Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 14: Luyện tập chung

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 14: Luyện tập chung là một trong những đề thi thuộc Chương 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 trong chương trình Toán lớp 2.

Đây là bài luyện tập tổng hợp nhằm củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chương, bao gồm: phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 (có qua 10), bảng cộng – trừ cơ bản, các dạng toán so sánh nhiều hơn – ít hơn, cũng như giải các bài toán có lời văn đơn giản. Đề thi tập trung vào việc rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh, tư duy logic và khả năng phân tích đề bài, giúp học sinh hệ thống lại kiến thức và chuẩn bị tốt hơn cho các bài kiểm tra thực tế.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Số liền sau của 28 là:

  • 27.

  • 29.

  • 29.

  • 30.


2

Số liền trước của 41 là:

  • 40.

  • 39.

  • 40.

  • 42.


3

35 – 8 =

  • 27.

  • 27.

  • 26.

  • 28.


4

Số nào lớn nhất?

  • 42.

  • 45.

  • 44.

  • 45.


5

24 + 5 =

  • 30.

  • 28.

  • 29.

  • 27.


6

Số nào bé nhất?

  • 32.

  • 30.

  • 31.

  • 30.


7

50 – 6 =

  • 44.

  • 44.

  • 45.

  • 43.


8

1 đơn vị nhiều hơn 36 là:

  • 35.

  • 37.

  • 36.

  • 38.


9

Số nào ít hơn 60 đơn vị là 1?

  • 59.

  • 59.

  • 58.

  • 60.


10

38 + 4 =

  • 43.

  • 42.

  • 41.

  • 44.


11

64 – 9 =

  • 55.

  • 55.

  • 54.

  • 56.


12

Số tròn chục lớn hơn 70 là:

  • 60.

  • 70.

  • 80.

  • 50.


13

1 đơn vị ít hơn 33 là:

  • 31.

  • 32.

  • 30.

  • 34.


14

Số nào là số chẵn?

  • 43.

  • 42.

  • 41.

  • 45.


15

46 – 7 =

  • 38.

  • 39.

  • 40.

  • 37.


16

Số nào là số lẻ?

  • 50.

  • 48.

  • 46.

  • 47.


17

25 + 6 =

  • 31.

  • 30.

  • 31.

  • 32.


18

Số liền trước của 100 là:

  • 98.

  • 100.

  • 99.

  • 101.


19

Số nào lớn hơn 77?

  • 76.

  • 78.

  • 75.

  • 74.


20

90 – 10 =

  • 70.

  • 75.

  • 85.

  • 80.


21

45 + 5 =

  • 49.

  • 50.

  • 51.

  • 48.


22

Số nào bé hơn 63?

  • 64.

  • 65.

  • 62.

  • 66.


23

Số nào vừa là số chẵn vừa là số tròn chục?

  • 41.

  • 35.

  • 60.

  • 53.


24

33 – 9 =

  • 25.

  • 24.

  • 24.

  • 23.


25

100 – 1 =

  • 99.

  • 99.

  • 98.

  • 100.

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 14: Luyện tập chung

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Số liền sau của 28 là:


2

Số liền trước của 41 là:


3

35 – 8 =


4

Số nào lớn nhất?


5

24 + 5 =


6

Số nào bé nhất?


7

50 – 6 =


8

1 đơn vị nhiều hơn 36 là:


9

Số nào ít hơn 60 đơn vị là 1?


10

38 + 4 =


11

64 – 9 =


12

Số tròn chục lớn hơn 70 là:


13

1 đơn vị ít hơn 33 là:


14

Số nào là số chẵn?


15

46 – 7 =


16

Số nào là số lẻ?


17

25 + 6 =


18

Số liền trước của 100 là:


19

Số nào lớn hơn 77?


20

90 – 10 =


21

45 + 5 =


22

Số nào bé hơn 63?


23

Số nào vừa là số chẵn vừa là số tròn chục?


24

33 – 9 =


25

100 – 1 =


Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 14: Luyện tập chung

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 14: Luyện tập chung

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 14: Luyện tập chung

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Số liền sau của 28 là:

27.

29.

29.

30.

Câu 2:

Số liền trước của 41 là:

40.

39.

40.

42.

Câu 3:

35 – 8 =

27.

27.

26.

28.

Câu 4:

Số nào lớn nhất?

42.

45.

44.

45.

Câu 5:

24 + 5 =

30.

28.

29.

27.

Câu 6:

Số nào bé nhất?

32.

30.

31.

30.

Câu 7:

50 – 6 =

44.

44.

45.

43.

Câu 8:

1 đơn vị nhiều hơn 36 là:

35.

37.

36.

38.

Câu 9:

Số nào ít hơn 60 đơn vị là 1?

59.

59.

58.

60.

Câu 10:

38 + 4 =

43.

42.

41.

44.

Câu 11:

64 – 9 =

55.

55.

54.

56.

Câu 12:

Số tròn chục lớn hơn 70 là:

60.

70.

80.

50.

Câu 13:

1 đơn vị ít hơn 33 là:

31.

32.

30.

34.

Câu 14:

Số nào là số chẵn?

43.

42.

41.

45.

Câu 15:

46 – 7 =

38.

39.

40.

37.

Câu 16:

Số nào là số lẻ?

50.

48.

46.

47.

Câu 17:

25 + 6 =

31.

30.

31.

32.

Câu 18:

Số liền trước của 100 là:

98.

100.

99.

101.

Câu 19:

Số nào lớn hơn 77?

76.

78.

75.

74.

Câu 20:

90 – 10 =

70.

75.

85.

80.

Câu 21:

45 + 5 =

49.

50.

51.

48.

Câu 22:

Số nào bé hơn 63?

64.

65.

62.

66.

Câu 23:

Số nào vừa là số chẵn vừa là số tròn chục?

41.

35.

60.

53.

Câu 24:

33 – 9 =

25.

24.

24.

23.

Câu 25:

100 – 1 =

99.

99.

98.

100.

Scroll to top