Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 30 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Công nghệ hàn
Trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
Người ra đề: ThS. Trần Quốc Bảo,
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên công nghệ hàn

Trắc nghiệm Công nghệ Hàn – Đề 1 là một đề thi quan trọng thuộc môn Công nghệ Hàn, được giảng dạy tại các trường đại học kỹ thuật hàng đầu như Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM. Đề thi này được biên soạn bởi ThS. Trần Quốc Bảo, chuyên gia trong lĩnh vực kỹ thuật hàn và gia công kim loại. Để làm tốt bài thi, sinh viên cần nắm vững kiến thức về các quy trình hàn cơ bản, vật liệu hàn, kỹ thuật hàn TIG, MIG, và các biện pháp an toàn trong hàn. Đề thi này thường được thiết kế cho sinh viên năm 2 hoặc năm 3 thuộc ngành Cơ khí chế tạo hoặc Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá và thử sức ngay với đề thi này!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Để làm giảm tốc độ nung nóng quá lớn khi hàn gây ra sự phân bố nhiệt độ không đều giữa các vùng kim loại cơ bản thì cần thực hiện:

  • Gia nhiệt trước khi hàn

  • Tăng cường độ dòng điện hàn

  • Gia nhiệt sau khi hàn

  • Tăng điện áp hàn


2

Gia nhiệt sơ bộ khi hàn chủ yếu phụ thuộc vào:

  • Chiều dày của vật liệu, hàm lượng Carbon của thép

  • Dòng điện hàn

  • Vị trí hàn

  • Người thợ hàn


3

Mục đích của việc gia nhiệt trước khi hàn là:

  • Tránh nứt ở vùng ảnh hưởng nhiệt giữa kim loại cơ bản và mối hàn

  • Cải thiện điều kiện làm việc

  • Giảm thời gian hàn

  • Giảm cường độ dòng điện hàn


4

Độ rộng vùng gia nhiệt thông thường so với chiều dày khi hàn là:

  • 4 lần B. 10 lần C. 20 lần D. 40 lần


5

Độ rộng vùng gia nhiệt thông thường bằng 4 lần chiều dày vật hàn và từ tâm mối hàn tối thiểu là:

  • 100 mm

  • 10 m

  • 1 mm

  • 1000 mm


6

Mục đích của nung nóng sơ bộ khi hàn thép các bon cao và hợp kim là:

  • Làm giảm ứng suất nhiệt tác động lên mối hàn

  • Làm tăng chênh lệch nhiệt độ ở các khu vực xung quanh vùng hàn

  • Làm tăng ứng suất nhiệt tác động lên mối hàn

  • Làm tăng tốc độ nguội


7

Nung quá cao trong quá trình nung nóng sơ bộ thường gây ra hiện tượng:

  • Lãng phí và biến dạng kết cấu B. Không an toàn trong khi hàn C. Tăng chênh lệch nhiệt độ trong kim loại cơ bản D. Khó kết dính kim loại hàn và vật hàn


8

Trong quá trình hàn khi thực hiện công việc thiết kế mép hàn phải dựa vào:

  • Dạng liên kết, chất lượng mối nối và phương pháp hàn được sử dụng B. An toàn trong quá trình hàn C. Giảm cường độ dòng hàn D. Tăng cường độ hàn


9

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới là:

  • Phần lồi của mối hàn được cắt đi cho bằng với bề mặt kim loại cơ bản B. Mối hàn được gia công để có sự chuyển tiếp đều từ kim loại mối hàn đến kim loại cơ bản C. Mối hàn được gia công để có sự chuyển tiếp đều từ kim loại mối hàn đến kim loại cơ bản D. Mối hàn gián đoạn hay các điểm hàn phân bố so le


10

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì chiều dài mỗi đoạn hàn là:

  • 50 mm B. 5 mm C. 150 mm D. 55 mm


11

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì chiều dài bước hàn (Khoảng cách giữa hai mối hàn liên tiếp) là:

  • 150 mm B. 5 mm C. 50 mm D. 55 mm


12

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì cạnh mối hàn góc (Khoảng cách giữa hai mối hàn liên tiếp) là:

  • 5 mm B. 150 mm C. 50 mm D. 55 mm


13

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì là:

  • Mối hàn giáp mối một phía không vát cạnh B. Mối hàn giáp mối vát cạnh hình chữ V hai phía C. Mối hàn giáp mối hai phía không vát cạnh D. Mối hàn ghép góc hai đầu bằng, một phía


14

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì là:

  • Mối hàn giáp mối vát cạnh hình chữ V hai phía B. Mối hàn giáp mối một phía không vát cạnh C. Mối hàn giáp mối hai phía không vát cạnh D. Mối hàn ghép góc hai đầu bằng, một phía


15

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới thì là:

  • Mối hàn góc B. Mối hàn giáp mối mép vuông C. Mối hàn giáp mối vát mép chữ V D. Mối hàn giáp mối vát mép chữ U


16

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới thì là:

  • Mối hàn giáp mối vát mép chữ V B. Mối hàn giáp mối mép vuông C. Mối hàn góc D. Mối hàn giáp mối vát mép chữ U


17

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới thì là:

  • Mối hàn có đệm lót hoặc tấm đỡ phía sau B. Mối hàn giáp mối mép vuông C. Mối hàn góc D. Mối hàn giáp mối vát mép chữ U


18

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới là:

  • Mối hàn giáp mối được thực hiện theo thực tế tại hiện trường B. Mối hàn giáp mối được thực hiện ở xưởng chế tạo C. Mối hàn giáp mối được thực hiện ở trên không D. Mối hàn giáp mối được thực hiện ở dưới đất


19

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới là “15” là:

  • Chiều sâu mép vát B. Cạnh mối hàn C. Chiều dài mối hàn D. Bước hàn


20

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới là “2” là:

  • Khe hở chân mối hàn B. Cạnh mối hàn C. Bước hàn D. Chiều dài mối hàn


21

Kim loại nền có tính dẻo tốt thì khi hàn bằng phương pháp hàn SMAW dễ bị:

  • Biến dạng B. Rổ khí C. Lẫn xỉ D. Quá nhiệt


22

Kim loại nền có tính dẻo kém thì khi hàn bằng phương pháp hàn SMAW dễ bị:

  • Nứt B. Rổ khí C. Lẫn xỉ D. Quá nhiệt


23

Để tránh ứng suất mặt phẳng và ứng suất khối, nên thiết kế các mối hàn dạng:

  • Không tập trung B. Tập trung C. Khép kín D. Tăng số lượng các mối hàn


24

Nguyên nhân xuất hiện ứng suất dư trong kết cấu hàn là:

  • Nung nóng không đều kim loại vật hàn B. Nung nóng đều kim loại vật hàn C. Thêm bột đồng (Cu) vào thành phần vỏ thuốc của que hàn D. Thêm bột chì (Pb) vào thành phần vỏ thuốc của que hàn


25

Khuyết tật không ngấu chảy thường hay xảy ra với loại hình chuyển dịch hồ quang là:

  • Ngắn mạch B. STT C. Hình cầu D. Phun

Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
30:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Để làm giảm tốc độ nung nóng quá lớn khi hàn gây ra sự phân bố nhiệt độ không đều giữa các vùng kim loại cơ bản thì cần thực hiện:


2

Gia nhiệt sơ bộ khi hàn chủ yếu phụ thuộc vào:


3

Mục đích của việc gia nhiệt trước khi hàn là:


4

Độ rộng vùng gia nhiệt thông thường so với chiều dày khi hàn là:


5

Độ rộng vùng gia nhiệt thông thường bằng 4 lần chiều dày vật hàn và từ tâm mối hàn tối thiểu là:


6

Mục đích của nung nóng sơ bộ khi hàn thép các bon cao và hợp kim là:


7

Nung quá cao trong quá trình nung nóng sơ bộ thường gây ra hiện tượng:


8

Trong quá trình hàn khi thực hiện công việc thiết kế mép hàn phải dựa vào:


9

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới là:


10

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì chiều dài mỗi đoạn hàn là:


11

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì chiều dài bước hàn (Khoảng cách giữa hai mối hàn liên tiếp) là:


12

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì cạnh mối hàn góc (Khoảng cách giữa hai mối hàn liên tiếp) là:


13

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì là:


14

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì là:


15

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới thì là:


16

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới thì là:


17

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới thì là:


18

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới là:


19

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới là “15” là:


20

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới là “2” là:


21

Kim loại nền có tính dẻo tốt thì khi hàn bằng phương pháp hàn SMAW dễ bị:


22

Kim loại nền có tính dẻo kém thì khi hàn bằng phương pháp hàn SMAW dễ bị:


23

Để tránh ứng suất mặt phẳng và ứng suất khối, nên thiết kế các mối hàn dạng:


24

Nguyên nhân xuất hiện ứng suất dư trong kết cấu hàn là:


25

Khuyết tật không ngấu chảy thường hay xảy ra với loại hình chuyển dịch hồ quang là:


Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Để làm giảm tốc độ nung nóng quá lớn khi hàn gây ra sự phân bố nhiệt độ không đều giữa các vùng kim loại cơ bản thì cần thực hiện:

Gia nhiệt trước khi hàn

Tăng cường độ dòng điện hàn

Gia nhiệt sau khi hàn

Tăng điện áp hàn

Câu 2:

Gia nhiệt sơ bộ khi hàn chủ yếu phụ thuộc vào:

Chiều dày của vật liệu, hàm lượng Carbon của thép

Dòng điện hàn

Vị trí hàn

Người thợ hàn

Câu 3:

Mục đích của việc gia nhiệt trước khi hàn là:

Tránh nứt ở vùng ảnh hưởng nhiệt giữa kim loại cơ bản và mối hàn

Cải thiện điều kiện làm việc

Giảm thời gian hàn

Giảm cường độ dòng điện hàn

Câu 4:

Độ rộng vùng gia nhiệt thông thường so với chiều dày khi hàn là:

4 lần B. 10 lần C. 20 lần D. 40 lần

Câu 5:

Độ rộng vùng gia nhiệt thông thường bằng 4 lần chiều dày vật hàn và từ tâm mối hàn tối thiểu là:

100 mm

10 m

1 mm

1000 mm

Câu 6:

Mục đích của nung nóng sơ bộ khi hàn thép các bon cao và hợp kim là:

Làm giảm ứng suất nhiệt tác động lên mối hàn

Làm tăng chênh lệch nhiệt độ ở các khu vực xung quanh vùng hàn

Làm tăng ứng suất nhiệt tác động lên mối hàn

Làm tăng tốc độ nguội

Câu 7:

Nung quá cao trong quá trình nung nóng sơ bộ thường gây ra hiện tượng:

Lãng phí và biến dạng kết cấu B. Không an toàn trong khi hàn C. Tăng chênh lệch nhiệt độ trong kim loại cơ bản D. Khó kết dính kim loại hàn và vật hàn

Câu 8:

Trong quá trình hàn khi thực hiện công việc thiết kế mép hàn phải dựa vào:

Dạng liên kết, chất lượng mối nối và phương pháp hàn được sử dụng B. An toàn trong quá trình hàn C. Giảm cường độ dòng hàn D. Tăng cường độ hàn

Câu 9:

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới là:

Phần lồi của mối hàn được cắt đi cho bằng với bề mặt kim loại cơ bản B. Mối hàn được gia công để có sự chuyển tiếp đều từ kim loại mối hàn đến kim loại cơ bản C. Mối hàn được gia công để có sự chuyển tiếp đều từ kim loại mối hàn đến kim loại cơ bản D. Mối hàn gián đoạn hay các điểm hàn phân bố so le

Câu 10:

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì chiều dài mỗi đoạn hàn là:

50 mm B. 5 mm C. 150 mm D. 55 mm

Câu 11:

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì chiều dài bước hàn (Khoảng cách giữa hai mối hàn liên tiếp) là:

150 mm B. 5 mm C. 50 mm D. 55 mm

Câu 12:

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì cạnh mối hàn góc (Khoảng cách giữa hai mối hàn liên tiếp) là:

5 mm B. 150 mm C. 50 mm D. 55 mm

Câu 13:

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì là:

Mối hàn giáp mối một phía không vát cạnh B. Mối hàn giáp mối vát cạnh hình chữ V hai phía C. Mối hàn giáp mối hai phía không vát cạnh D. Mối hàn ghép góc hai đầu bằng, một phía

Câu 14:

Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì là:

Mối hàn giáp mối vát cạnh hình chữ V hai phía B. Mối hàn giáp mối một phía không vát cạnh C. Mối hàn giáp mối hai phía không vát cạnh D. Mối hàn ghép góc hai đầu bằng, một phía

Câu 15:

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới thì là:

Mối hàn góc B. Mối hàn giáp mối mép vuông C. Mối hàn giáp mối vát mép chữ V D. Mối hàn giáp mối vát mép chữ U

Câu 16:

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới thì là:

Mối hàn giáp mối vát mép chữ V B. Mối hàn giáp mối mép vuông C. Mối hàn góc D. Mối hàn giáp mối vát mép chữ U

Câu 17:

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới thì là:

Mối hàn có đệm lót hoặc tấm đỡ phía sau B. Mối hàn giáp mối mép vuông C. Mối hàn góc D. Mối hàn giáp mối vát mép chữ U

Câu 18:

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới là:

Mối hàn giáp mối được thực hiện theo thực tế tại hiện trường B. Mối hàn giáp mối được thực hiện ở xưởng chế tạo C. Mối hàn giáp mối được thực hiện ở trên không D. Mối hàn giáp mối được thực hiện ở dưới đất

Câu 19:

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới là “15” là:

Chiều sâu mép vát B. Cạnh mối hàn C. Chiều dài mối hàn D. Bước hàn

Câu 20:

Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới là “2” là:

Khe hở chân mối hàn B. Cạnh mối hàn C. Bước hàn D. Chiều dài mối hàn

Câu 21:

Kim loại nền có tính dẻo tốt thì khi hàn bằng phương pháp hàn SMAW dễ bị:

Biến dạng B. Rổ khí C. Lẫn xỉ D. Quá nhiệt

Câu 22:

Kim loại nền có tính dẻo kém thì khi hàn bằng phương pháp hàn SMAW dễ bị:

Nứt B. Rổ khí C. Lẫn xỉ D. Quá nhiệt

Câu 23:

Để tránh ứng suất mặt phẳng và ứng suất khối, nên thiết kế các mối hàn dạng:

Không tập trung B. Tập trung C. Khép kín D. Tăng số lượng các mối hàn

Câu 24:

Nguyên nhân xuất hiện ứng suất dư trong kết cấu hàn là:

Nung nóng không đều kim loại vật hàn B. Nung nóng đều kim loại vật hàn C. Thêm bột đồng (Cu) vào thành phần vỏ thuốc của que hàn D. Thêm bột chì (Pb) vào thành phần vỏ thuốc của que hàn

Câu 25:

Khuyết tật không ngấu chảy thường hay xảy ra với loại hình chuyển dịch hồ quang là:

Ngắn mạch B. STT C. Hình cầu D. Phun

Scroll to top