1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 100 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý học
Trường: Đại học Y Dược TP.HCM
Người ra đề: hS. BS. Nguyễn Văn Khải
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

1000 câu trắc nghiệm Dược lý 1 Phần 9 là một trong những tập hợp đề thi quan trọng thuộc môn Dược lý tại các trường đại học đào tạo ngành Y Dược. Phần thi này thường được giảng dạy và ra đề bởi các giảng viên có nhiều kinh nghiệm như ThS. BS. Nguyễn Văn Khải từ trường Đại học Y Dược TP.HCM. Để vượt qua bài kiểm tra, sinh viên cần nắm vững các kiến thức cơ bản về dược lý học, đặc biệt là các nguyên lý cơ bản về dược động học và dược lực học. Bài thi này hướng đến đối tượng là sinh viên năm thứ hai hoặc thứ ba thuộc ngành Dược.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Thuốc điều trị đái tháo đường nào dùng bằng đường tiêm?

  • Acarbose

  • Pramlintide

  • Biguanide

  • Glipizid


2

Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm Biguanide là?

  • Tolbutamid

  • Glyburid

  • Glimepirid

  • Giclazid


3

Insulin glargin không thể tiêm tĩnh mạch được vì?

  • Dung dịch nhược trương dễ gây vỡ hồng cầu

  • Là loại thuốc dầu do đó sẽ gây tắt mạch

  • Gây kết tủa ở pH sinh lý

  • Dễ shock phản vệ


4

Thuốc có tác dụng ức chế sự tái tạo glucose ở gan là?

  • Glipizid

  • Metformin

  • Glibenclamid

  • Gliburid


5

Thuốc làm chậm sự di chuyển thức ăn từ dạ dày xuống ruột là?

  • Acarbose

  • Pramlintide

  • Metformin

  • Glipizid


6

Thuốc kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin, ngoại trừ:

  • Meglitinid

  • Nateglinid

  • Acarbose


7

Thuốc điều trị đái tháo đường nào làm tăng nguy cơ nhiễm toan khi sử dụng cho người suy hô hấp?

  • Sitagliptin

  • Gliclazid

  • Metformin

  • Nateglinid


8

Loại insulin nào hấp thu vào máu nhanh nhất?

  • Insulin NPH

  • Insulin Lispro

  • Insulin Glargin

  • Insulin Regular


9

Chỉ định Sulfonylureas cho bệnh nhân nào?

  • Đái tháo đường type 1

  • Đái tháo đường type 2

  • Đái tháo đường thai kỳ

  • Tăng đường huyết do sử dụng corticoid


10

Thông tin nào sau đây không đúng khi nói về hoạt chất benfluorex?

  • Thuộc nhóm tăng nhạy cảm insulin tại nơi sử dụng

  • Hiện nay đã bị cấm lưu hành trên thị trường

  • Có tên thương mại là Mediator

  • Không có tác dụng phụ trên tim mạch


11

Thuốc điều trị đái tháo đường nào đã bị cấm lưu hành trên thị trường?

  • Repaglinid

  • Mediator

  • Glipizid

  • Glibenclamid


12

Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm ức chế men DPP-4 là?

  • Chlorpropamid

  • Rosiglitazone

  • Saxagliptin

  • Repaglinid


13

Thuốc điều trị đái tháo đường nào dùng bằng đường tiêm?

  • Glipizid

  • Acarbose

  • Mediator

  • Exenatide


14

Vị trí tiêm insulin dưới da hấp thu nhanh nhất là?

  • Đùi

  • Cánh tay

  • BụngD. Mông


15

Nếu tiêm insulin nhiều lần cùng một vị trí sẽ gây biến chứng gì?

  • Hạ kali máu

  • Loạn dưỡng nơi tiêm

  • Hạ đường huyết

  • Dị ứng


16

Loại insulin nào được lựa chọn làm insulin nền?

  • Insulin glargin/strong>

  • Insulin lispro

  • Insulin aspart

  • Insulin regular


17

Không nên sử dụng Gliclazid chung với thuốc nào sau đây?

  • Metformin

  • Rosiglitazone

  • Insulin

  • Nateglinid


18

Thuốc có tác dụng kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin là?

  • Metformin

  • Benfluorex

  • Glyburid

  • Acarbose


19

Trong cơ thể, insulin được tiết ra từ đâu

  • Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến tụy

  • Đảo Langerhans tế bào beta tuyến tụy

  • Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến thượng thận

  • Đảo Langerhans tế bào beta tuyến thượng thận


20

Cấu tạo của phân tử insulin:

  • Gồm 2 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối dihydro

  • Gồm 2 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối disulfur

  • Gồm 3 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối dihydro

  • Gồm 3 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối disulfur


21

Tác dụng hạ đường huyết của insulin là do:

  • Kích thích sự thu nhận và chuyển hóa glucose ở mô mỡ và mô cơ

  • Giảm phân hủy glucid

  • Tăng đồng hóa glucid

  • Tất cả đều đúng


22

Tác dụng phụ của nhóm Sulfonylureas, ngoại trừ:

  • Hạ đường huyết quá mức

  • Giảm cân

  • Hồng ban

  • Dùng thời gian dài có nguy cơ kiệt tụy


23

Khi dùng lâu dài nhóm Sulfonylureas, hiệu quả giảm khoảng:

  • 5%

  • 10%

  • 15%

  • 20%


24

Glimepirid là sulfonylureas thế hệ mấy?

  • Thế hệ 1

  • Thế hệ 2

  • Thế hệ 3

  • Thế hệ 4


25

Lưu ý thời điểm uống thuốc của nhóm sulfonylureas?

  • Uống trước khi ăn 30 phút

  • Uống sau khi ăn 30 phút

  • Uống ngay trong bữa ăn

  • Nếu có bỏ bữa thì không uống thuốc


26

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên chỉ số đường huyết lúc đói (được thử sau khi nhịn đói qua đêm và ít nhất 2 lần thử) là?

  • ≥ 120 mg/dl

  • ≥ 126 mg/dl

  • ≥ 140 mg/dl

  • ≥ 200 mg/dl


27

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên HbA1c là?

  • ≥ 6.0%

  • ≥ 6.5%

  • ≥ 7.0%

  • ≥ 7.5%


28

HbA1c = 6.5% có nghĩa là?

  • Có 6.5% huyết sắc tố trong máu gắn kết với glucose

  • Đường chiếm 6.5% thành phần của huyết tương

  • Tỉ lệ đường trong tế bào hồng cầu là 6.5%

  • Tất cả đều sai


29

Sự kháng insulin là do kháng thể nào?

  • Ig A

  • Ig E

  • Ig M

  • Ig G


30

Cơ chế tác dụng của thuốc nhóm DPP-4 inhibitors?

  • Ức chế enzym DPP-4 dẫn đến tăng nồng độ GLP-1 và GIP

  • Kích thích bài tiết insulin

  • Giảm sản xuất glucose ở gan

  • Ức chế men alpha-glucosidase


31

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm DPP-4 inhibitors?

  • Sitagliptin

  • Acarbose

  • Metformin

  • Glipizid


32

Loại insulin nào có thời gian tác dụng ngắn nhất?

  • Insulin Lispro

  • Insulin Regular

  • Insulin Aspart

  • Insulin Glargine


33

Các thuốc thuộc nhóm Meglitinides là?

  • Repaglinid, Nateglinid

  • Metformin, Acarbose

  • Insulin lispro, Insulin regular

  • Gliclazid, Glyburid


34

Thuốc nào sau đây có tác dụng ức chế hấp thu glucose tại ruột?

  • Acarbose

  • Metformin

  • Sulfonylureas

  • Insulin


35

Loại insulin nào có tác dụng kéo dài lâu nhất?

  • Insulin Glargine

  • Insulin Lispro

  • Insulin Regular

  • Insulin NPH


36

Điều trị đái tháo đường type 2 bằng thuốc nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch?

  • Metformin

  • Acarbose

  • Thiazolidinediones

  • Sulfonylureas


37

Thuốc nào là ức chế men alpha-glucosidase?

  • Acarbose

  • Metformin

  • Sulfonylureas

  • Thiazolidinediones


38

Các thuốc thuộc nhóm Thiazolidinediones là?

  • Pioglitazone, Rosiglitazone

  • Repaglinid, Nateglinid

  • Metformin, Acarbose

  • Gliclazid, Glyburid


39

Thuốc điều trị đái tháo đường nào gây tăng cân?

  • Metformin

  • Acarbose

  • Thiazolidinediones

  • DPP-4 inhibitors


40

Thuốc điều trị đái tháo đường nào gây giảm cân?

  • Sulfonylureas

  • Thiazolidinediones

  • GLP-1 receptor agonists

  • Insulin


41

Thuốc nào sau đây có thể gây hạ đường huyết?

  • Metformin

  • Acarbose

  • Sulfonylureas

  • Thiazolidinediones


42

Các thuốc thuộc nhóm GLP-1 receptor agonists là?

  • Exenatide, Liraglutide

  • Metformin, Acarbose

  • Pioglitazone, Rosiglitazone

  • Repaglinid, Nateglinid


43

Loại insulin nào có thể tiêm dưới da và có tác dụng trung bình?

  • Insulin Lispro|

  • Insulin Glargine

  • Insulin NPH

  • Insulin Regular


44

Thuốc điều trị đái tháo đường nào có thể gây hạ đường huyết khi kết hợp với các thuốc khác?

  • Metformin

  • Acarbose

  • Sulfonylureas

  • Thiazolidinediones


45

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên đường huyết ngẫu nhiên là?

  • ≥ 100 mg/dl

  • ≥ 140 mg/dl

  • ≥ 200 mg/dl

  • ≥ 250 mg/dl


46

Cơ chế tác dụng của Metformin là?

  • Tăng nhạy cảm của tế bào với insuli

  • Giảm sản xuất glucose ở gan

  • Kích thích bài tiết insulin

  • Ức chế hấp thu glucose tại ruột


47

Các thuốc thuộc nhóm Meglitinides có đặc điểm gì?

  • Tác dụng kéo dài

  • Kích thích bài tiết insulin từ tế bào beta tuyến tụy

  • Ức chế hấp thu glucose tại ruột

  • Tăng nhạy cảm insulin


48

Điều trị đái tháo đường type 2 bằng thuốc nào sau đây có thể gây tăng nguy cơ loãng xương?

  • Metformin

  • Sulfonylureas

  • Thiazolidinediones

  • GLP-1 receptor agonists


49

Thuốc nào sau đây không gây hạ đường huyết?

  • Metformin

  • Acarbose

  • Sulfonylureas

  • Insulin


50

Loại insulin nào có thời gian tác dụng trung bình và thường được dùng làm insulin nền?

  • Insulin Lispro

  • Insulin Regular

  • Insulin NPH

  • Insulin Glargine


51

Thuốc có tác dụng giảm hấp thu glucose ở ruột?

  • Metformin

  • Acarbose

  • Sulfonylureas

  • Insulin


52

Loại thuốc nào giúp tăng cảm giác no và giảm cảm giác thèm ăn?

  • Metformin

  • GLP-1 receptor agonists

  • Acarbose

  • Sulfonylureas


53

Thực phẩm nào sau đây nên hạn chế trong chế độ ăn của người bị đái tháo đường?

  • Trái cây tươi

  • Rau xanh

  • Thực phẩm chứa nhiều đường

  • Các loại hạt


54

Khi nào nên tiêm insulin nhanh tác dụng?

  • Trước bữa ăn 30 phút

  • Trước bữa ăn 15 phút

  • Sau bữa ăn 30 phút

  • Sau bữa ăn 15 phút


55

Thuốc điều trị đái tháo đường nào được cho là có tác dụng tăng nhạy cảm insulin tại mô?

  • Metformin

  • Sulfonylureas

  • Insulin

  • Acarbose


56

Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thiazolidinediones?

  • Pioglitazone

  • Rosiglitazone

  • Glimepirid

  • Troglitazone


57

Việc sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường cần chú ý đến điều gì để tránh nguy cơ hạ đường huyết?

  • Tăng cường hoạt động thể chất

  • Theo dõi thường xuyên đường huyết

  • Sử dụng thuốc đều đặn mà không cần kiểm tra

  • Thay đổi chế độ ăn uống tự do


58

Các thuốc thuộc nhóm ức chế men alpha-glucosidase có tác dụng chính là?

  • Kích thích bài tiết insulin

  • Giảm hấp thu glucose tại ruột

  • Tăng sản xuất glucose ở gan

  • Giảm cảm giác thèm ăn


59

Khi sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường nào, bệnh nhân cần chú ý đến nguy cơ tăng cân?A. Metformin

  • Acarbose

  • Sulfonylureas

  • Thiazolidinediones


60

Thuốc điều trị đái tháo đường có tác dụng ức chế hấp thu glucose tại ruột và không gây hạ đường huyết?

  • Metformin

  • Acarbose

  • Sulfonylureas

  • Insulin


61

Điều nào sau đây không đúng khi nói về đau thắt ngực không ổn định?

  • Nguy hiểm có thể dẫn đến nhồi máu cơ tim

  • Do nứt vỡ mảng xơ vữa gây bít tắt đột ngột một phần hoặc toàn bộ lòng mạch

  • Các cơn đau xuất hiện ngày càng nhiều, cường độ ngày càng dữ dội

  • Xuất hiện khi có hoạt động gắng sức


62

Tác dụng không mong muốn nào sau đây thuộc các chất ức chế beta chọn lọc?

  • Gây co thắt khí phế quản ở người bị hen

  • Gây tăng đường huyết

  • Nhịp chậm

  • Đau thắt ngực


63

Để tránh hiện tượng dung nạp khi dùng nitroglycerin:

  • Khởi đầu liều cao

  • Dùng dạng dán qua da

  • Dùng liều thấp nhất có hiệu quả, hai lần dùng thuốc cách nhau ít nhất 8 giờ

  • Dùng kèm với các thuốc giãn mạch khác


64

Thuốc nào có tác dụng giãn mạch, ngoại trừ:

  • Ức chế men chuyển

  • Ức chế beta chọn lọc

  • Ức chế calci

  • Nhóm nitrat


65

Cơ chế tác dụng của nitrat hữu cơ:

  • Hoạt hóa Guanylate Cyclase

  • Ức chế men Phospho Diesterase

  • Ức chế dòng calci đi vào tế bào

  • Kích thích receptor α


66

Thuốc nào sau đây làm chậm nhịp tim, ngoại trừ:

  • Propranolol

  • Diltiazem

  • Acetabutalol

  • Captopril


67

Bệnh nhân có nhịp chậm, thuốc nào thuộc nhóm ức chế thụ thể beta có thể sử dụng được:

  • Propranolol

  • Nadolol

  • Timolol

  • Pindolol


68

Các nhóm thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp, trừ:

  • Thuốc phong tỏa hạch thần kinh thực vật

  • Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin

  • Thuốc phong tỏa β-adrenergic

  • Thuốc hủy phó giao cảm


69

Một bệnh nhân bị cao huyết áp kèm đái tháo đường, thuốc nào sau đây ưu tiên lựa chọn:

  • Propranolol

  • Captopril

  • Diazoxid

  • Chlorothiazide


70

Thuốc nào sau đây có thể gây giảm sức co bóp cơ tim?

  • Digitoxin

  • Milrinon

  • Isoproterenol

  • Verapamil


71

Các thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm chẹn kênh calci, ngoại trừ:

  • Amlodipin

  • Nifedipin

  • Diltiazem

  • Phentolamin


72

Methyldopa có tác dụng hạ huyết áp là do:

  • Ức chế receptor α1 ở mạch máu

  • Ức chế receptor α2 ở trung ương

  • Kích thích chọn lọc receptor α2 ở trung ương

  • Làm cạn kho dự trữ Noradrenalin


73

Clonidin có tác dụng hạ huyết áp là do:

  • Trực tiếp gây giãn cơ trơn thành mạch

  • Ức chế enzym chuyển angiotensin

  • Kích thích receptor α2-adrenergic trung ương

  • Kích thích trương lực giao cảm ngoại biên


74

Prazosin hạ huyết áp là do:

  • Ức chế giải phóng catecholamin

  • Ức chế β-adrenergic

  • Giảm dự trữ catecholamin

  • Ức chế α-adrenergic


75

Thuốc nào sau đây chống chỉ định trên bệnh nhân có nhịp chậm:

  • Diltiazem

  • Nifedipin

  • Methyldopa

  • Hydralazin


76

Hydralazin có tác dụng hạ huyết áp là do:

  • Ức chế giải phóng renin

  • Giảm dự trữ catecholamin

  • Giãn cơ trơn thành mạch

  • Ức chế phó giao cảm


77

Men chuyển có vai trò gì trong quá trình điều hòa huyết áp?

  • Chuyển angiotensin thành angiotensin II

  • Chuyển angiotensin I thành angiotensin II

  • Chuyển angiotensinogen thành angiotensin II

  • Chuyển angiotensinogen I thành angiotensinogen II


78

Renin có vai trò gì trong quá trình điều hòa huyết áp?

  • Chuyển angiotensin thành angiotensin II

  • Chuyển angiotensin I thành angiotensin II

  • Chuyển angiotensinogen thành angiotensin II

  • Chuyển angiotensinogen thành angiotensin I


79

Trình bày tác động dược lý của Angiotensin II:

  • Gây co mạch trực tiếp

  • Gây giãn mạch

  • Gây tăng dẫn truyền thần kinh

  • Gây giảm dẫn truyền thần kinh


80

Tăng huyết áp là do tác dụng của chất nào sau đây:

  • Angiotensinogen

  • Angiotensin I

  • Angiotensin II

  • Angiotensinogen II


81

Dạng thuốc không nén sử dụng nhiều cho bệnh nhân tăng huyết áp:

  • Hỗn dịch

  • Nhũ tương

  • Siro

  • Sủi bọt


82

Chống chỉ định của captopril trên đối tượng bệnh nhân nào sau đây?

  • Phụ nữ có thai

  • Người lớn tuổi

  • Suy tim

  • Nhịp chậm


83

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế calci DHP:

  • Nifedipine

  • Captopril

  • Verapamil

  • Thiazide


84

Khi sử dụng các chất ức chế thụ thể beta không chọn lọc, có thể xảy ra tác dụng nào sau đây?

  • Tăng huyết áp

  • Giãn mạch đầu chi

  • Co thắt cơ trơn khí phế quản

  • Tăng nhịp tim


85

Thuốc ức chế men chuyển có thể gây tác dụng phụ nào sau đây:

  • Co thắt cơ trơn khí phế quản

  • Tăng đường huyết

  • Nhịp nhanh

  • Hạ huyết áp


86

Tác dụng phụ điển hình thường thấy ở nhóm ức chế men chuyển là gì?

  • Tăng đường huyết

  • Ho khan

  • Tăng lipid

  • Giảm Kali


87

Thuốc nào sau đây tác dụng theo cơ chế gây giãn mạch trực tiếp?

  • Losartan

  • Captopril

  • Hydralazin

  • Nifedipine


88

Cơ chế tác động của carvedilol:

  • Kích thích receptor α

  • Ức chế receptor β

  • Ức chế receptor α

  • Ức chế receptor α, β


89

Captopril không gây tác dụng nào sau đây?

  • Tăng renin huyết

  • Tăng K+ huyết

  • Giảm lực co bóp cơ tim

  • Giảm nồng độ Angiotensin II trong máu


90

Losartan được dùng để trị tăng huyết áp có cơ chế tác dụng là:

  • Ức chế tổng hợp Aldostero

  • Đối kháng Angiotensin II tại thụ thể AT1

  • Đối kháng Angiotensin II tại thụ thể AT2

  • Làm tăng tổng hợp Bradykinin


91

Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp nào được khuyến cáo hàng đầu cho bệnh nhân đái tháo đường type 2?

  • Lợi tiểu thiazid

  • Lợi tiểu quai

  • Ức chế men chuyển

  • Chẹn thụ thể beta


92

Thuốc chẹn thụ thể beta không được ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân đái tháo đường type 2 là bởi vì:

  • Che dấu các dấu hiệu hạ đường huyết

  • Làm nặng thêm tình trạng hạ đường huyết

  • Tăng lipid máu

  • Câu a, c đúng


93

Nhóm thuốc nào sau đây là lựa chọn hàng thứ hai cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm đái tháo đường type 2:

  • Chẹn thụ thể Angiotensin

  • Ức chế men chuyển

  • Chẹn kênh calci

  • Chẹn thụ thể beta


94

Vì sao sau khi sử dụng nhóm ức chế men chuyển bệnh nhân có triệu chứng ho khan:

  • Do các bradykinin không bị chuyển thành các peptid bất hoạt

  • Do thuốc kích thích trực tiếp niêm mạc đường hô hấp

  • Do thuốc ức chế sự hình thành các chất bảo vệ niêm mạc đường hô hấp

  • Tất cả đều sai


95

Mục tiêu điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân đái tháo đường type 2:

  • Tốt nhất nên duy trì ở mức < 120/80

  • Có thể chấp nhận được ở mức < 130/80

  • Khi kiểm soát huyết áp nên có thể chấp nhận mức huyết áp < 140/80

  • Câu a, b đúng


96

Phân loại tăng huyết áp độ 1 theo JNC 7:

  • HA tâm thu < 120 mmHg và HA tâm trương < 80 mmHg

  • HA tâm thu > 160 mmHg hoặc HA tâm trương > 100 mmHg

  • HA tâm thu 120-139 mmHg hoặc HA tâm trương 80-89 mmHg

  • HA tâm thu 140-159 mmHg hoặc HA tâm trương 90-99 mmHg


97

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về nhóm ức chế receptor β:

  • Che lấp dấu hiệu hạ đường huyết trên bệnh nhân đái tháo đường

  • Cẩn trọng với bệnh nhân suy tim

  • Không gây hiện tượng tăng huyết áp dội ngược khi ngưng thuốc đột ngột

  • Có hoạt tính giao cảm nội tại có thể dùng cho bệnh nhân có nhịp chậm


98

Tác dụng nào không thuộc các chất ức chế thụ thể beta không chọn lọc?

  • Trầm cảm, mệt mỏi, mất ngủ

  • Làm trầm trọng thêm tình trạng thiếu máu cơ tim

  • Có thể làm nặng thêm hội chứng Raynaud

  • Gây co thắt phế quản ở người bị hen


99

Chất nào sau đây có ái lực cao nhất với receptor AT1?

  • Losartan

  • Valsartan

  • Irbesartan

  • Telmisartan


100

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm tiểu đường đang sử dụng insulin, thuốc tăng huyết áp nào sau đây nên chọn:

  • Thiazid

  • Propranolol

  • Captopril

  • Timolol

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/100
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Thuốc điều trị đái tháo đường nào dùng bằng đường tiêm?


2

Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm Biguanide là?


3

Insulin glargin không thể tiêm tĩnh mạch được vì?


4

Thuốc có tác dụng ức chế sự tái tạo glucose ở gan là?


5

Thuốc làm chậm sự di chuyển thức ăn từ dạ dày xuống ruột là?


6

Thuốc kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin, ngoại trừ:


7

Thuốc điều trị đái tháo đường nào làm tăng nguy cơ nhiễm toan khi sử dụng cho người suy hô hấp?


8

Loại insulin nào hấp thu vào máu nhanh nhất?


9

Chỉ định Sulfonylureas cho bệnh nhân nào?


10

Thông tin nào sau đây không đúng khi nói về hoạt chất benfluorex?


11

Thuốc điều trị đái tháo đường nào đã bị cấm lưu hành trên thị trường?


12

Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm ức chế men DPP-4 là?


13

Thuốc điều trị đái tháo đường nào dùng bằng đường tiêm?


14

Vị trí tiêm insulin dưới da hấp thu nhanh nhất là?


15

Nếu tiêm insulin nhiều lần cùng một vị trí sẽ gây biến chứng gì?


16

Loại insulin nào được lựa chọn làm insulin nền?


17

Không nên sử dụng Gliclazid chung với thuốc nào sau đây?


18

Thuốc có tác dụng kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin là?


19

Trong cơ thể, insulin được tiết ra từ đâu


20

Cấu tạo của phân tử insulin:


21

Tác dụng hạ đường huyết của insulin là do:


22

Tác dụng phụ của nhóm Sulfonylureas, ngoại trừ:


23

Khi dùng lâu dài nhóm Sulfonylureas, hiệu quả giảm khoảng:


24

Glimepirid là sulfonylureas thế hệ mấy?


25

Lưu ý thời điểm uống thuốc của nhóm sulfonylureas?


26

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên chỉ số đường huyết lúc đói (được thử sau khi nhịn đói qua đêm và ít nhất 2 lần thử) là?


27

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên HbA1c là?


28

HbA1c = 6.5% có nghĩa là?


29

Sự kháng insulin là do kháng thể nào?


30

Cơ chế tác dụng của thuốc nhóm DPP-4 inhibitors?


31

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm DPP-4 inhibitors?


32

Loại insulin nào có thời gian tác dụng ngắn nhất?


33

Các thuốc thuộc nhóm Meglitinides là?


34

Thuốc nào sau đây có tác dụng ức chế hấp thu glucose tại ruột?


35

Loại insulin nào có tác dụng kéo dài lâu nhất?


36

Điều trị đái tháo đường type 2 bằng thuốc nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch?


37

Thuốc nào là ức chế men alpha-glucosidase?


38

Các thuốc thuộc nhóm Thiazolidinediones là?


39

Thuốc điều trị đái tháo đường nào gây tăng cân?


40

Thuốc điều trị đái tháo đường nào gây giảm cân?


41

Thuốc nào sau đây có thể gây hạ đường huyết?


42

Các thuốc thuộc nhóm GLP-1 receptor agonists là?


43

Loại insulin nào có thể tiêm dưới da và có tác dụng trung bình?


44

Thuốc điều trị đái tháo đường nào có thể gây hạ đường huyết khi kết hợp với các thuốc khác?


45

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên đường huyết ngẫu nhiên là?


46

Cơ chế tác dụng của Metformin là?


47

Các thuốc thuộc nhóm Meglitinides có đặc điểm gì?


48

Điều trị đái tháo đường type 2 bằng thuốc nào sau đây có thể gây tăng nguy cơ loãng xương?


49

Thuốc nào sau đây không gây hạ đường huyết?


50

Loại insulin nào có thời gian tác dụng trung bình và thường được dùng làm insulin nền?


51

Thuốc có tác dụng giảm hấp thu glucose ở ruột?


52

Loại thuốc nào giúp tăng cảm giác no và giảm cảm giác thèm ăn?


53

Thực phẩm nào sau đây nên hạn chế trong chế độ ăn của người bị đái tháo đường?


54

Khi nào nên tiêm insulin nhanh tác dụng?


55

Thuốc điều trị đái tháo đường nào được cho là có tác dụng tăng nhạy cảm insulin tại mô?


56

Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thiazolidinediones?


57

Việc sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường cần chú ý đến điều gì để tránh nguy cơ hạ đường huyết?


58

Các thuốc thuộc nhóm ức chế men alpha-glucosidase có tác dụng chính là?


59

Khi sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường nào, bệnh nhân cần chú ý đến nguy cơ tăng cân?A. Metformin


60

Thuốc điều trị đái tháo đường có tác dụng ức chế hấp thu glucose tại ruột và không gây hạ đường huyết?


61

Điều nào sau đây không đúng khi nói về đau thắt ngực không ổn định?


62

Tác dụng không mong muốn nào sau đây thuộc các chất ức chế beta chọn lọc?


63

Để tránh hiện tượng dung nạp khi dùng nitroglycerin:


64

Thuốc nào có tác dụng giãn mạch, ngoại trừ:


65

Cơ chế tác dụng của nitrat hữu cơ:


66

Thuốc nào sau đây làm chậm nhịp tim, ngoại trừ:


67

Bệnh nhân có nhịp chậm, thuốc nào thuộc nhóm ức chế thụ thể beta có thể sử dụng được:


68

Các nhóm thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp, trừ:


69

Một bệnh nhân bị cao huyết áp kèm đái tháo đường, thuốc nào sau đây ưu tiên lựa chọn:


70

Thuốc nào sau đây có thể gây giảm sức co bóp cơ tim?


71

Các thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm chẹn kênh calci, ngoại trừ:


72

Methyldopa có tác dụng hạ huyết áp là do:


73

Clonidin có tác dụng hạ huyết áp là do:


74

Prazosin hạ huyết áp là do:


75

Thuốc nào sau đây chống chỉ định trên bệnh nhân có nhịp chậm:


76

Hydralazin có tác dụng hạ huyết áp là do:


77

Men chuyển có vai trò gì trong quá trình điều hòa huyết áp?


78

Renin có vai trò gì trong quá trình điều hòa huyết áp?


79

Trình bày tác động dược lý của Angiotensin II:


80

Tăng huyết áp là do tác dụng của chất nào sau đây:


81

Dạng thuốc không nén sử dụng nhiều cho bệnh nhân tăng huyết áp:


82

Chống chỉ định của captopril trên đối tượng bệnh nhân nào sau đây?


83

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế calci DHP:


84

Khi sử dụng các chất ức chế thụ thể beta không chọn lọc, có thể xảy ra tác dụng nào sau đây?


85

Thuốc ức chế men chuyển có thể gây tác dụng phụ nào sau đây:


86

Tác dụng phụ điển hình thường thấy ở nhóm ức chế men chuyển là gì?


87

Thuốc nào sau đây tác dụng theo cơ chế gây giãn mạch trực tiếp?


88

Cơ chế tác động của carvedilol:


89

Captopril không gây tác dụng nào sau đây?


90

Losartan được dùng để trị tăng huyết áp có cơ chế tác dụng là:


91

Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp nào được khuyến cáo hàng đầu cho bệnh nhân đái tháo đường type 2?


92

Thuốc chẹn thụ thể beta không được ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân đái tháo đường type 2 là bởi vì:


93

Nhóm thuốc nào sau đây là lựa chọn hàng thứ hai cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm đái tháo đường type 2:


94

Vì sao sau khi sử dụng nhóm ức chế men chuyển bệnh nhân có triệu chứng ho khan:


95

Mục tiêu điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân đái tháo đường type 2:


96

Phân loại tăng huyết áp độ 1 theo JNC 7:


97

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về nhóm ức chế receptor β:


98

Tác dụng nào không thuộc các chất ức chế thụ thể beta không chọn lọc?


99

Chất nào sau đây có ái lực cao nhất với receptor AT1?


100

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm tiểu đường đang sử dụng insulin, thuốc tăng huyết áp nào sau đây nên chọn:


1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 9

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Thuốc điều trị đái tháo đường nào dùng bằng đường tiêm?

Acarbose

Pramlintide

Biguanide

Glipizid

Câu 2:

Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm Biguanide là?

Tolbutamid

Glyburid

Glimepirid

Giclazid

Câu 3:

Insulin glargin không thể tiêm tĩnh mạch được vì?

Dung dịch nhược trương dễ gây vỡ hồng cầu

Là loại thuốc dầu do đó sẽ gây tắt mạch

Gây kết tủa ở pH sinh lý

Dễ shock phản vệ

Câu 4:

Thuốc có tác dụng ức chế sự tái tạo glucose ở gan là?

Glipizid

Metformin

Glibenclamid

Gliburid

Câu 5:

Thuốc làm chậm sự di chuyển thức ăn từ dạ dày xuống ruột là?

Acarbose

Pramlintide

Metformin

Glipizid

Câu 6:

Thuốc kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin, ngoại trừ:

Meglitinid

Nateglinid

Acarbose

Câu 7:

Thuốc điều trị đái tháo đường nào làm tăng nguy cơ nhiễm toan khi sử dụng cho người suy hô hấp?

Sitagliptin

Gliclazid

Metformin

Nateglinid

Câu 8:

Loại insulin nào hấp thu vào máu nhanh nhất?

Insulin NPH

Insulin Lispro

Insulin Glargin

Insulin Regular

Câu 9:

Chỉ định Sulfonylureas cho bệnh nhân nào?

Đái tháo đường type 1

Đái tháo đường type 2

Đái tháo đường thai kỳ

Tăng đường huyết do sử dụng corticoid

Câu 10:

Thông tin nào sau đây không đúng khi nói về hoạt chất benfluorex?

Thuộc nhóm tăng nhạy cảm insulin tại nơi sử dụng

Hiện nay đã bị cấm lưu hành trên thị trường

Có tên thương mại là Mediator

Không có tác dụng phụ trên tim mạch

Câu 11:

Thuốc điều trị đái tháo đường nào đã bị cấm lưu hành trên thị trường?

Repaglinid

Mediator

Glipizid

Glibenclamid

Câu 12:

Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm ức chế men DPP-4 là?

Chlorpropamid

Rosiglitazone

Saxagliptin

Repaglinid

Câu 13:

Thuốc điều trị đái tháo đường nào dùng bằng đường tiêm?

Glipizid

Acarbose

Mediator

Exenatide

Câu 14:

Vị trí tiêm insulin dưới da hấp thu nhanh nhất là?

Đùi

Cánh tay

BụngD. Mông

Câu 15:

Nếu tiêm insulin nhiều lần cùng một vị trí sẽ gây biến chứng gì?

Hạ kali máu

Loạn dưỡng nơi tiêm

Hạ đường huyết

Dị ứng

Câu 16:

Loại insulin nào được lựa chọn làm insulin nền?

Insulin glargin/strong>

Insulin lispro

Insulin aspart

Insulin regular

Câu 17:

Không nên sử dụng Gliclazid chung với thuốc nào sau đây?

Metformin

Rosiglitazone

Insulin

Nateglinid

Câu 18:

Thuốc có tác dụng kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin là?

Metformin

Benfluorex

Glyburid

Acarbose

Câu 19:

Trong cơ thể, insulin được tiết ra từ đâu

Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến tụy

Đảo Langerhans tế bào beta tuyến tụy

Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến thượng thận

Đảo Langerhans tế bào beta tuyến thượng thận

Câu 20:

Cấu tạo của phân tử insulin:

Gồm 2 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối dihydro

Gồm 2 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối disulfur

Gồm 3 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối dihydro

Gồm 3 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối disulfur

Câu 21:

Tác dụng hạ đường huyết của insulin là do:

Kích thích sự thu nhận và chuyển hóa glucose ở mô mỡ và mô cơ

Giảm phân hủy glucid

Tăng đồng hóa glucid

Tất cả đều đúng

Câu 22:

Tác dụng phụ của nhóm Sulfonylureas, ngoại trừ:

Hạ đường huyết quá mức

Giảm cân

Hồng ban

Dùng thời gian dài có nguy cơ kiệt tụy

Câu 23:

Khi dùng lâu dài nhóm Sulfonylureas, hiệu quả giảm khoảng:

5%

10%

15%

20%

Câu 24:

Glimepirid là sulfonylureas thế hệ mấy?

Thế hệ 1

Thế hệ 2

Thế hệ 3

Thế hệ 4

Câu 25:

Lưu ý thời điểm uống thuốc của nhóm sulfonylureas?

Uống trước khi ăn 30 phút

Uống sau khi ăn 30 phút

Uống ngay trong bữa ăn

Nếu có bỏ bữa thì không uống thuốc

Câu 26:

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên chỉ số đường huyết lúc đói (được thử sau khi nhịn đói qua đêm và ít nhất 2 lần thử) là?

≥ 120 mg/dl

≥ 126 mg/dl

≥ 140 mg/dl

≥ 200 mg/dl

Câu 27:

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên HbA1c là?

≥ 6.0%

≥ 6.5%

≥ 7.0%

≥ 7.5%

Câu 28:

HbA1c = 6.5% có nghĩa là?

Có 6.5% huyết sắc tố trong máu gắn kết với glucose

Đường chiếm 6.5% thành phần của huyết tương

Tỉ lệ đường trong tế bào hồng cầu là 6.5%

Tất cả đều sai

Câu 29:

Sự kháng insulin là do kháng thể nào?

Ig A

Ig E

Ig M

Ig G

Câu 30:

Cơ chế tác dụng của thuốc nhóm DPP-4 inhibitors?

Ức chế enzym DPP-4 dẫn đến tăng nồng độ GLP-1 và GIP

Kích thích bài tiết insulin

Giảm sản xuất glucose ở gan

Ức chế men alpha-glucosidase

Câu 31:

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm DPP-4 inhibitors?

Sitagliptin

Acarbose

Metformin

Glipizid

Câu 32:

Loại insulin nào có thời gian tác dụng ngắn nhất?

Insulin Lispro

Insulin Regular

Insulin Aspart

Insulin Glargine

Câu 33:

Các thuốc thuộc nhóm Meglitinides là?

Repaglinid, Nateglinid

Metformin, Acarbose

Insulin lispro, Insulin regular

Gliclazid, Glyburid

Câu 34:

Thuốc nào sau đây có tác dụng ức chế hấp thu glucose tại ruột?

Acarbose

Metformin

Sulfonylureas

Insulin

Câu 35:

Loại insulin nào có tác dụng kéo dài lâu nhất?

Insulin Glargine

Insulin Lispro

Insulin Regular

Insulin NPH

Câu 36:

Điều trị đái tháo đường type 2 bằng thuốc nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch?

Metformin

Acarbose

Thiazolidinediones

Sulfonylureas

Câu 37:

Thuốc nào là ức chế men alpha-glucosidase?

Acarbose

Metformin

Sulfonylureas

Thiazolidinediones

Câu 38:

Các thuốc thuộc nhóm Thiazolidinediones là?

Pioglitazone, Rosiglitazone

Repaglinid, Nateglinid

Metformin, Acarbose

Gliclazid, Glyburid

Câu 39:

Thuốc điều trị đái tháo đường nào gây tăng cân?

Metformin

Acarbose

Thiazolidinediones

DPP-4 inhibitors

Câu 40:

Thuốc điều trị đái tháo đường nào gây giảm cân?

Sulfonylureas

Thiazolidinediones

GLP-1 receptor agonists

Insulin

Câu 41:

Thuốc nào sau đây có thể gây hạ đường huyết?

Metformin

Acarbose

Sulfonylureas

Thiazolidinediones

Câu 42:

Các thuốc thuộc nhóm GLP-1 receptor agonists là?

Exenatide, Liraglutide

Metformin, Acarbose

Pioglitazone, Rosiglitazone

Repaglinid, Nateglinid

Câu 43:

Loại insulin nào có thể tiêm dưới da và có tác dụng trung bình?

Insulin Lispro|

Insulin Glargine

Insulin NPH

Insulin Regular

Câu 44:

Thuốc điều trị đái tháo đường nào có thể gây hạ đường huyết khi kết hợp với các thuốc khác?

Metformin

Acarbose

Sulfonylureas

Thiazolidinediones

Câu 45:

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên đường huyết ngẫu nhiên là?

≥ 100 mg/dl

≥ 140 mg/dl

≥ 200 mg/dl

≥ 250 mg/dl

Câu 46:

Cơ chế tác dụng của Metformin là?

Tăng nhạy cảm của tế bào với insuli

Giảm sản xuất glucose ở gan

Kích thích bài tiết insulin

Ức chế hấp thu glucose tại ruột

Câu 47:

Các thuốc thuộc nhóm Meglitinides có đặc điểm gì?

Tác dụng kéo dài

Kích thích bài tiết insulin từ tế bào beta tuyến tụy

Ức chế hấp thu glucose tại ruột

Tăng nhạy cảm insulin

Câu 48:

Điều trị đái tháo đường type 2 bằng thuốc nào sau đây có thể gây tăng nguy cơ loãng xương?

Metformin

Sulfonylureas

Thiazolidinediones

GLP-1 receptor agonists

Câu 49:

Thuốc nào sau đây không gây hạ đường huyết?

Metformin

Acarbose

Sulfonylureas

Insulin

Câu 50:

Loại insulin nào có thời gian tác dụng trung bình và thường được dùng làm insulin nền?

Insulin Lispro

Insulin Regular

Insulin NPH

Insulin Glargine

Câu 51:

Thuốc có tác dụng giảm hấp thu glucose ở ruột?

Metformin

Acarbose

Sulfonylureas

Insulin

Câu 52:

Loại thuốc nào giúp tăng cảm giác no và giảm cảm giác thèm ăn?

Metformin

GLP-1 receptor agonists

Acarbose

Sulfonylureas

Câu 53:

Thực phẩm nào sau đây nên hạn chế trong chế độ ăn của người bị đái tháo đường?

Trái cây tươi

Rau xanh

Thực phẩm chứa nhiều đường

Các loại hạt

Câu 54:

Khi nào nên tiêm insulin nhanh tác dụng?

Trước bữa ăn 30 phút

Trước bữa ăn 15 phút

Sau bữa ăn 30 phút

Sau bữa ăn 15 phút

Câu 55:

Thuốc điều trị đái tháo đường nào được cho là có tác dụng tăng nhạy cảm insulin tại mô?

Metformin

Sulfonylureas

Insulin

Acarbose

Câu 56:

Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thiazolidinediones?

Pioglitazone

Rosiglitazone

Glimepirid

Troglitazone

Câu 57:

Việc sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường cần chú ý đến điều gì để tránh nguy cơ hạ đường huyết?

Tăng cường hoạt động thể chất

Theo dõi thường xuyên đường huyết

Sử dụng thuốc đều đặn mà không cần kiểm tra

Thay đổi chế độ ăn uống tự do

Câu 58:

Các thuốc thuộc nhóm ức chế men alpha-glucosidase có tác dụng chính là?

Kích thích bài tiết insulin

Giảm hấp thu glucose tại ruột

Tăng sản xuất glucose ở gan

Giảm cảm giác thèm ăn

Câu 59:

Khi sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường nào, bệnh nhân cần chú ý đến nguy cơ tăng cân?A. Metformin

Acarbose

Sulfonylureas

Thiazolidinediones

Câu 60:

Thuốc điều trị đái tháo đường có tác dụng ức chế hấp thu glucose tại ruột và không gây hạ đường huyết?

Metformin

Acarbose

Sulfonylureas

Insulin

Câu 61:

Điều nào sau đây không đúng khi nói về đau thắt ngực không ổn định?

Nguy hiểm có thể dẫn đến nhồi máu cơ tim

Do nứt vỡ mảng xơ vữa gây bít tắt đột ngột một phần hoặc toàn bộ lòng mạch

Các cơn đau xuất hiện ngày càng nhiều, cường độ ngày càng dữ dội

Xuất hiện khi có hoạt động gắng sức

Câu 62:

Tác dụng không mong muốn nào sau đây thuộc các chất ức chế beta chọn lọc?

Gây co thắt khí phế quản ở người bị hen

Gây tăng đường huyết

Nhịp chậm

Đau thắt ngực

Câu 63:

Để tránh hiện tượng dung nạp khi dùng nitroglycerin:

Khởi đầu liều cao

Dùng dạng dán qua da

Dùng liều thấp nhất có hiệu quả, hai lần dùng thuốc cách nhau ít nhất 8 giờ

Dùng kèm với các thuốc giãn mạch khác

Câu 64:

Thuốc nào có tác dụng giãn mạch, ngoại trừ:

Ức chế men chuyển

Ức chế beta chọn lọc

Ức chế calci

Nhóm nitrat

Câu 65:

Cơ chế tác dụng của nitrat hữu cơ:

Hoạt hóa Guanylate Cyclase

Ức chế men Phospho Diesterase

Ức chế dòng calci đi vào tế bào

Kích thích receptor α

Câu 66:

Thuốc nào sau đây làm chậm nhịp tim, ngoại trừ:

Propranolol

Diltiazem

Acetabutalol

Captopril

Câu 67:

Bệnh nhân có nhịp chậm, thuốc nào thuộc nhóm ức chế thụ thể beta có thể sử dụng được:

Propranolol

Nadolol

Timolol

Pindolol

Câu 68:

Các nhóm thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp, trừ:

Thuốc phong tỏa hạch thần kinh thực vật

Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin

Thuốc phong tỏa β-adrenergic

Thuốc hủy phó giao cảm

Câu 69:

Một bệnh nhân bị cao huyết áp kèm đái tháo đường, thuốc nào sau đây ưu tiên lựa chọn:

Propranolol

Captopril

Diazoxid

Chlorothiazide

Câu 70:

Thuốc nào sau đây có thể gây giảm sức co bóp cơ tim?

Digitoxin

Milrinon

Isoproterenol

Verapamil

Câu 71:

Các thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm chẹn kênh calci, ngoại trừ:

Amlodipin

Nifedipin

Diltiazem

Phentolamin

Câu 72:

Methyldopa có tác dụng hạ huyết áp là do:

Ức chế receptor α1 ở mạch máu

Ức chế receptor α2 ở trung ương

Kích thích chọn lọc receptor α2 ở trung ương

Làm cạn kho dự trữ Noradrenalin

Câu 73:

Clonidin có tác dụng hạ huyết áp là do:

Trực tiếp gây giãn cơ trơn thành mạch

Ức chế enzym chuyển angiotensin

Kích thích receptor α2-adrenergic trung ương

Kích thích trương lực giao cảm ngoại biên

Câu 74:

Prazosin hạ huyết áp là do:

Ức chế giải phóng catecholamin

Ức chế β-adrenergic

Giảm dự trữ catecholamin

Ức chế α-adrenergic

Câu 75:

Thuốc nào sau đây chống chỉ định trên bệnh nhân có nhịp chậm:

Diltiazem

Nifedipin

Methyldopa

Hydralazin

Câu 76:

Hydralazin có tác dụng hạ huyết áp là do:

Ức chế giải phóng renin

Giảm dự trữ catecholamin

Giãn cơ trơn thành mạch

Ức chế phó giao cảm

Câu 77:

Men chuyển có vai trò gì trong quá trình điều hòa huyết áp?

Chuyển angiotensin thành angiotensin II

Chuyển angiotensin I thành angiotensin II

Chuyển angiotensinogen thành angiotensin II

Chuyển angiotensinogen I thành angiotensinogen II

Câu 78:

Renin có vai trò gì trong quá trình điều hòa huyết áp?

Chuyển angiotensin thành angiotensin II

Chuyển angiotensin I thành angiotensin II

Chuyển angiotensinogen thành angiotensin II

Chuyển angiotensinogen thành angiotensin I

Câu 79:

Trình bày tác động dược lý của Angiotensin II:

Gây co mạch trực tiếp

Gây giãn mạch

Gây tăng dẫn truyền thần kinh

Gây giảm dẫn truyền thần kinh

Câu 80:

Tăng huyết áp là do tác dụng của chất nào sau đây:

Angiotensinogen

Angiotensin I

Angiotensin II

Angiotensinogen II

Câu 81:

Dạng thuốc không nén sử dụng nhiều cho bệnh nhân tăng huyết áp:

Hỗn dịch

Nhũ tương

Siro

Sủi bọt

Câu 82:

Chống chỉ định của captopril trên đối tượng bệnh nhân nào sau đây?

Phụ nữ có thai

Người lớn tuổi

Suy tim

Nhịp chậm

Câu 83:

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế calci DHP:

Nifedipine

Captopril

Verapamil

Thiazide

Câu 84:

Khi sử dụng các chất ức chế thụ thể beta không chọn lọc, có thể xảy ra tác dụng nào sau đây?

Tăng huyết áp

Giãn mạch đầu chi

Co thắt cơ trơn khí phế quản

Tăng nhịp tim

Câu 85:

Thuốc ức chế men chuyển có thể gây tác dụng phụ nào sau đây:

Co thắt cơ trơn khí phế quản

Tăng đường huyết

Nhịp nhanh

Hạ huyết áp

Câu 86:

Tác dụng phụ điển hình thường thấy ở nhóm ức chế men chuyển là gì?

Tăng đường huyết

Ho khan

Tăng lipid

Giảm Kali

Câu 87:

Thuốc nào sau đây tác dụng theo cơ chế gây giãn mạch trực tiếp?

Losartan

Captopril

Hydralazin

Nifedipine

Câu 88:

Cơ chế tác động của carvedilol:

Kích thích receptor α

Ức chế receptor β

Ức chế receptor α

Ức chế receptor α, β

Câu 89:

Captopril không gây tác dụng nào sau đây?

Tăng renin huyết

Tăng K+ huyết

Giảm lực co bóp cơ tim

Giảm nồng độ Angiotensin II trong máu

Câu 90:

Losartan được dùng để trị tăng huyết áp có cơ chế tác dụng là:

Ức chế tổng hợp Aldostero

Đối kháng Angiotensin II tại thụ thể AT1

Đối kháng Angiotensin II tại thụ thể AT2

Làm tăng tổng hợp Bradykinin

Câu 91:

Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp nào được khuyến cáo hàng đầu cho bệnh nhân đái tháo đường type 2?

Lợi tiểu thiazid

Lợi tiểu quai

Ức chế men chuyển

Chẹn thụ thể beta

Câu 92:

Thuốc chẹn thụ thể beta không được ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân đái tháo đường type 2 là bởi vì:

Che dấu các dấu hiệu hạ đường huyết

Làm nặng thêm tình trạng hạ đường huyết

Tăng lipid máu

Câu a, c đúng

Câu 93:

Nhóm thuốc nào sau đây là lựa chọn hàng thứ hai cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm đái tháo đường type 2:

Chẹn thụ thể Angiotensin

Ức chế men chuyển

Chẹn kênh calci

Chẹn thụ thể beta

Câu 94:

Vì sao sau khi sử dụng nhóm ức chế men chuyển bệnh nhân có triệu chứng ho khan:

Do các bradykinin không bị chuyển thành các peptid bất hoạt

Do thuốc kích thích trực tiếp niêm mạc đường hô hấp

Do thuốc ức chế sự hình thành các chất bảo vệ niêm mạc đường hô hấp

Tất cả đều sai

Câu 95:

Mục tiêu điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân đái tháo đường type 2:

Tốt nhất nên duy trì ở mức < 120/80

Có thể chấp nhận được ở mức < 130/80

Khi kiểm soát huyết áp nên có thể chấp nhận mức huyết áp < 140/80

Câu a, b đúng

Câu 96:

Phân loại tăng huyết áp độ 1 theo JNC 7:

HA tâm thu < 120 mmHg và HA tâm trương < 80 mmHg

HA tâm thu > 160 mmHg hoặc HA tâm trương > 100 mmHg

HA tâm thu 120-139 mmHg hoặc HA tâm trương 80-89 mmHg

HA tâm thu 140-159 mmHg hoặc HA tâm trương 90-99 mmHg

Câu 97:

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về nhóm ức chế receptor β:

Che lấp dấu hiệu hạ đường huyết trên bệnh nhân đái tháo đường

Cẩn trọng với bệnh nhân suy tim

Không gây hiện tượng tăng huyết áp dội ngược khi ngưng thuốc đột ngột

Có hoạt tính giao cảm nội tại có thể dùng cho bệnh nhân có nhịp chậm

Câu 98:

Tác dụng nào không thuộc các chất ức chế thụ thể beta không chọn lọc?

Trầm cảm, mệt mỏi, mất ngủ

Làm trầm trọng thêm tình trạng thiếu máu cơ tim

Có thể làm nặng thêm hội chứng Raynaud

Gây co thắt phế quản ở người bị hen

Câu 99:

Chất nào sau đây có ái lực cao nhất với receptor AT1?

Losartan

Valsartan

Irbesartan

Telmisartan

Câu 100:

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm tiểu đường đang sử dụng insulin, thuốc tăng huyết áp nào sau đây nên chọn:

Thiazid

Propranolol

Captopril

Timolol

Scroll to top