Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 là một trong những đề thi thuộc Chương 12: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 trong chương trình Toán lớp 2.

Đây là dạng bài nâng cao, yêu cầu học sinh thực hiện phép trừ có nhớ, tức là khi chữ số ở một hàng nhỏ hơn chữ số tương ứng trong số bị trừ, học sinh cần mượn 1 đơn vị từ hàng liền trước để thực hiện phép tính. Việc nắm vững quy tắc “mượn” khi trừ giúp học sinh xử lý linh hoạt các tình huống trong toán học thực tế và là nền tảng quan trọng để học tốt toán ở các lớp trên.

Những nội dung trọng tâm cần nắm:

  • Cách đặt tính và thực hiện phép trừ theo cột dọc.
  • Quy tắc mượn và trả khi trừ ở từng hàng (đơn vị, chục, trăm).
  • Rèn luyện kỹ năng tính nhanh, chính xác, tránh sai sót khi thực hiện các bước mượn.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

563 – 248 = ?

  • 305.

  • 315.

  • 325.

  • 335.


2

782 – 497 = ?

  • 295.

  • 285.

  • 275.

  • 265.


3

678 – 389 = ?

  • 289.

  • 289.

  • 279.

  • 299.


4

840 – 567 = ?

  • 273.

  • 283.

  • 273.

  • 293.


5

999 – 678 = ?

  • 321.

  • 321.

  • 331.

  • 311.


6

536 – 147 = ?

  • 389.

  • 389.

  • 379.

  • 369.


7

762 – 454 = ?

  • 308.

  • 318.

  • 308.

  • 298.


8

432 – 189 = ?

  • 243.

  • 243.

  • 253.

  • 233.


9

876 – 478 = ?

  • 398.

  • 398.

  • 388.

  • 408.


10

690 – 402 = ?

  • 288.

  • 288.

  • 298.

  • 278.


11

534 – 267 = ?

  • 267.

  • 287.

  • 267.

  • 277.


12

923 – 618 = ?

  • 305.

  • 305.

  • 315.

  • 325.


13

835 – 459 = ?

  • 376.

  • 376.

  • 366.

  • 386.


14

710 – 327 = ?

  • 373.

  • 373.

  • 383.

  • 363.


15

900 – 477 = ?

  • 423.

  • 423.

  • 413.

  • 433.


16

654 – 348 = ?

  • 306.

  • 306.

  • 316.

  • 326.


17

723 – 591 = ?

  • 132.

  • 132.

  • 142.

  • 152.


18

804 – 295 = ?

  • 509.

  • 519.

  • 509.

  • 499.


19

567 – 394 = ?

  • 173.

  • 173.

  • 163.

  • 183.


20

972 – 458 = ?

  • 514.

  • 514.

  • 524.

  • 534.


21

608 – 391 = ?

  • 217.

  • 217.

  • 227.

  • 237.


22

845 – 412 = ?

  • 433.

  • 423.

  • 433.

  • 443.


23

931 – 528 = ?

  • 403.

  • 403.

  • 413.

  • 423.


24

703 – 529 = ?

  • 174.

  • 174.

  • 164.

  • 154.


25

821 – 237 = ?

  • 584.

  • 584.

  • 594.

  • 604.

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

563 – 248 = ?


2

782 – 497 = ?


3

678 – 389 = ?


4

840 – 567 = ?


5

999 – 678 = ?


6

536 – 147 = ?


7

762 – 454 = ?


8

432 – 189 = ?


9

876 – 478 = ?


10

690 – 402 = ?


11

534 – 267 = ?


12

923 – 618 = ?


13

835 – 459 = ?


14

710 – 327 = ?


15

900 – 477 = ?


16

654 – 348 = ?


17

723 – 591 = ?


18

804 – 295 = ?


19

567 – 394 = ?


20

972 – 458 = ?


21

608 – 391 = ?


22

845 – 412 = ?


23

931 – 528 = ?


24

703 – 529 = ?


25

821 – 237 = ?


Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

563 – 248 = ?

305.

315.

325.

335.

Câu 2:

782 – 497 = ?

295.

285.

275.

265.

Câu 3:

678 – 389 = ?

289.

289.

279.

299.

Câu 4:

840 – 567 = ?

273.

283.

273.

293.

Câu 5:

999 – 678 = ?

321.

321.

331.

311.

Câu 6:

536 – 147 = ?

389.

389.

379.

369.

Câu 7:

762 – 454 = ?

308.

318.

308.

298.

Câu 8:

432 – 189 = ?

243.

243.

253.

233.

Câu 9:

876 – 478 = ?

398.

398.

388.

408.

Câu 10:

690 – 402 = ?

288.

288.

298.

278.

Câu 11:

534 – 267 = ?

267.

287.

267.

277.

Câu 12:

923 – 618 = ?

305.

305.

315.

325.

Câu 13:

835 – 459 = ?

376.

376.

366.

386.

Câu 14:

710 – 327 = ?

373.

373.

383.

363.

Câu 15:

900 – 477 = ?

423.

423.

413.

433.

Câu 16:

654 – 348 = ?

306.

306.

316.

326.

Câu 17:

723 – 591 = ?

132.

132.

142.

152.

Câu 18:

804 – 295 = ?

509.

519.

509.

499.

Câu 19:

567 – 394 = ?

173.

173.

163.

183.

Câu 20:

972 – 458 = ?

514.

514.

524.

534.

Câu 21:

608 – 391 = ?

217.

217.

227.

237.

Câu 22:

845 – 412 = ?

433.

423.

433.

443.

Câu 23:

931 – 528 = ?

403.

403.

413.

423.

Câu 24:

703 – 529 = ?

174.

174.

164.

154.

Câu 25:

821 – 237 = ?

584.

584.

594.

604.

Scroll to top