Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 41: ui ưi

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1: Bài 41 – ui, ưi là một trong những đề thi thuộc chươngTập một: Chào em vào lớp 1trong chương trình Tiếng Việt 1.

Trong bài học này, học sinh sẽ được làm quen và luyện tập với hai vần uiưi – những vần có âm gần giống nhau nhưng khác biệt rõ rệt trong cách phát âm và cách viết. Đây là nội dung quan trọng giúp học sinh phát triển kỹ năng nghe – nói, đọc – viết chuẩn xác ngay từ những buổi đầu làm quen tiếng Việt.

Để làm tốt phần trắc nghiệm Bài 41, học sinh cần nhận diện đúng âm đầu và vần, luyện phát âm rõ ràng, phân biệt được các từ dễ nhầm lẫn, đồng thời thực hành viết và đặt câu với các từ có chứa vần ui, ưi.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bài 41 giới thiệu mấy vần mới?

  • 1 vần

  • 2 vần

  • 3 vần

  • 4 vần


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 41?

  • oi, ôi, ơi

  • ai, ay, ây

  • ui, ưi

  • uôi, ươi


3

Vần “ui” được tạo thành từ những chữ cái nào?

  • u và y

  • u và i

  • ư và i

  • ô và i


4

Vần “ưi” được tạo thành từ những chữ cái nào?

  • ư và y

  • u và i

  • ư và i

  • ơ và i


5

Tiếng nào sau đây chứa vần “ui”?

  • gửi

  • cười

  • bụi

  • tưới


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “ưi”?

  • túi

  • gửi

  • vui

  • núi


7

Hình ảnh “bụi cây” trong bài tương ứng với vần nào?

  • ui

  • ưi

  • oi

  • ai


8

Hình ảnh “gửi thư” trong bài tương ứng với vần nào?

  • ui

  • ưi

  • ơi

  • ui


9

Từ “núi đá” có tiếng nào chứa vần “ui”?

  • núi

  • đá

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


10

Từ “tươi cười” có tiếng nào chứa vần “ưi”?

  • tươi

  • cười

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


11

Từ “vui vẻ” có tiếng nào chứa vần “ui”?

  • vui

  • vẻ

  • Cả hai tiếng

  • Không tiếng nào


12

Điền vần thích hợp (ui/ưi) vào chỗ trống: cái t… vải

  • ui

  • ưi

  • oi

  • ai


13

Điền vần thích hợp (ui/ưi) vào chỗ trống: g… thư

  • ui

  • ưi

  • ơi

  • ươi


14

Điền vần thích hợp (ui/ưi) vào chỗ trống: b… tre

  • ui

  • ưi

  • oi

  • ai


15

Điền vần thích hợp (ui/ưi) vào chỗ trống: ng… hoa

  • ui

  • ưi

  • ơi

  • ươi


16

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

  • Bụi cơi

  • Gửi quà

  • Tui xách

  • Cữi ngựa


17

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

  • Củ tỏi

  • Núi cao

  • Tươi cứi

  • Vui chơi


18

Tiếng “bụi” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • b + ui

  • b + ơi + nặng

  • b + ui + thanh nặng

  • ph + ui + thanh nặng


19

Tiếng “gửi” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

  • g + ưi

  • g + ưi + thanh hỏi

  • gh + ưi + thanh hỏi

  • g + ui + thanh hỏi


20

Vần “ui” là vần có nguyên âm đôi nào?

  • ia

  • ưa

  • ui

  • Không phải nguyên âm đôi


21

Vần “ưi” là vần có nguyên âm đôi nào?

  • ưa

  • ui

  • ưi

  • Không phải nguyên âm đôi


22

Ghép âm đầu “c” với vần “ui” và thanh sắc ta được tiếng gì?

  • cui

  • cùi

  • cúi

  • cụi


23

Ghép âm đầu “ng” với vần “ưi” và thanh hỏi ta được tiếng gì?

  • ngưi

  • ngửi

  • nguý

  • ngụi


24

Chọn từ chứa tiếng có vần “ui”:

  • Gửi thư

  • Bùi ngùi

  • Tươi cười

  • Cưỡi ngựa


25

Trong câu ứng dụng “Bé gửi thư.”, tiếng nào chứa vần “ưi”?

  • gửi

  • thư

  • Không có

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 41: ui ưi

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bài 41 giới thiệu mấy vần mới?


2

Đâu là các vần mới được học trong Bài 41?


3

Vần “ui” được tạo thành từ những chữ cái nào?


4

Vần “ưi” được tạo thành từ những chữ cái nào?


5

Tiếng nào sau đây chứa vần “ui”?


6

Tiếng nào sau đây chứa vần “ưi”?


7

Hình ảnh “bụi cây” trong bài tương ứng với vần nào?


8

Hình ảnh “gửi thư” trong bài tương ứng với vần nào?


9

Từ “núi đá” có tiếng nào chứa vần “ui”?


10

Từ “tươi cười” có tiếng nào chứa vần “ưi”?


11

Từ “vui vẻ” có tiếng nào chứa vần “ui”?


12

Điền vần thích hợp (ui/ưi) vào chỗ trống: cái t… vải


13

Điền vần thích hợp (ui/ưi) vào chỗ trống: g… thư


14

Điền vần thích hợp (ui/ưi) vào chỗ trống: b… tre


15

Điền vần thích hợp (ui/ưi) vào chỗ trống: ng… hoa


16

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?


17

Từ nào sau đây viết sai chính tả?


18

Tiếng “bụi” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


19

Tiếng “gửi” gồm âm đầu, vần và thanh nào?


20

Vần “ui” là vần có nguyên âm đôi nào?


21

Vần “ưi” là vần có nguyên âm đôi nào?


22

Ghép âm đầu “c” với vần “ui” và thanh sắc ta được tiếng gì?


23

Ghép âm đầu “ng” với vần “ưi” và thanh hỏi ta được tiếng gì?


24

Chọn từ chứa tiếng có vần “ui”:


25

Trong câu ứng dụng “Bé gửi thư.”, tiếng nào chứa vần “ưi”?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 41: ui ưi

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 41: ui ưi

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 41: ui ưi

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bài 41 giới thiệu mấy vần mới?

1 vần

2 vần

3 vần

4 vần

Câu 2:

Đâu là các vần mới được học trong Bài 41?

oi, ôi, ơi

ai, ay, ây

ui, ưi

uôi, ươi

Câu 3:

Vần “ui” được tạo thành từ những chữ cái nào?

u và y

u và i

ư và i

ô và i

Câu 4:

Vần “ưi” được tạo thành từ những chữ cái nào?

ư và y

u và i

ư và i

ơ và i

Câu 5:

Tiếng nào sau đây chứa vần “ui”?

gửi

cười

bụi

tưới

Câu 6:

Tiếng nào sau đây chứa vần “ưi”?

túi

gửi

vui

núi

Câu 7:

Hình ảnh “bụi cây” trong bài tương ứng với vần nào?

ui

ưi

oi

ai

Câu 8:

Hình ảnh “gửi thư” trong bài tương ứng với vần nào?

ui

ưi

ơi

ui

Câu 9:

Từ “núi đá” có tiếng nào chứa vần “ui”?

núi

đá

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 10:

Từ “tươi cười” có tiếng nào chứa vần “ưi”?

tươi

cười

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 11:

Từ “vui vẻ” có tiếng nào chứa vần “ui”?

vui

vẻ

Cả hai tiếng

Không tiếng nào

Câu 12:

Điền vần thích hợp (ui/ưi) vào chỗ trống: cái t… vải

ui

ưi

oi

ai

Câu 13:

Điền vần thích hợp (ui/ưi) vào chỗ trống: g… thư

ui

ưi

ơi

ươi

Câu 14:

Điền vần thích hợp (ui/ưi) vào chỗ trống: b… tre

ui

ưi

oi

ai

Câu 15:

Điền vần thích hợp (ui/ưi) vào chỗ trống: ng… hoa

ui

ưi

ơi

ươi

Câu 16:

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Bụi cơi

Gửi quà

Tui xách

Cữi ngựa

Câu 17:

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

Củ tỏi

Núi cao

Tươi cứi

Vui chơi

Câu 18:

Tiếng “bụi” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

b + ui

b + ơi + nặng

b + ui + thanh nặng

ph + ui + thanh nặng

Câu 19:

Tiếng “gửi” gồm âm đầu, vần và thanh nào?

g + ưi

g + ưi + thanh hỏi

gh + ưi + thanh hỏi

g + ui + thanh hỏi

Câu 20:

Vần “ui” là vần có nguyên âm đôi nào?

ia

ưa

ui

Không phải nguyên âm đôi

Câu 21:

Vần “ưi” là vần có nguyên âm đôi nào?

ưa

ui

ưi

Không phải nguyên âm đôi

Câu 22:

Ghép âm đầu “c” với vần “ui” và thanh sắc ta được tiếng gì?

cui

cùi

cúi

cụi

Câu 23:

Ghép âm đầu “ng” với vần “ưi” và thanh hỏi ta được tiếng gì?

ngưi

ngửi

nguý

ngụi

Câu 24:

Chọn từ chứa tiếng có vần “ui”:

Gửi thư

Bùi ngùi

Tươi cười

Cưỡi ngựa

Câu 25:

Trong câu ứng dụng “Bé gửi thư.”, tiếng nào chứa vần “ưi”?

gửi

thư

Không có

Scroll to top