1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 100 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý
Trường: Đại học Y Dược TP.HCM.
Người ra đề: PGS.TS. Đỗ Thị Minh Nguyệt
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

1000 câu trắc nghiệm Dược lý 1 Phần 8 là phần tiếp theo trong bộ tài liệu ôn tập chuyên sâu, được thiết kế để hỗ trợ sinh viên năm ba ngành Dược học tại các trường đại học y dược hàng đầu, đặc biệt là Đại học Y Dược TP.HCM. Phần này được biên soạn bởi PGS.TS. Đỗ Thị Minh Nguyệt, một giảng viên giàu kinh nghiệm trong nghiên cứu và giảng dạy Dược lý. Đây là tài liệu giúp sinh viên nắm bắt những kiến thức mới nhất trong ngành Dược lý, nâng cao khả năng phân tích và ứng dụng vào các tình huống lâm sàng thực tế. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá tài liệu này và bắt đầu ôn tập ngay hôm nay!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Mất ngủ đầu hôm là đặc điểm của mất ngủ ở lứa tuổi nào:

  • Người trẻ

  • Người trung niên

  • Người > 60 tuổi

  • Người > 80 tuổi


2

Việc lựa chọn thuốc ngủ cho người trẻ tuổi như thế nào cho phù hợp?

  • Thuốc khởi đầu tác dụng nhanh và thời gian tác động dài

  • Thuốc khởi đầu tác dụng trung bình và thời gian tác động ngắn

  • Thuốc khởi đầu tác dụng dài và thời gian tác động ngắn

  • Thuốc khởi đầu tác dụng nhanh và thời gian tác động ngắn


3

Lựa chọn tiêu chuẩn của một thuốc ngủ lý tưởng, ngoại trừ:

  • Khởi phát nhanh

  • Có khoảng điều trị hẹp

  • Không gây dung nạp và lệ thuộc thuốc

  • Dễ hiệu chỉnh liều


4

Việc sử dụng thuốc ngủ nhóm Barbiturate so với Benzodiazepin hiện nay như thế nào?

  • Thông dụng hơn

  • Ít sử dụng hơn

  • Như nhau

  • Chưa thống kê được


5

Để tổng hợp ra acid barbituric, chúng ta cần 2 chất nào sau đây?

  • Ure và acid malonic

  • Nitơ và acid malonic

  • Ure và acid benzoic

  • Ure và natri benzoat


6

Chất dẫn truyền thần kinh GABA có tác dụng gì?

  • Ức chế

  • Kích thích

  • Trung gian

  • Là nguồn năng lượng cho tế bào


7

Cơ chế tác động của GABA thông qua kênh ion nào sau đây?

  • Kênh K+

  • Kênh Na+

  • Kênh Ca++

  • Kênh Cl-


8

Barbiturat tác dụng ức chế thần kinh mạnh hơn benzodiazepin là do?

  • Tăng số lần mở kênh Cl-

  • Kéo dài thời lượng mở kênh Cl-

  • Tăng số lần mở kênh Na+

  • Kéo dài thời lượng mở kênh Na+


9

Sử dụng barbiturate gây mê sẽ có tác dụng không mong muốn nào?

  • Loạn nhịp

  • Tăng huyết áp

  • Hạ huyết áp

  • Suy thận


10

Barbiturate ảnh hưởng như thế nào đến microsom gan?

  • Cảm ứng enzym gan

  • Ức chế enzym gan

  • Không ảnh hưởng đến enzym gan

  • Tùy từng trường hợp


11

Barbiturate nào được lựa chọn để giải độc Strychnyn?

  • Phenobarbital

  • Thiopental

  • Thiobarbiturat

  • Hexobarbital


12

Ngộ độc thuốc ngủ xảy ra với liều?

  • Gấp 2-3 lần liều gây ngủ

  • Gấp 5-10 lần liều gây ngủ

  • Gấp 20 lần liều gây ngủ

  • Gấp 30 lần liều gây ngủ


13

Triệu chứng nào không xảy ra khi ngộ độc barbiturat:

  • Nhịp thở chậm

  • Hạ thân nhiệt

  • Nhịp tim nhanh

  • Giảm huyết áp


14

Loại an thần gây ngủ Seduxen có hoạt chất là gì?

  • Lorazepam

  • Diazepam

  • Flunitrazepam

  • Nitrazepam


15

Chống chỉ định thuốc an thần gây ngủ trên những đối tượng nào sau đây?

  • Lái tàu xe

  • Ngộ độc cấp rượu

  • Suy gan

  • Tất cả các đối tượng trên


16

Rượu có tác dụng kích thích tiêu hóa ở độ rượu nào?

  • 10°

  • 20°

  • 30°

  • 35°


17

Độ rượu nào gây viêm niêm mạc dạ dày?

  • 10°

  • 20°

  • 30°

  • 40°


18

Rượu gây tử vong khi nồng độ trong máu:

  • > 200 mg/dl

  • > 300 mg/dl

  • > 400 mg/dl

  • > 500 mg/dl


19

Khi bị ngộ độc rượu sẽ dẫn đến tình trạng nào sau đây?

  • Tăng đường huyết

  • Hạ đường huyết

  • Tăng Kali huyết

  • Tăng nhịp tim


20

Thuốc hỗ trợ điều trị cai rượu disulfiram:

  • Ức chế không thuận nghịch enzym ADH

  • Ức chế không thuận nghịch enzym ALDH

  • Ức chế thuận nghịch enzym ADH

  • Ức chế thuận nghịch enzym ALDH


21

Lưu ý khi dùng Disulfiram:

  • Không dùng trong trường hợp ngộ độc rượu cấp tính

  • Hiệu quả thể hiện sau khi dùng khoảng 1 ngày

  • Thuốc khó hấp thu qua đường tiêu hóa

  • Là chất cảm ứng enzym gan


22

Người dùng Disulfiram nếu có uống rượu sẽ có những biểu hiện nào sau đây, ngoại trừ?

  • Đỏ mặt

  • Nhức đầu

  • Nôn

  • Tăng huyết áp


23

Hội chứng cai rượu cấp xảy ra ở người nghiện rượu khi nào?

  • Xuất hiện 6-24 giờ sau khi ngừng uống rượu

  • Xuất hiện 24-30 giờ sau khi ngừng uống rượu

  • Xuất hiện 24-48 giờ sau khi ngừng uống rượu

  • Xuất hiện 48-72 giờ sau khi ngừng uống rượu


24

Hội chứng cai rượu cấp không bao gồm triệu chứng nào sau đây?

  • Run tay

  • Lòng bàn tay ẩm

  • Lòng bàn tay khô, nóng

  • Đau đầu


25

Cơ chế tác dụng của Naltrexon:

  • Kích thích các thụ thể morphin trên não bệnh nhân

  • Ức chế các thụ thể morphin trên não bệnh nhân

  • Làm tăng tiết morphin

  • Làm giảm tiết morphin


26

Khi dùng Disulfiram, liều dùng thay đổi như thế nào?

  • Ban đầu dùng liều thấp sau đó tăng dần

  • Ban đầu dùng liều cao sau đó giảm liều

  • Dùng một liều ổn định

  • Tăng liều nếu bệnh nhân dung nạp thuốc


27

Khi dùng Naltrexon, liều dùng thay đổi như thế nào?

  • Ban đầu dùng liều thấp sau đó tăng dần

  • Ban đầu dùng liều cao sau đó giảm liều

  • Dùng một liều ổn định

  • Tăng liều nếu bệnh nhân dung nạp thuốc


28

Để bệnh nhân thích nghi tốt khi không có rượu, thời gian tối thiểu dùng Naltrexon là:

  • 1 tháng

  • 10 tháng

  • 1 năm

  • 2 năm


29

Nhận định nào sai khi xử trí ngộ độc barbiturate:

  • Rửa dạ dày trong những trường hợp mới ngộ độc

  • Rửa dạ dày kể cả những trường hợp ngộ độc từ lâu

  • Base hóa huyết tương

  • Đảm bảo thông khí


30

Mức độ nhạy cảm với độc tính của rượu ở hai giới như thế nào?

  • Như nhau

  • Phụ nữ nhạy cảm hơn

  • Nam giới nhạy cảm hơn

  • Tùy từng độ tuổi


31

Loại rượu nào khi ngộ độc có thể dẫn đến mù?

  • Ethylic

  • Ethylen glycol

  • Methylic

  • Tất cả đều sai


32

Thời điểm dùng Naltrexol vào:

  • Buổi sáng

  • Buổi trưa

  • Buổi chiều

  • Buổi tối


33

Thuốc kháng sinh có nguồn gốc không từ vi sinh vật:

  • Neomycin

  • Metronidazol

  • Ofloxacin

  • Sulfamethoxazol


34

Cơ chế tác dụng chính của amoxicilin đối với vi khuẩn là:

  • Ức chế tiểu phần 50S của ribosom

  • Ức chế tạo vách vi khuẩn

  • Ức chế BETA – lactamase

  • Ức chế tiểu phần 30S của ribosom


35

Ngộ độc thuốc nào cần kiềm hóa nước tiểu?

  • Ngộ độc thuốc bay hơi

  • Ngộ độc thuốc có bản chất base yếu

  • Ngộ độc thuốc có bản chất acid yếu

  • Ngộ độc thuốc thải trừ chậm


36

Một trong những chống chỉ định của furosemid và acid ethacrinic là:

  • Phối hợp với các kháng sinh nhóm cyclin: tetracyclin, doxycyclin.

  • Phối hợp với các kháng sinh nhóm aminoglycosid: streptomycin, gentamicin.

  • Phối hợp với các kháng sinh nhóm 5-nitroimidazol: metronidazol, tinidazol.

  • Phối hợp với các kháng sinh nhóm β-lactam: ampicilin, amoxicilin.


37

Kháng sinh nhóm macrolid gồm:

  • Clarithromycin

  • Meticilin

  • Bacitracin

  • Paromomycin


38

Chloramphenicol có tác dụng không khuẩn:

  • Salmonella typhi và paratyphi

  • Mycobacterium leprae

  • Staphylococcus aureus

  • Plasmodium vivax


39

Kháng sinh nhóm macrolid gồm:

  • Clindamycin

  • Spiramycin

  • Ornidazol

  • Clotrimazol


40

Kháng sinh gây cảm ứng enzym oxy hóa thuốc (cytochrom P450) ở microsom gan:

  • Tyrothricin

  • Gentamicin

  • Ampicilin

  • Rifampicin


41

Khi thuốc còn đang ở trong huyết tương thì:

  • Dạng kết hợp dễ bị chuyển hóa làm mất hoạt tính

  • Dạng kết hợp không tham gia vào chuyển hóa

  • Dạng kết hợp có vai trò như một tổng kho dự trữ thuốc

  • Dạng kết hợp không bị thải trừ


42

Mục đích sử dụng kháng sinh trong điều trị bệnh loét dạ dày – tá tràng:

  • Làm cho ổ loét chóng liền sẹo.

  • Diệt xoắn khuẩn HP.

  • Làm giảm bài tiết HCl ở dạ dày.

  • Chống bội nhiễm sau khi dùng cimetidin kéo dài.


43

Điều nào sau đây đúng khi nói về lincomycin:

  • Không qua sữa mẹ

  • Thải trừ rất ít qua mật

  • Phân phối nhiều vào xương

  • Thấm rất mạnh vào dịch não tủy


44

Kháng sinh không hấp thu khi uống:

  • Tyrothricin

  • Nitrofurantoin

  • Cefaclor

  • Ampicilin


45

Kháng sinh tạo phức chelat với ion kim loại hóa trị 2,3 là:

  • Griseofulvin, Tetracyclin

  • Tetracyclin, quinolon

  • Cloxacilin, quinolon

  • Amphotericin B, Griseofulvin


46

Cơ chế tác dụng chính của fluorquinolon đối với vi khuẩn là:

  • Ức chế tiểu phần 30S của ribosom

  • Ức chế tại vách vi khuẩn

  • Ức chế tiểu phần 50S của ribosom

  • Ức chế ADN – gyrase


47

Phối hợp kháng sinh hợp lý là:

  • Oxacilin và amoxycilin

  • Chloramphenicol và spiramycin

  • Erythromycin và lincomycin

  • Spiramycin và metronidazol


48

Para amino benzoic acid của vi khuẩn có cấu trúc gần giống với cấu trúc của kháng sinh nào:

  • Sulfamid

  • Cloramphenicol

  • Macrolid

  • Lincomycin


49

Kháng sinh nào có phổ tương tự penicilin:

  • Roxithromycin

  • Clarithromycin

  • Spiramycin

  • Tất cả các chất trên


50

Penicilin nào kháng được trực khuẩn mủ xanh:

  • Carbenicillin

  • Ticarcillin

  • Piperacillin

  • Tất cả các chất trên


51

Cephalosphorin nào qua được hàng rào máu não:

  • Cephalexin

  • Cephalostinin

  • Cefuroxine

  • Ceftriaxone


52

Kháng sinh không sử dụng cho phụ nữ có thai:

  • Quinolone

  • Cloramphenicol

  • Tetracyclin

  • Tất cả các chất trên


53

Kháng sinh nào không được hấp thu bằng đường uống:

  • Nistastin

  • Amoxicillin

  • Lincomycin

  • Gentamycin


54

Penicilin bán tổng hợp có phổ kháng khuẩn rộng nhất:

  • Erythromycin

  • Gentamycin

  • Ampicillin

  • Tetracylin


55

Tác nhân nào sau đây gây bất lợi cho việc hấp thu tetracyclin:

  • Glucose

  • Sữa

  • Men vi sinh

  • Muối ăn


56

Phát biểu nào sau đây là sai:

  • Tetracylin làm hỏng men răng ở trẻ em

  • Thức ăn trong dạ dày làm giảm hấp thu ampicillin

  • Neomycin là aminoglycosid chỉ dùng bằng đường tiêm

  • Cloramphenicol gây hội chứng xám ở trẻ sơ sinh


57

Một thuốc có nồng độ huyết tương ban đầu là 120 mg/l và t1/2 = 3h. Hỏi sau 12h nồng độ thuốc trong máu là bao nhiêu?

  • 60 mg/l

  • 30 mg/l

  • 15 mg/l

  • 7.5 mg/l


58

Al3+ và Ca2+ ức chế hấp thu thuốc nào sau đây?

  • Ciprofloxacin

  • Metronidazol

  • Cephalexin

  • Lincomycin


59

Biết rằng thuốc được hấp thu hoàn toàn và thời gian bán thải của thuốc là 8 giờ, hỏi sau 32 giờ thì lượng thuốc còn lại trong cơ thể là bao nhiêu?

  • 250 mg

  • 150 mg

  • 75 mg

  • 31 mg


60

Khi uống tetracyclin với sữa sẽ bị ảnh hưởng gì?|

  • Tetracyclin tạo phức với canxi của sữa sẽ bị giảm hấp thu

  • Tăng hấp thu Tetracyclin

  • Tăng thải trừ Tetracyclin

  • Tăng chuyển hóa Tetracyclin


61

Lincomycin làm tăng tác dụng của Digoxin do hiện tượng nào sau đây?

  • Tiêu diệt hệ tạp khuẩn đường ruột

  • Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày

  • Ức chế enzym chuyển hóa thuốc

  • Cạnh tranh gắn kết trên protein huyết tương


62

Bệnh nhân dị ứng với gentamycin có thể bị dị ứng với thuốc nào sau đây?

  • Streptomycin

  • Rifampicin

  • Ethambutol

  • INH


63

Tính liều kháng sinh đường uống để đạt nồng độ thuốc trong huyết tương là 3 mg/l. Vd là 8 lít/kg và sinh khả dụng là 60 %, bệnh nhân nặng 50 kg:

  • 0.4 g

  • 0.5 g

  • 1 g

  • 2 g


64

Cefaclor là cephalosporin thế hệ mấy?

  • Thế hệ 1

  • Thế hệ 2

  • Thế hệ 3

  • Thế hệ 4


65

Cefuroxim là cephalosporin thế hệ mấy?

  • Thế hệ 1

  • Thế hệ 2

  • Thế hệ 3

  • Thế hệ 4


66

Cefotaxim là cephalosporin thế hệ mấy?

  • Thế hệ 1

  • Thế hệ 2

  • Thế hệ 3

  • Thế hệ 4


67

Điểm khác biệt giữa các cephalosporin thế hệ sau so với thế hệ đầu là gì?

  • Mở rộng phổ kháng khuẩn trên Gram (-) nhiều hơn

  • Bề vững hơn với men cephalosporinase

  • Dung nạp tốt hơn

  • Tất cả đều đúng


68

Đường dùng của các cephalosporin thế hệ 3 là?

  • Đường uống

  • Ngậm dưới lưỡi

  • Đường tiêm

  • Tùy từng hoạt chất


69

Các chất ức chế beta-lactam hoạt động thông qua cơ chế nào?

  • Gắn không hồi phục với men beta-lactamase

  • Gắn có hồi phục với men beta-lactamase

  • Hoạt hóa men beta-lactamase

  • Biến dạng protein của vi khuẩn


70

Amoxicillin có tác dụng hiệp đồng khi phối hợp với chất nào sau đây?

  • Sulbactam

  • Acid clavulanic

  • Tozobactam

  • Ampicillin


71

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm beta-lactam dùng trị các nhiễm trùng nặng do vi khuẩn bệnh viện?

  • Imipenem

  • Erythromyci

  • Sulbactam

  • Amoxicillin


72

Kháng sinh nào sau đây có phổ tương tự với cephalosporin thế hệ 3 và có thể dùng cho bệnh nhân không dung nạp với penicillin?

  • Cloramphenicol

  • Lincomycin

  • Aztreonam

  • Gentamycin


73

Chỉ định chính của Vancomycin là:

  • Viêm phổi

  • Viêm gan mạn

  • Viêm đường tiết niệu

  • Viêm màng trong tim do tụ cầu không methicillin


74

Khi bị viêm ruột kết màng giả, kháng sinh nào sau đây được lựa chọn?

  • Lincomycin

  • Ticarcillin

  • Vancomycin


75

Lựa chọn đường dùng đúng cho kháng sinh nhóm Aminoglycosid:

  • Dùng đường uống

  • Dùng đường tiêm

  • Chỉ có tác dụng tại chỗ

  • Tùy thuộc vào cấu trúc của từng hoạt chất cụ thể


76

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về các kháng sinh nhóm Aminoglycosid?

  • Cấu trúc hóa học đều mang các đường và chức amin

  • Hầu hết không hấp thu qua đường tiêu hóa vì có PM cao

  • Phổ kháng khuẩn rộng, chủ yếu trên vi khuẩn gram (-)

  • Độc tính chủ yếu trên mắt và thận


77

Về cơ chế tác dụng, kháng sinh aminoglycosid gắn vào tiểu đơn vị nào của ribosom?

  • 30S

  • 70S

  • 50S

  • 80S


78

Kháng sinh nào sau đây có phổ kháng khuẩn rộng nhất trong nhóm aminoglycosid?

  • Gentamycin

  • Amikacin

  • Streptomycin

  • Neomycin


79

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về các kháng sinh Cloramphenicol?

  • Thấm dễ dàng vào các mô

  • Thấm tốt vào dịch não tủy, trừ trường hợp màng não bị viêm

  • Là kháng sinh kiềm khuẩn

  • Bền vững ở nhiệt độ thường và ít tan trong nước


80

Hội chứng xám thường gặp ở nhũ nhi khi sử dụng kháng sinh nào gây nhiễm?

  • Penicillin

  • Cloramphenicol/strong>

  • Amikacin


81

Nguyên tắc khi điều trị thương hàn nặng bằng Cloramphenicol là:

  • Dùng liều thấp

  • Dùng liều cao, giảm dần

  • Dùng thời gian dài

  • Không dùng Cloramphenicol trong trường hợp thương hàn nặng


82

Cloramphenicol ảnh hưởng như thế nào lên sự chuyển hóa thuốc?

  • Là chất ức chế enzym chuyển hóa thuốc ở gan

  • Là chất cảm ứng enzym chuyển hóa thuốc ở gan

  • Làm tăng chuyển hóa các thuốc dùng chung

  • Làm tăng dạng tự do của các thuốc dùng chung


83

Chống chỉ định nhóm tetracyclin trong trường hợp nào sau đây?

  • Phụ nữ có thai

  • Trẻ em < 8 tuổi

  • Suy gan, thận

  • Tất cả các trường hợp trên


84

Trong các kháng sinh nhóm Cyclin, kháng sinh nào có hoạt tính mạnh nhất?

  • Tetracyclin

  • Minocyclin

  • Doxycyclin

  • Clotetracyclin


85

Thức ăn không làm ảnh hưởng đến hấp thu kháng sinh nào?

  • Minocyclin

  • Tetracyclin

  • Oxytetracyclin

  • Clotetracyclin


86

Nhóm kháng sinh nào sau đây được xem là an toàn cho phụ nữ có thai vì ít độc tính?

  • Aminoglycosid

  • Macrolid

  • Quinolon

  • 5-nitro-imidazol


87

Nhóm kháng sinh nào sau đây được thải trừ chủ yếu qua gan?

  • Aminoglycosid

  • Macrolid

  • Quinolon

  • Penicillin


88

Trong các kháng sinh nhóm Macrolid, kháng sinh nào ít ảnh hưởng đến enzym chuyển hóa thuốc ở gan?

  • Erythromycin

  • Lincomycin

  • Azithromycin

  • Spiramycin


89

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về các kháng sinh Quinolon?

  • Là các base yếu

  • Là các chất nhạy cảm với ánh sáng

  • Acid nalidixic là chất kinh điển thuộc nhóm này

  • Khi gắn clo vào vị trí số 6, phổ kháng khuẩn được mở rộng hơn


90

AND-gyrase đóng vai trò gì đối với vi khuẩn?

  • Là enzym giúp gắn các nucleotid vào chuỗi

  • Là enzym mở vững xoắn AND, giúp cho sự sao chép và phiên mã

  • Là enzym đóng vòng xoắn AND, giúp cho sự sao chép và phiên mã

  • Giúp các phân tử AND bền vững trong môi trường có kháng sinh


91

Phổ kháng khuẩn của các acid nalidixic hẹp hơn các fluoroquinolon, do đó chỉ dùng trong một số nhiễm khuẩn gì?

  • Nhiễm khuẩn hô hấp

  • Nhiễm khuẩn tiêu hóa

  • Nhiễm khuẩn ngoài da

  • Nhiễm khuẩn tiết niệu-sinh dục


92

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về Metronidazol?

  • Là kháng sinh thuộc nhóm 5-nitro-imidazol

  • Ít tác dụng trên vi khuẩn kỵ khí

  • Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa

  • Thải trừ chủ yếu qua nước tiểu ở dạng còn hoạt tính


93

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về kháng sinh nhóm Sulfamid?

  • Sulfamid là chất kiềm khuẩn

  • Vi khuẩn nào có khả năng sử dụng acid folic từ môi trường thì không bị ảnh hưởng bởi sulfamid

  • Vi khuẩn kháng thuốc bằng cách giảm tổng hợp PABA

  • Độc tính trên thận


94

Trimethoprim ức chế enzym dihydrofolat reductase nên ngăn cản quá trình nào sau đây?

  • Tổng hợp acid dihydrofolic

  • Tổng hợp acid tetrahydrofolic

  • Tổng hợp acid p-aminobenzoic

  • Tổng hợp acid uric


95

Tỉ lệ phối hợp giữa Trimethoprim và sulfamethoxazol theo khối lượng hoạt chất tương ứng là:

  • 5 Trimethoprim : 1 sulfamethoxazol

  • 1 Trimethoprim : 5 sulfamethoxazol

  • 20 Trimethoprim : 1 sulfamethoxazol

  • 1 Trimethoprim : 20 sulfamethoxazol


96

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh, chọn câu sai:

  • Chỉ dùng kháng sinh trong bệnh do nhiễm khuẩn, không dùng do nhiễm virus

  • Dùng đủ liều để đạt nồng độ đủ và ổn định, không dùng liều tăng dần

  • Khi hết sốt thì ngưng kháng sinh ngay/strong>


97

Vi khuẩn Gram (-) khó tiêu diệt hơn Gram (+) là bởi vì:

  • Có số lớp peptidoglycan nhiều hơn Gram (+) gấp 20 lần

  • Hầu hết các vi khuẩn này không có các porin

  • Vi khuẩn Gram (-) có lớp polysaccharic ở ngoài cùng ngăn cản sự thấm của nhiều thuốc kháng sinh vào tế bào vi khuẩn

  • Các vi khuẩn Gram (-) có tốc độ sinh sản nhanh


98

Khi phối hợp kháng sinh cần lưu ý gì?

  • Không phối hợp 2 kháng sinh cùng cơ chế

  • Không phối hợp 2 kháng sinh có cùng độc tính

  • Không phối hợp kháng sinh kiềm khuẩn và kháng sinh diệt khuẩn

  • Tất cả đều đúng


99

Phối hợp kháng sinh nào sau đây gây bất lợi?

  • Sulfodoxin + pyrimethamin

  • Gentamycin + ampicillin

  • Penicillin + tetracyclin

  • Tazobactam + piperacillin


100

Vi khuẩn có thể đề kháng kháng sinh theo các cơ chế sau ngoại trừ:

  • Ức chế chuyển hóa acid nucleic của nhân tế bào

  • Thay đổi khả năng thấm qua màng tế bào của thuốc

  • Sản sinh ra enzym phá hủy cấu trúc của thuốc

  • Phát triển quá trình chuyển hóa qua một ngả khác

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/100
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Mất ngủ đầu hôm là đặc điểm của mất ngủ ở lứa tuổi nào:


2

Việc lựa chọn thuốc ngủ cho người trẻ tuổi như thế nào cho phù hợp?


3

Lựa chọn tiêu chuẩn của một thuốc ngủ lý tưởng, ngoại trừ:


4

Việc sử dụng thuốc ngủ nhóm Barbiturate so với Benzodiazepin hiện nay như thế nào?


5

Để tổng hợp ra acid barbituric, chúng ta cần 2 chất nào sau đây?


6

Chất dẫn truyền thần kinh GABA có tác dụng gì?


7

Cơ chế tác động của GABA thông qua kênh ion nào sau đây?


8

Barbiturat tác dụng ức chế thần kinh mạnh hơn benzodiazepin là do?


9

Sử dụng barbiturate gây mê sẽ có tác dụng không mong muốn nào?


10

Barbiturate ảnh hưởng như thế nào đến microsom gan?


11

Barbiturate nào được lựa chọn để giải độc Strychnyn?


12

Ngộ độc thuốc ngủ xảy ra với liều?


13

Triệu chứng nào không xảy ra khi ngộ độc barbiturat:


14

Loại an thần gây ngủ Seduxen có hoạt chất là gì?


15

Chống chỉ định thuốc an thần gây ngủ trên những đối tượng nào sau đây?


16

Rượu có tác dụng kích thích tiêu hóa ở độ rượu nào?


17

Độ rượu nào gây viêm niêm mạc dạ dày?


18

Rượu gây tử vong khi nồng độ trong máu:


19

Khi bị ngộ độc rượu sẽ dẫn đến tình trạng nào sau đây?


20

Thuốc hỗ trợ điều trị cai rượu disulfiram:


21

Lưu ý khi dùng Disulfiram:


22

Người dùng Disulfiram nếu có uống rượu sẽ có những biểu hiện nào sau đây, ngoại trừ?


23

Hội chứng cai rượu cấp xảy ra ở người nghiện rượu khi nào?


24

Hội chứng cai rượu cấp không bao gồm triệu chứng nào sau đây?


25

Cơ chế tác dụng của Naltrexon:


26

Khi dùng Disulfiram, liều dùng thay đổi như thế nào?


27

Khi dùng Naltrexon, liều dùng thay đổi như thế nào?


28

Để bệnh nhân thích nghi tốt khi không có rượu, thời gian tối thiểu dùng Naltrexon là:


29

Nhận định nào sai khi xử trí ngộ độc barbiturate:


30

Mức độ nhạy cảm với độc tính của rượu ở hai giới như thế nào?


31

Loại rượu nào khi ngộ độc có thể dẫn đến mù?


32

Thời điểm dùng Naltrexol vào:


33

Thuốc kháng sinh có nguồn gốc không từ vi sinh vật:


34

Cơ chế tác dụng chính của amoxicilin đối với vi khuẩn là:


35

Ngộ độc thuốc nào cần kiềm hóa nước tiểu?


36

Một trong những chống chỉ định của furosemid và acid ethacrinic là:


37

Kháng sinh nhóm macrolid gồm:


38

Chloramphenicol có tác dụng không khuẩn:


39

Kháng sinh nhóm macrolid gồm:


40

Kháng sinh gây cảm ứng enzym oxy hóa thuốc (cytochrom P450) ở microsom gan:


41

Khi thuốc còn đang ở trong huyết tương thì:


42

Mục đích sử dụng kháng sinh trong điều trị bệnh loét dạ dày – tá tràng:


43

Điều nào sau đây đúng khi nói về lincomycin:


44

Kháng sinh không hấp thu khi uống:


45

Kháng sinh tạo phức chelat với ion kim loại hóa trị 2,3 là:


46

Cơ chế tác dụng chính của fluorquinolon đối với vi khuẩn là:


47

Phối hợp kháng sinh hợp lý là:


48

Para amino benzoic acid của vi khuẩn có cấu trúc gần giống với cấu trúc của kháng sinh nào:


49

Kháng sinh nào có phổ tương tự penicilin:


50

Penicilin nào kháng được trực khuẩn mủ xanh:


51

Cephalosphorin nào qua được hàng rào máu não:


52

Kháng sinh không sử dụng cho phụ nữ có thai:


53

Kháng sinh nào không được hấp thu bằng đường uống:


54

Penicilin bán tổng hợp có phổ kháng khuẩn rộng nhất:


55

Tác nhân nào sau đây gây bất lợi cho việc hấp thu tetracyclin:


56

Phát biểu nào sau đây là sai:


57

Một thuốc có nồng độ huyết tương ban đầu là 120 mg/l và t1/2 = 3h. Hỏi sau 12h nồng độ thuốc trong máu là bao nhiêu?


58

Al3+ và Ca2+ ức chế hấp thu thuốc nào sau đây?


59

Biết rằng thuốc được hấp thu hoàn toàn và thời gian bán thải của thuốc là 8 giờ, hỏi sau 32 giờ thì lượng thuốc còn lại trong cơ thể là bao nhiêu?


60

Khi uống tetracyclin với sữa sẽ bị ảnh hưởng gì?|


61

Lincomycin làm tăng tác dụng của Digoxin do hiện tượng nào sau đây?


62

Bệnh nhân dị ứng với gentamycin có thể bị dị ứng với thuốc nào sau đây?


63

Tính liều kháng sinh đường uống để đạt nồng độ thuốc trong huyết tương là 3 mg/l. Vd là 8 lít/kg và sinh khả dụng là 60 %, bệnh nhân nặng 50 kg:


64

Cefaclor là cephalosporin thế hệ mấy?


65

Cefuroxim là cephalosporin thế hệ mấy?


66

Cefotaxim là cephalosporin thế hệ mấy?


67

Điểm khác biệt giữa các cephalosporin thế hệ sau so với thế hệ đầu là gì?


68

Đường dùng của các cephalosporin thế hệ 3 là?


69

Các chất ức chế beta-lactam hoạt động thông qua cơ chế nào?


70

Amoxicillin có tác dụng hiệp đồng khi phối hợp với chất nào sau đây?


71

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm beta-lactam dùng trị các nhiễm trùng nặng do vi khuẩn bệnh viện?


72

Kháng sinh nào sau đây có phổ tương tự với cephalosporin thế hệ 3 và có thể dùng cho bệnh nhân không dung nạp với penicillin?


73

Chỉ định chính của Vancomycin là:


74

Khi bị viêm ruột kết màng giả, kháng sinh nào sau đây được lựa chọn?


75

Lựa chọn đường dùng đúng cho kháng sinh nhóm Aminoglycosid:


76

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về các kháng sinh nhóm Aminoglycosid?


77

Về cơ chế tác dụng, kháng sinh aminoglycosid gắn vào tiểu đơn vị nào của ribosom?


78

Kháng sinh nào sau đây có phổ kháng khuẩn rộng nhất trong nhóm aminoglycosid?


79

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về các kháng sinh Cloramphenicol?


80

Hội chứng xám thường gặp ở nhũ nhi khi sử dụng kháng sinh nào gây nhiễm?


81

Nguyên tắc khi điều trị thương hàn nặng bằng Cloramphenicol là:


82

Cloramphenicol ảnh hưởng như thế nào lên sự chuyển hóa thuốc?


83

Chống chỉ định nhóm tetracyclin trong trường hợp nào sau đây?


84

Trong các kháng sinh nhóm Cyclin, kháng sinh nào có hoạt tính mạnh nhất?


85

Thức ăn không làm ảnh hưởng đến hấp thu kháng sinh nào?


86

Nhóm kháng sinh nào sau đây được xem là an toàn cho phụ nữ có thai vì ít độc tính?


87

Nhóm kháng sinh nào sau đây được thải trừ chủ yếu qua gan?


88

Trong các kháng sinh nhóm Macrolid, kháng sinh nào ít ảnh hưởng đến enzym chuyển hóa thuốc ở gan?


89

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về các kháng sinh Quinolon?


90

AND-gyrase đóng vai trò gì đối với vi khuẩn?


91

Phổ kháng khuẩn của các acid nalidixic hẹp hơn các fluoroquinolon, do đó chỉ dùng trong một số nhiễm khuẩn gì?


92

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về Metronidazol?


93

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về kháng sinh nhóm Sulfamid?


94

Trimethoprim ức chế enzym dihydrofolat reductase nên ngăn cản quá trình nào sau đây?


95

Tỉ lệ phối hợp giữa Trimethoprim và sulfamethoxazol theo khối lượng hoạt chất tương ứng là:


96

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh, chọn câu sai:


97

Vi khuẩn Gram (-) khó tiêu diệt hơn Gram (+) là bởi vì:


98

Khi phối hợp kháng sinh cần lưu ý gì?


99

Phối hợp kháng sinh nào sau đây gây bất lợi?


100

Vi khuẩn có thể đề kháng kháng sinh theo các cơ chế sau ngoại trừ:


1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Mất ngủ đầu hôm là đặc điểm của mất ngủ ở lứa tuổi nào:

Người trẻ

Người trung niên

Người > 60 tuổi

Người > 80 tuổi

Câu 2:

Việc lựa chọn thuốc ngủ cho người trẻ tuổi như thế nào cho phù hợp?

Thuốc khởi đầu tác dụng nhanh và thời gian tác động dài

Thuốc khởi đầu tác dụng trung bình và thời gian tác động ngắn

Thuốc khởi đầu tác dụng dài và thời gian tác động ngắn

Thuốc khởi đầu tác dụng nhanh và thời gian tác động ngắn

Câu 3:

Lựa chọn tiêu chuẩn của một thuốc ngủ lý tưởng, ngoại trừ:

Khởi phát nhanh

Có khoảng điều trị hẹp

Không gây dung nạp và lệ thuộc thuốc

Dễ hiệu chỉnh liều

Câu 4:

Việc sử dụng thuốc ngủ nhóm Barbiturate so với Benzodiazepin hiện nay như thế nào?

Thông dụng hơn

Ít sử dụng hơn

Như nhau

Chưa thống kê được

Câu 5:

Để tổng hợp ra acid barbituric, chúng ta cần 2 chất nào sau đây?

Ure và acid malonic

Nitơ và acid malonic

Ure và acid benzoic

Ure và natri benzoat

Câu 6:

Chất dẫn truyền thần kinh GABA có tác dụng gì?

Ức chế

Kích thích

Trung gian

Là nguồn năng lượng cho tế bào

Câu 7:

Cơ chế tác động của GABA thông qua kênh ion nào sau đây?

Kênh K+

Kênh Na+

Kênh Ca++

Kênh Cl-

Câu 8:

Barbiturat tác dụng ức chế thần kinh mạnh hơn benzodiazepin là do?

Tăng số lần mở kênh Cl-

Kéo dài thời lượng mở kênh Cl-

Tăng số lần mở kênh Na+

Kéo dài thời lượng mở kênh Na+

Câu 9:

Sử dụng barbiturate gây mê sẽ có tác dụng không mong muốn nào?

Loạn nhịp

Tăng huyết áp

Hạ huyết áp

Suy thận

Câu 10:

Barbiturate ảnh hưởng như thế nào đến microsom gan?

Cảm ứng enzym gan

Ức chế enzym gan

Không ảnh hưởng đến enzym gan

Tùy từng trường hợp

Câu 11:

Barbiturate nào được lựa chọn để giải độc Strychnyn?

Phenobarbital

Thiopental

Thiobarbiturat

Hexobarbital

Câu 12:

Ngộ độc thuốc ngủ xảy ra với liều?

Gấp 2-3 lần liều gây ngủ

Gấp 5-10 lần liều gây ngủ

Gấp 20 lần liều gây ngủ

Gấp 30 lần liều gây ngủ

Câu 13:

Triệu chứng nào không xảy ra khi ngộ độc barbiturat:

Nhịp thở chậm

Hạ thân nhiệt

Nhịp tim nhanh

Giảm huyết áp

Câu 14:

Loại an thần gây ngủ Seduxen có hoạt chất là gì?

Lorazepam

Diazepam

Flunitrazepam

Nitrazepam

Câu 15:

Chống chỉ định thuốc an thần gây ngủ trên những đối tượng nào sau đây?

Lái tàu xe

Ngộ độc cấp rượu

Suy gan

Tất cả các đối tượng trên

Câu 16:

Rượu có tác dụng kích thích tiêu hóa ở độ rượu nào?

10°

20°

30°

35°

Câu 17:

Độ rượu nào gây viêm niêm mạc dạ dày?

10°

20°

30°

40°

Câu 18:

Rượu gây tử vong khi nồng độ trong máu:

> 200 mg/dl

> 300 mg/dl

> 400 mg/dl

> 500 mg/dl

Câu 19:

Khi bị ngộ độc rượu sẽ dẫn đến tình trạng nào sau đây?

Tăng đường huyết

Hạ đường huyết

Tăng Kali huyết

Tăng nhịp tim

Câu 20:

Thuốc hỗ trợ điều trị cai rượu disulfiram:

Ức chế không thuận nghịch enzym ADH

Ức chế không thuận nghịch enzym ALDH

Ức chế thuận nghịch enzym ADH

Ức chế thuận nghịch enzym ALDH

Câu 21:

Lưu ý khi dùng Disulfiram:

Không dùng trong trường hợp ngộ độc rượu cấp tính

Hiệu quả thể hiện sau khi dùng khoảng 1 ngày

Thuốc khó hấp thu qua đường tiêu hóa

Là chất cảm ứng enzym gan

Câu 22:

Người dùng Disulfiram nếu có uống rượu sẽ có những biểu hiện nào sau đây, ngoại trừ?

Đỏ mặt

Nhức đầu

Nôn

Tăng huyết áp

Câu 23:

Hội chứng cai rượu cấp xảy ra ở người nghiện rượu khi nào?

Xuất hiện 6-24 giờ sau khi ngừng uống rượu

Xuất hiện 24-30 giờ sau khi ngừng uống rượu

Xuất hiện 24-48 giờ sau khi ngừng uống rượu

Xuất hiện 48-72 giờ sau khi ngừng uống rượu

Câu 24:

Hội chứng cai rượu cấp không bao gồm triệu chứng nào sau đây?

Run tay

Lòng bàn tay ẩm

Lòng bàn tay khô, nóng

Đau đầu

Câu 25:

Cơ chế tác dụng của Naltrexon:

Kích thích các thụ thể morphin trên não bệnh nhân

Ức chế các thụ thể morphin trên não bệnh nhân

Làm tăng tiết morphin

Làm giảm tiết morphin

Câu 26:

Khi dùng Disulfiram, liều dùng thay đổi như thế nào?

Ban đầu dùng liều thấp sau đó tăng dần

Ban đầu dùng liều cao sau đó giảm liều

Dùng một liều ổn định

Tăng liều nếu bệnh nhân dung nạp thuốc

Câu 27:

Khi dùng Naltrexon, liều dùng thay đổi như thế nào?

Ban đầu dùng liều thấp sau đó tăng dần

Ban đầu dùng liều cao sau đó giảm liều

Dùng một liều ổn định

Tăng liều nếu bệnh nhân dung nạp thuốc

Câu 28:

Để bệnh nhân thích nghi tốt khi không có rượu, thời gian tối thiểu dùng Naltrexon là:

1 tháng

10 tháng

1 năm

2 năm

Câu 29:

Nhận định nào sai khi xử trí ngộ độc barbiturate:

Rửa dạ dày trong những trường hợp mới ngộ độc

Rửa dạ dày kể cả những trường hợp ngộ độc từ lâu

Base hóa huyết tương

Đảm bảo thông khí

Câu 30:

Mức độ nhạy cảm với độc tính của rượu ở hai giới như thế nào?

Như nhau

Phụ nữ nhạy cảm hơn

Nam giới nhạy cảm hơn

Tùy từng độ tuổi

Câu 31:

Loại rượu nào khi ngộ độc có thể dẫn đến mù?

Ethylic

Ethylen glycol

Methylic

Tất cả đều sai

Câu 32:

Thời điểm dùng Naltrexol vào:

Buổi sáng

Buổi trưa

Buổi chiều

Buổi tối

Câu 33:

Thuốc kháng sinh có nguồn gốc không từ vi sinh vật:

Neomycin

Metronidazol

Ofloxacin

Sulfamethoxazol

Câu 34:

Cơ chế tác dụng chính của amoxicilin đối với vi khuẩn là:

Ức chế tiểu phần 50S của ribosom

Ức chế tạo vách vi khuẩn

Ức chế BETA – lactamase

Ức chế tiểu phần 30S của ribosom

Câu 35:

Ngộ độc thuốc nào cần kiềm hóa nước tiểu?

Ngộ độc thuốc bay hơi

Ngộ độc thuốc có bản chất base yếu

Ngộ độc thuốc có bản chất acid yếu

Ngộ độc thuốc thải trừ chậm

Câu 36:

Một trong những chống chỉ định của furosemid và acid ethacrinic là:

Phối hợp với các kháng sinh nhóm cyclin: tetracyclin, doxycyclin.

Phối hợp với các kháng sinh nhóm aminoglycosid: streptomycin, gentamicin.

Phối hợp với các kháng sinh nhóm 5-nitroimidazol: metronidazol, tinidazol.

Phối hợp với các kháng sinh nhóm β-lactam: ampicilin, amoxicilin.

Câu 37:

Kháng sinh nhóm macrolid gồm:

Clarithromycin

Meticilin

Bacitracin

Paromomycin

Câu 38:

Chloramphenicol có tác dụng không khuẩn:

Salmonella typhi và paratyphi

Mycobacterium leprae

Staphylococcus aureus

Plasmodium vivax

Câu 39:

Kháng sinh nhóm macrolid gồm:

Clindamycin

Spiramycin

Ornidazol

Clotrimazol

Câu 40:

Kháng sinh gây cảm ứng enzym oxy hóa thuốc (cytochrom P450) ở microsom gan:

Tyrothricin

Gentamicin

Ampicilin

Rifampicin

Câu 41:

Khi thuốc còn đang ở trong huyết tương thì:

Dạng kết hợp dễ bị chuyển hóa làm mất hoạt tính

Dạng kết hợp không tham gia vào chuyển hóa

Dạng kết hợp có vai trò như một tổng kho dự trữ thuốc

Dạng kết hợp không bị thải trừ

Câu 42:

Mục đích sử dụng kháng sinh trong điều trị bệnh loét dạ dày – tá tràng:

Làm cho ổ loét chóng liền sẹo.

Diệt xoắn khuẩn HP.

Làm giảm bài tiết HCl ở dạ dày.

Chống bội nhiễm sau khi dùng cimetidin kéo dài.

Câu 43:

Điều nào sau đây đúng khi nói về lincomycin:

Không qua sữa mẹ

Thải trừ rất ít qua mật

Phân phối nhiều vào xương

Thấm rất mạnh vào dịch não tủy

Câu 44:

Kháng sinh không hấp thu khi uống:

Tyrothricin

Nitrofurantoin

Cefaclor

Ampicilin

Câu 45:

Kháng sinh tạo phức chelat với ion kim loại hóa trị 2,3 là:

Griseofulvin, Tetracyclin

Tetracyclin, quinolon

Cloxacilin, quinolon

Amphotericin B, Griseofulvin

Câu 46:

Cơ chế tác dụng chính của fluorquinolon đối với vi khuẩn là:

Ức chế tiểu phần 30S của ribosom

Ức chế tại vách vi khuẩn

Ức chế tiểu phần 50S của ribosom

Ức chế ADN – gyrase

Câu 47:

Phối hợp kháng sinh hợp lý là:

Oxacilin và amoxycilin

Chloramphenicol và spiramycin

Erythromycin và lincomycin

Spiramycin và metronidazol

Câu 48:

Para amino benzoic acid của vi khuẩn có cấu trúc gần giống với cấu trúc của kháng sinh nào:

Sulfamid

Cloramphenicol

Macrolid

Lincomycin

Câu 49:

Kháng sinh nào có phổ tương tự penicilin:

Roxithromycin

Clarithromycin

Spiramycin

Tất cả các chất trên

Câu 50:

Penicilin nào kháng được trực khuẩn mủ xanh:

Carbenicillin

Ticarcillin

Piperacillin

Tất cả các chất trên

Câu 51:

Cephalosphorin nào qua được hàng rào máu não:

Cephalexin

Cephalostinin

Cefuroxine

Ceftriaxone

Câu 52:

Kháng sinh không sử dụng cho phụ nữ có thai:

Quinolone

Cloramphenicol

Tetracyclin

Tất cả các chất trên

Câu 53:

Kháng sinh nào không được hấp thu bằng đường uống:

Nistastin

Amoxicillin

Lincomycin

Gentamycin

Câu 54:

Penicilin bán tổng hợp có phổ kháng khuẩn rộng nhất:

Erythromycin

Gentamycin

Ampicillin

Tetracylin

Câu 55:

Tác nhân nào sau đây gây bất lợi cho việc hấp thu tetracyclin:

Glucose

Sữa

Men vi sinh

Muối ăn

Câu 56:

Phát biểu nào sau đây là sai:

Tetracylin làm hỏng men răng ở trẻ em

Thức ăn trong dạ dày làm giảm hấp thu ampicillin

Neomycin là aminoglycosid chỉ dùng bằng đường tiêm

Cloramphenicol gây hội chứng xám ở trẻ sơ sinh

Câu 57:

Một thuốc có nồng độ huyết tương ban đầu là 120 mg/l và t1/2 = 3h. Hỏi sau 12h nồng độ thuốc trong máu là bao nhiêu?

60 mg/l

30 mg/l

15 mg/l

7.5 mg/l

Câu 58:

Al3+ và Ca2+ ức chế hấp thu thuốc nào sau đây?

Ciprofloxacin

Metronidazol

Cephalexin

Lincomycin

Câu 59:

Biết rằng thuốc được hấp thu hoàn toàn và thời gian bán thải của thuốc là 8 giờ, hỏi sau 32 giờ thì lượng thuốc còn lại trong cơ thể là bao nhiêu?

250 mg

150 mg

75 mg

31 mg

Câu 60:

Khi uống tetracyclin với sữa sẽ bị ảnh hưởng gì?|

Tetracyclin tạo phức với canxi của sữa sẽ bị giảm hấp thu

Tăng hấp thu Tetracyclin

Tăng thải trừ Tetracyclin

Tăng chuyển hóa Tetracyclin

Câu 61:

Lincomycin làm tăng tác dụng của Digoxin do hiện tượng nào sau đây?

Tiêu diệt hệ tạp khuẩn đường ruột

Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày

Ức chế enzym chuyển hóa thuốc

Cạnh tranh gắn kết trên protein huyết tương

Câu 62:

Bệnh nhân dị ứng với gentamycin có thể bị dị ứng với thuốc nào sau đây?

Streptomycin

Rifampicin

Ethambutol

INH

Câu 63:

Tính liều kháng sinh đường uống để đạt nồng độ thuốc trong huyết tương là 3 mg/l. Vd là 8 lít/kg và sinh khả dụng là 60 %, bệnh nhân nặng 50 kg:

0.4 g

0.5 g

1 g

2 g

Câu 64:

Cefaclor là cephalosporin thế hệ mấy?

Thế hệ 1

Thế hệ 2

Thế hệ 3

Thế hệ 4

Câu 65:

Cefuroxim là cephalosporin thế hệ mấy?

Thế hệ 1

Thế hệ 2

Thế hệ 3

Thế hệ 4

Câu 66:

Cefotaxim là cephalosporin thế hệ mấy?

Thế hệ 1

Thế hệ 2

Thế hệ 3

Thế hệ 4

Câu 67:

Điểm khác biệt giữa các cephalosporin thế hệ sau so với thế hệ đầu là gì?

Mở rộng phổ kháng khuẩn trên Gram (-) nhiều hơn

Bề vững hơn với men cephalosporinase

Dung nạp tốt hơn

Tất cả đều đúng

Câu 68:

Đường dùng của các cephalosporin thế hệ 3 là?

Đường uống

Ngậm dưới lưỡi

Đường tiêm

Tùy từng hoạt chất

Câu 69:

Các chất ức chế beta-lactam hoạt động thông qua cơ chế nào?

Gắn không hồi phục với men beta-lactamase

Gắn có hồi phục với men beta-lactamase

Hoạt hóa men beta-lactamase

Biến dạng protein của vi khuẩn

Câu 70:

Amoxicillin có tác dụng hiệp đồng khi phối hợp với chất nào sau đây?

Sulbactam

Acid clavulanic

Tozobactam

Ampicillin

Câu 71:

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm beta-lactam dùng trị các nhiễm trùng nặng do vi khuẩn bệnh viện?

Imipenem

Erythromyci

Sulbactam

Amoxicillin

Câu 72:

Kháng sinh nào sau đây có phổ tương tự với cephalosporin thế hệ 3 và có thể dùng cho bệnh nhân không dung nạp với penicillin?

Cloramphenicol

Lincomycin

Aztreonam

Gentamycin

Câu 73:

Chỉ định chính của Vancomycin là:

Viêm phổi

Viêm gan mạn

Viêm đường tiết niệu

Viêm màng trong tim do tụ cầu không methicillin

Câu 74:

Khi bị viêm ruột kết màng giả, kháng sinh nào sau đây được lựa chọn?

Lincomycin

Ticarcillin

Vancomycin

Câu 75:

Lựa chọn đường dùng đúng cho kháng sinh nhóm Aminoglycosid:

Dùng đường uống

Dùng đường tiêm

Chỉ có tác dụng tại chỗ

Tùy thuộc vào cấu trúc của từng hoạt chất cụ thể

Câu 76:

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về các kháng sinh nhóm Aminoglycosid?

Cấu trúc hóa học đều mang các đường và chức amin

Hầu hết không hấp thu qua đường tiêu hóa vì có PM cao

Phổ kháng khuẩn rộng, chủ yếu trên vi khuẩn gram (-)

Độc tính chủ yếu trên mắt và thận

Câu 77:

Về cơ chế tác dụng, kháng sinh aminoglycosid gắn vào tiểu đơn vị nào của ribosom?

30S

70S

50S

80S

Câu 78:

Kháng sinh nào sau đây có phổ kháng khuẩn rộng nhất trong nhóm aminoglycosid?

Gentamycin

Amikacin

Streptomycin

Neomycin

Câu 79:

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về các kháng sinh Cloramphenicol?

Thấm dễ dàng vào các mô

Thấm tốt vào dịch não tủy, trừ trường hợp màng não bị viêm

Là kháng sinh kiềm khuẩn

Bền vững ở nhiệt độ thường và ít tan trong nước

Câu 80:

Hội chứng xám thường gặp ở nhũ nhi khi sử dụng kháng sinh nào gây nhiễm?

Penicillin

Cloramphenicol/strong>

Amikacin

Câu 81:

Nguyên tắc khi điều trị thương hàn nặng bằng Cloramphenicol là:

Dùng liều thấp

Dùng liều cao, giảm dần

Dùng thời gian dài

Không dùng Cloramphenicol trong trường hợp thương hàn nặng

Câu 82:

Cloramphenicol ảnh hưởng như thế nào lên sự chuyển hóa thuốc?

Là chất ức chế enzym chuyển hóa thuốc ở gan

Là chất cảm ứng enzym chuyển hóa thuốc ở gan

Làm tăng chuyển hóa các thuốc dùng chung

Làm tăng dạng tự do của các thuốc dùng chung

Câu 83:

Chống chỉ định nhóm tetracyclin trong trường hợp nào sau đây?

Phụ nữ có thai

Trẻ em < 8 tuổi

Suy gan, thận

Tất cả các trường hợp trên

Câu 84:

Trong các kháng sinh nhóm Cyclin, kháng sinh nào có hoạt tính mạnh nhất?

Tetracyclin

Minocyclin

Doxycyclin

Clotetracyclin

Câu 85:

Thức ăn không làm ảnh hưởng đến hấp thu kháng sinh nào?

Minocyclin

Tetracyclin

Oxytetracyclin

Clotetracyclin

Câu 86:

Nhóm kháng sinh nào sau đây được xem là an toàn cho phụ nữ có thai vì ít độc tính?

Aminoglycosid

Macrolid

Quinolon

5-nitro-imidazol

Câu 87:

Nhóm kháng sinh nào sau đây được thải trừ chủ yếu qua gan?

Aminoglycosid

Macrolid

Quinolon

Penicillin

Câu 88:

Trong các kháng sinh nhóm Macrolid, kháng sinh nào ít ảnh hưởng đến enzym chuyển hóa thuốc ở gan?

Erythromycin

Lincomycin

Azithromycin

Spiramycin

Câu 89:

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về các kháng sinh Quinolon?

Là các base yếu

Là các chất nhạy cảm với ánh sáng

Acid nalidixic là chất kinh điển thuộc nhóm này

Khi gắn clo vào vị trí số 6, phổ kháng khuẩn được mở rộng hơn

Câu 90:

AND-gyrase đóng vai trò gì đối với vi khuẩn?

Là enzym giúp gắn các nucleotid vào chuỗi

Là enzym mở vững xoắn AND, giúp cho sự sao chép và phiên mã

Là enzym đóng vòng xoắn AND, giúp cho sự sao chép và phiên mã

Giúp các phân tử AND bền vững trong môi trường có kháng sinh

Câu 91:

Phổ kháng khuẩn của các acid nalidixic hẹp hơn các fluoroquinolon, do đó chỉ dùng trong một số nhiễm khuẩn gì?

Nhiễm khuẩn hô hấp

Nhiễm khuẩn tiêu hóa

Nhiễm khuẩn ngoài da

Nhiễm khuẩn tiết niệu-sinh dục

Câu 92:

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về Metronidazol?

Là kháng sinh thuộc nhóm 5-nitro-imidazol

Ít tác dụng trên vi khuẩn kỵ khí

Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa

Thải trừ chủ yếu qua nước tiểu ở dạng còn hoạt tính

Câu 93:

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về kháng sinh nhóm Sulfamid?

Sulfamid là chất kiềm khuẩn

Vi khuẩn nào có khả năng sử dụng acid folic từ môi trường thì không bị ảnh hưởng bởi sulfamid

Vi khuẩn kháng thuốc bằng cách giảm tổng hợp PABA

Độc tính trên thận

Câu 94:

Trimethoprim ức chế enzym dihydrofolat reductase nên ngăn cản quá trình nào sau đây?

Tổng hợp acid dihydrofolic

Tổng hợp acid tetrahydrofolic

Tổng hợp acid p-aminobenzoic

Tổng hợp acid uric

Câu 95:

Tỉ lệ phối hợp giữa Trimethoprim và sulfamethoxazol theo khối lượng hoạt chất tương ứng là:

5 Trimethoprim : 1 sulfamethoxazol

1 Trimethoprim : 5 sulfamethoxazol

20 Trimethoprim : 1 sulfamethoxazol

1 Trimethoprim : 20 sulfamethoxazol

Câu 96:

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh, chọn câu sai:

Chỉ dùng kháng sinh trong bệnh do nhiễm khuẩn, không dùng do nhiễm virus

Dùng đủ liều để đạt nồng độ đủ và ổn định, không dùng liều tăng dần

Khi hết sốt thì ngưng kháng sinh ngay/strong>

Câu 97:

Vi khuẩn Gram (-) khó tiêu diệt hơn Gram (+) là bởi vì:

Có số lớp peptidoglycan nhiều hơn Gram (+) gấp 20 lần

Hầu hết các vi khuẩn này không có các porin

Vi khuẩn Gram (-) có lớp polysaccharic ở ngoài cùng ngăn cản sự thấm của nhiều thuốc kháng sinh vào tế bào vi khuẩn

Các vi khuẩn Gram (-) có tốc độ sinh sản nhanh

Câu 98:

Khi phối hợp kháng sinh cần lưu ý gì?

Không phối hợp 2 kháng sinh cùng cơ chế

Không phối hợp 2 kháng sinh có cùng độc tính

Không phối hợp kháng sinh kiềm khuẩn và kháng sinh diệt khuẩn

Tất cả đều đúng

Câu 99:

Phối hợp kháng sinh nào sau đây gây bất lợi?

Sulfodoxin + pyrimethamin

Gentamycin + ampicillin

Penicillin + tetracyclin

Tazobactam + piperacillin

Câu 100:

Vi khuẩn có thể đề kháng kháng sinh theo các cơ chế sau ngoại trừ:

Ức chế chuyển hóa acid nucleic của nhân tế bào

Thay đổi khả năng thấm qua màng tế bào của thuốc

Sản sinh ra enzym phá hủy cấu trúc của thuốc

Phát triển quá trình chuyển hóa qua một ngả khác

Scroll to top