Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 5 Vật liệu phi kim loại

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 5: Vật liệu phi kim loại là một trong những đề thi thuộc chương Công nghệ cơ khí trong sách Công nghệ 11 – Kết nối tri thức với cuộc sống. Đây là bài học giúp học sinh mở rộng kiến thức về nhóm vật liệu cơ khí bên cạnh kim loại – đó là các vật liệu phi kim loại, với nhiều tính chất ưu việt và ứng dụng đa dạng trong sản xuất hiện đại.

Để làm tốt đề thi này, học sinh cần nắm rõ các loại vật liệu phi kim thường gặp như: vật liệu hữu cơ (gỗ, nhựa, cao su…), vật liệu vô cơ (gốm, thủy tinh…), và vật liệu composite. Đồng thời, cần hiểu rõ đặc điểm, tính chất (cách điện, chống ăn mòn, nhẹ, dễ tạo hình…) và phạm vi ứng dụng của chúng trong lĩnh vực cơ khí và đời sống hàng ngày.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Câu 1: Vật liệu phi kim loại gồm
C. Đá vôi, nhựa, gỗ
A. Kim loại, hợp kim
B. Kim loại, hợp kim màu
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2: Cao su thiên nhiên được chế biến từ đâu?
A. Nhựa cây cao su
B. Cây gỗ cao su
C. Đá vôi
D. Cả B và C đều đúng

Câu 3: Ưu điểm nổi bật quan trọng nhất cơ bản của vật liệu phi kim loại là?
A. Quan sát đặc trưng quang học
B. Xác định khối lượng riêng
C. Pha mẫu biểu bằng tốc độ cơ học
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4: Cao su là?
A. Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đông rắn lại khi làm nguội
B. Vật liệu hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại
C. Vật liệu được gia công gọt rũa trên nhiều loại máy tạo
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5: Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là
D. Cả 3 đáp án trên
A. Dễ gia công
B. Giá thành thấp
C. Ít mài mòn

Câu 6: Tính chất nào của vật liệu phi kim loại khác không thể thay thế là?
B. Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt
A. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt
C. Tính cứng, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt
D. Tính cơ học tốt, cứng, dẻo, độ bền cao, độ dẻo dai, tính chất của vật liệu truyền thống

Câu 7: Công nghệ đúc phun dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?
A. Nhựa nhiệt dẻo
B. Nhựa nhiệt rắn
C. Cao su
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8: Vật liệu phi kim loại thường có tính chất cơ học nào?
C. Tính đàn hồi
A. Tính cứng
B. Tính dẻo
D. Tính dẻo

Câu 9: Vật liệu phi kim loại có tính dẫn hồi cao là?
C. Cao su
A. Nhựa nhiệt dẻo
B. Nhựa nhiệt rắn
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10: Nhựa nhiệt dẻo là?
A. Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đông rắn lại khi làm nguội
B. Vật liệu hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại
C. Vật liệu được gia công gọt rũa trên nhiều loại máy tạo
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11: Vật liệu phi kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp, có khả năng chế biến lại là?
A. Nhựa nhiệt dẻo
B. Nhựa nhiệt rắn
C. Cao su
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12: Công nghệ nào dưới đây dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?
D. Cả 3 đáp án trên
A. Nhựa nhiệt dẻo
B. Nhựa nhiệt rắn
C. Cao su

Câu 13: Cao su nhân tạo được chế biến từ đâu?
D. Cả B và C đều đúng
A. Nhựa cây cao su
B. Than đá
C. Dầu mỏ

Câu 14: Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?
C. Nhựa nhiệt rắn
A. Gang
B. Nhựa nhiệt dẻo
D. Cao su

Câu 15: Vật liệu phi kim loại có khả năng chịu được nhiệt độ cao là?
B. Nhựa nhiệt rắn
A. Nhựa nhiệt dẻo
C. Cao su
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16: Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?
D. Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt
A. Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao
B. Vì cao su có tính dẫn nhiệt, dẫn điện cai, chống ăn mòn tốt, dẻo
C. Vì cao su có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

Câu 17: Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào?
B. Nhựa nhiệt rắn
A. Nhựa nhiệt dẻo
C. Cao su tự nhiên
D. Cao su nhân tạo

Câu 18: Cao su được ứng dụng làm?
C. Săm, lốp, ống dẫn, các phần tử đàn hồi của khớp, đai truyền, trục, sản phẩm cách điện
A. Bánh răng, ổ trượt, bu lông, lò xo, vít nhựa trong một số máy móc
B. Bánh răng, ổ trượt, thanh nẹp chịu nhiệt, vỏ tàu thuyền, ô tô, ống dẫn, bể chứa hóa chất
D. Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, gia công cơ khí khuôn mẫu

Câu 19: Tính chất của vật liệu phi kim loại là?
A. Có tính đàn hồi, mềm hơn vật liệu kim loại và hợp kim (trừ kim cương)
B. Khối lượng riêng nhỏ hơn các vật liệu kim loại
C. Không bị oxi hóa, không bị ăn mòn trong môi trường acid
D. Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

Câu 20: Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?
C. 3
A. 1
B. 2
D. 4

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Vật liệu phi kim loại gồm

  • Đá vôi, nhựa, gỗ

  • Kim loại, hợp kim

  • Kim loại, hợp kim màu

  • Cả 3 đáp án trên


2

Cao su thiên nhiên được chế biến từ đâu?

  • Nhựa cây cao su

  • Cây gỗ cao su

  • Đá vôi

  • Cả B và C đều đúng


3

Ưu điểm nổi bật quan trọng nhất cơ bản của vật liệu phi kim loại là?

  • Quan sát đặc trưng quang học

  • Xác định khối lượng riêng

  • Pha mẫu biểu bằng tốc độ cơ học

  • Cả 3 đáp án trên


4

Cao su là?

  • Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đông rắn lại khi làm nguội

  • Vật liệu hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại

  • Vật liệu được gia công gọt rũa trên nhiều loại máy tạo

  • Cả 3 đáp án trên


5

Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là

  • Cả 3 đáp án trên

  • Dễ gia công

  • Giá thành thấp

  • Ít mài mòn


6

Tính chất nào của vật liệu phi kim loại khác không thể thay thế là?

  • Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

  • Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

  • Tính cứng, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

  • Tính cơ học tốt, cứng, dẻo, độ bền cao, độ dẻo dai, tính chất của vật liệu truyền thống


7

Công nghệ đúc phun dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?

  • Nhựa nhiệt dẻo

  • Nhựa nhiệt rắn

  • Cao su

  • Cả 3 đáp án trên


8

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất cơ học nào?

  • Tính đàn hồi

  • Tính cứng

  • Tính dẻo

  • Tính dẻo


9

Vật liệu phi kim loại có tính dẫn hồi cao là?

  • Cao su

  • Nhựa nhiệt dẻo

  • Nhựa nhiệt rắn

  • Cả 3 đáp án trên


10

Nhựa nhiệt dẻo là?

  • Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đông rắn lại khi làm nguội

  • Vật liệu hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại

  • Vật liệu được gia công gọt rũa trên nhiều loại máy tạo

  • Cả 3 đáp án trên


11

Vật liệu phi kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp, có khả năng chế biến lại là?

  • Nhựa nhiệt dẻo

  • Nhựa nhiệt rắn

  • Cao su

  • Cả 3 đáp án trên


12

Công nghệ nào dưới đây dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?

  • Cả 3 đáp án trên

  • Nhựa nhiệt dẻo

  • Nhựa nhiệt rắn

  • Cao su


13

Cao su nhân tạo được chế biến từ đâu?

  • Cả B và C đều đúng

  • Nhựa cây cao su

  • Than đá

  • Dầu mỏ


14

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?

  • Nhựa nhiệt rắn

  • Gang

  • Nhựa nhiệt dẻo

  • Cao su


15

Vật liệu phi kim loại có khả năng chịu được nhiệt độ cao là?

  • Nhựa nhiệt rắn

  • Nhựa nhiệt dẻo

  • Cao su

  • Cả 3 đáp án trên


16

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?

  • Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

  • Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

  • Vì cao su có tính dẫn nhiệt, dẫn điện cai, chống ăn mòn tốt, dẻo

  • Vì cao su có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt


17

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào?

  • Nhựa nhiệt rắn

  • Nhựa nhiệt dẻo

  • Cao su tự nhiên

  • Cao su nhân tạo


18

Cao su được ứng dụng làm?

  • Săm, lốp, ống dẫn, các phần tử đàn hồi của khớp, đai truyền, trục, sản phẩm cách điện

  • Bánh răng, ổ trượt, bu lông, lò xo, vít nhựa trong một số máy móc

  • Bánh răng, ổ trượt, thanh nẹp chịu nhiệt, vỏ tàu thuyền, ô tô, ống dẫn, bể chứa hóa chất

  • Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, gia công cơ khí khuôn mẫu


19

Tính chất của vật liệu phi kim loại là?

  • Có tính đàn hồi, mềm hơn vật liệu kim loại và hợp kim (trừ kim cương)

  • Khối lượng riêng nhỏ hơn các vật liệu kim loại

  • Không bị oxi hóa, không bị ăn mòn trong môi trường acid

  • Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt


20

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

  • 3

  • 1

  • 2

  • 4

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 5 Vật liệu phi kim loại

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Vật liệu phi kim loại gồm


2

Cao su thiên nhiên được chế biến từ đâu?


3

Ưu điểm nổi bật quan trọng nhất cơ bản của vật liệu phi kim loại là?


4

Cao su là?


5

Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là


6

Tính chất nào của vật liệu phi kim loại khác không thể thay thế là?


7

Công nghệ đúc phun dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?


8

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất cơ học nào?


9

Vật liệu phi kim loại có tính dẫn hồi cao là?


10

Nhựa nhiệt dẻo là?


11

Vật liệu phi kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp, có khả năng chế biến lại là?


12

Công nghệ nào dưới đây dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?


13

Cao su nhân tạo được chế biến từ đâu?


14

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?


15

Vật liệu phi kim loại có khả năng chịu được nhiệt độ cao là?


16

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?


17

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào?


18

Cao su được ứng dụng làm?


19

Tính chất của vật liệu phi kim loại là?


20

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?


Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 5 Vật liệu phi kim loại

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 5 Vật liệu phi kim loại

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 5 Vật liệu phi kim loại

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Vật liệu phi kim loại gồm

Đá vôi, nhựa, gỗ

Kim loại, hợp kim

Kim loại, hợp kim màu

Cả 3 đáp án trên

Câu 2:

Cao su thiên nhiên được chế biến từ đâu?

Nhựa cây cao su

Cây gỗ cao su

Đá vôi

Cả B và C đều đúng

Câu 3:

Ưu điểm nổi bật quan trọng nhất cơ bản của vật liệu phi kim loại là?

Quan sát đặc trưng quang học

Xác định khối lượng riêng

Pha mẫu biểu bằng tốc độ cơ học

Cả 3 đáp án trên

Câu 4:

Cao su là?

Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đông rắn lại khi làm nguội

Vật liệu hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại

Vật liệu được gia công gọt rũa trên nhiều loại máy tạo

Cả 3 đáp án trên

Câu 5:

Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là

Cả 3 đáp án trên

Dễ gia công

Giá thành thấp

Ít mài mòn

Câu 6:

Tính chất nào của vật liệu phi kim loại khác không thể thay thế là?

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

Tính cứng, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

Tính cơ học tốt, cứng, dẻo, độ bền cao, độ dẻo dai, tính chất của vật liệu truyền thống

Câu 7:

Công nghệ đúc phun dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?

Nhựa nhiệt dẻo

Nhựa nhiệt rắn

Cao su

Cả 3 đáp án trên

Câu 8:

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất cơ học nào?

Tính đàn hồi

Tính cứng

Tính dẻo

Tính dẻo

Câu 9:

Vật liệu phi kim loại có tính dẫn hồi cao là?

Cao su

Nhựa nhiệt dẻo

Nhựa nhiệt rắn

Cả 3 đáp án trên

Câu 10:

Nhựa nhiệt dẻo là?

Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đông rắn lại khi làm nguội

Vật liệu hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại

Vật liệu được gia công gọt rũa trên nhiều loại máy tạo

Cả 3 đáp án trên

Câu 11:

Vật liệu phi kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp, có khả năng chế biến lại là?

Nhựa nhiệt dẻo

Nhựa nhiệt rắn

Cao su

Cả 3 đáp án trên

Câu 12:

Công nghệ nào dưới đây dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?

Cả 3 đáp án trên

Nhựa nhiệt dẻo

Nhựa nhiệt rắn

Cao su

Câu 13:

Cao su nhân tạo được chế biến từ đâu?

Cả B và C đều đúng

Nhựa cây cao su

Than đá

Dầu mỏ

Câu 14:

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?

Nhựa nhiệt rắn

Gang

Nhựa nhiệt dẻo

Cao su

Câu 15:

Vật liệu phi kim loại có khả năng chịu được nhiệt độ cao là?

Nhựa nhiệt rắn

Nhựa nhiệt dẻo

Cao su

Cả 3 đáp án trên

Câu 16:

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

Vì cao su có tính dẫn nhiệt, dẫn điện cai, chống ăn mòn tốt, dẻo

Vì cao su có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

Câu 17:

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào?

Nhựa nhiệt rắn

Nhựa nhiệt dẻo

Cao su tự nhiên

Cao su nhân tạo

Câu 18:

Cao su được ứng dụng làm?

Săm, lốp, ống dẫn, các phần tử đàn hồi của khớp, đai truyền, trục, sản phẩm cách điện

Bánh răng, ổ trượt, bu lông, lò xo, vít nhựa trong một số máy móc

Bánh răng, ổ trượt, thanh nẹp chịu nhiệt, vỏ tàu thuyền, ô tô, ống dẫn, bể chứa hóa chất

Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, gia công cơ khí khuôn mẫu

Câu 19:

Tính chất của vật liệu phi kim loại là?

Có tính đàn hồi, mềm hơn vật liệu kim loại và hợp kim (trừ kim cương)

Khối lượng riêng nhỏ hơn các vật liệu kim loại

Không bị oxi hóa, không bị ăn mòn trong môi trường acid

Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

Câu 20:

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

3

1

2

4

Scroll to top