Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 73: Ôn tập đo lường

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 73: Ôn tập đo lường là một trong những đề thi thuộc Chương 14 – Ôn tập cuối năm trong chương trình Toán lớp 2. Đây là phần kiểm tra tổng hợp các kiến thức đã học về đại lượng đo như độ dài (mét, đề-xi-mét, ki-lô-mét), khối lượng (ki-lô-gam), dung tích (lít), và tiền Việt Nam.

Để làm tốt đề trắc nghiệm này, học sinh cần nắm vững đơn vị đo lường, cách quy đổi giữa các đơn vị, và ứng dụng đo lường trong bài toán thực tế. Ngoài ra, kỹ năng quan sát, phân tích và giải quyết các tình huống gắn với thực tiễn cuộc sống cũng là điểm trọng tâm của bài học.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Đơn vị nào dùng để đo độ dài?

  • Mét.

  • Kilôgam.

  • Lít.

  • Giờ.


2

Một mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

  • 10 cm.

  • 1000 cm.

  • 100 cm.

  • 1 cm.


3

Đơn vị nào dùng để đo khối lượng?

  • Lít.

  • Kilôgam.

  • Mét.

  • Xăng-ti-mét.


4

Một kilôgam bằng bao nhiêu gam?

  • 10 gam.

  • 100 gam.

  • 1000 gam.

  • 10000 gam.


5

Đơn vị nào dùng để đo dung tích chất lỏng?

  • Kilôgam.

  • Mét.

  • Gam.

  • Lít.


6

Một lít bằng bao nhiêu mi-li-lít?

  • 100 ml.

  • 10 ml.

  • 500 ml.

  • 1000 ml.


7

50 cm bằng bao nhiêu mét?

  • 5 m.

  • 0,5 m.

  • 500 m.

  • 0,05 m.


8

2 kg bằng bao nhiêu gam?

  • 200 gam.

  • 2000 gam.

  • 20 gam.

  • 1000 gam.


9

3 lít bằng bao nhiêu mi-li-lít?

  • 300 ml.

  • 3000 ml.

  • 30 ml.

  • 1000 ml.


10

Đơn vị đo độ dài nào nhỏ hơn mét?

  • Kilômét.

  • Xăng-ti-mét.

  • Gam.

  • Giờ.


11

120 cm = ? m

  • 12 m.

  • 1,2 m.

  • 1,20 m.

  • 0,12 m.


12

1000 ml = ? lít

  • 10 lít.

  • 1 lít.

  • 100 lít.

  • 0,1 lít.


13

Một can nước có 5 lít. Vậy có bao nhiêu mi-li-lít?

  • 500 ml.

  • 1000 ml.

  • 2000 ml.

  • 5000 ml.


14

Một túi gạo nặng 3kg. Túi gạo đó nặng bao nhiêu gam?

  • 300 gam.

  • 3000 gam.

  • 30 gam.

  • 1000 gam.


15

Đơn vị nào là đơn vị lớn hơn?

  • Gam.

  • Kilôgam.

  • Mi-li-lít.

  • Xăng-ti-mét.


16

Một đoạn dây dài 2 mét. Đoạn dây dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

  • 100 cm.

  • 200 cm.

  • 20 cm.

  • 50 cm.


17

2500 gam bằng bao nhiêu kilôgam?

  • 2 kg.

  • 2,5 kg.

  • 25 kg.

  • 0,25 kg.


18

Một chai nước cam có dung tích 750 ml. Hỏi chai nước này có nhiều hơn hay ít hơn 1 lít?

  • Ít hơn.

  • Nhiều hơn.

  • Bằng 1 lít.

  • Không so sánh được.


19

Một cây thước dài 1 mét. Nó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

  • 10 cm.

  • 100 cm.

  • 1000 cm.

  • 1 cm.


20

Đơn vị nào đo được dung tích nhỏ hơn 1 lít?

  • Mét.

  • Mi-li-lít.

  • Kilôgam.

  • Gam.


21

Một bức tường dài 4 m. Hỏi bức tường dài bao nhiêu cm?

  • 4000 cm.

  • 40 cm.

  • 400 cm.

  • 4 cm.


22

1,5 lít = ? ml

  • 1000 ml.

  • 150 ml.

  • 1500 ml.

  • 15 ml.


23

Một hộp sữa có ghi 180 ml. Hỏi hộp sữa đó có ít hơn bao nhiêu ml để thành 1 lít?

  • 820 ml.

  • 8200 ml.

  • 1800 ml.

  • 100 ml.


24

3500 gam = ? kg

  • 35 kg.

  • 3,5 kg.

  • 0,35 kg.

  • 3000 kg.


25

Đơn vị phù hợp để đo chiều cao của em bé là:

  • Mét.

  • Lít.

  • Gam.

  • Mi-li-lít.

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 73: Ôn tập đo lường

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Đơn vị nào dùng để đo độ dài?


2

Một mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?


3

Đơn vị nào dùng để đo khối lượng?


4

Một kilôgam bằng bao nhiêu gam?


5

Đơn vị nào dùng để đo dung tích chất lỏng?


6

Một lít bằng bao nhiêu mi-li-lít?


7

50 cm bằng bao nhiêu mét?


8

2 kg bằng bao nhiêu gam?


9

3 lít bằng bao nhiêu mi-li-lít?


10

Đơn vị đo độ dài nào nhỏ hơn mét?


11

120 cm = ? m


12

1000 ml = ? lít


13

Một can nước có 5 lít. Vậy có bao nhiêu mi-li-lít?


14

Một túi gạo nặng 3kg. Túi gạo đó nặng bao nhiêu gam?


15

Đơn vị nào là đơn vị lớn hơn?


16

Một đoạn dây dài 2 mét. Đoạn dây dài bao nhiêu xăng-ti-mét?


17

2500 gam bằng bao nhiêu kilôgam?


18

Một chai nước cam có dung tích 750 ml. Hỏi chai nước này có nhiều hơn hay ít hơn 1 lít?


19

Một cây thước dài 1 mét. Nó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?


20

Đơn vị nào đo được dung tích nhỏ hơn 1 lít?


21

Một bức tường dài 4 m. Hỏi bức tường dài bao nhiêu cm?


22

1,5 lít = ? ml


23

Một hộp sữa có ghi 180 ml. Hỏi hộp sữa đó có ít hơn bao nhiêu ml để thành 1 lít?


24

3500 gam = ? kg


25

Đơn vị phù hợp để đo chiều cao của em bé là:


Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 73: Ôn tập đo lường

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 73: Ôn tập đo lường

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 73: Ôn tập đo lường

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Đơn vị nào dùng để đo độ dài?

Mét.

Kilôgam.

Lít.

Giờ.

Câu 2:

Một mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

10 cm.

1000 cm.

100 cm.

1 cm.

Câu 3:

Đơn vị nào dùng để đo khối lượng?

Lít.

Kilôgam.

Mét.

Xăng-ti-mét.

Câu 4:

Một kilôgam bằng bao nhiêu gam?

10 gam.

100 gam.

1000 gam.

10000 gam.

Câu 5:

Đơn vị nào dùng để đo dung tích chất lỏng?

Kilôgam.

Mét.

Gam.

Lít.

Câu 6:

Một lít bằng bao nhiêu mi-li-lít?

100 ml.

10 ml.

500 ml.

1000 ml.

Câu 7:

50 cm bằng bao nhiêu mét?

5 m.

0,5 m.

500 m.

0,05 m.

Câu 8:

2 kg bằng bao nhiêu gam?

200 gam.

2000 gam.

20 gam.

1000 gam.

Câu 9:

3 lít bằng bao nhiêu mi-li-lít?

300 ml.

3000 ml.

30 ml.

1000 ml.

Câu 10:

Đơn vị đo độ dài nào nhỏ hơn mét?

Kilômét.

Xăng-ti-mét.

Gam.

Giờ.

Câu 11:

120 cm = ? m

12 m.

1,2 m.

1,20 m.

0,12 m.

Câu 12:

1000 ml = ? lít

10 lít.

1 lít.

100 lít.

0,1 lít.

Câu 13:

Một can nước có 5 lít. Vậy có bao nhiêu mi-li-lít?

500 ml.

1000 ml.

2000 ml.

5000 ml.

Câu 14:

Một túi gạo nặng 3kg. Túi gạo đó nặng bao nhiêu gam?

300 gam.

3000 gam.

30 gam.

1000 gam.

Câu 15:

Đơn vị nào là đơn vị lớn hơn?

Gam.

Kilôgam.

Mi-li-lít.

Xăng-ti-mét.

Câu 16:

Một đoạn dây dài 2 mét. Đoạn dây dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

100 cm.

200 cm.

20 cm.

50 cm.

Câu 17:

2500 gam bằng bao nhiêu kilôgam?

2 kg.

2,5 kg.

25 kg.

0,25 kg.

Câu 18:

Một chai nước cam có dung tích 750 ml. Hỏi chai nước này có nhiều hơn hay ít hơn 1 lít?

Ít hơn.

Nhiều hơn.

Bằng 1 lít.

Không so sánh được.

Câu 19:

Một cây thước dài 1 mét. Nó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

10 cm.

100 cm.

1000 cm.

1 cm.

Câu 20:

Đơn vị nào đo được dung tích nhỏ hơn 1 lít?

Mét.

Mi-li-lít.

Kilôgam.

Gam.

Câu 21:

Một bức tường dài 4 m. Hỏi bức tường dài bao nhiêu cm?

4000 cm.

40 cm.

400 cm.

4 cm.

Câu 22:

1,5 lít = ? ml

1000 ml.

150 ml.

1500 ml.

15 ml.

Câu 23:

Một hộp sữa có ghi 180 ml. Hỏi hộp sữa đó có ít hơn bao nhiêu ml để thành 1 lít?

820 ml.

8200 ml.

1800 ml.

100 ml.

Câu 24:

3500 gam = ? kg

35 kg.

3,5 kg.

0,35 kg.

3000 kg.

Câu 25:

Đơn vị phù hợp để đo chiều cao của em bé là:

Mét.

Lít.

Gam.

Mi-li-lít.

Scroll to top