Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 phần 2là một trong những phần thuộc đề thi môn Dược lý học, được xây dựng từ các kiến thức chuyên sâu về dược học dành cho sinh viên ngành dược. Đây là phần tiếp theo trong chương trình giảng dạy của các trường đại học Y Dược hàng đầu như Đại học Y Dược Hà Nội. Đề thi này được biên soạn dưới sự hướng dẫn của các giảng viên uy tín, trong đó có TS. Nguyễn Thị Hạnh, một giảng viên giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực dược lý. Sinh viên cần có kiến thức chắc chắn về các nhóm thuốc, dược động học, tác dụng phụ và ứng dụng lâm sàng của thuốc để có thể vượt qua đề thi này. Đề thi chủ yếu hướng đến sinh viên năm 3 ngành dược, giúp họ chuẩn bị tốt cho kỳ thi vào năm 2023. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá đề thi này và tham gia kiểm tra ngay hôm nay!
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 Phần 2
Nội dung bài trắc nghiệm
Phát biểu nào dưới đây về Warfarin là sai:
-
Dùng trong trị liệu kéo dài cho các trường hợp thay van tim, huyết khối tĩnh mạch kèm theo rung nhĩ
-
Tác dụng chậm, nên trong 2-3 ngày đầu dùng thêm thuốc chống đông dạng…
-
Tác dụng chống đông gia tăng nếu bệnh nhân ăn nhiều rau xanh
-
Chống chỉ định sử dụng ở phụ nữ có thai
Thuốc làm tan huyết khối dẫn xuất của alteplase nhưng T1/2 dài hơn và chuyển hóa ……… brin hơn:
-
Alteplase
-
Tenecteplase
-
Urokinase
-
Anistreplase
Cặp thuốc – Chỉ định nào dưới đây là không hợp lý:
-
nghẽn mạch phổi nặng
-
Clopidogrel: đặt stent mạch vành
-
Abciximab: dự phòng huyết khối TM sâu
-
Alteplase: nhồi máu cơ tim cấp
Thuốc chống đông thường phối hợp với thuốc làm tan huyết khối để tránh tắc nghẽn mạch:
-
T-PA
-
Heparin
-
Warfarin
-
Ticlodipin
Tác dụng phụ nào là thường gặp nhất của nitroglycerin:
-
Nhức đầu
-
Suy cơ tim
-
Tim nhanh phản xạ
-
Cường giao cảm
Thuốc trị đau thắt ngực nào thích hợp cho đau thắt ngực Prinzmetal:
-
Propranolol
-
Ditiazem
-
Captopril
-
Atenolol
Chọn cách phối hợp nào để đạt tác dụng trị đau thắt ngực cao nhất:
-
Atenolol, isoproterenol, diltiazem
-
Diltiazem, verapamil, nitroglycerin
-
Verapamil, nifedipin, propranolol
-
Isosorbid, atenolol, diltiazem
Các thuốc sau thường được chỉ định để kiểm soát nhịp thất trong rung nhĩ ngoại trừ:
-
Lidocaine
-
Ditiazem
-
Esmolol
-
Metoprolol
Các thuốc sau thường được chỉ định để chuyển rung nhĩ về nhịp xoang, ngoại trừ:
-
Ibutilid
-
Flecainid
-
Propafenon
-
Tocainid
Về phương diện trị loạn nhịp tim, beta – blocker và CCB giống nhau ở điểm:
-
Tăng thời kỳ trơ
-
Tăng tốc độ khử cực tối đa
-
Tăng thời gian điện thế hoạt động
-
Ức chế dẫn truyền nhĩ thất
Tác dụng phụ của chất nào là sai:
-
Quinidin: buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy
-
Procainamid: lupus ban đỏ
-
Lidocaine: torsade de points
-
Disopyramid: liệt đối giao cảm
Thuốc nào dưới đây nên ưu tiên sử dụng trong điều trị rung nhĩ kèm theo đường dẫn phụ:
-
Amiodaron
-
Adenosin
-
Metoprolol
-
Acebutolol
Các thuốc dưới đây thường được chỉ định trong điều trị hội chứng QT kéo dài:
-
Amiodaron
-
Metoprolol
-
Atenolol
-
Nadolol
Thuốc trị loạn nhịp nhóm I có khả năng gây loạn nhịp loại Torsade de………
-
Mexiletine
-
Tocainid
-
Quinidin
-
Lidocaine
Giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, giảm dung nạp glucose, rối loạn………, giảm calci huyết là tác dụng phụ của:
-
Indapamid
-
Furosemid
-
Spironolacton
-
Cortisol
Phát biểu về β – blocker trị tăng huyết áp là đúng, ngoại trừ:
-
Sử dụng β – blocker cần cảnh giác với hiện tượng bù (giữ muối, tăng……..)
-
Là thuốc chỉ định bắt buộc khi tăng huyết áp kèm nhồi máu cơ tim
-
Thận trọng khi sử dụng β – blocker trên bệnh nhân đang sử dụng…………
-
Không được ngừng thuốc đột ngột
Thuốc trị tăng huyết áp nào gây tác dụng phụ là buồn ngủ, khô miệng:
-
Propranolol
-
Enalapril
-
Hydralazin
-
Diazoxid
Chống chỉ định của thuốc trị tăng huyết áp nào là sai:
-
Hydrochlorothiazide: Bệnh gout
-
Captopril: suy thận
-
Amlodipine: phì đại thất trái
-
Minoxidil: nhồi máu cơ tim cấp
Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận:
-
Enalapril
-
Irbesartan
-
Labetalol
-
Bisoprolol
Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây được sử dụng trong tăng huyết áp kèm hội chứng thận:
-
Amlodipin
-
Amilorid
-
Acebutolol
-
Valsartan
Một bệnh nhân bị tăng huyết áp, có tiền sử nhồi máu cơ tim. Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây được xem là chỉ định hợp lý:
-
Atenolol + Trandolapril
-
Propranolol + Hydrochlorothiazide
-
Nifedipine + Furosemid
-
Verapamil + Perindopril
Cặp thuốc nào sau đây được xem là chỉ định hợp lý cho bệnh nhân bị tăng huyết áp và vừa bị nhồi máu cơ tim:
-
Atenolol + Trandolapril
-
Propranolol + Hydrochlorothiazide
-
Nifedipine + Furosemid
-
Verapamil + Perindopril
Mannitol thường được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
-
Giảm áp lực nội sọ
-
Giảm áp lực nhãn cầu
-
Thiểu niệu ở bệnh nhân hoại tử ống thận cấp
-
Phù phổi
Cặp thuốc – cơ chế tác dụng nào dưới đây là không hợp lý:
-
Nesiritid – tác động đối kháng với BNP
-
Inamrinon – ức chế PDE3
-
Levosimendan – tăng tính nhạy cảm của cơ tim với Ca2+
-
Dobutamine – kích thích β1 – và β2 – receptor
Tác dụng quan trọng của digitalis trên cơ tim để trị suy tim là:
-
Giảm thời gian tống máu
-
Giảm dẫn truyền nhĩ thất
-
Tăng co cơ tim
-
Tăng tính tự động tại chỗ
Dưới đây là các biện pháp để hạn chế mất kali do thuốc lợi tiểu thiazid, ngoại trừ:
-
Bổ sung kali
-
Phối hợp thiazid với spironolacton hoặc amilorid
-
Phối hợp với thuốc làm tăng kali huyết
-
Dùng lợi tiểu thiazid liều thấp
Các phát biểu về β – blocker trị suy tim sau đây đều đúng, ngoại trừ:
-
Cần sử dụng β – blocker cho tất cả bệnh nhân suy tim từ độ II
-
Khởi đầu liều thấp rồi tăng chậm liều lên
-
Không phải tất cả thuốc β – blocker đều được công nhận trị suy tim
-
β – blocker kéo dài thời gian sống cho người suy tim
Phát biểu nào sau đây về tác dụng trị suy tim của thuốc ức chế men chuyển là không hợp lý:
-
Giảm tái tạo thất
-
Giảm xơ hóa cơ tim
-
Giảm tiết noradrenalin
-
Giảm lưu giữ Na+ và H2O
Phát biểu nào sau đây về thuốc trị suy tim là sai:
-
Milrinon: cơn chuyển biến nặng trong suy tim mạn
-
Digoxin: trị suy tim kèm rung nhĩ
-
Bisoprolol: nên chỉ định cho suy tim độ II, III theo NYHA
-
Furosemid: chỉ định khởi đầu cho tất cả bệnh nhân suy tim
Trường hợp nào dưới đây có thể xem là chống chỉ định sử dụng digoxin cho bệnh nhân suy tim:
-
Tăng Ca2+ huyết
-
Giảm Mg2+ huyết
-
Tăng Na+ huyết
-
Hạ K+ huyết
Tăng lipid huyết thứ phát có thể do việc sử dụng lâu dài các thuốc sau, ngoại trừ:
-
Hydrochlorothiazide
-
Metoprolol
-
Clonidin
-
Glucocorticoid
Yếu tố nào dưới đây không được kể vào nhóm nguy cơ gây bệnh tim – mạch vành:
-
Tiền sử gia đình mắc bệnh tiểu đường
-
Hút thuốc lá
-
Nam ≥ 45 tuổi; nữ ≥ 55 tuổi
-
HDL < 40mg/dl
Yếu tố nào dưới đây không có trong bảng ước tính nguy cơ bệnh tim – mạch vành trong vòng 10 năm theo thang điểm Framingham:
-
HDL
-
LDL
-
Cholesterol toàn phần
-
Huyết áp
Những lưu ý dưới đây là đúng ngoại trừ:
-
Cerivastatin đã ngưng sử dụng do tác dụng gây viêm cơ mạnh
-
Probucol có thể gây loạn nhịp
-
Sử dụng nhóm fibrat lâu dài có thể tăng nguy cơ sỏi mật
-
Colesevelam gây giảm hấp thu nhiều loại thuốc khác nhau
Các đối tượng có từ 0 -1 yếu tố nguy cơ về bệnh tim – mạch vành thì LDL mục tiêu cần đạt được là:
-
< 130mg/dl
-
< 100 mg/dl
-
< 120 mg/dl
-
< 160 mg/dl
Thuốc điều trị tăng lipid huyết nào dưới đây bị chống chỉ định sử dụng khi có bệnh sỏi mật:
-
Atorvastatin
-
Niacin
-
Ezetimib
-
Dầu cá
Vai trò của các Apolipoprotein dưới đây là đúng ngoại trừ:
-
Apo A1: hoạt hóa LCAT
-
Apo CII: Hoạt hóa lipoprotein lipase
-
Apo CIII: ức chế lipoprotein lipase
-
Apo B100: Phối tử cho LDL-receptor
Các thuốc dưới đây được sử dụng để điều trị thiếu máu tim cục bộ/ đau thắt ngực ổn định, ngoại trừ:
-
Nitroglycerin
-
Esmolol
-
Nicardipine
-
Aspirin
Các thuốc dưới đây được sử dụng trong điều trị đau thắt ngực không ổn định, ngoại trừ:
-
Metoprolol
-
Clopidogrel
-
Heparin
-
Nitroglycerin
Các thuốc sau đây được sử dụng trong nhồi máu cơ tim cấp, ngoại trừ:
-
Metoprolol
-
Aspirin
-
Alteplase
-
Heparin
Vitamin nào sau đây là coenzyme của men dehydrogenase:
-
Thiamin
-
Niacin
-
Retinol
-
Acid ascorbic
Vì sao trẻ sơ sinh cần cung cấp vitamin K để ngừa xuất huyết não:
-
Không hấp thu được vitamin K qua đường tiêu hóa
-
Trẻ chưa có điều kiện phơi nắng để tổng hợp vitamin K
-
Cơ thể trẻ chưa chuyển hóa được vitamin K dạng oxy hóa thành dạng khử
-
Do trẻ thường dùng một số thuốc làm tăng nhu cầu vitamin K
Bệnh nhân thiếu máu hồng cầu to, hiệu quả khi dùng Acid folic liều cao nhưng bệnh nhân có dấu hiệu bệnh lý thần kinh ngoại biên là vì:
-
Bệnh nhân không tuân thủ thuốc
-
Bệnh nhân tự ý dùng thêm sắt và vitamin C nên có tương tác
-
Độc tính của acid folic khi dùng liều cao
-
Bệnh thiếu máu hồng cầu to lâu ngày sẽ diễn biến đến bệnh lý thần kinh ngoại biên
Vitamin nào khi cung cấp liều cao trong thai kỳ sẽ dẫn đến nguy cơ gây quái thai:
-
Retinol
-
Folic
-
Pyridixin
-
Tocopherol
Thiếu vitamin có thể gây bệnh:
-
Suy tim
-
Chảy máu chân răng
-
Vô sinh
-
Còi xương
Bệnh nhân dùng levodopa nên tránh sử dụng vitamin nào:
-
Niacin
-
Ascorbic
-
Pyridoxine
-
Folic
Cần bổ sung vitamin gì cho bệnh nhân lao được điều trị bởi isoniazid:
-
Folic
-
Calciferol
-
Pyridoxine/strong>
Vitamin cần bổ sung cho phụ nữ có thai ngừa nứt đốt sống trẻ em:
-
Folic
-
Calciferol
-
Tocopherol
-
Retinol
Các điều sau đây về vitamin A là đúng, ngoại trừ:
-
Sắc tố caroten có trong thực vật, được chuyển hóa bởi carotenase thành retinol
-
Beta – carotene chuyển hóa thành 2 phân tử retinol do cấu trúc đối xứng
-
Thiếu vitamin A dẫn đến bệnh quáng gà, khô da tróc vẩy
-
Vitamin A cần thiết cho sự tổng hợp rhodopsin trong tế bào nón
Các vitamin tan trong nước nhanh chóng được thải trừ ra khỏi cơ thể qua thận, ngoại trừ:
-
Thiamin
-
Riboflavin
-
Folic
-
Cobalamin
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 Phần 2
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 Phần 2
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 Phần 2
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 Phần 2
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Phát biểu nào dưới đây về Warfarin là sai:
Dùng trong trị liệu kéo dài cho các trường hợp thay van tim, huyết khối tĩnh mạch kèm theo rung nhĩ
Tác dụng chậm, nên trong 2-3 ngày đầu dùng thêm thuốc chống đông dạng…
Tác dụng chống đông gia tăng nếu bệnh nhân ăn nhiều rau xanh
Chống chỉ định sử dụng ở phụ nữ có thai
Câu 2:
Thuốc làm tan huyết khối dẫn xuất của alteplase nhưng T1/2 dài hơn và chuyển hóa ……… brin hơn:
Alteplase
Tenecteplase
Urokinase
Anistreplase
Câu 3:
Cặp thuốc – Chỉ định nào dưới đây là không hợp lý:
nghẽn mạch phổi nặng
Clopidogrel: đặt stent mạch vành
Abciximab: dự phòng huyết khối TM sâu
Alteplase: nhồi máu cơ tim cấp
Câu 4:
Thuốc chống đông thường phối hợp với thuốc làm tan huyết khối để tránh tắc nghẽn mạch:
T-PA
Heparin
Warfarin
Ticlodipin
Câu 5:
Tác dụng phụ nào là thường gặp nhất của nitroglycerin:
Nhức đầu
Suy cơ tim
Tim nhanh phản xạ
Cường giao cảm
Câu 6:
Thuốc trị đau thắt ngực nào thích hợp cho đau thắt ngực Prinzmetal:
Propranolol
Ditiazem
Captopril
Atenolol
Câu 7:
Chọn cách phối hợp nào để đạt tác dụng trị đau thắt ngực cao nhất:
Atenolol, isoproterenol, diltiazem
Diltiazem, verapamil, nitroglycerin
Verapamil, nifedipin, propranolol
Isosorbid, atenolol, diltiazem
Câu 8:
Các thuốc sau thường được chỉ định để kiểm soát nhịp thất trong rung nhĩ ngoại trừ:
Lidocaine
Ditiazem
Esmolol
Metoprolol
Câu 9:
Các thuốc sau thường được chỉ định để chuyển rung nhĩ về nhịp xoang, ngoại trừ:
Ibutilid
Flecainid
Propafenon
Tocainid
Câu 10:
Về phương diện trị loạn nhịp tim, beta – blocker và CCB giống nhau ở điểm:
Tăng thời kỳ trơ
Tăng tốc độ khử cực tối đa
Tăng thời gian điện thế hoạt động
Ức chế dẫn truyền nhĩ thất
Câu 11:
Tác dụng phụ của chất nào là sai:
Quinidin: buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy
Procainamid: lupus ban đỏ
Lidocaine: torsade de points
Disopyramid: liệt đối giao cảm
Câu 12:
Thuốc nào dưới đây nên ưu tiên sử dụng trong điều trị rung nhĩ kèm theo đường dẫn phụ:
Amiodaron
Adenosin
Metoprolol
Acebutolol
Câu 13:
Các thuốc dưới đây thường được chỉ định trong điều trị hội chứng QT kéo dài:
Amiodaron
Metoprolol
Atenolol
Nadolol
Câu 14:
Thuốc trị loạn nhịp nhóm I có khả năng gây loạn nhịp loại Torsade de………
Mexiletine
Tocainid
Quinidin
Lidocaine
Câu 15:
Giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, giảm dung nạp glucose, rối loạn………, giảm calci huyết là tác dụng phụ của:
Indapamid
Furosemid
Spironolacton
Cortisol
Câu 16:
Phát biểu về β – blocker trị tăng huyết áp là đúng, ngoại trừ:
Sử dụng β – blocker cần cảnh giác với hiện tượng bù (giữ muối, tăng……..)
Là thuốc chỉ định bắt buộc khi tăng huyết áp kèm nhồi máu cơ tim
Thận trọng khi sử dụng β – blocker trên bệnh nhân đang sử dụng…………
Không được ngừng thuốc đột ngột
Câu 17:
Thuốc trị tăng huyết áp nào gây tác dụng phụ là buồn ngủ, khô miệng:
Propranolol
Enalapril
Hydralazin
Diazoxid
Câu 18:
Chống chỉ định của thuốc trị tăng huyết áp nào là sai:
Hydrochlorothiazide: Bệnh gout
Captopril: suy thận
Amlodipine: phì đại thất trái
Minoxidil: nhồi máu cơ tim cấp
Câu 19:
Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận:
Enalapril
Irbesartan
Labetalol
Bisoprolol
Câu 20:
Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây được sử dụng trong tăng huyết áp kèm hội chứng thận:
Amlodipin
Amilorid
Acebutolol
Valsartan
Câu 21:
Một bệnh nhân bị tăng huyết áp, có tiền sử nhồi máu cơ tim. Thuốc trị tăng huyết áp nào dưới đây được xem là chỉ định hợp lý:
Atenolol + Trandolapril
Propranolol + Hydrochlorothiazide
Nifedipine + Furosemid
Verapamil + Perindopril
Câu 22:
Cặp thuốc nào sau đây được xem là chỉ định hợp lý cho bệnh nhân bị tăng huyết áp và vừa bị nhồi máu cơ tim:
Atenolol + Trandolapril
Propranolol + Hydrochlorothiazide
Nifedipine + Furosemid
Verapamil + Perindopril
Câu 23:
Mannitol thường được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
Giảm áp lực nội sọ
Giảm áp lực nhãn cầu
Thiểu niệu ở bệnh nhân hoại tử ống thận cấp
Phù phổi
Câu 24:
Cặp thuốc – cơ chế tác dụng nào dưới đây là không hợp lý:
Nesiritid – tác động đối kháng với BNP
Inamrinon – ức chế PDE3
Levosimendan – tăng tính nhạy cảm của cơ tim với Ca2+
Dobutamine – kích thích β1 – và β2 – receptor
Câu 25:
Tác dụng quan trọng của digitalis trên cơ tim để trị suy tim là:
Giảm thời gian tống máu
Giảm dẫn truyền nhĩ thất
Tăng co cơ tim
Tăng tính tự động tại chỗ
Câu 26:
Dưới đây là các biện pháp để hạn chế mất kali do thuốc lợi tiểu thiazid, ngoại trừ:
Bổ sung kali
Phối hợp thiazid với spironolacton hoặc amilorid
Phối hợp với thuốc làm tăng kali huyết
Dùng lợi tiểu thiazid liều thấp
Câu 27:
Các phát biểu về β – blocker trị suy tim sau đây đều đúng, ngoại trừ:
Cần sử dụng β – blocker cho tất cả bệnh nhân suy tim từ độ II
Khởi đầu liều thấp rồi tăng chậm liều lên
Không phải tất cả thuốc β – blocker đều được công nhận trị suy tim
β – blocker kéo dài thời gian sống cho người suy tim
Câu 28:
Phát biểu nào sau đây về tác dụng trị suy tim của thuốc ức chế men chuyển là không hợp lý:
Giảm tái tạo thất
Giảm xơ hóa cơ tim
Giảm tiết noradrenalin
Giảm lưu giữ Na+ và H2O
Câu 29:
Phát biểu nào sau đây về thuốc trị suy tim là sai:
Milrinon: cơn chuyển biến nặng trong suy tim mạn
Digoxin: trị suy tim kèm rung nhĩ
Bisoprolol: nên chỉ định cho suy tim độ II, III theo NYHA
Furosemid: chỉ định khởi đầu cho tất cả bệnh nhân suy tim
Câu 30:
Trường hợp nào dưới đây có thể xem là chống chỉ định sử dụng digoxin cho bệnh nhân suy tim:
Tăng Ca2+ huyết
Giảm Mg2+ huyết
Tăng Na+ huyết
Hạ K+ huyết
Câu 31:
Tăng lipid huyết thứ phát có thể do việc sử dụng lâu dài các thuốc sau, ngoại trừ:
Hydrochlorothiazide
Metoprolol
Clonidin
Glucocorticoid
Câu 32:
Yếu tố nào dưới đây không được kể vào nhóm nguy cơ gây bệnh tim – mạch vành:
Tiền sử gia đình mắc bệnh tiểu đường
Hút thuốc lá
Nam ≥ 45 tuổi; nữ ≥ 55 tuổi
HDL < 40mg/dl
Câu 33:
Yếu tố nào dưới đây không có trong bảng ước tính nguy cơ bệnh tim – mạch vành trong vòng 10 năm theo thang điểm Framingham:
HDL
LDL
Cholesterol toàn phần
Huyết áp
Câu 34:
Những lưu ý dưới đây là đúng ngoại trừ:
Cerivastatin đã ngưng sử dụng do tác dụng gây viêm cơ mạnh
Probucol có thể gây loạn nhịp
Sử dụng nhóm fibrat lâu dài có thể tăng nguy cơ sỏi mật
Colesevelam gây giảm hấp thu nhiều loại thuốc khác nhau
Câu 35:
Các đối tượng có từ 0 -1 yếu tố nguy cơ về bệnh tim – mạch vành thì LDL mục tiêu cần đạt được là:
< 130mg/dl
< 100 mg/dl
< 120 mg/dl
< 160 mg/dl
Câu 36:
Thuốc điều trị tăng lipid huyết nào dưới đây bị chống chỉ định sử dụng khi có bệnh sỏi mật:
Atorvastatin
Niacin
Ezetimib
Dầu cá
Câu 37:
Vai trò của các Apolipoprotein dưới đây là đúng ngoại trừ:
Apo A1: hoạt hóa LCAT
Apo CII: Hoạt hóa lipoprotein lipase
Apo CIII: ức chế lipoprotein lipase
Apo B100: Phối tử cho LDL-receptor
Câu 38:
Các thuốc dưới đây được sử dụng để điều trị thiếu máu tim cục bộ/ đau thắt ngực ổn định, ngoại trừ:
Nitroglycerin
Esmolol
Nicardipine
Aspirin
Câu 39:
Các thuốc dưới đây được sử dụng trong điều trị đau thắt ngực không ổn định, ngoại trừ:
Metoprolol
Clopidogrel
Heparin
Nitroglycerin
Câu 40:
Các thuốc sau đây được sử dụng trong nhồi máu cơ tim cấp, ngoại trừ:
Metoprolol
Aspirin
Alteplase
Heparin
Câu 41:
Vitamin nào sau đây là coenzyme của men dehydrogenase:
Thiamin
Niacin
Retinol
Acid ascorbic
Câu 42:
Vì sao trẻ sơ sinh cần cung cấp vitamin K để ngừa xuất huyết não:
Không hấp thu được vitamin K qua đường tiêu hóa
Trẻ chưa có điều kiện phơi nắng để tổng hợp vitamin K
Cơ thể trẻ chưa chuyển hóa được vitamin K dạng oxy hóa thành dạng khử
Do trẻ thường dùng một số thuốc làm tăng nhu cầu vitamin K
Câu 43:
Bệnh nhân thiếu máu hồng cầu to, hiệu quả khi dùng Acid folic liều cao nhưng bệnh nhân có dấu hiệu bệnh lý thần kinh ngoại biên là vì:
Bệnh nhân không tuân thủ thuốc
Bệnh nhân tự ý dùng thêm sắt và vitamin C nên có tương tác
Độc tính của acid folic khi dùng liều cao
Bệnh thiếu máu hồng cầu to lâu ngày sẽ diễn biến đến bệnh lý thần kinh ngoại biên
Câu 44:
Vitamin nào khi cung cấp liều cao trong thai kỳ sẽ dẫn đến nguy cơ gây quái thai:
Retinol
Folic
Pyridixin
Tocopherol
Câu 45:
Thiếu vitamin có thể gây bệnh:
Suy tim
Chảy máu chân răng
Vô sinh
Còi xương
Câu 46:
Bệnh nhân dùng levodopa nên tránh sử dụng vitamin nào:
Niacin
Ascorbic
Pyridoxine
Folic
Câu 47:
Cần bổ sung vitamin gì cho bệnh nhân lao được điều trị bởi isoniazid:
Folic
Calciferol
Pyridoxine/strong>
Câu 48:
Vitamin cần bổ sung cho phụ nữ có thai ngừa nứt đốt sống trẻ em:
Folic
Calciferol
Tocopherol
Retinol
Câu 49:
Các điều sau đây về vitamin A là đúng, ngoại trừ:
Sắc tố caroten có trong thực vật, được chuyển hóa bởi carotenase thành retinol
Beta – carotene chuyển hóa thành 2 phân tử retinol do cấu trúc đối xứng
Thiếu vitamin A dẫn đến bệnh quáng gà, khô da tróc vẩy
Vitamin A cần thiết cho sự tổng hợp rhodopsin trong tế bào nón
Câu 50:
Các vitamin tan trong nước nhanh chóng được thải trừ ra khỏi cơ thể qua thận, ngoại trừ:
Thiamin
Riboflavin
Folic
Cobalamin