Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Giải phẩu bệnh
Trường: Tổng hợp
Người ra đề: Tổng hợp
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 13 là bộ đề thi gồm những câu hỏi trọng tâm về môn Giải phẫu bệnh, được biên soạn dành cho sinh viên Y khoa. Bộ đề này tổng hợp các kiến thức cơ bản và nâng cao về các bệnh lý thường gặp, cách chẩn đoán thông qua các mẫu mô, tế bào, và các cơ chế bệnh sinh. Được biên soạn bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm từ trường Đại học Y Hà Nội, đề thi này đặc biệt hữu ích cho các sinh viên năm thứ 3 thuộc ngành Y đa khoa, giúp củng cố và kiểm tra kiến thức trước các kỳ thi quan trọng. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá phần 1 của bộ đề thi này và bắt đầu kiểm tra kiến thức của bạn ngay nhé!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Bệnh tim bẩm sinh chung bao gồm, ngoại trừ:

  • Tim ở vị trí bất thường (tim sang phải, đảo ngược phủ tạng)

  • Hội chứng Ehlers-Danlos

  • Bloc nhĩ thất hoàn toàn, bẩm sinh

  • Bất tương hợp nhĩ – thất và thất – động mạch lớn (chủ, phổi)


2

Thông liên nhĩ gây tím tái muộn, do những nguyên nhân nào dưới đây:

  • Tăng áp lực nhĩ phải

  • Tăng thể tích tâm trương thất phải

  • Tăng sức đề kháng (sức cản) toàn phổi

  • Tất cả các nguyên nhân trên


3

Bệnh thông liên thất chiếm tỷ lệ nào trong tổng số các bệnh tim bẩm sinh:

  • Khoảng 20%

  • Khoảng 25%

  • Khoảng 30%

  • Khoảng 35%


4

Lỗ thông liên thất hay gặp ở vị trí nào dưới đây:

  • Phần màng

  • Phần phễu, dưới vòng van động mạch chủ và động mạch phổi

  • Phần buồng nhận

  • Phần cơ bè giữa


5

Thông liên thất gây tím tái muộn, nguyên nhân nào dưới đây đóng vai trò quan trọng nhất:

  • Tăng thể tích thất phải

  • Tăng thể tích thất trái

  • Tăng sức đề kháng (sức cản) của phổi

  • Tất cả các nguyên nhân trên


6

Thông liên thất với tên gọi là bệnh Roger, thuộc loại lỗ thông liên thất nào dưới đây:

  • Lỗ thông có kích thước nhỏ

  • Phần phễu, dưới vòng van động mạch chủ và động mạch phổi

  • Phần buồng nhận

  • Phần cơ bè giữa


7

Tim bẩm sinh có luồng thông trái-phải, trong quá trình tăng áp lực động mạch phổi thì xơ hóa nội mạc và lớp trung mạc thuộc giai đoạn nào dưới đây:

  • Giai đoạn 1 và 2

  • Giai đoạn 2 và 3

  • Giai đoạn 3 và 4

  • Giai đoạn 4, 5 và 6


8

Tim bẩm sinh có luồng thông phải – trái, dẫn tới các hậu quả sau, ngoại trừ:

  • Tăng số lượng hồng cầu

  • Giảm số lượng hồng cầu

  • Tăng độ nhớt của huyết tương

  • Tắc mạch não, áp xe não


9

Thông liên nhĩ chiếm tỷ lệ % nào trong tổng số các tim bẩm sinh:

  • 2,5%

  • 5%

  • 7,5%

  • 10%


10

Trong các bệnh tim bẩm sinh dưới đây, loại nào có nguy cơ Osler (viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn) thấp nhất:

  • Thông liên thất

  • Thông liên nhĩ

  • Hẹp động mạch phổi

  • Hẹp động mạch chủ


11

Lứa tuổi tốt nhất để điều trị thông liên nhĩ bằng phẫu thuật là:

  • 3 tuổi

  • 5 tuổi

  • 10 tuổi

  • 15 tuổi


12

Các bệnh tim bẩm sinh có thể được chẩn đoán ở giai đoạn trước sinh, ngoại trừ:

  • Thông liên thất

  • Thông liên nhĩ

  • Còn ống động mạch

  • Tứ chứng Fallot


13

Loại nào trong số các loại hẹp động mạch chủ dưới đây, liên quan tới yếu tố gia đình:

  • Typ I : hẹp tại van động mạch chủ

  • Typ II: hẹp dưới van

  • Typ I và II

  • Typ II và III – hẹp trên van


14

Trong hẹp động mạch phổi dưới đây, loại nào hay gặp nhất:

  • Hẹp lỗ van động mạch phổi

  • Hẹp dưới phần phễu động mạch phổi

  • Hẹp phần phễu động mạch phổi

  • Hẹp trên van


15

Trong các tổn thương và dấu hiệu dưới đây, loại nào ít gặp nhất trong thấp tim:

  • Hạt Aschoff

  • Có tiền sử thường xuyên bị viêm họng với hiệu giá antistreptolysine O tăng cao trong huyết thanh

  • Viêm màng ngoài tim

  • Có những tổn thương sùi lớn ở van hai lá


16

Tình trạng bệnh hoặc tổn thương nào dưới đây không liên quan đến viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn:

  • Viêm amydal, viêm họng thường xuyên

  • Van tim đã bị hẹp hoặc vừa hẹp vừa hở

  • Tứ chứng Fallot

  • Xơ vữa động mạch


17

Thể Aschoff:

  • Là tổn thương cơ bản của thấp tim

  • Chỉ được gọi như thế khi tổn thương thấp xảy ra ở tim

  • Thường xảy ra sau nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm

  • Là một thoái hóa dạng fibrin vây quanh bởi phản ứng viêm hạt


18

Trong thấp tim, lứa tuổi bị bệnh này, hay gặp nhất là:

  • Dưới 5 tuổi

  • Từ 5-10 tuổi

  • Từ 10-15 tuổi

  • B và C


19

Vai trò của liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm A (Streptococcus pyogenes) trong bệnh sinh của bệnh thấp tim được thể hiện, ngoại trừ:

  • Thường có đợt viêm nhiễm đường hô hấp trên, trước khoảng 3-4 tuần khi bị thấp tim

  • Định lượng kháng thể kháng streptolysin O (ASLO) thường dương tính

  • Định lượng các kháng thể như: antistreptokinase, antihyaluronidase, antiphospho-pyritine nucleotidase, anti-DNAseB thường dương tính

  • Máu lắng tăng


20

Những dấu hiệu/triệu chứng của viêm cơ tim cấp, trừ:

  • Rối loạn nhịp tim

  • Tim nghe có tiếng ngựa phi

  • PR kéo dài ≥ 20% trên điện tim đồ

  • Tiếng tim bị lu mờ


21

Bệnh nào có tỷ lệ viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cao nhất trong số các bệnh tim bẩm sinh:

  • Thông liên thất

  • Còn ống động mạch

  • Tứ chứng Fallot

  • Hẹp động mạch chủ


22

Điều kiện huyết động học gây tổn thương nội tâm mạc bao gồm, ngoại trừ:

  • Dòng máu chảy có vận tốc cao do sự co bóp cưỡng bức của cơ tim

  • Giảm trương lực cơ tim

  • Dòng máu chảy từ nơi có áp lực cao xuống nơi có áp lực thấp

  • Lỗ hẹp giữa hai buồng tạo ra sự chênh lệch về áp lực


23

Trong các biến chứng của viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, biến chứng nào hay gặp nhất:

  • Biến chứng ở tim

  • Biến chứng huyết tắc

  • Biến chứng ở thận

  • Áp xe nhiều ổ nhỏ ở gan, phổi, não…


24

Cơ quan thị giác gồm có nhãn cầu và cơ quan mắt phụ:

  • Đúng

  • Sai


25

Trục nhãn cầu:

  • Đường nối cực trên và cực dưới

  • Nằm ở mặt phẳng trán

  • Nối cực trước với điểm mù

  • Nối vật với điểm vàng


26

Phương pháp đại thể trong giải phẫu bệnh có tác dụng:

  • Định hướng cho vi thể

  • Chẩn đoán xác định

  • Chẩn đoán hồi cứu

  • Tất cả đều đúng


27

Trong giai đoạn hiện nay, để chẩn đoán xác định một trường hợp ung thư người ta chọn xét nghiệm nào đáng tin cậy nhất:

  • Chụp cộng hưởng từ (MRI)

  • Chụp cắt lớp vi tính (CT)

  • Siêu âm màu

  • Xét nghiệm tế bào và mô bệnh học


28

Chẩn đoán tế bào học dễ xảy ra hiện tượng:

  • Dương tính giả cao

  • Âm tính giả cao

  • Âm tính giả thấp

  • Tất cả đều đúng


29

Khi cố định một bệnh phẩm làm sinh thiết mô bệnh học cần một lượng dịch cố định nhiều hơn thể tích bệnh phẩm gấp:

  • 5 lần

  • 10 lần

  • 20 lần

  • 60 lần


30

Chọn 1 tổn thương viêm phế nang nặng nhất trong các viêm phế nang dưới đây:

  • Viêm phế nang chảy máu

  • Viêm phế nang phù

  • Viêm phế nang mủ

  • Viêm phế nang long (đại thực bào)

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Bệnh tim bẩm sinh chung bao gồm, ngoại trừ:


2

Thông liên nhĩ gây tím tái muộn, do những nguyên nhân nào dưới đây:


3

Bệnh thông liên thất chiếm tỷ lệ nào trong tổng số các bệnh tim bẩm sinh:


4

Lỗ thông liên thất hay gặp ở vị trí nào dưới đây:


5

Thông liên thất gây tím tái muộn, nguyên nhân nào dưới đây đóng vai trò quan trọng nhất:


6

Thông liên thất với tên gọi là bệnh Roger, thuộc loại lỗ thông liên thất nào dưới đây:


7

Tim bẩm sinh có luồng thông trái-phải, trong quá trình tăng áp lực động mạch phổi thì xơ hóa nội mạc và lớp trung mạc thuộc giai đoạn nào dưới đây:


8

Tim bẩm sinh có luồng thông phải – trái, dẫn tới các hậu quả sau, ngoại trừ:


9

Thông liên nhĩ chiếm tỷ lệ % nào trong tổng số các tim bẩm sinh:


10

Trong các bệnh tim bẩm sinh dưới đây, loại nào có nguy cơ Osler (viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn) thấp nhất:


11

Lứa tuổi tốt nhất để điều trị thông liên nhĩ bằng phẫu thuật là:


12

Các bệnh tim bẩm sinh có thể được chẩn đoán ở giai đoạn trước sinh, ngoại trừ:


13

Loại nào trong số các loại hẹp động mạch chủ dưới đây, liên quan tới yếu tố gia đình:


14

Trong hẹp động mạch phổi dưới đây, loại nào hay gặp nhất:


15

Trong các tổn thương và dấu hiệu dưới đây, loại nào ít gặp nhất trong thấp tim:


16

Tình trạng bệnh hoặc tổn thương nào dưới đây không liên quan đến viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn:


17

Thể Aschoff:


18

Trong thấp tim, lứa tuổi bị bệnh này, hay gặp nhất là:


19

Vai trò của liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm A (Streptococcus pyogenes) trong bệnh sinh của bệnh thấp tim được thể hiện, ngoại trừ:


20

Những dấu hiệu/triệu chứng của viêm cơ tim cấp, trừ:


21

Bệnh nào có tỷ lệ viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cao nhất trong số các bệnh tim bẩm sinh:


22

Điều kiện huyết động học gây tổn thương nội tâm mạc bao gồm, ngoại trừ:


23

Trong các biến chứng của viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, biến chứng nào hay gặp nhất:


24

Cơ quan thị giác gồm có nhãn cầu và cơ quan mắt phụ:


25

Trục nhãn cầu:


26

Phương pháp đại thể trong giải phẫu bệnh có tác dụng:


27

Trong giai đoạn hiện nay, để chẩn đoán xác định một trường hợp ung thư người ta chọn xét nghiệm nào đáng tin cậy nhất:


28

Chẩn đoán tế bào học dễ xảy ra hiện tượng:


29

Khi cố định một bệnh phẩm làm sinh thiết mô bệnh học cần một lượng dịch cố định nhiều hơn thể tích bệnh phẩm gấp:


30

Chọn 1 tổn thương viêm phế nang nặng nhất trong các viêm phế nang dưới đây:


Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh – Đề số 13

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Bệnh tim bẩm sinh chung bao gồm, ngoại trừ:

Tim ở vị trí bất thường (tim sang phải, đảo ngược phủ tạng)

Hội chứng Ehlers-Danlos

Bloc nhĩ thất hoàn toàn, bẩm sinh

Bất tương hợp nhĩ – thất và thất – động mạch lớn (chủ, phổi)

Câu 2:

Thông liên nhĩ gây tím tái muộn, do những nguyên nhân nào dưới đây:

Tăng áp lực nhĩ phải

Tăng thể tích tâm trương thất phải

Tăng sức đề kháng (sức cản) toàn phổi

Tất cả các nguyên nhân trên

Câu 3:

Bệnh thông liên thất chiếm tỷ lệ nào trong tổng số các bệnh tim bẩm sinh:

Khoảng 20%

Khoảng 25%

Khoảng 30%

Khoảng 35%

Câu 4:

Lỗ thông liên thất hay gặp ở vị trí nào dưới đây:

Phần màng

Phần phễu, dưới vòng van động mạch chủ và động mạch phổi

Phần buồng nhận

Phần cơ bè giữa

Câu 5:

Thông liên thất gây tím tái muộn, nguyên nhân nào dưới đây đóng vai trò quan trọng nhất:

Tăng thể tích thất phải

Tăng thể tích thất trái

Tăng sức đề kháng (sức cản) của phổi

Tất cả các nguyên nhân trên

Câu 6:

Thông liên thất với tên gọi là bệnh Roger, thuộc loại lỗ thông liên thất nào dưới đây:

Lỗ thông có kích thước nhỏ

Phần phễu, dưới vòng van động mạch chủ và động mạch phổi

Phần buồng nhận

Phần cơ bè giữa

Câu 7:

Tim bẩm sinh có luồng thông trái-phải, trong quá trình tăng áp lực động mạch phổi thì xơ hóa nội mạc và lớp trung mạc thuộc giai đoạn nào dưới đây:

Giai đoạn 1 và 2

Giai đoạn 2 và 3

Giai đoạn 3 và 4

Giai đoạn 4, 5 và 6

Câu 8:

Tim bẩm sinh có luồng thông phải – trái, dẫn tới các hậu quả sau, ngoại trừ:

Tăng số lượng hồng cầu

Giảm số lượng hồng cầu

Tăng độ nhớt của huyết tương

Tắc mạch não, áp xe não

Câu 9:

Thông liên nhĩ chiếm tỷ lệ % nào trong tổng số các tim bẩm sinh:

2,5%

5%

7,5%

10%

Câu 10:

Trong các bệnh tim bẩm sinh dưới đây, loại nào có nguy cơ Osler (viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn) thấp nhất:

Thông liên thất

Thông liên nhĩ

Hẹp động mạch phổi

Hẹp động mạch chủ

Câu 11:

Lứa tuổi tốt nhất để điều trị thông liên nhĩ bằng phẫu thuật là:

3 tuổi

5 tuổi

10 tuổi

15 tuổi

Câu 12:

Các bệnh tim bẩm sinh có thể được chẩn đoán ở giai đoạn trước sinh, ngoại trừ:

Thông liên thất

Thông liên nhĩ

Còn ống động mạch

Tứ chứng Fallot

Câu 13:

Loại nào trong số các loại hẹp động mạch chủ dưới đây, liên quan tới yếu tố gia đình:

Typ I : hẹp tại van động mạch chủ

Typ II: hẹp dưới van

Typ I và II

Typ II và III – hẹp trên van

Câu 14:

Trong hẹp động mạch phổi dưới đây, loại nào hay gặp nhất:

Hẹp lỗ van động mạch phổi

Hẹp dưới phần phễu động mạch phổi

Hẹp phần phễu động mạch phổi

Hẹp trên van

Câu 15:

Trong các tổn thương và dấu hiệu dưới đây, loại nào ít gặp nhất trong thấp tim:

Hạt Aschoff

Có tiền sử thường xuyên bị viêm họng với hiệu giá antistreptolysine O tăng cao trong huyết thanh

Viêm màng ngoài tim

Có những tổn thương sùi lớn ở van hai lá

Câu 16:

Tình trạng bệnh hoặc tổn thương nào dưới đây không liên quan đến viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn:

Viêm amydal, viêm họng thường xuyên

Van tim đã bị hẹp hoặc vừa hẹp vừa hở

Tứ chứng Fallot

Xơ vữa động mạch

Câu 17:

Thể Aschoff:

Là tổn thương cơ bản của thấp tim

Chỉ được gọi như thế khi tổn thương thấp xảy ra ở tim

Thường xảy ra sau nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm

Là một thoái hóa dạng fibrin vây quanh bởi phản ứng viêm hạt

Câu 18:

Trong thấp tim, lứa tuổi bị bệnh này, hay gặp nhất là:

Dưới 5 tuổi

Từ 5-10 tuổi

Từ 10-15 tuổi

B và C

Câu 19:

Vai trò của liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm A (Streptococcus pyogenes) trong bệnh sinh của bệnh thấp tim được thể hiện, ngoại trừ:

Thường có đợt viêm nhiễm đường hô hấp trên, trước khoảng 3-4 tuần khi bị thấp tim

Định lượng kháng thể kháng streptolysin O (ASLO) thường dương tính

Định lượng các kháng thể như: antistreptokinase, antihyaluronidase, antiphospho-pyritine nucleotidase, anti-DNAseB thường dương tính

Máu lắng tăng

Câu 20:

Những dấu hiệu/triệu chứng của viêm cơ tim cấp, trừ:

Rối loạn nhịp tim

Tim nghe có tiếng ngựa phi

PR kéo dài ≥ 20% trên điện tim đồ

Tiếng tim bị lu mờ

Câu 21:

Bệnh nào có tỷ lệ viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cao nhất trong số các bệnh tim bẩm sinh:

Thông liên thất

Còn ống động mạch

Tứ chứng Fallot

Hẹp động mạch chủ

Câu 22:

Điều kiện huyết động học gây tổn thương nội tâm mạc bao gồm, ngoại trừ:

Dòng máu chảy có vận tốc cao do sự co bóp cưỡng bức của cơ tim

Giảm trương lực cơ tim

Dòng máu chảy từ nơi có áp lực cao xuống nơi có áp lực thấp

Lỗ hẹp giữa hai buồng tạo ra sự chênh lệch về áp lực

Câu 23:

Trong các biến chứng của viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, biến chứng nào hay gặp nhất:

Biến chứng ở tim

Biến chứng huyết tắc

Biến chứng ở thận

Áp xe nhiều ổ nhỏ ở gan, phổi, não…

Câu 24:

Cơ quan thị giác gồm có nhãn cầu và cơ quan mắt phụ:

Đúng

Sai

Câu 25:

Trục nhãn cầu:

Đường nối cực trên và cực dưới

Nằm ở mặt phẳng trán

Nối cực trước với điểm mù

Nối vật với điểm vàng

Câu 26:

Phương pháp đại thể trong giải phẫu bệnh có tác dụng:

Định hướng cho vi thể

Chẩn đoán xác định

Chẩn đoán hồi cứu

Tất cả đều đúng

Câu 27:

Trong giai đoạn hiện nay, để chẩn đoán xác định một trường hợp ung thư người ta chọn xét nghiệm nào đáng tin cậy nhất:

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

Chụp cắt lớp vi tính (CT)

Siêu âm màu

Xét nghiệm tế bào và mô bệnh học

Câu 28:

Chẩn đoán tế bào học dễ xảy ra hiện tượng:

Dương tính giả cao

Âm tính giả cao

Âm tính giả thấp

Tất cả đều đúng

Câu 29:

Khi cố định một bệnh phẩm làm sinh thiết mô bệnh học cần một lượng dịch cố định nhiều hơn thể tích bệnh phẩm gấp:

5 lần

10 lần

20 lần

60 lần

Câu 30:

Chọn 1 tổn thương viêm phế nang nặng nhất trong các viêm phế nang dưới đây:

Viêm phế nang chảy máu

Viêm phế nang phù

Viêm phế nang mủ

Viêm phế nang long (đại thực bào)

Scroll to top