Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 8: D d Đ đ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 24 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 8: D d Đ đ là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1. Bài học này giúp học sinh làm quen với hai chữ cái D, dĐ, đ, luyện phát âm chuẩn hai âm đầu dễ nhầm lẫn, viết đúng hình dạng chữ cái, đồng thời vận dụng vào việc đọc và viết các từ ngữ quen thuộc có chứa âm dđ. Các trọng tâm kiến thức cần nắm gồm: phân biệt âm dđ, luyện tập ghép âm – đánh vần, mở rộng vốn từ, và phát triển khả năng đọc hiểu thông qua các bài tập trắc nghiệm hấp dẫn, phù hợp với trình độ học sinh lớp 1.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chữ nào dưới đây là chữ “d” viết thường?

  • b

  • d

  • đ

  • D


2

Chữ nào dưới đây là chữ “D” viết hoa?

  • d

  • B

  • D

  • Đ


3

Chữ nào dưới đây là chữ “đ” viết thường?

  • d

  • b

  • đ

  • Đ


4

Chữ nào dưới đây là chữ “Đ” viết hoa?

  • đ

  • D

  • B

  • Đ


5

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “d”?

  • bờ

  • đờ

  • dờ

  • cờ


6

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “đ”?

  • dờ

  • bờ

  • đờ

  • e


7

Ghép âm “d” với âm “e” ta được tiếng gì?

  • đe

  • de

  • de


8

Ghép âm “đ” với âm “a” ta được tiếng gì?

  • da

  • đa

  • đá


9

Thêm dấu nặng vào tiếng “đô” ta được tiếng gì?

  • dọ

  • đố

  • đồ

  • đỗ

  • độ


10

Đọc tiếng sau: “dê”

  • de

  • dế

  • dề


11

Đọc tiếng sau: “đò”

  • đo

  • đó

  • đọ

  • đò


12

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “con dê”? (Giả sử có hình: con dê, con bò, con cá, con gà)

  • Con dê

  • Con bò

  • Con cá

  • Con gà


13

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “lá đa”? (Giả sử có hình: lá đa, lá me, bông hoa, quả cà)

  • Lá đa

  • Lá me

  • Bông hoa

  • Quả cà


14

Tiếng “dế” có dấu thanh gì? (Giả sử đã học tiếng “dế”)

  • Thanh huyền

  • Thanh sắc

  • Thanh hỏi

  • Thanh ngang


15

Tiếng “đã” có dấu thanh gì? (Giả sử đã học dấu ngã với “a”)

  • Thanh sắc

  • Thanh hỏi

  • Thanh ngã

  • Thanh nặng


16

Tìm chữ “d” trong tiếng “da”:

  • d

  • a

  • Không có chữ “d”

  • đ


17

Tìm chữ “đ” trong tiếng “đỗ”:

  • đ

  • ô

  • dấu ngã

  • d


18

Tiếng nào không chứa âm “dờ”?

  • da

  • dế

  • đá


19

Tiếng nào không chứa âm “đờ”?

  • đa

  • đò

  • đỗ

  • do (âm d)


20

Chữ “đ” khác chữ “d” ở điểm nào?

  • Dấu mũ (^)

  • Có thêm nét gạch ngang

  • Cách đọc giống hệt nhau

  • Chữ “d” là chữ hoa


21

Chọn tiếng được đọc là “do”: (âm d)

  • đo (âm đ)

  • do


22

Chọn tiếng được đọc là “đá”:

  • da

  • đá

  • đà


23

Đọc cụm từ: “đi đò” (Giả sử đã học i, đi)

  • di do

  • đi do

  • đi đò

  • di đò


24

Đọc cụm từ: “da dê”

  • đa dê

  • da de

  • đa de

  • da dê

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 8: D d Đ đ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/24
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chữ nào dưới đây là chữ “d” viết thường?


2

Chữ nào dưới đây là chữ “D” viết hoa?


3

Chữ nào dưới đây là chữ “đ” viết thường?


4

Chữ nào dưới đây là chữ “Đ” viết hoa?


5

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “d”?


6

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “đ”?


7

Ghép âm “d” với âm “e” ta được tiếng gì?


8

Ghép âm “đ” với âm “a” ta được tiếng gì?


9

Thêm dấu nặng vào tiếng “đô” ta được tiếng gì?


10

Đọc tiếng sau: “dê”


11

Đọc tiếng sau: “đò”


12

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “con dê”? (Giả sử có hình: con dê, con bò, con cá, con gà)


13

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “lá đa”? (Giả sử có hình: lá đa, lá me, bông hoa, quả cà)


14

Tiếng “dế” có dấu thanh gì? (Giả sử đã học tiếng “dế”)


15

Tiếng “đã” có dấu thanh gì? (Giả sử đã học dấu ngã với “a”)


16

Tìm chữ “d” trong tiếng “da”:


17

Tìm chữ “đ” trong tiếng “đỗ”:


18

Tiếng nào không chứa âm “dờ”?


19

Tiếng nào không chứa âm “đờ”?


20

Chữ “đ” khác chữ “d” ở điểm nào?


21

Chọn tiếng được đọc là “do”: (âm d)


22

Chọn tiếng được đọc là “đá”:


23

Đọc cụm từ: “đi đò” (Giả sử đã học i, đi)


24

Đọc cụm từ: “da dê”


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 8: D d Đ đ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 8: D d Đ đ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 8: D d Đ đ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chữ nào dưới đây là chữ “d” viết thường?

b

d

đ

D

Câu 2:

Chữ nào dưới đây là chữ “D” viết hoa?

d

B

D

Đ

Câu 3:

Chữ nào dưới đây là chữ “đ” viết thường?

d

b

đ

Đ

Câu 4:

Chữ nào dưới đây là chữ “Đ” viết hoa?

đ

D

B

Đ

Câu 5:

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “d”?

bờ

đờ

dờ

cờ

Câu 6:

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “đ”?

dờ

bờ

đờ

e

Câu 7:

Ghép âm “d” với âm “e” ta được tiếng gì?

đe

de

de

Câu 8:

Ghép âm “đ” với âm “a” ta được tiếng gì?

da

đa

đá

Câu 9:

Thêm dấu nặng vào tiếng “đô” ta được tiếng gì?

dọ

đố

đồ

đỗ

độ

Câu 10:

Đọc tiếng sau: “dê”

de

dế

dề

Câu 11:

Đọc tiếng sau: “đò”

đo

đó

đọ

đò

Câu 12:

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “con dê”? (Giả sử có hình: con dê, con bò, con cá, con gà)

Con dê

Con bò

Con cá

Con gà

Câu 13:

Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “lá đa”? (Giả sử có hình: lá đa, lá me, bông hoa, quả cà)

Lá đa

Lá me

Bông hoa

Quả cà

Câu 14:

Tiếng “dế” có dấu thanh gì? (Giả sử đã học tiếng “dế”)

Thanh huyền

Thanh sắc

Thanh hỏi

Thanh ngang

Câu 15:

Tiếng “đã” có dấu thanh gì? (Giả sử đã học dấu ngã với “a”)

Thanh sắc

Thanh hỏi

Thanh ngã

Thanh nặng

Câu 16:

Tìm chữ “d” trong tiếng “da”:

d

a

Không có chữ “d”

đ

Câu 17:

Tìm chữ “đ” trong tiếng “đỗ”:

đ

ô

dấu ngã

d

Câu 18:

Tiếng nào không chứa âm “dờ”?

da

dế

đá

Câu 19:

Tiếng nào không chứa âm “đờ”?

đa

đò

đỗ

do (âm d)

Câu 20:

Chữ “đ” khác chữ “d” ở điểm nào?

Dấu mũ (^)

Có thêm nét gạch ngang

Cách đọc giống hệt nhau

Chữ “d” là chữ hoa

Câu 21:

Chọn tiếng được đọc là “do”: (âm d)

đo (âm đ)

do

Câu 22:

Chọn tiếng được đọc là “đá”:

da

đá

đà

Câu 23:

Đọc cụm từ: “đi đò” (Giả sử đã học i, đi)

di do

đi do

đi đò

di đò

Câu 24:

Đọc cụm từ: “da dê”

đa dê

da de

đa de

da dê

Scroll to top