Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 9: Ơ ơ ~

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 9: Ơ ơ là một trong những đề thi thuộc Tập một: Chào em vào lớp 1 trong chương trình Tiếng Việt 1. Bài học này giúp học sinh làm quen với nguyên âm Ơ, ơ, luyện phát âm chính xác âm dài ơ, viết đúng nét chữ và nhận diện âm trong các từ ngữ đơn giản. Các trọng tâm kiến thức bao gồm: phân biệt âm ơ với các nguyên âm đã học như o, ô, thực hành đọc – viết từ chứa âm ơ, mở rộng vốn từ và phát triển kỹ năng ngôn ngữ thông qua các bài tập trắc nghiệm ngắn gọn, dễ hiểu và phù hợp với lứa tuổi học sinh lớp 1.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chữ nào dưới đây là chữ “ơ” viết thường?

  • o

  • ô

  • ơ

  • O


2

Chữ nào dưới đây là chữ “Ơ” viết hoa?

  • ơ

  • Ô

  • Ơ

  • O


3

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “ơ”?

  • o

  • ô

  • ơ

  • a


4

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ơ”?

  • bố

  • bờ


5

Ghép âm “b” với âm “ơ” ta được tiếng gì?

  • bo

  • ba


6

Ghép âm “c” với âm “ơ” ta được tiếng gì?

  • co

  • ca


7

Thêm dấu huyền vào tiếng “bơ” ta được tiếng gì?

  • bớ

  • bở

  • bợ

  • bờ


8

Thêm dấu sắc vào tiếng “cơ” ta được tiếng gì?

  • cờ

  • cở

  • cợ

  • cớ


9

Đọc tiếng sau: “bơ”

  • bờ

  • bớ

  • bo


10

Đọc tiếng sau: “cờ”

  • cớ

  • cở

  • cờ


11

Từ ngữ nào dưới đây được đọc là “lá cờ”?

  • Lá cờ

  • Lá đa

  • Quả bơ

  • Con bò


12

Từ ngữ nào được đọc là “quả bơ”?

  • Lá cờ

  • Lá đa

  • Quả bơ

  • Con bò


13

Tiếng “bợ” có dấu thanh gì?

  • Thanh huyền

  • Thanh sắc

  • Thanh hỏi

  • Thanh nặng


14

Tiếng “cỡ” có dấu thanh gì?

  • Thanh huyền

  • Thanh ngã

  • Thanh hỏi

  • Thanh sắc


15

Tìm chữ “ơ” trong tiếng “mơ”:

  • m

  • ơ

  • Không có chữ ơ

  • ô


16

Âm đầu trong tiếng “cờ” là âm gì?

  • cờ (c)

  • ơ

  • dấu huyền

  • Không có âm đầu


17

Âm chính trong tiếng “bở” là âm gì?

  • bờ (b)

  • ơ

  • dấu hỏi

  • Không có âm chính


18

Tiếng nào không chứa âm “ơ”?

  • bờ

  • cờ


19

Chữ “ơ” khác chữ “o” ở điểm nào?

  • Có dấu mũ (^)

  • Có dấu móc râu (ơ)

  • Cách đọc giống nhau

  • Viết hoa khác nhau


20

Chọn tiếng được đọc là “cơ”:

  • co

  • cờ


21

Chọn tiếng được đọc là “bớ”:

  • bờ

  • bở

  • bớ


22

Đọc cụm từ: “bờ đê”

  • bơ đê

  • bo đê

  • bơ đe

  • bờ đê


23

Đọc cụm từ: “lá cờ”

  • lá cơ

  • la co

  • lá cò

  • lá cờ


24

Tiếng “bơ” và tiếng “bô” khác nhau ở đâu?

  • Âm đầu

  • Âm chính (ơ và ô)

  • Dấu thanh

  • Chữ cái


25

Tiếng “bờ” và tiếng “cờ” giống nhau ở phần nào?

  • Âm đầu

  • Âm chính (ơ)

  • Dấu thanh (huyền)

  • Cả âm chính (ơ) và dấu thanh (huyền)

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 9: Ơ ơ ~

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chữ nào dưới đây là chữ “ơ” viết thường?


2

Chữ nào dưới đây là chữ “Ơ” viết hoa?


3

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “ơ”?


4

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ơ”?


5

Ghép âm “b” với âm “ơ” ta được tiếng gì?


6

Ghép âm “c” với âm “ơ” ta được tiếng gì?


7

Thêm dấu huyền vào tiếng “bơ” ta được tiếng gì?


8

Thêm dấu sắc vào tiếng “cơ” ta được tiếng gì?


9

Đọc tiếng sau: “bơ”


10

Đọc tiếng sau: “cờ”


11

Từ ngữ nào dưới đây được đọc là “lá cờ”?


12

Từ ngữ nào được đọc là “quả bơ”?


13

Tiếng “bợ” có dấu thanh gì?


14

Tiếng “cỡ” có dấu thanh gì?


15

Tìm chữ “ơ” trong tiếng “mơ”:


16

Âm đầu trong tiếng “cờ” là âm gì?


17

Âm chính trong tiếng “bở” là âm gì?


18

Tiếng nào không chứa âm “ơ”?


19

Chữ “ơ” khác chữ “o” ở điểm nào?


20

Chọn tiếng được đọc là “cơ”:


21

Chọn tiếng được đọc là “bớ”:


22

Đọc cụm từ: “bờ đê”


23

Đọc cụm từ: “lá cờ”


24

Tiếng “bơ” và tiếng “bô” khác nhau ở đâu?


25

Tiếng “bờ” và tiếng “cờ” giống nhau ở phần nào?


Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 9: Ơ ơ ~

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 9: Ơ ơ ~

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Việt 1 Bài 9: Ơ ơ ~

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chữ nào dưới đây là chữ “ơ” viết thường?

o

ô

ơ

O

Câu 2:

Chữ nào dưới đây là chữ “Ơ” viết hoa?

ơ

Ô

Ơ

O

Câu 3:

Âm nào được phát ra khi đọc chữ “ơ”?

o

ô

ơ

a

Câu 4:

Tiếng nào sau đây có chứa âm “ơ”?

bố

bờ

Câu 5:

Ghép âm “b” với âm “ơ” ta được tiếng gì?

bo

ba

Câu 6:

Ghép âm “c” với âm “ơ” ta được tiếng gì?

co

ca

Câu 7:

Thêm dấu huyền vào tiếng “bơ” ta được tiếng gì?

bớ

bở

bợ

bờ

Câu 8:

Thêm dấu sắc vào tiếng “cơ” ta được tiếng gì?

cờ

cở

cợ

cớ

Câu 9:

Đọc tiếng sau: “bơ”

bờ

bớ

bo

Câu 10:

Đọc tiếng sau: “cờ”

cớ

cở

cờ

Câu 11:

Từ ngữ nào dưới đây được đọc là “lá cờ”?

Lá cờ

Lá đa

Quả bơ

Con bò

Câu 12:

Từ ngữ nào được đọc là “quả bơ”?

Lá cờ

Lá đa

Quả bơ

Con bò

Câu 13:

Tiếng “bợ” có dấu thanh gì?

Thanh huyền

Thanh sắc

Thanh hỏi

Thanh nặng

Câu 14:

Tiếng “cỡ” có dấu thanh gì?

Thanh huyền

Thanh ngã

Thanh hỏi

Thanh sắc

Câu 15:

Tìm chữ “ơ” trong tiếng “mơ”:

m

ơ

Không có chữ ơ

ô

Câu 16:

Âm đầu trong tiếng “cờ” là âm gì?

cờ (c)

ơ

dấu huyền

Không có âm đầu

Câu 17:

Âm chính trong tiếng “bở” là âm gì?

bờ (b)

ơ

dấu hỏi

Không có âm chính

Câu 18:

Tiếng nào không chứa âm “ơ”?

bờ

cờ

Câu 19:

Chữ “ơ” khác chữ “o” ở điểm nào?

Có dấu mũ (^)

Có dấu móc râu (ơ)

Cách đọc giống nhau

Viết hoa khác nhau

Câu 20:

Chọn tiếng được đọc là “cơ”:

co

cờ

Câu 21:

Chọn tiếng được đọc là “bớ”:

bờ

bở

bớ

Câu 22:

Đọc cụm từ: “bờ đê”

bơ đê

bo đê

bơ đe

bờ đê

Câu 23:

Đọc cụm từ: “lá cờ”

lá cơ

la co

lá cò

lá cờ

Câu 24:

Tiếng “bơ” và tiếng “bô” khác nhau ở đâu?

Âm đầu

Âm chính (ơ và ô)

Dấu thanh

Chữ cái

Câu 25:

Tiếng “bờ” và tiếng “cờ” giống nhau ở phần nào?

Âm đầu

Âm chính (ơ)

Dấu thanh (huyền)

Cả âm chính (ơ) và dấu thanh (huyền)

Scroll to top