Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 43 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý học
Trường: Đại học Y Dược TP.HCM
Người ra đề: TS. Nguyễn Thị Bích Liên
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên dược

Tổng hợp câu hỏi Trắc nghiệm Dược lý 2 – Phần 1 là một phần quan trọng trong môn Dược lý học tại các trường đại học Y Dược, nơi sinh viên được trang bị kiến thức về các loại thuốc, cơ chế tác dụng, liều lượng và tương tác thuốc. Đề thi này được thiết kế bởi giảng viên TS. Nguyễn Thị Bích Liên của trường Đại học Y Dược TP.HCM và dành cho sinh viên năm thứ ba ngành Dược học. Nội dung của đề thi bao gồm các chủ đề như hệ thần kinh, thuốc chống viêm, kháng sinh, và các liệu pháp điều trị khác, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị cho các kỳ thi cuối kỳ. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này ngay nhé!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Các kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3, ngoại trừ:

  • Ceftazidim

  • Cefalotin

  • Ceftriaxon

  • Cefotaxim


2

Chỉ định trị liệu nào sau đây đúng:

  • Levofloxacin – nhiễm trùng sinh dục do Treponema pallidum

  • Neomycin – lao không điển hình do Mycobacterium avium ở người bị AIDS

  • Ceftriaxon – nhiễm trùng sinh dục do Nesseria gonorrhoeae

  • Erythromycin – viêm màng não do Haemophylus influenza


3

Kháng sinh nào sau đây được chỉ định cứu nguy cho bệnh nhân nhiễm Acinetobacter baumannii đa đề kháng:

  • Linezolid

  • Vancomycin

  • Colistin

  • Azithromycin


4

Các phát biểu sau đây đúng với Vancomycin:

  • Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn

  • Hiệu lực cao trên vi khuẩn E.coli tiết ESBL

  • Thời gian bán thải kéo dài nên uống 1 lần/ngày

  • Có ngưỡng trị liệu hẹp


5

Thuốc – độc tính nào sau đây là đúng:

  • Cefuroxim – thuốc kháng vitamin K

  • Tetracycline – thiếu máu tiêu huyết ở người thiếu G6PD

  • Acid nalidixic – vàng răng

  • Troleandomycin – viêm gan ứ mật


6

Thuốc nào sau đây không hiệu lực trên lậu cầu khuẩn:

  • Ciprofloxacin

  • Ceftriaxon

  • Spectinomycin

  • Azithromycin


7

Erythromycin có các tác dụng phụ sau, ngoại trừ:

  • Buồn nôn, nôn ói

  • Tiêu chảy do rối loạn hệ tạp khuẩn đường ruột

  • Viêm gan ứ mật khi dung dạng muối eslolat

  • Viêm tắc tĩnh mạch khi tiêm tĩnh mạch


8

Kháng sinh được chỉ định trong nhiễm trùng hô hấp do H. influenza:

  • Azithromycin

  • Erythromycin

  • Acid nalidixic

  • Ceftriaxon


9

Thuốc nào sau đây có hiệu quả trong bệnh tiêu chảy do nhiễm E.coli khi đi du lịch:

  • Vancomycin

  • Ofloxacin

  • Streptomycin

  • Lincomycin


10

Phát biểu nào sau đây đúng với Penicilin G:

  • Thường dùng đường uống

  • Hiệu lực cao trên tụ cầu khuẩn tiết penicilinase

  • Khoảng an toàn rộng

  • Thời gian bán thải kéo dài


11

Phối hợp nào sau đây làm tăng độc tính trên thận:

  • Vancomycin + gentamycin

  • Ampicilin + sulbactam

  • Cefotaxim + metronidazol

  • Ciprofloxacin + cefixim


12

Các phát biểu sau đây đúng với Spiramycin:

  • Tác động trên Bacteroides

  • Sinh khả dụng giảm khi uống kèm với sữa

  • Hiệu lực kháng khuẩn phụ thuộc nồng độ

  • Dùng liều duy nhất 1g trong điều trị viêm đường tiểu do E.coli


13

Thuốc – cơ chế tác động nào sau đây là đúng:

  • Ceftriaxon – ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

  • Tazobactam – ức chế tổng hợp acid nucleic

  • Levofloxacin – ức chế men topoisomerase

  • Clindamycin – ức chế men beta lactamase


14

Kháng sinh nào sau đây không hiệu lực trên P. aeruginosa:

  • Ceftazidim

  • Roxithromycin

  • Amikacin

  • Cefsulodin


15

Cephalosporin nào sau đây có thể gây rối loạn đông máu:

  • Cefaclor

  • Cefazolin

  • Cefoperazon

  • Cephalexin


16

Phát biểu nào sau đây không đúng với lincomycin:

  • Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn ở ribosom 50S

  • Hiệu quả cao trên cầu khuẩn Gram (+)

  • Hấp thu tốt khi dùng đường uống

  • Phân bố tốt vào xương và các dịch cơ thể


17

Phát biểu nào sau đây đúng với aztreonam:

  • Là kháng sinh thuộc nhóm carbapenem

  • Hiệu lực cao trên vi khuẩn hiếu khí Gram (-)

  • Chỉ định trong viêm phổi do K. pneumonia tiết ESBL

  • Có thể gây tiêu chảy do rối loạn hệ tạp khuẩn đường ruột


18

Phát biểu nào sau đây đúng với norfloxacin:

  • Là một quinolon đường tiểu

  • Phân bố tốt ở mô

  • Thời gian bán thải kéo dài

  • Độc tính cao trên thần kinh thính giác


19

Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực trên vi khuẩn tiết ESBL:

  • Chloramphenicol

  • Meropenem

  • Levofloxacin

  • Cotrimoxazol


20

Tác dụng phụ nào sau đây là của chloramphenicol:

  • Thiếu máu bất sản do suy tủy

  • Kháng vitamin K

  • Kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ

  • Chậm phát triển xương


21

Phát biểu nào sau đây là đúng với các kháng sinh nhóm aminosid:

  • Paronomycin dùng đường uống để trị amib trong lòng ruột

  • Neomycin ít độc tính trên thận nhất trong nhóm aminosid

  • Tobramycin không gây độc tính trên ốc tai

  • Amikacin có hoạt tính kháng khuẩn yếu nhất


22

Phát biểu nào sau đây đúng với phối hợp Quinupristin + Dalfopristin:

  • Tỷ lệ phối hợp Quinupristin + Dalfopristin là 1:5

  • Phân bố tốt vào dịch não tủy

  • Thường dùng trong dự phòng phẫu thuật tiêu hóa

  • Cảm ứng men CYP 3A4


23

Phát biểu nào sau đây đúng với chloramphenicol:

  • Phổ kháng khuẩn hẹp trên vi khuẩn Gram (-) hiếu khí

  • Không qua được hàng rào máu não

  • Đào thải phần lớn ở dạng nguyên thủy qua nước tiểu

  • Nên dùng liều cao để có hiệu lực diệt khuẩn trong điều trị thương hàn


24

Cần hiệu chỉnh liều kháng sinh nào sau đây trên bệnh nhân suy thận:

  • Gentamycin

  • Doxycyclin

  • Erythromycin

  • Pefloxacin


25

Phát biểu nào sau đây không đúng với kháng sinh nhóm quinolon:

  • Gồm các kháng sinh được tổng hợp hoàn toàn bằng phương pháp hóa học

  • Có đề kháng chéo giữa các fluoroquinolon

  • Có hiệu ứng hậu kháng sinh

  • Hấp thu tốt qua đường uống


26

Phát biểu nào sau đây không đúng với imipenem:

  • Hiệu lực trên Pseudomonas aeruginosa mạnh hơn so với meropenem

  • Cần phối hợp với cilastatin để tránh bị thủy phân ở ống thận

  • Rất bền với men betalactamase, kể cả ESBL

  • Phân bố tốt ở các mô, kể cả dịch não tủy


27

Các kháng sinh sau có hiệu lực mạnh trên họ khuẩn đường ruột (enterobacterceae), ngoại trừ:

  • Tobramycin

  • Ceftriaxon

  • Chloramphenicol

  • Pristinamycin


28

Phát biểu nào sau đây đúng với telithromycin:

  • Hiệu lực cao trên vi khuẩn gây bệnh phổi như MRSA

  • Sử dụng trong các nhiễm trùng hô hấp mắc phải ở cộng đồng

  • Đào thải chủ yếu qua thận

  • Cảm ứng mạnh men cephalosporinase do vi khuẩn tiết ra


29

Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ:

  • Roxithromycin

  • Cephalexin

  • Ciprofloxacin

  • Piperacilin


30

Không phối hợp Amikacin với thuốc nào sau đây khi gây mê:

  • Furosemid

  • Neostigmin

  • Adrenalin

  • D-tubocurarin


31

Các thuốc sau đây chỉ có tác dụng ở dạng triphosphat, ngoại trừ:

  • Acyclovir

  • Zidovudin

  • Emtricitabin

  • Lamivudin


32

Thuốc nào sau đây tác động tốt trên virus HIV và HBV:

  • Ritonavir

  • Tefonovir

  • Stavudin

  • Zalcitabin


33

Phát biểu nào sau đây không đúng với Acyclovir:

  • Hoạt tính trên Cytomegalovirus kém hơn ganciclovir

  • Hấp thu kém tốt khi dùng đường uống

  • Hiệu quả cao khi điều trị Herpes mạn tính

  • Phối hợp với Amantadin gây chứng buồn ngủ nặng


34

Phát biểu nào sau đây đúng với foscamet:

  • Có cấu trúc nucleoside

  • Tác dụng trực tiếp trên enzym phiên mã ngược của virus HIV

  • Thường sử dụng đường uống do sinh khả dụng cao

  • Có thể gây viêm tụy cấp


35

Thuốc kháng HIV – tác dụng phụ nào sau đây là đúng:

  • Atazanavir – rối loạn chuyển hóa mỡ

  • Efavirenz – ảo giác, lú lẩn

  • Zidovudin – mất bạch cầu hạt

  • Enfuvirtid – rối loạn chuyển hóa


36

Thuốc kháng HIV nào sau đây chống chỉ định trên phụ nữ mang thai:

  • Efavirenz

  • Stavudin

  • Zidovudin

  • Nevirapin


37

Sulfumid hấp thu chậm, tác động chủ yếu ở lòng ruột:

  • Sulfamethoxazol

  • Sulfadiazin

  • Sulfacetamid

  • Sulfaguanidin


38

Cơ chế tác động của Sulfamid:

  • Ức chế dihydrofolat reductase

  • Ức chế dihydropteroat synthetase

  • Đối kháng tương tranh với PABA

  • A và C đúng


39

Điều này sau đây là sai đối với Sulfamid:

  • Phân bố tốt ở mô và dịch ngoại bào

  • Chuyển hóa ở gan thành dạng acetyl mất hoạt tính

  • Tác dụng phụ là ngứa, ban đỏ, nhạy cảm với ánh sang

  • Cần acid hóa nước tiểu để tránh độc tính trên thận


40

Phối hợp có sulfamid dùng trong phòng chống sốt rét:

  • Sulfamethoxazol + trimethoprim

  • Sulfamoxol + Trimethoprim

  • Sulfadiazin + Trimethoprim

  • Sulfadiazin + Pyrimethamin


41

Cặp thuốc kháng lao – tác dụng phụ nào sau đây là sai:

  • Rifampicin – Độc gan

  • Isoniazid – viêm dây thần kinh ngoại biên

  • Ethambutol – Viêm dây thần kinh mắt

  • Pyrazinamid – giảm acid uric máu


42

Thuốc kháng nấm phổ rộng, kém hấp thu qua đường uống và có độc tính cao nên được sử dụng giới hạn ở bệnh viện bằng đường IV để điều trị nấm toàn thân:

  • Amphotericin B

  • Griseofulvin

  • Nystatin

  • Flucytosin


43

Thuốc kháng nấm trị viêm màng não do Cryptococcus, ngoại trừ:

  • Ketoconazol

  • Fluconazol

  • Amphotericin B

  • Nystatin

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/43
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Các kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3, ngoại trừ:


2

Chỉ định trị liệu nào sau đây đúng:


3

Kháng sinh nào sau đây được chỉ định cứu nguy cho bệnh nhân nhiễm Acinetobacter baumannii đa đề kháng:


4

Các phát biểu sau đây đúng với Vancomycin:


5

Thuốc – độc tính nào sau đây là đúng:


6

Thuốc nào sau đây không hiệu lực trên lậu cầu khuẩn:


7

Erythromycin có các tác dụng phụ sau, ngoại trừ:


8

Kháng sinh được chỉ định trong nhiễm trùng hô hấp do H. influenza:


9

Thuốc nào sau đây có hiệu quả trong bệnh tiêu chảy do nhiễm E.coli khi đi du lịch:


10

Phát biểu nào sau đây đúng với Penicilin G:


11

Phối hợp nào sau đây làm tăng độc tính trên thận:


12

Các phát biểu sau đây đúng với Spiramycin:


13

Thuốc – cơ chế tác động nào sau đây là đúng:


14

Kháng sinh nào sau đây không hiệu lực trên P. aeruginosa:


15

Cephalosporin nào sau đây có thể gây rối loạn đông máu:


16

Phát biểu nào sau đây không đúng với lincomycin:


17

Phát biểu nào sau đây đúng với aztreonam:


18

Phát biểu nào sau đây đúng với norfloxacin:


19

Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực trên vi khuẩn tiết ESBL:


20

Tác dụng phụ nào sau đây là của chloramphenicol:


21

Phát biểu nào sau đây là đúng với các kháng sinh nhóm aminosid:


22

Phát biểu nào sau đây đúng với phối hợp Quinupristin + Dalfopristin:


23

Phát biểu nào sau đây đúng với chloramphenicol:


24

Cần hiệu chỉnh liều kháng sinh nào sau đây trên bệnh nhân suy thận:


25

Phát biểu nào sau đây không đúng với kháng sinh nhóm quinolon:


26

Phát biểu nào sau đây không đúng với imipenem:


27

Các kháng sinh sau có hiệu lực mạnh trên họ khuẩn đường ruột (enterobacterceae), ngoại trừ:


28

Phát biểu nào sau đây đúng với telithromycin:


29

Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ:


30

Không phối hợp Amikacin với thuốc nào sau đây khi gây mê:


31

Các thuốc sau đây chỉ có tác dụng ở dạng triphosphat, ngoại trừ:


32

Thuốc nào sau đây tác động tốt trên virus HIV và HBV:


33

Phát biểu nào sau đây không đúng với Acyclovir:


34

Phát biểu nào sau đây đúng với foscamet:


35

Thuốc kháng HIV – tác dụng phụ nào sau đây là đúng:


36

Thuốc kháng HIV nào sau đây chống chỉ định trên phụ nữ mang thai:


37

Sulfumid hấp thu chậm, tác động chủ yếu ở lòng ruột:


38

Cơ chế tác động của Sulfamid:


39

Điều này sau đây là sai đối với Sulfamid:


40

Phối hợp có sulfamid dùng trong phòng chống sốt rét:


41

Cặp thuốc kháng lao – tác dụng phụ nào sau đây là sai:


42

Thuốc kháng nấm phổ rộng, kém hấp thu qua đường uống và có độc tính cao nên được sử dụng giới hạn ở bệnh viện bằng đường IV để điều trị nấm toàn thân:


43

Thuốc kháng nấm trị viêm màng não do Cryptococcus, ngoại trừ:


Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 – Phần 1

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Các kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3, ngoại trừ:

Ceftazidim

Cefalotin

Ceftriaxon

Cefotaxim

Câu 2:

Chỉ định trị liệu nào sau đây đúng:

Levofloxacin – nhiễm trùng sinh dục do Treponema pallidum

Neomycin – lao không điển hình do Mycobacterium avium ở người bị AIDS

Ceftriaxon – nhiễm trùng sinh dục do Nesseria gonorrhoeae

Erythromycin – viêm màng não do Haemophylus influenza

Câu 3:

Kháng sinh nào sau đây được chỉ định cứu nguy cho bệnh nhân nhiễm Acinetobacter baumannii đa đề kháng:

Linezolid

Vancomycin

Colistin

Azithromycin

Câu 4:

Các phát biểu sau đây đúng với Vancomycin:

Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn

Hiệu lực cao trên vi khuẩn E.coli tiết ESBL

Thời gian bán thải kéo dài nên uống 1 lần/ngày

Có ngưỡng trị liệu hẹp

Câu 5:

Thuốc – độc tính nào sau đây là đúng:

Cefuroxim – thuốc kháng vitamin K

Tetracycline – thiếu máu tiêu huyết ở người thiếu G6PD

Acid nalidixic – vàng răng

Troleandomycin – viêm gan ứ mật

Câu 6:

Thuốc nào sau đây không hiệu lực trên lậu cầu khuẩn:

Ciprofloxacin

Ceftriaxon

Spectinomycin

Azithromycin

Câu 7:

Erythromycin có các tác dụng phụ sau, ngoại trừ:

Buồn nôn, nôn ói

Tiêu chảy do rối loạn hệ tạp khuẩn đường ruột

Viêm gan ứ mật khi dung dạng muối eslolat

Viêm tắc tĩnh mạch khi tiêm tĩnh mạch

Câu 8:

Kháng sinh được chỉ định trong nhiễm trùng hô hấp do H. influenza:

Azithromycin

Erythromycin

Acid nalidixic

Ceftriaxon

Câu 9:

Thuốc nào sau đây có hiệu quả trong bệnh tiêu chảy do nhiễm E.coli khi đi du lịch:

Vancomycin

Ofloxacin

Streptomycin

Lincomycin

Câu 10:

Phát biểu nào sau đây đúng với Penicilin G:

Thường dùng đường uống

Hiệu lực cao trên tụ cầu khuẩn tiết penicilinase

Khoảng an toàn rộng

Thời gian bán thải kéo dài

Câu 11:

Phối hợp nào sau đây làm tăng độc tính trên thận:

Vancomycin + gentamycin

Ampicilin + sulbactam

Cefotaxim + metronidazol

Ciprofloxacin + cefixim

Câu 12:

Các phát biểu sau đây đúng với Spiramycin:

Tác động trên Bacteroides

Sinh khả dụng giảm khi uống kèm với sữa

Hiệu lực kháng khuẩn phụ thuộc nồng độ

Dùng liều duy nhất 1g trong điều trị viêm đường tiểu do E.coli

Câu 13:

Thuốc – cơ chế tác động nào sau đây là đúng:

Ceftriaxon – ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

Tazobactam – ức chế tổng hợp acid nucleic

Levofloxacin – ức chế men topoisomerase

Clindamycin – ức chế men beta lactamase

Câu 14:

Kháng sinh nào sau đây không hiệu lực trên P. aeruginosa:

Ceftazidim

Roxithromycin

Amikacin

Cefsulodin

Câu 15:

Cephalosporin nào sau đây có thể gây rối loạn đông máu:

Cefaclor

Cefazolin

Cefoperazon

Cephalexin

Câu 16:

Phát biểu nào sau đây không đúng với lincomycin:

Ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn ở ribosom 50S

Hiệu quả cao trên cầu khuẩn Gram (+)

Hấp thu tốt khi dùng đường uống

Phân bố tốt vào xương và các dịch cơ thể

Câu 17:

Phát biểu nào sau đây đúng với aztreonam:

Là kháng sinh thuộc nhóm carbapenem

Hiệu lực cao trên vi khuẩn hiếu khí Gram (-)

Chỉ định trong viêm phổi do K. pneumonia tiết ESBL

Có thể gây tiêu chảy do rối loạn hệ tạp khuẩn đường ruột

Câu 18:

Phát biểu nào sau đây đúng với norfloxacin:

Là một quinolon đường tiểu

Phân bố tốt ở mô

Thời gian bán thải kéo dài

Độc tính cao trên thần kinh thính giác

Câu 19:

Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực trên vi khuẩn tiết ESBL:

Chloramphenicol

Meropenem

Levofloxacin

Cotrimoxazol

Câu 20:

Tác dụng phụ nào sau đây là của chloramphenicol:

Thiếu máu bất sản do suy tủy

Kháng vitamin K

Kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ

Chậm phát triển xương

Câu 21:

Phát biểu nào sau đây là đúng với các kháng sinh nhóm aminosid:

Paronomycin dùng đường uống để trị amib trong lòng ruột

Neomycin ít độc tính trên thận nhất trong nhóm aminosid

Tobramycin không gây độc tính trên ốc tai

Amikacin có hoạt tính kháng khuẩn yếu nhất

Câu 22:

Phát biểu nào sau đây đúng với phối hợp Quinupristin + Dalfopristin:

Tỷ lệ phối hợp Quinupristin + Dalfopristin là 1:5

Phân bố tốt vào dịch não tủy

Thường dùng trong dự phòng phẫu thuật tiêu hóa

Cảm ứng men CYP 3A4

Câu 23:

Phát biểu nào sau đây đúng với chloramphenicol:

Phổ kháng khuẩn hẹp trên vi khuẩn Gram (-) hiếu khí

Không qua được hàng rào máu não

Đào thải phần lớn ở dạng nguyên thủy qua nước tiểu

Nên dùng liều cao để có hiệu lực diệt khuẩn trong điều trị thương hàn

Câu 24:

Cần hiệu chỉnh liều kháng sinh nào sau đây trên bệnh nhân suy thận:

Gentamycin

Doxycyclin

Erythromycin

Pefloxacin

Câu 25:

Phát biểu nào sau đây không đúng với kháng sinh nhóm quinolon:

Gồm các kháng sinh được tổng hợp hoàn toàn bằng phương pháp hóa học

Có đề kháng chéo giữa các fluoroquinolon

Có hiệu ứng hậu kháng sinh

Hấp thu tốt qua đường uống

Câu 26:

Phát biểu nào sau đây không đúng với imipenem:

Hiệu lực trên Pseudomonas aeruginosa mạnh hơn so với meropenem

Cần phối hợp với cilastatin để tránh bị thủy phân ở ống thận

Rất bền với men betalactamase, kể cả ESBL

Phân bố tốt ở các mô, kể cả dịch não tủy

Câu 27:

Các kháng sinh sau có hiệu lực mạnh trên họ khuẩn đường ruột (enterobacterceae), ngoại trừ:

Tobramycin

Ceftriaxon

Chloramphenicol

Pristinamycin

Câu 28:

Phát biểu nào sau đây đúng với telithromycin:

Hiệu lực cao trên vi khuẩn gây bệnh phổi như MRSA

Sử dụng trong các nhiễm trùng hô hấp mắc phải ở cộng đồng

Đào thải chủ yếu qua thận

Cảm ứng mạnh men cephalosporinase do vi khuẩn tiết ra

Câu 29:

Kháng sinh nào sau đây có hiệu lực diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ:

Roxithromycin

Cephalexin

Ciprofloxacin

Piperacilin

Câu 30:

Không phối hợp Amikacin với thuốc nào sau đây khi gây mê:

Furosemid

Neostigmin

Adrenalin

D-tubocurarin

Câu 31:

Các thuốc sau đây chỉ có tác dụng ở dạng triphosphat, ngoại trừ:

Acyclovir

Zidovudin

Emtricitabin

Lamivudin

Câu 32:

Thuốc nào sau đây tác động tốt trên virus HIV và HBV:

Ritonavir

Tefonovir

Stavudin

Zalcitabin

Câu 33:

Phát biểu nào sau đây không đúng với Acyclovir:

Hoạt tính trên Cytomegalovirus kém hơn ganciclovir

Hấp thu kém tốt khi dùng đường uống

Hiệu quả cao khi điều trị Herpes mạn tính

Phối hợp với Amantadin gây chứng buồn ngủ nặng

Câu 34:

Phát biểu nào sau đây đúng với foscamet:

Có cấu trúc nucleoside

Tác dụng trực tiếp trên enzym phiên mã ngược của virus HIV

Thường sử dụng đường uống do sinh khả dụng cao

Có thể gây viêm tụy cấp

Câu 35:

Thuốc kháng HIV – tác dụng phụ nào sau đây là đúng:

Atazanavir – rối loạn chuyển hóa mỡ

Efavirenz – ảo giác, lú lẩn

Zidovudin – mất bạch cầu hạt

Enfuvirtid – rối loạn chuyển hóa

Câu 36:

Thuốc kháng HIV nào sau đây chống chỉ định trên phụ nữ mang thai:

Efavirenz

Stavudin

Zidovudin

Nevirapin

Câu 37:

Sulfumid hấp thu chậm, tác động chủ yếu ở lòng ruột:

Sulfamethoxazol

Sulfadiazin

Sulfacetamid

Sulfaguanidin

Câu 38:

Cơ chế tác động của Sulfamid:

Ức chế dihydrofolat reductase

Ức chế dihydropteroat synthetase

Đối kháng tương tranh với PABA

A và C đúng

Câu 39:

Điều này sau đây là sai đối với Sulfamid:

Phân bố tốt ở mô và dịch ngoại bào

Chuyển hóa ở gan thành dạng acetyl mất hoạt tính

Tác dụng phụ là ngứa, ban đỏ, nhạy cảm với ánh sang

Cần acid hóa nước tiểu để tránh độc tính trên thận

Câu 40:

Phối hợp có sulfamid dùng trong phòng chống sốt rét:

Sulfamethoxazol + trimethoprim

Sulfamoxol + Trimethoprim

Sulfadiazin + Trimethoprim

Sulfadiazin + Pyrimethamin

Câu 41:

Cặp thuốc kháng lao – tác dụng phụ nào sau đây là sai:

Rifampicin – Độc gan

Isoniazid – viêm dây thần kinh ngoại biên

Ethambutol – Viêm dây thần kinh mắt

Pyrazinamid – giảm acid uric máu

Câu 42:

Thuốc kháng nấm phổ rộng, kém hấp thu qua đường uống và có độc tính cao nên được sử dụng giới hạn ở bệnh viện bằng đường IV để điều trị nấm toàn thân:

Amphotericin B

Griseofulvin

Nystatin

Flucytosin

Câu 43:

Thuốc kháng nấm trị viêm màng não do Cryptococcus, ngoại trừ:

Ketoconazol

Fluconazol

Amphotericin B

Nystatin

Scroll to top