

  • Pin điện


20

Tiếng “pin” gồm âm đầu và vần gì?

  • p + in + thanh ngang

  • b + in

  • p + in

  • pi


21

Tiếng “run” gồm âm đầu và vần gì?

  • r + un + thanh ngang

  • r + un

  • ru + n

  • r + u


22

Tiếng “trên” gồm âm đầu và vần gì?

  • t + en

  • tr + en

  • tr + ên

  • t + ên


23

Ghép âm “c” với vần “en” và thanh sắc ta được tiếng gì?

  • cen

  • cên

  • cén

  • cân


24

Chọn từ chứa tiếng có vần “ên”:

  • Mực đen

  • Rì rào

  • Tên lửa

  • Bến xe


25

Chọn từ chứa tiếng có vần “in”:

  • Em bé

  • Con đường

  • Cây xanh

  • Tin vui

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 33: en ên in un

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bài 33 giới thiệu mấy vần mới?


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 33?


3

Vần nào có chữ “e” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?


4

Vần nào có chữ “ê” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?


5

Vần nào có chữ “i” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “un”?


7

Tiếng nào sau đây chứa vần “en”?


8

Tiếng nào sau đây chứa vần “ên”?


9

Tiếng nào sau đây chứa vần “in”?


10

Hình ảnh “bánh chưng” trong bài có tiếng nào chứa vần “ưng” ?


11

Từ “quả chín” có tiếng nào chứa vần “in”?


12

Từ “trên bàn” có tiếng nào chứa vần “ên”?


13

Từ “run tay” có tiếng nào chứa vần “un”?


14

Điền vần thích hợp (en/ên/in/un) vào chỗ trống: … kiến


15

Điền vần thích hợp (en/ên/in/un) vào chỗ trống: b… tre


16

Điền vần thích hợp (en/ên/in/un) vào chỗ trống: b… biếc


17

Điền vần thích hợp (en/ên/in/un) vào chỗ trống: … ủi


18

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?


19

Từ nào sau đây viết sai chính tả?


20

Tiếng “pin” gồm âm đầu và vần gì?


21

Tiếng “run” gồm âm đầu và vần gì?


22

Tiếng “trên” gồm âm đầu và vần gì?


23

Ghép âm “c” với vần “en” và thanh sắc ta được tiếng gì?


24

Chọn từ chứa tiếng có vần “ên”:


25

Chọn từ chứa tiếng có vần “in”:


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 33: en ên in un

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 33: en ên in un

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 33: en ên in un

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bài 33 giới thiệu mấy vần mới?

1 vần

3 vần

4 vần

5 vần

Câu 2:

Đâu là các vần mới được học trong Bài 33?

on, ôn, ơn

an, ăn, ân

oa, oe, uy

en, ên, in, un

Câu 3:

Vần nào có chữ “e” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?

en

ên

in

on

Câu 4:

Vần nào có chữ “ê” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?

en

ên

in

oan

Câu 5:

Vần nào có chữ “i” đứng đầu và chữ “n” đứng cuối?

en

ên

in

uôn

Câu 6:

Tiếng nào sau đây chứa vần “un”?

ten

trên

tin

run

Câu 7:

Tiếng nào sau đây chứa vần “en”?

yên

đến

đen

in

Câu 8:

Tiếng nào sau đây chứa vần “ên”?

len

trên

pin

con

Câu 9:

Tiếng nào sau đây chứa vần “in”?

ten

lên

pin

xuân

Câu 10:

Hình ảnh “bánh chưng” trong bài có tiếng nào chứa vần “ưng” ?

bánh

chưng

cả hai

không có đáp án đúng

Câu 11:

Từ “quả chín” có tiếng nào chứa vần “in”?

quả

chín

cả hai tiếng

không tiếng nào

Câu 12:

Từ “trên bàn” có tiếng nào chứa vần “ên”?

trên

bàn

cả hai tiếng

không tiếng nào

Câu 13:

Từ “run tay” có tiếng nào chứa vần “un”?

run

tay

cả hai tiếng

không tiếng nào

Câu 14:

Điền vần thích hợp (en/ên/in/un) vào chỗ trống: … kiến

en

ên

in

un

Câu 15:

Điền vần thích hợp (en/ên/in/un) vào chỗ trống: b… tre

en

ên

in

en

Câu 16:

Điền vần thích hợp (en/ên/in/un) vào chỗ trống: b… biếc

en

ên

in

un

Câu 17:

Điền vần thích hợp (en/ên/in/un) vào chỗ trống: … ủi

en

ên

in

un

Câu 18:

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Bến xe

Quả chín

Rên rỉ

Mũi tên

Câu 19:

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

Yên bình

Trên cao

Bín chưng

Pin điện

Câu 20:

Tiếng “pin” gồm âm đầu và vần gì?

p + in + thanh ngang

b + in

p + in

pi

Câu 21:

Tiếng “run” gồm âm đầu và vần gì?

r + un + thanh ngang

r + un

ru + n

r + u

Câu 22:

Tiếng “trên” gồm âm đầu và vần gì?

t + en

tr + en

tr + ên

t + ên

Câu 23:

Ghép âm “c” với vần “en” và thanh sắc ta được tiếng gì?

cen

cên

cén

cân

Câu 24:

Chọn từ chứa tiếng có vần “ên”:

Mực đen

Rì rào

Tên lửa

Bến xe

Câu 25:

Chọn từ chứa tiếng có vần “in”:

Em bé

Con đường

Cây xanh

Tin vui

Scroll to top