Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 18 Playing and doing

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3: Unit 18: Playing and doing là một trong những đề thi thuộc Tập 2 – giai đoạn cuối học kỳ hai trong chương trình Tiếng Anh 3. Đây là chương học giúp học sinh lớp 3 làm quen với các hoạt động vui chơi và sinh hoạt thường ngày, đồng thời phát triển kỹ năng sử dụng tiếng Anh để nói về những việc mình thích làm trong thời gian rảnh.

Trong Unit 18: Playing and doing, các em sẽ được học:
– Từ vựng về hoạt động như: playing the piano, playing football, doing karate, skipping, dancing, drawing…
– Mẫu câu hỏi – đáp: What do you like doing? – I like… / Do you like dancing? – Yes, I do. / No, I don’t.
– Cách dùng động từ play và do đúng ngữ cảnh
– Kỹ năng nghe, nói về sở thích và hoạt động cá nhân

Bài học này mang đến cho học sinh sự kết nối giữa việc học và cuộc sống hằng ngày, giúp các em tự tin thể hiện bản thân bằng tiếng Anh khi nói về những hoạt động mình yêu thích.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

What are you doing?

  • I’m playing football.

  • I’m a football.

  • I’m bike.

  • I’m school.


2

Is she dancing?

  • Yes, she is.

  • No, she do.

  • Yes, she can.

  • She dancing.


3

He is ______ a song.

  • dance

  • singing

  • swim

  • play


4

I’m ______ a kite.

  • play

  • playing

  • flying

  • ride


5

They are ______ in the pool.

  • playing

  • swimming

  • dancing

  • drawing


6

What is he doing?

  • He is draw.

  • He is drawing.

  • He draws.

  • He is to draw.


7

Is your brother playing the guitar?

  • Yes, he is.

  • Yes, he can.

  • No, he does.

  • No, he not.


8

The children are ______.

  • sing

  • running

  • write

  • bike


9

She is ______ a song.

  • ride

  • singing

  • flying

  • make


10

Are they playing hide and seek?

  • Yes, they are.

  • No, he is.

  • Yes, she does.

  • No, she not.


11

I am ______ a book.

  • reading

  • write

  • eats

  • singing


12

We are ______ a game.

  • swim

  • playing

  • do

  • sing


13

Look! The boy is ______.

  • dance

  • swim

  • jumping

  • draw


14

Is your sister swimming?

  • No, she isn’t.

  • No, she don’t.

  • Yes, she does.

  • Yes, I is.


15

What is your hobby?

  • I like playing badminton.

  • I am bike.

  • She go swim.

  • We toy.


16

What are they doing?

  • They are skipping.

  • They skip.

  • They are skip.

  • They skips.


17

The girls are ______ the piano.

  • play

  • playing

  • playing at

  • plays


18

I like ______ in the park.

  • read

  • draw

  • skating

  • cook


19

Are you flying a kite now?

  • Yes, I am.

  • No, I do.

  • Yes, she is.

  • No, she isn’t.


20

What is the girl doing?

  • She play guitar.

  • She is playing the guitar.

  • She is guitar.

  • She playing.

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 18 Playing and doing

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

What are you doing?


2

Is she dancing?


3

He is ______ a song.


4

I’m ______ a kite.


5

They are ______ in the pool.


6

What is he doing?


7

Is your brother playing the guitar?


8

The children are ______.


9

She is ______ a song.


10

Are they playing hide and seek?


11

I am ______ a book.


12

We are ______ a game.


13

Look! The boy is ______.


14

Is your sister swimming?


15

What is your hobby?


16

What are they doing?


17

The girls are ______ the piano.


18

I like ______ in the park.


19

Are you flying a kite now?


20

What is the girl doing?


Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 18 Playing and doing

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 18 Playing and doing

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tiếng Anh 3 Unit 18 Playing and doing

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

What are you doing?

I’m playing football.

I’m a football.

I’m bike.

I’m school.

Câu 2:

Is she dancing?

Yes, she is.

No, she do.

Yes, she can.

She dancing.

Câu 3:

He is ______ a song.

dance

singing

swim

play

Câu 4:

I’m ______ a kite.

play

playing

flying

ride

Câu 5:

They are ______ in the pool.

playing

swimming

dancing

drawing

Câu 6:

What is he doing?

He is draw.

He is drawing.

He draws.

He is to draw.

Câu 7:

Is your brother playing the guitar?

Yes, he is.

Yes, he can.

No, he does.

No, he not.

Câu 8:

The children are ______.

sing

running

write

bike

Câu 9:

She is ______ a song.

ride

singing

flying

make

Câu 10:

Are they playing hide and seek?

Yes, they are.

No, he is.

Yes, she does.

No, she not.

Câu 11:

I am ______ a book.

reading

write

eats

singing

Câu 12:

We are ______ a game.

swim

playing

do

sing

Câu 13:

Look! The boy is ______.

dance

swim

jumping

draw

Câu 14:

Is your sister swimming?

No, she isn’t.

No, she don’t.

Yes, she does.

Yes, I is.

Câu 15:

What is your hobby?

I like playing badminton.

I am bike.

She go swim.

We toy.

Câu 16:

What are they doing?

They are skipping.

They skip.

They are skip.

They skips.

Câu 17:

The girls are ______ the piano.

play

playing

playing at

plays

Câu 18:

I like ______ in the park.

read

draw

skating

cook

Câu 19:

Are you flying a kite now?

Yes, I am.

No, I do.

Yes, she is.

No, she isn’t.

Câu 20:

What is the girl doing?

She play guitar.

She is playing the guitar.

She is guitar.

She playing.

Scroll to top