Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 63: iêng iêm yên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 63: iêng iêm yên là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1. Bài học này giúp học sinh làm quen và phân biệt ba vần quan trọng trong tiếng Việt là iêng, iêmyên. Đây là một nội dung quan trọng nhằm rèn luyện khả năng phát âm rõ ràng, viết đúng chính tả, cũng như nhận diệnsử dụng chính xác các từ ngữ chứa ba vần này trong thực tế. Đề thi tập trung vào kỹ năng ghép âm – vần, đọc trơn, phân biệt từmở rộng vốn từ thông qua các bài tập phong phú, sinh động.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Vần nào được học trong Bài 63?

  • iêng

  • iêc

  • yên

  • iêm


2

Vần nào sau đây cũng được học trong Bài 63?

  • iêp

  • iêm

  • iên

  • iêt


3

Vần thứ ba được học trong Bài 63 là vần nào?

  • iêng

  • iêm

  • yên

  • uyên


4

Tiếng “chiêng” trong từ “cái chiêng” chứa vần nào?

  • iêng

  • iêm

  • yên

  • iêc


5

Tiếng “diêm” trong từ “que diêm” chứa vần nào?

  • iêng

  • iêm

  • yên

  • iêp


6

Tiếng “yến” trong từ “chim yến” chứa vần nào?

  • iêng

  • iêm

  • yên

  • ên


7

Hình ảnh minh họa cho vần “iêng” trong bài là gì?

  • Cái chiêng

  • Que diêm

  • Chim yến

  • Giếng nước


8

Hình ảnh minh họa cho vần “iêm” trong bài là gì?

  • Cái chiêng

  • Que diêm

  • Chim yến

  • Cái yếm


9

Hình ảnh minh họa cho vần “yên” trong bài là gì?

  • Cái chiêng

  • Que diêm

  • Chim yến

  • Yên ngựa


10

Từ nào sau đây chứa vần “iêng”?

  • Cái yếm

  • Giếng nước

  • Yên ngựa

  • Hiểm trở


11

Từ nào sau đây chứa vần “iêm”?

  • Tiếng chiêng

  • Giếng nước

  • Cái yếm

  • Yên tĩnh


12

Từ nào sau đây chứa vần “yên”?

  • Cái chiêng

  • Que diêm

  • Yên ngựa

  • Tiếng chiêng


13

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: tiếng ch…

  • iêng

  • iêm

  • yên

  • iêc


14

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: hiểm tr…

  • iêng

  • yên

  • êm


15

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: … tĩnh

  • iêng

  • iêm

  • yên

  • ên


16

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “iêng”?

  • Cái chiêng

  • Tiếng chiêng

  • Giếng nước

  • Que diêm


17

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “iêm”?

  • Que diêm

  • Cái yếm

  • Hiểm trở

  • Chim yến


18

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “yên”?

  • Chim yến

  • Yên ngựa

  • Yên tĩnh

  • Cái chiêng


19

Bài đọc ứng dụng trong Bài 63 có tên là gì?

  • Nhà rông

  • Chim yến

  • Cái chiêng, cái yếm

  • Tiếng chiêng


20

Theo bài đọc, cái chiêng to ở đâu?

  • Ở trường học

  • Ở nhà bà

  • Ở nhà rông

  • Ở sân đình


21

Tiếng chiêng được miêu tả như thế nào?

  • Nhỏ nhẹ

  • Trong trẻo

  • Vang xa

  • Rộn ràng


22

Ai thường hay mặc áo yếm theo bài đọc?

  • Các em bé

  • Các ông, các bố

  • Các bà, các mẹ

  • Các bạn học sinh


23

Trong bài đọc, chim yến làm gì?

  • Hót líu lo

  • Đậu trên cành cây

  • Bay liệng

  • Làm tổ


24

Vần “iêng” được tạo thành từ những âm nào?

  • iê và ng

  • iê và n

  • i và eng

  • iê và m


25

Vần “yên” được tạo thành từ những âm nào?

  • yê và ng

  • yê và n

  • y và ên

  • yê và m

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 63: iêng iêm yên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Vần nào được học trong Bài 63?


2

Vần nào sau đây cũng được học trong Bài 63?


3

Vần thứ ba được học trong Bài 63 là vần nào?


4

Tiếng “chiêng” trong từ “cái chiêng” chứa vần nào?


5

Tiếng “diêm” trong từ “que diêm” chứa vần nào?


6

Tiếng “yến” trong từ “chim yến” chứa vần nào?


7

Hình ảnh minh họa cho vần “iêng” trong bài là gì?


8

Hình ảnh minh họa cho vần “iêm” trong bài là gì?


9

Hình ảnh minh họa cho vần “yên” trong bài là gì?


10

Từ nào sau đây chứa vần “iêng”?


11

Từ nào sau đây chứa vần “iêm”?


12

Từ nào sau đây chứa vần “yên”?


13

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: tiếng ch…


14

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: hiểm tr…


15

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: … tĩnh


16

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “iêng”?


17

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “iêm”?


18

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “yên”?


19

Bài đọc ứng dụng trong Bài 63 có tên là gì?


20

Theo bài đọc, cái chiêng to ở đâu?


21

Tiếng chiêng được miêu tả như thế nào?


22

Ai thường hay mặc áo yếm theo bài đọc?


23

Trong bài đọc, chim yến làm gì?


24

Vần “iêng” được tạo thành từ những âm nào?


25

Vần “yên” được tạo thành từ những âm nào?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 63: iêng iêm yên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 63: iêng iêm yên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 63: iêng iêm yên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Vần nào được học trong Bài 63?

iêng

iêc

yên

iêm

Câu 2:

Vần nào sau đây cũng được học trong Bài 63?

iêp

iêm

iên

iêt

Câu 3:

Vần thứ ba được học trong Bài 63 là vần nào?

iêng

iêm

yên

uyên

Câu 4:

Tiếng “chiêng” trong từ “cái chiêng” chứa vần nào?

iêng

iêm

yên

iêc

Câu 5:

Tiếng “diêm” trong từ “que diêm” chứa vần nào?

iêng

iêm

yên

iêp

Câu 6:

Tiếng “yến” trong từ “chim yến” chứa vần nào?

iêng

iêm

yên

ên

Câu 7:

Hình ảnh minh họa cho vần “iêng” trong bài là gì?

Cái chiêng

Que diêm

Chim yến

Giếng nước

Câu 8:

Hình ảnh minh họa cho vần “iêm” trong bài là gì?

Cái chiêng

Que diêm

Chim yến

Cái yếm

Câu 9:

Hình ảnh minh họa cho vần “yên” trong bài là gì?

Cái chiêng

Que diêm

Chim yến

Yên ngựa

Câu 10:

Từ nào sau đây chứa vần “iêng”?

Cái yếm

Giếng nước

Yên ngựa

Hiểm trở

Câu 11:

Từ nào sau đây chứa vần “iêm”?

Tiếng chiêng

Giếng nước

Cái yếm

Yên tĩnh

Câu 12:

Từ nào sau đây chứa vần “yên”?

Cái chiêng

Que diêm

Yên ngựa

Tiếng chiêng

Câu 13:

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: tiếng ch…

iêng

iêm

yên

iêc

Câu 14:

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: hiểm tr…

iêng

yên

êm

Câu 15:

Điền vần thích hợp vào chỗ trống: … tĩnh

iêng

iêm

yên

ên

Câu 16:

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “iêng”?

Cái chiêng

Tiếng chiêng

Giếng nước

Que diêm

Câu 17:

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “iêm”?

Que diêm

Cái yếm

Hiểm trở

Chim yến

Câu 18:

Từ nào dưới đây KHÔNG chứa vần “yên”?

Chim yến

Yên ngựa

Yên tĩnh

Cái chiêng

Câu 19:

Bài đọc ứng dụng trong Bài 63 có tên là gì?

Nhà rông

Chim yến

Cái chiêng, cái yếm

Tiếng chiêng

Câu 20:

Theo bài đọc, cái chiêng to ở đâu?

Ở trường học

Ở nhà bà

Ở nhà rông

Ở sân đình

Câu 21:

Tiếng chiêng được miêu tả như thế nào?

Nhỏ nhẹ

Trong trẻo

Vang xa

Rộn ràng

Câu 22:

Ai thường hay mặc áo yếm theo bài đọc?

Các em bé

Các ông, các bố

Các bà, các mẹ

Các bạn học sinh

Câu 23:

Trong bài đọc, chim yến làm gì?

Hót líu lo

Đậu trên cành cây

Bay liệng

Làm tổ

Câu 24:

Vần “iêng” được tạo thành từ những âm nào?

iê và ng

iê và n

i và eng

iê và m

Câu 25:

Vần “yên” được tạo thành từ những âm nào?

yê và ng

yê và n

y và ên

yê và m

Scroll to top