Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2024
Môn học: Dược lý
Trường: Trường Đại học Y Dược Huế
Người ra đề: ThS. Võ Thị Minh Phương
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Đề tham khảo
Đối tượng: Sinh viên ngành Dược học

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 7đề tham khảo được xây dựng dành cho sinh viên ngành Dược học tại các trường đại học Y – Dược như Trường Đại học Y Dược Huế, Trường Đại học Dược Hà Nội và Trường Đại học Y Dược TP.HCM. Bộ đề do ThS. Võ Thị Minh Phương, giảng viên Bộ môn Dược lý – Trường Đại học Y Dược Huế, biên soạn năm 2024. Đề thi tập trung vào các nhóm thuốc điều trị rối loạn lipid máu, thuốc điều hòa miễn dịch, thuốc điều trị nhiễm ký sinh trùng, cùng với các kiến thức về tương tác thuốc và nguyên tắc kê đơn. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên hệ đại học đang trong giai đoạn ôn luyện kiến thức chuyên sâu và chuẩn bị thi học phần.

Trắc nghiệm Dược lý trên dethitracnghiem.vn là một tài liệu đại học được thiết kế nhằm hỗ trợ sinh viên ngành Dược củng cố toàn diện kiến thức lý thuyết và nâng cao kỹ năng làm bài. Hệ thống câu hỏi được phân chia theo chuyên đề, có đáp án và lời giải cụ thể giúp người học nắm bắt bản chất từng cơ chế tác dụng thuốc. Ngoài ra, nền tảng còn tích hợp các tính năng tiện ích như lưu đề, chấm điểm tức thì và theo dõi tiến trình học tập qua biểu đồ chi tiết. Đây là công cụ lý tưởng giúp sinh viên luyện tập hiệu quả và đạt kết quả tốt trong môn Dược lý.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Thuốc nào sau đây là thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh?

  • Theophylline

  • Ipratropium

  • Salbutamol

  • Montelukast


2

Tác dụng phụ điển hình của thuốc lợi tiểu thiazide là:

  • Tăng kali máu

  • Hạ kali máu

  • Toan chuyển hóa

  • Tăng huyết áp


3

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng vitamin K?

  • Heparin

  • Enoxaparin

  • Warfarin

  • Dabigatran


4

Phản ứng phụ đặc trưng của rifampin là:

  • Nước tiểu màu cam đỏ

  • Tăng huyết áp

  • Phù phổi

  • Giảm đường huyết


5

Thuốc điều trị Parkinson có tác dụng ức chế men COMT là:

  • Selegiline

  • Entacapone

  • Amantadine

  • Levodopa


6

Thuốc tránh thai khẩn cấp thường chứa:

  • Estrogen

  • Levonorgestrel

  • Oxytocin

  • Mifepristone


7

Thuốc điều trị động kinh và rối loạn lưỡng cực là:

  • Valproic acid

  • Diazepam

  • Gabapentin

  • Lamotrigine


8

Tác dụng phụ nghiêm trọng của chloramphenicol là:

  • Dị ứng

  • Suy tủy xương

  • Tiêu chảy

  • Đau đầu


9

Thuốc điều trị lao hay gây viêm dây thần kinh ngoại biên:

  • Rifampin

  • Isoniazid

  • Pyrazinamide

  • Ethambutol


10

Thuốc nào sau đây là thuốc ức chế miễn dịch không đặc hiệu?

  • Adalimumab

  • Cyclophosphamide

  • Infliximab

  • Methotrexate


11

Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp không gây ho khan:

  • Enalapril

  • Losartan

  • Captopril

  • Ramipril


12

Thuốc hạ lipid máu ức chế hấp thu cholesterol tại ruột:

  • Simvastatin

  • Ezetimibe

  • Fenofibrate

  • Atorvastatin


13

Tác dụng phụ của thuốc chẹn kênh canxi nhóm dihydropyridine:

  • Rối loạn nhịp

  • Phù chân

  • Ho khan

  • Tăng kali máu


14

Thuốc điều trị nhiễm virus cúm A là:

  • Oseltamivir

  • Acyclovir

  • Zidovudine

  • Interferon


15

Tên thuốc gây giãn tử cung trong sản khoa:

  • Dinoprostone

  • Ritodrine

  • Oxytocin

  • Ergometrine


16

Thuốc chống viêm không steroid không chọn lọc COX:

  • Ibuprofen

  • Celecoxib

  • Etoricoxib

  • Parecoxib


17

Thuốc kháng sinh nào gây tổn thương dây thần kinh thị giác:

  • Rifampin

  • Ethambutol

  • Isoniazid

  • Pyrazinamide


18

Thuốc điều trị tăng acid uric máu cấp tính:

  • Colchicine

  • Allopurinol

  • Febuxostat

  • Probenecid


19

Thuốc nào sau đây làm tăng insulin nội sinh?

  • Gliclazide

  • Sitagliptin

  • Acarbose

  • Dapagliflozin


20

Thuốc dùng trong cơn động kinh kéo dài:

  • Carbamazepine

  • Diazepam

  • Phenobarbital

  • Topiramate


21

Thuốc kháng acid bảo vệ niêm mạc dạ dày:

  • Sucralfate

  • Misoprostol

  • Ranitidine

  • Omeprazole


22

Tên thuốc ngừa thai dạng tiêm:

  • Medroxyprogesterone

  • Levonorgestrel

  • Ethinylestradiol

  • Desogestrel


23

Tác dụng phụ nghiêm trọng của amphotericin B:

  • Đau cơ

  • Độc thận

  • Loãng xương

  • Tăng men gan


24

Thuốc nào sau đây ức chế tái hấp thu glucose tại ống thận:

  • Sitagliptin

  • Glibenclamide

  • Empagliflozin

  • Pioglitazone


25

Thuốc kháng histamin thế hệ 2 ít gây buồn ngủ:

  • Diphenhydramine

  • Loratadine

  • Hydroxyzine

  • Promethazine


26

Thuốc chống trầm cảm nhóm SSRI:

  • Fluoxetine

  • Amitriptyline

  • Imipramine

  • Trazodone


27

Thuốc điều trị tăng huyết áp phù hợp cho phụ nữ có thai:

  • Enalapril

  • Methyldopa

  • Atenolol

  • Nifedipine XL


28

Tác dụng phụ nổi bật của amiodarone là:

  • Rối loạn tuyến giáp

  • Ho khan

  • Hạ đường huyết

  • Loãng xương


29

Thuốc kháng đông uống mới (NOACs):

  • Rivaroxaban

  • Warfarin

  • Heparin

  • Acetylsalicylic acid


30

Thuốc kháng sinh nào sau đây có nguy cơ gây điếc:

  • Streptomycin

  • Erythromycin

  • Tetracycline

  • Chloramphenicol


31

Thuốc làm tăng nhạy cảm insulin:

  • Glibenclamide

  • Acarbose

  • Pioglitazone

  • Dapagliflozin


32

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày nhóm H2-blocker:

  • Ranitidine

  • Omeprazole

  • Sucralfate

  • Misoprostol


33

Thuốc điều trị Parkinson có thể gây rối loạn tâm thần:

  • Levodopa

  • Entacapone

  • Selegiline

  • Amantadine


34

Thuốc ngừa thai khẩn cấp có thể gây buồn nôn do:

  • Tác động lên GABA

  • Ảnh hưởng trung tâm nôn ở hành não

  • Kích thích niêm mạc dạ dày

  • Tăng áp lực nội sọ


35

Tác dụng của insulin:

  • Tăng tân tạo glucose

  • Tăng tổng hợp glycogen

  • Giảm tổng hợp lipid

  • Giảm vận chuyển glucose vào tế bào


36

Thuốc điều trị Alzheimer:

  • Donepezil

  • Haloperidol

  • Diazepam

  • Levodopa


37

Phản ứng phụ đặc trưng của phenytoin:

  • Mất ngủ

  • Phì đại lợi

  • Loét miệng

  • Nhức đầu


38

Thuốc nào gây rối loạn thị lực màu đỏ-xanh lá:

  • Ethambutol

  • Rifampin

  • Streptomycin

  • Chloramphenicol


39

Chỉ định chính của propranolol là:

  • Hạ đường huyết

  • Rối loạn lipid máu

  • Tăng huyết áp và lo âu

  • Gout cấp


40

Thuốc kháng virus điều trị Herpes simplex:

  • Lamivudine

  • Acyclovir

  • Efavirenz

  • Zidovudine

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Thuốc nào sau đây là thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh?


2

Tác dụng phụ điển hình của thuốc lợi tiểu thiazide là:


3

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng vitamin K?


4

Phản ứng phụ đặc trưng của rifampin là:


5

Thuốc điều trị Parkinson có tác dụng ức chế men COMT là:


6

Thuốc tránh thai khẩn cấp thường chứa:


7

Thuốc điều trị động kinh và rối loạn lưỡng cực là:


8

Tác dụng phụ nghiêm trọng của chloramphenicol là:


9

Thuốc điều trị lao hay gây viêm dây thần kinh ngoại biên:


10

Thuốc nào sau đây là thuốc ức chế miễn dịch không đặc hiệu?


11

Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp không gây ho khan:


12

Thuốc hạ lipid máu ức chế hấp thu cholesterol tại ruột:


13

Tác dụng phụ của thuốc chẹn kênh canxi nhóm dihydropyridine:


14

Thuốc điều trị nhiễm virus cúm A là:


15

Tên thuốc gây giãn tử cung trong sản khoa:


16

Thuốc chống viêm không steroid không chọn lọc COX:


17

Thuốc kháng sinh nào gây tổn thương dây thần kinh thị giác:


18

Thuốc điều trị tăng acid uric máu cấp tính:


19

Thuốc nào sau đây làm tăng insulin nội sinh?


20

Thuốc dùng trong cơn động kinh kéo dài:


21

Thuốc kháng acid bảo vệ niêm mạc dạ dày:


22

Tên thuốc ngừa thai dạng tiêm:


23

Tác dụng phụ nghiêm trọng của amphotericin B:


24

Thuốc nào sau đây ức chế tái hấp thu glucose tại ống thận:


25

Thuốc kháng histamin thế hệ 2 ít gây buồn ngủ:


26

Thuốc chống trầm cảm nhóm SSRI:


27

Thuốc điều trị tăng huyết áp phù hợp cho phụ nữ có thai:


28

Tác dụng phụ nổi bật của amiodarone là:


29

Thuốc kháng đông uống mới (NOACs):


30

Thuốc kháng sinh nào sau đây có nguy cơ gây điếc:


31

Thuốc làm tăng nhạy cảm insulin:


32

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày nhóm H2-blocker:


33

Thuốc điều trị Parkinson có thể gây rối loạn tâm thần:


34

Thuốc ngừa thai khẩn cấp có thể gây buồn nôn do:


35

Tác dụng của insulin:


36

Thuốc điều trị Alzheimer:


37

Phản ứng phụ đặc trưng của phenytoin:


38

Thuốc nào gây rối loạn thị lực màu đỏ-xanh lá:


39

Chỉ định chính của propranolol là:


40

Thuốc kháng virus điều trị Herpes simplex:


Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý đề 7

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Thuốc nào sau đây là thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh?

Theophylline

Ipratropium

Salbutamol

Montelukast

Câu 2:

Tác dụng phụ điển hình của thuốc lợi tiểu thiazide là:

Tăng kali máu

Hạ kali máu

Toan chuyển hóa

Tăng huyết áp

Câu 3:

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng vitamin K?

Heparin

Enoxaparin

Warfarin

Dabigatran

Câu 4:

Phản ứng phụ đặc trưng của rifampin là:

Nước tiểu màu cam đỏ

Tăng huyết áp

Phù phổi

Giảm đường huyết

Câu 5:

Thuốc điều trị Parkinson có tác dụng ức chế men COMT là:

Selegiline

Entacapone

Amantadine

Levodopa

Câu 6:

Thuốc tránh thai khẩn cấp thường chứa:

Estrogen

Levonorgestrel

Oxytocin

Mifepristone

Câu 7:

Thuốc điều trị động kinh và rối loạn lưỡng cực là:

Valproic acid

Diazepam

Gabapentin

Lamotrigine

Câu 8:

Tác dụng phụ nghiêm trọng của chloramphenicol là:

Dị ứng

Suy tủy xương

Tiêu chảy

Đau đầu

Câu 9:

Thuốc điều trị lao hay gây viêm dây thần kinh ngoại biên:

Rifampin

Isoniazid

Pyrazinamide

Ethambutol

Câu 10:

Thuốc nào sau đây là thuốc ức chế miễn dịch không đặc hiệu?

Adalimumab

Cyclophosphamide

Infliximab

Methotrexate

Câu 11:

Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp không gây ho khan:

Enalapril

Losartan

Captopril

Ramipril

Câu 12:

Thuốc hạ lipid máu ức chế hấp thu cholesterol tại ruột:

Simvastatin

Ezetimibe

Fenofibrate

Atorvastatin

Câu 13:

Tác dụng phụ của thuốc chẹn kênh canxi nhóm dihydropyridine:

Rối loạn nhịp

Phù chân

Ho khan

Tăng kali máu

Câu 14:

Thuốc điều trị nhiễm virus cúm A là:

Oseltamivir

Acyclovir

Zidovudine

Interferon

Câu 15:

Tên thuốc gây giãn tử cung trong sản khoa:

Dinoprostone

Ritodrine

Oxytocin

Ergometrine

Câu 16:

Thuốc chống viêm không steroid không chọn lọc COX:

Ibuprofen

Celecoxib

Etoricoxib

Parecoxib

Câu 17:

Thuốc kháng sinh nào gây tổn thương dây thần kinh thị giác:

Rifampin

Ethambutol

Isoniazid

Pyrazinamide

Câu 18:

Thuốc điều trị tăng acid uric máu cấp tính:

Colchicine

Allopurinol

Febuxostat

Probenecid

Câu 19:

Thuốc nào sau đây làm tăng insulin nội sinh?

Gliclazide

Sitagliptin

Acarbose

Dapagliflozin

Câu 20:

Thuốc dùng trong cơn động kinh kéo dài:

Carbamazepine

Diazepam

Phenobarbital

Topiramate

Câu 21:

Thuốc kháng acid bảo vệ niêm mạc dạ dày:

Sucralfate

Misoprostol

Ranitidine

Omeprazole

Câu 22:

Tên thuốc ngừa thai dạng tiêm:

Medroxyprogesterone

Levonorgestrel

Ethinylestradiol

Desogestrel

Câu 23:

Tác dụng phụ nghiêm trọng của amphotericin B:

Đau cơ

Độc thận

Loãng xương

Tăng men gan

Câu 24:

Thuốc nào sau đây ức chế tái hấp thu glucose tại ống thận:

Sitagliptin

Glibenclamide

Empagliflozin

Pioglitazone

Câu 25:

Thuốc kháng histamin thế hệ 2 ít gây buồn ngủ:

Diphenhydramine

Loratadine

Hydroxyzine

Promethazine

Câu 26:

Thuốc chống trầm cảm nhóm SSRI:

Fluoxetine

Amitriptyline

Imipramine

Trazodone

Câu 27:

Thuốc điều trị tăng huyết áp phù hợp cho phụ nữ có thai:

Enalapril

Methyldopa

Atenolol

Nifedipine XL

Câu 28:

Tác dụng phụ nổi bật của amiodarone là:

Rối loạn tuyến giáp

Ho khan

Hạ đường huyết

Loãng xương

Câu 29:

Thuốc kháng đông uống mới (NOACs):

Rivaroxaban

Warfarin

Heparin

Acetylsalicylic acid

Câu 30:

Thuốc kháng sinh nào sau đây có nguy cơ gây điếc:

Streptomycin

Erythromycin

Tetracycline

Chloramphenicol

Câu 31:

Thuốc làm tăng nhạy cảm insulin:

Glibenclamide

Acarbose

Pioglitazone

Dapagliflozin

Câu 32:

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày nhóm H2-blocker:

Ranitidine

Omeprazole

Sucralfate

Misoprostol

Câu 33:

Thuốc điều trị Parkinson có thể gây rối loạn tâm thần:

Levodopa

Entacapone

Selegiline

Amantadine

Câu 34:

Thuốc ngừa thai khẩn cấp có thể gây buồn nôn do:

Tác động lên GABA

Ảnh hưởng trung tâm nôn ở hành não

Kích thích niêm mạc dạ dày

Tăng áp lực nội sọ

Câu 35:

Tác dụng của insulin:

Tăng tân tạo glucose

Tăng tổng hợp glycogen

Giảm tổng hợp lipid

Giảm vận chuyển glucose vào tế bào

Câu 36:

Thuốc điều trị Alzheimer:

Donepezil

Haloperidol

Diazepam

Levodopa

Câu 37:

Phản ứng phụ đặc trưng của phenytoin:

Mất ngủ

Phì đại lợi

Loét miệng

Nhức đầu

Câu 38:

Thuốc nào gây rối loạn thị lực màu đỏ-xanh lá:

Ethambutol

Rifampin

Streptomycin

Chloramphenicol

Câu 39:

Chỉ định chính của propranolol là:

Hạ đường huyết

Rối loạn lipid máu

Tăng huyết áp và lo âu

Gout cấp

Câu 40:

Thuốc kháng virus điều trị Herpes simplex:

Lamivudine

Acyclovir

Efavirenz

Zidovudine

Scroll to top