Trắc nghiệm Dược lý Y Huế

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 50 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Dược lý
Trường: Đại học Y Dược Huế
Người ra đề: PGS.TS. Trần Thị Ngọc Bích
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Dược lý Y Huế là một phần trong môn Dược lý tại trường Đại học Y Dược Huế, được thiết kế để kiểm tra kiến thức của sinh viên về các nguyên tắc và ứng dụng của dược lý học trong y khoa. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm như PGS.TS. Trần Thị Ngọc Bích, và bao gồm các chủ đề đa dạng như dược lý học các nhóm thuốc tim mạch, kháng sinh, thuốc điều trị bệnh thần kinh, tiêu hóa, và hô hấp. Bài kiểm tra này hướng đến sinh viên năm ba và năm cuối, yêu cầu sự hiểu biết vững chắc về dược động học, dược lực học, cùng với các chỉ định, liều lượng, tác dụng phụ và tương tác thuốc trong điều trị.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Yếu tố bệnh nhân ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc là:

  • Thói quen

  • Công việc

  • Điều kiện sống

  • Mức thu nhập


2

Các yếu tố của cơ thể ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc được nêu dưới đây, ngoại trừ:

  • Giới tính

  • Giống nòi

  • Bệnh lý

  • Nhóm máu


3

Các yếu tố của bệnh nhân có ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc, ngoại trừ:

  • Giống nòi

  • Thói quen

  • Tuổi tác

  • Bệnh lý


4

Các yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc BN là, ngoại trừ:

  • Thời khắc

  • Môi trường

  • Ánh sáng

  • Tiếng động


5

Đặc điểm phân phối thuốc ở trẻ sơ sinh liên quan những vấn đề sau, ngoại trừ:

  • Lượng Protein huyết tương thấp

  • Có nhiều chất nội sinh tạm truyền sang mẹ

  • Dạng thuốc tự do trong máu thấp

  • Chất lượng albumin yếu


6

Liều dùng thuốc trẻ sơ sinh thường cao hơn trẻ lớn:

  • Đúng

  • Sai


7

Liều thuốc trẻ 3 – 4 tháng tuổi thường cao hơn trẻ sơ sinh:

  • Đúng

  • Sai


8

Hấp thu thuốc theo đường uống trẻ sơ sinh thường cao hơn trẻ lớn:

  • Đúng

  • Sai


9

Nồng độ thuốc tự do trong máu trẻ sơ sinh thường cao hơn người lớn:

  • Đúng

  • Sai


10

Ở trẻ nhỏ, trẻ sơ sinh nhất là trẻ sơ sinh do Protein còn non yếu nên thuốc gắn mạnh và thường gây tích lũy thuốc:

  • Đúng

  • Sai


11

Đặc tính của thuốc lên hệ TKTƯ trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh có liên quan các yếu tố sau, ngoại trừ:

  • Tỉ lệ não / cơ thể lớn

  • Thành phần Myelin thấp

  • Tế bào TK chưa biệt hóa

  • Lưu lượng máu não thấp


12

Do chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh nên thời gian bán hủy thuốc trẻ em dài hơn người lớn gấp:

  • 5 lần

  • 10 lần

  • 15 lần

  • 20 lần


13

Ở trẻ em dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:

  • Thuốc dễ vào thần kinh trung ương

  • Tỉ lệ thuốc gắn protein huyết tương cao

  • Chức năng chuyển hóa của gan chưa hoàn chỉnh

  • Trung tâm hô hấp dễ nhạy cảm


14

Ở người già dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:

  • Tăng hấp thu thuốc qua đường tiêu hóa

  • Tăng nồng độ thuốc tự do trong máu

  • Tăng chức năng chuyển hóa của gan

  • Tình trạng bệnh lý kéo dài


15

Một trong những yếu tố có thể tạo nên sự khác biệt về ảnh hưởng của thuốc Nam và Nữ là do:

  • Cân nặng

  • Hệ thống Hormone

  • Đặc điểm sống

  • Đặc điểm bệnh lý


16

Người da trắng dễ nhạy cảm với thuốc cùng giao cảm, đây là loại ảnh hưởng liên quan đến:

  • Giống nòi

  • Cơ địa

  • Địa lý

  • Môi trường sống


17

Trong lao phổi mạn tính sulfamid sẽ gắn mạnh vào huyết tương và làm giảm lượng sulfamid tự do trong máu, đây là loại ảnh hưởng liên quan đến:

  • Chuyển hóa

  • Phân phối

  • Di truyền

  • Cơ địa


18

So với người gầy, liều lượng thuốc dùng người mập phải:

  • Thấp hơn nhiều

  • Hơi thấp hơn

  • Tương đương

  • Hơi cao hơn


19

Liều thuốc phải được giảm so với bình thường khi dùng trẻ béo phì:

  • Đúng

  • Sai


20

Penicillin tiêm buổi sáng có hiệu lực hơn tiêm buổi tối:

  • Đúng

  • Sai


21

Thuốc tiêm buổi tối có hiệu lực hơn ban ngày là:

  • Streptomycin

  • Penicillin

  • Gentamycin

  • Chloramphenicol


22

Thuốc tăng tác dụng khi dùng vào mùa đông:

  • Diazepam

  • Sulfamid

  • Indocid

  • Chloramphenicol


23

Uống indomethacin sẽ hấp thu nhanh hơn vào lúc:

  • 5 – 7 giờ

  • 7 – 11 giờ

  • 11-15 giờ

  • 15 – 17 giờ


24

Các thuốc dưới đây đều có tiếp thu sinh học tốt vào buổi sáng, ngoại trừ:

  • Barbiturat

  • Theophyllin

  • Propanolol

  • Diazepam


25

Tác dụng của thuốc kích thích thần kinh trung ương tăng dưới ảnh hưởng của:

  • Ánh sáng trắng

  • Ánh sáng vàng

  • Màu tím

  • Màu đỏ


26

Tác dụng của thuốc ức chế thần kinh trung ương tăng dưới ảnh hưởng của:

  • Ánh sáng trắng

  • Ánh sáng vàng

  • Màu đỏ

  • Màu tím


27

Tác dụng không mong muốn bao gồm những phản ứng được tạo nên:

  • Ngẫu nhiên

  • Ở đối tượng nguy cơ cao

  • Do dùng quá liều

  • Có chu kỳ


28

Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các phản ứng xảy ra nếu dùng thuốc với liều:

  • Độc

  • Thấp

  • Cao

  • Bất thường


29

Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các phản ứng xảy ra nếu được dùng thuốc với liều:

  • Bình thường

  • Thấp

  • Cao

  • Độc


30

Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các dấu hiệu bất thường xảy ra nếu được dùng với liều:

  • Bình thường

  • Thấp

  • Cao

  • Liều độc


31

Những tác dụng không mong muốn có thể dự đoán được thường liên quan đến:

  • Dược lý học

  • Yếu tố cơ địa

  • Yếu tố môi trường

  • Dạng dùng của thuốc


32

Hội chứng suy tuyến thượng thận khi ngừng liệu pháp corticoid là một tác dụng không mong muốn liên quan đến:

  • Dược động học của thuốc

  • Dược lực học chính của thuốc

  • Dược lực học phụ của thuốc

  • Tác dụng ngoài ý


33

Tương tác thuốc là nói đến yếu tố nào dưới đây:

  • Tác dụng đối lập hoặc hợp đồng

  • Xảy ra giữa 2 thuốc hay nhiều thuốc

  • Phản ứng xảy ra trong cơ thể

  • Tương tác dược lý & dược động học


34

Tương tác thuốc là nói đến yếu tố nào dưới đây, ngoài trừ:

  • Tác dụng đối lập hoặc hợp đồng

  • Xảy ra giữa 2 thuốc hay nhiều thuốc

  • Phản ứng xảy ra trong cơ thể

  • Tương tác dược lý & dược động học


35

Kết quả của tương tác khi trên hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là:

  • Giảm chuyển hóa thuốc trong cơ thể

  • Tăng đặc tính của thuốc gan

  • Giảm thời gian thuốc tồn tại

  • Tăng tác dụng của thuốc trong cơ thể


36

Kết quả của tương tác khi trên hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là:

  • Giảm chuyển hóa thuốc trong cơ thể

  • Tăng đặc tính của thuốc gan

  • Giảm thời gian thuốc tồn tại

  • Tăng tác dụng của thuốc trong cơ thể


37

Tương tác thuốc có thể xảy ra khi dùng 2 hoặc nhiều loại thuốc phải hợp với yếu tố:

  • Tăng tác dụng trong cơ thể

  • Giảm tác dụng trong cơ thể

  • Tăng đặc tính trong cơ thể

  • Giảm đặc tính trong cơ thể


38

Tương tác thuốc xảy ra khi dùng Ampicillin với:

  • Dextran

  • Dung dịch NaCl

  • Dung dịch kiềm

  • Lasix


39

Có thể cho kết quả xét nghiệm dương tính giả khi dùng:

  • Lasix

  • Phenobarbital

  • Phenylbutazone

  • Acid Ascorbic


40

Các thuốc làm tăng lượng máu là, ngoài trừ:

  • Cafein

  • Acetazolamid

  • Furosemid

  • Aspirin


41

Thuốc làm tăng glucose huyết thanh, ngoài trừ:

  • Cafein

  • Corticoid

  • Acetaminophen

  • Estrogen


42

Những thuốc có tác dụng làm hạ glucose máu, ngoài trừ:

  • Paracetamol

  • Oxytetracycline

  • Cyproheptadine

  • Dilantin


43

Amoxicillin dùng liều cao có thể cho kết quả dương tính giả khi xét nghiệm đường huyết bằng phương pháp khử:

  • Đúng

  • Sai


44

Thuốc NSAIDs làm giảm hàm lượng T3, T4 trong chẩn đoán bệnh tuyến giáp là:

  • Aspirin

  • Phenylbutazone

  • Phenacetin

  • Piroxicam


45

Loại kháng sinh có thể làm test Coombs dương tính:

  • Các penicillin

  • Fluoroquinolone

  • Nhóm Aminosid

  • Các Cephalosporin


46

Thuốc làm tăng kali máu:

  • Corticoid

  • Furosemid

  • Digitalis

  • INH


47

Thuốc làm hạ kali máu:

  • Manitol

  • Adrenalin

  • Digitalis

  • Kháng Histamin


48

Thuốc làm hạ kali máu:

  • Manitol

  • Adrenalin

  • Amphotericin B

  • Kháng Histamin


49

Thuốc làm giảm bilirubin huyết thanh:

  • Barbiturat

  • Rifampicin

  • Erythromycin

  • Acetaminophen


50

Thuốc làm tăng bilirubin huyết thanh, ngoài trừ:

  • Vitamin K

  • Phenacetin

  • Barbiturat

  • Dilantin

Trắc nghiệm Dược lý Y Huế

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/50
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Yếu tố bệnh nhân ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc là:


2

Các yếu tố của cơ thể ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc được nêu dưới đây, ngoại trừ:


3

Các yếu tố của bệnh nhân có ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc, ngoại trừ:


4

Các yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc BN là, ngoại trừ:


5

Đặc điểm phân phối thuốc ở trẻ sơ sinh liên quan những vấn đề sau, ngoại trừ:


6

Liều dùng thuốc trẻ sơ sinh thường cao hơn trẻ lớn:


7

Liều thuốc trẻ 3 – 4 tháng tuổi thường cao hơn trẻ sơ sinh:


8

Hấp thu thuốc theo đường uống trẻ sơ sinh thường cao hơn trẻ lớn:


9

Nồng độ thuốc tự do trong máu trẻ sơ sinh thường cao hơn người lớn:


10

Ở trẻ nhỏ, trẻ sơ sinh nhất là trẻ sơ sinh do Protein còn non yếu nên thuốc gắn mạnh và thường gây tích lũy thuốc:


11

Đặc tính của thuốc lên hệ TKTƯ trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh có liên quan các yếu tố sau, ngoại trừ:


12

Do chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh nên thời gian bán hủy thuốc trẻ em dài hơn người lớn gấp:


13

Ở trẻ em dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:


14

Ở người già dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:


15

Một trong những yếu tố có thể tạo nên sự khác biệt về ảnh hưởng của thuốc Nam và Nữ là do:


16

Người da trắng dễ nhạy cảm với thuốc cùng giao cảm, đây là loại ảnh hưởng liên quan đến:


17

Trong lao phổi mạn tính sulfamid sẽ gắn mạnh vào huyết tương và làm giảm lượng sulfamid tự do trong máu, đây là loại ảnh hưởng liên quan đến:


18

So với người gầy, liều lượng thuốc dùng người mập phải:


19

Liều thuốc phải được giảm so với bình thường khi dùng trẻ béo phì:


20

Penicillin tiêm buổi sáng có hiệu lực hơn tiêm buổi tối:


21

Thuốc tiêm buổi tối có hiệu lực hơn ban ngày là:


22

Thuốc tăng tác dụng khi dùng vào mùa đông:


23

Uống indomethacin sẽ hấp thu nhanh hơn vào lúc:


24

Các thuốc dưới đây đều có tiếp thu sinh học tốt vào buổi sáng, ngoại trừ:


25

Tác dụng của thuốc kích thích thần kinh trung ương tăng dưới ảnh hưởng của:


26

Tác dụng của thuốc ức chế thần kinh trung ương tăng dưới ảnh hưởng của:


27

Tác dụng không mong muốn bao gồm những phản ứng được tạo nên:


28

Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các phản ứng xảy ra nếu dùng thuốc với liều:


29

Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các phản ứng xảy ra nếu được dùng thuốc với liều:


30

Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các dấu hiệu bất thường xảy ra nếu được dùng với liều:


31

Những tác dụng không mong muốn có thể dự đoán được thường liên quan đến:


32

Hội chứng suy tuyến thượng thận khi ngừng liệu pháp corticoid là một tác dụng không mong muốn liên quan đến:


33

Tương tác thuốc là nói đến yếu tố nào dưới đây:


34

Tương tác thuốc là nói đến yếu tố nào dưới đây, ngoài trừ:


35

Kết quả của tương tác khi trên hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là:


36

Kết quả của tương tác khi trên hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là:


37

Tương tác thuốc có thể xảy ra khi dùng 2 hoặc nhiều loại thuốc phải hợp với yếu tố:


38

Tương tác thuốc xảy ra khi dùng Ampicillin với:


39

Có thể cho kết quả xét nghiệm dương tính giả khi dùng:


40

Các thuốc làm tăng lượng máu là, ngoài trừ:


41

Thuốc làm tăng glucose huyết thanh, ngoài trừ:


42

Những thuốc có tác dụng làm hạ glucose máu, ngoài trừ:


43

Amoxicillin dùng liều cao có thể cho kết quả dương tính giả khi xét nghiệm đường huyết bằng phương pháp khử:


44

Thuốc NSAIDs làm giảm hàm lượng T3, T4 trong chẩn đoán bệnh tuyến giáp là:


45

Loại kháng sinh có thể làm test Coombs dương tính:


46

Thuốc làm tăng kali máu:


47

Thuốc làm hạ kali máu:


48

Thuốc làm hạ kali máu:


49

Thuốc làm giảm bilirubin huyết thanh:


50

Thuốc làm tăng bilirubin huyết thanh, ngoài trừ:


Trắc nghiệm Dược lý Y Huế

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Dược lý Y Huế

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Dược lý Y Huế

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Yếu tố bệnh nhân ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc là:

Thói quen

Công việc

Điều kiện sống

Mức thu nhập

Câu 2:

Các yếu tố của cơ thể ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc được nêu dưới đây, ngoại trừ:

Giới tính

Giống nòi

Bệnh lý

Nhóm máu

Câu 3:

Các yếu tố của bệnh nhân có ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc, ngoại trừ:

Giống nòi

Thói quen

Tuổi tác

Bệnh lý

Câu 4:

Các yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc BN là, ngoại trừ:

Thời khắc

Môi trường

Ánh sáng

Tiếng động

Câu 5:

Đặc điểm phân phối thuốc ở trẻ sơ sinh liên quan những vấn đề sau, ngoại trừ:

Lượng Protein huyết tương thấp

Có nhiều chất nội sinh tạm truyền sang mẹ

Dạng thuốc tự do trong máu thấp

Chất lượng albumin yếu

Câu 6:

Liều dùng thuốc trẻ sơ sinh thường cao hơn trẻ lớn:

Đúng

Sai

Câu 7:

Liều thuốc trẻ 3 – 4 tháng tuổi thường cao hơn trẻ sơ sinh:

Đúng

Sai

Câu 8:

Hấp thu thuốc theo đường uống trẻ sơ sinh thường cao hơn trẻ lớn:

Đúng

Sai

Câu 9:

Nồng độ thuốc tự do trong máu trẻ sơ sinh thường cao hơn người lớn:

Đúng

Sai

Câu 10:

Ở trẻ nhỏ, trẻ sơ sinh nhất là trẻ sơ sinh do Protein còn non yếu nên thuốc gắn mạnh và thường gây tích lũy thuốc:

Đúng

Sai

Câu 11:

Đặc tính của thuốc lên hệ TKTƯ trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh có liên quan các yếu tố sau, ngoại trừ:

Tỉ lệ não / cơ thể lớn

Thành phần Myelin thấp

Tế bào TK chưa biệt hóa

Lưu lượng máu não thấp

Câu 12:

Do chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh nên thời gian bán hủy thuốc trẻ em dài hơn người lớn gấp:

5 lần

10 lần

15 lần

20 lần

Câu 13:

Ở trẻ em dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:

Thuốc dễ vào thần kinh trung ương

Tỉ lệ thuốc gắn protein huyết tương cao

Chức năng chuyển hóa của gan chưa hoàn chỉnh

Trung tâm hô hấp dễ nhạy cảm

Câu 14:

Ở người già dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:

Tăng hấp thu thuốc qua đường tiêu hóa

Tăng nồng độ thuốc tự do trong máu

Tăng chức năng chuyển hóa của gan

Tình trạng bệnh lý kéo dài

Câu 15:

Một trong những yếu tố có thể tạo nên sự khác biệt về ảnh hưởng của thuốc Nam và Nữ là do:

Cân nặng

Hệ thống Hormone

Đặc điểm sống

Đặc điểm bệnh lý

Câu 16:

Người da trắng dễ nhạy cảm với thuốc cùng giao cảm, đây là loại ảnh hưởng liên quan đến:

Giống nòi

Cơ địa

Địa lý

Môi trường sống

Câu 17:

Trong lao phổi mạn tính sulfamid sẽ gắn mạnh vào huyết tương và làm giảm lượng sulfamid tự do trong máu, đây là loại ảnh hưởng liên quan đến:

Chuyển hóa

Phân phối

Di truyền

Cơ địa

Câu 18:

So với người gầy, liều lượng thuốc dùng người mập phải:

Thấp hơn nhiều

Hơi thấp hơn

Tương đương

Hơi cao hơn

Câu 19:

Liều thuốc phải được giảm so với bình thường khi dùng trẻ béo phì:

Đúng

Sai

Câu 20:

Penicillin tiêm buổi sáng có hiệu lực hơn tiêm buổi tối:

Đúng

Sai

Câu 21:

Thuốc tiêm buổi tối có hiệu lực hơn ban ngày là:

Streptomycin

Penicillin

Gentamycin

Chloramphenicol

Câu 22:

Thuốc tăng tác dụng khi dùng vào mùa đông:

Diazepam

Sulfamid

Indocid

Chloramphenicol

Câu 23:

Uống indomethacin sẽ hấp thu nhanh hơn vào lúc:

5 – 7 giờ

7 – 11 giờ

11-15 giờ

15 – 17 giờ

Câu 24:

Các thuốc dưới đây đều có tiếp thu sinh học tốt vào buổi sáng, ngoại trừ:

Barbiturat

Theophyllin

Propanolol

Diazepam

Câu 25:

Tác dụng của thuốc kích thích thần kinh trung ương tăng dưới ảnh hưởng của:

Ánh sáng trắng

Ánh sáng vàng

Màu tím

Màu đỏ

Câu 26:

Tác dụng của thuốc ức chế thần kinh trung ương tăng dưới ảnh hưởng của:

Ánh sáng trắng

Ánh sáng vàng

Màu đỏ

Màu tím

Câu 27:

Tác dụng không mong muốn bao gồm những phản ứng được tạo nên:

Ngẫu nhiên

Ở đối tượng nguy cơ cao

Do dùng quá liều

Có chu kỳ

Câu 28:

Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các phản ứng xảy ra nếu dùng thuốc với liều:

Độc

Thấp

Cao

Bất thường

Câu 29:

Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các phản ứng xảy ra nếu được dùng thuốc với liều:

Bình thường

Thấp

Cao

Độc

Câu 30:

Được gọi là tác dụng không mong muốn chỉ khi các dấu hiệu bất thường xảy ra nếu được dùng với liều:

Bình thường

Thấp

Cao

Liều độc

Câu 31:

Những tác dụng không mong muốn có thể dự đoán được thường liên quan đến:

Dược lý học

Yếu tố cơ địa

Yếu tố môi trường

Dạng dùng của thuốc

Câu 32:

Hội chứng suy tuyến thượng thận khi ngừng liệu pháp corticoid là một tác dụng không mong muốn liên quan đến:

Dược động học của thuốc

Dược lực học chính của thuốc

Dược lực học phụ của thuốc

Tác dụng ngoài ý

Câu 33:

Tương tác thuốc là nói đến yếu tố nào dưới đây:

Tác dụng đối lập hoặc hợp đồng

Xảy ra giữa 2 thuốc hay nhiều thuốc

Phản ứng xảy ra trong cơ thể

Tương tác dược lý & dược động học

Câu 34:

Tương tác thuốc là nói đến yếu tố nào dưới đây, ngoài trừ:

Tác dụng đối lập hoặc hợp đồng

Xảy ra giữa 2 thuốc hay nhiều thuốc

Phản ứng xảy ra trong cơ thể

Tương tác dược lý & dược động học

Câu 35:

Kết quả của tương tác khi trên hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là:

Giảm chuyển hóa thuốc trong cơ thể

Tăng đặc tính của thuốc gan

Giảm thời gian thuốc tồn tại

Tăng tác dụng của thuốc trong cơ thể

Câu 36:

Kết quả của tương tác khi trên hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là:

Giảm chuyển hóa thuốc trong cơ thể

Tăng đặc tính của thuốc gan

Giảm thời gian thuốc tồn tại

Tăng tác dụng của thuốc trong cơ thể

Câu 37:

Tương tác thuốc có thể xảy ra khi dùng 2 hoặc nhiều loại thuốc phải hợp với yếu tố:

Tăng tác dụng trong cơ thể

Giảm tác dụng trong cơ thể

Tăng đặc tính trong cơ thể

Giảm đặc tính trong cơ thể

Câu 38:

Tương tác thuốc xảy ra khi dùng Ampicillin với:

Dextran

Dung dịch NaCl

Dung dịch kiềm

Lasix

Câu 39:

Có thể cho kết quả xét nghiệm dương tính giả khi dùng:

Lasix

Phenobarbital

Phenylbutazone

Acid Ascorbic

Câu 40:

Các thuốc làm tăng lượng máu là, ngoài trừ:

Cafein

Acetazolamid

Furosemid

Aspirin

Câu 41:

Thuốc làm tăng glucose huyết thanh, ngoài trừ:

Cafein

Corticoid

Acetaminophen

Estrogen

Câu 42:

Những thuốc có tác dụng làm hạ glucose máu, ngoài trừ:

Paracetamol

Oxytetracycline

Cyproheptadine

Dilantin

Câu 43:

Amoxicillin dùng liều cao có thể cho kết quả dương tính giả khi xét nghiệm đường huyết bằng phương pháp khử:

Đúng

Sai

Câu 44:

Thuốc NSAIDs làm giảm hàm lượng T3, T4 trong chẩn đoán bệnh tuyến giáp là:

Aspirin

Phenylbutazone

Phenacetin

Piroxicam

Câu 45:

Loại kháng sinh có thể làm test Coombs dương tính:

Các penicillin

Fluoroquinolone

Nhóm Aminosid

Các Cephalosporin

Câu 46:

Thuốc làm tăng kali máu:

Corticoid

Furosemid

Digitalis

INH

Câu 47:

Thuốc làm hạ kali máu:

Manitol

Adrenalin

Digitalis

Kháng Histamin

Câu 48:

Thuốc làm hạ kali máu:

Manitol

Adrenalin

Amphotericin B

Kháng Histamin

Câu 49:

Thuốc làm giảm bilirubin huyết thanh:

Barbiturat

Rifampicin

Erythromycin

Acetaminophen

Câu 50:

Thuốc làm tăng bilirubin huyết thanh, ngoài trừ:

Vitamin K

Phenacetin

Barbiturat

Dilantin

Scroll to top