1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 100 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý
Trường: ĐH Y TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Phạm Ngọc Quý
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên dược

1000 câu trắc nghiệm Dược lý 1 Phần 5 là phần mở rộng và hoàn thiện cuối cùng trong chuỗi tài liệu ôn tập dành cho sinh viên năm ba ngành Dược học tại các trường đại học y dược uy tín như Đại học Y Dược TP.HCM. Tài liệu này được biên soạn bởi PGS.TS. Phạm Ngọc Quý, một giảng viên dày dặn kinh nghiệm trong lĩnh vực Dược lý . Bộ câu hỏi được thiết kế nhằm giúp sinh viên hệ thống hóa kiến thức, rèn luyện khả năng phân tích và ứng dụng vào thực tế lâm sàng, chuẩn bị tốt cho kỳ thi kết thúc môn và các kỳ thi chuyên ngành. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá tài liệu này và bắt đầu ôn tập ngay nhé!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Thuốc lợi tiểu ức chế aldosteron có tác dụng bảo vệ tim nên được dùng cho các bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim hoặc nhồi máu cơ tim

  • Spironolacton

  • Eplerenon

  • Triamteren

  • Amilorid


2

Các thuốc lợi tiểu sau khi dùng điều trị cao huyết áp gây tác dụng phụ giảm kali máu, ngoại trừ

  • Furosemid

  • Hydrochlorothiazid

  • Spironolacton

  • Tất cả đều đúng


3

Thuốc lợi tiểu nào có thể gây độc tính trên tai được dùng trị cao huyết áp nặng có ứ nước và natri nhiều

  • Eplerenon

  • Indapamid

  • Triamteren

  • Furosemid


4

Thuốc lợi tiểu nào ít có tác dụng hạ huyết áp khi dùng đơn độc

  • Hydrochlorothiazid

  • Triamteren

  • Furosemid

  • Tất cả đều sai


5

Phát biểu nào không đúng về nhóm thiazid trong điều trị tăng huyết áp

  • Là nhóm được sử dụng nhiều nhất

  • Giảm natri huyết, giảm kali huyết

  • Ức chế tái hấp thu natri ở ống uốn gần

  • Giảm tác dụng của các chất gây co mạch như vasopressin, noradrenalin


6

Thuốc trị tăng huyết áp nào có cơ chế kích thích receptor α2 – adrenergic ở trung ương gây giảm phân tích catecholamin ở trung tâm vận mạch hành tủy

  • Metyldopa

  • Clonidin

  • Trimethophan

  • a,b đúng


7

Thuốc đối kháng cạnh tranh với acetylcholin tại các hạch tự động gây liệt giao cảm và liệt phó giao cảm

  • Guanabenz

  • Trimethophan

  • Metyldopa

  • Clonidin


8

Trimethophan được chỉ định trong trường hợp nào

  • Cơn tăng huyết áp nặng để đưa huyết áp xuống mức cho phép trong thời gian ngắn nhất

  • Tăng huyết áp ở người suy thận

  • Khi muốn hạ huyết áp điều khiển trong phẫu thuật

  • a,c đúng


9

Thuốc trị tăng huyết áp nào gây tác dụng phụ trầm cảm

  • Reserpin

  • Guanethidin

  • Clonidin

  • Prazosin


10

Bì tiểu, tào bón ở người cao tuổi là do tác dụng phụ của thuốc

  • Propranolol

  • Clonidin

  • b,c đúng


11

Các thuốc sau đây gây tác dụng phụ hạ huyết áp tư thế đứng, ngoại trừ

  • Prazosin

  • Carvedilol

  • Reserpin

  • Trimethophan


12

Cơ chế tác động của thuốc trị tăng huyết áp nào là sai

  • Prazosin: ức chế chọn lọc alpha1 làm giãn mạch gây hạ huyết áp

  • Hydralazin: Thuốc giãn mạch

  • Metyldopa: ức chế receptor α2 – adrenergic

  • Captopril: ngăn sự tạo angiotensin II


13

Thuốc nào có thể gây hạ huyết áp nặng khi dùng liều đầu

  • Prazosin

  • Captopril

  • a,b đúng

  • a,b sai


14

Thuốc ức chế men chuyển được chỉ định trong trường hợp nào

  • Tăng huyết áp kèm tiểu đường

  • Suy tim ứ máu mạn

  • a,b đúng

  • a,b sai


15

Thuốc ức chế kênh calci ít tác động trên tim gồm có

  • Amlodipin, isradipin, verapamil

  • Nifedipin, amlodipin, isradipin

  • Amlodipin, isradipin, diltiazem

  • Verapamil, diltiazem, amlodipin


16

Phát biểu nào không đúng về losartan

  • Là thuốc ức chế Angiotensin II tại receptor

  • Thay thế khi bị ho khan do thuốc ức chế men chuyển

  • Tác dụng hạ huyết áp cao hơn thuốc ức chế men chuyển

  • Có thể gây giảm huyết áp lúc đầu


17

Trong các thuốc ức chế kênh calci thì thuốc nào gây tào bón nhiều nhất, đặc biệt trên người già

  • Amlodipin

  • Verapamil

  • Diltiazem

  • a,c đúng


18

Tác dụng hạ huyết áp của Nicardipin là do

  • Ức chế kênh calci chủ yếu ở cơ tim

  • Ức chế kênh kali chủ yếu ở cơ tim

  • Ức chế kênh kali chủ yếu ở cơ tim

  • Ức chế kênh calci chủ yếu ở tiểu động mạch


19

Thuốc nào sau đây dùng trong cơn tăng huyết áp nặng

  • Hydralazin

  • Minoxidil

  • Diazoxid

  • Tất cả đều đúng


20

Thuốc giãn mạch nào gây tác dụng phụ giống lupus ban đỏ

  • Minoxidil

  • Diazoxid

  • Hydralazin

  • Nitroprussid


21

Thuốc giãn mạch nào gây chứng rậm lông

  • Nitroprussid

  • Minoxidil

  • Diazoxid

  • Hydralazin


22

Thuốc hạ huyết áp nào sau đây có thể làm trầm trọng thêm hen suyễn

  • Propranolol

  • Acebutolol

  • Prazosin

  • b,c đúng


23

Thuốc trị cao huyết áp nào làm che đậy phản ứng bào hiệu sự hạ đường huyết do quá liều insulin hoặc thuốc hạ đường huyết dùng đường uống

  • Propranolol

  • Captopril

  • Reserpin

  • Minoxidil


24

Điều nào sau đây không phải tác dụng phụ của nhóm β-Blocker

  • Hội chứng Raynaud

  • Suy tim

  • Tăng nhịp tim

  • Hen suyễn


25

Chỉ định của nhóm β-Blocker

  • Trị cao huyết áp nặng

  • Trị cao huyết áp nhẹ và trung bình

  • Trị cao huyết áp ở bệnh nhân tiểu đường

  • Trị cao huyết áp ở bệnh nhân hen suyễn


26

Phát biểu nào về Propranolol là sai

  • Kích thích tiết renin qua trung gian dây thần kinh adrenergic

  • Làm trầm trọng thêm hen suyễn

  • Che đậy phản ứng bào hiệu sự hạ đường huyết do quá liều insulin

  • Trị cao huyết áp nhẹ và trung bình


27

Tác động nào không phải của Prazosin

  • Gây hạ huyết áp thế đứng

  • Gây hội chứng liều đầu: bệnh nhân ngất xỉu đột ngột khi dùng liều đầu lớn hơn 2mg

  • Làm giãn mạch gây hạ huyết áp do giảm sức cản ngoại biên

  • Gây nhịp tim nhanh


28

Điều nào không đúng về tác động của Metyldopa

  • Kích thích receptor α2 – adrenergic ở trung ương

  • Gây hạ huyết áp

  • Có thể gây tác dụng phụ trên thần kinh trung ương như: An thần, trầm cảm

  • Là thuốc hàng thứ 2, thứ 3 được dùng trong điều trị tăng huyết áp kèm suy thận


29

Thuốc giãn mạch rất hiệu quả khi dùng đường uống

  • Minoxidil

  • Diazoxid

  • Nitroprussid

  • b,c đúng


30

Thuốc ức chế tiết catecholamin ở tận cùng hậu hạch giao cảm ở ngoại biên và trung ương

  • Clonidin

  • Guanabenz

  • Guanethidin

  • Reserpin


31

Khi so sánh Metyldopa và Guanethidin, điều nào sau đây là đúng?

  • Guanethidin ít hiệu quả hơn Metyldopa

  • Guanethidin ít gây tác dụng phụ trên thần kinh trung ương như an thần, trầm cảm hơn Metyldopa

  • Cơ chế tác dụng của Guanethidin và Metyldopa giống nhau

  • Metyldopa gây hạ huyết áp tư thế nặng trong khi Guanethidin thì không


32

Captopril không gây tác dụng nào sau đây?

  • Khi kết hợp với beta-blocker hoặc thuốc lợi tiểu, tác dụng sẽ tốt hơn.

  • Hạ huyết áp nặng khi sử dụng liều đầu

  • Ức chế Angiotensin II tại receptor

  • Ngăn cản sự biến angiotensin I thành angiotensin II thông qua ức chế men chuyển


33

Thuốc nào làm chậm nhịp tim?

  • Bisoprolol

  • Hydralazin

  • Minoxidil

  • Diazoxid


34

Thuốc nào không gây hạ huyết áp tư thế?

  • α- Blocker

  • Thuốc liệt hạch

  • β- Blocker

  • Tất cả đều đúng


35

Phát biểu nào đúng khi so sánh giữa Prazosin và Propranolol?

  • Đều làm tăng nhịp tim

  • Đều làm giảm tiết Renin

  • Prazosin ức chế α1- adrenergic, Propranolol ức chế β-adrenergic

  • Prazosin ức chế β-adrenergic, Propranolol ức chế α1- adrenergic


36

Người có tiền sử đau thắt ngực khi bị tăng huyết áp không được sử dụng thuốc nào sau đây do làm tăng nhịp tim?

  • Acebutolol

  • Verapamil

  • Captopril

  • Diazoxid


37

Phát biểu nào sau đây sai?

  • Minoxidil: giữ muối và nước nhiều vì vậy phải kết hợp với beta-blocker và thuốc lợi tiểu.

  • Ức chế hạch giao cảm và đối giao cảm: Trimethophan

  • Labetalol có cơ chế tác dụng giống methyldopa.

  • Giãn mạch: Hydralazin


38

Chỉ định của thuốc trị cao huyết áp nào là sai?

  • Minoxidil: Tăng huyết áp nặng và khó chữa

  • Captopril: Trị tăng huyết áp kèm tiểu đường

  • Amlodipin: Trị tăng huyết áp nhẹ đến trung bình

  • Nitroprussid: chỉ dùng cấp cứu các cơn tăng huyết áp, không dùng trị phù phổi cấp và suy tim nặng


39

Cần phải thận trọng khi sử dụng thuốc nào cho bệnh nhân tăng huyết áp đang dùng insulin để trị tiểu đường?

  • Propranolol

  • Captopril

  • Metyldopa

  • b,c đúng


40

Thuốc trị cao huyết áp nào làm tăng phản xạ giao cảm?

  • Minoxidil

  • Enalapril

  • Losartan

  • Propranolol


41

Thuốc nào dùng tốt nhất cho bệnh nhân cao huyết áp kèm bệnh tiểu đường?

  • Captopril

  • Propranolol

  • Diazoxid

  • Chlorothiazid


42

Diazoxid là thuốc giãn mạch, ngoài ra còn gây giữ muối giữ nước, phù ở người suy tim. Vì vậy khi dùng trị cao huyết áp, nên kết hợp với thuốc nào sau đây?

  • Nhóm β-Blocker

  • Nhóm lợi tiểu

  • Nhóm α- Blocker

  • a,b đúng


43

Thuốc nào ức chế thu hồi catecholamin vào hạt dự trữ, dẫn đến cạn catecholamin ở ngoại biên và trung ương?

  • Guanethidin

  • Reserpin

  • Trimethophan

  • Clonidin


44

Nhóm β-Blocker không chỉ định trong trường hợp nào?

  • Tăng huyết áp nhẹ đến trung bình

  • Nhồi máu cơ tim

  • Loạn nhịp tim chậm

  • Đau thắt ngực mạn tính do gắng sức


45

Tác dụng phụ của thuốc giãn mạch, ngoại trừ:

  • Hội chứng giống lupus ban đỏ với Hydralazin

  • Tăng cân, rậm lông với Minoxidil

  • Giảm đường huyết với Diazoxid

  • Độc tính của thiocyanat với Nitroprussid


46

Thuốc nào thường được chọn trị liệu khởi đầu cho hầu hết bệnh tăng huyết áp?

  • Lợi tiểu thiazid

  • Guanethidin

  • Minoxidil

  • Metyldopa


47

Thuốc nào có thể dùng cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm trầm cảm?

  • Reserpin

  • Metyldopa

  • a,b đúng

  • a,b sai


48

Khi phối hợp nhóm thuốc lợi tiểu với nhóm giãn mạch như Minoxidil để trị tăng huyết áp, nhằm mục đích nào sau đây?

  • Hạn chế tác dụng phụ giữ muối và nước của Minoxidil

  • Không làm tăng nhịp tim

  • Không gây rậm lông

  • b,c đúng


49

Khi phối hợp nhóm thuốc beta-blocker với nhóm giãn mạch để trị tăng huyết áp, nhằm mục đích nào sau đây?

  • Hạn chế tác dụng phụ giữ muối và nước

  • Không gây hạ huyết áp tư thế đứng

  • Đối kháng phản xạ bơm tim mạch do thuốc giãn mạch gây ra

  • a,b đúng


50

Thuốc nào dùng được cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn?

  • Propranolol

  • Acebutolol

  • Nadolol

  • Tất cả đều sai


51

Cấu tạo một đơn vị thận (nephron) bao gồm:

  • Cầu thận

  • Ống thận

  • Ống uốn gần, quai Henle, ống uốn xa, ống thu

  • Cả a và b


52

Vận chuyển thụ động qua màng biểu mô thận bao gồm, CHỌN CÂU SAI:

  • Lùi kéo bởi dung môi

  • Khuếch tán đơn giản theo gradient nồng độ

  • Khuếch tán qua kênh nhờ protein màng

  • Vận chuyển đồng hướng (symport)


53

Vận chuyển trái hướng (antiport) là vận chuyển:

  • Nhờ năng lượng do thủy giải ATP tạo gradient điện hóa để vận chuyển một dung chất nhất định. Sự di chuyển dung chất này tạo 1 gradient để vận chuyển một dung chất khác ngược hướng

  • Hai dung chất được vận chuyển đồng hướng

  • Cần chất mang và đi ngược gradient nồng độ

  • Cần chất mang và cùng chiều gradient nồng độ


54

Vận chuyển thụ động nhờ chất mang là vận chuyển:

  • Nhờ năng lượng do thủy giải ATP tạo gradient điện hóa để vận chuyển một dung chất nhất định. Sự di chuyển dung chất này tạo 1 gradient để vận chuyển một dung chất khác ngược hướng

  • Hai dung chất được vận chuyển đồng hướng

  • Cần chất mang và đi ngược gradient nồng độ

  • Cần chất mang và cùng chiều gradient nồng độ


55

Ống uốn gần tại hấp thu đẳng trương:

  • 65% dịch lọc

  • 75% dịch lọc

  • 85% dịch lọc

  • 95% dịch lọc


56

Enzym cần cho tại hấp thu bicarbonat tại ống uốn gần:

  • Carbonic anhydrase

  • Carbonic dehydrase

  • Carbonic synthase

  • Carbonic synthetase


57

Ở phần dày nhánh lên quai Henle:

  • Nước được tại hấp thu

  • Không thấm nước

  • Nước, Na+, K+, Cl- được tại hấp thu

  • Nước, Na+, K+, Cl- không được tại hấp thu


58

Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu thiazid:

  • Ức chế kênh Na+-K+-2Cl- symport

  • Ức chế carbonic anhydrase

  • Ức chế ADH

  • Ức chế kênh Na+-Cl- symport


59

Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu quai:

  • Ức chế kênh Na+-K+-2Cl- symport

  • Ức chế carbonic anhydrase

  • Ức chế ADH

  • Ức chế kênh Na+-Cl- symport


60

Thuốc lợi tiểu nào ức chế tại hấp thu Calcium và Magnesium?

  • Lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase

  • Lợi tiểu quai

  • Lợi tiểu thiazid

  • Lợi tiểu tiết kiệm kali


61

Tại ống thu, sự tại hấp thu và bài tiết các chất điện giải được điều hòa bởi:

  • Carbonic anhydrase (CA)

  • Aldosteron và ADH

  • Na+-Cl- symport

  • Na+-K+-2Cl- symport


62

Các thuốc lợi tiểu thẩm thấu:

  • Không bị tại hấp thu ở ống thận

  • Không bị chuyển hóa

  • Được lọc dễ dàng qua cầu thận

  • Tất cả đúng


63

Thuốc lợi tiểu thẩm thấu bao gồm:

  • Mannitol, glycerin

  • Ure

  • Acetazolamid

  • A và B đúng


64

Thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase bao gồm:

  • Mannitol, glycerin

  • Ure

  • Acetazolamid

  • A và B đúng


65

Tác động chủ yếu của thuốc lợi tiểu thẩm thấu ở:

  • Ống uốn gần

  • Ống uốn xa

  • Quai Henle

  • Ống thu


66

Chỉ định của thuốc lợi tiểu thẩm thấu:

  • Trị phù não, tăng nhãn áp

  • Phòng ngừa hoặc điều trị tình trạng giảm niệu hoặc vô niệu do suy thận cấp

  • Kềm hóa nước tiểu để loại trừ acid uric và cystein

  • A và B đúng


67

Sinh khả dụng của bumetanid:

  • 70%

  • 80%

  • 90%

  • 100%


68

Chống chỉ định thuốc lợi tiểu thẩm thấu:

  • Vô niệu do suy thận nặng

  • Hạ kali huyết

  • Tăng kali huyết

  • Tăng nhãn áp


69

Thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase bao gồm:

  • Mannitol, glycerin

  • Acetazolamid, diclorphenamid, methazolamid

  • Hydrochlorthiazid, chlothalidon, indapamid

  • Furosemid, bumetanid


70

Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid bao gồm:

  • Mannitol, glycerin

  • Acetazolamid, diclorphenamid, methazolamid

  • Hydrochlorthiazid, chlothalidon, indapamid

  • Furosemid, bumetanid


71

Thuốc lợi tiểu quai bao gồm:

  • Mannitol, glycerin

  • Acetazolamid, diclorphenamid, methazolamid

  • Hydrochlorthiazid, chlothalidon, indapamid

  • Furosemid, bumetanid


72

Thuốc lợi tiểu spinorolacton có cơ chế tác dụng:

  • Ức chế carbonic anhydrase

  • Ức chế kênh natri ở ống uốn xa

  • Đối kháng tại receptor của aldosteron

  • Tăng áp suất thẩm thấu của dịch lọc cầu thận


73

Độc tính của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:

  • Tăng kali huyết

  • Làm nặng thêm tình trạng nhiễm kiềm

  • Acid hóa nước tiểu

  • Sỏi thận


74

Tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu thẩm thấu:

  • Phù não

  • Tăng nhãn áp

  • Suy tim, phù phổi

  • Giảm niệu do suy thận cấp


75

Tác dụng phụ của nhóm thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali:

  • Giảm kali huyết

  • Tăng kali huyết

  • Sỏi thận

  • Suy thận


76

Chống chỉ định của thuốc lợi tiểu thiazid:

  • Hạ natri huyết

  • Hạ kali huyết

  • Tăng calci huyết

  • Tất cả đúng


77

Thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali có tác động lợi tiểu:

  • Rất mạnh

  • Mạnh

  • Trung bình

  • Yếu


78

Thời gian tác động của lợi tiểu thiazid so với lợi tiểu quai:

  • Dài hơn

  • Ngắn hơn

  • Như nhau

  • Tất cả sai


79

Thuốc lợi tiểu quai có các động lợi tiểu:

  • Rất mạnh

  • Trung bình

  • Yếu

  • Rất yếu


80

Thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase thường được sử dụng nhất để điều trị:

  • Nhiễm toan chuyển hóa

  • Nhiễm kiềm chuyển hóa

  • Phù não

  • Tăng nhãn áp


81

Sự ức chế tại hấp thu Calcium và Magnesium ở quai Henle là do:

  • Chính lệch điện thế màng

  • Đối kháng tại receptor aldosteron

  • Carbonic anhydrase bị ức chế làm thiếu H+ để tại hấp thu Na+

  • Tất cả đúng


82

Chỉ định của thuốc lợi tiểu thiazid:

  • Huyết áp thấp

  • Phù do tim, gan, thận

  • A và B đúng

  • A và B sai


83

Liều điều trị tăng nhãn áp của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:

  • 2000mg/ngày

  • 250-1000mg/ngày

  • 250-500mg/ngày

  • 250mg/ngày


84

Kết quả của việc carbonic anhydrase bị ức chế:

  • Thừa H+ và tăng tái hấp thu Na+

  • H+ và K+ trao đổi với Na+

  • Nhiễm acid và giảm kali huyết

  • Tất cả đúng


85

Tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu thiazid, CHỌN CÂU SAI:

  • Hạ natri huyết

  • Tăng acid uric huyết

  • Tăng kali huyết

  • Nhiễm kiềm chuyển hóa


86

Chỉ định thuốc lợi tiểu quai, CHỌN CÂU SAI:

  • Tăng huyết áp

  • Phù phổi cấp

  • Suy thận nặng

  • Suy tim không trị


87

Hệ thống vận chuyển ở nhánh lên quai Henle:

  • Na+-H+-antiport

  • Na+-Cl- symport

  • Na+-K+-2Cl- symport

  • A và B đúng


88

Hệ thống vận chuyển ở ống uốn xa:

  • Na+-H+-antiport

  • Na+-Cl- symport

  • Na+-K+-2Cl- symport

  • A và B đúng


89

Tại ống thu:

  • Tại hấp thu Na+, bài tiết K+ và nước

  • Tại hấp thu K+, nước và bài tiết Na+

  • Tại hấp thu K+, bài tiết Na+ và nước

  • Tại hấp thu Na+ và nước, bài tiết K+


90

Chỉ định của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:

  • Trị phù não, tăng nhãn áp

  • Phòng ngừa hoặc điều trị tình trạng giảm niệu hoặc vô niệu do suy thận cấp

  • Kềm hóa nước tiểu để loại trừ acid uric và cystein

  • A và C đúng


91

Tác động của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:

  • Làm nhiễm acid và giảm kali huyết

  • Làm nhiễm kiềm và tăng kali huyết

  • A và B sai

  • A và B đúng


92

Chỉ định của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:

  • Tăng nhãn áp

  • Acid hóa nước tiểu loại trừ acid uric và cystein

  • A đúng B sai

  • A sai B đúng


93

Thuốc lợi tiểu quai bao gồm:

  • Torsemid, chlothadion

  • Triamteren, bumetanic

  • Ethacrynic, furosemid

  • Spinorolacton, amilorid


94

Thuốc lợi tiểu ức chế Natri thuộc nhóm tiết kiệm kali:

  • Amilorid và spinorolacton

  • Amilorid và triamteren

  • Spinorolacton và triamteren

  • Tất cả đều đúng


95

Nhóm thuốc lợi tiểu thường được phối hợp với các nhóm thuốc khác:

  • Lợi tiểu thẩm thấu

  • Lợi tiểu quai

  • Lợi tiểu thiazid

  • Lợi tiểu tiết kiệm kali


96

Một người bị nhiễm toan chuyển hóa, thuốc không nên sử dụng là:

  • Spinorolacton

  • Acetazolamid

  • Furosemid

  • Indapamid


97

Không lợi tiểu là tình trạng:

  • Thuốc lợi tiểu không có tác dụng ngay khi uống

  • Thuốc lợi tiểu mất dần tác dụng sau thời gian dài sử dụng

  • A và B đúng

  • A và B sai


98

CHỌN CÂU SAI: Một bệnh nhân sau khi dùng lợi tiểu có triệu chứng buồn ngủ, kích thích, mất cảm giác, chóng mặt và hẫm mím, yếu cơ, loạn nhịp tim, tetani, đây có thể là kết quả của việc dùng quá độ lợi tiểu:

  • Indapamid

  • Amilorid

  • Acid ethacrynic

  • Acetazolamid


99

Không nên dùng lợi tiểu chung với ….. do làm giảm tổng hợp prostaglandin gây suy thận cấp:

  • NSAIDs

  • Viên nén KCl

  • Cisplatin

  • ACEI


100

Không nên dùng chung với aminosid và cisplatin:

  • Lợi tiểu thẩm thấu

  • Lợi tiểu tiết kiệm kali

  • Lợi tiểu quai

  • Lợi tiểu thiazid

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/100
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Thuốc lợi tiểu ức chế aldosteron có tác dụng bảo vệ tim nên được dùng cho các bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim hoặc nhồi máu cơ tim


2

Các thuốc lợi tiểu sau khi dùng điều trị cao huyết áp gây tác dụng phụ giảm kali máu, ngoại trừ


3

Thuốc lợi tiểu nào có thể gây độc tính trên tai được dùng trị cao huyết áp nặng có ứ nước và natri nhiều


4

Thuốc lợi tiểu nào ít có tác dụng hạ huyết áp khi dùng đơn độc


5

Phát biểu nào không đúng về nhóm thiazid trong điều trị tăng huyết áp


6

Thuốc trị tăng huyết áp nào có cơ chế kích thích receptor α2 – adrenergic ở trung ương gây giảm phân tích catecholamin ở trung tâm vận mạch hành tủy


7

Thuốc đối kháng cạnh tranh với acetylcholin tại các hạch tự động gây liệt giao cảm và liệt phó giao cảm


8

Trimethophan được chỉ định trong trường hợp nào


9

Thuốc trị tăng huyết áp nào gây tác dụng phụ trầm cảm


10

Bì tiểu, tào bón ở người cao tuổi là do tác dụng phụ của thuốc


11

Các thuốc sau đây gây tác dụng phụ hạ huyết áp tư thế đứng, ngoại trừ


12

Cơ chế tác động của thuốc trị tăng huyết áp nào là sai


13

Thuốc nào có thể gây hạ huyết áp nặng khi dùng liều đầu


14

Thuốc ức chế men chuyển được chỉ định trong trường hợp nào


15

Thuốc ức chế kênh calci ít tác động trên tim gồm có


16

Phát biểu nào không đúng về losartan


17

Trong các thuốc ức chế kênh calci thì thuốc nào gây tào bón nhiều nhất, đặc biệt trên người già


18

Tác dụng hạ huyết áp của Nicardipin là do


19

Thuốc nào sau đây dùng trong cơn tăng huyết áp nặng


20

Thuốc giãn mạch nào gây tác dụng phụ giống lupus ban đỏ


21

Thuốc giãn mạch nào gây chứng rậm lông


22

Thuốc hạ huyết áp nào sau đây có thể làm trầm trọng thêm hen suyễn


23

Thuốc trị cao huyết áp nào làm che đậy phản ứng bào hiệu sự hạ đường huyết do quá liều insulin hoặc thuốc hạ đường huyết dùng đường uống


24

Điều nào sau đây không phải tác dụng phụ của nhóm β-Blocker


25

Chỉ định của nhóm β-Blocker


26

Phát biểu nào về Propranolol là sai


27

Tác động nào không phải của Prazosin


28

Điều nào không đúng về tác động của Metyldopa


29

Thuốc giãn mạch rất hiệu quả khi dùng đường uống


30

Thuốc ức chế tiết catecholamin ở tận cùng hậu hạch giao cảm ở ngoại biên và trung ương


31

Khi so sánh Metyldopa và Guanethidin, điều nào sau đây là đúng?


32

Captopril không gây tác dụng nào sau đây?


33

Thuốc nào làm chậm nhịp tim?


34

Thuốc nào không gây hạ huyết áp tư thế?


35

Phát biểu nào đúng khi so sánh giữa Prazosin và Propranolol?


36

Người có tiền sử đau thắt ngực khi bị tăng huyết áp không được sử dụng thuốc nào sau đây do làm tăng nhịp tim?


37

Phát biểu nào sau đây sai?


38

Chỉ định của thuốc trị cao huyết áp nào là sai?


39

Cần phải thận trọng khi sử dụng thuốc nào cho bệnh nhân tăng huyết áp đang dùng insulin để trị tiểu đường?


40

Thuốc trị cao huyết áp nào làm tăng phản xạ giao cảm?


41

Thuốc nào dùng tốt nhất cho bệnh nhân cao huyết áp kèm bệnh tiểu đường?


42

Diazoxid là thuốc giãn mạch, ngoài ra còn gây giữ muối giữ nước, phù ở người suy tim. Vì vậy khi dùng trị cao huyết áp, nên kết hợp với thuốc nào sau đây?


43

Thuốc nào ức chế thu hồi catecholamin vào hạt dự trữ, dẫn đến cạn catecholamin ở ngoại biên và trung ương?


44

Nhóm β-Blocker không chỉ định trong trường hợp nào?


45

Tác dụng phụ của thuốc giãn mạch, ngoại trừ:


46

Thuốc nào thường được chọn trị liệu khởi đầu cho hầu hết bệnh tăng huyết áp?


47

Thuốc nào có thể dùng cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm trầm cảm?


48

Khi phối hợp nhóm thuốc lợi tiểu với nhóm giãn mạch như Minoxidil để trị tăng huyết áp, nhằm mục đích nào sau đây?


49

Khi phối hợp nhóm thuốc beta-blocker với nhóm giãn mạch để trị tăng huyết áp, nhằm mục đích nào sau đây?


50

Thuốc nào dùng được cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn?


51

Cấu tạo một đơn vị thận (nephron) bao gồm:


52

Vận chuyển thụ động qua màng biểu mô thận bao gồm, CHỌN CÂU SAI:


53

Vận chuyển trái hướng (antiport) là vận chuyển:


54

Vận chuyển thụ động nhờ chất mang là vận chuyển:


55

Ống uốn gần tại hấp thu đẳng trương:


56

Enzym cần cho tại hấp thu bicarbonat tại ống uốn gần:


57

Ở phần dày nhánh lên quai Henle:


58

Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu thiazid:


59

Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu quai:


60

Thuốc lợi tiểu nào ức chế tại hấp thu Calcium và Magnesium?


61

Tại ống thu, sự tại hấp thu và bài tiết các chất điện giải được điều hòa bởi:


62

Các thuốc lợi tiểu thẩm thấu:


63

Thuốc lợi tiểu thẩm thấu bao gồm:


64

Thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase bao gồm:


65

Tác động chủ yếu của thuốc lợi tiểu thẩm thấu ở:


66

Chỉ định của thuốc lợi tiểu thẩm thấu:


67

Sinh khả dụng của bumetanid:


68

Chống chỉ định thuốc lợi tiểu thẩm thấu:


69

Thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase bao gồm:


70

Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid bao gồm:


71

Thuốc lợi tiểu quai bao gồm:


72

Thuốc lợi tiểu spinorolacton có cơ chế tác dụng:


73

Độc tính của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:


74

Tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu thẩm thấu:


75

Tác dụng phụ của nhóm thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali:


76

Chống chỉ định của thuốc lợi tiểu thiazid:


77

Thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali có tác động lợi tiểu:


78

Thời gian tác động của lợi tiểu thiazid so với lợi tiểu quai:


79

Thuốc lợi tiểu quai có các động lợi tiểu:


80

Thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase thường được sử dụng nhất để điều trị:


81

Sự ức chế tại hấp thu Calcium và Magnesium ở quai Henle là do:


82

Chỉ định của thuốc lợi tiểu thiazid:


83

Liều điều trị tăng nhãn áp của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:


84

Kết quả của việc carbonic anhydrase bị ức chế:


85

Tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu thiazid, CHỌN CÂU SAI:


86

Chỉ định thuốc lợi tiểu quai, CHỌN CÂU SAI:


87

Hệ thống vận chuyển ở nhánh lên quai Henle:


88

Hệ thống vận chuyển ở ống uốn xa:


89

Tại ống thu:


90

Chỉ định của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:


91

Tác động của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:


92

Chỉ định của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:


93

Thuốc lợi tiểu quai bao gồm:


94

Thuốc lợi tiểu ức chế Natri thuộc nhóm tiết kiệm kali:


95

Nhóm thuốc lợi tiểu thường được phối hợp với các nhóm thuốc khác:


96

Một người bị nhiễm toan chuyển hóa, thuốc không nên sử dụng là:


97

Không lợi tiểu là tình trạng:


98

CHỌN CÂU SAI: Một bệnh nhân sau khi dùng lợi tiểu có triệu chứng buồn ngủ, kích thích, mất cảm giác, chóng mặt và hẫm mím, yếu cơ, loạn nhịp tim, tetani, đây có thể là kết quả của việc dùng quá độ lợi tiểu:


99

Không nên dùng lợi tiểu chung với ….. do làm giảm tổng hợp prostaglandin gây suy thận cấp:


100

Không nên dùng chung với aminosid và cisplatin:


1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Thuốc lợi tiểu ức chế aldosteron có tác dụng bảo vệ tim nên được dùng cho các bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim hoặc nhồi máu cơ tim

Spironolacton

Eplerenon

Triamteren

Amilorid

Câu 2:

Các thuốc lợi tiểu sau khi dùng điều trị cao huyết áp gây tác dụng phụ giảm kali máu, ngoại trừ

Furosemid

Hydrochlorothiazid

Spironolacton

Tất cả đều đúng

Câu 3:

Thuốc lợi tiểu nào có thể gây độc tính trên tai được dùng trị cao huyết áp nặng có ứ nước và natri nhiều

Eplerenon

Indapamid

Triamteren

Furosemid

Câu 4:

Thuốc lợi tiểu nào ít có tác dụng hạ huyết áp khi dùng đơn độc

Hydrochlorothiazid

Triamteren

Furosemid

Tất cả đều sai

Câu 5:

Phát biểu nào không đúng về nhóm thiazid trong điều trị tăng huyết áp

Là nhóm được sử dụng nhiều nhất

Giảm natri huyết, giảm kali huyết

Ức chế tái hấp thu natri ở ống uốn gần

Giảm tác dụng của các chất gây co mạch như vasopressin, noradrenalin

Câu 6:

Thuốc trị tăng huyết áp nào có cơ chế kích thích receptor α2 – adrenergic ở trung ương gây giảm phân tích catecholamin ở trung tâm vận mạch hành tủy

Metyldopa

Clonidin

Trimethophan

a,b đúng

Câu 7:

Thuốc đối kháng cạnh tranh với acetylcholin tại các hạch tự động gây liệt giao cảm và liệt phó giao cảm

Guanabenz

Trimethophan

Metyldopa

Clonidin

Câu 8:

Trimethophan được chỉ định trong trường hợp nào

Cơn tăng huyết áp nặng để đưa huyết áp xuống mức cho phép trong thời gian ngắn nhất

Tăng huyết áp ở người suy thận

Khi muốn hạ huyết áp điều khiển trong phẫu thuật

a,c đúng

Câu 9:

Thuốc trị tăng huyết áp nào gây tác dụng phụ trầm cảm

Reserpin

Guanethidin

Clonidin

Prazosin

Câu 10:

Bì tiểu, tào bón ở người cao tuổi là do tác dụng phụ của thuốc

Propranolol

Clonidin

b,c đúng

Câu 11:

Các thuốc sau đây gây tác dụng phụ hạ huyết áp tư thế đứng, ngoại trừ

Prazosin

Carvedilol

Reserpin

Trimethophan

Câu 12:

Cơ chế tác động của thuốc trị tăng huyết áp nào là sai

Prazosin: ức chế chọn lọc alpha1 làm giãn mạch gây hạ huyết áp

Hydralazin: Thuốc giãn mạch

Metyldopa: ức chế receptor α2 – adrenergic

Captopril: ngăn sự tạo angiotensin II

Câu 13:

Thuốc nào có thể gây hạ huyết áp nặng khi dùng liều đầu

Prazosin

Captopril

a,b đúng

a,b sai

Câu 14:

Thuốc ức chế men chuyển được chỉ định trong trường hợp nào

Tăng huyết áp kèm tiểu đường

Suy tim ứ máu mạn

a,b đúng

a,b sai

Câu 15:

Thuốc ức chế kênh calci ít tác động trên tim gồm có

Amlodipin, isradipin, verapamil

Nifedipin, amlodipin, isradipin

Amlodipin, isradipin, diltiazem

Verapamil, diltiazem, amlodipin

Câu 16:

Phát biểu nào không đúng về losartan

Là thuốc ức chế Angiotensin II tại receptor

Thay thế khi bị ho khan do thuốc ức chế men chuyển

Tác dụng hạ huyết áp cao hơn thuốc ức chế men chuyển

Có thể gây giảm huyết áp lúc đầu

Câu 17:

Trong các thuốc ức chế kênh calci thì thuốc nào gây tào bón nhiều nhất, đặc biệt trên người già

Amlodipin

Verapamil

Diltiazem

a,c đúng

Câu 18:

Tác dụng hạ huyết áp của Nicardipin là do

Ức chế kênh calci chủ yếu ở cơ tim

Ức chế kênh kali chủ yếu ở cơ tim

Ức chế kênh kali chủ yếu ở cơ tim

Ức chế kênh calci chủ yếu ở tiểu động mạch

Câu 19:

Thuốc nào sau đây dùng trong cơn tăng huyết áp nặng

Hydralazin

Minoxidil

Diazoxid

Tất cả đều đúng

Câu 20:

Thuốc giãn mạch nào gây tác dụng phụ giống lupus ban đỏ

Minoxidil

Diazoxid

Hydralazin

Nitroprussid

Câu 21:

Thuốc giãn mạch nào gây chứng rậm lông

Nitroprussid

Minoxidil

Diazoxid

Hydralazin

Câu 22:

Thuốc hạ huyết áp nào sau đây có thể làm trầm trọng thêm hen suyễn

Propranolol

Acebutolol

Prazosin

b,c đúng

Câu 23:

Thuốc trị cao huyết áp nào làm che đậy phản ứng bào hiệu sự hạ đường huyết do quá liều insulin hoặc thuốc hạ đường huyết dùng đường uống

Propranolol

Captopril

Reserpin

Minoxidil

Câu 24:

Điều nào sau đây không phải tác dụng phụ của nhóm β-Blocker

Hội chứng Raynaud

Suy tim

Tăng nhịp tim

Hen suyễn

Câu 25:

Chỉ định của nhóm β-Blocker

Trị cao huyết áp nặng

Trị cao huyết áp nhẹ và trung bình

Trị cao huyết áp ở bệnh nhân tiểu đường

Trị cao huyết áp ở bệnh nhân hen suyễn

Câu 26:

Phát biểu nào về Propranolol là sai

Kích thích tiết renin qua trung gian dây thần kinh adrenergic

Làm trầm trọng thêm hen suyễn

Che đậy phản ứng bào hiệu sự hạ đường huyết do quá liều insulin

Trị cao huyết áp nhẹ và trung bình

Câu 27:

Tác động nào không phải của Prazosin

Gây hạ huyết áp thế đứng

Gây hội chứng liều đầu: bệnh nhân ngất xỉu đột ngột khi dùng liều đầu lớn hơn 2mg

Làm giãn mạch gây hạ huyết áp do giảm sức cản ngoại biên

Gây nhịp tim nhanh

Câu 28:

Điều nào không đúng về tác động của Metyldopa

Kích thích receptor α2 – adrenergic ở trung ương

Gây hạ huyết áp

Có thể gây tác dụng phụ trên thần kinh trung ương như: An thần, trầm cảm

Là thuốc hàng thứ 2, thứ 3 được dùng trong điều trị tăng huyết áp kèm suy thận

Câu 29:

Thuốc giãn mạch rất hiệu quả khi dùng đường uống

Minoxidil

Diazoxid

Nitroprussid

b,c đúng

Câu 30:

Thuốc ức chế tiết catecholamin ở tận cùng hậu hạch giao cảm ở ngoại biên và trung ương

Clonidin

Guanabenz

Guanethidin

Reserpin

Câu 31:

Khi so sánh Metyldopa và Guanethidin, điều nào sau đây là đúng?

Guanethidin ít hiệu quả hơn Metyldopa

Guanethidin ít gây tác dụng phụ trên thần kinh trung ương như an thần, trầm cảm hơn Metyldopa

Cơ chế tác dụng của Guanethidin và Metyldopa giống nhau

Metyldopa gây hạ huyết áp tư thế nặng trong khi Guanethidin thì không

Câu 32:

Captopril không gây tác dụng nào sau đây?

Khi kết hợp với beta-blocker hoặc thuốc lợi tiểu, tác dụng sẽ tốt hơn.

Hạ huyết áp nặng khi sử dụng liều đầu

Ức chế Angiotensin II tại receptor

Ngăn cản sự biến angiotensin I thành angiotensin II thông qua ức chế men chuyển

Câu 33:

Thuốc nào làm chậm nhịp tim?

Bisoprolol

Hydralazin

Minoxidil

Diazoxid

Câu 34:

Thuốc nào không gây hạ huyết áp tư thế?

α- Blocker

Thuốc liệt hạch

β- Blocker

Tất cả đều đúng

Câu 35:

Phát biểu nào đúng khi so sánh giữa Prazosin và Propranolol?

Đều làm tăng nhịp tim

Đều làm giảm tiết Renin

Prazosin ức chế α1- adrenergic, Propranolol ức chế β-adrenergic

Prazosin ức chế β-adrenergic, Propranolol ức chế α1- adrenergic

Câu 36:

Người có tiền sử đau thắt ngực khi bị tăng huyết áp không được sử dụng thuốc nào sau đây do làm tăng nhịp tim?

Acebutolol

Verapamil

Captopril

Diazoxid

Câu 37:

Phát biểu nào sau đây sai?

Minoxidil: giữ muối và nước nhiều vì vậy phải kết hợp với beta-blocker và thuốc lợi tiểu.

Ức chế hạch giao cảm và đối giao cảm: Trimethophan

Labetalol có cơ chế tác dụng giống methyldopa.

Giãn mạch: Hydralazin

Câu 38:

Chỉ định của thuốc trị cao huyết áp nào là sai?

Minoxidil: Tăng huyết áp nặng và khó chữa

Captopril: Trị tăng huyết áp kèm tiểu đường

Amlodipin: Trị tăng huyết áp nhẹ đến trung bình

Nitroprussid: chỉ dùng cấp cứu các cơn tăng huyết áp, không dùng trị phù phổi cấp và suy tim nặng

Câu 39:

Cần phải thận trọng khi sử dụng thuốc nào cho bệnh nhân tăng huyết áp đang dùng insulin để trị tiểu đường?

Propranolol

Captopril

Metyldopa

b,c đúng

Câu 40:

Thuốc trị cao huyết áp nào làm tăng phản xạ giao cảm?

Minoxidil

Enalapril

Losartan

Propranolol

Câu 41:

Thuốc nào dùng tốt nhất cho bệnh nhân cao huyết áp kèm bệnh tiểu đường?

Captopril

Propranolol

Diazoxid

Chlorothiazid

Câu 42:

Diazoxid là thuốc giãn mạch, ngoài ra còn gây giữ muối giữ nước, phù ở người suy tim. Vì vậy khi dùng trị cao huyết áp, nên kết hợp với thuốc nào sau đây?

Nhóm β-Blocker

Nhóm lợi tiểu

Nhóm α- Blocker

a,b đúng

Câu 43:

Thuốc nào ức chế thu hồi catecholamin vào hạt dự trữ, dẫn đến cạn catecholamin ở ngoại biên và trung ương?

Guanethidin

Reserpin

Trimethophan

Clonidin

Câu 44:

Nhóm β-Blocker không chỉ định trong trường hợp nào?

Tăng huyết áp nhẹ đến trung bình

Nhồi máu cơ tim

Loạn nhịp tim chậm

Đau thắt ngực mạn tính do gắng sức

Câu 45:

Tác dụng phụ của thuốc giãn mạch, ngoại trừ:

Hội chứng giống lupus ban đỏ với Hydralazin

Tăng cân, rậm lông với Minoxidil

Giảm đường huyết với Diazoxid

Độc tính của thiocyanat với Nitroprussid

Câu 46:

Thuốc nào thường được chọn trị liệu khởi đầu cho hầu hết bệnh tăng huyết áp?

Lợi tiểu thiazid

Guanethidin

Minoxidil

Metyldopa

Câu 47:

Thuốc nào có thể dùng cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm trầm cảm?

Reserpin

Metyldopa

a,b đúng

a,b sai

Câu 48:

Khi phối hợp nhóm thuốc lợi tiểu với nhóm giãn mạch như Minoxidil để trị tăng huyết áp, nhằm mục đích nào sau đây?

Hạn chế tác dụng phụ giữ muối và nước của Minoxidil

Không làm tăng nhịp tim

Không gây rậm lông

b,c đúng

Câu 49:

Khi phối hợp nhóm thuốc beta-blocker với nhóm giãn mạch để trị tăng huyết áp, nhằm mục đích nào sau đây?

Hạn chế tác dụng phụ giữ muối và nước

Không gây hạ huyết áp tư thế đứng

Đối kháng phản xạ bơm tim mạch do thuốc giãn mạch gây ra

a,b đúng

Câu 50:

Thuốc nào dùng được cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn?

Propranolol

Acebutolol

Nadolol

Tất cả đều sai

Câu 51:

Cấu tạo một đơn vị thận (nephron) bao gồm:

Cầu thận

Ống thận

Ống uốn gần, quai Henle, ống uốn xa, ống thu

Cả a và b

Câu 52:

Vận chuyển thụ động qua màng biểu mô thận bao gồm, CHỌN CÂU SAI:

Lùi kéo bởi dung môi

Khuếch tán đơn giản theo gradient nồng độ

Khuếch tán qua kênh nhờ protein màng

Vận chuyển đồng hướng (symport)

Câu 53:

Vận chuyển trái hướng (antiport) là vận chuyển:

Nhờ năng lượng do thủy giải ATP tạo gradient điện hóa để vận chuyển một dung chất nhất định. Sự di chuyển dung chất này tạo 1 gradient để vận chuyển một dung chất khác ngược hướng

Hai dung chất được vận chuyển đồng hướng

Cần chất mang và đi ngược gradient nồng độ

Cần chất mang và cùng chiều gradient nồng độ

Câu 54:

Vận chuyển thụ động nhờ chất mang là vận chuyển:

Nhờ năng lượng do thủy giải ATP tạo gradient điện hóa để vận chuyển một dung chất nhất định. Sự di chuyển dung chất này tạo 1 gradient để vận chuyển một dung chất khác ngược hướng

Hai dung chất được vận chuyển đồng hướng

Cần chất mang và đi ngược gradient nồng độ

Cần chất mang và cùng chiều gradient nồng độ

Câu 55:

Ống uốn gần tại hấp thu đẳng trương:

65% dịch lọc

75% dịch lọc

85% dịch lọc

95% dịch lọc

Câu 56:

Enzym cần cho tại hấp thu bicarbonat tại ống uốn gần:

Carbonic anhydrase

Carbonic dehydrase

Carbonic synthase

Carbonic synthetase

Câu 57:

Ở phần dày nhánh lên quai Henle:

Nước được tại hấp thu

Không thấm nước

Nước, Na+, K+, Cl- được tại hấp thu

Nước, Na+, K+, Cl- không được tại hấp thu

Câu 58:

Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu thiazid:

Ức chế kênh Na+-K+-2Cl- symport

Ức chế carbonic anhydrase

Ức chế ADH

Ức chế kênh Na+-Cl- symport

Câu 59:

Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu quai:

Ức chế kênh Na+-K+-2Cl- symport

Ức chế carbonic anhydrase

Ức chế ADH

Ức chế kênh Na+-Cl- symport

Câu 60:

Thuốc lợi tiểu nào ức chế tại hấp thu Calcium và Magnesium?

Lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase

Lợi tiểu quai

Lợi tiểu thiazid

Lợi tiểu tiết kiệm kali

Câu 61:

Tại ống thu, sự tại hấp thu và bài tiết các chất điện giải được điều hòa bởi:

Carbonic anhydrase (CA)

Aldosteron và ADH

Na+-Cl- symport

Na+-K+-2Cl- symport

Câu 62:

Các thuốc lợi tiểu thẩm thấu:

Không bị tại hấp thu ở ống thận

Không bị chuyển hóa

Được lọc dễ dàng qua cầu thận

Tất cả đúng

Câu 63:

Thuốc lợi tiểu thẩm thấu bao gồm:

Mannitol, glycerin

Ure

Acetazolamid

A và B đúng

Câu 64:

Thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase bao gồm:

Mannitol, glycerin

Ure

Acetazolamid

A và B đúng

Câu 65:

Tác động chủ yếu của thuốc lợi tiểu thẩm thấu ở:

Ống uốn gần

Ống uốn xa

Quai Henle

Ống thu

Câu 66:

Chỉ định của thuốc lợi tiểu thẩm thấu:

Trị phù não, tăng nhãn áp

Phòng ngừa hoặc điều trị tình trạng giảm niệu hoặc vô niệu do suy thận cấp

Kềm hóa nước tiểu để loại trừ acid uric và cystein

A và B đúng

Câu 67:

Sinh khả dụng của bumetanid:

70%

80%

90%

100%

Câu 68:

Chống chỉ định thuốc lợi tiểu thẩm thấu:

Vô niệu do suy thận nặng

Hạ kali huyết

Tăng kali huyết

Tăng nhãn áp

Câu 69:

Thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase bao gồm:

Mannitol, glycerin

Acetazolamid, diclorphenamid, methazolamid

Hydrochlorthiazid, chlothalidon, indapamid

Furosemid, bumetanid

Câu 70:

Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid bao gồm:

Mannitol, glycerin

Acetazolamid, diclorphenamid, methazolamid

Hydrochlorthiazid, chlothalidon, indapamid

Furosemid, bumetanid

Câu 71:

Thuốc lợi tiểu quai bao gồm:

Mannitol, glycerin

Acetazolamid, diclorphenamid, methazolamid

Hydrochlorthiazid, chlothalidon, indapamid

Furosemid, bumetanid

Câu 72:

Thuốc lợi tiểu spinorolacton có cơ chế tác dụng:

Ức chế carbonic anhydrase

Ức chế kênh natri ở ống uốn xa

Đối kháng tại receptor của aldosteron

Tăng áp suất thẩm thấu của dịch lọc cầu thận

Câu 73:

Độc tính của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:

Tăng kali huyết

Làm nặng thêm tình trạng nhiễm kiềm

Acid hóa nước tiểu

Sỏi thận

Câu 74:

Tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu thẩm thấu:

Phù não

Tăng nhãn áp

Suy tim, phù phổi

Giảm niệu do suy thận cấp

Câu 75:

Tác dụng phụ của nhóm thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali:

Giảm kali huyết

Tăng kali huyết

Sỏi thận

Suy thận

Câu 76:

Chống chỉ định của thuốc lợi tiểu thiazid:

Hạ natri huyết

Hạ kali huyết

Tăng calci huyết

Tất cả đúng

Câu 77:

Thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali có tác động lợi tiểu:

Rất mạnh

Mạnh

Trung bình

Yếu

Câu 78:

Thời gian tác động của lợi tiểu thiazid so với lợi tiểu quai:

Dài hơn

Ngắn hơn

Như nhau

Tất cả sai

Câu 79:

Thuốc lợi tiểu quai có các động lợi tiểu:

Rất mạnh

Trung bình

Yếu

Rất yếu

Câu 80:

Thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase thường được sử dụng nhất để điều trị:

Nhiễm toan chuyển hóa

Nhiễm kiềm chuyển hóa

Phù não

Tăng nhãn áp

Câu 81:

Sự ức chế tại hấp thu Calcium và Magnesium ở quai Henle là do:

Chính lệch điện thế màng

Đối kháng tại receptor aldosteron

Carbonic anhydrase bị ức chế làm thiếu H+ để tại hấp thu Na+

Tất cả đúng

Câu 82:

Chỉ định của thuốc lợi tiểu thiazid:

Huyết áp thấp

Phù do tim, gan, thận

A và B đúng

A và B sai

Câu 83:

Liều điều trị tăng nhãn áp của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:

2000mg/ngày

250-1000mg/ngày

250-500mg/ngày

250mg/ngày

Câu 84:

Kết quả của việc carbonic anhydrase bị ức chế:

Thừa H+ và tăng tái hấp thu Na+

H+ và K+ trao đổi với Na+

Nhiễm acid và giảm kali huyết

Tất cả đúng

Câu 85:

Tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu thiazid, CHỌN CÂU SAI:

Hạ natri huyết

Tăng acid uric huyết

Tăng kali huyết

Nhiễm kiềm chuyển hóa

Câu 86:

Chỉ định thuốc lợi tiểu quai, CHỌN CÂU SAI:

Tăng huyết áp

Phù phổi cấp

Suy thận nặng

Suy tim không trị

Câu 87:

Hệ thống vận chuyển ở nhánh lên quai Henle:

Na+-H+-antiport

Na+-Cl- symport

Na+-K+-2Cl- symport

A và B đúng

Câu 88:

Hệ thống vận chuyển ở ống uốn xa:

Na+-H+-antiport

Na+-Cl- symport

Na+-K+-2Cl- symport

A và B đúng

Câu 89:

Tại ống thu:

Tại hấp thu Na+, bài tiết K+ và nước

Tại hấp thu K+, nước và bài tiết Na+

Tại hấp thu K+, bài tiết Na+ và nước

Tại hấp thu Na+ và nước, bài tiết K+

Câu 90:

Chỉ định của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:

Trị phù não, tăng nhãn áp

Phòng ngừa hoặc điều trị tình trạng giảm niệu hoặc vô niệu do suy thận cấp

Kềm hóa nước tiểu để loại trừ acid uric và cystein

A và C đúng

Câu 91:

Tác động của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:

Làm nhiễm acid và giảm kali huyết

Làm nhiễm kiềm và tăng kali huyết

A và B sai

A và B đúng

Câu 92:

Chỉ định của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:

Tăng nhãn áp

Acid hóa nước tiểu loại trừ acid uric và cystein

A đúng B sai

A sai B đúng

Câu 93:

Thuốc lợi tiểu quai bao gồm:

Torsemid, chlothadion

Triamteren, bumetanic

Ethacrynic, furosemid

Spinorolacton, amilorid

Câu 94:

Thuốc lợi tiểu ức chế Natri thuộc nhóm tiết kiệm kali:

Amilorid và spinorolacton

Amilorid và triamteren

Spinorolacton và triamteren

Tất cả đều đúng

Câu 95:

Nhóm thuốc lợi tiểu thường được phối hợp với các nhóm thuốc khác:

Lợi tiểu thẩm thấu

Lợi tiểu quai

Lợi tiểu thiazid

Lợi tiểu tiết kiệm kali

Câu 96:

Một người bị nhiễm toan chuyển hóa, thuốc không nên sử dụng là:

Spinorolacton

Acetazolamid

Furosemid

Indapamid

Câu 97:

Không lợi tiểu là tình trạng:

Thuốc lợi tiểu không có tác dụng ngay khi uống

Thuốc lợi tiểu mất dần tác dụng sau thời gian dài sử dụng

A và B đúng

A và B sai

Câu 98:

CHỌN CÂU SAI: Một bệnh nhân sau khi dùng lợi tiểu có triệu chứng buồn ngủ, kích thích, mất cảm giác, chóng mặt và hẫm mím, yếu cơ, loạn nhịp tim, tetani, đây có thể là kết quả của việc dùng quá độ lợi tiểu:

Indapamid

Amilorid

Acid ethacrynic

Acetazolamid

Câu 99:

Không nên dùng lợi tiểu chung với ….. do làm giảm tổng hợp prostaglandin gây suy thận cấp:

NSAIDs

Viên nén KCl

Cisplatin

ACEI

Câu 100:

Không nên dùng chung với aminosid và cisplatin:

Lợi tiểu thẩm thấu

Lợi tiểu tiết kiệm kali

Lợi tiểu quai

Lợi tiểu thiazid

Scroll to top