Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hành vi Tổ chức
Trường: Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Người ra đề: ThS. Nguyễn Văn Bình
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi Qua Môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Y

Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức là một trong những đề thi môn Hành vi tổ chức phổ biến, được thiết kế nhằm đánh giá kiến thức và kỹ năng của sinh viên về các yếu tố tâm lý, văn hóa và động lực ảnh hưởng đến hành vi trong môi trường làm việc. Môn học này thường được giảng dạy tại nhiều trường đại học lớn, như Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH), giúp sinh viên ngành Quản trị kinh doanh, Kinh tế học và các ngành liên quan nắm vững lý thuyết cũng như ứng dụng thực tiễn trong quản lý tổ chức. Đề thi năm 2023 này được biên soạn bởi giảng viên ThS. Nguyễn Văn Bình của UEH, tập trung vào các chủ đề chính như lãnh đạo, ra quyết định và xung đột trong tổ chức. Đây là một bài kiểm tra phù hợp cho sinh viên năm thứ ba hoặc năm cuối.

Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Đâu là hậu quả có thể xảy ra khi số nữ giới vượt trội đáng kể so với số nam giới ở trường đại học Mỹ?

  • Sự bình đẳng/cân bằng ở số nam giới và nữ giới trong lực lượng lao động.

  • Số lượng những vị trí yêu cầu chuyên môn do nữ giới nắm giữ tăng lên.

  • Sự cạnh tranh để giành lấy những nghề nghiệp tay nghề cao và công việc quản lý giữa nam giới với nhau tăng lên.

  • Số lượng các vị trí yêu cầu chuyên môn, tay nghề và trình độ quản lý cao tăng ổn định.


2

Chúng ta có thể dần dần trở nên kỳ vọng rằng nữ giới sẽ được tuyển vào làm những công việc ……………

  • Đầy tớ

  • Vốn dĩ dành cho phụ nữ

  • Liên quan đến y học (y tá)

  • Hướng đến xã hội


3

Điều nào sau đây KHÔNG phải là một nguyên nhân mà chúng ta kỳ vọng khi chứng kiến số lượng công việc quản lý do nữ giới đảm nhiệm tăng lên?

  • Số lượng cử nhân là nữ giới có trình độ chuyên môn cao tăng lên.

  • Tỷ lệ phần trăm nam giới trong lực lượng lao động giảm xuống.

  • Việc phụ nữ ở trong các vị trí lãnh đạo dần dần được chấp nhận.

  • Số lượng nam giới có sẵn để lấp đầy những vị trí quản lý này giảm đi.


4

Nhận định nào sau đây KHÔNG liên quan đến sự phân hóa đa dạng ở nơi làm việc tăng lên?

  • Nhà quản lý cần nhận ra sự khác nhau giữa các công nhân.

  • Việc đào tạo về sự phân hóa đa dạng nên được cung cấp.

  • Phúc lợi của nhân viên nên được sửa lại để thích ứng với những nhu cầu khác nhau của các nhân viên khác nhau.

  • Việc đối xử tất cả nhân công như nhau là cần thiết.


5

Theo giáo trình, khi sự phân hóa đa dạng không được quản lý đúng cách, có khả năng sẽ xuất hiện ……….

  • Sự sáng tạo cao hơn

  • Những lợi ích về giao tiếp

  • Sự không công bằng trong việc trả lương cho lao động.

  • Tính cạnh tranh tăng lên


6

Lensmasters, một công ty sản xuất quang hệ chất lượng cao cho thiết bị làm khảo sát ở Mỹ, đã quyết định mở rộng hoạt động của mình bằng cách mở thêm các nhà máy ở những đất nước có thu nhập thấp ở phía Đông của châu Á. Nếu điều này thành công, công ty định sẽ giảm quy mô sản xuất tại Mỹ và chuyển dịch sản xuất ra nước ngoài nhiều hơn. Bởi vì sự thay đổi này, những nhà quản lý ở Lensmasters ÍT có khả năng nhận thấy công việc của họ thay đổi theo sau đây?

  • Họ sẽ phải thay đổi cách quản lý của mình phù hợp với những nền văn hóa khác.

  • Họ sẽ có lượng công việc ở nước ngoài nhiều hơn.

  • Họ sẽ cần phải lường trước những phản ứng dữ dội của chủ nghĩa chống tư bản.

  • Họ sẽ cần lên kế hoạch truyền đạt những kiến thức cho các công ty có thu nhập thấp.


7

Theo lời của một quản lý có uy tín – Tom Peters, hầu hết tất cả sự cải thiện chất lượng đến từ …………. của thiết kế, sản xuất, bày trí, quy trình,…

  • Sự điều chỉnh

  • Sự phân tầng

  • Sự tích hợp

  • Sự ngăn cách


8

Quản lý chất lượng và bố trí lại các quy trình giống nhau ở điểm nào?

  • Chúng đều yêu cầu sự đơn giản hóa trong các quy trình và thủ tục.

  • Chúng đều yêu cầu việc suy nghĩ lại một công ty ban đầu phải làm gì.

  • Chúng đều yêu cầu sự tính toán đầu ra của tổ chức liên tục.

  • Chúng đều được lên kế hoạch ở cấp quản lý và được thực hiện ở cấp nhân viên.


9

Những nhà quản lý ngày nay hiểu ra rằng sự thành công đến từ những nỗ lực cải thiện chất lượng và năng suất đều phải xuất phát từ ……….

  • Việc bố trí lại các quy trình

  • Chương trình quản lý chất lượng

  • Những cải tiến trong dịch vụ chăm sóc khách hàng

  • Nhân viên


10

Những tiên đoán cho rằng sẽ có một sự thiếu hụt lao động trong vòng ít nhất là …… năm sắp tới.

  • 1-2

  • 4-5

  • 10-15

  • 20-25


11

Sự thiếu hụt lao động ở Mỹ là một hàm số của ………

  • Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tham gia lao động

  • Tỉ lệ sinh và tính lưu động

  • Chảy máu chất xám và sự thuê ngoài

  • Lương thấp và phúc lợi


12

Nhiều nhân viên đã được hướng đến việc về hưu sớm bởi vì ………..

  • Trợ cấp an sinh xã hội được tăng lên

  • Thị trường chứng khoán lành mạnh

  • Sự tự động hóa của các công việc

  • Thiếu sự thúc đẩy và thăng tiến


13

Điều nào sau đây dường như ÍT quan trọng nhất trong việc thu hút và giữ chân lao động có tay nghề trong thời thế thiếu hụt lao động?

  • Lương bổng và phúc lợi tốt

  • Chiến lược tuyển dụng và giữ chân lao động phức tạp

  • Những phương pháp tổ chức điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu của lực lượng lao động cũ

  • Tăng số lượng lao động tạm thời và lao động theo hợp đồng


14

Đa số người lao động ở các nước phát triển hiện nay làm việc trong ………

  • Các ngành sản xuất

  • Các ngành dịch vụ

  • Các công ty đa quốc gia (MNC – Multinational Corporation)

  • Các cơ quan chính phủ


15

Xấp xỉ ……% lực lượng lao động Mỹ được tuyển dụng vào các ngành công nghiệp dịch vụ.

  • 10

  • 25

  • 40

  • 60


16

Những công việc trong ngành công việc dịch vụ bao gồm các công việc sau NGOẠI TRỪ……….

  • Nhân viên quầy thức ăn nhanh

  • Nhân viên bán hàng

  • Phục vụ

  • Y tá


17

Khi người quản lý đưa cho nhân viên phụ trách công việc của mình, họ đang ……… các nhân viên.

  • Reengineering

  • Trao quyền

  • Đa dạng hóa

  • Thăng chức


18

Điều nào sau đây là một xu hướng quản lý từ những năm 1980?

  • Những nhà quản lý toàn quyền điều hành quy trình ra quyết định

  • Quản lý từ trên xuống

  • Buộc nhân viên phải chịu trách nhiệm cho việc thực hiện công việc của mình

  • Giảm trao quyền cho nhân viên


19

Yếu tố nào sau đây đòi hỏi các tổ chức phải cấp bách trở nên nhanh chóng và linh hoạt?

  • Tính chất tạm thời

  • Số lượng lớn các công ty

  • Công suất sản xuất giảm

  • Những sự cải tiến trong chiến lược công ty


20

Vì xu thế “tạm thời” trong các tổ chức hiện, người lao động phải ………

  • Liên tục cập nhật kiến thức và kĩ năng của mình

  • Được trang bị để giữ nguyên chức vụ/vị trí của mình trong thời gian dài

  • Tạo nhiều mối quan hệ thân thiết hơn với những người cùng trang lứa

  • Nuôi dưỡng tình bạn trong môi trường làm việc


21

Điều nào sau đây là sự thay đổi lớn đối với các nhà quản lý trong một tổ chức có hệ thống toàn bộ?

  • Loại bỏ đi nhu cầu giao tiếp qua giấy tờ bằng cách phụ thuộc hoàn toàn vào email, sự truyền tập tin, và tương tự.

  • Giữ lại những thành viên trong đội mà có thể dễ dàng chuyển sang làm cho các ông chủ khác khi nhu cầu cho các dịch vụ của họ thay đổi.

  • Quản lý các lao động tạm thời và lao động theo hợp đồng.

  • Duy trì một “văn phòng ảo” thông qua việc sử dụng máy tính, mạng lưới giữa các phòng ban và Internet.


22

………. cho phép con người giao tiếp và làm việc với nhau kể cả khi cách nhau hàng nghìn dặm.

  • Các buồng lưu động

  • Môi trường làm việc được phân tầng

  • Những bộ máy trao quyền qua mạng

  • Việc sử dụng máy tính phổ biến


23

………. cho phép con người giao tiếp và làm việc với nhau kể cả khi cách nhau hàng nghìn dặm.

  • Các buồng lưu động

  • Môi trường làm việc được phân tầng

  • Những bộ máy trao quyền qua mạng

  • Việc sử dụng máy tính phổ biến


24

Điều nào sau đây KHÔNG đóng góp vào việc xóa mờ ranh giới giữa công việc và đời sống của nhân viên?

  • Sự ra đời của các tổ chức toàn cầu.

  • Công nghệ thông tin cho phép nhân viên làm việc vào bất kì thời điểm nào và ở bất cứ nơi đâu.

  • Các tổ chức đòi hỏi nhân viên cống hiến nhiều thời gian hơn.

  • Việc tạo ra các nhóm linh hoạt.


25

Những tình huống mà một cá nhân được yêu cầu phải xác định hành vi đúng và sai gọi là ………

  • Những vấn đề về sự đa dạng

  • Những vấn đề về nguồn nhân lực

  • Tình trạng khó xử về đạo đức

  • Tình trạng trung thành


26

Mô hình là …..

  • Sự trừu tượng của thực tế

  • Một người nào đó được tôn trọng

  • Một biến số độc lập

  • Viễn cảnh thế giới thực


27

Điều nào sau đây chỉ mới được xem như là một biến số phụ thuộc chính trong hành vi tổ chức gần đây?

  • Năng suất lao động

  • Tỷ lệ vắng mặt

  • Tốc độ thay đổi nhân viên

  • Sự hài lòng về công việc


28

Năng suất bao gồm …….

  • Tính phụ thuộc và tính độc lập

  • Tính đa dạng và tính thống nhất

  • Sự thúc đẩy và sự xao nhãng

  • Tỷ lệ vắng mặt và sự thúc đẩy


29

Cái nào sau đây là một ví dụ của một công ty làm việc có hiệu suất?

  • Đầu tư chi phí thấp nhất có thể và đạt được kết quả cao

  • Tạo ra được tỉ lệ hài lòng của khách hàng cao nhất

  • Đáp ứng được lịch trình sản xuất

  • Đạt được thị phần cao nhất


30

Tại sao Sears lại cố gắng cải thiện sự tương tác giữa nhân viên và khách hàng trong quá trình đào tạo nhân viên của họ?

  • Để tạo ra thêm thu nhập

  • Để giảm hàng hóa bị trả lại

  • Để cải thiện kinh doanh liên tục với khách hàng

  • Để tăng sự hài lòng về công việc

Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Đâu là hậu quả có thể xảy ra khi số nữ giới vượt trội đáng kể so với số nam giới ở trường đại học Mỹ?


2

Chúng ta có thể dần dần trở nên kỳ vọng rằng nữ giới sẽ được tuyển vào làm những công việc ……………


3

Điều nào sau đây KHÔNG phải là một nguyên nhân mà chúng ta kỳ vọng khi chứng kiến số lượng công việc quản lý do nữ giới đảm nhiệm tăng lên?


4

Nhận định nào sau đây KHÔNG liên quan đến sự phân hóa đa dạng ở nơi làm việc tăng lên?


5

Theo giáo trình, khi sự phân hóa đa dạng không được quản lý đúng cách, có khả năng sẽ xuất hiện ……….


6

Lensmasters, một công ty sản xuất quang hệ chất lượng cao cho thiết bị làm khảo sát ở Mỹ, đã quyết định mở rộng hoạt động của mình bằng cách mở thêm các nhà máy ở những đất nước có thu nhập thấp ở phía Đông của châu Á. Nếu điều này thành công, công ty định sẽ giảm quy mô sản xuất tại Mỹ và chuyển dịch sản xuất ra nước ngoài nhiều hơn. Bởi vì sự thay đổi này, những nhà quản lý ở Lensmasters ÍT có khả năng nhận thấy công việc của họ thay đổi theo sau đây?


7

Theo lời của một quản lý có uy tín – Tom Peters, hầu hết tất cả sự cải thiện chất lượng đến từ …………. của thiết kế, sản xuất, bày trí, quy trình,…


8

Quản lý chất lượng và bố trí lại các quy trình giống nhau ở điểm nào?


9

Những nhà quản lý ngày nay hiểu ra rằng sự thành công đến từ những nỗ lực cải thiện chất lượng và năng suất đều phải xuất phát từ ……….


10

Những tiên đoán cho rằng sẽ có một sự thiếu hụt lao động trong vòng ít nhất là …… năm sắp tới.


11

Sự thiếu hụt lao động ở Mỹ là một hàm số của ………


12

Nhiều nhân viên đã được hướng đến việc về hưu sớm bởi vì ………..


13

Điều nào sau đây dường như ÍT quan trọng nhất trong việc thu hút và giữ chân lao động có tay nghề trong thời thế thiếu hụt lao động?


14

Đa số người lao động ở các nước phát triển hiện nay làm việc trong ………


15

Xấp xỉ ……% lực lượng lao động Mỹ được tuyển dụng vào các ngành công nghiệp dịch vụ.


16

Những công việc trong ngành công việc dịch vụ bao gồm các công việc sau NGOẠI TRỪ……….


17

Khi người quản lý đưa cho nhân viên phụ trách công việc của mình, họ đang ……… các nhân viên.


18

Điều nào sau đây là một xu hướng quản lý từ những năm 1980?


19

Yếu tố nào sau đây đòi hỏi các tổ chức phải cấp bách trở nên nhanh chóng và linh hoạt?


20

Vì xu thế “tạm thời” trong các tổ chức hiện, người lao động phải ………


21

Điều nào sau đây là sự thay đổi lớn đối với các nhà quản lý trong một tổ chức có hệ thống toàn bộ?


22

………. cho phép con người giao tiếp và làm việc với nhau kể cả khi cách nhau hàng nghìn dặm.


23

………. cho phép con người giao tiếp và làm việc với nhau kể cả khi cách nhau hàng nghìn dặm.


24

Điều nào sau đây KHÔNG đóng góp vào việc xóa mờ ranh giới giữa công việc và đời sống của nhân viên?


25

Những tình huống mà một cá nhân được yêu cầu phải xác định hành vi đúng và sai gọi là ………


26

Mô hình là …..


27

Điều nào sau đây chỉ mới được xem như là một biến số phụ thuộc chính trong hành vi tổ chức gần đây?


28

Năng suất bao gồm …….


29

Cái nào sau đây là một ví dụ của một công ty làm việc có hiệu suất?


30

Tại sao Sears lại cố gắng cải thiện sự tương tác giữa nhân viên và khách hàng trong quá trình đào tạo nhân viên của họ?


Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Hành Vi Tổ Chức – Đề 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Đâu là hậu quả có thể xảy ra khi số nữ giới vượt trội đáng kể so với số nam giới ở trường đại học Mỹ?

Sự bình đẳng/cân bằng ở số nam giới và nữ giới trong lực lượng lao động.

Số lượng những vị trí yêu cầu chuyên môn do nữ giới nắm giữ tăng lên.

Sự cạnh tranh để giành lấy những nghề nghiệp tay nghề cao và công việc quản lý giữa nam giới với nhau tăng lên.

Số lượng các vị trí yêu cầu chuyên môn, tay nghề và trình độ quản lý cao tăng ổn định.

Câu 2:

Chúng ta có thể dần dần trở nên kỳ vọng rằng nữ giới sẽ được tuyển vào làm những công việc ……………

Đầy tớ

Vốn dĩ dành cho phụ nữ

Liên quan đến y học (y tá)

Hướng đến xã hội

Câu 3:

Điều nào sau đây KHÔNG phải là một nguyên nhân mà chúng ta kỳ vọng khi chứng kiến số lượng công việc quản lý do nữ giới đảm nhiệm tăng lên?

Số lượng cử nhân là nữ giới có trình độ chuyên môn cao tăng lên.

Tỷ lệ phần trăm nam giới trong lực lượng lao động giảm xuống.

Việc phụ nữ ở trong các vị trí lãnh đạo dần dần được chấp nhận.

Số lượng nam giới có sẵn để lấp đầy những vị trí quản lý này giảm đi.

Câu 4:

Nhận định nào sau đây KHÔNG liên quan đến sự phân hóa đa dạng ở nơi làm việc tăng lên?

Nhà quản lý cần nhận ra sự khác nhau giữa các công nhân.

Việc đào tạo về sự phân hóa đa dạng nên được cung cấp.

Phúc lợi của nhân viên nên được sửa lại để thích ứng với những nhu cầu khác nhau của các nhân viên khác nhau.

Việc đối xử tất cả nhân công như nhau là cần thiết.

Câu 5:

Theo giáo trình, khi sự phân hóa đa dạng không được quản lý đúng cách, có khả năng sẽ xuất hiện ……….

Sự sáng tạo cao hơn

Những lợi ích về giao tiếp

Sự không công bằng trong việc trả lương cho lao động.

Tính cạnh tranh tăng lên

Câu 6:

Lensmasters, một công ty sản xuất quang hệ chất lượng cao cho thiết bị làm khảo sát ở Mỹ, đã quyết định mở rộng hoạt động của mình bằng cách mở thêm các nhà máy ở những đất nước có thu nhập thấp ở phía Đông của châu Á. Nếu điều này thành công, công ty định sẽ giảm quy mô sản xuất tại Mỹ và chuyển dịch sản xuất ra nước ngoài nhiều hơn. Bởi vì sự thay đổi này, những nhà quản lý ở Lensmasters ÍT có khả năng nhận thấy công việc của họ thay đổi theo sau đây?

Họ sẽ phải thay đổi cách quản lý của mình phù hợp với những nền văn hóa khác.

Họ sẽ có lượng công việc ở nước ngoài nhiều hơn.

Họ sẽ cần phải lường trước những phản ứng dữ dội của chủ nghĩa chống tư bản.

Họ sẽ cần lên kế hoạch truyền đạt những kiến thức cho các công ty có thu nhập thấp.

Câu 7:

Theo lời của một quản lý có uy tín – Tom Peters, hầu hết tất cả sự cải thiện chất lượng đến từ …………. của thiết kế, sản xuất, bày trí, quy trình,…

Sự điều chỉnh

Sự phân tầng

Sự tích hợp

Sự ngăn cách

Câu 8:

Quản lý chất lượng và bố trí lại các quy trình giống nhau ở điểm nào?

Chúng đều yêu cầu sự đơn giản hóa trong các quy trình và thủ tục.

Chúng đều yêu cầu việc suy nghĩ lại một công ty ban đầu phải làm gì.

Chúng đều yêu cầu sự tính toán đầu ra của tổ chức liên tục.

Chúng đều được lên kế hoạch ở cấp quản lý và được thực hiện ở cấp nhân viên.

Câu 9:

Những nhà quản lý ngày nay hiểu ra rằng sự thành công đến từ những nỗ lực cải thiện chất lượng và năng suất đều phải xuất phát từ ……….

Việc bố trí lại các quy trình

Chương trình quản lý chất lượng

Những cải tiến trong dịch vụ chăm sóc khách hàng

Nhân viên

Câu 10:

Những tiên đoán cho rằng sẽ có một sự thiếu hụt lao động trong vòng ít nhất là …… năm sắp tới.

1-2

4-5

10-15

20-25

Câu 11:

Sự thiếu hụt lao động ở Mỹ là một hàm số của ………

Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tham gia lao động

Tỉ lệ sinh và tính lưu động

Chảy máu chất xám và sự thuê ngoài

Lương thấp và phúc lợi

Câu 12:

Nhiều nhân viên đã được hướng đến việc về hưu sớm bởi vì ………..

Trợ cấp an sinh xã hội được tăng lên

Thị trường chứng khoán lành mạnh

Sự tự động hóa của các công việc

Thiếu sự thúc đẩy và thăng tiến

Câu 13:

Điều nào sau đây dường như ÍT quan trọng nhất trong việc thu hút và giữ chân lao động có tay nghề trong thời thế thiếu hụt lao động?

Lương bổng và phúc lợi tốt

Chiến lược tuyển dụng và giữ chân lao động phức tạp

Những phương pháp tổ chức điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu của lực lượng lao động cũ

Tăng số lượng lao động tạm thời và lao động theo hợp đồng

Câu 14:

Đa số người lao động ở các nước phát triển hiện nay làm việc trong ………

Các ngành sản xuất

Các ngành dịch vụ

Các công ty đa quốc gia (MNC – Multinational Corporation)

Các cơ quan chính phủ

Câu 15:

Xấp xỉ ……% lực lượng lao động Mỹ được tuyển dụng vào các ngành công nghiệp dịch vụ.

10

25

40

60

Câu 16:

Những công việc trong ngành công việc dịch vụ bao gồm các công việc sau NGOẠI TRỪ……….

Nhân viên quầy thức ăn nhanh

Nhân viên bán hàng

Phục vụ

Y tá

Câu 17:

Khi người quản lý đưa cho nhân viên phụ trách công việc của mình, họ đang ……… các nhân viên.

Reengineering

Trao quyền

Đa dạng hóa

Thăng chức

Câu 18:

Điều nào sau đây là một xu hướng quản lý từ những năm 1980?

Những nhà quản lý toàn quyền điều hành quy trình ra quyết định

Quản lý từ trên xuống

Buộc nhân viên phải chịu trách nhiệm cho việc thực hiện công việc của mình

Giảm trao quyền cho nhân viên

Câu 19:

Yếu tố nào sau đây đòi hỏi các tổ chức phải cấp bách trở nên nhanh chóng và linh hoạt?

Tính chất tạm thời

Số lượng lớn các công ty

Công suất sản xuất giảm

Những sự cải tiến trong chiến lược công ty

Câu 20:

Vì xu thế “tạm thời” trong các tổ chức hiện, người lao động phải ………

Liên tục cập nhật kiến thức và kĩ năng của mình

Được trang bị để giữ nguyên chức vụ/vị trí của mình trong thời gian dài

Tạo nhiều mối quan hệ thân thiết hơn với những người cùng trang lứa

Nuôi dưỡng tình bạn trong môi trường làm việc

Câu 21:

Điều nào sau đây là sự thay đổi lớn đối với các nhà quản lý trong một tổ chức có hệ thống toàn bộ?

Loại bỏ đi nhu cầu giao tiếp qua giấy tờ bằng cách phụ thuộc hoàn toàn vào email, sự truyền tập tin, và tương tự.

Giữ lại những thành viên trong đội mà có thể dễ dàng chuyển sang làm cho các ông chủ khác khi nhu cầu cho các dịch vụ của họ thay đổi.

Quản lý các lao động tạm thời và lao động theo hợp đồng.

Duy trì một “văn phòng ảo” thông qua việc sử dụng máy tính, mạng lưới giữa các phòng ban và Internet.

Câu 22:

………. cho phép con người giao tiếp và làm việc với nhau kể cả khi cách nhau hàng nghìn dặm.

Các buồng lưu động

Môi trường làm việc được phân tầng

Những bộ máy trao quyền qua mạng

Việc sử dụng máy tính phổ biến

Câu 23:

………. cho phép con người giao tiếp và làm việc với nhau kể cả khi cách nhau hàng nghìn dặm.

Các buồng lưu động

Môi trường làm việc được phân tầng

Những bộ máy trao quyền qua mạng

Việc sử dụng máy tính phổ biến

Câu 24:

Điều nào sau đây KHÔNG đóng góp vào việc xóa mờ ranh giới giữa công việc và đời sống của nhân viên?

Sự ra đời của các tổ chức toàn cầu.

Công nghệ thông tin cho phép nhân viên làm việc vào bất kì thời điểm nào và ở bất cứ nơi đâu.

Các tổ chức đòi hỏi nhân viên cống hiến nhiều thời gian hơn.

Việc tạo ra các nhóm linh hoạt.

Câu 25:

Những tình huống mà một cá nhân được yêu cầu phải xác định hành vi đúng và sai gọi là ………

Những vấn đề về sự đa dạng

Những vấn đề về nguồn nhân lực

Tình trạng khó xử về đạo đức

Tình trạng trung thành

Câu 26:

Mô hình là …..

Sự trừu tượng của thực tế

Một người nào đó được tôn trọng

Một biến số độc lập

Viễn cảnh thế giới thực

Câu 27:

Điều nào sau đây chỉ mới được xem như là một biến số phụ thuộc chính trong hành vi tổ chức gần đây?

Năng suất lao động

Tỷ lệ vắng mặt

Tốc độ thay đổi nhân viên

Sự hài lòng về công việc

Câu 28:

Năng suất bao gồm …….

Tính phụ thuộc và tính độc lập

Tính đa dạng và tính thống nhất

Sự thúc đẩy và sự xao nhãng

Tỷ lệ vắng mặt và sự thúc đẩy

Câu 29:

Cái nào sau đây là một ví dụ của một công ty làm việc có hiệu suất?

Đầu tư chi phí thấp nhất có thể và đạt được kết quả cao

Tạo ra được tỉ lệ hài lòng của khách hàng cao nhất

Đáp ứng được lịch trình sản xuất

Đạt được thị phần cao nhất

Câu 30:

Tại sao Sears lại cố gắng cải thiện sự tương tác giữa nhân viên và khách hàng trong quá trình đào tạo nhân viên của họ?

Để tạo ra thêm thu nhập

Để giảm hàng hóa bị trả lại

Để cải thiện kinh doanh liên tục với khách hàng

Để tăng sự hài lòng về công việc

Scroll to top