350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 71 câu
Thời gian: 70 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hệ điều hành linux
Trường: Đại học FPT
Người ra đề: TS. Trần Quốc Hùng
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi qua môn
Đối tượng: Sinh viên hệ điều hành linux

Câu hỏi trắc nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 2 là phần tiếp theo của đề thi môn Hệ điều hành Linux, được sử dụng tại các trường đại học công nghệ như Đại học FPT. Đề thi này do TS. Trần Quốc Hùng, chuyên gia về hệ điều hành mã nguồn mở, biên soạn cho kỳ thi năm 2023, dành cho sinh viên năm 3 ngành Công nghệ Thông tin.

Phần 2 tập trung vào các kiến thức nâng cao hơn như quản lý tiến trình, xử lý tín hiệu, hệ thống phân quyền, và việc tối ưu hóa hiệu suất trong môi trường Linux, giúp sinh viên có cái nhìn sâu hơn về quản trị và vận hành hệ điều hành này. Hãy cùng khám phá đề thi và thử sức với các câu hỏi trắc nghiệm ngay bây giờ nhé!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt

  • Số chẵn là phiên bản ổn định

  • Số lẻ là phiên bản thử nghiệm

  • Không quan trọng

  • Câu a và b đúng


2

Chương trình nào dùng để kiểm tra cấu hình dịch vụ DNS?

  • dnscheck

  • BIND

  • nslookup

  • resolve


3

Trong tập tin “httpd.conf” khai báo nào dưới đây là sai:

  • Alias /image/ /ftp/pub

  • DocumentRoot /var/www/html

  • ServerRoot /etc/httpd

  • DirectoryIndex index.cgi


4

Lệnh nào dùng để xóa toàn bộ thư mục /dir

  • rm –f /dir

  • rm –r /dir

  • rmdir /dir

  • rmdir –p /dir


5

Để tìm tất cả các sự khác nhau giữa hai tập tin, ta dùng lệnh:

  • cmp

  • diff

  • wc

  • Tất cả đều sai


6

Cấu trúc inode trong extfs, bao gồm:

  • 10 con trỏ

  • 13 con trỏ

  • 16 con trỏ

  • Không câu nào đúng


7

Lệnh nào dùng để liệt kê danh sách tất cả các tập tin có tên phần mở rộng không chứa các ký tự trong khoảng từ “x” đến “w” trong thư mục hiện hành

  • ls .!x | .!w

  • ls .[!x-w]

  • ls ! .[xz]

  • ls .[!xw]


8

Để tạo tài khoản người dùng “abc” là thành viên của nhóm “group”, ta dùng lệnh:

  • useradd –g group abc

  • useradd –G group abc

  • useradd –m group abc

  • useradd group abc


9

Có ít nhất bao nhiêu partition cần được tạo ra khi ta cài đặt LINUX

  • 1

  • 2

  • Lớn hơn 2


10

File nào trong số các file dưới đây chứa các biến môi trường khi sử dụng Bash Shell

  • ~/.profile

  • /bash

  • /etc/profile

  • ~/bash


11

Tất cả các nhóm được liệt kê trong file /etc/group. Mỗi một nhóm được thể hiện trên một dòng. Hãy xác định trật tự đúng của các trường trên thực thể này:

  • groupname, password, GID, member list

  • GID, groupname, password, member list

  • groupname, GID, password, member list

  • GID, member list, groupname, password


12

Bạn sử dụng lệnh sau useradd –m sapa song user sapa không đăng nhập vào được. Để đăng nhập được ta phải làm gì?

  • Cần đăng ký mật khẩu cho user sapa bằng lệnh passwd sapa

  • Phải tạo thư mục home cho sapa và tạo quyền cho phép truy cập.

  • Bạn cần biên tập lại file /etc/passwd và đăng ký shell cho account sapa

  • Tên người dùng nhỏ hơn 5 ký tự.


13

Bạn tạo một user sinhvien mới bằng cách thêm vào /etc/passwd file một dòng như sau sinhvien:abcdef:501:501:tensinhvien:/home/sinhvien:/bin/bash. Sau đó sinh vien gặp bạn và nói không logon vào hệ thống được. Bạn kiểm tra và thấy tên user và mật khẩu đều đúng. Điều gì đã xảy ra?

  • UID và GID giống nhau

  • Bạn không gõ khoảng trống hoặc ngoặc kép vào những vị trí cần thiết.

  • Bạn không thể nhập mật khẩu trực tiếp. Cần dùng lệnh passwd command để đăng ký mật khẩu cho user.

  • Tên người dùng quá ngắn, tối thiểu nó phải có độ dài 6 ký tự.


14

Mở file /etc/passwd ta thấy có các dòng. Trật tự nào sau đây của các trường là đúng:

  • username, UID, GID, home directory, command, comment

  • username, UID, GID, comment, home directory, command

  • UID, username, GID, home directory, comment, command

  • username, UID, group name, GID, home directory, comment


15

Bạn có một máy tính và đang cài Windows98 và muốn cài thêm Linux trên đó song bạn không còn đủ không gian đĩa cứng để cài đặt. Bằng cách nào tối ưu nhất bạn có thể thực hiện công việc trên

  • Sử dụng Disk Manager để thay đổi lại kích thước (resize) của partition chứa Windows 98.

  • Phân hoạch lại đĩa cứng từ đầu; cài lại Windows 98 và sau đó cài Linux.

  • Không thể cài Windows 98 và Linux trên cùng một máy tính.

  • Tạo một directory trong Windows 98 và cài Linux vào directory này


16

Bạn đang cài Linux lên máy tính của bạn. Bạn muốn có 5 partitions khác nhau và đã tạo ra được 4 partition. Còn partition thứ 5 không cách nào tạo ra được. Điều gì đã xảy ra:

  • Hard drive của bạn không đủ chỗ để tạo hơn 4 partition.

  • Bạn phải tạo swap partition.

  • Bạn đã tạo ra 4 primary partitions.

  • Linux không cho phép tạo hơn 4 partitions.


17

Quan sát file /etc/passwd, bạn thấy trong trường password chứa ký hiệu ‘x’. Ý nghĩa của ký tự này là gì?

  • Password đã được mã hoá.

  • Bạn đang sử dụng shadow password.

  • Tất cả passwords đều rỗng.

  • Tất cả passwords đều hết hạn.


18

Sau khi Dung rời khỏi công ty, bạn dùng lệnh userdel Dung để xoá user này. Mẩu tin của user này trong file etc/passwd bị xoá, tuy vậy, trong home directory có thể vẫn còn thư mục của user này. Bạn có thể dùng lệnh nào sau đây để khẳng định home directory cũng đã bị xoá?

  • userdel –m Dung

  • userdel –u Dung

  • userdel –l Dung

  • userdel –r Dung


19

Bạn Dung có username là sapa. Bạn ấy nói rằng quên mật khẩu đăng nhập. Lệnh nào sẽ giúp bạn Dung reset lại mật khẩu của mình.

  • passwd Dung

  • resetpassw

  • su sapa

  • passwd sapa


20

File nào xác định tất cả các user trên hệ thống của bạn

  • /etc/passwd

  • /etc/users

  • /etc/password

  • /etc/user.conf


21

“/doc” là một thư mục, lệnh nào sai trong các lệnh dưới đây?

  • ln –s /doc mydoc

  • ln /doc mydoc

  • rm –rf /doc

  • cp –s /doc mydoc


22

Để xem hướng dẫn cách dùng lệnh ls, ta thực hiện lệnh:

  • help ls

  • list ls

  • man ls

  • doc ls


23

Lệnh nào để xóa tập tin có tên là “-abc”

  • rm –f –abc

  • rm –i –abc

  • rm — -abc

  • rm -abc


24

Lệnh nào tương đương với lệnh sau “mkdir –p /file/doc/priv”?

  • mkdir –parent /priv/doc/file

  • mkdir /file /doc /priv

  • mkdir /priv /doc /file

  • mkdir –p /priv/doc/file


25

Trong trình soạn thảo vi, lệnh nào dùng để ghi và thoát?

  • wq

  • wq!

  • :wq

  • :qw


26

Lệnh nào tương đương với lệnh sau “chmod u+rwx,g=rx,o-rwx myfile”

  • chmod 027 myfile

  • chmod 757 myfile

  • chmod 750 myfile

  • Không câu nào đúng


27

Để chuyển về thư mục chủ của người dùng hiện hành, ta dùng lệnh?

  • pwd

  • cd ~

  • cd ..

  • cd /home


28

Trong RedHat Linux, tên tài khoản người dùng:

  • Là duy nhất

  • Phân biệt chữ thường với chữ hoa

  • Không được bắt đầu bằng một ký số

  • Tất cả đều đúng


29

Tập tin nào chứa khai báo địa chỉ máy chủ DNS?

  • /etc/named

  • /etc/resolv.conf

  • /etc/sysconfig/resolv.conf

  • /etc/sysconfig/network


30

Lệnh nào tương đương với lệnh sau “chown sales myfile”

  • chown sales:sales myfile

  • chgroup sales:sales myfile

  • chgrp sales myfile

  • chmod sales myfile


31

Tập tin /etc/sysconfig/network có chứa thông tin về:

  • Tên máy tính và default gateway

  • Các thiết bị được sử dụng để kết nối mạng

  • Các script dùng trong kết nối PPP và SLIP

  • Trạng thái của mạng


32

Để khóa tài khoản “user”, ta dùng lệnh?

  • usermod –L user

  • passwd –l user

  • A và B đều sai

  • A và B đều đúng


33

Tiến trình init:

  • Luôn có PID = 1;

  • Không thể kết thúc được

  • Gọi khởi động các tiến trình khác

  • Tất cả đều đúng


34

Tập tin nào được sử dụng để thay đổi mức thi hành mặc định (default runlevel)?

  • /etc/grub.conf

  • /etc/runlevel

  • /etc/inittab

  • /etc/init.conf


35

Trong trình soạn thảo vi, để chuyển về chế độ lệnh, ta nhấn:

  • ESC

  • INS

  • Ctrl + Shift

  • Tất cả đều sai


36

Có thể tạo một Symbolic Link chỉ tới một tập tin không tồn tại hay không?

  • Không

  • Tùy trường hợp

  • Tất cả đều sai


37

Tập tin script nào chứa khai báo định tuyến?

  • /etc/sysconfig/network

  • /etc/sysconfig/route

  • /etc/sysconfig/static-routes

  • /etc/sysconfig/network-scripts/rout


38

Khi tạo một tài khoản người dùng, thông tin nào bắt buộc phải được cung cấp?

  • Tên đầy đủ (Full Name)

  • Tên đăng nhập

  • Mã nhận diện tài khoản (UID)

  • Shell


39

Nếu muốn xem “crond” được cấu hình để khởi động ở mức thi hành (runlevel) nào, ta thi hành lệnh?

  • chkconfig -list -crond

  • chkconfig -l crond

  • chkconfig –list crond

  • chkconfig crond


40

“/xyz” là một symbolic link của “/tmp/dir”, lệnh nào sau đây cho phép ta chuyển vào thư mục “/tmp/dir”?

  • cd –L /xyz

  • cd –P /xyz

  • cd /xyz

  • Tất cả đều đúng


41

Để bật ngay lập tức chức năng chuyển gói tin (IP Forward), ta thực hiện:

  • Sửa nội dung tập tin “/etc/sysctl.conf”

  • Thi hành lệnh echo 1> /proc/sys/net/ipv4/ip_forward

  • Thi hành lệnh echo 1> net.ipv4.ip_forward

  • Thi hành lệnh ./proc/sys/net/ipv4/ip_forward=1


42

Cho biết ý nghĩa của một mục từ crond như sau: 10 5 * * * /bin/foo

  • Thực thi /bin/foo vào lúc 10:05 sáng mỗi ngày

  • Thực thi /bin/foo vào 10 tháng 5 hàng năm

  • Thực thi /bin/foo vào lúc 5:10 sáng mỗi ngày

  • Không câu nào đúng


43

Để xem thông tin về phần chia đĩa cứng trên hệ thống, ta dùng lệnh:

  • fdisk /dev/had

  • fdisk /dev/sc

  • list /dev/had

  • fdisk –l


44

Để kiểm tra dung lượng đĩa cứng còn trống, ta dùng lệnh:

  • du –a

  • df –a

  • df

  • du


45

Để kết thúc tiến trình có PID=1, ta thi hành lệnh:

  • kill –15 1

  • kill –9 1

  • kill –p 1

  • Không có lệnh nào


46

Thư mục /dev chứa:

  • Các tập tin dùng phát triển hệ thống

  • Các tập tin rác, tạm thời

  • Các tập tin đại diện trạng thái hiện hành của hệ thống

  • Các tập tin đại diện thiết bị


47

Để tạo thêm một địa chỉ IP 192.168.10.5/24 cho giao tiếp mạng eth0, ta dùng lệnh

  • alias eth0 192.168.10.5 up

  • ifconfig eth1:0 192.168.10.5 netmask 255.255.255.0 up

  • ifconfig eth0:0 192.168.10.5

  • if-cfg eth0:0 192.168.10.5


48

Trong tập tin khai báo các tham số cho zone, bản ghi SOA:

  • Bắt buộc phải có

  • Được đặt tùy ý trong tập tin

  • Được phép khai báo nhiều lần

  • Tất cả đều đúng


49

Để sao chép tất cả nội dung có trong thư mục /dir vào thư mục /tmp, thi hành lệnh:

  • cp –r /dir/* /tmp

  • cp –a /dir/* /tmp

  • cp –parents /dir/* /tmp

  • Tất cả đều đúng


50

Chương trình nào dùng để kiểm tra cấu hình dịch vụ DNS?

  • dnscheck

  • BIND

  • nslookup

  • resort


51

File nào xác định tất cả các user trên hệ thống của bạn

  • /etc/passwd

  • /etc/users

  • /etc/password

  • /etc/user.conf


52

Những user name nào sau đây không đúng

  • Theresa Hadden

  • thadden

  • TheresaH

  • T.H.


53

Dung lượng nhỏ nhất cho phép đối với các swap partition là:

  • 16 MB

  • 64 MB

  • 128 MB

  • 256 MB


54

Máy tính của bạn có hai ổ đĩa cứng IDE và bạn đang cài Linux trên chúng. Mỗi đĩa cứng bạn chia thành hai partition. Các partition trên máy của bạn có tên là gì:

  • hda1, hda2, hda3, hda4

  • hda1, hda2, hdb1, hdb2

  • sda1, sda2, sda1, sdb2

  • sda1, sda2, sda3, sda4


55

Hệ thống Linux có mấy Run Level chính

  • Có 7 Run Level

  • Có 6 Run Level

  • Có 5 Run Level

  • Có 4 Run Level


56

Để liệt kê các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh:

  • lệnh ls

  • lệnh df

  • lệnh du

  • lệnh cp


57

Để thiết lập thuộc tính cho một tập tin hello.sh với các yêu cầu sau: Chủ sở hữu được quyền đọc ghi, nhóm được đọc, thực thi, other chỉ đọc thì ta làm lệnh nào dưới đây.

  • chmod 665

  • chmod 654

  • chmod 653

  • chmod 754


58

Tập tin có dấu chấm “.” phía trước có đặc tính gì đặc biệt: Ví dụ: .hello.txt

  • Tập tin ẩn

  • Thực thi

  • Không thấy được với lệnh ls

  • Tất cả đều sai


59

Lệnh nào cho phép ta tạo một account user mới trên hệ thống:

  • Lệnh adduser

  • Lệnh useradd

  • Lệnh passwd

  • Câu a và b đúng


60

Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất:

  • User administrator

  • User root

  • User admin

  • User có UID=0


61

Run level nào là reboot hệ thống:

  • Level 6

  • Level 5

  • Level 3

  • Level 0


62

Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nào:

  • ifconfig eth0 up

  • ifconfig eth0 stop

  • ifconfig eth0 start

  • ifconfig eth0 down


63

Tập tin nào trong Linux định nghĩa các port cho các dịch vụ chạy trong nó:

  • /etc/service

  • /etc/services

  • /etc/ports.conf

  • /etc/httpd.conf


64

Dịch vụ SMTP chạy ở port nào:

  • 22

  • 24

  • 23

  • 25


65

Dịch vụ www chạy ở port nào:

  • 53

  • 80

  • 110

  • 443


66

Lệnh nào dùng để cài đặt gói phần mềm “packagename.rpm”?

  • rpm –evh packagename.rpm

  • rpm –ivh packagename.rpm

  • rpm –q packagename.rpm

  • rpm –qa *.rpm


67

Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản “user” thành “newuser”, ta dùng lệnh?

  • userchange –name newuser user

  • passwd –n newuser user

  • usermode –l newuser user

  • usermode –m user newuser


68

Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử dụng lệnh nào?

  • cat file1 file2

  • more file1 2> file2

  • cat file1 >> file2

  • copy file1 >> file2


69

Trong Linux, DNS server được phân ra bao nhiêu loại:

  • 1

  • 2

  • 3

  • 4


70

Trong một miền ít nhất phải tồn tại một Name Server thuộc loại sau:

  • Caching Name Server.

  • Secondary Name Server.

  • Master Name Server.

  • Domain controller Name Server.


71

Tùy chọn nào để cấu hình cho phép user cục bộ truy cập VSFTP Server trên Linux?

  • Local_enable=YES

  • anon_local=yes

  • enable_local=YES

  • A, B, C đều sai.

350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/71
Thời gian còn lại
70:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt


2

Chương trình nào dùng để kiểm tra cấu hình dịch vụ DNS?


3

Trong tập tin “httpd.conf” khai báo nào dưới đây là sai:


4

Lệnh nào dùng để xóa toàn bộ thư mục /dir


5

Để tìm tất cả các sự khác nhau giữa hai tập tin, ta dùng lệnh:


6

Cấu trúc inode trong extfs, bao gồm:


7

Lệnh nào dùng để liệt kê danh sách tất cả các tập tin có tên phần mở rộng không chứa các ký tự trong khoảng từ “x” đến “w” trong thư mục hiện hành


8

Để tạo tài khoản người dùng “abc” là thành viên của nhóm “group”, ta dùng lệnh:


9

Có ít nhất bao nhiêu partition cần được tạo ra khi ta cài đặt LINUX


10

File nào trong số các file dưới đây chứa các biến môi trường khi sử dụng Bash Shell


11

Tất cả các nhóm được liệt kê trong file /etc/group. Mỗi một nhóm được thể hiện trên một dòng. Hãy xác định trật tự đúng của các trường trên thực thể này:


12

Bạn sử dụng lệnh sau useradd –m sapa song user sapa không đăng nhập vào được. Để đăng nhập được ta phải làm gì?


13

Bạn tạo một user sinhvien mới bằng cách thêm vào /etc/passwd file một dòng như sau sinhvien:abcdef:501:501:tensinhvien:/home/sinhvien:/bin/bash. Sau đó sinh vien gặp bạn và nói không logon vào hệ thống được. Bạn kiểm tra và thấy tên user và mật khẩu đều đúng. Điều gì đã xảy ra?


14

Mở file /etc/passwd ta thấy có các dòng. Trật tự nào sau đây của các trường là đúng:


15

Bạn có một máy tính và đang cài Windows98 và muốn cài thêm Linux trên đó song bạn không còn đủ không gian đĩa cứng để cài đặt. Bằng cách nào tối ưu nhất bạn có thể thực hiện công việc trên


16

Bạn đang cài Linux lên máy tính của bạn. Bạn muốn có 5 partitions khác nhau và đã tạo ra được 4 partition. Còn partition thứ 5 không cách nào tạo ra được. Điều gì đã xảy ra:


17

Quan sát file /etc/passwd, bạn thấy trong trường password chứa ký hiệu ‘x’. Ý nghĩa của ký tự này là gì?


18

Sau khi Dung rời khỏi công ty, bạn dùng lệnh userdel Dung để xoá user này. Mẩu tin của user này trong file etc/passwd bị xoá, tuy vậy, trong home directory có thể vẫn còn thư mục của user này. Bạn có thể dùng lệnh nào sau đây để khẳng định home directory cũng đã bị xoá?


19

Bạn Dung có username là sapa. Bạn ấy nói rằng quên mật khẩu đăng nhập. Lệnh nào sẽ giúp bạn Dung reset lại mật khẩu của mình.


20

File nào xác định tất cả các user trên hệ thống của bạn


21

“/doc” là một thư mục, lệnh nào sai trong các lệnh dưới đây?


22

Để xem hướng dẫn cách dùng lệnh ls, ta thực hiện lệnh:


23

Lệnh nào để xóa tập tin có tên là “-abc”


24

Lệnh nào tương đương với lệnh sau “mkdir –p /file/doc/priv”?


25

Trong trình soạn thảo vi, lệnh nào dùng để ghi và thoát?


26

Lệnh nào tương đương với lệnh sau “chmod u+rwx,g=rx,o-rwx myfile”


27

Để chuyển về thư mục chủ của người dùng hiện hành, ta dùng lệnh?


28

Trong RedHat Linux, tên tài khoản người dùng:


29

Tập tin nào chứa khai báo địa chỉ máy chủ DNS?


30

Lệnh nào tương đương với lệnh sau “chown sales myfile”


31

Tập tin /etc/sysconfig/network có chứa thông tin về:


32

Để khóa tài khoản “user”, ta dùng lệnh?


33

Tiến trình init:


34

Tập tin nào được sử dụng để thay đổi mức thi hành mặc định (default runlevel)?


35

Trong trình soạn thảo vi, để chuyển về chế độ lệnh, ta nhấn:


36

Có thể tạo một Symbolic Link chỉ tới một tập tin không tồn tại hay không?


37

Tập tin script nào chứa khai báo định tuyến?


38

Khi tạo một tài khoản người dùng, thông tin nào bắt buộc phải được cung cấp?


39

Nếu muốn xem “crond” được cấu hình để khởi động ở mức thi hành (runlevel) nào, ta thi hành lệnh?


40

“/xyz” là một symbolic link của “/tmp/dir”, lệnh nào sau đây cho phép ta chuyển vào thư mục “/tmp/dir”?


41

Để bật ngay lập tức chức năng chuyển gói tin (IP Forward), ta thực hiện:


42

Cho biết ý nghĩa của một mục từ crond như sau: 10 5 * * * /bin/foo


43

Để xem thông tin về phần chia đĩa cứng trên hệ thống, ta dùng lệnh:


44

Để kiểm tra dung lượng đĩa cứng còn trống, ta dùng lệnh:


45

Để kết thúc tiến trình có PID=1, ta thi hành lệnh:


46

Thư mục /dev chứa:


47

Để tạo thêm một địa chỉ IP 192.168.10.5/24 cho giao tiếp mạng eth0, ta dùng lệnh


48

Trong tập tin khai báo các tham số cho zone, bản ghi SOA:


49

Để sao chép tất cả nội dung có trong thư mục /dir vào thư mục /tmp, thi hành lệnh:


50

Chương trình nào dùng để kiểm tra cấu hình dịch vụ DNS?


51

File nào xác định tất cả các user trên hệ thống của bạn


52

Những user name nào sau đây không đúng


53

Dung lượng nhỏ nhất cho phép đối với các swap partition là:


54

Máy tính của bạn có hai ổ đĩa cứng IDE và bạn đang cài Linux trên chúng. Mỗi đĩa cứng bạn chia thành hai partition. Các partition trên máy của bạn có tên là gì:


55

Hệ thống Linux có mấy Run Level chính


56

Để liệt kê các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh:


57

Để thiết lập thuộc tính cho một tập tin hello.sh với các yêu cầu sau: Chủ sở hữu được quyền đọc ghi, nhóm được đọc, thực thi, other chỉ đọc thì ta làm lệnh nào dưới đây.


58

Tập tin có dấu chấm “.” phía trước có đặc tính gì đặc biệt: Ví dụ: .hello.txt


59

Lệnh nào cho phép ta tạo một account user mới trên hệ thống:


60

Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất:


61

Run level nào là reboot hệ thống:


62

Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nào:


63

Tập tin nào trong Linux định nghĩa các port cho các dịch vụ chạy trong nó:


64

Dịch vụ SMTP chạy ở port nào:


65

Dịch vụ www chạy ở port nào:


66

Lệnh nào dùng để cài đặt gói phần mềm “packagename.rpm”?


67

Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản “user” thành “newuser”, ta dùng lệnh?


68

Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử dụng lệnh nào?


69

Trong Linux, DNS server được phân ra bao nhiêu loại:


70

Trong một miền ít nhất phải tồn tại một Name Server thuộc loại sau:


71

Tùy chọn nào để cấu hình cho phép user cục bộ truy cập VSFTP Server trên Linux?


350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hệ điều hành Linux – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt

Số chẵn là phiên bản ổn định

Số lẻ là phiên bản thử nghiệm

Không quan trọng

Câu a và b đúng

Câu 2:

Chương trình nào dùng để kiểm tra cấu hình dịch vụ DNS?

dnscheck

BIND

nslookup

resolve

Câu 3:

Trong tập tin “httpd.conf” khai báo nào dưới đây là sai:

Alias /image/ /ftp/pub

DocumentRoot /var/www/html

ServerRoot /etc/httpd

DirectoryIndex index.cgi

Câu 4:

Lệnh nào dùng để xóa toàn bộ thư mục /dir

rm –f /dir

rm –r /dir

rmdir /dir

rmdir –p /dir

Câu 5:

Để tìm tất cả các sự khác nhau giữa hai tập tin, ta dùng lệnh:

cmp

diff

wc

Tất cả đều sai

Câu 6:

Cấu trúc inode trong extfs, bao gồm:

10 con trỏ

13 con trỏ

16 con trỏ

Không câu nào đúng

Câu 7:

Lệnh nào dùng để liệt kê danh sách tất cả các tập tin có tên phần mở rộng không chứa các ký tự trong khoảng từ “x” đến “w” trong thư mục hiện hành

ls .!x | .!w

ls .[!x-w]

ls ! .[xz]

ls .[!xw]

Câu 8:

Để tạo tài khoản người dùng “abc” là thành viên của nhóm “group”, ta dùng lệnh:

useradd –g group abc

useradd –G group abc

useradd –m group abc

useradd group abc

Câu 9:

Có ít nhất bao nhiêu partition cần được tạo ra khi ta cài đặt LINUX

1

2

Lớn hơn 2

Câu 10:

File nào trong số các file dưới đây chứa các biến môi trường khi sử dụng Bash Shell

~/.profile

/bash

/etc/profile

~/bash

Câu 11:

Tất cả các nhóm được liệt kê trong file /etc/group. Mỗi một nhóm được thể hiện trên một dòng. Hãy xác định trật tự đúng của các trường trên thực thể này:

groupname, password, GID, member list

GID, groupname, password, member list

groupname, GID, password, member list

GID, member list, groupname, password

Câu 12:

Bạn sử dụng lệnh sau useradd –m sapa song user sapa không đăng nhập vào được. Để đăng nhập được ta phải làm gì?

Cần đăng ký mật khẩu cho user sapa bằng lệnh passwd sapa

Phải tạo thư mục home cho sapa và tạo quyền cho phép truy cập.

Bạn cần biên tập lại file /etc/passwd và đăng ký shell cho account sapa

Tên người dùng nhỏ hơn 5 ký tự.

Câu 13:

Bạn tạo một user sinhvien mới bằng cách thêm vào /etc/passwd file một dòng như sau sinhvien:abcdef:501:501:tensinhvien:/home/sinhvien:/bin/bash. Sau đó sinh vien gặp bạn và nói không logon vào hệ thống được. Bạn kiểm tra và thấy tên user và mật khẩu đều đúng. Điều gì đã xảy ra?

UID và GID giống nhau

Bạn không gõ khoảng trống hoặc ngoặc kép vào những vị trí cần thiết.

Bạn không thể nhập mật khẩu trực tiếp. Cần dùng lệnh passwd command để đăng ký mật khẩu cho user.

Tên người dùng quá ngắn, tối thiểu nó phải có độ dài 6 ký tự.

Câu 14:

Mở file /etc/passwd ta thấy có các dòng. Trật tự nào sau đây của các trường là đúng:

username, UID, GID, home directory, command, comment

username, UID, GID, comment, home directory, command

UID, username, GID, home directory, comment, command

username, UID, group name, GID, home directory, comment

Câu 15:

Bạn có một máy tính và đang cài Windows98 và muốn cài thêm Linux trên đó song bạn không còn đủ không gian đĩa cứng để cài đặt. Bằng cách nào tối ưu nhất bạn có thể thực hiện công việc trên

Sử dụng Disk Manager để thay đổi lại kích thước (resize) của partition chứa Windows 98.

Phân hoạch lại đĩa cứng từ đầu; cài lại Windows 98 và sau đó cài Linux.

Không thể cài Windows 98 và Linux trên cùng một máy tính.

Tạo một directory trong Windows 98 và cài Linux vào directory này

Câu 16:

Bạn đang cài Linux lên máy tính của bạn. Bạn muốn có 5 partitions khác nhau và đã tạo ra được 4 partition. Còn partition thứ 5 không cách nào tạo ra được. Điều gì đã xảy ra:

Hard drive của bạn không đủ chỗ để tạo hơn 4 partition.

Bạn phải tạo swap partition.

Bạn đã tạo ra 4 primary partitions.

Linux không cho phép tạo hơn 4 partitions.

Câu 17:

Quan sát file /etc/passwd, bạn thấy trong trường password chứa ký hiệu ‘x’. Ý nghĩa của ký tự này là gì?

Password đã được mã hoá.

Bạn đang sử dụng shadow password.

Tất cả passwords đều rỗng.

Tất cả passwords đều hết hạn.

Câu 18:

Sau khi Dung rời khỏi công ty, bạn dùng lệnh userdel Dung để xoá user này. Mẩu tin của user này trong file etc/passwd bị xoá, tuy vậy, trong home directory có thể vẫn còn thư mục của user này. Bạn có thể dùng lệnh nào sau đây để khẳng định home directory cũng đã bị xoá?

userdel –m Dung

userdel –u Dung

userdel –l Dung

userdel –r Dung

Câu 19:

Bạn Dung có username là sapa. Bạn ấy nói rằng quên mật khẩu đăng nhập. Lệnh nào sẽ giúp bạn Dung reset lại mật khẩu của mình.

passwd Dung

resetpassw

su sapa

passwd sapa

Câu 20:

File nào xác định tất cả các user trên hệ thống của bạn

/etc/passwd

/etc/users

/etc/password

/etc/user.conf

Câu 21:

“/doc” là một thư mục, lệnh nào sai trong các lệnh dưới đây?

ln –s /doc mydoc

ln /doc mydoc

rm –rf /doc

cp –s /doc mydoc

Câu 22:

Để xem hướng dẫn cách dùng lệnh ls, ta thực hiện lệnh:

help ls

list ls

man ls

doc ls

Câu 23:

Lệnh nào để xóa tập tin có tên là “-abc”

rm –f –abc

rm –i –abc

rm — -abc

rm -abc

Câu 24:

Lệnh nào tương đương với lệnh sau “mkdir –p /file/doc/priv”?

mkdir –parent /priv/doc/file

mkdir /file /doc /priv

mkdir /priv /doc /file

mkdir –p /priv/doc/file

Câu 25:

Trong trình soạn thảo vi, lệnh nào dùng để ghi và thoát?

wq

wq!

:wq

:qw

Câu 26:

Lệnh nào tương đương với lệnh sau “chmod u+rwx,g=rx,o-rwx myfile”

chmod 027 myfile

chmod 757 myfile

chmod 750 myfile

Không câu nào đúng

Câu 27:

Để chuyển về thư mục chủ của người dùng hiện hành, ta dùng lệnh?

pwd

cd ~

cd ..

cd /home

Câu 28:

Trong RedHat Linux, tên tài khoản người dùng:

Là duy nhất

Phân biệt chữ thường với chữ hoa

Không được bắt đầu bằng một ký số

Tất cả đều đúng

Câu 29:

Tập tin nào chứa khai báo địa chỉ máy chủ DNS?

/etc/named

/etc/resolv.conf

/etc/sysconfig/resolv.conf

/etc/sysconfig/network

Câu 30:

Lệnh nào tương đương với lệnh sau “chown sales myfile”

chown sales:sales myfile

chgroup sales:sales myfile

chgrp sales myfile

chmod sales myfile

Câu 31:

Tập tin /etc/sysconfig/network có chứa thông tin về:

Tên máy tính và default gateway

Các thiết bị được sử dụng để kết nối mạng

Các script dùng trong kết nối PPP và SLIP

Trạng thái của mạng

Câu 32:

Để khóa tài khoản “user”, ta dùng lệnh?

usermod –L user

passwd –l user

A và B đều sai

A và B đều đúng

Câu 33:

Tiến trình init:

Luôn có PID = 1;

Không thể kết thúc được

Gọi khởi động các tiến trình khác

Tất cả đều đúng

Câu 34:

Tập tin nào được sử dụng để thay đổi mức thi hành mặc định (default runlevel)?

/etc/grub.conf

/etc/runlevel

/etc/inittab

/etc/init.conf

Câu 35:

Trong trình soạn thảo vi, để chuyển về chế độ lệnh, ta nhấn:

ESC

INS

Ctrl + Shift

Tất cả đều sai

Câu 36:

Có thể tạo một Symbolic Link chỉ tới một tập tin không tồn tại hay không?

Không

Tùy trường hợp

Tất cả đều sai

Câu 37:

Tập tin script nào chứa khai báo định tuyến?

/etc/sysconfig/network

/etc/sysconfig/route

/etc/sysconfig/static-routes

/etc/sysconfig/network-scripts/rout

Câu 38:

Khi tạo một tài khoản người dùng, thông tin nào bắt buộc phải được cung cấp?

Tên đầy đủ (Full Name)

Tên đăng nhập

Mã nhận diện tài khoản (UID)

Shell

Câu 39:

Nếu muốn xem “crond” được cấu hình để khởi động ở mức thi hành (runlevel) nào, ta thi hành lệnh?

chkconfig -list -crond

chkconfig -l crond

chkconfig –list crond

chkconfig crond

Câu 40:

“/xyz” là một symbolic link của “/tmp/dir”, lệnh nào sau đây cho phép ta chuyển vào thư mục “/tmp/dir”?

cd –L /xyz

cd –P /xyz

cd /xyz

Tất cả đều đúng

Câu 41:

Để bật ngay lập tức chức năng chuyển gói tin (IP Forward), ta thực hiện:

Sửa nội dung tập tin “/etc/sysctl.conf”

Thi hành lệnh echo 1> /proc/sys/net/ipv4/ip_forward

Thi hành lệnh echo 1> net.ipv4.ip_forward

Thi hành lệnh ./proc/sys/net/ipv4/ip_forward=1

Câu 42:

Cho biết ý nghĩa của một mục từ crond như sau: 10 5 * * * /bin/foo

Thực thi /bin/foo vào lúc 10:05 sáng mỗi ngày

Thực thi /bin/foo vào 10 tháng 5 hàng năm

Thực thi /bin/foo vào lúc 5:10 sáng mỗi ngày

Không câu nào đúng

Câu 43:

Để xem thông tin về phần chia đĩa cứng trên hệ thống, ta dùng lệnh:

fdisk /dev/had

fdisk /dev/sc

list /dev/had

fdisk –l

Câu 44:

Để kiểm tra dung lượng đĩa cứng còn trống, ta dùng lệnh:

du –a

df –a

df

du

Câu 45:

Để kết thúc tiến trình có PID=1, ta thi hành lệnh:

kill –15 1

kill –9 1

kill –p 1

Không có lệnh nào

Câu 46:

Thư mục /dev chứa:

Các tập tin dùng phát triển hệ thống

Các tập tin rác, tạm thời

Các tập tin đại diện trạng thái hiện hành của hệ thống

Các tập tin đại diện thiết bị

Câu 47:

Để tạo thêm một địa chỉ IP 192.168.10.5/24 cho giao tiếp mạng eth0, ta dùng lệnh

alias eth0 192.168.10.5 up

ifconfig eth1:0 192.168.10.5 netmask 255.255.255.0 up

ifconfig eth0:0 192.168.10.5

if-cfg eth0:0 192.168.10.5

Câu 48:

Trong tập tin khai báo các tham số cho zone, bản ghi SOA:

Bắt buộc phải có

Được đặt tùy ý trong tập tin

Được phép khai báo nhiều lần

Tất cả đều đúng

Câu 49:

Để sao chép tất cả nội dung có trong thư mục /dir vào thư mục /tmp, thi hành lệnh:

cp –r /dir/* /tmp

cp –a /dir/* /tmp

cp –parents /dir/* /tmp

Tất cả đều đúng

Câu 50:

Chương trình nào dùng để kiểm tra cấu hình dịch vụ DNS?

dnscheck

BIND

nslookup

resort

Câu 51:

File nào xác định tất cả các user trên hệ thống của bạn

/etc/passwd

/etc/users

/etc/password

/etc/user.conf

Câu 52:

Những user name nào sau đây không đúng

Theresa Hadden

thadden

TheresaH

T.H.

Câu 53:

Dung lượng nhỏ nhất cho phép đối với các swap partition là:

16 MB

64 MB

128 MB

256 MB

Câu 54:

Máy tính của bạn có hai ổ đĩa cứng IDE và bạn đang cài Linux trên chúng. Mỗi đĩa cứng bạn chia thành hai partition. Các partition trên máy của bạn có tên là gì:

hda1, hda2, hda3, hda4

hda1, hda2, hdb1, hdb2

sda1, sda2, sda1, sdb2

sda1, sda2, sda3, sda4

Câu 55:

Hệ thống Linux có mấy Run Level chính

Có 7 Run Level

Có 6 Run Level

Có 5 Run Level

Có 4 Run Level

Câu 56:

Để liệt kê các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh:

lệnh ls

lệnh df

lệnh du

lệnh cp

Câu 57:

Để thiết lập thuộc tính cho một tập tin hello.sh với các yêu cầu sau: Chủ sở hữu được quyền đọc ghi, nhóm được đọc, thực thi, other chỉ đọc thì ta làm lệnh nào dưới đây.

chmod 665

chmod 654

chmod 653

chmod 754

Câu 58:

Tập tin có dấu chấm “.” phía trước có đặc tính gì đặc biệt: Ví dụ: .hello.txt

Tập tin ẩn

Thực thi

Không thấy được với lệnh ls

Tất cả đều sai

Câu 59:

Lệnh nào cho phép ta tạo một account user mới trên hệ thống:

Lệnh adduser

Lệnh useradd

Lệnh passwd

Câu a và b đúng

Câu 60:

Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất:

User administrator

User root

User admin

User có UID=0

Câu 61:

Run level nào là reboot hệ thống:

Level 6

Level 5

Level 3

Level 0

Câu 62:

Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nào:

ifconfig eth0 up

ifconfig eth0 stop

ifconfig eth0 start

ifconfig eth0 down

Câu 63:

Tập tin nào trong Linux định nghĩa các port cho các dịch vụ chạy trong nó:

/etc/service

/etc/services

/etc/ports.conf

/etc/httpd.conf

Câu 64:

Dịch vụ SMTP chạy ở port nào:

22

24

23

25

Câu 65:

Dịch vụ www chạy ở port nào:

53

80

110

443

Câu 66:

Lệnh nào dùng để cài đặt gói phần mềm “packagename.rpm”?

rpm –evh packagename.rpm

rpm –ivh packagename.rpm

rpm –q packagename.rpm

rpm –qa *.rpm

Câu 67:

Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản “user” thành “newuser”, ta dùng lệnh?

userchange –name newuser user

passwd –n newuser user

usermode –l newuser user

usermode –m user newuser

Câu 68:

Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử dụng lệnh nào?

cat file1 file2

more file1 2> file2

cat file1 >> file2

copy file1 >> file2

Câu 69:

Trong Linux, DNS server được phân ra bao nhiêu loại:

1

2

3

4

Câu 70:

Trong một miền ít nhất phải tồn tại một Name Server thuộc loại sau:

Caching Name Server.

Secondary Name Server.

Master Name Server.

Domain controller Name Server.

Câu 71:

Tùy chọn nào để cấu hình cho phép user cục bộ truy cập VSFTP Server trên Linux?

Local_enable=YES

anon_local=yes

enable_local=YES

A, B, C đều sai.

Scroll to top