1000 câu trắc nghiệm Dược lý 1 Phần 9 là một trong những tập hợp đề thi quan trọng thuộc môn Dược lý tại các trường đại học đào tạo ngành Y Dược. Phần thi này thường được giảng dạy và ra đề bởi các giảng viên có nhiều kinh nghiệm như ThS. BS. Nguyễn Văn Khải từ trường Đại học Y Dược TP.HCM. Để vượt qua bài kiểm tra, sinh viên cần nắm vững các kiến thức cơ bản về dược lý học, đặc biệt là các nguyên lý cơ bản về dược động học và dược lực học. Bài thi này hướng đến đối tượng là sinh viên năm thứ hai hoặc thứ ba thuộc ngành Dược.
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 9
Nội dung bài trắc nghiệm
Thuốc điều trị đái tháo đường nào dùng bằng đường tiêm?
-
Acarbose
-
Pramlintide
-
Biguanide
-
Glipizid
Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm Biguanide là?
-
Tolbutamid
-
Glyburid
-
Glimepirid
-
Giclazid
Insulin glargin không thể tiêm tĩnh mạch được vì?
-
Dung dịch nhược trương dễ gây vỡ hồng cầu
-
Là loại thuốc dầu do đó sẽ gây tắt mạch
-
Gây kết tủa ở pH sinh lý
-
Dễ shock phản vệ
Thuốc có tác dụng ức chế sự tái tạo glucose ở gan là?
-
Glipizid
-
Metformin
-
Glibenclamid
-
Gliburid
Thuốc làm chậm sự di chuyển thức ăn từ dạ dày xuống ruột là?
-
Acarbose
-
Pramlintide
-
Metformin
-
Glipizid
Thuốc kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin, ngoại trừ:
-
Meglitinid
-
Nateglinid
-
Acarbose
Thuốc điều trị đái tháo đường nào làm tăng nguy cơ nhiễm toan khi sử dụng cho người suy hô hấp?
-
Sitagliptin
-
Gliclazid
-
Metformin
-
Nateglinid
Loại insulin nào hấp thu vào máu nhanh nhất?
-
Insulin NPH
-
Insulin Lispro
-
Insulin Glargin
-
Insulin Regular
Chỉ định Sulfonylureas cho bệnh nhân nào?
-
Đái tháo đường type 1
-
Đái tháo đường type 2
-
Đái tháo đường thai kỳ
-
Tăng đường huyết do sử dụng corticoid
Thông tin nào sau đây không đúng khi nói về hoạt chất benfluorex?
-
Thuộc nhóm tăng nhạy cảm insulin tại nơi sử dụng
-
Hiện nay đã bị cấm lưu hành trên thị trường
-
Có tên thương mại là Mediator
-
Không có tác dụng phụ trên tim mạch
Thuốc điều trị đái tháo đường nào đã bị cấm lưu hành trên thị trường?
-
Repaglinid
-
Mediator
-
Glipizid
-
Glibenclamid
Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm ức chế men DPP-4 là?
-
Chlorpropamid
-
Rosiglitazone
-
Saxagliptin
-
Repaglinid
Thuốc điều trị đái tháo đường nào dùng bằng đường tiêm?
-
Glipizid
-
Acarbose
-
Mediator
-
Exenatide
Vị trí tiêm insulin dưới da hấp thu nhanh nhất là?
-
Đùi
-
Cánh tay
-
BụngD. Mông
Nếu tiêm insulin nhiều lần cùng một vị trí sẽ gây biến chứng gì?
-
Hạ kali máu
-
Loạn dưỡng nơi tiêm
-
Hạ đường huyết
-
Dị ứng
Loại insulin nào được lựa chọn làm insulin nền?
-
Insulin glargin/strong>
-
Insulin lispro
-
Insulin aspart
-
Insulin regular
Không nên sử dụng Gliclazid chung với thuốc nào sau đây?
-
Metformin
-
Rosiglitazone
-
Insulin
-
Nateglinid
Thuốc có tác dụng kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin là?
-
Metformin
-
Benfluorex
-
Glyburid
-
Acarbose
Trong cơ thể, insulin được tiết ra từ đâu
-
Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến tụy
-
Đảo Langerhans tế bào beta tuyến tụy
-
Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến thượng thận
-
Đảo Langerhans tế bào beta tuyến thượng thận
Cấu tạo của phân tử insulin:
-
Gồm 2 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối dihydro
-
Gồm 2 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối disulfur
-
Gồm 3 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối dihydro
-
Gồm 3 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối disulfur
Tác dụng hạ đường huyết của insulin là do:
-
Kích thích sự thu nhận và chuyển hóa glucose ở mô mỡ và mô cơ
-
Giảm phân hủy glucid
-
Tăng đồng hóa glucid
-
Tất cả đều đúng
Tác dụng phụ của nhóm Sulfonylureas, ngoại trừ:
-
Hạ đường huyết quá mức
-
Giảm cân
-
Hồng ban
-
Dùng thời gian dài có nguy cơ kiệt tụy
Khi dùng lâu dài nhóm Sulfonylureas, hiệu quả giảm khoảng:
-
5%
-
10%
-
15%
-
20%
Glimepirid là sulfonylureas thế hệ mấy?
-
Thế hệ 1
-
Thế hệ 2
-
Thế hệ 3
-
Thế hệ 4
Lưu ý thời điểm uống thuốc của nhóm sulfonylureas?
-
Uống trước khi ăn 30 phút
-
Uống sau khi ăn 30 phút
-
Uống ngay trong bữa ăn
-
Nếu có bỏ bữa thì không uống thuốc
Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên chỉ số đường huyết lúc đói (được thử sau khi nhịn đói qua đêm và ít nhất 2 lần thử) là?
-
≥ 120 mg/dl
-
≥ 126 mg/dl
-
≥ 140 mg/dl
-
≥ 200 mg/dl
Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên HbA1c là?
-
≥ 6.0%
-
≥ 6.5%
-
≥ 7.0%
-
≥ 7.5%
HbA1c = 6.5% có nghĩa là?
-
Có 6.5% huyết sắc tố trong máu gắn kết với glucose
-
Đường chiếm 6.5% thành phần của huyết tương
-
Tỉ lệ đường trong tế bào hồng cầu là 6.5%
-
Tất cả đều sai
Sự kháng insulin là do kháng thể nào?
-
Ig A
-
Ig E
-
Ig M
-
Ig G
Cơ chế tác dụng của thuốc nhóm DPP-4 inhibitors?
-
Ức chế enzym DPP-4 dẫn đến tăng nồng độ GLP-1 và GIP
-
Kích thích bài tiết insulin
-
Giảm sản xuất glucose ở gan
-
Ức chế men alpha-glucosidase
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm DPP-4 inhibitors?
-
Sitagliptin
-
Acarbose
-
Metformin
-
Glipizid
Loại insulin nào có thời gian tác dụng ngắn nhất?
-
Insulin Lispro
-
Insulin Regular
-
Insulin Aspart
-
Insulin Glargine
Các thuốc thuộc nhóm Meglitinides là?
-
Repaglinid, Nateglinid
-
Metformin, Acarbose
-
Insulin lispro, Insulin regular
-
Gliclazid, Glyburid
Thuốc nào sau đây có tác dụng ức chế hấp thu glucose tại ruột?
-
Acarbose
-
Metformin
-
Sulfonylureas
-
Insulin
Loại insulin nào có tác dụng kéo dài lâu nhất?
-
Insulin Glargine
-
Insulin Lispro
-
Insulin Regular
-
Insulin NPH
Điều trị đái tháo đường type 2 bằng thuốc nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch?
-
Metformin
-
Acarbose
-
Thiazolidinediones
-
Sulfonylureas
Thuốc nào là ức chế men alpha-glucosidase?
-
Acarbose
-
Metformin
-
Sulfonylureas
-
Thiazolidinediones
Các thuốc thuộc nhóm Thiazolidinediones là?
-
Pioglitazone, Rosiglitazone
-
Repaglinid, Nateglinid
-
Metformin, Acarbose
-
Gliclazid, Glyburid
Thuốc điều trị đái tháo đường nào gây tăng cân?
-
Metformin
-
Acarbose
-
Thiazolidinediones
-
DPP-4 inhibitors
Thuốc điều trị đái tháo đường nào gây giảm cân?
-
Sulfonylureas
-
Thiazolidinediones
-
GLP-1 receptor agonists
-
Insulin
Thuốc nào sau đây có thể gây hạ đường huyết?
-
Metformin
-
Acarbose
-
Sulfonylureas
-
Thiazolidinediones
Các thuốc thuộc nhóm GLP-1 receptor agonists là?
-
Exenatide, Liraglutide
-
Metformin, Acarbose
-
Pioglitazone, Rosiglitazone
-
Repaglinid, Nateglinid
Loại insulin nào có thể tiêm dưới da và có tác dụng trung bình?
-
Insulin Lispro|
-
Insulin Glargine
-
Insulin NPH
-
Insulin Regular
Thuốc điều trị đái tháo đường nào có thể gây hạ đường huyết khi kết hợp với các thuốc khác?
-
Metformin
-
Acarbose
-
Sulfonylureas
-
Thiazolidinediones
Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên đường huyết ngẫu nhiên là?
-
≥ 100 mg/dl
-
≥ 140 mg/dl
-
≥ 200 mg/dl
-
≥ 250 mg/dl
Cơ chế tác dụng của Metformin là?
-
Tăng nhạy cảm của tế bào với insuli
-
Giảm sản xuất glucose ở gan
-
Kích thích bài tiết insulin
-
Ức chế hấp thu glucose tại ruột
Các thuốc thuộc nhóm Meglitinides có đặc điểm gì?
-
Tác dụng kéo dài
-
Kích thích bài tiết insulin từ tế bào beta tuyến tụy
-
Ức chế hấp thu glucose tại ruột
-
Tăng nhạy cảm insulin
Điều trị đái tháo đường type 2 bằng thuốc nào sau đây có thể gây tăng nguy cơ loãng xương?
-
Metformin
-
Sulfonylureas
-
Thiazolidinediones
-
GLP-1 receptor agonists
Thuốc nào sau đây không gây hạ đường huyết?
-
Metformin
-
Acarbose
-
Sulfonylureas
-
Insulin
Loại insulin nào có thời gian tác dụng trung bình và thường được dùng làm insulin nền?
-
Insulin Lispro
-
Insulin Regular
-
Insulin NPH
-
Insulin Glargine
Thuốc có tác dụng giảm hấp thu glucose ở ruột?
-
Metformin
-
Acarbose
-
Sulfonylureas
-
Insulin
Loại thuốc nào giúp tăng cảm giác no và giảm cảm giác thèm ăn?
-
Metformin
-
GLP-1 receptor agonists
-
Acarbose
-
Sulfonylureas
Thực phẩm nào sau đây nên hạn chế trong chế độ ăn của người bị đái tháo đường?
-
Trái cây tươi
-
Rau xanh
-
Thực phẩm chứa nhiều đường
-
Các loại hạt
Khi nào nên tiêm insulin nhanh tác dụng?
-
Trước bữa ăn 30 phút
-
Trước bữa ăn 15 phút
-
Sau bữa ăn 30 phút
-
Sau bữa ăn 15 phút
Thuốc điều trị đái tháo đường nào được cho là có tác dụng tăng nhạy cảm insulin tại mô?
-
Metformin
-
Sulfonylureas
-
Insulin
-
Acarbose
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thiazolidinediones?
-
Pioglitazone
-
Rosiglitazone
-
Glimepirid
-
Troglitazone
Việc sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường cần chú ý đến điều gì để tránh nguy cơ hạ đường huyết?
-
Tăng cường hoạt động thể chất
-
Theo dõi thường xuyên đường huyết
-
Sử dụng thuốc đều đặn mà không cần kiểm tra
-
Thay đổi chế độ ăn uống tự do
Các thuốc thuộc nhóm ức chế men alpha-glucosidase có tác dụng chính là?
-
Kích thích bài tiết insulin
-
Giảm hấp thu glucose tại ruột
-
Tăng sản xuất glucose ở gan
-
Giảm cảm giác thèm ăn
Khi sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường nào, bệnh nhân cần chú ý đến nguy cơ tăng cân?A. Metformin
-
Acarbose
-
Sulfonylureas
-
Thiazolidinediones
Thuốc điều trị đái tháo đường có tác dụng ức chế hấp thu glucose tại ruột và không gây hạ đường huyết?
-
Metformin
-
Acarbose
-
Sulfonylureas
-
Insulin
Điều nào sau đây không đúng khi nói về đau thắt ngực không ổn định?
-
Nguy hiểm có thể dẫn đến nhồi máu cơ tim
-
Do nứt vỡ mảng xơ vữa gây bít tắt đột ngột một phần hoặc toàn bộ lòng mạch
-
Các cơn đau xuất hiện ngày càng nhiều, cường độ ngày càng dữ dội
-
Xuất hiện khi có hoạt động gắng sức
Tác dụng không mong muốn nào sau đây thuộc các chất ức chế beta chọn lọc?
-
Gây co thắt khí phế quản ở người bị hen
-
Gây tăng đường huyết
-
Nhịp chậm
-
Đau thắt ngực
Để tránh hiện tượng dung nạp khi dùng nitroglycerin:
-
Khởi đầu liều cao
-
Dùng dạng dán qua da
-
Dùng liều thấp nhất có hiệu quả, hai lần dùng thuốc cách nhau ít nhất 8 giờ
-
Dùng kèm với các thuốc giãn mạch khác
Thuốc nào có tác dụng giãn mạch, ngoại trừ:
-
Ức chế men chuyển
-
Ức chế beta chọn lọc
-
Ức chế calci
-
Nhóm nitrat
Cơ chế tác dụng của nitrat hữu cơ:
-
Hoạt hóa Guanylate Cyclase
-
Ức chế men Phospho Diesterase
-
Ức chế dòng calci đi vào tế bào
-
Kích thích receptor α
Thuốc nào sau đây làm chậm nhịp tim, ngoại trừ:
-
Propranolol
-
Diltiazem
-
Acetabutalol
-
Captopril
Bệnh nhân có nhịp chậm, thuốc nào thuộc nhóm ức chế thụ thể beta có thể sử dụng được:
-
Propranolol
-
Nadolol
-
Timolol
-
Pindolol
Các nhóm thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp, trừ:
-
Thuốc phong tỏa hạch thần kinh thực vật
-
Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin
-
Thuốc phong tỏa β-adrenergic
-
Thuốc hủy phó giao cảm
Một bệnh nhân bị cao huyết áp kèm đái tháo đường, thuốc nào sau đây ưu tiên lựa chọn:
-
Propranolol
-
Captopril
-
Diazoxid
-
Chlorothiazide
Thuốc nào sau đây có thể gây giảm sức co bóp cơ tim?
-
Digitoxin
-
Milrinon
-
Isoproterenol
-
Verapamil
Các thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm chẹn kênh calci, ngoại trừ:
-
Amlodipin
-
Nifedipin
-
Diltiazem
-
Phentolamin
Methyldopa có tác dụng hạ huyết áp là do:
-
Ức chế receptor α1 ở mạch máu
-
Ức chế receptor α2 ở trung ương
-
Kích thích chọn lọc receptor α2 ở trung ương
-
Làm cạn kho dự trữ Noradrenalin
Clonidin có tác dụng hạ huyết áp là do:
-
Trực tiếp gây giãn cơ trơn thành mạch
-
Ức chế enzym chuyển angiotensin
-
Kích thích receptor α2-adrenergic trung ương
-
Kích thích trương lực giao cảm ngoại biên
Prazosin hạ huyết áp là do:
-
Ức chế giải phóng catecholamin
-
Ức chế β-adrenergic
-
Giảm dự trữ catecholamin
-
Ức chế α-adrenergic
Thuốc nào sau đây chống chỉ định trên bệnh nhân có nhịp chậm:
-
Diltiazem
-
Nifedipin
-
Methyldopa
-
Hydralazin
Hydralazin có tác dụng hạ huyết áp là do:
-
Ức chế giải phóng renin
-
Giảm dự trữ catecholamin
-
Giãn cơ trơn thành mạch
-
Ức chế phó giao cảm
Men chuyển có vai trò gì trong quá trình điều hòa huyết áp?
-
Chuyển angiotensin thành angiotensin II
-
Chuyển angiotensin I thành angiotensin II
-
Chuyển angiotensinogen thành angiotensin II
-
Chuyển angiotensinogen I thành angiotensinogen II
Renin có vai trò gì trong quá trình điều hòa huyết áp?
-
Chuyển angiotensin thành angiotensin II
-
Chuyển angiotensin I thành angiotensin II
-
Chuyển angiotensinogen thành angiotensin II
-
Chuyển angiotensinogen thành angiotensin I
Trình bày tác động dược lý của Angiotensin II:
-
Gây co mạch trực tiếp
-
Gây giãn mạch
-
Gây tăng dẫn truyền thần kinh
-
Gây giảm dẫn truyền thần kinh
Tăng huyết áp là do tác dụng của chất nào sau đây:
-
Angiotensinogen
-
Angiotensin I
-
Angiotensin II
-
Angiotensinogen II
Dạng thuốc không nén sử dụng nhiều cho bệnh nhân tăng huyết áp:
-
Hỗn dịch
-
Nhũ tương
-
Siro
-
Sủi bọt
Chống chỉ định của captopril trên đối tượng bệnh nhân nào sau đây?
-
Phụ nữ có thai
-
Người lớn tuổi
-
Suy tim
-
Nhịp chậm
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế calci DHP:
-
Nifedipine
-
Captopril
-
Verapamil
-
Thiazide
Khi sử dụng các chất ức chế thụ thể beta không chọn lọc, có thể xảy ra tác dụng nào sau đây?
-
Tăng huyết áp
-
Giãn mạch đầu chi
-
Co thắt cơ trơn khí phế quản
-
Tăng nhịp tim
Thuốc ức chế men chuyển có thể gây tác dụng phụ nào sau đây:
-
Co thắt cơ trơn khí phế quản
-
Tăng đường huyết
-
Nhịp nhanh
-
Hạ huyết áp
Tác dụng phụ điển hình thường thấy ở nhóm ức chế men chuyển là gì?
-
Tăng đường huyết
-
Ho khan
-
Tăng lipid
-
Giảm Kali
Thuốc nào sau đây tác dụng theo cơ chế gây giãn mạch trực tiếp?
-
Losartan
-
Captopril
-
Hydralazin
-
Nifedipine
Cơ chế tác động của carvedilol:
-
Kích thích receptor α
-
Ức chế receptor β
-
Ức chế receptor α
-
Ức chế receptor α, β
Captopril không gây tác dụng nào sau đây?
-
Tăng renin huyết
-
Tăng K+ huyết
-
Giảm lực co bóp cơ tim
-
Giảm nồng độ Angiotensin II trong máu
Losartan được dùng để trị tăng huyết áp có cơ chế tác dụng là:
-
Ức chế tổng hợp Aldostero
-
Đối kháng Angiotensin II tại thụ thể AT1
-
Đối kháng Angiotensin II tại thụ thể AT2
-
Làm tăng tổng hợp Bradykinin
Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp nào được khuyến cáo hàng đầu cho bệnh nhân đái tháo đường type 2?
-
Lợi tiểu thiazid
-
Lợi tiểu quai
-
Ức chế men chuyển
-
Chẹn thụ thể beta
Thuốc chẹn thụ thể beta không được ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân đái tháo đường type 2 là bởi vì:
-
Che dấu các dấu hiệu hạ đường huyết
-
Làm nặng thêm tình trạng hạ đường huyết
-
Tăng lipid máu
-
Câu a, c đúng
Nhóm thuốc nào sau đây là lựa chọn hàng thứ hai cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm đái tháo đường type 2:
-
Chẹn thụ thể Angiotensin
-
Ức chế men chuyển
-
Chẹn kênh calci
-
Chẹn thụ thể beta
Vì sao sau khi sử dụng nhóm ức chế men chuyển bệnh nhân có triệu chứng ho khan:
-
Do các bradykinin không bị chuyển thành các peptid bất hoạt
-
Do thuốc kích thích trực tiếp niêm mạc đường hô hấp
-
Do thuốc ức chế sự hình thành các chất bảo vệ niêm mạc đường hô hấp
-
Tất cả đều sai
Mục tiêu điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân đái tháo đường type 2:
-
Tốt nhất nên duy trì ở mức < 120/80
-
Có thể chấp nhận được ở mức < 130/80
-
Khi kiểm soát huyết áp nên có thể chấp nhận mức huyết áp < 140/80
-
Câu a, b đúng
Phân loại tăng huyết áp độ 1 theo JNC 7:
-
HA tâm thu < 120 mmHg và HA tâm trương < 80 mmHg
-
HA tâm thu > 160 mmHg hoặc HA tâm trương > 100 mmHg
-
HA tâm thu 120-139 mmHg hoặc HA tâm trương 80-89 mmHg
-
HA tâm thu 140-159 mmHg hoặc HA tâm trương 90-99 mmHg
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về nhóm ức chế receptor β:
-
Che lấp dấu hiệu hạ đường huyết trên bệnh nhân đái tháo đường
-
Cẩn trọng với bệnh nhân suy tim
-
Không gây hiện tượng tăng huyết áp dội ngược khi ngưng thuốc đột ngột
-
Có hoạt tính giao cảm nội tại có thể dùng cho bệnh nhân có nhịp chậm
Tác dụng nào không thuộc các chất ức chế thụ thể beta không chọn lọc?
-
Trầm cảm, mệt mỏi, mất ngủ
-
Làm trầm trọng thêm tình trạng thiếu máu cơ tim
-
Có thể làm nặng thêm hội chứng Raynaud
-
Gây co thắt phế quản ở người bị hen
Chất nào sau đây có ái lực cao nhất với receptor AT1?
-
Losartan
-
Valsartan
-
Irbesartan
-
Telmisartan
Bệnh nhân tăng huyết áp kèm tiểu đường đang sử dụng insulin, thuốc tăng huyết áp nào sau đây nên chọn:
-
Thiazid
-
Propranolol
-
Captopril
-
Timolol
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 9
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 9
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 9
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
1000 câu trắc nghiệm dược lý 1 – Phần 9
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Thuốc điều trị đái tháo đường nào dùng bằng đường tiêm?
Acarbose
Pramlintide
Biguanide
Glipizid
Câu 2:
Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm Biguanide là?
Tolbutamid
Glyburid
Glimepirid
Giclazid
Câu 3:
Insulin glargin không thể tiêm tĩnh mạch được vì?
Dung dịch nhược trương dễ gây vỡ hồng cầu
Là loại thuốc dầu do đó sẽ gây tắt mạch
Gây kết tủa ở pH sinh lý
Dễ shock phản vệ
Câu 4:
Thuốc có tác dụng ức chế sự tái tạo glucose ở gan là?
Glipizid
Metformin
Glibenclamid
Gliburid
Câu 5:
Thuốc làm chậm sự di chuyển thức ăn từ dạ dày xuống ruột là?
Acarbose
Pramlintide
Metformin
Glipizid
Câu 6:
Thuốc kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin, ngoại trừ:
Meglitinid
Nateglinid
Acarbose
Câu 7:
Thuốc điều trị đái tháo đường nào làm tăng nguy cơ nhiễm toan khi sử dụng cho người suy hô hấp?
Sitagliptin
Gliclazid
Metformin
Nateglinid
Câu 8:
Loại insulin nào hấp thu vào máu nhanh nhất?
Insulin NPH
Insulin Lispro
Insulin Glargin
Insulin Regular
Câu 9:
Chỉ định Sulfonylureas cho bệnh nhân nào?
Đái tháo đường type 1
Đái tháo đường type 2
Đái tháo đường thai kỳ
Tăng đường huyết do sử dụng corticoid
Câu 10:
Thông tin nào sau đây không đúng khi nói về hoạt chất benfluorex?
Thuộc nhóm tăng nhạy cảm insulin tại nơi sử dụng
Hiện nay đã bị cấm lưu hành trên thị trường
Có tên thương mại là Mediator
Không có tác dụng phụ trên tim mạch
Câu 11:
Thuốc điều trị đái tháo đường nào đã bị cấm lưu hành trên thị trường?
Repaglinid
Mediator
Glipizid
Glibenclamid
Câu 12:
Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm ức chế men DPP-4 là?
Chlorpropamid
Rosiglitazone
Saxagliptin
Repaglinid
Câu 13:
Thuốc điều trị đái tháo đường nào dùng bằng đường tiêm?
Glipizid
Acarbose
Mediator
Exenatide
Câu 14:
Vị trí tiêm insulin dưới da hấp thu nhanh nhất là?
Đùi
Cánh tay
BụngD. Mông
Câu 15:
Nếu tiêm insulin nhiều lần cùng một vị trí sẽ gây biến chứng gì?
Hạ kali máu
Loạn dưỡng nơi tiêm
Hạ đường huyết
Dị ứng
Câu 16:
Loại insulin nào được lựa chọn làm insulin nền?
Insulin glargin/strong>
Insulin lispro
Insulin aspart
Insulin regular
Câu 17:
Không nên sử dụng Gliclazid chung với thuốc nào sau đây?
Metformin
Rosiglitazone
Insulin
Nateglinid
Câu 18:
Thuốc có tác dụng kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin là?
Metformin
Benfluorex
Glyburid
Acarbose
Câu 19:
Trong cơ thể, insulin được tiết ra từ đâu
Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến tụy
Đảo Langerhans tế bào beta tuyến tụy
Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến thượng thận
Đảo Langerhans tế bào beta tuyến thượng thận
Câu 20:
Cấu tạo của phân tử insulin:
Gồm 2 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối dihydro
Gồm 2 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối disulfur
Gồm 3 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối dihydro
Gồm 3 chuỗi peptid nối với nhau bằng cầu nối disulfur
Câu 21:
Tác dụng hạ đường huyết của insulin là do:
Kích thích sự thu nhận và chuyển hóa glucose ở mô mỡ và mô cơ
Giảm phân hủy glucid
Tăng đồng hóa glucid
Tất cả đều đúng
Câu 22:
Tác dụng phụ của nhóm Sulfonylureas, ngoại trừ:
Hạ đường huyết quá mức
Giảm cân
Hồng ban
Dùng thời gian dài có nguy cơ kiệt tụy
Câu 23:
Khi dùng lâu dài nhóm Sulfonylureas, hiệu quả giảm khoảng:
5%
10%
15%
20%
Câu 24:
Glimepirid là sulfonylureas thế hệ mấy?
Thế hệ 1
Thế hệ 2
Thế hệ 3
Thế hệ 4
Câu 25:
Lưu ý thời điểm uống thuốc của nhóm sulfonylureas?
Uống trước khi ăn 30 phút
Uống sau khi ăn 30 phút
Uống ngay trong bữa ăn
Nếu có bỏ bữa thì không uống thuốc
Câu 26:
Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên chỉ số đường huyết lúc đói (được thử sau khi nhịn đói qua đêm và ít nhất 2 lần thử) là?
≥ 120 mg/dl
≥ 126 mg/dl
≥ 140 mg/dl
≥ 200 mg/dl
Câu 27:
Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên HbA1c là?
≥ 6.0%
≥ 6.5%
≥ 7.0%
≥ 7.5%
Câu 28:
HbA1c = 6.5% có nghĩa là?
Có 6.5% huyết sắc tố trong máu gắn kết với glucose
Đường chiếm 6.5% thành phần của huyết tương
Tỉ lệ đường trong tế bào hồng cầu là 6.5%
Tất cả đều sai
Câu 29:
Sự kháng insulin là do kháng thể nào?
Ig A
Ig E
Ig M
Ig G
Câu 30:
Cơ chế tác dụng của thuốc nhóm DPP-4 inhibitors?
Ức chế enzym DPP-4 dẫn đến tăng nồng độ GLP-1 và GIP
Kích thích bài tiết insulin
Giảm sản xuất glucose ở gan
Ức chế men alpha-glucosidase
Câu 31:
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm DPP-4 inhibitors?
Sitagliptin
Acarbose
Metformin
Glipizid
Câu 32:
Loại insulin nào có thời gian tác dụng ngắn nhất?
Insulin Lispro
Insulin Regular
Insulin Aspart
Insulin Glargine
Câu 33:
Các thuốc thuộc nhóm Meglitinides là?
Repaglinid, Nateglinid
Metformin, Acarbose
Insulin lispro, Insulin regular
Gliclazid, Glyburid
Câu 34:
Thuốc nào sau đây có tác dụng ức chế hấp thu glucose tại ruột?
Acarbose
Metformin
Sulfonylureas
Insulin
Câu 35:
Loại insulin nào có tác dụng kéo dài lâu nhất?
Insulin Glargine
Insulin Lispro
Insulin Regular
Insulin NPH
Câu 36:
Điều trị đái tháo đường type 2 bằng thuốc nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch?
Metformin
Acarbose
Thiazolidinediones
Sulfonylureas
Câu 37:
Thuốc nào là ức chế men alpha-glucosidase?
Acarbose
Metformin
Sulfonylureas
Thiazolidinediones
Câu 38:
Các thuốc thuộc nhóm Thiazolidinediones là?
Pioglitazone, Rosiglitazone
Repaglinid, Nateglinid
Metformin, Acarbose
Gliclazid, Glyburid
Câu 39:
Thuốc điều trị đái tháo đường nào gây tăng cân?
Metformin
Acarbose
Thiazolidinediones
DPP-4 inhibitors
Câu 40:
Thuốc điều trị đái tháo đường nào gây giảm cân?
Sulfonylureas
Thiazolidinediones
GLP-1 receptor agonists
Insulin
Câu 41:
Thuốc nào sau đây có thể gây hạ đường huyết?
Metformin
Acarbose
Sulfonylureas
Thiazolidinediones
Câu 42:
Các thuốc thuộc nhóm GLP-1 receptor agonists là?
Exenatide, Liraglutide
Metformin, Acarbose
Pioglitazone, Rosiglitazone
Repaglinid, Nateglinid
Câu 43:
Loại insulin nào có thể tiêm dưới da và có tác dụng trung bình?
Insulin Lispro|
Insulin Glargine
Insulin NPH
Insulin Regular
Câu 44:
Thuốc điều trị đái tháo đường nào có thể gây hạ đường huyết khi kết hợp với các thuốc khác?
Metformin
Acarbose
Sulfonylureas
Thiazolidinediones
Câu 45:
Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa trên đường huyết ngẫu nhiên là?
≥ 100 mg/dl
≥ 140 mg/dl
≥ 200 mg/dl
≥ 250 mg/dl
Câu 46:
Cơ chế tác dụng của Metformin là?
Tăng nhạy cảm của tế bào với insuli
Giảm sản xuất glucose ở gan
Kích thích bài tiết insulin
Ức chế hấp thu glucose tại ruột
Câu 47:
Các thuốc thuộc nhóm Meglitinides có đặc điểm gì?
Tác dụng kéo dài
Kích thích bài tiết insulin từ tế bào beta tuyến tụy
Ức chế hấp thu glucose tại ruột
Tăng nhạy cảm insulin
Câu 48:
Điều trị đái tháo đường type 2 bằng thuốc nào sau đây có thể gây tăng nguy cơ loãng xương?
Metformin
Sulfonylureas
Thiazolidinediones
GLP-1 receptor agonists
Câu 49:
Thuốc nào sau đây không gây hạ đường huyết?
Metformin
Acarbose
Sulfonylureas
Insulin
Câu 50:
Loại insulin nào có thời gian tác dụng trung bình và thường được dùng làm insulin nền?
Insulin Lispro
Insulin Regular
Insulin NPH
Insulin Glargine
Câu 51:
Thuốc có tác dụng giảm hấp thu glucose ở ruột?
Metformin
Acarbose
Sulfonylureas
Insulin
Câu 52:
Loại thuốc nào giúp tăng cảm giác no và giảm cảm giác thèm ăn?
Metformin
GLP-1 receptor agonists
Acarbose
Sulfonylureas
Câu 53:
Thực phẩm nào sau đây nên hạn chế trong chế độ ăn của người bị đái tháo đường?
Trái cây tươi
Rau xanh
Thực phẩm chứa nhiều đường
Các loại hạt
Câu 54:
Khi nào nên tiêm insulin nhanh tác dụng?
Trước bữa ăn 30 phút
Trước bữa ăn 15 phút
Sau bữa ăn 30 phút
Sau bữa ăn 15 phút
Câu 55:
Thuốc điều trị đái tháo đường nào được cho là có tác dụng tăng nhạy cảm insulin tại mô?
Metformin
Sulfonylureas
Insulin
Acarbose
Câu 56:
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm thiazolidinediones?
Pioglitazone
Rosiglitazone
Glimepirid
Troglitazone
Câu 57:
Việc sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường cần chú ý đến điều gì để tránh nguy cơ hạ đường huyết?
Tăng cường hoạt động thể chất
Theo dõi thường xuyên đường huyết
Sử dụng thuốc đều đặn mà không cần kiểm tra
Thay đổi chế độ ăn uống tự do
Câu 58:
Các thuốc thuộc nhóm ức chế men alpha-glucosidase có tác dụng chính là?
Kích thích bài tiết insulin
Giảm hấp thu glucose tại ruột
Tăng sản xuất glucose ở gan
Giảm cảm giác thèm ăn
Câu 59:
Khi sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường nào, bệnh nhân cần chú ý đến nguy cơ tăng cân?A. Metformin
Acarbose
Sulfonylureas
Thiazolidinediones
Câu 60:
Thuốc điều trị đái tháo đường có tác dụng ức chế hấp thu glucose tại ruột và không gây hạ đường huyết?
Metformin
Acarbose
Sulfonylureas
Insulin
Câu 61:
Điều nào sau đây không đúng khi nói về đau thắt ngực không ổn định?
Nguy hiểm có thể dẫn đến nhồi máu cơ tim
Do nứt vỡ mảng xơ vữa gây bít tắt đột ngột một phần hoặc toàn bộ lòng mạch
Các cơn đau xuất hiện ngày càng nhiều, cường độ ngày càng dữ dội
Xuất hiện khi có hoạt động gắng sức
Câu 62:
Tác dụng không mong muốn nào sau đây thuộc các chất ức chế beta chọn lọc?
Gây co thắt khí phế quản ở người bị hen
Gây tăng đường huyết
Nhịp chậm
Đau thắt ngực
Câu 63:
Để tránh hiện tượng dung nạp khi dùng nitroglycerin:
Khởi đầu liều cao
Dùng dạng dán qua da
Dùng liều thấp nhất có hiệu quả, hai lần dùng thuốc cách nhau ít nhất 8 giờ
Dùng kèm với các thuốc giãn mạch khác
Câu 64:
Thuốc nào có tác dụng giãn mạch, ngoại trừ:
Ức chế men chuyển
Ức chế beta chọn lọc
Ức chế calci
Nhóm nitrat
Câu 65:
Cơ chế tác dụng của nitrat hữu cơ:
Hoạt hóa Guanylate Cyclase
Ức chế men Phospho Diesterase
Ức chế dòng calci đi vào tế bào
Kích thích receptor α
Câu 66:
Thuốc nào sau đây làm chậm nhịp tim, ngoại trừ:
Propranolol
Diltiazem
Acetabutalol
Captopril
Câu 67:
Bệnh nhân có nhịp chậm, thuốc nào thuộc nhóm ức chế thụ thể beta có thể sử dụng được:
Propranolol
Nadolol
Timolol
Pindolol
Câu 68:
Các nhóm thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp, trừ:
Thuốc phong tỏa hạch thần kinh thực vật
Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin
Thuốc phong tỏa β-adrenergic
Thuốc hủy phó giao cảm
Câu 69:
Một bệnh nhân bị cao huyết áp kèm đái tháo đường, thuốc nào sau đây ưu tiên lựa chọn:
Propranolol
Captopril
Diazoxid
Chlorothiazide
Câu 70:
Thuốc nào sau đây có thể gây giảm sức co bóp cơ tim?
Digitoxin
Milrinon
Isoproterenol
Verapamil
Câu 71:
Các thuốc sau có tác dụng hạ huyết áp thuộc nhóm chẹn kênh calci, ngoại trừ:
Amlodipin
Nifedipin
Diltiazem
Phentolamin
Câu 72:
Methyldopa có tác dụng hạ huyết áp là do:
Ức chế receptor α1 ở mạch máu
Ức chế receptor α2 ở trung ương
Kích thích chọn lọc receptor α2 ở trung ương
Làm cạn kho dự trữ Noradrenalin
Câu 73:
Clonidin có tác dụng hạ huyết áp là do:
Trực tiếp gây giãn cơ trơn thành mạch
Ức chế enzym chuyển angiotensin
Kích thích receptor α2-adrenergic trung ương
Kích thích trương lực giao cảm ngoại biên
Câu 74:
Prazosin hạ huyết áp là do:
Ức chế giải phóng catecholamin
Ức chế β-adrenergic
Giảm dự trữ catecholamin
Ức chế α-adrenergic
Câu 75:
Thuốc nào sau đây chống chỉ định trên bệnh nhân có nhịp chậm:
Diltiazem
Nifedipin
Methyldopa
Hydralazin
Câu 76:
Hydralazin có tác dụng hạ huyết áp là do:
Ức chế giải phóng renin
Giảm dự trữ catecholamin
Giãn cơ trơn thành mạch
Ức chế phó giao cảm
Câu 77:
Men chuyển có vai trò gì trong quá trình điều hòa huyết áp?
Chuyển angiotensin thành angiotensin II
Chuyển angiotensin I thành angiotensin II
Chuyển angiotensinogen thành angiotensin II
Chuyển angiotensinogen I thành angiotensinogen II
Câu 78:
Renin có vai trò gì trong quá trình điều hòa huyết áp?
Chuyển angiotensin thành angiotensin II
Chuyển angiotensin I thành angiotensin II
Chuyển angiotensinogen thành angiotensin II
Chuyển angiotensinogen thành angiotensin I
Câu 79:
Trình bày tác động dược lý của Angiotensin II:
Gây co mạch trực tiếp
Gây giãn mạch
Gây tăng dẫn truyền thần kinh
Gây giảm dẫn truyền thần kinh
Câu 80:
Tăng huyết áp là do tác dụng của chất nào sau đây:
Angiotensinogen
Angiotensin I
Angiotensin II
Angiotensinogen II
Câu 81:
Dạng thuốc không nén sử dụng nhiều cho bệnh nhân tăng huyết áp:
Hỗn dịch
Nhũ tương
Siro
Sủi bọt
Câu 82:
Chống chỉ định của captopril trên đối tượng bệnh nhân nào sau đây?
Phụ nữ có thai
Người lớn tuổi
Suy tim
Nhịp chậm
Câu 83:
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế calci DHP:
Nifedipine
Captopril
Verapamil
Thiazide
Câu 84:
Khi sử dụng các chất ức chế thụ thể beta không chọn lọc, có thể xảy ra tác dụng nào sau đây?
Tăng huyết áp
Giãn mạch đầu chi
Co thắt cơ trơn khí phế quản
Tăng nhịp tim
Câu 85:
Thuốc ức chế men chuyển có thể gây tác dụng phụ nào sau đây:
Co thắt cơ trơn khí phế quản
Tăng đường huyết
Nhịp nhanh
Hạ huyết áp
Câu 86:
Tác dụng phụ điển hình thường thấy ở nhóm ức chế men chuyển là gì?
Tăng đường huyết
Ho khan
Tăng lipid
Giảm Kali
Câu 87:
Thuốc nào sau đây tác dụng theo cơ chế gây giãn mạch trực tiếp?
Losartan
Captopril
Hydralazin
Nifedipine
Câu 88:
Cơ chế tác động của carvedilol:
Kích thích receptor α
Ức chế receptor β
Ức chế receptor α
Ức chế receptor α, β
Câu 89:
Captopril không gây tác dụng nào sau đây?
Tăng renin huyết
Tăng K+ huyết
Giảm lực co bóp cơ tim
Giảm nồng độ Angiotensin II trong máu
Câu 90:
Losartan được dùng để trị tăng huyết áp có cơ chế tác dụng là:
Ức chế tổng hợp Aldostero
Đối kháng Angiotensin II tại thụ thể AT1
Đối kháng Angiotensin II tại thụ thể AT2
Làm tăng tổng hợp Bradykinin
Câu 91:
Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp nào được khuyến cáo hàng đầu cho bệnh nhân đái tháo đường type 2?
Lợi tiểu thiazid
Lợi tiểu quai
Ức chế men chuyển
Chẹn thụ thể beta
Câu 92:
Thuốc chẹn thụ thể beta không được ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân đái tháo đường type 2 là bởi vì:
Che dấu các dấu hiệu hạ đường huyết
Làm nặng thêm tình trạng hạ đường huyết
Tăng lipid máu
Câu a, c đúng
Câu 93:
Nhóm thuốc nào sau đây là lựa chọn hàng thứ hai cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm đái tháo đường type 2:
Chẹn thụ thể Angiotensin
Ức chế men chuyển
Chẹn kênh calci
Chẹn thụ thể beta
Câu 94:
Vì sao sau khi sử dụng nhóm ức chế men chuyển bệnh nhân có triệu chứng ho khan:
Do các bradykinin không bị chuyển thành các peptid bất hoạt
Do thuốc kích thích trực tiếp niêm mạc đường hô hấp
Do thuốc ức chế sự hình thành các chất bảo vệ niêm mạc đường hô hấp
Tất cả đều sai
Câu 95:
Mục tiêu điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân đái tháo đường type 2:
Tốt nhất nên duy trì ở mức < 120/80
Có thể chấp nhận được ở mức < 130/80
Khi kiểm soát huyết áp nên có thể chấp nhận mức huyết áp < 140/80
Câu a, b đúng
Câu 96:
Phân loại tăng huyết áp độ 1 theo JNC 7:
HA tâm thu < 120 mmHg và HA tâm trương < 80 mmHg
HA tâm thu > 160 mmHg hoặc HA tâm trương > 100 mmHg
HA tâm thu 120-139 mmHg hoặc HA tâm trương 80-89 mmHg
HA tâm thu 140-159 mmHg hoặc HA tâm trương 90-99 mmHg
Câu 97:
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về nhóm ức chế receptor β:
Che lấp dấu hiệu hạ đường huyết trên bệnh nhân đái tháo đường
Cẩn trọng với bệnh nhân suy tim
Không gây hiện tượng tăng huyết áp dội ngược khi ngưng thuốc đột ngột
Có hoạt tính giao cảm nội tại có thể dùng cho bệnh nhân có nhịp chậm
Câu 98:
Tác dụng nào không thuộc các chất ức chế thụ thể beta không chọn lọc?
Trầm cảm, mệt mỏi, mất ngủ
Làm trầm trọng thêm tình trạng thiếu máu cơ tim
Có thể làm nặng thêm hội chứng Raynaud
Gây co thắt phế quản ở người bị hen
Câu 99:
Chất nào sau đây có ái lực cao nhất với receptor AT1?
Losartan
Valsartan
Irbesartan
Telmisartan
Câu 100:
Bệnh nhân tăng huyết áp kèm tiểu đường đang sử dụng insulin, thuốc tăng huyết áp nào sau đây nên chọn:
Thiazid
Propranolol
Captopril
Timolol