Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 29 câu
Thời gian: 30 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Công nghệ hàn
Trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
Người ra đề: TS. Trần Văn Bình
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên công nghệ hàn

Trắc nghiệm Công nghệ Hàn – Đề 13 là một trong những đề thi môn Công nghệ Hàn được tổng hợp và biên soạn cho sinh viên chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM. Đề thi này được thực hiện dưới sự hướng dẫn của TS. Trần Văn Bình, một giảng viên có kinh nghiệm trong lĩnh vực hàn và gia công cơ khí, vào năm 2023.

Để làm tốt đề thi, sinh viên cần hiểu rõ về các quy trình hàn thông dụng, vật liệu kim loại sử dụng trong công nghệ hàn, và các phương pháp kiểm tra chất lượng mối hàn. Hãy cùng Itracnghiem.vn khám phá đề thi này và tham gia kiểm tra ngay!

Câu 1: Thợ hàn thường mắc các bệnh hô hấp, hay các bệnh về thận nguyên nhân là:
A. Khói hàn
B. Dòng điện hàn
C. Hồ quang hàn
D. Điện áp hàn

Câu 2: Thợ hàn khi hàn kim loại mạ hoặc sơn thường hít phải khói hàn và bị các bệnh như phổi, suy thận là do khói hàn chứa các chất:
A. Hidro và oxy
B. Cadmium
C. Oxit sắt
D. Hidro, oxit sắt

Câu 3: Khi hàn hồ quang tay ở vị trí 4G thì góc độ điện cực nghiêng với phương thẳng đứng là:
A. 0° ÷ 10°
B. 20° ÷ 30°
C. 30° ÷ 40°
D. 40° ÷ 50°

Câu 4: Khi hàn hồ quang tay ở vị trí 4F (Hình bên dưới) thì góc độ điện cực nghiêng với phương thẳng đứng là: công nghệ hànA. 30° ÷ 45°
B. 50° ÷ 100°
C. 50° ÷ 60°
D. 60° ÷ 70°

Câu 5: Trong sản xuất, hàn vẩy có những đặc điểm:
A. Tính kinh tế thấp
B. Sau khi hàn vẩy không cần gia công cơ khí
C. Hàn vẩy không thể tiến hành trong lò có khí bảo vệ
D. Chi tiết hàn vẩy có ứng suất cục bộ lớn hơn nhiều so với hàn bằng các phương pháp hàn khác

Câu 6: Chọn chế độ hàn vẩy chủ yếu là:
A. Chọn nhiệt độ hàn, thời gian nung nóng và tốc độ nung nóng
B. Đường kính que hàn, điện áp hàn
C. Đường kính que hàn, cường độ dòng hàn
D. Máy hàn, vật liệu hàn

Câu 7: Nhiệt độ hàn phải là một đại lượng xác định, nó thường lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của vẩy hàn khoảng:
A. (350 ÷ 500)°C
B. (1050 ÷ 1200)°C
C. (1000 ÷ 1500)°C
D. (3500 ÷ 5000)°C

Câu 8: Đặc điểm của phương pháp hàn vẩy là:
A. Tốc độ nung nóng phụ thuộc vào kích thước vật hàn
B. Tốc độ nung nóng không phụ thuộc vào độ dẫn nhiệt
C. Tốc độ nung nóng không phụ thuộc yêu cầu kỹ thuật hàn
D. Tính dẫn nhiệt càng kém thì tốc độ nung nóng càng nhanh

Câu 9: Phương pháp hàn nối các chi tiết lại với nhau nhờ kim loại, hợp kim trung gian là:
A. Hàn khí
B. Hàn điện nóng chảy
C. Hàn ma sát
D. Hàn vẩy

Câu 10: Đặc điểm hàn vẩy đối với loại vẩy hàn mềm là:
A. Dùng để hàn những sản phẩm làm việc chịu lực lớn
B. Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ thấp
C. Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ cao
D. Tính kinh tế thấp

Câu 11: Trong hàn vẩy, đặc điểm của vẩy hàn cứng là:
A. Dùng hàn đồng thau, bạc, nhôm
B. Không hàn được các vật liệu: đồng thau, bạc
C. Chỉ hàn được vật liệu đồng thau không hàn được nhôm
D. Hàn được vật liệu nhôm không hàn được đồng thau

Câu 12: Trong hàn vẩy, độ bền của mối hàn vẩy phụ thuộc vào:
A. Cường độ dòng điện hàn
B. Cách chọn loại vẩy hàn khi hàn
C. Điện áp hàn
D. Thuốc hàn

Câu 13: Thời gian nung nóng càng dài thì chiều sâu thẩm thấu của kim loại vẩy hàn vào kim loại vật hàn:
A. Càng giảm
B. Càng tăng
C. Không ảnh hưởng
D. Không ảnh hưởng khi hàn vẩy cứng

Câu 14: Dựa vào nhiệt độ nóng chảy của vẩy hàn, người ta chia thành hai nhóm nào sau đây:
A. Vẩy cứng và vẩy mềm
B. Vẩy dẫn điện và không dẫn điện
C. Vẩy kim loại và phi kim
D. Dạng khí và dạng lỏng

Câu 15: Nhiệt độ nóng chảy của vẩy hàn khi hàn kim loại A có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn kim loại B là:
A. Thấp hơn kim loại A
B. Cao hơn kim loại B
C. Cao hơn A thấp hơn B
D. Bằng kim loại B

Câu 16: Loại vẩy hàn nào sau đây là vẩy mềm:
A. Đồng thau
B. Thiếc
C. Nhôm
D. Bạc

Câu 17: Chế độ hàn vẩy bao gồm nhiệt độ nung nóng, tốc độ nung và:
A. Cường độ dòng hàn
B. Tốc độ hàn
C. Điện áp hàn
D. Thời gian nung nóng

Câu 18: Thuốc hàn vẩy có tác dụng làm sạch lớp oxit và các chất bẩn, giảm sức căng bề mặt của kim loại nóng chảy và:
A. Ổn định hồ quang
B. Tính sệt cao
C. Tính thẩm thấu tốt
D. Khó nóng chảy

Câu 19: Vẩy hàn khi nóng chảy phải có tính chảy loãng cao, điền đầy mối hàn, dễ bám chắc vào bề mặt mối hàn và yêu cầu phải:
A. Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết
B. Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chi tiết
C. Khó khuếch tán, dễ vón cục
D. Khó khuếch tán, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

Câu 20: Hệ số truyền nhiệt của vẩy hàn so với chi tiết hàn là:
A. Thấp hơn nhiều so với chi tiết
B. Cao hơn nhiều so với chi tiết hàn
C. Hệ số truyền nhiệt bằng không
D. Gần bằng chi tiết hàn

Câu 21: Phương pháp hàn nào sau đây để hàn lưỡi dao tiện bằng hợp kim cứng vào cán dao thép cacbon:
A. Hàn vẩy cứng
B. Hàn vẩy mềm
C. Hàn tiếp xúc điện trở
D. Hàn hồ quang tay

Câu 22: Rãnh hàn được điền đầy bằng kim loại mối hàn từ dưới lên trên do kim loại nóng chảy được đưa vào thông qua điện cực nóng chảy. Điện cực dạng:
A. Dạng que hàn thuốc bọc
B. Dạng dây hàn hoặc dạng tấm dây
C. Dạng dây hàn lõi thuốc
D. Thuốc hàn

Câu 23: Phương pháp hàn điện xỉ chỉ hàn được vị trí hàn:
A. Hàn bằng
B. Hàn đứng (hàn leo)
C. Hàn ngang
D. Hàn trần

Câu 24: Đặc điểm của hàn điện xỉ:
A. Xỉ tiêu hao cao
B. Ít biến dạng
C. Chỉ hàn được các vật mỏng
D. Chỉ áp dụng được cho vị trí hàn trần

Câu 25: Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:
A. Cao hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần
B. Cao hơn áp suất làm việc 15 đến 20 lần
C. Thấp hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần
D. Bằng áp suất làm việc

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:

  • Khói hàn

  • Dòng điện hàn

  • Hồ quang hàn

  • Điện áp hàn

  • Hidro và oxy

  • Cadmium

  • Oxit sắt

  • Hidro, oxit sắt

  • 0° ÷ 10°

  • 20° ÷ 30°

  • 30° ÷ 40°

  • 40° ÷ 50°

  • 50° ÷ 100°

  • 50° ÷ 60°

  • 60° ÷ 70°

  • Tính kinh tế thấp

  • Sau khi hàn vẩy không cần gia công cơ khí

  • Hàn vẩy không thể tiến hành trong lò có khí bảo vệ

  • Chi tiết hàn vẩy có ứng suất cục bộ lớn hơn nhiều so với hàn bằng các phương pháp hàn khác

  • Chọn nhiệt độ hàn, thời gian nung nóng và tốc độ nung nóng

  • Đường kính que hàn, điện áp hàn

  • Đường kính que hàn, cường độ dòng hàn

  • Máy hàn, vật liệu hàn

  • (350 ÷ 500)°C

  • (1050 ÷ 1200)°C

  • (1000 ÷ 1500)°C

  • (3500 ÷ 5000)°C

  • Tốc độ nung nóng phụ thuộc vào kích thước vật hàn

  • Tốc độ nung nóng không phụ thuộc vào độ dẫn nhiệt

  • Tốc độ nung nóng không phụ thuộc yêu cầu kỹ thuật hàn

  • Tính dẫn nhiệt càng kém thì tốc độ nung nóng càng nhanh

  • Hàn khí

  • Hàn điện nóng chảy

  • Hàn ma sát

  • Hàn vẩy

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc chịu lực lớn

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ thấp

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ cao

  • Tính kinh tế thấp

  • Dùng hàn đồng thau, bạc, nhôm

  • Không hàn được các vật liệu: đồng thau, bạc

  • Chỉ hàn được vật liệu đồng thau không hàn được nhôm

  • Hàn được vật liệu nhôm không hàn được đồng thau

  • Cường độ dòng điện hàn

  • Cách chọn loại vẩy hàn khi hàn

  • Điện áp hàn

  • Thuốc hàn

  • Càng giảm

  • Càng tăng

  • Không ảnh hưởng

  • Không ảnh hưởng khi hàn vẩy cứng

  • Vẩy cứng và vẩy mềm

  • Vẩy dẫn điện và không dẫn điện

  • Vẩy kim loại và phi kim

  • Dạng khí và dạng lỏng

  • Thấp hơn kim loại A

  • Cao hơn kim loại B

  • Cao hơn A thấp hơn B

  • Bằng kim loại B

  • Đồng thau

  • Thiếc

  • Nhôm

  • Bạc

  • Cường độ dòng hàn

  • Tốc độ hàn

  • Điện áp hàn

  • Thời gian nung nóng

  • Ổn định hồ quang

  • Tính sệt cao

  • Tính thẩm thấu tốt

  • Khó nóng chảy

  • Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

  • Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chi tiết

  • Khó khuếch tán, dễ vón cục

  • Khó khuếch tán, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

  • Thấp hơn nhiều so với chi tiết

  • Cao hơn nhiều so với chi tiết hàn

  • Hệ số truyền nhiệt bằng không

  • Gần bằng chi tiết hàn

  • Hàn vẩy cứng

  • Hàn vẩy mềm

  • Hàn tiếp xúc điện trở

  • Hàn hồ quang tay

  • Dạng que hàn thuốc bọc

  • Dạng dây hàn hoặc dạng tấm dây

  • Dạng dây hàn lõi thuốc

  • Thuốc hàn

  • Hàn bằng

  • Hàn đứng (hàn leo)

  • Hàn ngang

  • Hàn trần

  • Xỉ tiêu hao cao

  • Ít biến dạng

  • Chỉ hàn được các vật mỏng

  • Chỉ áp dụng được cho vị trí hàn trần

  • Cao hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

  • Cao hơn áp suất làm việc 15 đến 20 lần

  • Thấp hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

  • Bằng áp suất làm việc


2

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:

  • Khói hàn

  • Dòng điện hàn

  • Hồ quang hàn

  • Điện áp hàn

  • Hidro và oxy

  • Cadmium

  • Oxit sắt

  • Hidro, oxit sắt

  • 0° ÷ 10°

  • 20° ÷ 30°

  • 30° ÷ 40°

  • 40° ÷ 50°

  • 50° ÷ 100°

  • 50° ÷ 60°

  • 60° ÷ 70°

  • Tính kinh tế thấp

  • Sau khi hàn vẩy không cần gia công cơ khí

  • Hàn vẩy không thể tiến hành trong lò có khí bảo vệ

  • Chi tiết hàn vẩy có ứng suất cục bộ lớn hơn nhiều so với hàn bằng các phương pháp hàn khác

  • Chọn nhiệt độ hàn, thời gian nung nóng và tốc độ nung nóng

  • Đường kính que hàn, điện áp hàn

  • Đường kính que hàn, cường độ dòng hàn

  • Máy hàn, vật liệu hàn

  • (350 ÷ 500)°C

  • (1050 ÷ 1200)°C

  • (1000 ÷ 1500)°C

  • (3500 ÷ 5000)°C

  • Tốc độ nung nóng phụ thuộc vào kích thước vật hàn

  • Tốc độ nung nóng không phụ thuộc vào độ dẫn nhiệt

  • Tốc độ nung nóng không phụ thuộc yêu cầu kỹ thuật hàn

  • Tính dẫn nhiệt càng kém thì tốc độ nung nóng càng nhanh

  • Hàn khí

  • Hàn điện nóng chảy

  • Hàn ma sát

  • Hàn vẩy

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc chịu lực lớn

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ thấp

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ cao

  • Tính kinh tế thấp

  • Dùng hàn đồng thau, bạc, nhôm

  • Không hàn được các vật liệu: đồng thau, bạc

  • Chỉ hàn được vật liệu đồng thau không hàn được nhôm

  • Hàn được vật liệu nhôm không hàn được đồng thau

  • Cường độ dòng điện hàn

  • Cách chọn loại vẩy hàn khi hàn

  • Điện áp hàn

  • Thuốc hàn

  • Càng giảm

  • Càng tăng

  • Không ảnh hưởng

  • Không ảnh hưởng khi hàn vẩy cứng

  • Vẩy cứng và vẩy mềm

  • Vẩy dẫn điện và không dẫn điện

  • Vẩy kim loại và phi kim

  • Dạng khí và dạng lỏng

  • Thấp hơn kim loại A

  • Cao hơn kim loại B

  • Cao hơn A thấp hơn B

  • Bằng kim loại B

  • Đồng thau

  • Thiếc

  • Nhôm

  • Bạc

  • Cường độ dòng hàn

  • Tốc độ hàn

  • Điện áp hàn

  • Thời gian nung nóng

  • Ổn định hồ quang

  • Tính sệt cao

  • Tính thẩm thấu tốt

  • Khó nóng chảy

  • Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

  • Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chi tiết

  • Khó khuếch tán, dễ vón cục

  • Khó khuếch tán, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

  • Thấp hơn nhiều so với chi tiết

  • Cao hơn nhiều so với chi tiết hàn

  • Hệ số truyền nhiệt bằng không

  • Gần bằng chi tiết hàn

  • Hàn vẩy cứng

  • Hàn vẩy mềm

  • Hàn tiếp xúc điện trở

  • Hàn hồ quang tay

  • Dạng que hàn thuốc bọc

  • Dạng dây hàn hoặc dạng tấm dây

  • Dạng dây hàn lõi thuốc

  • Thuốc hàn

  • Hàn bằng

  • Hàn đứng (hàn leo)

  • Hàn ngang

  • Hàn trần

  • Xỉ tiêu hao cao

  • Ít biến dạng

  • Chỉ hàn được các vật mỏng

  • Chỉ áp dụng được cho vị trí hàn trần

  • Cao hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

  • Cao hơn áp suất làm việc 15 đến 20 lần

  • Thấp hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

  • Bằng áp suất làm việc


3

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:

  • Khói hàn

  • Dòng điện hàn

  • Hồ quang hàn

  • Điện áp hàn

  • Hidro và oxy

  • Cadmium

  • Oxit sắt

  • Hidro, oxit sắt

  • 0° ÷ 10°

  • 20° ÷ 30°

  • 30° ÷ 40°

  • 40° ÷ 50°

  • 50° ÷ 100°

  • 50° ÷ 60°

  • 60° ÷ 70°

  • Tính kinh tế thấp

  • Sau khi hàn vẩy không cần gia công cơ khí

  • Hàn vẩy không thể tiến hành trong lò có khí bảo vệ

  • Chi tiết hàn vẩy có ứng suất cục bộ lớn hơn nhiều so với hàn bằng các phương pháp hàn khác

  • Chọn nhiệt độ hàn, thời gian nung nóng và tốc độ nung nóng

  • Đường kính que hàn, điện áp hàn

  • Đường kính que hàn, cường độ dòng hàn

  • Máy hàn, vật liệu hàn

  • (350 ÷ 500)°C

  • (1050 ÷ 1200)°C

  • (1000 ÷ 1500)°C

  • (3500 ÷ 5000)°C

  • Tốc độ nung nóng phụ thuộc vào kích thước vật hàn

  • Tốc độ nung nóng không phụ thuộc vào độ dẫn nhiệt

  • Tốc độ nung nóng không phụ thuộc yêu cầu kỹ thuật hàn

  • Tính dẫn nhiệt càng kém thì tốc độ nung nóng càng nhanh

  • Hàn khí

  • Hàn điện nóng chảy

  • Hàn ma sát

  • Hàn vẩy

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc chịu lực lớn

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ thấp

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ cao

  • Tính kinh tế thấp

  • Dùng hàn đồng thau, bạc, nhôm

  • Không hàn được các vật liệu: đồng thau, bạc

  • Chỉ hàn được vật liệu đồng thau không hàn được nhôm

  • Hàn được vật liệu nhôm không hàn được đồng thau

  • Cường độ dòng điện hàn

  • Cách chọn loại vẩy hàn khi hàn

  • Điện áp hàn

  • Thuốc hàn

  • Càng giảm

  • Càng tăng

  • Không ảnh hưởng

  • Không ảnh hưởng khi hàn vẩy cứng

  • Vẩy cứng và vẩy mềm

  • Vẩy dẫn điện và không dẫn điện

  • Vẩy kim loại và phi kim

  • Dạng khí và dạng lỏng

  • Thấp hơn kim loại A

  • Cao hơn kim loại B

  • Cao hơn A thấp hơn B

  • Bằng kim loại B

  • Đồng thau

  • Thiếc

  • Nhôm

  • Bạc

  • Cường độ dòng hàn

  • Tốc độ hàn

  • Điện áp hàn

  • Thời gian nung nóng

  • Ổn định hồ quang

  • Tính sệt cao

  • Tính thẩm thấu tốt

  • Khó nóng chảy

  • Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

  • Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chi tiết

  • Khó khuếch tán, dễ vón cục

  • Khó khuếch tán, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

  • Thấp hơn nhiều so với chi tiết

  • Cao hơn nhiều so với chi tiết hàn

  • Hệ số truyền nhiệt bằng không

  • Gần bằng chi tiết hàn

  • Hàn vẩy cứng

  • Hàn vẩy mềm

  • Hàn tiếp xúc điện trở

  • Hàn hồ quang tay

  • Dạng que hàn thuốc bọc

  • Dạng dây hàn hoặc dạng tấm dây

  • Dạng dây hàn lõi thuốc

  • Thuốc hàn

  • Hàn bằng

  • Hàn đứng (hàn leo)

  • Hàn ngang

  • Hàn trần

  • Xỉ tiêu hao cao

  • Ít biến dạng

  • Chỉ hàn được các vật mỏng

  • Chỉ áp dụng được cho vị trí hàn trần

  • Cao hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

  • Cao hơn áp suất làm việc 15 đến 20 lần

  • Thấp hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

  • Bằng áp suất làm việc


4

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:

  • Khói hàn

  • Dòng điện hàn

  • Hồ quang hàn

  • Điện áp hàn

  • Hidro và oxy

  • Cadmium

  • Oxit sắt

  • Hidro, oxit sắt

  • 0° ÷ 10°

  • 20° ÷ 30°

  • 30° ÷ 40°

  • 40° ÷ 50°

  • 50° ÷ 100°

  • 50° ÷ 60°

  • 60° ÷ 70°

  • Tính kinh tế thấp

  • Sau khi hàn vẩy không cần gia công cơ khí

  • Hàn vẩy không thể tiến hành trong lò có khí bảo vệ

  • Chi tiết hàn vẩy có ứng suất cục bộ lớn hơn nhiều so với hàn bằng các phương pháp hàn khác

  • Chọn nhiệt độ hàn, thời gian nung nóng và tốc độ nung nóng

  • Đường kính que hàn, điện áp hàn

  • Đường kính que hàn, cường độ dòng hàn

  • Máy hàn, vật liệu hàn

  • (350 ÷ 500)°C

  • (1050 ÷ 1200)°C

  • (1000 ÷ 1500)°C

  • (3500 ÷ 5000)°C

  • Tốc độ nung nóng phụ thuộc vào kích thước vật hàn

  • Tốc độ nung nóng không phụ thuộc vào độ dẫn nhiệt

  • Tốc độ nung nóng không phụ thuộc yêu cầu kỹ thuật hàn

  • Tính dẫn nhiệt càng kém thì tốc độ nung nóng càng nhanh

  • Hàn khí

  • Hàn điện nóng chảy

  • Hàn ma sát

  • Hàn vẩy

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc chịu lực lớn

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ thấp

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ cao

  • Tính kinh tế thấp

  • Dùng hàn đồng thau, bạc, nhôm

  • Không hàn được các vật liệu: đồng thau, bạc

  • Chỉ hàn được vật liệu đồng thau không hàn được nhôm

  • Hàn được vật liệu nhôm không hàn được đồng thau

  • Cường độ dòng điện hàn

  • Cách chọn loại vẩy hàn khi hàn

  • Điện áp hàn

  • Thuốc hàn

  • Càng giảm

  • Càng tăng

  • Không ảnh hưởng

  • Không ảnh hưởng khi hàn vẩy cứng

  • Vẩy cứng và vẩy mềm

  • Vẩy dẫn điện và không dẫn điện

  • Vẩy kim loại và phi kim

  • Dạng khí và dạng lỏng

  • Thấp hơn kim loại A

  • Cao hơn kim loại B

  • Cao hơn A thấp hơn B

  • Bằng kim loại B

  • Đồng thau

  • Thiếc

  • Nhôm

  • Bạc

  • Cường độ dòng hàn

  • Tốc độ hàn

  • Điện áp hàn

  • Thời gian nung nóng

  • Ổn định hồ quang

  • Tính sệt cao

  • Tính thẩm thấu tốt

  • Khó nóng chảy

  • Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

  • Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chi tiết

  • Khó khuếch tán, dễ vón cục

  • Khó khuếch tán, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

  • Thấp hơn nhiều so với chi tiết

  • Cao hơn nhiều so với chi tiết hàn

  • Hệ số truyền nhiệt bằng không

  • Gần bằng chi tiết hàn

  • Hàn vẩy cứng

  • Hàn vẩy mềm

  • Hàn tiếp xúc điện trở

  • Hàn hồ quang tay

  • Dạng que hàn thuốc bọc

  • Dạng dây hàn hoặc dạng tấm dây

  • Dạng dây hàn lõi thuốc

  • Thuốc hàn

  • Hàn bằng

  • Hàn đứng (hàn leo)

  • Hàn ngang

  • Hàn trần

  • Xỉ tiêu hao cao

  • Ít biến dạng

  • Chỉ hàn được các vật mỏng

  • Chỉ áp dụng được cho vị trí hàn trần

  • Cao hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

  • Cao hơn áp suất làm việc 15 đến 20 lần

  • Thấp hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

  • Bằng áp suất làm việc


5

Thợ hàn thường mắc các bệnh hô hấp, hay các bệnh về thận nguyên nhân là:

  • Khói hàn

  • Dòng điện hàn

  • Hồ quang hàn

  • Điện áp hàn


6

Thợ hàn khi hàn kim loại mạ hoặc sơn thường hít phải khói hàn và bị các bệnh như phổi, suy thận là do khói hàn chứa các chất:

  • Hidro và oxy

  • Cadmium

  • Oxit sắt

  • Hidro, oxit sắt


7

Khi hàn hồ quang tay ở vị trí 4G thì góc độ điện cực nghiêng với phương thẳng đứng là:

  • 0° ÷ 10°

  • 20° ÷ 30°

  • 30° ÷ 40°

  • 40° ÷ 50°


8

Khi hàn hồ quang tay ở vị trí 4F (Hình bên dưới) thì góc độ điện cực nghiêng với phương thẳng đứng là: A. 30° ÷ 45°

  • 50° ÷ 100°

  • 50° ÷ 60°

  • 60° ÷ 70°


9

Trong sản xuất, hàn vẩy có những đặc điểm:

  • Tính kinh tế thấp

  • Sau khi hàn vẩy không cần gia công cơ khí

  • Hàn vẩy không thể tiến hành trong lò có khí bảo vệ

  • Chi tiết hàn vẩy có ứng suất cục bộ lớn hơn nhiều so với hàn bằng các phương pháp hàn khác


10

Chọn chế độ hàn vẩy chủ yếu là:

  • Chọn nhiệt độ hàn, thời gian nung nóng và tốc độ nung nóng

  • Đường kính que hàn, điện áp hàn

  • Đường kính que hàn, cường độ dòng hàn

  • Máy hàn, vật liệu hàn


11

Nhiệt độ hàn phải là một đại lượng xác định, nó thường lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của vẩy hàn khoảng:

  • (350 ÷ 500)°C

  • (1050 ÷ 1200)°C

  • (1000 ÷ 1500)°C

  • (3500 ÷ 5000)°C


12

Đặc điểm của phương pháp hàn vẩy là:

  • Tốc độ nung nóng phụ thuộc vào kích thước vật hàn

  • Tốc độ nung nóng không phụ thuộc vào độ dẫn nhiệt

  • Tốc độ nung nóng không phụ thuộc yêu cầu kỹ thuật hàn

  • Tính dẫn nhiệt càng kém thì tốc độ nung nóng càng nhanh


13

Phương pháp hàn nối các chi tiết lại với nhau nhờ kim loại, hợp kim trung gian là:

  • Hàn khí

  • Hàn điện nóng chảy

  • Hàn ma sát

  • Hàn vẩy


14

Đặc điểm hàn vẩy đối với loại vẩy hàn mềm là:

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc chịu lực lớn

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ thấp

  • Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ cao

  • Tính kinh tế thấp


15

Trong hàn vẩy, đặc điểm của vẩy hàn cứng là:

  • Dùng hàn đồng thau, bạc, nhôm

  • Không hàn được các vật liệu: đồng thau, bạc

  • Chỉ hàn được vật liệu đồng thau không hàn được nhôm

  • Hàn được vật liệu nhôm không hàn được đồng thau


16

Trong hàn vẩy, độ bền của mối hàn vẩy phụ thuộc vào:

  • Cường độ dòng điện hàn

  • Cách chọn loại vẩy hàn khi hàn

  • Điện áp hàn

  • Thuốc hàn


17

Thời gian nung nóng càng dài thì chiều sâu thẩm thấu của kim loại vẩy hàn vào kim loại vật hàn:

  • Càng giảm

  • Càng tăng

  • Không ảnh hưởng

  • Không ảnh hưởng khi hàn vẩy cứng


18

Dựa vào nhiệt độ nóng chảy của vẩy hàn, người ta chia thành hai nhóm nào sau đây:

  • Vẩy cứng và vẩy mềm

  • Vẩy dẫn điện và không dẫn điện

  • Vẩy kim loại và phi kim

  • Dạng khí và dạng lỏng


19

Nhiệt độ nóng chảy của vẩy hàn khi hàn kim loại A có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn kim loại B là:

  • Thấp hơn kim loại A

  • Cao hơn kim loại B

  • Cao hơn A thấp hơn B

  • Bằng kim loại B


20

Loại vẩy hàn nào sau đây là vẩy mềm:

  • Đồng thau

  • Thiếc

  • Nhôm

  • Bạc


21

Chế độ hàn vẩy bao gồm nhiệt độ nung nóng, tốc độ nung và:

  • Cường độ dòng hàn

  • Tốc độ hàn

  • Điện áp hàn

  • Thời gian nung nóng


22

Thuốc hàn vẩy có tác dụng làm sạch lớp oxit và các chất bẩn, giảm sức căng bề mặt của kim loại nóng chảy và:

  • Ổn định hồ quang

  • Tính sệt cao

  • Tính thẩm thấu tốt

  • Khó nóng chảy


23

Vẩy hàn khi nóng chảy phải có tính chảy loãng cao, điền đầy mối hàn, dễ bám chắc vào bề mặt mối hàn và yêu cầu phải:

  • Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

  • Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chi tiết

  • Khó khuếch tán, dễ vón cục

  • Khó khuếch tán, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết


24

Hệ số truyền nhiệt của vẩy hàn so với chi tiết hàn là:

  • Thấp hơn nhiều so với chi tiết

  • Cao hơn nhiều so với chi tiết hàn

  • Hệ số truyền nhiệt bằng không

  • Gần bằng chi tiết hàn


25

Phương pháp hàn nào sau đây để hàn lưỡi dao tiện bằng hợp kim cứng vào cán dao thép cacbon:

  • Hàn vẩy cứng

  • Hàn vẩy mềm

  • Hàn tiếp xúc điện trở

  • Hàn hồ quang tay


26

Rãnh hàn được điền đầy bằng kim loại mối hàn từ dưới lên trên do kim loại nóng chảy được đưa vào thông qua điện cực nóng chảy. Điện cực dạng:

  • Dạng que hàn thuốc bọc

  • Dạng dây hàn hoặc dạng tấm dây

  • Dạng dây hàn lõi thuốc

  • Thuốc hàn


27

Phương pháp hàn điện xỉ chỉ hàn được vị trí hàn:

  • Hàn bằng

  • Hàn đứng (hàn leo)

  • Hàn ngang

  • Hàn trần


28

Đặc điểm của hàn điện xỉ:

  • Xỉ tiêu hao cao

  • Ít biến dạng

  • Chỉ hàn được các vật mỏng

  • Chỉ áp dụng được cho vị trí hàn trần


29

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:

  • Cao hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

  • Cao hơn áp suất làm việc 15 đến 20 lần

  • Thấp hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

  • Bằng áp suất làm việc

Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/29
Thời gian còn lại
30:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:


2

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:


3

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:


4

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:


5

Thợ hàn thường mắc các bệnh hô hấp, hay các bệnh về thận nguyên nhân là:


6

Thợ hàn khi hàn kim loại mạ hoặc sơn thường hít phải khói hàn và bị các bệnh như phổi, suy thận là do khói hàn chứa các chất:


7

Khi hàn hồ quang tay ở vị trí 4G thì góc độ điện cực nghiêng với phương thẳng đứng là:


8

Khi hàn hồ quang tay ở vị trí 4F (Hình bên dưới) thì góc độ điện cực nghiêng với phương thẳng đứng là: A. 30° ÷ 45°


9

Trong sản xuất, hàn vẩy có những đặc điểm:


10

Chọn chế độ hàn vẩy chủ yếu là:


11

Nhiệt độ hàn phải là một đại lượng xác định, nó thường lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của vẩy hàn khoảng:


12

Đặc điểm của phương pháp hàn vẩy là:


13

Phương pháp hàn nối các chi tiết lại với nhau nhờ kim loại, hợp kim trung gian là:


14

Đặc điểm hàn vẩy đối với loại vẩy hàn mềm là:


15

Trong hàn vẩy, đặc điểm của vẩy hàn cứng là:


16

Trong hàn vẩy, độ bền của mối hàn vẩy phụ thuộc vào:


17

Thời gian nung nóng càng dài thì chiều sâu thẩm thấu của kim loại vẩy hàn vào kim loại vật hàn:


18

Dựa vào nhiệt độ nóng chảy của vẩy hàn, người ta chia thành hai nhóm nào sau đây:


19

Nhiệt độ nóng chảy của vẩy hàn khi hàn kim loại A có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn kim loại B là:


20

Loại vẩy hàn nào sau đây là vẩy mềm:


21

Chế độ hàn vẩy bao gồm nhiệt độ nung nóng, tốc độ nung và:


22

Thuốc hàn vẩy có tác dụng làm sạch lớp oxit và các chất bẩn, giảm sức căng bề mặt của kim loại nóng chảy và:


23

Vẩy hàn khi nóng chảy phải có tính chảy loãng cao, điền đầy mối hàn, dễ bám chắc vào bề mặt mối hàn và yêu cầu phải:


24

Hệ số truyền nhiệt của vẩy hàn so với chi tiết hàn là:


25

Phương pháp hàn nào sau đây để hàn lưỡi dao tiện bằng hợp kim cứng vào cán dao thép cacbon:


26

Rãnh hàn được điền đầy bằng kim loại mối hàn từ dưới lên trên do kim loại nóng chảy được đưa vào thông qua điện cực nóng chảy. Điện cực dạng:


27

Phương pháp hàn điện xỉ chỉ hàn được vị trí hàn:


28

Đặc điểm của hàn điện xỉ:


29

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:


Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Công Nghệ Hàn – Đề 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:

Khói hàn

Dòng điện hàn

Hồ quang hàn

Điện áp hàn

Hidro và oxy

Cadmium

Oxit sắt

Hidro, oxit sắt

0° ÷ 10°

20° ÷ 30°

30° ÷ 40°

40° ÷ 50°

50° ÷ 100°

50° ÷ 60°

60° ÷ 70°

Tính kinh tế thấp

Sau khi hàn vẩy không cần gia công cơ khí

Hàn vẩy không thể tiến hành trong lò có khí bảo vệ

Chi tiết hàn vẩy có ứng suất cục bộ lớn hơn nhiều so với hàn bằng các phương pháp hàn khác

Chọn nhiệt độ hàn, thời gian nung nóng và tốc độ nung nóng

Đường kính que hàn, điện áp hàn

Đường kính que hàn, cường độ dòng hàn

Máy hàn, vật liệu hàn

(350 ÷ 500)°C

(1050 ÷ 1200)°C

(1000 ÷ 1500)°C

(3500 ÷ 5000)°C

Tốc độ nung nóng phụ thuộc vào kích thước vật hàn

Tốc độ nung nóng không phụ thuộc vào độ dẫn nhiệt

Tốc độ nung nóng không phụ thuộc yêu cầu kỹ thuật hàn

Tính dẫn nhiệt càng kém thì tốc độ nung nóng càng nhanh

Hàn khí

Hàn điện nóng chảy

Hàn ma sát

Hàn vẩy

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc chịu lực lớn

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ thấp

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ cao

Tính kinh tế thấp

Dùng hàn đồng thau, bạc, nhôm

Không hàn được các vật liệu: đồng thau, bạc

Chỉ hàn được vật liệu đồng thau không hàn được nhôm

Hàn được vật liệu nhôm không hàn được đồng thau

Cường độ dòng điện hàn

Cách chọn loại vẩy hàn khi hàn

Điện áp hàn

Thuốc hàn

Càng giảm

Càng tăng

Không ảnh hưởng

Không ảnh hưởng khi hàn vẩy cứng

Vẩy cứng và vẩy mềm

Vẩy dẫn điện và không dẫn điện

Vẩy kim loại và phi kim

Dạng khí và dạng lỏng

Thấp hơn kim loại A

Cao hơn kim loại B

Cao hơn A thấp hơn B

Bằng kim loại B

Đồng thau

Thiếc

Nhôm

Bạc

Cường độ dòng hàn

Tốc độ hàn

Điện áp hàn

Thời gian nung nóng

Ổn định hồ quang

Tính sệt cao

Tính thẩm thấu tốt

Khó nóng chảy

Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chi tiết

Khó khuếch tán, dễ vón cục

Khó khuếch tán, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

Thấp hơn nhiều so với chi tiết

Cao hơn nhiều so với chi tiết hàn

Hệ số truyền nhiệt bằng không

Gần bằng chi tiết hàn

Hàn vẩy cứng

Hàn vẩy mềm

Hàn tiếp xúc điện trở

Hàn hồ quang tay

Dạng que hàn thuốc bọc

Dạng dây hàn hoặc dạng tấm dây

Dạng dây hàn lõi thuốc

Thuốc hàn

Hàn bằng

Hàn đứng (hàn leo)

Hàn ngang

Hàn trần

Xỉ tiêu hao cao

Ít biến dạng

Chỉ hàn được các vật mỏng

Chỉ áp dụng được cho vị trí hàn trần

Cao hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

Cao hơn áp suất làm việc 15 đến 20 lần

Thấp hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

Bằng áp suất làm việc

Câu 2:

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:

Khói hàn

Dòng điện hàn

Hồ quang hàn

Điện áp hàn

Hidro và oxy

Cadmium

Oxit sắt

Hidro, oxit sắt

0° ÷ 10°

20° ÷ 30°

30° ÷ 40°

40° ÷ 50°

50° ÷ 100°

50° ÷ 60°

60° ÷ 70°

Tính kinh tế thấp

Sau khi hàn vẩy không cần gia công cơ khí

Hàn vẩy không thể tiến hành trong lò có khí bảo vệ

Chi tiết hàn vẩy có ứng suất cục bộ lớn hơn nhiều so với hàn bằng các phương pháp hàn khác

Chọn nhiệt độ hàn, thời gian nung nóng và tốc độ nung nóng

Đường kính que hàn, điện áp hàn

Đường kính que hàn, cường độ dòng hàn

Máy hàn, vật liệu hàn

(350 ÷ 500)°C

(1050 ÷ 1200)°C

(1000 ÷ 1500)°C

(3500 ÷ 5000)°C

Tốc độ nung nóng phụ thuộc vào kích thước vật hàn

Tốc độ nung nóng không phụ thuộc vào độ dẫn nhiệt

Tốc độ nung nóng không phụ thuộc yêu cầu kỹ thuật hàn

Tính dẫn nhiệt càng kém thì tốc độ nung nóng càng nhanh

Hàn khí

Hàn điện nóng chảy

Hàn ma sát

Hàn vẩy

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc chịu lực lớn

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ thấp

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ cao

Tính kinh tế thấp

Dùng hàn đồng thau, bạc, nhôm

Không hàn được các vật liệu: đồng thau, bạc

Chỉ hàn được vật liệu đồng thau không hàn được nhôm

Hàn được vật liệu nhôm không hàn được đồng thau

Cường độ dòng điện hàn

Cách chọn loại vẩy hàn khi hàn

Điện áp hàn

Thuốc hàn

Càng giảm

Càng tăng

Không ảnh hưởng

Không ảnh hưởng khi hàn vẩy cứng

Vẩy cứng và vẩy mềm

Vẩy dẫn điện và không dẫn điện

Vẩy kim loại và phi kim

Dạng khí và dạng lỏng

Thấp hơn kim loại A

Cao hơn kim loại B

Cao hơn A thấp hơn B

Bằng kim loại B

Đồng thau

Thiếc

Nhôm

Bạc

Cường độ dòng hàn

Tốc độ hàn

Điện áp hàn

Thời gian nung nóng

Ổn định hồ quang

Tính sệt cao

Tính thẩm thấu tốt

Khó nóng chảy

Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chi tiết

Khó khuếch tán, dễ vón cục

Khó khuếch tán, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

Thấp hơn nhiều so với chi tiết

Cao hơn nhiều so với chi tiết hàn

Hệ số truyền nhiệt bằng không

Gần bằng chi tiết hàn

Hàn vẩy cứng

Hàn vẩy mềm

Hàn tiếp xúc điện trở

Hàn hồ quang tay

Dạng que hàn thuốc bọc

Dạng dây hàn hoặc dạng tấm dây

Dạng dây hàn lõi thuốc

Thuốc hàn

Hàn bằng

Hàn đứng (hàn leo)

Hàn ngang

Hàn trần

Xỉ tiêu hao cao

Ít biến dạng

Chỉ hàn được các vật mỏng

Chỉ áp dụng được cho vị trí hàn trần

Cao hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

Cao hơn áp suất làm việc 15 đến 20 lần

Thấp hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

Bằng áp suất làm việc

Câu 3:

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:

Khói hàn

Dòng điện hàn

Hồ quang hàn

Điện áp hàn

Hidro và oxy

Cadmium

Oxit sắt

Hidro, oxit sắt

0° ÷ 10°

20° ÷ 30°

30° ÷ 40°

40° ÷ 50°

50° ÷ 100°

50° ÷ 60°

60° ÷ 70°

Tính kinh tế thấp

Sau khi hàn vẩy không cần gia công cơ khí

Hàn vẩy không thể tiến hành trong lò có khí bảo vệ

Chi tiết hàn vẩy có ứng suất cục bộ lớn hơn nhiều so với hàn bằng các phương pháp hàn khác

Chọn nhiệt độ hàn, thời gian nung nóng và tốc độ nung nóng

Đường kính que hàn, điện áp hàn

Đường kính que hàn, cường độ dòng hàn

Máy hàn, vật liệu hàn

(350 ÷ 500)°C

(1050 ÷ 1200)°C

(1000 ÷ 1500)°C

(3500 ÷ 5000)°C

Tốc độ nung nóng phụ thuộc vào kích thước vật hàn

Tốc độ nung nóng không phụ thuộc vào độ dẫn nhiệt

Tốc độ nung nóng không phụ thuộc yêu cầu kỹ thuật hàn

Tính dẫn nhiệt càng kém thì tốc độ nung nóng càng nhanh

Hàn khí

Hàn điện nóng chảy

Hàn ma sát

Hàn vẩy

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc chịu lực lớn

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ thấp

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ cao

Tính kinh tế thấp

Dùng hàn đồng thau, bạc, nhôm

Không hàn được các vật liệu: đồng thau, bạc

Chỉ hàn được vật liệu đồng thau không hàn được nhôm

Hàn được vật liệu nhôm không hàn được đồng thau

Cường độ dòng điện hàn

Cách chọn loại vẩy hàn khi hàn

Điện áp hàn

Thuốc hàn

Càng giảm

Càng tăng

Không ảnh hưởng

Không ảnh hưởng khi hàn vẩy cứng

Vẩy cứng và vẩy mềm

Vẩy dẫn điện và không dẫn điện

Vẩy kim loại và phi kim

Dạng khí và dạng lỏng

Thấp hơn kim loại A

Cao hơn kim loại B

Cao hơn A thấp hơn B

Bằng kim loại B

Đồng thau

Thiếc

Nhôm

Bạc

Cường độ dòng hàn

Tốc độ hàn

Điện áp hàn

Thời gian nung nóng

Ổn định hồ quang

Tính sệt cao

Tính thẩm thấu tốt

Khó nóng chảy

Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chi tiết

Khó khuếch tán, dễ vón cục

Khó khuếch tán, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

Thấp hơn nhiều so với chi tiết

Cao hơn nhiều so với chi tiết hàn

Hệ số truyền nhiệt bằng không

Gần bằng chi tiết hàn

Hàn vẩy cứng

Hàn vẩy mềm

Hàn tiếp xúc điện trở

Hàn hồ quang tay

Dạng que hàn thuốc bọc

Dạng dây hàn hoặc dạng tấm dây

Dạng dây hàn lõi thuốc

Thuốc hàn

Hàn bằng

Hàn đứng (hàn leo)

Hàn ngang

Hàn trần

Xỉ tiêu hao cao

Ít biến dạng

Chỉ hàn được các vật mỏng

Chỉ áp dụng được cho vị trí hàn trần

Cao hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

Cao hơn áp suất làm việc 15 đến 20 lần

Thấp hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

Bằng áp suất làm việc

Câu 4:

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:

Khói hàn

Dòng điện hàn

Hồ quang hàn

Điện áp hàn

Hidro và oxy

Cadmium

Oxit sắt

Hidro, oxit sắt

0° ÷ 10°

20° ÷ 30°

30° ÷ 40°

40° ÷ 50°

50° ÷ 100°

50° ÷ 60°

60° ÷ 70°

Tính kinh tế thấp

Sau khi hàn vẩy không cần gia công cơ khí

Hàn vẩy không thể tiến hành trong lò có khí bảo vệ

Chi tiết hàn vẩy có ứng suất cục bộ lớn hơn nhiều so với hàn bằng các phương pháp hàn khác

Chọn nhiệt độ hàn, thời gian nung nóng và tốc độ nung nóng

Đường kính que hàn, điện áp hàn

Đường kính que hàn, cường độ dòng hàn

Máy hàn, vật liệu hàn

(350 ÷ 500)°C

(1050 ÷ 1200)°C

(1000 ÷ 1500)°C

(3500 ÷ 5000)°C

Tốc độ nung nóng phụ thuộc vào kích thước vật hàn

Tốc độ nung nóng không phụ thuộc vào độ dẫn nhiệt

Tốc độ nung nóng không phụ thuộc yêu cầu kỹ thuật hàn

Tính dẫn nhiệt càng kém thì tốc độ nung nóng càng nhanh

Hàn khí

Hàn điện nóng chảy

Hàn ma sát

Hàn vẩy

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc chịu lực lớn

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ thấp

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ cao

Tính kinh tế thấp

Dùng hàn đồng thau, bạc, nhôm

Không hàn được các vật liệu: đồng thau, bạc

Chỉ hàn được vật liệu đồng thau không hàn được nhôm

Hàn được vật liệu nhôm không hàn được đồng thau

Cường độ dòng điện hàn

Cách chọn loại vẩy hàn khi hàn

Điện áp hàn

Thuốc hàn

Càng giảm

Càng tăng

Không ảnh hưởng

Không ảnh hưởng khi hàn vẩy cứng

Vẩy cứng và vẩy mềm

Vẩy dẫn điện và không dẫn điện

Vẩy kim loại và phi kim

Dạng khí và dạng lỏng

Thấp hơn kim loại A

Cao hơn kim loại B

Cao hơn A thấp hơn B

Bằng kim loại B

Đồng thau

Thiếc

Nhôm

Bạc

Cường độ dòng hàn

Tốc độ hàn

Điện áp hàn

Thời gian nung nóng

Ổn định hồ quang

Tính sệt cao

Tính thẩm thấu tốt

Khó nóng chảy

Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chi tiết

Khó khuếch tán, dễ vón cục

Khó khuếch tán, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

Thấp hơn nhiều so với chi tiết

Cao hơn nhiều so với chi tiết hàn

Hệ số truyền nhiệt bằng không

Gần bằng chi tiết hàn

Hàn vẩy cứng

Hàn vẩy mềm

Hàn tiếp xúc điện trở

Hàn hồ quang tay

Dạng que hàn thuốc bọc

Dạng dây hàn hoặc dạng tấm dây

Dạng dây hàn lõi thuốc

Thuốc hàn

Hàn bằng

Hàn đứng (hàn leo)

Hàn ngang

Hàn trần

Xỉ tiêu hao cao

Ít biến dạng

Chỉ hàn được các vật mỏng

Chỉ áp dụng được cho vị trí hàn trần

Cao hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

Cao hơn áp suất làm việc 15 đến 20 lần

Thấp hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

Bằng áp suất làm việc

Câu 5:

Thợ hàn thường mắc các bệnh hô hấp, hay các bệnh về thận nguyên nhân là:

Khói hàn

Dòng điện hàn

Hồ quang hàn

Điện áp hàn

Câu 6:

Thợ hàn khi hàn kim loại mạ hoặc sơn thường hít phải khói hàn và bị các bệnh như phổi, suy thận là do khói hàn chứa các chất:

Hidro và oxy

Cadmium

Oxit sắt

Hidro, oxit sắt

Câu 7:

Khi hàn hồ quang tay ở vị trí 4G thì góc độ điện cực nghiêng với phương thẳng đứng là:

0° ÷ 10°

20° ÷ 30°

30° ÷ 40°

40° ÷ 50°

Câu 8:

Khi hàn hồ quang tay ở vị trí 4F (Hình bên dưới) thì góc độ điện cực nghiêng với phương thẳng đứng là: A. 30° ÷ 45°

50° ÷ 100°

50° ÷ 60°

60° ÷ 70°

Câu 9:

Trong sản xuất, hàn vẩy có những đặc điểm:

Tính kinh tế thấp

Sau khi hàn vẩy không cần gia công cơ khí

Hàn vẩy không thể tiến hành trong lò có khí bảo vệ

Chi tiết hàn vẩy có ứng suất cục bộ lớn hơn nhiều so với hàn bằng các phương pháp hàn khác

Câu 10:

Chọn chế độ hàn vẩy chủ yếu là:

Chọn nhiệt độ hàn, thời gian nung nóng và tốc độ nung nóng

Đường kính que hàn, điện áp hàn

Đường kính que hàn, cường độ dòng hàn

Máy hàn, vật liệu hàn

Câu 11:

Nhiệt độ hàn phải là một đại lượng xác định, nó thường lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của vẩy hàn khoảng:

(350 ÷ 500)°C

(1050 ÷ 1200)°C

(1000 ÷ 1500)°C

(3500 ÷ 5000)°C

Câu 12:

Đặc điểm của phương pháp hàn vẩy là:

Tốc độ nung nóng phụ thuộc vào kích thước vật hàn

Tốc độ nung nóng không phụ thuộc vào độ dẫn nhiệt

Tốc độ nung nóng không phụ thuộc yêu cầu kỹ thuật hàn

Tính dẫn nhiệt càng kém thì tốc độ nung nóng càng nhanh

Câu 13:

Phương pháp hàn nối các chi tiết lại với nhau nhờ kim loại, hợp kim trung gian là:

Hàn khí

Hàn điện nóng chảy

Hàn ma sát

Hàn vẩy

Câu 14:

Đặc điểm hàn vẩy đối với loại vẩy hàn mềm là:

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc chịu lực lớn

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ thấp

Dùng để hàn những sản phẩm làm việc ở nhiệt độ cao

Tính kinh tế thấp

Câu 15:

Trong hàn vẩy, đặc điểm của vẩy hàn cứng là:

Dùng hàn đồng thau, bạc, nhôm

Không hàn được các vật liệu: đồng thau, bạc

Chỉ hàn được vật liệu đồng thau không hàn được nhôm

Hàn được vật liệu nhôm không hàn được đồng thau

Câu 16:

Trong hàn vẩy, độ bền của mối hàn vẩy phụ thuộc vào:

Cường độ dòng điện hàn

Cách chọn loại vẩy hàn khi hàn

Điện áp hàn

Thuốc hàn

Câu 17:

Thời gian nung nóng càng dài thì chiều sâu thẩm thấu của kim loại vẩy hàn vào kim loại vật hàn:

Càng giảm

Càng tăng

Không ảnh hưởng

Không ảnh hưởng khi hàn vẩy cứng

Câu 18:

Dựa vào nhiệt độ nóng chảy của vẩy hàn, người ta chia thành hai nhóm nào sau đây:

Vẩy cứng và vẩy mềm

Vẩy dẫn điện và không dẫn điện

Vẩy kim loại và phi kim

Dạng khí và dạng lỏng

Câu 19:

Nhiệt độ nóng chảy của vẩy hàn khi hàn kim loại A có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn kim loại B là:

Thấp hơn kim loại A

Cao hơn kim loại B

Cao hơn A thấp hơn B

Bằng kim loại B

Câu 20:

Loại vẩy hàn nào sau đây là vẩy mềm:

Đồng thau

Thiếc

Nhôm

Bạc

Câu 21:

Chế độ hàn vẩy bao gồm nhiệt độ nung nóng, tốc độ nung và:

Cường độ dòng hàn

Tốc độ hàn

Điện áp hàn

Thời gian nung nóng

Câu 22:

Thuốc hàn vẩy có tác dụng làm sạch lớp oxit và các chất bẩn, giảm sức căng bề mặt của kim loại nóng chảy và:

Ổn định hồ quang

Tính sệt cao

Tính thẩm thấu tốt

Khó nóng chảy

Câu 23:

Vẩy hàn khi nóng chảy phải có tính chảy loãng cao, điền đầy mối hàn, dễ bám chắc vào bề mặt mối hàn và yêu cầu phải:

Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

Khuếch tán tốt, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chi tiết

Khó khuếch tán, dễ vón cục

Khó khuếch tán, nhiệt độ nóng chảy cao hơn chi tiết

Câu 24:

Hệ số truyền nhiệt của vẩy hàn so với chi tiết hàn là:

Thấp hơn nhiều so với chi tiết

Cao hơn nhiều so với chi tiết hàn

Hệ số truyền nhiệt bằng không

Gần bằng chi tiết hàn

Câu 25:

Phương pháp hàn nào sau đây để hàn lưỡi dao tiện bằng hợp kim cứng vào cán dao thép cacbon:

Hàn vẩy cứng

Hàn vẩy mềm

Hàn tiếp xúc điện trở

Hàn hồ quang tay

Câu 26:

Rãnh hàn được điền đầy bằng kim loại mối hàn từ dưới lên trên do kim loại nóng chảy được đưa vào thông qua điện cực nóng chảy. Điện cực dạng:

Dạng que hàn thuốc bọc

Dạng dây hàn hoặc dạng tấm dây

Dạng dây hàn lõi thuốc

Thuốc hàn

Câu 27:

Phương pháp hàn điện xỉ chỉ hàn được vị trí hàn:

Hàn bằng

Hàn đứng (hàn leo)

Hàn ngang

Hàn trần

Câu 28:

Đặc điểm của hàn điện xỉ:

Xỉ tiêu hao cao

Ít biến dạng

Chỉ hàn được các vật mỏng

Chỉ áp dụng được cho vị trí hàn trần

Câu 29:

Khi kiểm tra mối hàn bằng phương pháp kiểm tra bằng áp lực nước: để kiểm tra người ta bơm nước vào kết cấu cần kiểm tra, tạo một áp suất dư:

Cao hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

Cao hơn áp suất làm việc 15 đến 20 lần

Thấp hơn áp suất làm việc 1,5 đến 2 lần

Bằng áp suất làm việc

Scroll to top