Trắc nghiệm Dược lý 1 Chương 3 là một phần quan trọng trong môn Dược lý dành cho sinh viên năm ba ngành Dược học tại trường Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này được biên soạn bởi PGS.TS. Lê Văn Thành, một giảng viên có nhiều kinh nghiệm trong nghiên cứu và giảng dạy Dược lý. Chương 3 tập trung vào các nhóm thuốc tác động lên hệ tim mạch, bao gồm các loại thuốc điều trị tăng huyết áp, suy tim, loạn nhịp tim, và các vấn đề liên quan đến mạch máu. Để đạt kết quả tốt trong bài thi, sinh viên cần nắm chắc cơ chế tác dụng, chỉ định, chống chỉ định, và các tác dụng phụ liên quan đến từng nhóm thuốc. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý 1 chương 3
Nội dung bài trắc nghiệm
Chất phong tỏa cholinesterase không phục hồi:
-
Physostigmin
-
Neostigmin
-
Edrophonium
-
Ambernonium
Echothiophat có tác dụng:
-
Trị ghẻ
-
Trị nhão cơ
-
Trị mất trương lực dạ dày hoặc tắc dạ dày sau phẫu thuật
-
Trị tăng nhãn áp
Thuốc hủy giao cảm phong tỏa lên thụ thể alpha, NGOẠI TRỪ:
-
Phentolamin
-
Acetaminophen
-
Tolazolin
-
Yohimbin
Chọn câu đúng về Phentolamin:
-
Trị huyết áp cao nguyên phát, mức độ trung bình
-
Tác dụng làm hạ huyết áp, co mạch nhẹ
-
Phong tỏa không chọn lọc cả thụ thể beta1 và beta2
-
Tăng lượng máu cho ngoại biên
Tác động lên hệ adrenergic, chọn câu SAI:
-
Adrenalin, dopamine, isoproterenol, clonidin
-
Phenylephrin, ephedrine, amphetamine, propranolol
-
Labetalol, amethydopa, carbachol, phentolamin
-
Reserpin, metoprolol, Yohimbin, naphazolin
Atropin chữa ngộ độc các chất, NGOẠI TRỪ:
-
Pilocarpin
-
Dopamin
-
Echothiophat
-
Neostigmin
Chọn câu đúng về thuốc Reserpin:
-
Trị huyết áp thấp
-
Là chất phong tỏa thụ thể alpha
-
Làm vơi cạn dự trữ catecholamine ở khu vực trung ương cũng như ngoại biên
-
Kích thích chọn lọc thụ thể alpha2
Đường hấp thu vào cơ thể của thuốc cường đối giao cảm:
-
PO, SC
-
Hô hấp
-
IV, IM
-
A và C đều đúng
Thuốc nào là hợp chất phospho hữu cơ:
-
Metrifonat
-
Ambernonium
-
Pyridostigmin
-
Fentanyl
Thụ thể nào có ở TKTW:
-
N1 & N2
-
N1 & M1
-
N1 & M2
-
M1 & M2
Thụ thể có ở cơ trơn mạch máu:
-
α2
-
β1
-
β3
-
M3
Thuốc nào sau đây không bị thủy phân bởi Cholinesterase:
-
Acetylcholin & Methacholin
-
Methacholin & carbachol
-
Carbachol & Bethanechol
-
Bethanechol & acetylcholine
Thuốc nào sau đây trị bệnh nhão cơ, chọn câu sai:
-
Edrophonium, Neostigmin, Pyridostigmin
-
Edrophonium, Neostigmin, Physostigmin
-
Edrophonium, Neostigmin, Ambernonium
-
Neostigmin, Pyridostigmin, Ambernonium
Bệnh nhân nữ 34 tuổi, bị ngộ độc, xuất hiện các triệu chứng tiêu chảy, co đồng tử, chảy nước mắt, nước bọt, mồ hôi, co khí quản, có khó thở, kích thích cơ vân và hệ TK. Có thể sử dụng thuốc nào sau đây để chữa trị ngộ độc:
-
Atropin liều thấp
-
Pralidoxin
-
Berberin
-
Loperamid
Thuốc trị tăng nhãn áp, chọn câu sai:
-
Pilocarpin
-
Echothiophat
-
Eserin
-
Pyridostigmin
Bethanechol có đặc điểm nào sau đây:
-
Gây tác dụng phụ trên tim
-
Trị mất trương lực dạ dày, không trị tắc dạ dày sau phẫu thuật
-
Làm giảm nhãn áp
-
Không gây tác dụng loại nicotinic
Đặc điểm của Dopamin, chọn câu sai:
-
Là tiền chất của nor-adrenalin
-
Liều thấp gây giãn mạch
-
Liều cao gây giảm co cơ tim
-
Có tác dụng lợi tiểu
Chống chỉ định của thuốc phong tỏa thụ thể beta, chọn câu sai:
-
Tăng huyết áp
-
Suy tim không ổn định
-
Bệnh mạch ngoại biên
-
Hen suyễn
Chất đồng vận của nicotinic 1:
-
Dimethyl phenol propranol
-
Dimethyl phenyl piperazine
-
Methyl phenyl propranol
-
Methyl phenol piperazine
Mestinon thuộc nhóm:
-
Cường giao cảm
-
Cường đối giao cảm
-
Hủy giao cảm
-
Kháng Cholinesterase
Thuốc phong tỏa thụ thể alpha ngoại trừ:
-
Tolazolin
-
Yohimbin
-
Phentolamin
-
Labetalol
Chỉ định chính của Neostigmin (Prostigmine):
-
Trị tăng nhãn áp
-
Trị liệt ruột sau phẫu thuật và ứ đọng nước tiểu ở bàng quang
-
Trị mất trương lực dạ dày hoặc tắc dạ dày sau phẫu thuật
-
Chống sung huyết mũi và giãn đồng tử
Thụ thể beta1:
-
Cơ trơn
-
Mô mỡ
-
Tim hay tế bào cầu thận
-
Mạch máu
Thuốc dùng để chẩn đoán phân biệt giữa nhược cơ và cơn cholinergic:
-
Edrophonium (Tensilon)
-
Ambenonium (Mytelase)
-
Malathion
-
Neostigmin (Prostigmine)
Thuốc chủ vận alpha2 ngoại trừ:
-
Clonidin (Catapressan)
-
Guanfacin (Tenex)
-
Guanaben (Mytensin)
-
Dobutamin
Thuốc cường đối giao cảm ngoại trừ:
-
Carbachol (Isopto)
-
Acetylcholin
-
Bethanecholol (Urecholin)
-
Pilocarpin
Thuốc kháng cholinesterase ngoại trừ:
-
Physostigmin
-
Neostigmin
-
Pyridostigmin
-
Isoproterenol
Câu sai khi nói về Ephedrin:
-
Là alcaloid của cây ma hoàng
-
Là chất bền vững nên được hấp thu bằng mọi đường
-
Tác động chọn lọc trên thụ thể alpha1
-
Chỉ định chính là trị sung huyết mũi
Câu sai khi nói về Clonidin:
-
Chỉ định chính trị tăng huyết áp
-
Kích thích chọn lọc thụ thể alpha2 ở trung ương
-
Thường kèm thuốc lợi tiểu
-
Tác dụng phụ gây khô miệng, an thần
Câu nào đúng nói về Reserpin:
-
Phong tỏa thụ thể beta
-
Tác dụng cường giao cảm
-
Chữa huyết áp cao và bệnh tâm thần cuồng điên
-
Là alcaloid của cây ma hoàng
Thuốc chỉ định trong trường hợp sốc (sốc do tim, chấn thương và nhịp nhanh thất, đặc biệt sốc có giảm tiểu cầu):
-
Adrenalin
-
Dopamine
-
Clonidin
-
Isoproterenol
Thuốc phong tỏa thụ thể beta ngoại trừ:
-
Labetalol
-
Metoprolol
-
Propranolol
-
Reserpin
Chỉ định của Bethanechol:
-
Trị tăng nhãn áp
-
Bí tiểu sau sanh
-
Trị cao huyết áp
-
Chữa liệt ruột sau phẫu thuật
Thuốc chữa ngộ độc các chất phong tỏa Cholinesterase là:
-
Steroid
-
Adrenalin
-
Atropin
-
Glucose
Câu nào sai khi nói về thuốc kháng Cholinesterase loại ức chế không hồi phục:
-
Khi ngộ độc chất này sẽ có triệu chứng “DUMBELS”
-
Malathion là thuốc trị ghẻ
-
Metrifonat là thuốc trị giun sán
-
Chỉ có Echothiophat dùng trị tăng nhãn áp vì tính ổn định trong dung dịch nước
Chất chủ vận α2 là:
-
Phenylephrin (Neo-Synephrin)
-
Naphazolin (Privine)
-
Clonidin (Catapressan)
-
Xylomethazolin (Otrivin)
Chất đồng vận của thụ thể M1 là:
-
Oxotremorine
-
Phenyl trimethyl ammonium
-
Prazosin
-
Atropin
Chất phong tỏa cholinesterase không hồi phục:
-
Edrophonium
-
Neostigmin
-
Physostigmin
-
Phospho hữu cơ
Neostigmin (Prostigmine) được dùng để:
-
Chữa liệt ruột sau phẫu thuật
-
Co đồng tử mắt
-
Trị nhược cơ
-
Tăng nhãn áp góc mở
Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý 1 chương 3
Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý 1 chương 3
Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý 1 chương 3
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Câu hỏi trắc nghiệm Dược lý 1 chương 3
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Chất phong tỏa cholinesterase không phục hồi:
Physostigmin
Neostigmin
Edrophonium
Ambernonium
Câu 2:
Echothiophat có tác dụng:
Trị ghẻ
Trị nhão cơ
Trị mất trương lực dạ dày hoặc tắc dạ dày sau phẫu thuật
Trị tăng nhãn áp
Câu 3:
Thuốc hủy giao cảm phong tỏa lên thụ thể alpha, NGOẠI TRỪ:
Phentolamin
Acetaminophen
Tolazolin
Yohimbin
Câu 4:
Chọn câu đúng về Phentolamin:
Trị huyết áp cao nguyên phát, mức độ trung bình
Tác dụng làm hạ huyết áp, co mạch nhẹ
Phong tỏa không chọn lọc cả thụ thể beta1 và beta2
Tăng lượng máu cho ngoại biên
Câu 5:
Tác động lên hệ adrenergic, chọn câu SAI:
Adrenalin, dopamine, isoproterenol, clonidin
Phenylephrin, ephedrine, amphetamine, propranolol
Labetalol, amethydopa, carbachol, phentolamin
Reserpin, metoprolol, Yohimbin, naphazolin
Câu 6:
Atropin chữa ngộ độc các chất, NGOẠI TRỪ:
Pilocarpin
Dopamin
Echothiophat
Neostigmin
Câu 7:
Chọn câu đúng về thuốc Reserpin:
Trị huyết áp thấp
Là chất phong tỏa thụ thể alpha
Làm vơi cạn dự trữ catecholamine ở khu vực trung ương cũng như ngoại biên
Kích thích chọn lọc thụ thể alpha2
Câu 8:
Đường hấp thu vào cơ thể của thuốc cường đối giao cảm:
PO, SC
Hô hấp
IV, IM
A và C đều đúng
Câu 9:
Thuốc nào là hợp chất phospho hữu cơ:
Metrifonat
Ambernonium
Pyridostigmin
Fentanyl
Câu 10:
Thụ thể nào có ở TKTW:
N1 & N2
N1 & M1
N1 & M2
M1 & M2
Câu 11:
Thụ thể có ở cơ trơn mạch máu:
α2
β1
β3
M3
Câu 12:
Thuốc nào sau đây không bị thủy phân bởi Cholinesterase:
Acetylcholin & Methacholin
Methacholin & carbachol
Carbachol & Bethanechol
Bethanechol & acetylcholine
Câu 13:
Thuốc nào sau đây trị bệnh nhão cơ, chọn câu sai:
Edrophonium, Neostigmin, Pyridostigmin
Edrophonium, Neostigmin, Physostigmin
Edrophonium, Neostigmin, Ambernonium
Neostigmin, Pyridostigmin, Ambernonium
Câu 14:
Bệnh nhân nữ 34 tuổi, bị ngộ độc, xuất hiện các triệu chứng tiêu chảy, co đồng tử, chảy nước mắt, nước bọt, mồ hôi, co khí quản, có khó thở, kích thích cơ vân và hệ TK. Có thể sử dụng thuốc nào sau đây để chữa trị ngộ độc:
Atropin liều thấp
Pralidoxin
Berberin
Loperamid
Câu 15:
Thuốc trị tăng nhãn áp, chọn câu sai:
Pilocarpin
Echothiophat
Eserin
Pyridostigmin
Câu 16:
Bethanechol có đặc điểm nào sau đây:
Gây tác dụng phụ trên tim
Trị mất trương lực dạ dày, không trị tắc dạ dày sau phẫu thuật
Làm giảm nhãn áp
Không gây tác dụng loại nicotinic
Câu 17:
Đặc điểm của Dopamin, chọn câu sai:
Là tiền chất của nor-adrenalin
Liều thấp gây giãn mạch
Liều cao gây giảm co cơ tim
Có tác dụng lợi tiểu
Câu 18:
Chống chỉ định của thuốc phong tỏa thụ thể beta, chọn câu sai:
Tăng huyết áp
Suy tim không ổn định
Bệnh mạch ngoại biên
Hen suyễn
Câu 19:
Chất đồng vận của nicotinic 1:
Dimethyl phenol propranol
Dimethyl phenyl piperazine
Methyl phenyl propranol
Methyl phenol piperazine
Câu 20:
Mestinon thuộc nhóm:
Cường giao cảm
Cường đối giao cảm
Hủy giao cảm
Kháng Cholinesterase
Câu 21:
Thuốc phong tỏa thụ thể alpha ngoại trừ:
Tolazolin
Yohimbin
Phentolamin
Labetalol
Câu 22:
Chỉ định chính của Neostigmin (Prostigmine):
Trị tăng nhãn áp
Trị liệt ruột sau phẫu thuật và ứ đọng nước tiểu ở bàng quang
Trị mất trương lực dạ dày hoặc tắc dạ dày sau phẫu thuật
Chống sung huyết mũi và giãn đồng tử
Câu 23:
Thụ thể beta1:
Cơ trơn
Mô mỡ
Tim hay tế bào cầu thận
Mạch máu
Câu 24:
Thuốc dùng để chẩn đoán phân biệt giữa nhược cơ và cơn cholinergic:
Edrophonium (Tensilon)
Ambenonium (Mytelase)
Malathion
Neostigmin (Prostigmine)
Câu 25:
Thuốc chủ vận alpha2 ngoại trừ:
Clonidin (Catapressan)
Guanfacin (Tenex)
Guanaben (Mytensin)
Dobutamin
Câu 26:
Thuốc cường đối giao cảm ngoại trừ:
Carbachol (Isopto)
Acetylcholin
Bethanecholol (Urecholin)
Pilocarpin
Câu 27:
Thuốc kháng cholinesterase ngoại trừ:
Physostigmin
Neostigmin
Pyridostigmin
Isoproterenol
Câu 28:
Câu sai khi nói về Ephedrin:
Là alcaloid của cây ma hoàng
Là chất bền vững nên được hấp thu bằng mọi đường
Tác động chọn lọc trên thụ thể alpha1
Chỉ định chính là trị sung huyết mũi
Câu 29:
Câu sai khi nói về Clonidin:
Chỉ định chính trị tăng huyết áp
Kích thích chọn lọc thụ thể alpha2 ở trung ương
Thường kèm thuốc lợi tiểu
Tác dụng phụ gây khô miệng, an thần
Câu 30:
Câu nào đúng nói về Reserpin:
Phong tỏa thụ thể beta
Tác dụng cường giao cảm
Chữa huyết áp cao và bệnh tâm thần cuồng điên
Là alcaloid của cây ma hoàng
Câu 31:
Thuốc chỉ định trong trường hợp sốc (sốc do tim, chấn thương và nhịp nhanh thất, đặc biệt sốc có giảm tiểu cầu):
Adrenalin
Dopamine
Clonidin
Isoproterenol
Câu 32:
Thuốc phong tỏa thụ thể beta ngoại trừ:
Labetalol
Metoprolol
Propranolol
Reserpin
Câu 33:
Chỉ định của Bethanechol:
Trị tăng nhãn áp
Bí tiểu sau sanh
Trị cao huyết áp
Chữa liệt ruột sau phẫu thuật
Câu 34:
Thuốc chữa ngộ độc các chất phong tỏa Cholinesterase là:
Steroid
Adrenalin
Atropin
Glucose
Câu 35:
Câu nào sai khi nói về thuốc kháng Cholinesterase loại ức chế không hồi phục:
Khi ngộ độc chất này sẽ có triệu chứng “DUMBELS”
Malathion là thuốc trị ghẻ
Metrifonat là thuốc trị giun sán
Chỉ có Echothiophat dùng trị tăng nhãn áp vì tính ổn định trong dung dịch nước
Câu 36:
Chất chủ vận α2 là:
Phenylephrin (Neo-Synephrin)
Naphazolin (Privine)
Clonidin (Catapressan)
Xylomethazolin (Otrivin)
Câu 37:
Chất đồng vận của thụ thể M1 là:
Oxotremorine
Phenyl trimethyl ammonium
Prazosin
Atropin
Câu 38:
Chất phong tỏa cholinesterase không hồi phục:
Edrophonium
Neostigmin
Physostigmin
Phospho hữu cơ
Câu 39:
Neostigmin (Prostigmine) được dùng để:
Chữa liệt ruột sau phẫu thuật
Co đồng tử mắt
Trị nhược cơ
Tăng nhãn áp góc mở