Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 là một trong những đề thi thuộc Chương 14: Ôn tập cuối năm trong chương trình Toán lớp 2, giúp học sinh hệ thống và củng cố lại toàn bộ kiến thức về các số có ba chữ số trong phạm vi 1000. Đây là phần kiến thức quan trọng, là nền tảng để học sinh tiếp tục học tốt các dạng toán nâng cao hơn ở các lớp sau.

Trong đề thi này, học sinh cần nắm vững các kỹ năng như: nhận biết và đọc – viết số có ba chữ số, xác định vị trí của từng chữ số trong số (hàng trăm, chục, đơn vị), so sánh các số, cũng như cách phân tích một số thành tổng của các đơn vị theo hàng. Những dạng câu hỏi trắc nghiệm sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh, chính xác, đồng thời làm quen với cách ra đề kiểm tra cuối năm.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Số nào lớn nhất trong các số sau: 395, 503, 289, 712?

  • 503.

  • 712.

  • 395.

  • 289.


2

Số nào bé nhất trong các số sau: 900, 450, 870, 630?

  • 450.

  • 630.

  • 450.

  • 870.


3

Số liền sau của 499 là:

  • 498.

  • 500.

  • 501.

  • 497.


4

Số liền trước của 1000 là:

  • 999.

  • 999.

  • 998.

  • 1001.


5

Trong số 745, chữ số 7 ở hàng nào?

  • Hàng đơn vị.

  • Hàng chục.

  • Hàng trăm.

  • Hàng nghìn.


6

Trong số 608, chữ số 0 ở hàng nào?

  • Hàng đơn vị.

  • Hàng chục.

  • Hàng trăm.

  • Hàng nghìn.


7

Số 900 gồm:

  • 9 chục.

  • 9 đơn vị.

  • 9 trăm.

  • 90 trăm.


8

Viết số gồm 3 trăm, 2 chục và 6 đơn vị:

  • 326.

  • 326.

  • 362.

  • 236.


9

Viết số gồm 7 trăm, 0 chục, 8 đơn vị:

  • 780.

  • 807.

  • 708.

  • 870.


10

Số 999 lớn hơn số nào sau đây?

  • 998.

  • 1000.

  • 999.

  • 1001.


11

Chữ số lớn nhất trong dãy số 123, 895, 743, 672 là chữ số nào?

  • 8.

  • 9.

  • 7.

  • 6.


12

100, 200, 300, …, số tiếp theo là:

  • 350.

  • 310.

  • 400.

  • 390.


13

Số nào có chữ số hàng trăm là 4, hàng chục là 6, hàng đơn vị là 2?

  • 642.

  • 462.

  • 462.

  • 426.


14

Số nào nhỏ hơn 820 và lớn hơn 800?

  • 799.

  • 825.

  • 830.

  • 815.


15

Số 1000 có mấy chữ số?

  • 4 chữ số.

  • 3 chữ số.

  • 2 chữ số.

  • 1 chữ số.


16

Trong số 981, chữ số hàng đơn vị là:

  • 9.

  • 8.

  • 1.

  • 0.


17

Chọn số lớn hơn: 835 hay 853?

  • 835.

  • 853.

  • Bằng nhau.

  • Không so sánh được.


18

Số tròn trăm nhỏ nhất có 3 chữ số là:

  • 100.

  • 000.

  • 010.

  • 100.


19

Số nào không thuộc phạm vi 1000?

  • 990.

  • 1000.

  • 1001.

  • 1001.


20

Số 740 gần nhất với số tròn trăm nào?

  • 800.

  • 700.

  • 600.

  • 750.


21

800 + 100 = ?

  • 800.

  • 9000.

  • 900.

  • 1000.


22

Trong các số sau, số nào có chữ số hàng chục là 0?

  • 103.

  • 301.

  • 130.

  • 103.


23

Viết số gồm 6 trăm, 5 chục và 0 đơn vị là:

  • 650.

  • 605.

  • 560.

  • 650.


24

Số nào bé nhất trong các số sau: 735, 753, 537, 573?

  • 735.

  • 573.

  • 537.

  • 753.


25

Chữ số hàng chục của số 492 là:

  • 9.

  • 9.

  • 4.

  • 2.

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Số nào lớn nhất trong các số sau: 395, 503, 289, 712?


2

Số nào bé nhất trong các số sau: 900, 450, 870, 630?


3

Số liền sau của 499 là:


4

Số liền trước của 1000 là:


5

Trong số 745, chữ số 7 ở hàng nào?


6

Trong số 608, chữ số 0 ở hàng nào?


7

Số 900 gồm:


8

Viết số gồm 3 trăm, 2 chục và 6 đơn vị:


9

Viết số gồm 7 trăm, 0 chục, 8 đơn vị:


10

Số 999 lớn hơn số nào sau đây?


11

Chữ số lớn nhất trong dãy số 123, 895, 743, 672 là chữ số nào?


12

100, 200, 300, …, số tiếp theo là:


13

Số nào có chữ số hàng trăm là 4, hàng chục là 6, hàng đơn vị là 2?


14

Số nào nhỏ hơn 820 và lớn hơn 800?


15

Số 1000 có mấy chữ số?


16

Trong số 981, chữ số hàng đơn vị là:


17

Chọn số lớn hơn: 835 hay 853?


18

Số tròn trăm nhỏ nhất có 3 chữ số là:


19

Số nào không thuộc phạm vi 1000?


20

Số 740 gần nhất với số tròn trăm nào?


21

800 + 100 = ?


22

Trong các số sau, số nào có chữ số hàng chục là 0?


23

Viết số gồm 6 trăm, 5 chục và 0 đơn vị là:


24

Số nào bé nhất trong các số sau: 735, 753, 537, 573?


25

Chữ số hàng chục của số 492 là:


Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Số nào lớn nhất trong các số sau: 395, 503, 289, 712?

503.

712.

395.

289.

Câu 2:

Số nào bé nhất trong các số sau: 900, 450, 870, 630?

450.

630.

450.

870.

Câu 3:

Số liền sau của 499 là:

498.

500.

501.

497.

Câu 4:

Số liền trước của 1000 là:

999.

999.

998.

1001.

Câu 5:

Trong số 745, chữ số 7 ở hàng nào?

Hàng đơn vị.

Hàng chục.

Hàng trăm.

Hàng nghìn.

Câu 6:

Trong số 608, chữ số 0 ở hàng nào?

Hàng đơn vị.

Hàng chục.

Hàng trăm.

Hàng nghìn.

Câu 7:

Số 900 gồm:

9 chục.

9 đơn vị.

9 trăm.

90 trăm.

Câu 8:

Viết số gồm 3 trăm, 2 chục và 6 đơn vị:

326.

326.

362.

236.

Câu 9:

Viết số gồm 7 trăm, 0 chục, 8 đơn vị:

780.

807.

708.

870.

Câu 10:

Số 999 lớn hơn số nào sau đây?

998.

1000.

999.

1001.

Câu 11:

Chữ số lớn nhất trong dãy số 123, 895, 743, 672 là chữ số nào?

8.

9.

7.

6.

Câu 12:

100, 200, 300, …, số tiếp theo là:

350.

310.

400.

390.

Câu 13:

Số nào có chữ số hàng trăm là 4, hàng chục là 6, hàng đơn vị là 2?

642.

462.

462.

426.

Câu 14:

Số nào nhỏ hơn 820 và lớn hơn 800?

799.

825.

830.

815.

Câu 15:

Số 1000 có mấy chữ số?

4 chữ số.

3 chữ số.

2 chữ số.

1 chữ số.

Câu 16:

Trong số 981, chữ số hàng đơn vị là:

9.

8.

1.

0.

Câu 17:

Chọn số lớn hơn: 835 hay 853?

835.

853.

Bằng nhau.

Không so sánh được.

Câu 18:

Số tròn trăm nhỏ nhất có 3 chữ số là:

100.

000.

010.

100.

Câu 19:

Số nào không thuộc phạm vi 1000?

990.

1000.

1001.

1001.

Câu 20:

Số 740 gần nhất với số tròn trăm nào?

800.

700.

600.

750.

Câu 21:

800 + 100 = ?

800.

9000.

900.

1000.

Câu 22:

Trong các số sau, số nào có chữ số hàng chục là 0?

103.

301.

130.

103.

Câu 23:

Viết số gồm 6 trăm, 5 chục và 0 đơn vị là:

650.

605.

560.

650.

Câu 24:

Số nào bé nhất trong các số sau: 735, 753, 537, 573?

735.

573.

537.

753.

Câu 25:

Chữ số hàng chục của số 492 là:

9.

9.

4.

2.

Scroll to top