Trắc nghiệm Dược lý 2 Hormon Phần 2 là phần quan trọng trong môn Dược lý tại các trường đại học Y Dược, chẳng hạn như trường Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên chuyên ngành như PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng, tập trung vào các kiến thức về hormon, bao gồm cơ chế tác động, các loại hormon chính như insulin, thyroxine, cortisol, và cách chúng được sử dụng trong điều trị bệnh. Đề thi cũng kiểm tra kiến thức về tác dụng phụ, tương tác thuốc, và các biện pháp phòng ngừa khi sử dụng hormon. Bài kiểm tra này thường dành cho sinh viên năm ba hoặc năm cuối ngành Dược, đòi hỏi sự nắm vững về dược động học và dược lực học liên quan đến hormon.
Trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 2
Nội dung bài trắc nghiệm
Thuốc nào sau đây làm chậm rỗng dạ dày, giảm tiết glucagon sau ăn, dùng theo đường tiêm dưới da:
-
Nateglinide
-
Glyburide
-
Pramlintide
-
Saxagliptin
Thuốc gây tác dụng phụ là nguy cơ gãy xương trên phụ nữ sau mãn kinh:
-
Chlorpropamide
-
Pioglitazone
-
Repaglinide
-
Metformin
Thuốc gây tác dụng phụ là nhiễm nấm sinh dục, nhiễm trùng đường tiểu:
-
Canagliflozin
-
Metformin
-
Acarbose
-
Pioglitazone
Thuốc nào sau đây có cơ chế kích thích tăng tiết insulin và giảm đề kháng insulin:
-
Glyburide
-
Glipizide
-
Glimepiride
-
Gliclazide
Nhóm SU không gây tác động nào sau đây:
-
Kích thích tế bào tụy tiết insulin
-
Giảm tiết Glucagon
-
Làm mô giảm nhạy cảm với insulin
-
Tăng ADH – hormone kháng lợi niệu
Thuốc kích thích tiết ADH nhiều nhất là:
-
Glyburide
-
Glipizide
-
Glimepiride
-
Chlorpropamide
Thuốc dùng an toàn, không cần hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận:
-
Metformin
-
Liraglutide
-
Pioglitazone
-
Repaglinide
Thuốc ít gây độc da, thận và ức chế miễn dịch nhất:
-
Sitagliptin
-
Saxagliptin
-
Linagliptin
-
Alogliptin
Thuốc nào sau đây bị chống chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường kèm béo phì:
-
Glipizide
-
Metformin
-
Acarbose
-
Saxagliptin
Hiệu ứng Antabuse là tác dụng phụ của thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây:
-
Nhóm Sulfonylureas
-
Nhóm ức chế Dipeptidyl Peptidase IV
-
Nhóm Thiazolidinedione
-
Ức chế SGLT2 ống thận gần
Tác dụng nào sau đây không phải của incretin:
-
Tăng tiết insulin
-
Giảm tiết glucagon
-
Tăng thèm ăn
-
Tăng sinh tế bào
Thuốc không có nguy cơ gây tăng cân:
-
Metformin
-
TZD
-
SU
-
Insulin
Thuốc nào sau đây được sử dụng theo đường uống:
-
Lixisenatide
-
Albiglutide
-
Semaglutide
-
Dulaglitide
Testosteron không có tác động nào sau đây:
-
Phát triển túi tinh
-
Tăng tạo HDL, giảm tạo LDL
-
Đóng các đầu xương sớm
-
Tăng tạo cơ bắp ở nam
Estrogen không có chỉ định nào sau đây:
-
Viêm teo âm đạo
-
Cơn bốc hỏa tuổi mãn kinh
-
Suy sinh dục nữ
-
Chứng kém/không tiết sữa
Thuốc tránh thai không có tác động nào sau đây:
-
Giảm đau bụng kinh
-
Ức chế buồng trứng
-
Gây nôn mửa, nhức đầu
-
Gây bướu lành ở gan
Postinor là thuốc tránh thai loại nào sau đây:
-
Vỉ 2 viên tránh thai sau giao hợp
-
Vỉ 21 viên loại phối hợp 1 pha
-
Vỉ 21 viên loại phối hợp 2 pha
-
Vỉ 28 viên loại nối tiếp
Testosteron không gây tác động nào sau đây:
-
Phát triển và trưởng thành cơ quan sinh dục nam
-
Phát triển đặc điểm sinh dục thứ phát ở nam
-
Kháng progesteron
-
Tăng tổng hợp protein, phát triển xương
Điều nào sau đây không phải chỉ định của testosteron:
-
Chậm phát triển cơ quan sinh dục nam, dậy thì muộn
-
Suy giảm sinh dục nữ
-
Kháng estrogen (K vú, K nội mạc tử cung, rong kinh…)
-
Loãng xương, suy nhược, gầy yếu
Estrogen không gây tác dụng sinh lý nào sau đây:
-
Kháng progesteron
-
Phát triển và trưởng thành cơ quan sinh dục nữ
-
Phát triển nội mạc tử cung
-
Phát triển đặc điểm sinh dục thứ phát ở nữ
Điều nào sau đây không phải chỉ định của estrogen:
-
Thành phần thuốc tránh thai
-
Liệu pháp thay thế hormon như mãn kinh hoặc cắt buồng trứng
-
Chậm phát triển, suy buồng trứng ở tuổi dậy thì
-
Nguy cơ sẩy thai
Tác dụng phụ của estrogen:
-
Nam hóa ở phụ nữ và trẻ em
-
Chứng vú to ở nam, giảm tinh trùng, giảm phóng tinh, chứng dâm đãng và kích thích tình dục quá độ
-
Tăng sản tuyến tiền liệt
-
Tăng nguy cơ K vú, K nội mạc tử cung
Chỉ định của Clomiphen:
-
Điều trị vô sinh do không phóng noãn.
-
Chống ung thư vú di căn ở phụ nữ mãn kinh
-
Thành phần thuốc tránh thai
-
Liệu pháp thay thế hormon như mãn kinh hoặc cắt buồng trứng
Thuốc nào sau đây trị suy nhược sau chấn thương, phẫu thuật do tăng tổng hợp protein:
-
Testosteron
-
Nandrolon
-
Methyltestosterone
-
Mifepristone
Vitamin đóng vai trò là coenzym trong chuyển hóa carbohydrat:
-
Vitamin A
-
Vitamin B1
-
Vitamin C
-
Vitamin D
Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh beri-beri:
-
Vitamin C
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B5
Được sử dụng để giảm đau trong đau nhức dây thần kinh lưng, hông, và dây thần kinh sinh ba là chỉ định của vitamin:
-
Vitamin A
-
Vitamin B1
-
Vitamin C
-
Vitamin D
Tăng tổng hợp acetylcholine là vai trò của vitamin nào sau đây:
-
Vitamin A
-
Vitamin B1
-
Vitamin C
-
Vitamin D
Thiếu vitamin B1 gây ứ đọng chất nào sau đây:
-
Acid lactic
-
Acid pyruvic
-
Acid lactic
-
Acid formic
Ăn nhiều cá sống, con trai, tôm… gây thiếu vitamin:
-
Vitamin A
-
Vitamin B1
-
Vitamin C
-
Vitamin D
Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc vào lượng carbohydrate ăn vào:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B5
Hội chứng Leigh ở trẻ em là do thiếu vitamin:
-
Vitamin A
-
Vitamin B1
-
Vitamin C
-
Vitamin D
Dạng hoạt động của vitamin B2 là:
-
Riboflavin
-
FMN
-
FAD
-
FMN và FAD
Vitamin B2 không có tác dụng sinh lý nào sau đây:
-
Tham gia phản ứng oxy hóa khử carbohydrate
-
Tham gia phản ứng oxy hóa khử acid amin
-
Dinh dưỡng da và niêm mạc
-
Chống oxy hóa
Vitamin nào cần thiết cho hoạt động của vitamin B6:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B5
Giảm LDL và tăng HDL là tác dụng dược lý của:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B5
Bệnh pellagra được đặc trưng bởi triệu chứng, ngoại trừ:
-
Viêm da
-
Tiêu chảy
-
Chảy máu chân răng
-
Sa sút trí tuệ
Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh pellagra:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B5
Tác dụng không mong muốn của vitamin B3 là, ngoại trừ:
-
Giãn mạch với da đỏ bừng, ngứa
-
Tổn thương gan
-
Chảy máu dưới da
-
Tăng acid uric huyết
Dạng có hoạt động của vitamin B3 là:
-
NAD
-
NADP
-
Niacin
-
NAD và NADP
Cơ thể tổng hợp vitamin B3 từ:
-
Acid nicotinic
-
Nicotinamid
-
Tryptophan
-
Niacin
Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc vào lượng protein ăn vào:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B5
Bệnh lý nào sau đây gây giảm hấp thu tryptophan:
-
Bệnh Hartnup
-
Bệnh loét dạ dày
-
Hội chứng trào ngược dạ dày thực quản
-
Hội chứng carcinoid
Vitamin nào sau đây là thành phần cấu tạo của coenzym A:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B5
Dexpanthenol là chế phẩm của vitamin:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B5
Thiếu vitamin B2 thường gây thiếu vitamin nào sau đây:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B5
-
Vitamin B6
-
Vitamin B8
Coenzym của enzym kynureninase tham gia chuyển hóa tryptophan:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B6
Coenzym của enzym racemase tham gia chuyển hóa protein là vai trò của:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B6
Coenzym của glutamat decarboxylase tham gia tổng hợp GABA từ glutamat là vai trò của:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B6
Coenzym của 4-amino butyrate transaminase tham gia tổng hợp succinat semialdehyd từ GABA là vai trò của:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B6
Thuốc nào sau đây khi sử dụng lâu dài gây thiếu vitamin B6:
-
Rifampicin
-
Ethambutol
-
Isoniazid
-
Pyrazinamid
Vitamin không tham gia vào quá trình chuyển hóa sinh năng lượng là:
-
Vitamin B6
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B5
Ăn nhiều trứng sống gây thiếu vitamin nào sau đây:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B8
Biotin là đồng yếu tố cho enzym:
-
Carboxylase
-
Decarboxylase
-
Transaminase
-
Racemase
Polyglutamat là dạng dự trữ của:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B9
Yếu tố nội cần cho sự hấp thu vitamin:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B12
Tăng homocystein huyết là chỉ định của:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B9
Ngừa tật nứt đốt sống ở thai nhi là chỉ định của:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin B3
-
Vitamin B9
Mất thăng bằng, dị cảm tay chân, lẫn, triệu chứng thần kinh, mất trí ở người già, loạn tâm thần… là triệu chứng thiếu vitamin:
-
Vitamin A
-
Vitamin B12
-
Vitamin C
-
Vitamin D
Vitamin B12 là coenzym của:
-
Decarboxylase
-
Carboxylase
-
Methionin synthase
-
Racemase
Vận chuyển nhóm 1 carbon là vai trò sinh học của vitamin:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B12
-
Vitamin B3
-
Vitamin B6
Thiếu vitamin nào sau đây gây rối loạn thần kinh và thiếu máu hồng cầu to:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B12
-
Vitamin B3
-
Vitamin B6
Ức chế nitrosamine là tác dụng của:
-
Vitamin A
-
Vitamin B12
-
Vitamin C
-
Vitamin D
Tổng hợp collagen, ức chế hyaluronidase làm bền thành mạch là vai trò sinh học của vitamin:
-
Vitamin nhóm B
-
Vitamin C
-
Vitamin A
-
Vitamin D
Chuyển Fe3+ thành Fe2+ nên giúp hấp thu sắt là vai trò sinh học của vitamin:
-
Vitamin nhóm B
-
Vitamin C
-
Vitamin A
-
Vitamin D
Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh scorbut:
-
Vitamin C
-
Vitamin B12
-
Vitamin B2
-
Vitamin B5
Vitamin đóng vai trò là chất chống oxy hóa:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin C
-
Vitamin D
Điều hòa aconitase trong chuyển hóa glucid là vai trò của vitamin:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin C
-
Vitamin D
Tổng hợp thành phần mô liên kết như prolin, lysin, proteoglycan là vai trò của vitamin:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin C
-
Vitamin D
Chuyển methemoglobin thành hemoglobin, góp phần chuyển hóa thuốc ở men microsom gan là vai trò của vitamin:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin C
-
Vitamin D
Tổng hợp catecholamin, carnitin là vai trò của vitamin:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin C
-
Vitamin D
Sử dụng liều cao (> 1g/ngày) gây tăng ethinyl estradiol huyết, chảy máu giữa kỳ kinh nguyệt ở phụ nữ là tác dụng không mong muốn của:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin C
-
Vitamin D
Dạng vitamin A nào cần cho thị giác:
-
Retinol
-
Retinal
-
Acid retinoic
-
Beta-caroten
Dạng vitamin A nào vận chuyển trong máu:
-
Retinol
-
Retinal
-
Acid retinoic
-
Beta-caroten
Dạng vitamin A nào cần cho xương, da, tóc, răng, lợi, biệt hóa tế bào:
-
Retinol
-
Retinal
-
Acid retinoic
-
Beta-caroten
Vitamin A đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ:
-
Tạo sắc tố thị giác rhodopsin
-
Coenzym trong chuyển hóa carbohydrate
-
Phát triển xương, phôi thai, trẻ em
-
Tăng miễn dịch, giảm nhiễm khuẩn
Protein vận chuyển vitamin A là:
-
DBP
-
RBP
-
Transcortin
-
Lipoprotein
Đảo nghịch các ADN bị tổn thương, tăng sức đề kháng của hệ miễn dịch là vai trò sinh học của:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin C
-
Vitamin A
Mụn trứng cá, vảy nến, bệnh vảy cá là chỉ định của:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin C
-
Vitamin A
Khi sử dụng Tretinoin, Isotretinoin phải ngưng thuốc ít nhất … mới được có thai:
-
1 tháng
-
2 tháng
-
3 tháng
-
6 tháng
Thuốc nào sau đây ức chế tăng PTH để chữa cường cận giáp do suy thận:
-
Tretinoin
-
Isotretinoin
-
Doxercaliferol và Paricalcitol
-
Etradiol
Lựa chọn cặp hormon có tác dụng đối nghịch trên nồng độ Calci huyết:
-
Calcitonin – T3,T4
-
Calcitonin – PTH
-
PTH – vitamin D
-
PTH – T3,T4
Protein vận chuyển vitamin D là:
-
DBP
-
RBP
-
Transcortin
-
Lipoprotein
Dạng có hoạt động của vitamin D là:
-
25(OH)D
-
1,25(OH)2D
-
24,25(OH)2D
-
1,24(OH)2D
Vitamin đóng vai trò là hormon:
-
Vitamin B1
-
Vitamin B2
-
Vitamin C
-
Vitamin D
Vitamin D đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ:
-
Hằng định Ca++/máu
-
Thành lập xương
-
Biệt hóa tế bào
-
Tạo sắc tố thị giác rhodopsin
Protein vận chuyển vitamin E là:
-
DBP
-
RBP
-
Transcortin
-
Lipoprotein
Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc lượng acid béo không bão hòa:
-
Vitamin E
-
Vitamin A
-
Vitamin D
-
Vitamin nhóm B
Dùng lâu dài làm cạn kho dự trữ vitamin A; ức chế hấp thu và tác dụng của vitamin K là đặc điểm của vitamin:
-
Vitamin E
-
Vitamin A
-
Vitamin D
-
Vitamin nhóm B
Vitamin ít độc nhất:
-
Vitamin E
-
Vitamin A
-
Vitamin D
-
Vitamin K
Vai trò sinh học của vitamin E là:
-
Chất chống oxy hóa
-
Phát triển xương, phôi thai, trẻ em
-
Tăng miễn dịch, giảm nhiễm khuẩn
-
Hằng định Ca++/máu
Thừa vitamin nào sau đây gây chảy máu ở bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông (PO):
-
Vitamin E
-
Vitamin A
-
Vitamin D
-
Vitamin nhóm B
Thành lập prothrombin là vai trò sinh học của vitamin:
-
Vitamin K
-
Vitamin C
-
Vitamin A
-
Vitamin D
Vitamin giúp hoạt hóa osteocalcin:
-
Vitamin K2
-
Vitamin C
-
Vitamin A
-
Vitamin D
Trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 2
Trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 2
Trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 2
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Trắc nghiệm dược lý 2 hormon – Phần 2
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Thuốc nào sau đây làm chậm rỗng dạ dày, giảm tiết glucagon sau ăn, dùng theo đường tiêm dưới da:
Nateglinide
Glyburide
Pramlintide
Saxagliptin
Câu 2:
Thuốc gây tác dụng phụ là nguy cơ gãy xương trên phụ nữ sau mãn kinh:
Chlorpropamide
Pioglitazone
Repaglinide
Metformin
Câu 3:
Thuốc gây tác dụng phụ là nhiễm nấm sinh dục, nhiễm trùng đường tiểu:
Canagliflozin
Metformin
Acarbose
Pioglitazone
Câu 4:
Thuốc nào sau đây có cơ chế kích thích tăng tiết insulin và giảm đề kháng insulin:
Glyburide
Glipizide
Glimepiride
Gliclazide
Câu 5:
Nhóm SU không gây tác động nào sau đây:
Kích thích tế bào tụy tiết insulin
Giảm tiết Glucagon
Làm mô giảm nhạy cảm với insulin
Tăng ADH – hormone kháng lợi niệu
Câu 6:
Thuốc kích thích tiết ADH nhiều nhất là:
Glyburide
Glipizide
Glimepiride
Chlorpropamide
Câu 7:
Thuốc dùng an toàn, không cần hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận:
Metformin
Liraglutide
Pioglitazone
Repaglinide
Câu 8:
Thuốc ít gây độc da, thận và ức chế miễn dịch nhất:
Sitagliptin
Saxagliptin
Linagliptin
Alogliptin
Câu 9:
Thuốc nào sau đây bị chống chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường kèm béo phì:
Glipizide
Metformin
Acarbose
Saxagliptin
Câu 10:
Hiệu ứng Antabuse là tác dụng phụ của thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây:
Nhóm Sulfonylureas
Nhóm ức chế Dipeptidyl Peptidase IV
Nhóm Thiazolidinedione
Ức chế SGLT2 ống thận gần
Câu 11:
Tác dụng nào sau đây không phải của incretin:
Tăng tiết insulin
Giảm tiết glucagon
Tăng thèm ăn
Tăng sinh tế bào
Câu 12:
Thuốc không có nguy cơ gây tăng cân:
Metformin
TZD
SU
Insulin
Câu 13:
Thuốc nào sau đây được sử dụng theo đường uống:
Lixisenatide
Albiglutide
Semaglutide
Dulaglitide
Câu 14:
Testosteron không có tác động nào sau đây:
Phát triển túi tinh
Tăng tạo HDL, giảm tạo LDL
Đóng các đầu xương sớm
Tăng tạo cơ bắp ở nam
Câu 15:
Estrogen không có chỉ định nào sau đây:
Viêm teo âm đạo
Cơn bốc hỏa tuổi mãn kinh
Suy sinh dục nữ
Chứng kém/không tiết sữa
Câu 16:
Thuốc tránh thai không có tác động nào sau đây:
Giảm đau bụng kinh
Ức chế buồng trứng
Gây nôn mửa, nhức đầu
Gây bướu lành ở gan
Câu 17:
Postinor là thuốc tránh thai loại nào sau đây:
Vỉ 2 viên tránh thai sau giao hợp
Vỉ 21 viên loại phối hợp 1 pha
Vỉ 21 viên loại phối hợp 2 pha
Vỉ 28 viên loại nối tiếp
Câu 18:
Testosteron không gây tác động nào sau đây:
Phát triển và trưởng thành cơ quan sinh dục nam
Phát triển đặc điểm sinh dục thứ phát ở nam
Kháng progesteron
Tăng tổng hợp protein, phát triển xương
Câu 19:
Điều nào sau đây không phải chỉ định của testosteron:
Chậm phát triển cơ quan sinh dục nam, dậy thì muộn
Suy giảm sinh dục nữ
Kháng estrogen (K vú, K nội mạc tử cung, rong kinh…)
Loãng xương, suy nhược, gầy yếu
Câu 20:
Estrogen không gây tác dụng sinh lý nào sau đây:
Kháng progesteron
Phát triển và trưởng thành cơ quan sinh dục nữ
Phát triển nội mạc tử cung
Phát triển đặc điểm sinh dục thứ phát ở nữ
Câu 21:
Điều nào sau đây không phải chỉ định của estrogen:
Thành phần thuốc tránh thai
Liệu pháp thay thế hormon như mãn kinh hoặc cắt buồng trứng
Chậm phát triển, suy buồng trứng ở tuổi dậy thì
Nguy cơ sẩy thai
Câu 22:
Tác dụng phụ của estrogen:
Nam hóa ở phụ nữ và trẻ em
Chứng vú to ở nam, giảm tinh trùng, giảm phóng tinh, chứng dâm đãng và kích thích tình dục quá độ
Tăng sản tuyến tiền liệt
Tăng nguy cơ K vú, K nội mạc tử cung
Câu 23:
Chỉ định của Clomiphen:
Điều trị vô sinh do không phóng noãn.
Chống ung thư vú di căn ở phụ nữ mãn kinh
Thành phần thuốc tránh thai
Liệu pháp thay thế hormon như mãn kinh hoặc cắt buồng trứng
Câu 24:
Thuốc nào sau đây trị suy nhược sau chấn thương, phẫu thuật do tăng tổng hợp protein:
Testosteron
Nandrolon
Methyltestosterone
Mifepristone
Câu 25:
Vitamin đóng vai trò là coenzym trong chuyển hóa carbohydrat:
Vitamin A
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin D
Câu 26:
Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh beri-beri:
Vitamin C
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B5
Câu 27:
Được sử dụng để giảm đau trong đau nhức dây thần kinh lưng, hông, và dây thần kinh sinh ba là chỉ định của vitamin:
Vitamin A
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin D
Câu 28:
Tăng tổng hợp acetylcholine là vai trò của vitamin nào sau đây:
Vitamin A
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin D
Câu 29:
Thiếu vitamin B1 gây ứ đọng chất nào sau đây:
Acid lactic
Acid pyruvic
Acid lactic
Acid formic
Câu 30:
Ăn nhiều cá sống, con trai, tôm… gây thiếu vitamin:
Vitamin A
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin D
Câu 31:
Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc vào lượng carbohydrate ăn vào:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Câu 32:
Hội chứng Leigh ở trẻ em là do thiếu vitamin:
Vitamin A
Vitamin B1
Vitamin C
Vitamin D
Câu 33:
Dạng hoạt động của vitamin B2 là:
Riboflavin
FMN
FAD
FMN và FAD
Câu 34:
Vitamin B2 không có tác dụng sinh lý nào sau đây:
Tham gia phản ứng oxy hóa khử carbohydrate
Tham gia phản ứng oxy hóa khử acid amin
Dinh dưỡng da và niêm mạc
Chống oxy hóa
Câu 35:
Vitamin nào cần thiết cho hoạt động của vitamin B6:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Câu 36:
Giảm LDL và tăng HDL là tác dụng dược lý của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Câu 37:
Bệnh pellagra được đặc trưng bởi triệu chứng, ngoại trừ:
Viêm da
Tiêu chảy
Chảy máu chân răng
Sa sút trí tuệ
Câu 38:
Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh pellagra:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Câu 39:
Tác dụng không mong muốn của vitamin B3 là, ngoại trừ:
Giãn mạch với da đỏ bừng, ngứa
Tổn thương gan
Chảy máu dưới da
Tăng acid uric huyết
Câu 40:
Dạng có hoạt động của vitamin B3 là:
NAD
NADP
Niacin
NAD và NADP
Câu 41:
Cơ thể tổng hợp vitamin B3 từ:
Acid nicotinic
Nicotinamid
Tryptophan
Niacin
Câu 42:
Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc vào lượng protein ăn vào:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Câu 43:
Bệnh lý nào sau đây gây giảm hấp thu tryptophan:
Bệnh Hartnup
Bệnh loét dạ dày
Hội chứng trào ngược dạ dày thực quản
Hội chứng carcinoid
Câu 44:
Vitamin nào sau đây là thành phần cấu tạo của coenzym A:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Câu 45:
Dexpanthenol là chế phẩm của vitamin:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B5
Câu 46:
Thiếu vitamin B2 thường gây thiếu vitamin nào sau đây:
Vitamin B1
Vitamin B5
Vitamin B6
Vitamin B8
Câu 47:
Coenzym của enzym kynureninase tham gia chuyển hóa tryptophan:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B6
Câu 48:
Coenzym của enzym racemase tham gia chuyển hóa protein là vai trò của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B6
Câu 49:
Coenzym của glutamat decarboxylase tham gia tổng hợp GABA từ glutamat là vai trò của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B6
Câu 50:
Coenzym của 4-amino butyrate transaminase tham gia tổng hợp succinat semialdehyd từ GABA là vai trò của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B6
Câu 51:
Thuốc nào sau đây khi sử dụng lâu dài gây thiếu vitamin B6:
Rifampicin
Ethambutol
Isoniazid
Pyrazinamid
Câu 52:
Vitamin không tham gia vào quá trình chuyển hóa sinh năng lượng là:
Vitamin B6
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B5
Câu 53:
Ăn nhiều trứng sống gây thiếu vitamin nào sau đây:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B8
Câu 54:
Biotin là đồng yếu tố cho enzym:
Carboxylase
Decarboxylase
Transaminase
Racemase
Câu 55:
Polyglutamat là dạng dự trữ của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B9
Câu 56:
Yếu tố nội cần cho sự hấp thu vitamin:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B12
Câu 57:
Tăng homocystein huyết là chỉ định của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B9
Câu 58:
Ngừa tật nứt đốt sống ở thai nhi là chỉ định của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin B3
Vitamin B9
Câu 59:
Mất thăng bằng, dị cảm tay chân, lẫn, triệu chứng thần kinh, mất trí ở người già, loạn tâm thần… là triệu chứng thiếu vitamin:
Vitamin A
Vitamin B12
Vitamin C
Vitamin D
Câu 60:
Vitamin B12 là coenzym của:
Decarboxylase
Carboxylase
Methionin synthase
Racemase
Câu 61:
Vận chuyển nhóm 1 carbon là vai trò sinh học của vitamin:
Vitamin B1
Vitamin B12
Vitamin B3
Vitamin B6
Câu 62:
Thiếu vitamin nào sau đây gây rối loạn thần kinh và thiếu máu hồng cầu to:
Vitamin B1
Vitamin B12
Vitamin B3
Vitamin B6
Câu 63:
Ức chế nitrosamine là tác dụng của:
Vitamin A
Vitamin B12
Vitamin C
Vitamin D
Câu 64:
Tổng hợp collagen, ức chế hyaluronidase làm bền thành mạch là vai trò sinh học của vitamin:
Vitamin nhóm B
Vitamin C
Vitamin A
Vitamin D
Câu 65:
Chuyển Fe3+ thành Fe2+ nên giúp hấp thu sắt là vai trò sinh học của vitamin:
Vitamin nhóm B
Vitamin C
Vitamin A
Vitamin D
Câu 66:
Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh scorbut:
Vitamin C
Vitamin B12
Vitamin B2
Vitamin B5
Câu 67:
Vitamin đóng vai trò là chất chống oxy hóa:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin C
Vitamin D
Câu 68:
Điều hòa aconitase trong chuyển hóa glucid là vai trò của vitamin:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin C
Vitamin D
Câu 69:
Tổng hợp thành phần mô liên kết như prolin, lysin, proteoglycan là vai trò của vitamin:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin C
Vitamin D
Câu 70:
Chuyển methemoglobin thành hemoglobin, góp phần chuyển hóa thuốc ở men microsom gan là vai trò của vitamin:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin C
Vitamin D
Câu 71:
Tổng hợp catecholamin, carnitin là vai trò của vitamin:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin C
Vitamin D
Câu 72:
Sử dụng liều cao (> 1g/ngày) gây tăng ethinyl estradiol huyết, chảy máu giữa kỳ kinh nguyệt ở phụ nữ là tác dụng không mong muốn của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin C
Vitamin D
Câu 73:
Dạng vitamin A nào cần cho thị giác:
Retinol
Retinal
Acid retinoic
Beta-caroten
Câu 74:
Dạng vitamin A nào vận chuyển trong máu:
Retinol
Retinal
Acid retinoic
Beta-caroten
Câu 75:
Dạng vitamin A nào cần cho xương, da, tóc, răng, lợi, biệt hóa tế bào:
Retinol
Retinal
Acid retinoic
Beta-caroten
Câu 76:
Vitamin A đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ:
Tạo sắc tố thị giác rhodopsin
Coenzym trong chuyển hóa carbohydrate
Phát triển xương, phôi thai, trẻ em
Tăng miễn dịch, giảm nhiễm khuẩn
Câu 77:
Protein vận chuyển vitamin A là:
DBP
RBP
Transcortin
Lipoprotein
Câu 78:
Đảo nghịch các ADN bị tổn thương, tăng sức đề kháng của hệ miễn dịch là vai trò sinh học của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin C
Vitamin A
Câu 79:
Mụn trứng cá, vảy nến, bệnh vảy cá là chỉ định của:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin C
Vitamin A
Câu 80:
Khi sử dụng Tretinoin, Isotretinoin phải ngưng thuốc ít nhất … mới được có thai:
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
Câu 81:
Thuốc nào sau đây ức chế tăng PTH để chữa cường cận giáp do suy thận:
Tretinoin
Isotretinoin
Doxercaliferol và Paricalcitol
Etradiol
Câu 82:
Lựa chọn cặp hormon có tác dụng đối nghịch trên nồng độ Calci huyết:
Calcitonin – T3,T4
Calcitonin – PTH
PTH – vitamin D
PTH – T3,T4
Câu 83:
Protein vận chuyển vitamin D là:
DBP
RBP
Transcortin
Lipoprotein
Câu 84:
Dạng có hoạt động của vitamin D là:
25(OH)D
1,25(OH)2D
24,25(OH)2D
1,24(OH)2D
Câu 85:
Vitamin đóng vai trò là hormon:
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin C
Vitamin D
Câu 86:
Vitamin D đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ:
Hằng định Ca++/máu
Thành lập xương
Biệt hóa tế bào
Tạo sắc tố thị giác rhodopsin
Câu 87:
Protein vận chuyển vitamin E là:
DBP
RBP
Transcortin
Lipoprotein
Câu 88:
Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc lượng acid béo không bão hòa:
Vitamin E
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin nhóm B
Câu 89:
Dùng lâu dài làm cạn kho dự trữ vitamin A; ức chế hấp thu và tác dụng của vitamin K là đặc điểm của vitamin:
Vitamin E
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin nhóm B
Câu 90:
Vitamin ít độc nhất:
Vitamin E
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin K
Câu 91:
Vai trò sinh học của vitamin E là:
Chất chống oxy hóa
Phát triển xương, phôi thai, trẻ em
Tăng miễn dịch, giảm nhiễm khuẩn
Hằng định Ca++/máu
Câu 92:
Thừa vitamin nào sau đây gây chảy máu ở bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông (PO):
Vitamin E
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin nhóm B
Câu 93:
Thành lập prothrombin là vai trò sinh học của vitamin:
Vitamin K
Vitamin C
Vitamin A
Vitamin D
Câu 94:
Vitamin giúp hoạt hóa osteocalcin:
Vitamin K2
Vitamin C
Vitamin A
Vitamin D