Đề Thi Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm TDTU

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 19 câu
Thời gian: 30 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Công nghệ sản xuất dược phẩm
Trường: Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)
Người ra đề: TS. Trịnh Hùng Cường
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên công nghệ sản xuất dược phẩm

Đề thi trắc nghiệm Công nghệ sản xuất Dược phẩm TDTU là một trong những bài kiểm tra quan trọng thuộc môn Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm dành cho sinh viên ngành Dược tại Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU). Đề thi này thường tập trung vào các khía cạnh chuyên sâu của quá trình sản xuất dược phẩm, bao gồm các kỹ thuật bao viên, sử dụng chất phụ gia, và tiêu chuẩn chất lượng trong sản xuất. Được biên soạn cho sinh viên năm cuối, bài kiểm tra giúp củng cố kiến thức và chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp​. Hãy cùng tham gia làm kiểm tra ngay nhé!

Câu 1 : Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp hóa dược?
A. Chất lượng thành sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn dược điển quốc gia
B. Thành phần nguyên phụ liệu độc hại, dung môi dễ cháy nổ
C. Khối lượng của sản phẩm sản xuất hóa dược so với các ngành công nghiệp khác là tương đương nhau
D . Quy trình tổng hợp dữ liệu, dữ liệu

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Phương pháp xây dựng quy trình sản xuất mới tiến hành qua mấy giai đoạn:

  • 3 giai đoạn

  • 4 giai đoạn

  • 2 giai đoạn

  • Cả A và C đều đúng


2

Để đánh giá quá trình tổng hợp, cần lấy số mẫu là

  • 5-6 mẫu

  • 6-10 mẫu

  • 1-3 khối lượng 1 đơn vị

  • Cả A và C


3

Khi tỷ lệ dược chất nhỏ hơn 10%, kỹ thuật trộn thích hợp là:

  • Bò 1 lần

  • Bò đồng lượng

  • Bò 2 giai đoạn, qua giai đoạn tạo bột mẹ

  • Trộn nhiều giai đoạn


4

Trường hợp nào phản ứng nitro hóa xảy ra theo cơ chế ái điện tử

  • Nhiệt độ cao từ 300 – 500°C

  • Chất tham gia phản ứng là mạch thẳng

  • Thực hiện phản ứng ở pha hơi


5

Đâu là tác nhân nitro hóa yếu nhất:

  • HNO₃ đặc

  • Hỗn hợp sulfo-nitric

  • Acyl nitrat

  • Muối nitrat và H₂SO₄


6

Yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng acyl hóa là:

  • xúc tác

  • Nồng độ chất tham gia phản ứng

  • Sản phẩm Nồng độ

  • Cả A và C


7

Đâu là tác nhân acyl hóa mạnh nhất:

  • Axit halogenid

  • Axit anhydrit

  • Amid

  • Ester


8

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quá trình tạo hạt ướt:

  • Tốc độ tá dược Gmail

  • Độ tan của tá dược Gmail

  • Thiết bị sử dụng

  • Tỷ trọng của các thành phần


9

Đặc điểm của thiết bị trộn có thùng chứa bảo vệ:

  • Khả năng tạo ra lực phân cắt yếu

  • Thích hợp để trộn các trận hợp khô

  • Khi vận hành có thể khóa kín, tránh bay bụi.

  • Cánh quạt có thể hình chữ U, Z hoặc trục vít.


10

Cơ chế chính tạo liên kết trong quá trình đánh là:

  • Lý thuyết về lực tương tác giữa các phân tử

  • Lý thuyết về lực van der Waals

  • Lý thuyết về lớp ngủ ngủ chiều mặt

  • Cả A và C


11

Khi tỷ lệ dược chất nhỏ hơn 0,1%, kỹ thuật trộn thích hợp là:

  • Hòa tan trong dung môi

  • Bò đồng lượng

  • Bò 2 giai đoạn, qua giai đoạn tạo bột mẹ

  • Cả A và C


12

Trường hợp nào phản ứng nitro hóa xảy ra theo cơ chế ái điện tử

  • Nhiệt độ cao từ 300 – 500C

  • Thực hiện phản ứng ở pha hơi

  • Chất tham gia phản ứng là hydrocarbon mạch thẳng

  • Chất tham gia phản ứng là hydro carbon vòng thơm


13

Phương pháp xây dựng quy trình sản xuất mới tiến hành qua mấy giai đoạn:

  • 3 giai đoạn

  • 4 giai đoạn

  • 2 giai đoạn

  • Cả A và C đều đúng


14

Đâu là tác nhân acyl hóa mạnh nhất:(xeten)

  • Halogenid acid

  • Anhydrid acid

  • Anhydrid acid

  • Ester


15

Khi tỷ lệ được chất nhỏ hơn 10%, kỹ thuật trộn thích hợp là:

  • Trộn 1 lần (>10%)

  • Trộn đồng lượng (<1%)

  • Trộn 2 giai đoạn, qua giai đoạn tạo bột mẹ

  • Trộn nhiều giai đoạn


16

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp hóa được ?

  • Chất lượng thành phẩm phải đạt tiêu chuẩn được điển quốc gia

  • Thành phần/ nguyên phụ liệu độc hại dung môi dễ cháy nổ

  • Khối lượng của sản xuất hóa được so với các ngành công nghiệp khác là tương đương nhau (khác nhau)

  • Quy trình tổng hợp tinh vi, nguyên liệu đắt hiếm, thiết bị phức tạp


17

Đâu là tác nhân nitro hóa yếu nhất:

  • HNO3 đặc

  • Acyl nitrat

  • Hỗn hợp sulfo- nitric

  • Muối nitrat và H2SO4


18

Yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng acyl hóa là:

  • Xúc tác (Dmôi, Nđộ)

  • Nồng độ chất tham gia phản ứng

  • Nồng độ sản phẩm

  • Cả A và C


19

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quá trình tạo hạt ướt:

  • Độ tan của tá dược dính

  • Tốc độ tưới tá dược dính

  • Thiết bị sử dụng

  • Tỷ trọng của các thành phần

Đề Thi Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm TDTU

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/19
Thời gian còn lại
30:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Phương pháp xây dựng quy trình sản xuất mới tiến hành qua mấy giai đoạn:


2

Để đánh giá quá trình tổng hợp, cần lấy số mẫu là


3

Khi tỷ lệ dược chất nhỏ hơn 10%, kỹ thuật trộn thích hợp là:


4

Trường hợp nào phản ứng nitro hóa xảy ra theo cơ chế ái điện tử


5

Đâu là tác nhân nitro hóa yếu nhất:


6

Yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng acyl hóa là:


7

Đâu là tác nhân acyl hóa mạnh nhất:


8

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quá trình tạo hạt ướt:


9

Đặc điểm của thiết bị trộn có thùng chứa bảo vệ:


10

Cơ chế chính tạo liên kết trong quá trình đánh là:


11

Khi tỷ lệ dược chất nhỏ hơn 0,1%, kỹ thuật trộn thích hợp là:


12

Trường hợp nào phản ứng nitro hóa xảy ra theo cơ chế ái điện tử


13

Phương pháp xây dựng quy trình sản xuất mới tiến hành qua mấy giai đoạn:


14

Đâu là tác nhân acyl hóa mạnh nhất:(xeten)


15

Khi tỷ lệ được chất nhỏ hơn 10%, kỹ thuật trộn thích hợp là:


16

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp hóa được ?


17

Đâu là tác nhân nitro hóa yếu nhất:


18

Yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng acyl hóa là:


19

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quá trình tạo hạt ướt:


Đề Thi Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm TDTU

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề Thi Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm TDTU

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề Thi Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Dược Phẩm TDTU

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Phương pháp xây dựng quy trình sản xuất mới tiến hành qua mấy giai đoạn:

3 giai đoạn

4 giai đoạn

2 giai đoạn

Cả A và C đều đúng

Câu 2:

Để đánh giá quá trình tổng hợp, cần lấy số mẫu là

5-6 mẫu

6-10 mẫu

1-3 khối lượng 1 đơn vị

Cả A và C

Câu 3:

Khi tỷ lệ dược chất nhỏ hơn 10%, kỹ thuật trộn thích hợp là:

Bò 1 lần

Bò đồng lượng

Bò 2 giai đoạn, qua giai đoạn tạo bột mẹ

Trộn nhiều giai đoạn

Câu 4:

Trường hợp nào phản ứng nitro hóa xảy ra theo cơ chế ái điện tử

Nhiệt độ cao từ 300 – 500°C

Chất tham gia phản ứng là mạch thẳng

Thực hiện phản ứng ở pha hơi

Câu 5:

Đâu là tác nhân nitro hóa yếu nhất:

HNO₃ đặc

Hỗn hợp sulfo-nitric

Acyl nitrat

Muối nitrat và H₂SO₄

Câu 6:

Yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng acyl hóa là:

xúc tác

Nồng độ chất tham gia phản ứng

Sản phẩm Nồng độ

Cả A và C

Câu 7:

Đâu là tác nhân acyl hóa mạnh nhất:

Axit halogenid

Axit anhydrit

Amid

Ester

Câu 8:

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quá trình tạo hạt ướt:

Tốc độ tá dược Gmail

Độ tan của tá dược Gmail

Thiết bị sử dụng

Tỷ trọng của các thành phần

Câu 9:

Đặc điểm của thiết bị trộn có thùng chứa bảo vệ:

Khả năng tạo ra lực phân cắt yếu

Thích hợp để trộn các trận hợp khô

Khi vận hành có thể khóa kín, tránh bay bụi.

Cánh quạt có thể hình chữ U, Z hoặc trục vít.

Câu 10:

Cơ chế chính tạo liên kết trong quá trình đánh là:

Lý thuyết về lực tương tác giữa các phân tử

Lý thuyết về lực van der Waals

Lý thuyết về lớp ngủ ngủ chiều mặt

Cả A và C

Câu 11:

Khi tỷ lệ dược chất nhỏ hơn 0,1%, kỹ thuật trộn thích hợp là:

Hòa tan trong dung môi

Bò đồng lượng

Bò 2 giai đoạn, qua giai đoạn tạo bột mẹ

Cả A và C

Câu 12:

Trường hợp nào phản ứng nitro hóa xảy ra theo cơ chế ái điện tử

Nhiệt độ cao từ 300 – 500C

Thực hiện phản ứng ở pha hơi

Chất tham gia phản ứng là hydrocarbon mạch thẳng

Chất tham gia phản ứng là hydro carbon vòng thơm

Câu 13:

Phương pháp xây dựng quy trình sản xuất mới tiến hành qua mấy giai đoạn:

3 giai đoạn

4 giai đoạn

2 giai đoạn

Cả A và C đều đúng

Câu 14:

Đâu là tác nhân acyl hóa mạnh nhất:(xeten)

Halogenid acid

Anhydrid acid

Anhydrid acid

Ester

Câu 15:

Khi tỷ lệ được chất nhỏ hơn 10%, kỹ thuật trộn thích hợp là:

Trộn 1 lần (>10%)

Trộn đồng lượng (<1%)

Trộn 2 giai đoạn, qua giai đoạn tạo bột mẹ

Trộn nhiều giai đoạn

Câu 16:

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp hóa được ?

Chất lượng thành phẩm phải đạt tiêu chuẩn được điển quốc gia

Thành phần/ nguyên phụ liệu độc hại dung môi dễ cháy nổ

Khối lượng của sản xuất hóa được so với các ngành công nghiệp khác là tương đương nhau (khác nhau)

Quy trình tổng hợp tinh vi, nguyên liệu đắt hiếm, thiết bị phức tạp

Câu 17:

Đâu là tác nhân nitro hóa yếu nhất:

HNO3 đặc

Acyl nitrat

Hỗn hợp sulfo- nitric

Muối nitrat và H2SO4

Câu 18:

Yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng acyl hóa là:

Xúc tác (Dmôi, Nđộ)

Nồng độ chất tham gia phản ứng

Nồng độ sản phẩm

Cả A và C

Câu 19:

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến quá trình tạo hạt ướt:

Độ tan của tá dược dính

Tốc độ tưới tá dược dính

Thiết bị sử dụng

Tỷ trọng của các thành phần

Scroll to top