1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 100 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý
Trường: Đại học Y Dược Hà Nội
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh Hương
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

1000 câu trắc nghiệm Dược lý 1 – Phần 7 là phần mở rộng cuối cùng trong chuỗi tài liệu ôn tập chuyên sâu, được thiết kế dành cho sinh viên năm ba ngành Dược học tại các trường đại học y dược như Đại học Y Dược Hà Nội. Phần này được biên soạn bởi PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh Hương, một giảng viên uy tín với nhiều năm kinh nghiệm trong giảng dạy và nghiên cứu Dược lý. Đây là phần tài liệu giúp sinh viên không chỉ củng cố kiến thức mà còn phát triển tư duy lâm sàng, chuẩn bị sẵn sàng cho các kỳ thi tốt nghiệp và thực hành nghề nghiệp. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá tài liệu này và bắt đầu ôn tập ngay hôm nay!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Nêu đặc điểm của thuốc khi ở trong huyết tương:

  • Dạng gắn với protein huyết tương thì có tác dụng sinh học

  • Dạng tự do (không kết hợp) chưa có tác dụng sinh học

  • Dạng kết hợp dễ thấm qua mạch máu và có hoạt tính

  • Sự gắn kết giữa thuốc và protein huyết tương có tính thuận nghịch


2

Những yếu tố làm giảm nguy cơ nhiễm độc thuốc:

  • Phạm vi điều trị hẹp

  • Phạm vi điều trị rộng

  • Suy chức năng gan

  • Thuốc có tích lũy trong cơ thể


3

Các đặc điểm đưa thuốc vào tĩnh mạch, NGOẠI TRỪ:

  • Tác dụng nhanh

  • Tác dụng chậm

  • Phải kiểm soát chặt chẽ về liều độ

  • Thuốc phải tuyệt đối vô khuẩn


4

Các biện pháp loại trừ chất độc ra khỏi đường tiêu hóa, NGOẠI TRỪ:

  • Rửa dạ dày khi bệnh nhân chưa hôn mê

  • Gây nôn bằng kích thích vùng hầu họng

  • Rửa dạ dày khi bệnh nhân bị ngộ độc acid mạnh

  • Sau rửa dạ dày cho bệnh nhân uống than hoạt


5

Quá trình nào (tham gia) thúc đẩy hấp thu thuốc ở dạ dày, ruột ngược chiều với bậc thang nồng độ:

  • Vận chuyển tích cực

  • Lọc

  • Khuếch tán thuận lợi

  • Thẩm thấu


6

Dung dịch tanin dùng rửa dạ dày để:

  • Kết tủa các alcaloid và kim loại

  • Làm thải nhanh các loại chất độc

  • Tạo chelat với kim loại nặng

  • Hấp phụ các chất độc


7

Một vài biểu hiện của phản ứng dị ứng:

  • Khó thở, ho khạc đờm kéo dài > 15 ngày

  • Mẩn đỏ, ngứa, khó thở, hạ huyết áp

  • Mẩn đỏ, giảm thị lực, thính lực

  • Chán ăn, chậm tiêu, ợ hơi, ợ chua


8

Hiện tượng quen thuốc có các đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

  • Số lượng receptor thuốc không có giới hạn

  • Có hại cho bản thân và xã hội

  • Do cảm ứng enzym chuyển hóa thuốc ở microsom gan

  • Muốn tiếp tục dùng thuốc vì bị lệ thuộc


9

Đặc điểm về phía cơ thể của hấp thu thuốc ở ruột non là do:

  • Diện tích hấp thu nhỏ

  • Không có van ngang, không có nhung mao

  • Ít được tưới máu

  • Khoảng pH rộng


10

Khi tiêm bắp thịt, thuốc:

  • Được hấp thu nhanh hơn khi tiêm tĩnh mạch

  • Hấp thu chậm hơn so với tiêm dưới da

  • Không gây tai biến gì

  • Hấp thu nhanh hơn so với tiêm dưới da


11

Sự giảm đáp ứng của cơ thể đối với thuốc khi dùng nhắc lại gọi là hiện tượng:

  • Nghiện thuốc

  • Quen thuốc

  • Cảm ứng enzym

  • Độc do tích lũy thuốc


12

Nơi xảy ra các biến đổi sinh học của thuốc gồm:

  • Mô cơ

  • Mô liên kết

  • Mô mỡ

  • Gan


13

Ngộ độc thuốc nào cần toan hóa nước tiểu:

  • Ngộ độc thuốc có bản chất base yếu

  • Ngộ độc thuốc có bản chất acid yếu

  • Ngộ độc tất cả các thuốc

  • Ngộ độc thuốc bay hơi


14

Có nhiều thuốc vẫn phát huy tác dụng dược lý mà không cần gắn vào receptor như:

  • Thiazit làm tăng thải nước – muối

  • Glucose

  • Insulin làm hạ đường máu

  • Manitol làm giảm phù não


15

Thuốc vượt qua hàng rào máu não trẻ sơ sinh nhanh hơn ở người lớn, lý do:

  • Thành phần myelin cao

  • Hàng rào máu não chưa hoàn chỉnh

  • Lưu lượng máu / đơn vị thời gian não trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn

  • Tỷ lệ não / trọng lượng cơ thể trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn


16

Dùng than hoạt điều trị ngộ độc thuốc vì than hoạt:

  • Làm thải nhanh các loại chất độc

  • Tạo chelat với kim loại nặng

  • Kết tủa các alcaloid

  • Hấp phụ các chất độc


17

Các thuốc kháng acid (antacid) là các thuốc có tác dụng:

  • Ức chế receptor H2-histamin

  • Trung hòa HCl ở dịch dạ dày

  • Ức chế bài tiết pepsin ở dạ dày

  • Điều hòa sự bài tiết HCl và pepsin ở dạ dày


18

Các đặc điểm khi đưa thuốc qua đường uống, NGOẠI TRỪ:

  • Phụ thuộc tốc độ làm rỗng dạ dày

  • Chịu tác dụng của hệ enzym tiêu hóa

  • Thuốc vào ngay tuần hoàn chung, không qua gan

  • Không thực hiện được ở bệnh nhân bị hôn mê


19

Dung dịch nào để kiềm hóa nước tiểu trong ngộ độc thuốc cấp tính:

  • Dung dịch Natri hydrocarbonat 2,5% tiêm tĩnh mạch

  • Dung dịch Natri hydrocarbonat 5% tiêm tĩnh mạch

  • Dung dịch Natri hydrocarbonat 0,14% truyền tĩnh mạch

  • Dung dịch Natri hydrocarbonat 1,4% tiêm bắp


20

Nghiện thuốc không có các đặc điểm sau:

  • Thay đổi tâm lý, thể chất, lệ thuộc hoàn toàn vào thuốc

  • Giảm chuyển hóa thuốc

  • Tìm mọi cách để có được thuốc, có hại cho bản thân và xã hội

  • Tăng chuyển hóa thuốc


21

Quen thuốc có các đặc điểm:

  • Ít phải tăng liều dùng thuốc

  • Tăng chuyển hóa thuốc

  • Không thể cai thuốc

  • Tìm mọi cách để có được thuốc, có hại cho bản thân và xã hội


22

Muốn được vận chuyển theo cách tích cực qua màng sinh học, thuốc cần:

  • Phải có nồng độ tương đương ở bề mặt màng

  • Đòi hỏi năng lượng do ATP thủy phân

  • Không cần các bơm đặc hiệu

  • Không cần năng lượng do ATP thủy phân


23

Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “Mỗi carrier chỉ tạo phức với vài chất có cấu trúc đặc hiệu với nó”:

  • Tính bảo hòa

  • Tính đặc hiệu

  • Tính cạnh tranh

  • Tính ức chế


24

Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “số lượng carrier có hạn”:

  • Tính bảo hòa

  • Tính đặc hiệu

  • Tính cạnh tranh

  • Tính ức chế


25

Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “các thuốc có cấu trúc gần giống nhau có thể gắn cạnh tranh với một carrier, chất nào có ái lực mạnh hơn sẽ gắn được nhiều hơn”:

  • Tính bảo hòa

  • Tính đặc hiệu

  • Tính cạnh tranh

  • Tính ức chế


26

Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “một số thuốc làm carrier mất khả năng gắn các thuốc khác”:

  • Tính bảo hòa

  • Tính đặc hiệu

  • Tính cạnh tranh

  • Tính ức chế


27

Amphetamin tạo tác dụng thông qua việc làm giải phóng chất gì?

  • Adrenalin

  • NO

  • Steroid

  • Histamin


28

Thời gian để thuốc đạt được nồng độ tối đa Cmax dùng để đánh giá tỷ lệ:

  • Thời gian tác động

  • Cường độ tác động

  • Tốc độ hấp thu

  • Thời gian thuốc bắt đầu có tác động


29

Chất chủ vận từng phần là gì?

  • Có ái lực với receptor nhưng hoạt tính yếu hơn chất chủ vận

  • Có ái lực từng phần tùy theo trường hợp

  • Hoàn toàn không có ái lực với receptor

  • Ít có ái lực với receptor


30

Nếu bão hòa receptor thì hoạt tính chất chủ vận từng phần như thế nào?

  • Không dự đoán được

  • Giảm

  • Tăng mạnh

  • Có tăng nhưng hoạt tính vẫn không bằng chất chủ vận


31

Chọn phát đúng khi nói về chất chuyển hóa qua gan:

  • Chất chuyển hóa là chất có độc tính

  • Chất chuyển hóa là chất có hoạt tính

  • Chất chuyển hóa hình thành từ pha 2 không có hoạt tính

  • Khi qua pha 1 thuốc ở dạng tan trong lipid trở nên phân cực


32

Trong các chất ức chế beta, chất nào là chất chủ vận từng phần trên hệ giao cảm:

  • Propranolol

  • Atenolol

  • Acebutolol

  • Timolol


33

Chất chủ vận là gì:

  • Là chất tác dụng chủ động lên receptor

  • Là chất khi tác dụng lên receptor gây ra hiệu quả giống chất nội sinh

  • Là chất quan trọng trong cơ thể

  • Là chất cạnh tranh với các chất nội sinh


34

Chất đối kháng là gì?

  • Là chất ức chế chất nội sinh gắn vào receptor

  • Là chất không gây ra tác dụng dược lý

  • Là chất chủ vận từng phần

  • Là chất làm cơ thể suy yếu


35

Pilocarpin tác động trên receptor nào:

  • M – muscarinic

  • M – cholinergic

  • M – adrenergic

  • M – noradrenergic


36

Pilocarpin là chất:

  • Chủ vận từng phần

  • Chủ vận

  • Đối kháng

  • Không phân loại được


37

d-tubocurarin tranh chấp với chất nào sau đây trên receptor N của cơ vân:

  • Acetylcholin

  • Cholinergic

  • Adrenalin

  • Myolin


38

d-tubocurarin là chất:

  • Chủ vận từng phần

  • Chủ vận

  • Đối kháng

  • Không phân loại được


39

Cơ chế tác dụng của thuốc tê thông qua kênh ion nào:

  • Kênh K+

  • Kênh Na+

  • Kênh Ca++

  • Kênh Cl-


40

Cơ chế tác dụng của thuốc an thần thông qua kênh ion nào:

  • Kênh K+

  • Kênh Na+

  • Kênh Ca++

  • Kênh Cl-


41

Novocain gây ra được tác dụng dược lý là do ức chế kênh:

  • Kênh K+

  • Kênh Na+

  • Kênh Ca++

  • Kênh Cl-


42

Benzodiazepin gây ra được tác dụng dược lý là do tăng mở kênh:

  • Kênh K+

  • Kênh Na+

  • Kênh Ca++

  • Kênh Cl-


43

Kháng sinh Sulfamid có cấu trúc gần giống với chất nào của vi khuẩn:

  • PABA

  • PAPA

  • BAPA

  • BABA


44

Khi thuốc gắn vào tế bào mà không gây ra tác dụng gì, nơi gắn thuốc được gọi là:

  • Receptor bất hoạt

  • Receptor câm

  • Receptor đơn thuần

  • Receptor biến tính


45

Receptor câm còn được gọi là:

  • Nơi tiếp nhận

  • Nơi dung nạp

  • Nơi bất hoạt

  • Nơi không tín hiệu


46

Tác dụng của atropin quan sát được trên lâm sàng là:

  • Tăng tiết dịch, giãn đồng tử, nhịp tim nhanh…

  • Khô miệng, co đồng tử, nhịp tim nhanh…

  • Khô miệng, giãn đồng tử, nhịp tim chậm…

  • Khô miệng, giãn đồng tử, nhịp tim nhanh…


47

Tác dụng của atropin quan sát được chính là tác dụng của sự thiếu vắng:

  • Acetylcholin

  • Adrenalin

  • Noradrenalin

  • Histamin


48

Phenobarbital có pKa=7.2. Nếu muốn phenobarbital ion hóa 50% thì pH nước tiểu phải là:

  • 7.2

  • <7.2

  • >7.2

  • >8


49

Các acid amin vận chuyển từ máu mẹ qua thai nhi theo phương thức vận chuyển nào?

  • Vận chuyển thụ động

  • Vận chuyển tích cực

  • Vận chuyển thuận lợi

  • Vận chuyển bằng cách lọc


50

Một số thuốc tan trong lipid thường bị tích lũy rất lâu trong đâu?

  • Mô mỡ

  • Nhau thai

  • Tủy xương

  • Hạch thần kinh


51

Cho biết công thức tính liều dựa trên thể tích phân bố và nồng độ thuốc trong huyết tương?

  • D = Vd x Cp

  • D = Vd x Cp x F

  • D = Vd x Cp / F

  • D = Vd / Cp x F


52

Trong quá trình chuyển hóa thuốc, các nhóm chức sau đây (-OH, -COOH, -NH2, -SH…) được tạo ra ở pha nào:

  • Pha I

  • Pha II

  • Pha III

  • Pha IV


53

Acid amin đóng vai trò cơ chất nội sinh chủ yếu của các phản ứng ở pha II là:

  • Glycin

  • Alanine

  • Histamine

  • Globulin


54

Về di truyền, sắc dân nào có tỉ lệ acetyl hóa chậm cao nhất:

  • Người da trắng

  • Người da đen

  • Người da vàng

  • Tỉ lệ tương đương giữa các chủng tộc


55

Sự vận chuyển glucose trong cơ thể thuộc loại nào sau đây?

  • Vận chuyển bằng cách lọc

  • Vận chuyển tích cực thuận lợi

  • Vận chuyển thụ động

  • Vận chuyển tích cực thực thụ


56

Ưu điểm của việc dùng thuốc theo đường đặt dưới lưỡi:

  • Thuốc không gây dị ứng

  • Thuốc không bị chuyển hóa qua gan lần thứ nhất

  • Thuốc không bị thải trừ

  • Thuốc không bị ion hóa


57

Khi tăng pH nước tiểu thì chất nào sẽ tăng đào thải:

  • Các base yếu

  • Các acid yếu

  • Cả acid yếu, base yếu

  • Các ion kim loại nặng


58

So với dạ dày thì ruột non có lưu lượng máu như thế nào:

  • Ít hơn

  • Bằng nhau

  • Nhiều hơn

  • Tùy từng thời điểm trong ngày


59

Tổng diện tích hấp thu của ruột non có thể lên đến bao nhiêu:

  • >10 m²

  • >15 m²

  • >20 m²

  • >40 m²


60

Độ thanh thải Creatinin = 30 ml/phút có ý nghĩa gì?

  • Trong một phút có 30 ml máu được lọc qua thận

  • Trong một phút thận lọc sạch hoàn toàn 30 ml máu có chứa thuốc hoặc độc tố

  • Trong một phút thận lọc sạch hoàn toàn Creatinin ra khỏi 30 ml máu

  • Trong một phút thận lọc sạch hoàn toàn Creatinin và các chất khác ra khỏi 30 ml máu


61

So với đường uống, ưu điểm của hấp thu qua đường ngậm dưới lưỡi là:

  • Thuốc không bị dịch vị phá hủy

  • Thuốc sử dụng dễ dàng hơn

  • Hoạt chất tan ra nhanh

  • Hoạt chất chậm thải trừ


62

Vì sao calci clorid không được tiêm bắp? A. Khó hấp thu

  • Gây hoại tử cơ

  • Gây tổn thương dây thần kinh

  • Khi sử dụng bằng đường tiêm này sẽ có hiện tượng phân phối lại


63

Thông số Cmax trong dược động học có ý nghĩa gì?

  • Là cường độ tác động tối đa của thuốc

  • Là nồng độ cao nhất còn an toàn trong trị liệu

  • Là nồng độ thuốc đạt được trong máu trong quá trình hấp thu

  • Là nồng độ tối đa thuốc đạt được trong máu trong quá trình hấp thu


64

Thông số Tmax trong dược động học có ý nghĩa gì?

  • Là thời gian để thải trừ thuốc hoàn toàn ra khỏi cơ thể

  • Là thời gian tối đa để thuốc hấp thu hoàn toàn

  • Là thời gian cần để thuốc đạt được nồng độ tối đa

  • Là thời gian kết thúc quá trình dược động học


65

Phản ứng nào không thuộc pha 1 của quá trình chuyển hóa?

  • Phản ứng khử amin hóa

  • Phản ứng thủy phân

  • Phản ứng acetyl hóa

  • Phản ứng thủy phân


66

Một trong những lý do cần giảm liều thuốc ở người già là do?

  • Lượng protein máu giảm

  • Lượng protein máu tăng

  • Lượng lipid máu tăng

  • Lượng lipid máu giảm


67

Khi một thuốc làm tăng tác dụng của một thuốc khác, đó là?

  • Tác dụng hiệp đồng

  • Giải độc thuốc

  • Tương kỵ thuốc

  • Tác dụng đối kháng


68

EDTA và BAL có hiệu quả trong trường hợp nào sau đây?

  • Nhuận tràng

  • Thông tiểu

  • Giải độc kim loại nặng

  • Chống mất nước


69

Cơ chế tác dụng của EDTA và BAL?

  • Tạo dẫn chất có khả năng tan tốt trong lipid

  • Thay đổi tính pH

  • Tăng áp lực thủy tĩnh

  • Tạo phức chelat với các ion kim loại hóa trị 2


70

Các chất tác dụng dựa trên tính chất lý hóa sẽ?

  • Tác động không thông qua receptor

  • Tác động thông qua receptor

  • Tác động trung gian

  • Tác động kép


71

Các lợi tiểu thẩm thấu như manitol tác động bằng cách nào?

  • Tác động thông qua receptor

  • Tác động không thông qua receptor

  • Tác động trung gian

  • Tác động kép


72

Khi sử dụng tanin làm săn se niêm mạc ruột là tác dụng gì?

  • Tác dụng tại chỗ

  • Tác dụng tức thời

  • Tác dụng toàn thân

  • Tác dụng đặc hiệu


73

Chất đối kháng với receptor được phân chia thành mấy loại?

  • 2

  • 3

  • 4

  • 5


74

Chất đối kháng không thuận nghịch là?

  • Chất đối kháng gắn vào receptor làm biến dạng receptor trong một thời gian dài

  • Chất đối kháng gắn vào receptor làm bất hoạt receptor trong một thời gian dài

  • Chất đối kháng gắn vào receptor trong một thời gian dài

  • Chất đối kháng gắn vào receptor cố định


75

Phenoxybenzamin là chất?

  • Đối kháng thuận nghịch

  • Đối kháng không thuận nghịch

  • Đối kháng cạnh tranh

  • Đối kháng không cạnh tranh


76

Chất đối kháng không thuận nghịch có đặc điểm nào sau đây?

  • Dù có tăng liều chất chủ vận cũng không gây lại được hoạt tính của chất chủ vận

  • Khi tăng liều chất chủ vận có thể gây lại được hoạt tính của chất chủ vận

  • Hoạt tính thay đổi tùy từng trường hợp

  • Bất hoạt vĩnh viễn receptor


77

Receptor của captopril là?

  • Kênh ion

  • Enzym

  • Không có receptor chỉ tác động thông qua tính chất lý hóa

  • Các nucleotid


78

Cấu tạo của enzyme là?

  • Phospholipid

  • Protein

  • Lipid

  • Lipid và đường


79

Các ion kim loại sẽ ảnh hưởng như thế nào đến các enzym?

  • Hoạt hóa enzym

  • Ức chế enzym

  • Phá hủy enzym

  • Tăng thời gian bán thải


80

Captopril và các thuốc cùng nhóm với nó tác động lên receptor là?

  • Men chuyển

  • Acetylcholin

  • Nicotinic

  • Muscarinic


81

Tác dụng của thuốc không thông qua receptor sẽ?

  • Có tính đặc hiệu

  • Có tính không đặc hiệu

  • Có tính phân lập

  • Có tính không phân lập


82

MgSO4 khi tiêm tĩnh mạch sẽ có tác dụng gì?

  • Nhuận tràng

  • Tẩy sổ

  • Chữa phù não

  • Chữa viêm phổi


83

Tác dụng chọn lọc là?

  • Tác dụng duy nhất

  • Tác dụng xảy ra sớm nhất, rõ rệt nhất

  • Tác dụng không hồi phục

  • Tác dụng có tính giảm dần theo thời gian


84

Một thuốc có tác dụng chọn lọc sẽ có ý nghĩa như thế nào?

  • Giúp điều trị hiệu quả hơn, tránh được tác dụng không mong muốn

  • Giúp giảm liều dùng trong ngày

  • Giúp giảm số lần dùng trong ngày

  • Giúp mở rộng phổ tác dụng


85

Liên quan đến ảnh hưởng của tá dược đến sinh khả dụng của thuốc, nhận định nào sau đây là sai?

  • Tá dược ảnh hưởng đến độ hòa tan

  • Tá dược ảnh hưởng đến độ khuếch tán

  • Tá dược chỉ là chất độn

  • Tá dược là bí mật riêng của mỗi nhà sản xuất


86

Khi thay calci sulfat bằng lactose để dập viên diphenylhydantoin sẽ gây ra kết quả gì?

  • Tăng chuyển diphenylhydantoin

  • Tăng đào thải diphenylhydantoin

  • Giảm tác dụng phụ của diphenylhydantoin

  • Ngộ độc diphenylhydantoin


87

Nguyên tắc khi sử dụng thuốc trên trẻ em?

  • Trẻ em không phải là người lớn thu nhỏ lại

  • Trẻ em dùng thuốc của người lớn nhưng phải giảm liều

  • Trẻ em và người lớn có cấu tạo cơ thể hoàn toàn giống nhau

  • Trẻ em dùng thuốc dạng dung dịch


88

Phản ứng dị ứng với kháng sinh họ beta-lactam thuộc loại?

  • Phản ứng phản vệ

  • Phản ứng lành tính

  • Phản ứng dị ứng đơn thuần

  • Phản ứng quá mẫn


89

Đặc điểm tế bào thần kinh của trẻ cần lưu ý là?

  • Tế bào chứa nhiều myelin, không chịu được thuốc gây mất nước

  • Tế bào chứa nhiều nước, không chịu được thuốc gây mất nước

  • Tế bào chứa nhiều muối khoáng

  • Tế bào chứa nhiều amino acid


90

Thuốc tiêm vitamin B1 chống chỉ định với đường dùng nào sau đây?

  • Tiêm bắp thịt

  • Tiêm tĩnh mạch

  • Tiêm dưới da

  • Uống


91

Phụ nữ có thai có hàm lượng protein huyết tương như thế nào?

  • Thấp hơn bình thường

  • Cao hơn bình thường

  • Không thay đổi

  • Thay đổi liên tục


92

Phản ứng dị ứng type 2 còn gọi là?

  • Phản ứng hủy tế bào

  • Phản ứng phản vệ

  • Phản ứng trung gian

  • Phản ứng chậm


93

Đặc điểm của phản ứng dị ứng thuốc?

  • Không liên quan đến liều lượng thuốc dùng

  • Có liên quan đến liều lượng thuốc dùng

  • Không có dị ứng chéo

  • Không nguy hiểm đến tính mạng


94

Dạng bào chế của kháng sinh nào gây dị ứng cao nhất?

  • Thuốc bột

  • Thuốc viên

  • Thuốc tiêm

  • Thuốc nước


95

Nhóm thuốc nào không gây tăng acid uric máu?

  • Các thuốc chống lao

  • Các thuốc lợi tiểu

  • Các thuốc hạ huyết áp

  • Các thuốc kháng sinh


96

Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ đường huyết?

  • Chloramphenicol

  • Rifampicin

  • Amphotericin B

  • Amoxicillin


97

Quinolon có tác dụng gì?

  • Tăng tác dụng của thuốc uống hạ đường huyết

  • Giảm tác dụng của thuốc uống hạ đường huyết

  • Gây loét đường tiêu hóa

  • Gây độc với gan


98

Khi dùng Chloramphenicol liều cao kéo dài sẽ dẫn đến hậu quả gì?

  • Thiếu máu bất sản

  • Thiếu máu hồng cầu nhỏ

  • Thiếu máu hồng cầu to

  • Thiếu máu nhược sắc


99

Loại kháng sinh nào cần thận trọng khi dùng với bệnh nhân có thai hoặc cho con bú?

  • Beta-lactam

  • Aminoglycosid

  • Cephalosporin

  • Tetracyclin


100

Khi dùng thuốc kháng sinh dài ngày cần kết hợp thuốc chống nấm như?

  • Ketoconazol

  • Metronidazol

  • Nystatin

  • Griseofulvin

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/100
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Nêu đặc điểm của thuốc khi ở trong huyết tương:


2

Những yếu tố làm giảm nguy cơ nhiễm độc thuốc:


3

Các đặc điểm đưa thuốc vào tĩnh mạch, NGOẠI TRỪ:


4

Các biện pháp loại trừ chất độc ra khỏi đường tiêu hóa, NGOẠI TRỪ:


5

Quá trình nào (tham gia) thúc đẩy hấp thu thuốc ở dạ dày, ruột ngược chiều với bậc thang nồng độ:


6

Dung dịch tanin dùng rửa dạ dày để:


7

Một vài biểu hiện của phản ứng dị ứng:


8

Hiện tượng quen thuốc có các đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:


9

Đặc điểm về phía cơ thể của hấp thu thuốc ở ruột non là do:


10

Khi tiêm bắp thịt, thuốc:


11

Sự giảm đáp ứng của cơ thể đối với thuốc khi dùng nhắc lại gọi là hiện tượng:


12

Nơi xảy ra các biến đổi sinh học của thuốc gồm:


13

Ngộ độc thuốc nào cần toan hóa nước tiểu:


14

Có nhiều thuốc vẫn phát huy tác dụng dược lý mà không cần gắn vào receptor như:


15

Thuốc vượt qua hàng rào máu não trẻ sơ sinh nhanh hơn ở người lớn, lý do:


16

Dùng than hoạt điều trị ngộ độc thuốc vì than hoạt:


17

Các thuốc kháng acid (antacid) là các thuốc có tác dụng:


18

Các đặc điểm khi đưa thuốc qua đường uống, NGOẠI TRỪ:


19

Dung dịch nào để kiềm hóa nước tiểu trong ngộ độc thuốc cấp tính:


20

Nghiện thuốc không có các đặc điểm sau:


21

Quen thuốc có các đặc điểm:


22

Muốn được vận chuyển theo cách tích cực qua màng sinh học, thuốc cần:


23

Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “Mỗi carrier chỉ tạo phức với vài chất có cấu trúc đặc hiệu với nó”:


24

Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “số lượng carrier có hạn”:


25

Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “các thuốc có cấu trúc gần giống nhau có thể gắn cạnh tranh với một carrier, chất nào có ái lực mạnh hơn sẽ gắn được nhiều hơn”:


26

Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “một số thuốc làm carrier mất khả năng gắn các thuốc khác”:


27

Amphetamin tạo tác dụng thông qua việc làm giải phóng chất gì?


28

Thời gian để thuốc đạt được nồng độ tối đa Cmax dùng để đánh giá tỷ lệ:


29

Chất chủ vận từng phần là gì?


30

Nếu bão hòa receptor thì hoạt tính chất chủ vận từng phần như thế nào?


31

Chọn phát đúng khi nói về chất chuyển hóa qua gan:


32

Trong các chất ức chế beta, chất nào là chất chủ vận từng phần trên hệ giao cảm:


33

Chất chủ vận là gì:


34

Chất đối kháng là gì?


35

Pilocarpin tác động trên receptor nào:


36

Pilocarpin là chất:


37

d-tubocurarin tranh chấp với chất nào sau đây trên receptor N của cơ vân:


38

d-tubocurarin là chất:


39

Cơ chế tác dụng của thuốc tê thông qua kênh ion nào:


40

Cơ chế tác dụng của thuốc an thần thông qua kênh ion nào:


41

Novocain gây ra được tác dụng dược lý là do ức chế kênh:


42

Benzodiazepin gây ra được tác dụng dược lý là do tăng mở kênh:


43

Kháng sinh Sulfamid có cấu trúc gần giống với chất nào của vi khuẩn:


44

Khi thuốc gắn vào tế bào mà không gây ra tác dụng gì, nơi gắn thuốc được gọi là:


45

Receptor câm còn được gọi là:


46

Tác dụng của atropin quan sát được trên lâm sàng là:


47

Tác dụng của atropin quan sát được chính là tác dụng của sự thiếu vắng:


48

Phenobarbital có pKa=7.2. Nếu muốn phenobarbital ion hóa 50% thì pH nước tiểu phải là:


49

Các acid amin vận chuyển từ máu mẹ qua thai nhi theo phương thức vận chuyển nào?


50

Một số thuốc tan trong lipid thường bị tích lũy rất lâu trong đâu?


51

Cho biết công thức tính liều dựa trên thể tích phân bố và nồng độ thuốc trong huyết tương?


52

Trong quá trình chuyển hóa thuốc, các nhóm chức sau đây (-OH, -COOH, -NH2, -SH…) được tạo ra ở pha nào:


53

Acid amin đóng vai trò cơ chất nội sinh chủ yếu của các phản ứng ở pha II là:


54

Về di truyền, sắc dân nào có tỉ lệ acetyl hóa chậm cao nhất:


55

Sự vận chuyển glucose trong cơ thể thuộc loại nào sau đây?


56

Ưu điểm của việc dùng thuốc theo đường đặt dưới lưỡi:


57

Khi tăng pH nước tiểu thì chất nào sẽ tăng đào thải:


58

So với dạ dày thì ruột non có lưu lượng máu như thế nào:


59

Tổng diện tích hấp thu của ruột non có thể lên đến bao nhiêu:


60

Độ thanh thải Creatinin = 30 ml/phút có ý nghĩa gì?


61

So với đường uống, ưu điểm của hấp thu qua đường ngậm dưới lưỡi là:


62

Vì sao calci clorid không được tiêm bắp? A. Khó hấp thu


63

Thông số Cmax trong dược động học có ý nghĩa gì?


64

Thông số Tmax trong dược động học có ý nghĩa gì?


65

Phản ứng nào không thuộc pha 1 của quá trình chuyển hóa?


66

Một trong những lý do cần giảm liều thuốc ở người già là do?


67

Khi một thuốc làm tăng tác dụng của một thuốc khác, đó là?


68

EDTA và BAL có hiệu quả trong trường hợp nào sau đây?


69

Cơ chế tác dụng của EDTA và BAL?


70

Các chất tác dụng dựa trên tính chất lý hóa sẽ?


71

Các lợi tiểu thẩm thấu như manitol tác động bằng cách nào?


72

Khi sử dụng tanin làm săn se niêm mạc ruột là tác dụng gì?


73

Chất đối kháng với receptor được phân chia thành mấy loại?


74

Chất đối kháng không thuận nghịch là?


75

Phenoxybenzamin là chất?


76

Chất đối kháng không thuận nghịch có đặc điểm nào sau đây?


77

Receptor của captopril là?


78

Cấu tạo của enzyme là?


79

Các ion kim loại sẽ ảnh hưởng như thế nào đến các enzym?


80

Captopril và các thuốc cùng nhóm với nó tác động lên receptor là?


81

Tác dụng của thuốc không thông qua receptor sẽ?


82

MgSO4 khi tiêm tĩnh mạch sẽ có tác dụng gì?


83

Tác dụng chọn lọc là?


84

Một thuốc có tác dụng chọn lọc sẽ có ý nghĩa như thế nào?


85

Liên quan đến ảnh hưởng của tá dược đến sinh khả dụng của thuốc, nhận định nào sau đây là sai?


86

Khi thay calci sulfat bằng lactose để dập viên diphenylhydantoin sẽ gây ra kết quả gì?


87

Nguyên tắc khi sử dụng thuốc trên trẻ em?


88

Phản ứng dị ứng với kháng sinh họ beta-lactam thuộc loại?


89

Đặc điểm tế bào thần kinh của trẻ cần lưu ý là?


90

Thuốc tiêm vitamin B1 chống chỉ định với đường dùng nào sau đây?


91

Phụ nữ có thai có hàm lượng protein huyết tương như thế nào?


92

Phản ứng dị ứng type 2 còn gọi là?


93

Đặc điểm của phản ứng dị ứng thuốc?


94

Dạng bào chế của kháng sinh nào gây dị ứng cao nhất?


95

Nhóm thuốc nào không gây tăng acid uric máu?


96

Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ đường huyết?


97

Quinolon có tác dụng gì?


98

Khi dùng Chloramphenicol liều cao kéo dài sẽ dẫn đến hậu quả gì?


99

Loại kháng sinh nào cần thận trọng khi dùng với bệnh nhân có thai hoặc cho con bú?


100

Khi dùng thuốc kháng sinh dài ngày cần kết hợp thuốc chống nấm như?


1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Nêu đặc điểm của thuốc khi ở trong huyết tương:

Dạng gắn với protein huyết tương thì có tác dụng sinh học

Dạng tự do (không kết hợp) chưa có tác dụng sinh học

Dạng kết hợp dễ thấm qua mạch máu và có hoạt tính

Sự gắn kết giữa thuốc và protein huyết tương có tính thuận nghịch

Câu 2:

Những yếu tố làm giảm nguy cơ nhiễm độc thuốc:

Phạm vi điều trị hẹp

Phạm vi điều trị rộng

Suy chức năng gan

Thuốc có tích lũy trong cơ thể

Câu 3:

Các đặc điểm đưa thuốc vào tĩnh mạch, NGOẠI TRỪ:

Tác dụng nhanh

Tác dụng chậm

Phải kiểm soát chặt chẽ về liều độ

Thuốc phải tuyệt đối vô khuẩn

Câu 4:

Các biện pháp loại trừ chất độc ra khỏi đường tiêu hóa, NGOẠI TRỪ:

Rửa dạ dày khi bệnh nhân chưa hôn mê

Gây nôn bằng kích thích vùng hầu họng

Rửa dạ dày khi bệnh nhân bị ngộ độc acid mạnh

Sau rửa dạ dày cho bệnh nhân uống than hoạt

Câu 5:

Quá trình nào (tham gia) thúc đẩy hấp thu thuốc ở dạ dày, ruột ngược chiều với bậc thang nồng độ:

Vận chuyển tích cực

Lọc

Khuếch tán thuận lợi

Thẩm thấu

Câu 6:

Dung dịch tanin dùng rửa dạ dày để:

Kết tủa các alcaloid và kim loại

Làm thải nhanh các loại chất độc

Tạo chelat với kim loại nặng

Hấp phụ các chất độc

Câu 7:

Một vài biểu hiện của phản ứng dị ứng:

Khó thở, ho khạc đờm kéo dài > 15 ngày

Mẩn đỏ, ngứa, khó thở, hạ huyết áp

Mẩn đỏ, giảm thị lực, thính lực

Chán ăn, chậm tiêu, ợ hơi, ợ chua

Câu 8:

Hiện tượng quen thuốc có các đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

Số lượng receptor thuốc không có giới hạn

Có hại cho bản thân và xã hội

Do cảm ứng enzym chuyển hóa thuốc ở microsom gan

Muốn tiếp tục dùng thuốc vì bị lệ thuộc

Câu 9:

Đặc điểm về phía cơ thể của hấp thu thuốc ở ruột non là do:

Diện tích hấp thu nhỏ

Không có van ngang, không có nhung mao

Ít được tưới máu

Khoảng pH rộng

Câu 10:

Khi tiêm bắp thịt, thuốc:

Được hấp thu nhanh hơn khi tiêm tĩnh mạch

Hấp thu chậm hơn so với tiêm dưới da

Không gây tai biến gì

Hấp thu nhanh hơn so với tiêm dưới da

Câu 11:

Sự giảm đáp ứng của cơ thể đối với thuốc khi dùng nhắc lại gọi là hiện tượng:

Nghiện thuốc

Quen thuốc

Cảm ứng enzym

Độc do tích lũy thuốc

Câu 12:

Nơi xảy ra các biến đổi sinh học của thuốc gồm:

Mô cơ

Mô liên kết

Mô mỡ

Gan

Câu 13:

Ngộ độc thuốc nào cần toan hóa nước tiểu:

Ngộ độc thuốc có bản chất base yếu

Ngộ độc thuốc có bản chất acid yếu

Ngộ độc tất cả các thuốc

Ngộ độc thuốc bay hơi

Câu 14:

Có nhiều thuốc vẫn phát huy tác dụng dược lý mà không cần gắn vào receptor như:

Thiazit làm tăng thải nước – muối

Glucose

Insulin làm hạ đường máu

Manitol làm giảm phù não

Câu 15:

Thuốc vượt qua hàng rào máu não trẻ sơ sinh nhanh hơn ở người lớn, lý do:

Thành phần myelin cao

Hàng rào máu não chưa hoàn chỉnh

Lưu lượng máu / đơn vị thời gian não trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn

Tỷ lệ não / trọng lượng cơ thể trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn

Câu 16:

Dùng than hoạt điều trị ngộ độc thuốc vì than hoạt:

Làm thải nhanh các loại chất độc

Tạo chelat với kim loại nặng

Kết tủa các alcaloid

Hấp phụ các chất độc

Câu 17:

Các thuốc kháng acid (antacid) là các thuốc có tác dụng:

Ức chế receptor H2-histamin

Trung hòa HCl ở dịch dạ dày

Ức chế bài tiết pepsin ở dạ dày

Điều hòa sự bài tiết HCl và pepsin ở dạ dày

Câu 18:

Các đặc điểm khi đưa thuốc qua đường uống, NGOẠI TRỪ:

Phụ thuộc tốc độ làm rỗng dạ dày

Chịu tác dụng của hệ enzym tiêu hóa

Thuốc vào ngay tuần hoàn chung, không qua gan

Không thực hiện được ở bệnh nhân bị hôn mê

Câu 19:

Dung dịch nào để kiềm hóa nước tiểu trong ngộ độc thuốc cấp tính:

Dung dịch Natri hydrocarbonat 2,5% tiêm tĩnh mạch

Dung dịch Natri hydrocarbonat 5% tiêm tĩnh mạch

Dung dịch Natri hydrocarbonat 0,14% truyền tĩnh mạch

Dung dịch Natri hydrocarbonat 1,4% tiêm bắp

Câu 20:

Nghiện thuốc không có các đặc điểm sau:

Thay đổi tâm lý, thể chất, lệ thuộc hoàn toàn vào thuốc

Giảm chuyển hóa thuốc

Tìm mọi cách để có được thuốc, có hại cho bản thân và xã hội

Tăng chuyển hóa thuốc

Câu 21:

Quen thuốc có các đặc điểm:

Ít phải tăng liều dùng thuốc

Tăng chuyển hóa thuốc

Không thể cai thuốc

Tìm mọi cách để có được thuốc, có hại cho bản thân và xã hội

Câu 22:

Muốn được vận chuyển theo cách tích cực qua màng sinh học, thuốc cần:

Phải có nồng độ tương đương ở bề mặt màng

Đòi hỏi năng lượng do ATP thủy phân

Không cần các bơm đặc hiệu

Không cần năng lượng do ATP thủy phân

Câu 23:

Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “Mỗi carrier chỉ tạo phức với vài chất có cấu trúc đặc hiệu với nó”:

Tính bảo hòa

Tính đặc hiệu

Tính cạnh tranh

Tính ức chế

Câu 24:

Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “số lượng carrier có hạn”:

Tính bảo hòa

Tính đặc hiệu

Tính cạnh tranh

Tính ức chế

Câu 25:

Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “các thuốc có cấu trúc gần giống nhau có thể gắn cạnh tranh với một carrier, chất nào có ái lực mạnh hơn sẽ gắn được nhiều hơn”:

Tính bảo hòa

Tính đặc hiệu

Tính cạnh tranh

Tính ức chế

Câu 26:

Đây là đặc điểm gì của sự vận chuyển tích cực “một số thuốc làm carrier mất khả năng gắn các thuốc khác”:

Tính bảo hòa

Tính đặc hiệu

Tính cạnh tranh

Tính ức chế

Câu 27:

Amphetamin tạo tác dụng thông qua việc làm giải phóng chất gì?

Adrenalin

NO

Steroid

Histamin

Câu 28:

Thời gian để thuốc đạt được nồng độ tối đa Cmax dùng để đánh giá tỷ lệ:

Thời gian tác động

Cường độ tác động

Tốc độ hấp thu

Thời gian thuốc bắt đầu có tác động

Câu 29:

Chất chủ vận từng phần là gì?

Có ái lực với receptor nhưng hoạt tính yếu hơn chất chủ vận

Có ái lực từng phần tùy theo trường hợp

Hoàn toàn không có ái lực với receptor

Ít có ái lực với receptor

Câu 30:

Nếu bão hòa receptor thì hoạt tính chất chủ vận từng phần như thế nào?

Không dự đoán được

Giảm

Tăng mạnh

Có tăng nhưng hoạt tính vẫn không bằng chất chủ vận

Câu 31:

Chọn phát đúng khi nói về chất chuyển hóa qua gan:

Chất chuyển hóa là chất có độc tính

Chất chuyển hóa là chất có hoạt tính

Chất chuyển hóa hình thành từ pha 2 không có hoạt tính

Khi qua pha 1 thuốc ở dạng tan trong lipid trở nên phân cực

Câu 32:

Trong các chất ức chế beta, chất nào là chất chủ vận từng phần trên hệ giao cảm:

Propranolol

Atenolol

Acebutolol

Timolol

Câu 33:

Chất chủ vận là gì:

Là chất tác dụng chủ động lên receptor

Là chất khi tác dụng lên receptor gây ra hiệu quả giống chất nội sinh

Là chất quan trọng trong cơ thể

Là chất cạnh tranh với các chất nội sinh

Câu 34:

Chất đối kháng là gì?

Là chất ức chế chất nội sinh gắn vào receptor

Là chất không gây ra tác dụng dược lý

Là chất chủ vận từng phần

Là chất làm cơ thể suy yếu

Câu 35:

Pilocarpin tác động trên receptor nào:

M – muscarinic

M – cholinergic

M – adrenergic

M – noradrenergic

Câu 36:

Pilocarpin là chất:

Chủ vận từng phần

Chủ vận

Đối kháng

Không phân loại được

Câu 37:

d-tubocurarin tranh chấp với chất nào sau đây trên receptor N của cơ vân:

Acetylcholin

Cholinergic

Adrenalin

Myolin

Câu 38:

d-tubocurarin là chất:

Chủ vận từng phần

Chủ vận

Đối kháng

Không phân loại được

Câu 39:

Cơ chế tác dụng của thuốc tê thông qua kênh ion nào:

Kênh K+

Kênh Na+

Kênh Ca++

Kênh Cl-

Câu 40:

Cơ chế tác dụng của thuốc an thần thông qua kênh ion nào:

Kênh K+

Kênh Na+

Kênh Ca++

Kênh Cl-

Câu 41:

Novocain gây ra được tác dụng dược lý là do ức chế kênh:

Kênh K+

Kênh Na+

Kênh Ca++

Kênh Cl-

Câu 42:

Benzodiazepin gây ra được tác dụng dược lý là do tăng mở kênh:

Kênh K+

Kênh Na+

Kênh Ca++

Kênh Cl-

Câu 43:

Kháng sinh Sulfamid có cấu trúc gần giống với chất nào của vi khuẩn:

PABA

PAPA

BAPA

BABA

Câu 44:

Khi thuốc gắn vào tế bào mà không gây ra tác dụng gì, nơi gắn thuốc được gọi là:

Receptor bất hoạt

Receptor câm

Receptor đơn thuần

Receptor biến tính

Câu 45:

Receptor câm còn được gọi là:

Nơi tiếp nhận

Nơi dung nạp

Nơi bất hoạt

Nơi không tín hiệu

Câu 46:

Tác dụng của atropin quan sát được trên lâm sàng là:

Tăng tiết dịch, giãn đồng tử, nhịp tim nhanh…

Khô miệng, co đồng tử, nhịp tim nhanh…

Khô miệng, giãn đồng tử, nhịp tim chậm…

Khô miệng, giãn đồng tử, nhịp tim nhanh…

Câu 47:

Tác dụng của atropin quan sát được chính là tác dụng của sự thiếu vắng:

Acetylcholin

Adrenalin

Noradrenalin

Histamin

Câu 48:

Phenobarbital có pKa=7.2. Nếu muốn phenobarbital ion hóa 50% thì pH nước tiểu phải là:

7.2

<7.2

>7.2

>8

Câu 49:

Các acid amin vận chuyển từ máu mẹ qua thai nhi theo phương thức vận chuyển nào?

Vận chuyển thụ động

Vận chuyển tích cực

Vận chuyển thuận lợi

Vận chuyển bằng cách lọc

Câu 50:

Một số thuốc tan trong lipid thường bị tích lũy rất lâu trong đâu?

Mô mỡ

Nhau thai

Tủy xương

Hạch thần kinh

Câu 51:

Cho biết công thức tính liều dựa trên thể tích phân bố và nồng độ thuốc trong huyết tương?

D = Vd x Cp

D = Vd x Cp x F

D = Vd x Cp / F

D = Vd / Cp x F

Câu 52:

Trong quá trình chuyển hóa thuốc, các nhóm chức sau đây (-OH, -COOH, -NH2, -SH…) được tạo ra ở pha nào:

Pha I

Pha II

Pha III

Pha IV

Câu 53:

Acid amin đóng vai trò cơ chất nội sinh chủ yếu của các phản ứng ở pha II là:

Glycin

Alanine

Histamine

Globulin

Câu 54:

Về di truyền, sắc dân nào có tỉ lệ acetyl hóa chậm cao nhất:

Người da trắng

Người da đen

Người da vàng

Tỉ lệ tương đương giữa các chủng tộc

Câu 55:

Sự vận chuyển glucose trong cơ thể thuộc loại nào sau đây?

Vận chuyển bằng cách lọc

Vận chuyển tích cực thuận lợi

Vận chuyển thụ động

Vận chuyển tích cực thực thụ

Câu 56:

Ưu điểm của việc dùng thuốc theo đường đặt dưới lưỡi:

Thuốc không gây dị ứng

Thuốc không bị chuyển hóa qua gan lần thứ nhất

Thuốc không bị thải trừ

Thuốc không bị ion hóa

Câu 57:

Khi tăng pH nước tiểu thì chất nào sẽ tăng đào thải:

Các base yếu

Các acid yếu

Cả acid yếu, base yếu

Các ion kim loại nặng

Câu 58:

So với dạ dày thì ruột non có lưu lượng máu như thế nào:

Ít hơn

Bằng nhau

Nhiều hơn

Tùy từng thời điểm trong ngày

Câu 59:

Tổng diện tích hấp thu của ruột non có thể lên đến bao nhiêu:

>10 m²

>15 m²

>20 m²

>40 m²

Câu 60:

Độ thanh thải Creatinin = 30 ml/phút có ý nghĩa gì?

Trong một phút có 30 ml máu được lọc qua thận

Trong một phút thận lọc sạch hoàn toàn 30 ml máu có chứa thuốc hoặc độc tố

Trong một phút thận lọc sạch hoàn toàn Creatinin ra khỏi 30 ml máu

Trong một phút thận lọc sạch hoàn toàn Creatinin và các chất khác ra khỏi 30 ml máu

Câu 61:

So với đường uống, ưu điểm của hấp thu qua đường ngậm dưới lưỡi là:

Thuốc không bị dịch vị phá hủy

Thuốc sử dụng dễ dàng hơn

Hoạt chất tan ra nhanh

Hoạt chất chậm thải trừ

Câu 62:

Vì sao calci clorid không được tiêm bắp? A. Khó hấp thu

Gây hoại tử cơ

Gây tổn thương dây thần kinh

Khi sử dụng bằng đường tiêm này sẽ có hiện tượng phân phối lại

Câu 63:

Thông số Cmax trong dược động học có ý nghĩa gì?

Là cường độ tác động tối đa của thuốc

Là nồng độ cao nhất còn an toàn trong trị liệu

Là nồng độ thuốc đạt được trong máu trong quá trình hấp thu

Là nồng độ tối đa thuốc đạt được trong máu trong quá trình hấp thu

Câu 64:

Thông số Tmax trong dược động học có ý nghĩa gì?

Là thời gian để thải trừ thuốc hoàn toàn ra khỏi cơ thể

Là thời gian tối đa để thuốc hấp thu hoàn toàn

Là thời gian cần để thuốc đạt được nồng độ tối đa

Là thời gian kết thúc quá trình dược động học

Câu 65:

Phản ứng nào không thuộc pha 1 của quá trình chuyển hóa?

Phản ứng khử amin hóa

Phản ứng thủy phân

Phản ứng acetyl hóa

Phản ứng thủy phân

Câu 66:

Một trong những lý do cần giảm liều thuốc ở người già là do?

Lượng protein máu giảm

Lượng protein máu tăng

Lượng lipid máu tăng

Lượng lipid máu giảm

Câu 67:

Khi một thuốc làm tăng tác dụng của một thuốc khác, đó là?

Tác dụng hiệp đồng

Giải độc thuốc

Tương kỵ thuốc

Tác dụng đối kháng

Câu 68:

EDTA và BAL có hiệu quả trong trường hợp nào sau đây?

Nhuận tràng

Thông tiểu

Giải độc kim loại nặng

Chống mất nước

Câu 69:

Cơ chế tác dụng của EDTA và BAL?

Tạo dẫn chất có khả năng tan tốt trong lipid

Thay đổi tính pH

Tăng áp lực thủy tĩnh

Tạo phức chelat với các ion kim loại hóa trị 2

Câu 70:

Các chất tác dụng dựa trên tính chất lý hóa sẽ?

Tác động không thông qua receptor

Tác động thông qua receptor

Tác động trung gian

Tác động kép

Câu 71:

Các lợi tiểu thẩm thấu như manitol tác động bằng cách nào?

Tác động thông qua receptor

Tác động không thông qua receptor

Tác động trung gian

Tác động kép

Câu 72:

Khi sử dụng tanin làm săn se niêm mạc ruột là tác dụng gì?

Tác dụng tại chỗ

Tác dụng tức thời

Tác dụng toàn thân

Tác dụng đặc hiệu

Câu 73:

Chất đối kháng với receptor được phân chia thành mấy loại?

2

3

4

5

Câu 74:

Chất đối kháng không thuận nghịch là?

Chất đối kháng gắn vào receptor làm biến dạng receptor trong một thời gian dài

Chất đối kháng gắn vào receptor làm bất hoạt receptor trong một thời gian dài

Chất đối kháng gắn vào receptor trong một thời gian dài

Chất đối kháng gắn vào receptor cố định

Câu 75:

Phenoxybenzamin là chất?

Đối kháng thuận nghịch

Đối kháng không thuận nghịch

Đối kháng cạnh tranh

Đối kháng không cạnh tranh

Câu 76:

Chất đối kháng không thuận nghịch có đặc điểm nào sau đây?

Dù có tăng liều chất chủ vận cũng không gây lại được hoạt tính của chất chủ vận

Khi tăng liều chất chủ vận có thể gây lại được hoạt tính của chất chủ vận

Hoạt tính thay đổi tùy từng trường hợp

Bất hoạt vĩnh viễn receptor

Câu 77:

Receptor của captopril là?

Kênh ion

Enzym

Không có receptor chỉ tác động thông qua tính chất lý hóa

Các nucleotid

Câu 78:

Cấu tạo của enzyme là?

Phospholipid

Protein

Lipid

Lipid và đường

Câu 79:

Các ion kim loại sẽ ảnh hưởng như thế nào đến các enzym?

Hoạt hóa enzym

Ức chế enzym

Phá hủy enzym

Tăng thời gian bán thải

Câu 80:

Captopril và các thuốc cùng nhóm với nó tác động lên receptor là?

Men chuyển

Acetylcholin

Nicotinic

Muscarinic

Câu 81:

Tác dụng của thuốc không thông qua receptor sẽ?

Có tính đặc hiệu

Có tính không đặc hiệu

Có tính phân lập

Có tính không phân lập

Câu 82:

MgSO4 khi tiêm tĩnh mạch sẽ có tác dụng gì?

Nhuận tràng

Tẩy sổ

Chữa phù não

Chữa viêm phổi

Câu 83:

Tác dụng chọn lọc là?

Tác dụng duy nhất

Tác dụng xảy ra sớm nhất, rõ rệt nhất

Tác dụng không hồi phục

Tác dụng có tính giảm dần theo thời gian

Câu 84:

Một thuốc có tác dụng chọn lọc sẽ có ý nghĩa như thế nào?

Giúp điều trị hiệu quả hơn, tránh được tác dụng không mong muốn

Giúp giảm liều dùng trong ngày

Giúp giảm số lần dùng trong ngày

Giúp mở rộng phổ tác dụng

Câu 85:

Liên quan đến ảnh hưởng của tá dược đến sinh khả dụng của thuốc, nhận định nào sau đây là sai?

Tá dược ảnh hưởng đến độ hòa tan

Tá dược ảnh hưởng đến độ khuếch tán

Tá dược chỉ là chất độn

Tá dược là bí mật riêng của mỗi nhà sản xuất

Câu 86:

Khi thay calci sulfat bằng lactose để dập viên diphenylhydantoin sẽ gây ra kết quả gì?

Tăng chuyển diphenylhydantoin

Tăng đào thải diphenylhydantoin

Giảm tác dụng phụ của diphenylhydantoin

Ngộ độc diphenylhydantoin

Câu 87:

Nguyên tắc khi sử dụng thuốc trên trẻ em?

Trẻ em không phải là người lớn thu nhỏ lại

Trẻ em dùng thuốc của người lớn nhưng phải giảm liều

Trẻ em và người lớn có cấu tạo cơ thể hoàn toàn giống nhau

Trẻ em dùng thuốc dạng dung dịch

Câu 88:

Phản ứng dị ứng với kháng sinh họ beta-lactam thuộc loại?

Phản ứng phản vệ

Phản ứng lành tính

Phản ứng dị ứng đơn thuần

Phản ứng quá mẫn

Câu 89:

Đặc điểm tế bào thần kinh của trẻ cần lưu ý là?

Tế bào chứa nhiều myelin, không chịu được thuốc gây mất nước

Tế bào chứa nhiều nước, không chịu được thuốc gây mất nước

Tế bào chứa nhiều muối khoáng

Tế bào chứa nhiều amino acid

Câu 90:

Thuốc tiêm vitamin B1 chống chỉ định với đường dùng nào sau đây?

Tiêm bắp thịt

Tiêm tĩnh mạch

Tiêm dưới da

Uống

Câu 91:

Phụ nữ có thai có hàm lượng protein huyết tương như thế nào?

Thấp hơn bình thường

Cao hơn bình thường

Không thay đổi

Thay đổi liên tục

Câu 92:

Phản ứng dị ứng type 2 còn gọi là?

Phản ứng hủy tế bào

Phản ứng phản vệ

Phản ứng trung gian

Phản ứng chậm

Câu 93:

Đặc điểm của phản ứng dị ứng thuốc?

Không liên quan đến liều lượng thuốc dùng

Có liên quan đến liều lượng thuốc dùng

Không có dị ứng chéo

Không nguy hiểm đến tính mạng

Câu 94:

Dạng bào chế của kháng sinh nào gây dị ứng cao nhất?

Thuốc bột

Thuốc viên

Thuốc tiêm

Thuốc nước

Câu 95:

Nhóm thuốc nào không gây tăng acid uric máu?

Các thuốc chống lao

Các thuốc lợi tiểu

Các thuốc hạ huyết áp

Các thuốc kháng sinh

Câu 96:

Thuốc nào sau đây có tác dụng hạ đường huyết?

Chloramphenicol

Rifampicin

Amphotericin B

Amoxicillin

Câu 97:

Quinolon có tác dụng gì?

Tăng tác dụng của thuốc uống hạ đường huyết

Giảm tác dụng của thuốc uống hạ đường huyết

Gây loét đường tiêu hóa

Gây độc với gan

Câu 98:

Khi dùng Chloramphenicol liều cao kéo dài sẽ dẫn đến hậu quả gì?

Thiếu máu bất sản

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

Thiếu máu hồng cầu to

Thiếu máu nhược sắc

Câu 99:

Loại kháng sinh nào cần thận trọng khi dùng với bệnh nhân có thai hoặc cho con bú?

Beta-lactam

Aminoglycosid

Cephalosporin

Tetracyclin

Câu 100:

Khi dùng thuốc kháng sinh dài ngày cần kết hợp thuốc chống nấm như?

Ketoconazol

Metronidazol

Nystatin

Griseofulvin

Scroll to top