1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 100 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý
Trường: ĐH Y TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Trần Văn Tuấn
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

1000 câu trắc nghiệm Dược lý 1 – Phần 10 là phần tiếp theo trong bộ đề thi quan trọng thuộc môn Dược lý của các trường đại học chuyên về Y Dược, như trường Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này do những giảng viên uy tín như PGS.TS. Trần Văn Tuấn biên soạn, tập trung vào các kiến thức chuyên sâu về tác động của thuốc, cơ chế hoạt động và cách sử dụng các nhóm thuốc trong điều trị. Bài kiểm tra này thường dành cho sinh viên năm hai và năm ba ngành Dược, đòi hỏi sự hiểu biết toàn diện về dược động học và dược lực học.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Một số loại thuốc lợi niệu thẩm thấu là:

  • Furosemid, triamteren

  • Mannitol

  • Mannitol, acetazolamid, glucose 5 %

  • Mannitol, acetazolamid, ringer lactat


2

Một trong các tác dụng không mong muốn của furosemid là:

  • Độc với dây thần kinh số VII có thể gây liệt mặt

  • Độc với dây thần kinh số V có thể gây viêm dây C. Độc với dây thần kinh số VIII có thể gây điếc không hồi phục

  • Độc với dây thần kinh số III có thể gây sụp mi


3

Hydrochlorothiazid (BD: hypothiazid) là thuốc lợi niệu có tác dụng:

  • Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống góp

  • Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống lượn gần

  • Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống lượn xa

  • Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở nhánh lên của quai Henle


4

Các thuốc lợi niệu thẩm thấu có đặc điểm:

  • Làm tăng đáng kể áp lực thẩm thấu trong huyết tương hay trong dịch lọc cầu thận và trong dịch ống thận

  • Không làm tăng thải trừ Na+ nên không được dùng trong các chứng phù

  • Chỉ ức chế tại hấp thu nước

  • Thời gian bán thải dài


5

Hydrochlorothiazid có tác dụng không mong muốn là:

  • Gây sỏi thận

  • Làm tăng huyết áp và toan máu

  • Làm giảm K+/máu, tăng acid uric và nặng thêm bệnh đái tháo đường

  • Làm giảm đường máu, toan máu và tăng acid uric trong máu


6

Thuốc lợi niệu là các thuốc:

  • Làm tăng thải trừ Na+ kèm theo thải trừ nước

  • Không có ảnh hưởng đến sự tại hấp thu các ion Na+, K+, Cl-

  • Ức chế sự tổng hợp của enzym carbonic anhydrase (CA)

  • Làm tăng tổng hợp vasopressin và noradrenalin


7

Thuốc lợi niệu có tác dụng mạnh (thuốc lợi niệu quai) là các thuốc:

  • Triamteren, amilorid, acetazolamid

  • Furosemid, ethacrinic, acid bumetanidC. Acetazolamid, furosemid, mannitol

  • Mannitol, ringer lactat


8

Thuốc lợi tiểu thiazid có đặc điểm gì?

  • Lợi tiểu mạnh nhất

  • Mất Kali nhiều nhất

  • Giảm nồng độ acid uric trong máu

  • Giảm đào thải Calci qua đường niệu


9

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi tiểu Furosemid:

  • Không gây mất Kali

  • Lợi tiểu mạnh nhất

  • Tăng thải acid uric

  • Giảm đào thải Calci


10

Điều nào sau đây không phải là tác dụng phụ của lợi tiểu thiazid?

  • Giảm kali huyết

  • Tăng calci niệu

  • Tăng acid uric huyết

  • Giảm Natri huyết


11

Lợi tiểu nào sau đây gây kiềm hóa nước tiểu:

  • Furosemid

  • Acetazolamid

  • Indapamide

  • Hydrochlorothiazid


12

Thuốc không Aldosterol tại thụ thể:

  • Amiloride

  • Triamterene

  • Spironolactone

  • Acetazolamid


13

Thuốc nào sau đây khi phối hợp với aminoglycosid gây độc tính trên tai:

  • Indapamid

  • Acetazolamid

  • Spironolactone

  • Furosemide


14

Ức chế men chuyển có thể phối hợp với lợi tiểu nào sau đây:

  • Triamterene

  • Amiloride

  • Spironolacton

  • Hydrochlorothiazide


15

Bệnh nhân xơ gan có tăng NH3 trong máu, thuốc lợi tiểu nào sau đây không nên dùng:

  • Furosemid

  • Acetazolamide

  • Mannitol

  • Hydrochlorothiazide


16

Thuốc lợi tiểu nào sau đây gây mất kali nhiều nhất:

  • Furosemid

  • Acetazolamide

  • Mannitol

  • Hydrochlorothiazide


17

Thuốc lợi tiểu nào làm giảm đào thải calci qua đường niệu:

  • Furosemid

  • Acetazolamide

  • Mannitol

  • Hydrochlorothiazide


18

Thuốc lợi niệu không aldosteron là các thuốc:

  • Spironolacton

  • Mannitol

  • Triamteren

  • Acetazolamid


19

Furosemid có tác dụng lợi niệu nhanh và mạnh do:

  • Ức chế tại hấp thu Na+ ở ống lượn xa

  • Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở cả ống lượn xa và ống góp

  • Ức chế tại hấp thu Na+ ở đoạn phình to của nhánh lên của quai Henle

  • Ức chế tại hấp thu Na+ ở ống lượn gần


20

Các thành phần nào sau đây thuộc cấu trúc của một nephron, ngoại trừ:

  • Nang bowman

  • Ống lượn gần

  • Ống lượn xa

  • Tổ chức cạnh cầu thận


21

Đơn vị cấu tạo cơ bản của thận là gì?

  • Nang bowman

  • Nephron

  • Quai henle

  • Tổ chức cạnh cầu thận


22

Trong nước tiểu người bình thường không có chất nào sau đây?

  • Na+

  • K+

  • Urea

  • Glucose


23

Thuốc lợi tiểu thẩm thấu tác động ở vị trí nào sau đây?

  • Ống lượn gần

  • Quai henle

  • Ống lượn xa

  • Ống thu thập


24

Thuốc lợi tiểu ức chế men Carbonic anhydrase tác động ở vị trí nào sau đây?

  • Ống lượn gần

  • Quai henle

  • Ống lượn xa

  • Ống thu thập


25

Thuốc lợi tiểu thiazid tác động ở vị trí nào sau đây?

  • Ống lượn gần

  • Quai henle

  • Ống lượn xa

  • Ống thu thập


26

Chỉ định nào sau đây không phải của nhóm lợi tiểu thẩm thấu:

  • Trị phù não

  • Trị tăng nhãn áp

  • Phúng và điều trị phù niệu do suy thận cấp

  • Tăng đào thải acid uric


27

Lợi tiểu nào sau đây không làm tăng đường huyết:

  • Furosemid

  • Clorothiazide

  • Indapamid

  • Hydrochlorothiazide


28

Có thể phối hợp Hydrochlorothiazide với lợi tiểu nào sau đây:

  • Furosemid

  • Clorothiazide

  • Indapamid

  • Triamteren


29

Sử dụng thuốc lợi tiểu trong trường hợp nào sau đây, ngoại trừ?

  • Tăng huyết áp

  • Suy tim

  • Phù

  • Loạn nhịp tim


30

Nhóm lợi tiểu tiết kiệm kali tác động ở vị trí nào của nephron:

  • Ống lượn gần

  • Quai henle

  • Ống lượn xa

  • Ống thu thập và đoạn sau ống lượn xa


31

Lợi tiểu không aldosteron có thể gây ra tác dụng phụ gì?

  • Rối loạn sinh dục nam

  • Tăng kali huyết

  • Rối loạn kinh nguyệt

  • Tất cả đều đúng


32

Khi sử dụng lợi tiểu thiazid có thể tăng nguy cơ nhiễm độc digitalis khi sử dụng digoxin là do lợi tiểu thiazid gây:

  • Hạ natri huyết

  • Hạ kali huyết

  • Tăng kali huyết

  • Tăng đường huyết


33

Nhận định nào sau đây là sai:

  • Giảm kali sẽ có biểu hiện mệt mỏi, yếu cơ, khó ngủ

  • Khi sử dụng thuốc lợi tiểu phải thường xuyên theo dõi lượng Na+, K+ trong máu

  • Cần bổ sung Mg và kali cho bệnh nhân sử dụng lợi tiểu thiazid

  • Tăng kali không ảnh hưởng đến sức khỏe


34

Cao lipid huyết nguyên phát thường do nguyên nhân nào sau đây gây ra:

  • Thiểu năng tuyến giáp

  • Nghiện rượu

  • Thuốc ngừa thai

  • Đột biến gen hoặc hư hỏng apolipoprotein hay LDL – receptor


35

Cao lipid huyết nguyên phát thường biểu hiện tăng chỉ số nào:

  • LDL

  • HDL

  • Triglycerid

  • Cholesterol toàn phần


36

Một số thuốc có thể gây tăng lipid máu thứ phát, ngoại trừ:

  • Lợi tiểu Thiazid

  • Chẹn beta

  • Thuốc ngừa thai

  • Nitrate hữu cơ


37

Nhóm thuốc Statin tác động thông qua việc ức chế enzym gì?

  • HMG – CoA synthetase

  • HMG – CoA reductase

  • HMG synthetase

  • HMG reductase


38

Nhóm Statin làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây:

  • LDL

  • HDL

  • Triglycerid

  • Apoprotein


39

Nhóm thuốc hạ lipid có tác dụng mạnh nhất là:

  • Statin

  • Fibrate

  • Niacin

  • Omega


40

Trên các receptor LDL, nhóm statin gây ra tác dụng gì?

  • Giảm số lượng

  • Tăng số lượng

  • Bất hoạt

  • Hoạt hóa


41

Cholesterol và triglycerid trong thức ăn sau khi được hấp thu ở ruột sẽ được vận chuyển trong máu đến cơ và mô mỡ dưới dạng

  • LDL

  • Chylomycron

  • Triglycerid

  • HDL


42

Thời điểm sinh tổng hợp cholesterol mạnh nhất trong cơ thể là:

  • 6h-15h

  • 12h-18h

  • 0h-3h

  • 1h-6h


43

Thức ăn làm tăng sinh khả dụng của statin nào sau đây?

  • Atorvastatin

  • Simvastatin

  • Rosuvastati

  • Lovastatin


44

Sử dụng nhóm statin hiệu quả nhất đối với kiểu tăng lipid nào

  • Nhóm I, III

  • Nhóm IIa, IIb

  • Nhóm III, IV

  • Nhóm IV, V


45

Khi sử dụng statin bệnh nhân có thể gặp những tác dụng không mong muốn nào sau đây?

  • Đau cơ

  • Rối loạn tiêu hóa

  • Tăng men ga

  • Tất cả đều đúng


46

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các resin:

  • Là những nhựa trao đổi ion có cấu trúc polymer

  • Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

  • Cholestyramin và colestipol là chất thuộc nhóm này

  • Có thể gây tăng Triglycerid


47

Cơ chế tác động của các resin

  • Ức chế tái hấp thu các acid mật vào chu trình gan ruột, kích thích tế bào gan tăng sinh tổng hợp acid mật từ cholesterol

  • Ức chế hấp thu lipid từ ruột non do tạo phức với lipid

  • Giảm phân hủy Triglycerid

  • Giảm sinh tổng hợp cholesterol


48

Khi uống Niacin với các thuốc khác phải uống như thế nào

  • Uống các thuốc khác trước 1 giờ

  • Uống Niacin sau 4 giờ

  • Câu a, b đúng

  • Câu a, b sai


49

Phát biểu nào sau đây không đúng đối với nhóm statin

  • Hấp thu tương đối tốt qua đường tiêu hóa

  • Chất chuyển hóa mất tác dụng

  • Thức ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thu

  • Trên 90% thuốc gắn vào protein huyết tương


50

Những yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ nhiễm độc cơ do statin, ngoại trừ:

  • Lớn tuổi

  • Sau phẫu thuật

  • Dùng statin với fibrate

  • Tăng cân


51

Đối tượng nào sau đây không nên sử dụng nhóm statin

  • Suy thận

  • Phụ nữ có thai

  • Bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim

  • Bệnh nhân rối loạn chuyển hóa


52

Nhận định nào sau đây là đúng đối với nhóm resin

  • Thuốc hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

  • Thuốc không gây tác dụng phụ trên đường tiêu hóa

  • Có thể uống ở dạng bột khô không pha với nước

  • Sử dụng ngay liều đích không phải tăng dần liều


53

Để hạn chế tác dụng phụ của các resin biện pháp nào sau đây hiệu quả:

  • Thuốc nên được sử dụng với liều lượng tăng dần

  • Uống nhiều nước

  • Ăn nhiều chất xơ hoặc sử dụng nhuận tràng làm mềm phân

  • Tất cả đều đúng


54

Cơ chế tác dụng của nhóm fibrate

  • Hoạt hóa PPAR α, kích thích tổng hợp các men oxi hóa acid béo

  • Hoạt hóa PPAR α, ức chế tổng hợp các men oxi hóa acid béo

  • Hoạt hóa PPAR β, ức chế tổng hợp các men oxi hóa acid béo


55

Nhóm Fibrate làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây

  • LDL

  • HDL

  • TriglyceridD. Apoprotein


56

Tác dụng không mong muốn nặng nề nhất của nhóm fibrate là:

  • Tiêu chảy cấp

  • Tiêu cơ vân

  • Suy thận

  • Suy gan


57

Những yếu tố thúc đẩy sự ly giải cơ vân khi dùng nhóm fibrate là

  • Suy thận mạn

  • Bệnh đái tháo đường

  • Tăng huyết áp

  • Câu A, B đúng


58

Niacin trong điều trị tăng lipid máu chính là vitamin nào

  • Vitamin PP

  • Vitamin B1

  • Vitamin B2

  • Vitamin B9


59

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Niacin:

  • Hấp thu dễ dàng qua đường uống

  • Thời gian bán thải dài

  • Làm giảm tổng hợp Triglycerid

  • Làm tăng HDL


60

Chống chỉ định của Niacin trên đối tượng nào sau đây:|

  • Loét dạ dày

  • Bệnh gan mạn

  • Phụ nữ có thai

  • Tất cả đều đúng


61

Khi thiếu vitamin B3 sẽ gây bệnh gì sau đây?

  • Scurvy

  • Pellagra

  • Beriberi

  • Tất cả đều sai


62

Biểu hiện của thiếu vitamin PP là

  • Viêm da

  • Tiêu chảy

  • Suy giảm trí nhớ

  • Tất cả đều đúng


63

Vai trò của lipoprotein

  • Thành phần cấu tạo của màng tế bào

  • Vận chuyển Triglycerid và cholesterol

  • Xúc tác các phản ứng sinh tổng hợp

  • Gắn kết với thuốc trong pha chuyển hóa


64

Phần lõi của phân tử lipoprotein có cấu tạo là

  • Apoprotein

  • Triglycerid

  • Cholesterol

  • Câu B, C đúng


65

Chất nào sau đây có nhiệm vụ vận chuyển cholesterol tự do trong máu về gan

  • IDL

  • LDL

  • HDL

  • Chylomycron


66

Vai trò của cholesterol

  • Tham gia cấu tạo màng tế bào

  • Hình thành các hormon steroid

  • Tổng hợp acid mật

  • Tất cả đều đúng


67

Khi sử dụng Rifampicin chung với thuốc ngừa thai sẽ gây bất lợi gì?

  • Giảm hiệu lực rifampicin

  • Giảm hiệu lực thuốc ngừa thai

  • Tăng phản ứng phụ rifampicin

  • Tăng hiệu lực của thuốc ngừa thai


68

Vai trò của testosterol:

  • Tổng hợp hormon sinh dục nam

  • Làm tinh trùng trưởng thành

  • Phát triển các đặc điểm sinh dục thứ phát ở nam

  • Câu B, C đúng


69

Nhiệm vụ của buồng trứng

  • Thành lập trứng

  • Sản xuất estrogen

  • Sản xuất progesterone

  • Tất cả đều đúng


70

Chất nào sau đây là Androgen thiên nhiên

  • Testosteron

  • Fluoxymesteron

  • Metyltestosteron

  • Metandrene


71

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các androgen tổng hợp

  • Chuyển biệt hơn androgen thiên nhiên

  • Thời gian tác dụng dài hơn

  • Gồm có 2 nhóm

  • Ít tác dụng phụ hơn androgen thiên nhiên


72

Durabolin thuộc nhóm nào sau đây

  • Có hoạt tính androgen mạnh

  • Có hoạt tính tiến biến protein mạnh

  • Thuộc nhóm androgen thiên nhiên

  • Thuộc nhóm Fluoxymesteron


73

Vai trò chính của nhóm androgen có hoạt tính tiến biến protein mạnh

  • Tăng cường đặc tính sinh dục nam

  • Tăng tổng hợp protein

  • Giảm tổng hợp protein

  • Tất cả đều sai


74

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về testosterol

  • Dùng đường uống hấp thu nhanh nhưng ít tác dụng

  • Testosteron tiêm chất dạng dung dịch nước được hấp thu nhanh

  • Testosteron bị mất hoạt tính ở gan

  • Sản phẩm chuyển hóa qua gan của testosterone là etiocholanolon


75

Chất nào sau đây là androgen ưu thế ở tuyến tiền liệt, tinh hoàn và mào tinh

  • Durabolin

  • Fluoxymesteron

  • DHT

  • Metyltestosteron


76

Androgen ngoài tác động phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nam còn có tác động nào sau đây

  • Trị bệnh gout ở nam

  • Trị loãng xương ở nam giới

  • Trị nhiễm trùng sau phẫu thuật

  • Trị suy tim


77

Điều nào sau đây không phải là tác dụng phụ của androgen

  • Tác động nam hóa ở phụ nữ

  • Giữ nước và muối gây phù

  • Vàng da ứ mật với loại alkyl hóa ở 17a

  • Đái tháo đường


78

Trường hợp nào sau đây chống chỉ định Androgen

  • Gẫy xương

  • Ung thư tiền liệt tuyến

  • Suy sinh dục nam

  • Sau phẫu thuật


79

Chỉ định dùng chất kháng androgen trong các trường hợp sau đây, ngoại trừ

  • Hói đầu

  • Ung thư tiền liệt tuyến

  • Dậy thì sớm ở bé trai

  • Suy sinh dục nam


80

Chọn phát biểu đúng về sự phát triển của nội mạc tử cung

  • Giai đoạn tăng sinh và giai đoạn bài tiết.

  • Giai đoạn tăng sinh còn gọi là giai đoạn nang tố

  • Giai đoạn bài tiết còn gọi là giai đoạn hoàng thể tố

  • Tất cả đều đúng


81

Khoảng 2 ngày cuối của chu kỳ, hoàng thể bị thoái hóa lúc này

  • Nồng độ estrogen và progesteron giảm thấp đột ngột

  • Nồng độ estrogen và progesteron tăng thấp đột ngột

  • Nồng độ estrogen tăng và progesteron giảm thấp đột ngột

  • Nồng độ estrogen giảm và progesteron tăng cao đột ngột


82

Số lượng các nang trứng nguyên thủy phát triển trong một chu kỳ kinh nguyệt là

  • Duy nhất 1 nang trứng phát triển

  • Khoảng 2-3 nang

  • Khoảng 6-12 nang

  • Khoảng 16-24 nang


83

Khoảng 2 ngày trước khi phóng noãn hormone nào tăng cao

  • Estrogen

  • LH

  • FSH

  • Progesteron


84

Nguồn gốc của estrogen thiên nhiên được tiết ra từ|

  • Buồng trứng

  • Nhau thai

  • Câu A, B đúng

  • Câu A, B sai


85

Hai hormone FSH và LH có nguồn gốc từ

  • Tuyến thượng thận

  • Tuyến yên

  • Tuyến ức

  • Buồng trứng


86

Diethylstilbestrol thuộc loại estrogen nào

  • Estrogen thiên nhiên loại steroid

  • Estrogen thiên nhiên loại không steroid

  • Estrogen tổng hợp loại steroid

  • Estrogen tổng hợp loại không steroid


87

Chỉ định nào sau đây không phải của estrogen|

  • Tránh thai

  • Ung thư tuyến tiền liệt

  • Loãng xương

  • Rối loạn sau mãn kinh


88

Chống chỉ định của estrogen, ngoại trừ

  • Ung thư vú

  • Huyết khối

  • Ung thư nội mạc tử cung

  • Ung thư tuyến tiền liệt


89

Tamoxifen là chất ức chế estrogen tại receptor được dùng để trị

  • Ung thư vú

  • Huyết khối tĩnh mạch

  • Ung thư tuyến tiền liệt

  • Rối loạn sau mãn kinh


90

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về progesteron

  • Do hoàng thể tiết ra trong giai đoạn II của chu kỳ kinh nguyệt

  • Là tiền chất của estrogen

  • Khi nồng độ của progesteron cao sẽ ức chế tiết LH ở tiền yên

  • Các progestin tổng hợp không thể dùng đường uống


91

Tác động sinh lý của progesteron

  • Tăng sinh thân nhiệt

  • Tăng sinh niêm mạc dạ con

  • Câu A, B đúng

  • Câu A, B sai


92

Mifepriston thuộc nhóm nào sau đây

  • Androgen tổng hợp

  • Estrogen tổng hợp

  • Kháng estrogen

  • Kháng progestin


93

Chỉ định nào sau đây thuộc về mifepriston

  • Ngừa thai sau giao hợp

  • Tăng sinh niêm mạc dạ con

  • Trị ung thư vú

  • Trị ung thư cổ tử cung


94

Các progestin có tác dụng ngừa thai vì

  • Tạo môi trường acid tử cung diệt tinh trùng

  • Tạo lớp chất nhầy ngăn sự di chuyển của tinh trùng

  • Ức chế phong thích FSH nên nang trứng không phát triển được

  • Ức chế phong thích LH nên nang trứng không phát triển được


95

Thuốc ngừa thai 1pha là như thế nào

  • Chỉ có estrogen

  • Chỉ có progestin

  • Tỷ lệ giữa estrogen và progestin không thay đổi

  • Tỷ lệ giữa estrogen và progestin thay đổi 1 lần


96

Thuốc ngừa thai chỉ có progestin sẽ có hiệu quả ngừa thai như thế nào so với dạng phối hợp

  • Cao hơn

  • Thấp hơn

  • Như nhau

  • Tùy từng loại


97

Những lưu ý khi sử dụng thuốc ngừa thai, chọn câu sai

  • Nếu không thấy có kinh hoặc có kinh ít thì chọn loại có estrogen mạnh hơn

  • Nếu ra huyết nhiều khi có kinh thì nên thay bằng loại có nhiều progestin hơn.

  • Nên uống thuốc mỗi ngày vào một giờ nhất định để đừng quên

  • Tất cả đều đúng


98

Chống chỉ định của thuốc ngừa thai, ngoại trừ

  • Bệnh tim mạch

  • Rối loạn chức năng gan rõ rệt

  • Chảy máu âm đạo không chẩn đoán được

  • Viêm vùng chậu


99

Những cải tiến của viên thuốc ngừa thai

  • Giảm liều estrogen đến mức tối thiểu đủ để gây tác động chống rụng trứng

  • Thay đổi loại progestin ít tác dụng phụ

  • Câu A, B đúng

  • Câu A, B sai


100

Chọn câu sai khi nói về desogestrel

  • Progestin thế hệ thứ 3

  • Desogestrel làm giảm LDL

  • Có hoạt tính tránh thai yếu

  • Tác động androgen rất ít so với levonorgestrel

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/100
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Một số loại thuốc lợi niệu thẩm thấu là:


2

Một trong các tác dụng không mong muốn của furosemid là:


3

Hydrochlorothiazid (BD: hypothiazid) là thuốc lợi niệu có tác dụng:


4

Các thuốc lợi niệu thẩm thấu có đặc điểm:


5

Hydrochlorothiazid có tác dụng không mong muốn là:


6

Thuốc lợi niệu là các thuốc:


7

Thuốc lợi niệu có tác dụng mạnh (thuốc lợi niệu quai) là các thuốc:


8

Thuốc lợi tiểu thiazid có đặc điểm gì?


9

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi tiểu Furosemid:


10

Điều nào sau đây không phải là tác dụng phụ của lợi tiểu thiazid?


11

Lợi tiểu nào sau đây gây kiềm hóa nước tiểu:


12

Thuốc không Aldosterol tại thụ thể:


13

Thuốc nào sau đây khi phối hợp với aminoglycosid gây độc tính trên tai:


14

Ức chế men chuyển có thể phối hợp với lợi tiểu nào sau đây:


15

Bệnh nhân xơ gan có tăng NH3 trong máu, thuốc lợi tiểu nào sau đây không nên dùng:


16

Thuốc lợi tiểu nào sau đây gây mất kali nhiều nhất:


17

Thuốc lợi tiểu nào làm giảm đào thải calci qua đường niệu:


18

Thuốc lợi niệu không aldosteron là các thuốc:


19

Furosemid có tác dụng lợi niệu nhanh và mạnh do:


20

Các thành phần nào sau đây thuộc cấu trúc của một nephron, ngoại trừ:


21

Đơn vị cấu tạo cơ bản của thận là gì?


22

Trong nước tiểu người bình thường không có chất nào sau đây?


23

Thuốc lợi tiểu thẩm thấu tác động ở vị trí nào sau đây?


24

Thuốc lợi tiểu ức chế men Carbonic anhydrase tác động ở vị trí nào sau đây?


25

Thuốc lợi tiểu thiazid tác động ở vị trí nào sau đây?


26

Chỉ định nào sau đây không phải của nhóm lợi tiểu thẩm thấu:


27

Lợi tiểu nào sau đây không làm tăng đường huyết:


28

Có thể phối hợp Hydrochlorothiazide với lợi tiểu nào sau đây:


29

Sử dụng thuốc lợi tiểu trong trường hợp nào sau đây, ngoại trừ?


30

Nhóm lợi tiểu tiết kiệm kali tác động ở vị trí nào của nephron:


31

Lợi tiểu không aldosteron có thể gây ra tác dụng phụ gì?


32

Khi sử dụng lợi tiểu thiazid có thể tăng nguy cơ nhiễm độc digitalis khi sử dụng digoxin là do lợi tiểu thiazid gây:


33

Nhận định nào sau đây là sai:


34

Cao lipid huyết nguyên phát thường do nguyên nhân nào sau đây gây ra:


35

Cao lipid huyết nguyên phát thường biểu hiện tăng chỉ số nào:


36

Một số thuốc có thể gây tăng lipid máu thứ phát, ngoại trừ:


37

Nhóm thuốc Statin tác động thông qua việc ức chế enzym gì?


38

Nhóm Statin làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây:


39

Nhóm thuốc hạ lipid có tác dụng mạnh nhất là:


40

Trên các receptor LDL, nhóm statin gây ra tác dụng gì?


41

Cholesterol và triglycerid trong thức ăn sau khi được hấp thu ở ruột sẽ được vận chuyển trong máu đến cơ và mô mỡ dưới dạng


42

Thời điểm sinh tổng hợp cholesterol mạnh nhất trong cơ thể là:


43

Thức ăn làm tăng sinh khả dụng của statin nào sau đây?


44

Sử dụng nhóm statin hiệu quả nhất đối với kiểu tăng lipid nào


45

Khi sử dụng statin bệnh nhân có thể gặp những tác dụng không mong muốn nào sau đây?


46

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các resin:


47

Cơ chế tác động của các resin


48

Khi uống Niacin với các thuốc khác phải uống như thế nào


49

Phát biểu nào sau đây không đúng đối với nhóm statin


50

Những yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ nhiễm độc cơ do statin, ngoại trừ:


51

Đối tượng nào sau đây không nên sử dụng nhóm statin


52

Nhận định nào sau đây là đúng đối với nhóm resin


53

Để hạn chế tác dụng phụ của các resin biện pháp nào sau đây hiệu quả:


54

Cơ chế tác dụng của nhóm fibrate


55

Nhóm Fibrate làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây


56

Tác dụng không mong muốn nặng nề nhất của nhóm fibrate là:


57

Những yếu tố thúc đẩy sự ly giải cơ vân khi dùng nhóm fibrate là


58

Niacin trong điều trị tăng lipid máu chính là vitamin nào


59

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Niacin:


60

Chống chỉ định của Niacin trên đối tượng nào sau đây:|


61

Khi thiếu vitamin B3 sẽ gây bệnh gì sau đây?


62

Biểu hiện của thiếu vitamin PP là


63

Vai trò của lipoprotein


64

Phần lõi của phân tử lipoprotein có cấu tạo là


65

Chất nào sau đây có nhiệm vụ vận chuyển cholesterol tự do trong máu về gan


66

Vai trò của cholesterol


67

Khi sử dụng Rifampicin chung với thuốc ngừa thai sẽ gây bất lợi gì?


68

Vai trò của testosterol:


69

Nhiệm vụ của buồng trứng


70

Chất nào sau đây là Androgen thiên nhiên


71

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các androgen tổng hợp


72

Durabolin thuộc nhóm nào sau đây


73

Vai trò chính của nhóm androgen có hoạt tính tiến biến protein mạnh


74

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về testosterol


75

Chất nào sau đây là androgen ưu thế ở tuyến tiền liệt, tinh hoàn và mào tinh


76

Androgen ngoài tác động phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nam còn có tác động nào sau đây


77

Điều nào sau đây không phải là tác dụng phụ của androgen


78

Trường hợp nào sau đây chống chỉ định Androgen


79

Chỉ định dùng chất kháng androgen trong các trường hợp sau đây, ngoại trừ


80

Chọn phát biểu đúng về sự phát triển của nội mạc tử cung


81

Khoảng 2 ngày cuối của chu kỳ, hoàng thể bị thoái hóa lúc này


82

Số lượng các nang trứng nguyên thủy phát triển trong một chu kỳ kinh nguyệt là


83

Khoảng 2 ngày trước khi phóng noãn hormone nào tăng cao


84

Nguồn gốc của estrogen thiên nhiên được tiết ra từ|


85

Hai hormone FSH và LH có nguồn gốc từ


86

Diethylstilbestrol thuộc loại estrogen nào


87

Chỉ định nào sau đây không phải của estrogen|


88

Chống chỉ định của estrogen, ngoại trừ


89

Tamoxifen là chất ức chế estrogen tại receptor được dùng để trị


90

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về progesteron


91

Tác động sinh lý của progesteron


92

Mifepriston thuộc nhóm nào sau đây


93

Chỉ định nào sau đây thuộc về mifepriston


94

Các progestin có tác dụng ngừa thai vì


95

Thuốc ngừa thai 1pha là như thế nào


96

Thuốc ngừa thai chỉ có progestin sẽ có hiệu quả ngừa thai như thế nào so với dạng phối hợp


97

Những lưu ý khi sử dụng thuốc ngừa thai, chọn câu sai


98

Chống chỉ định của thuốc ngừa thai, ngoại trừ


99

Những cải tiến của viên thuốc ngừa thai


100

Chọn câu sai khi nói về desogestrel


1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Một số loại thuốc lợi niệu thẩm thấu là:

Furosemid, triamteren

Mannitol

Mannitol, acetazolamid, glucose 5 %

Mannitol, acetazolamid, ringer lactat

Câu 2:

Một trong các tác dụng không mong muốn của furosemid là:

Độc với dây thần kinh số VII có thể gây liệt mặt

Độc với dây thần kinh số V có thể gây viêm dây C. Độc với dây thần kinh số VIII có thể gây điếc không hồi phục

Độc với dây thần kinh số III có thể gây sụp mi

Câu 3:

Hydrochlorothiazid (BD: hypothiazid) là thuốc lợi niệu có tác dụng:

Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống góp

Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống lượn gần

Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở ống lượn xa

Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở nhánh lên của quai Henle

Câu 4:

Các thuốc lợi niệu thẩm thấu có đặc điểm:

Làm tăng đáng kể áp lực thẩm thấu trong huyết tương hay trong dịch lọc cầu thận và trong dịch ống thận

Không làm tăng thải trừ Na+ nên không được dùng trong các chứng phù

Chỉ ức chế tại hấp thu nước

Thời gian bán thải dài

Câu 5:

Hydrochlorothiazid có tác dụng không mong muốn là:

Gây sỏi thận

Làm tăng huyết áp và toan máu

Làm giảm K+/máu, tăng acid uric và nặng thêm bệnh đái tháo đường

Làm giảm đường máu, toan máu và tăng acid uric trong máu

Câu 6:

Thuốc lợi niệu là các thuốc:

Làm tăng thải trừ Na+ kèm theo thải trừ nước

Không có ảnh hưởng đến sự tại hấp thu các ion Na+, K+, Cl-

Ức chế sự tổng hợp của enzym carbonic anhydrase (CA)

Làm tăng tổng hợp vasopressin và noradrenalin

Câu 7:

Thuốc lợi niệu có tác dụng mạnh (thuốc lợi niệu quai) là các thuốc:

Triamteren, amilorid, acetazolamid

Furosemid, ethacrinic, acid bumetanidC. Acetazolamid, furosemid, mannitol

Mannitol, ringer lactat

Câu 8:

Thuốc lợi tiểu thiazid có đặc điểm gì?

Lợi tiểu mạnh nhất

Mất Kali nhiều nhất

Giảm nồng độ acid uric trong máu

Giảm đào thải Calci qua đường niệu

Câu 9:

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lợi tiểu Furosemid:

Không gây mất Kali

Lợi tiểu mạnh nhất

Tăng thải acid uric

Giảm đào thải Calci

Câu 10:

Điều nào sau đây không phải là tác dụng phụ của lợi tiểu thiazid?

Giảm kali huyết

Tăng calci niệu

Tăng acid uric huyết

Giảm Natri huyết

Câu 11:

Lợi tiểu nào sau đây gây kiềm hóa nước tiểu:

Furosemid

Acetazolamid

Indapamide

Hydrochlorothiazid

Câu 12:

Thuốc không Aldosterol tại thụ thể:

Amiloride

Triamterene

Spironolactone

Acetazolamid

Câu 13:

Thuốc nào sau đây khi phối hợp với aminoglycosid gây độc tính trên tai:

Indapamid

Acetazolamid

Spironolactone

Furosemide

Câu 14:

Ức chế men chuyển có thể phối hợp với lợi tiểu nào sau đây:

Triamterene

Amiloride

Spironolacton

Hydrochlorothiazide

Câu 15:

Bệnh nhân xơ gan có tăng NH3 trong máu, thuốc lợi tiểu nào sau đây không nên dùng:

Furosemid

Acetazolamide

Mannitol

Hydrochlorothiazide

Câu 16:

Thuốc lợi tiểu nào sau đây gây mất kali nhiều nhất:

Furosemid

Acetazolamide

Mannitol

Hydrochlorothiazide

Câu 17:

Thuốc lợi tiểu nào làm giảm đào thải calci qua đường niệu:

Furosemid

Acetazolamide

Mannitol

Hydrochlorothiazide

Câu 18:

Thuốc lợi niệu không aldosteron là các thuốc:

Spironolacton

Mannitol

Triamteren

Acetazolamid

Câu 19:

Furosemid có tác dụng lợi niệu nhanh và mạnh do:

Ức chế tại hấp thu Na+ ở ống lượn xa

Ức chế tại hấp thu Na+, Cl- ở cả ống lượn xa và ống góp

Ức chế tại hấp thu Na+ ở đoạn phình to của nhánh lên của quai Henle

Ức chế tại hấp thu Na+ ở ống lượn gần

Câu 20:

Các thành phần nào sau đây thuộc cấu trúc của một nephron, ngoại trừ:

Nang bowman

Ống lượn gần

Ống lượn xa

Tổ chức cạnh cầu thận

Câu 21:

Đơn vị cấu tạo cơ bản của thận là gì?

Nang bowman

Nephron

Quai henle

Tổ chức cạnh cầu thận

Câu 22:

Trong nước tiểu người bình thường không có chất nào sau đây?

Na+

K+

Urea

Glucose

Câu 23:

Thuốc lợi tiểu thẩm thấu tác động ở vị trí nào sau đây?

Ống lượn gần

Quai henle

Ống lượn xa

Ống thu thập

Câu 24:

Thuốc lợi tiểu ức chế men Carbonic anhydrase tác động ở vị trí nào sau đây?

Ống lượn gần

Quai henle

Ống lượn xa

Ống thu thập

Câu 25:

Thuốc lợi tiểu thiazid tác động ở vị trí nào sau đây?

Ống lượn gần

Quai henle

Ống lượn xa

Ống thu thập

Câu 26:

Chỉ định nào sau đây không phải của nhóm lợi tiểu thẩm thấu:

Trị phù não

Trị tăng nhãn áp

Phúng và điều trị phù niệu do suy thận cấp

Tăng đào thải acid uric

Câu 27:

Lợi tiểu nào sau đây không làm tăng đường huyết:

Furosemid

Clorothiazide

Indapamid

Hydrochlorothiazide

Câu 28:

Có thể phối hợp Hydrochlorothiazide với lợi tiểu nào sau đây:

Furosemid

Clorothiazide

Indapamid

Triamteren

Câu 29:

Sử dụng thuốc lợi tiểu trong trường hợp nào sau đây, ngoại trừ?

Tăng huyết áp

Suy tim

Phù

Loạn nhịp tim

Câu 30:

Nhóm lợi tiểu tiết kiệm kali tác động ở vị trí nào của nephron:

Ống lượn gần

Quai henle

Ống lượn xa

Ống thu thập và đoạn sau ống lượn xa

Câu 31:

Lợi tiểu không aldosteron có thể gây ra tác dụng phụ gì?

Rối loạn sinh dục nam

Tăng kali huyết

Rối loạn kinh nguyệt

Tất cả đều đúng

Câu 32:

Khi sử dụng lợi tiểu thiazid có thể tăng nguy cơ nhiễm độc digitalis khi sử dụng digoxin là do lợi tiểu thiazid gây:

Hạ natri huyết

Hạ kali huyết

Tăng kali huyết

Tăng đường huyết

Câu 33:

Nhận định nào sau đây là sai:

Giảm kali sẽ có biểu hiện mệt mỏi, yếu cơ, khó ngủ

Khi sử dụng thuốc lợi tiểu phải thường xuyên theo dõi lượng Na+, K+ trong máu

Cần bổ sung Mg và kali cho bệnh nhân sử dụng lợi tiểu thiazid

Tăng kali không ảnh hưởng đến sức khỏe

Câu 34:

Cao lipid huyết nguyên phát thường do nguyên nhân nào sau đây gây ra:

Thiểu năng tuyến giáp

Nghiện rượu

Thuốc ngừa thai

Đột biến gen hoặc hư hỏng apolipoprotein hay LDL – receptor

Câu 35:

Cao lipid huyết nguyên phát thường biểu hiện tăng chỉ số nào:

LDL

HDL

Triglycerid

Cholesterol toàn phần

Câu 36:

Một số thuốc có thể gây tăng lipid máu thứ phát, ngoại trừ:

Lợi tiểu Thiazid

Chẹn beta

Thuốc ngừa thai

Nitrate hữu cơ

Câu 37:

Nhóm thuốc Statin tác động thông qua việc ức chế enzym gì?

HMG – CoA synthetase

HMG – CoA reductase

HMG synthetase

HMG reductase

Câu 38:

Nhóm Statin làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây:

LDL

HDL

Triglycerid

Apoprotein

Câu 39:

Nhóm thuốc hạ lipid có tác dụng mạnh nhất là:

Statin

Fibrate

Niacin

Omega

Câu 40:

Trên các receptor LDL, nhóm statin gây ra tác dụng gì?

Giảm số lượng

Tăng số lượng

Bất hoạt

Hoạt hóa

Câu 41:

Cholesterol và triglycerid trong thức ăn sau khi được hấp thu ở ruột sẽ được vận chuyển trong máu đến cơ và mô mỡ dưới dạng

LDL

Chylomycron

Triglycerid

HDL

Câu 42:

Thời điểm sinh tổng hợp cholesterol mạnh nhất trong cơ thể là:

6h-15h

12h-18h

0h-3h

1h-6h

Câu 43:

Thức ăn làm tăng sinh khả dụng của statin nào sau đây?

Atorvastatin

Simvastatin

Rosuvastati

Lovastatin

Câu 44:

Sử dụng nhóm statin hiệu quả nhất đối với kiểu tăng lipid nào

Nhóm I, III

Nhóm IIa, IIb

Nhóm III, IV

Nhóm IV, V

Câu 45:

Khi sử dụng statin bệnh nhân có thể gặp những tác dụng không mong muốn nào sau đây?

Đau cơ

Rối loạn tiêu hóa

Tăng men ga

Tất cả đều đúng

Câu 46:

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các resin:

Là những nhựa trao đổi ion có cấu trúc polymer

Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

Cholestyramin và colestipol là chất thuộc nhóm này

Có thể gây tăng Triglycerid

Câu 47:

Cơ chế tác động của các resin

Ức chế tái hấp thu các acid mật vào chu trình gan ruột, kích thích tế bào gan tăng sinh tổng hợp acid mật từ cholesterol

Ức chế hấp thu lipid từ ruột non do tạo phức với lipid

Giảm phân hủy Triglycerid

Giảm sinh tổng hợp cholesterol

Câu 48:

Khi uống Niacin với các thuốc khác phải uống như thế nào

Uống các thuốc khác trước 1 giờ

Uống Niacin sau 4 giờ

Câu a, b đúng

Câu a, b sai

Câu 49:

Phát biểu nào sau đây không đúng đối với nhóm statin

Hấp thu tương đối tốt qua đường tiêu hóa

Chất chuyển hóa mất tác dụng

Thức ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thu

Trên 90% thuốc gắn vào protein huyết tương

Câu 50:

Những yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ nhiễm độc cơ do statin, ngoại trừ:

Lớn tuổi

Sau phẫu thuật

Dùng statin với fibrate

Tăng cân

Câu 51:

Đối tượng nào sau đây không nên sử dụng nhóm statin

Suy thận

Phụ nữ có thai

Bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim

Bệnh nhân rối loạn chuyển hóa

Câu 52:

Nhận định nào sau đây là đúng đối với nhóm resin

Thuốc hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

Thuốc không gây tác dụng phụ trên đường tiêu hóa

Có thể uống ở dạng bột khô không pha với nước

Sử dụng ngay liều đích không phải tăng dần liều

Câu 53:

Để hạn chế tác dụng phụ của các resin biện pháp nào sau đây hiệu quả:

Thuốc nên được sử dụng với liều lượng tăng dần

Uống nhiều nước

Ăn nhiều chất xơ hoặc sử dụng nhuận tràng làm mềm phân

Tất cả đều đúng

Câu 54:

Cơ chế tác dụng của nhóm fibrate

Hoạt hóa PPAR α, kích thích tổng hợp các men oxi hóa acid béo

Hoạt hóa PPAR α, ức chế tổng hợp các men oxi hóa acid béo

Hoạt hóa PPAR β, ức chế tổng hợp các men oxi hóa acid béo

Câu 55:

Nhóm Fibrate làm giảm mạnh chỉ số nào sau đây

LDL

HDL

TriglyceridD. Apoprotein

Câu 56:

Tác dụng không mong muốn nặng nề nhất của nhóm fibrate là:

Tiêu chảy cấp

Tiêu cơ vân

Suy thận

Suy gan

Câu 57:

Những yếu tố thúc đẩy sự ly giải cơ vân khi dùng nhóm fibrate là

Suy thận mạn

Bệnh đái tháo đường

Tăng huyết áp

Câu A, B đúng

Câu 58:

Niacin trong điều trị tăng lipid máu chính là vitamin nào

Vitamin PP

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin B9

Câu 59:

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Niacin:

Hấp thu dễ dàng qua đường uống

Thời gian bán thải dài

Làm giảm tổng hợp Triglycerid

Làm tăng HDL

Câu 60:

Chống chỉ định của Niacin trên đối tượng nào sau đây:|

Loét dạ dày

Bệnh gan mạn

Phụ nữ có thai

Tất cả đều đúng

Câu 61:

Khi thiếu vitamin B3 sẽ gây bệnh gì sau đây?

Scurvy

Pellagra

Beriberi

Tất cả đều sai

Câu 62:

Biểu hiện của thiếu vitamin PP là

Viêm da

Tiêu chảy

Suy giảm trí nhớ

Tất cả đều đúng

Câu 63:

Vai trò của lipoprotein

Thành phần cấu tạo của màng tế bào

Vận chuyển Triglycerid và cholesterol

Xúc tác các phản ứng sinh tổng hợp

Gắn kết với thuốc trong pha chuyển hóa

Câu 64:

Phần lõi của phân tử lipoprotein có cấu tạo là

Apoprotein

Triglycerid

Cholesterol

Câu B, C đúng

Câu 65:

Chất nào sau đây có nhiệm vụ vận chuyển cholesterol tự do trong máu về gan

IDL

LDL

HDL

Chylomycron

Câu 66:

Vai trò của cholesterol

Tham gia cấu tạo màng tế bào

Hình thành các hormon steroid

Tổng hợp acid mật

Tất cả đều đúng

Câu 67:

Khi sử dụng Rifampicin chung với thuốc ngừa thai sẽ gây bất lợi gì?

Giảm hiệu lực rifampicin

Giảm hiệu lực thuốc ngừa thai

Tăng phản ứng phụ rifampicin

Tăng hiệu lực của thuốc ngừa thai

Câu 68:

Vai trò của testosterol:

Tổng hợp hormon sinh dục nam

Làm tinh trùng trưởng thành

Phát triển các đặc điểm sinh dục thứ phát ở nam

Câu B, C đúng

Câu 69:

Nhiệm vụ của buồng trứng

Thành lập trứng

Sản xuất estrogen

Sản xuất progesterone

Tất cả đều đúng

Câu 70:

Chất nào sau đây là Androgen thiên nhiên

Testosteron

Fluoxymesteron

Metyltestosteron

Metandrene

Câu 71:

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các androgen tổng hợp

Chuyển biệt hơn androgen thiên nhiên

Thời gian tác dụng dài hơn

Gồm có 2 nhóm

Ít tác dụng phụ hơn androgen thiên nhiên

Câu 72:

Durabolin thuộc nhóm nào sau đây

Có hoạt tính androgen mạnh

Có hoạt tính tiến biến protein mạnh

Thuộc nhóm androgen thiên nhiên

Thuộc nhóm Fluoxymesteron

Câu 73:

Vai trò chính của nhóm androgen có hoạt tính tiến biến protein mạnh

Tăng cường đặc tính sinh dục nam

Tăng tổng hợp protein

Giảm tổng hợp protein

Tất cả đều sai

Câu 74:

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về testosterol

Dùng đường uống hấp thu nhanh nhưng ít tác dụng

Testosteron tiêm chất dạng dung dịch nước được hấp thu nhanh

Testosteron bị mất hoạt tính ở gan

Sản phẩm chuyển hóa qua gan của testosterone là etiocholanolon

Câu 75:

Chất nào sau đây là androgen ưu thế ở tuyến tiền liệt, tinh hoàn và mào tinh

Durabolin

Fluoxymesteron

DHT

Metyltestosteron

Câu 76:

Androgen ngoài tác động phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nam còn có tác động nào sau đây

Trị bệnh gout ở nam

Trị loãng xương ở nam giới

Trị nhiễm trùng sau phẫu thuật

Trị suy tim

Câu 77:

Điều nào sau đây không phải là tác dụng phụ của androgen

Tác động nam hóa ở phụ nữ

Giữ nước và muối gây phù

Vàng da ứ mật với loại alkyl hóa ở 17a

Đái tháo đường

Câu 78:

Trường hợp nào sau đây chống chỉ định Androgen

Gẫy xương

Ung thư tiền liệt tuyến

Suy sinh dục nam

Sau phẫu thuật

Câu 79:

Chỉ định dùng chất kháng androgen trong các trường hợp sau đây, ngoại trừ

Hói đầu

Ung thư tiền liệt tuyến

Dậy thì sớm ở bé trai

Suy sinh dục nam

Câu 80:

Chọn phát biểu đúng về sự phát triển của nội mạc tử cung

Giai đoạn tăng sinh và giai đoạn bài tiết.

Giai đoạn tăng sinh còn gọi là giai đoạn nang tố

Giai đoạn bài tiết còn gọi là giai đoạn hoàng thể tố

Tất cả đều đúng

Câu 81:

Khoảng 2 ngày cuối của chu kỳ, hoàng thể bị thoái hóa lúc này

Nồng độ estrogen và progesteron giảm thấp đột ngột

Nồng độ estrogen và progesteron tăng thấp đột ngột

Nồng độ estrogen tăng và progesteron giảm thấp đột ngột

Nồng độ estrogen giảm và progesteron tăng cao đột ngột

Câu 82:

Số lượng các nang trứng nguyên thủy phát triển trong một chu kỳ kinh nguyệt là

Duy nhất 1 nang trứng phát triển

Khoảng 2-3 nang

Khoảng 6-12 nang

Khoảng 16-24 nang

Câu 83:

Khoảng 2 ngày trước khi phóng noãn hormone nào tăng cao

Estrogen

LH

FSH

Progesteron

Câu 84:

Nguồn gốc của estrogen thiên nhiên được tiết ra từ|

Buồng trứng

Nhau thai

Câu A, B đúng

Câu A, B sai

Câu 85:

Hai hormone FSH và LH có nguồn gốc từ

Tuyến thượng thận

Tuyến yên

Tuyến ức

Buồng trứng

Câu 86:

Diethylstilbestrol thuộc loại estrogen nào

Estrogen thiên nhiên loại steroid

Estrogen thiên nhiên loại không steroid

Estrogen tổng hợp loại steroid

Estrogen tổng hợp loại không steroid

Câu 87:

Chỉ định nào sau đây không phải của estrogen|

Tránh thai

Ung thư tuyến tiền liệt

Loãng xương

Rối loạn sau mãn kinh

Câu 88:

Chống chỉ định của estrogen, ngoại trừ

Ung thư vú

Huyết khối

Ung thư nội mạc tử cung

Ung thư tuyến tiền liệt

Câu 89:

Tamoxifen là chất ức chế estrogen tại receptor được dùng để trị

Ung thư vú

Huyết khối tĩnh mạch

Ung thư tuyến tiền liệt

Rối loạn sau mãn kinh

Câu 90:

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về progesteron

Do hoàng thể tiết ra trong giai đoạn II của chu kỳ kinh nguyệt

Là tiền chất của estrogen

Khi nồng độ của progesteron cao sẽ ức chế tiết LH ở tiền yên

Các progestin tổng hợp không thể dùng đường uống

Câu 91:

Tác động sinh lý của progesteron

Tăng sinh thân nhiệt

Tăng sinh niêm mạc dạ con

Câu A, B đúng

Câu A, B sai

Câu 92:

Mifepriston thuộc nhóm nào sau đây

Androgen tổng hợp

Estrogen tổng hợp

Kháng estrogen

Kháng progestin

Câu 93:

Chỉ định nào sau đây thuộc về mifepriston

Ngừa thai sau giao hợp

Tăng sinh niêm mạc dạ con

Trị ung thư vú

Trị ung thư cổ tử cung

Câu 94:

Các progestin có tác dụng ngừa thai vì

Tạo môi trường acid tử cung diệt tinh trùng

Tạo lớp chất nhầy ngăn sự di chuyển của tinh trùng

Ức chế phong thích FSH nên nang trứng không phát triển được

Ức chế phong thích LH nên nang trứng không phát triển được

Câu 95:

Thuốc ngừa thai 1pha là như thế nào

Chỉ có estrogen

Chỉ có progestin

Tỷ lệ giữa estrogen và progestin không thay đổi

Tỷ lệ giữa estrogen và progestin thay đổi 1 lần

Câu 96:

Thuốc ngừa thai chỉ có progestin sẽ có hiệu quả ngừa thai như thế nào so với dạng phối hợp

Cao hơn

Thấp hơn

Như nhau

Tùy từng loại

Câu 97:

Những lưu ý khi sử dụng thuốc ngừa thai, chọn câu sai

Nếu không thấy có kinh hoặc có kinh ít thì chọn loại có estrogen mạnh hơn

Nếu ra huyết nhiều khi có kinh thì nên thay bằng loại có nhiều progestin hơn.

Nên uống thuốc mỗi ngày vào một giờ nhất định để đừng quên

Tất cả đều đúng

Câu 98:

Chống chỉ định của thuốc ngừa thai, ngoại trừ

Bệnh tim mạch

Rối loạn chức năng gan rõ rệt

Chảy máu âm đạo không chẩn đoán được

Viêm vùng chậu

Câu 99:

Những cải tiến của viên thuốc ngừa thai

Giảm liều estrogen đến mức tối thiểu đủ để gây tác động chống rụng trứng

Thay đổi loại progestin ít tác dụng phụ

Câu A, B đúng

Câu A, B sai

Câu 100:

Chọn câu sai khi nói về desogestrel

Progestin thế hệ thứ 3

Desogestrel làm giảm LDL

Có hoạt tính tránh thai yếu

Tác động androgen rất ít so với levonorgestrel

Scroll to top