Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hệ thống thông tin quản lý
Trường: Trường Đại học Công nghệ Thông tin (UIT)
Người ra đề: PGS.TS. Lê Duy Khánh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Thi Qua Môn
Đối tượng: Sinh viên ngành Quản trị

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 10 là đề thi thử cuối kỳ quan trọng thuộc học phần Hệ thống Thông tin Quản lý, một môn học chuyên ngành cốt lõi trong chương trình đào tạo tại Trường Đại học Công nghệ Thông tin (UIT) – Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn bởi PGS.TS. Lê Duy Khánh, giảng viên Khoa Hệ thống Thông tin – UIT, cập nhật theo chương trình giảng dạy năm 2024. Nội dung đề trắc nghiệm đại học này bao quát toàn bộ các chủ đề từ vai trò chiến lược của MIS, kiến trúc hệ thống thông tin, quản lý dự án công nghệ, cho đến an ninh thông tin, kinh doanh điện tử và các xu hướng công nghệ mới như AI, Big Data trong quản lý. Các câu hỏi được thiết kế nhằm giúp sinh viên tổng hợp kiến thức và làm quen với cấu trúc đề thi chính thức.

Đề Trắc nghiệm Hệ thống Thông tin Quản lý trên dethitracnghiem.vn là công cụ ôn tập toàn diện cho sinh viên UIT và các trường đại học khác có đào tạo môn này. Giao diện được thiết kế trực quan, các câu hỏi được phân loại chi tiết theo từng chương—từ các khái niệm nền tảng đến các ứng dụng phức tạp trong quản lý—kèm theo đáp án và giải thích chuyên sâu. Người dùng có thể làm bài không giới hạn số lần, lưu các câu hỏi khó và theo dõi tiến độ ôn luyện qua biểu đồ kết quả cá nhân. Nhờ đó, sinh viên dễ dàng đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, củng cố vững chắc kiến thức Hệ thống Thông tin Quản lý và tự tin hơn khi đối mặt với kỳ thi cuối kỳ của môn Hệ thống Thông tin Quản lý.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Nội dung của các quy tắc, các hướng dẫn và các thủ tục được sử dụng để chọn, tổ chức và xử lý dữ liệu sao cho phù hợp với một công việc cụ thể được gọi là:

  • Dữ liệu

  • Tri thức kinh doanh

  • Tri thức

  • Thông tin


2

Về mặt dữ liệu, các HTTT quản lý đều:

  • Phụ thuộc vào các HTTT xử lý giao dịch

  • Phụ thuộc vào các HTTT trợ giúp lãnh đạo

  • Phụ thuộc vào các HTTT trợ giúp ra quyết định

  • Phụ thuộc vào các HTTT trợ giúp ra quyết định và các HTTT trợ giúp lãnh đạo


3

Hệ thống tích hợp các yếu tố con người, các thủ tục, các CSDL và các thiết bị để ghi nhận giao dịch đã hoàn thành được gọi là:

  • DSS

  • TPS

  • ESS

  • MIS


4

Việc thu thập và nhập dữ liệu thô chưa qua xử lý vào hệ thống bằng một trong các cách thủ công, bán thủ công hoặc tự động hóa là chức năng của:

  • Bộ phận xử lý của hệ thống thông tin

  • Đầu ra của hệ thống thông tin

  • Bộ phận lưu trữ của hệ thống thông tin

  • Đầu vào hệ thống thông tin


5

Hệ thống thông tin xử lý giao dịch (TPS) có chức năng thực hiện và ghi lại các giao dịch hàng ngày nhằm phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp?

  • Đúng

  • Sai


6

Chức năng dự báo nhu cầu dòng tiền là của:

  • Phân hệ dự báo tài chính

  • Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

  • Phân hệ kiểm toán

  • Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ


7

Bạn sẽ sử dụng hệ thống thông tin nào để dự báo xu hướng kinh tế có thể ảnh hưởng đến công ty của bạn trong 5 năm tới?

  • TPS

  • MIS

  • DSS

  • ESS


8

ESS được thiết kế để phân tích dữ liệu thu thập từ các nguồn bên ngoài, nhưng cũng cần các thông tin được tổng hợp từ các hệ thống khác như TPS, MIS và DSS?

  • Đúng

  • Sai


9

Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS) sử dụng thông tin nội bộ cũng như thông tin từ các nguồn bên ngoài?

  • Đúng

  • Sai


10

Hầu hết các hệ thống thông tin quản lý (MIS) sử dụng mô hình toán học hoặc kỹ thuật thống kê?

  • Đúng

  • Sai


11

Bước khó khăn nhất của một quá trình ra quyết định là:

  • Tìm kiếm thông tin

  • Tiềm hiểu các mô hình hỗ trợ ra quyết định

  • Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

  • Tìm hiểu vấn đề cần giải quyết


12

Khẳng định nào sau đây đúng với hệ hỗ trợ ra quyết định?

  • Có tính cấu trúc và khả năng tái sử dụng rất cao

  • Nguồn dữ liệu đầu vào do hệ thống thông tin hỗ trợ lãnh đạo cung cấp

  • Thường sử dụng dữ liệu đầu vào do các hệ thống TPS và MIS cung cấp

  • Chỉ sử dụng công cụ xử lý dữ liệu, không dùng đến các công cụ xử lý mô hình


13

Các quyết định phi cấu trúc là bất thường, không theo quy tắc và không có quy trình rõ ràng hoặc thích hợp để thực hiện?

  • Đúng

  • Sai


14

Để ra quyết định tốt, nhà quản lý nên:

  • Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể” vì đây là mô hình tốt nhất

  • Chọn mô hình ra quyết định đã thành công truớc đó

  • Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định

  • Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp


15

Hệ thống thông tin xử lý giao dịch (TPS) thường chứa _________ dữ liệu, ___________ và vậy nên _____ tự động hóa.

  • Nhiều, khác nhau, khó

  • Ít, có tính thủ tục, khó

  • Nhiều, có tính thủ tục, dễ

  • Nhiều, khác nhau, dễ


16

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quyết định có cấu trúc:

  • Có tính thủ tục

  • Có tính lặp lại

  • Có quy trình rõ ràng

  • Cần đến sự đánh giá cũng như kinh nghiệm của cá nhân người ra quyết định


17

Phần mềm bảng tính Excel cho phép các nhà quản lý xây dựng một mô hình định giá bán sản phẩm sao cho đạt được điểm hòa vốn. Công cụ được sử dụng trong trường hợp này là:

  • Data Analysis

  • Break Even Point

  • Goal Seek

  • Data Table


18

Quản lý vận hành chịu trách nhiệm chỉ đạo các hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp và do đó cần thông tin ở cấp độ giao dịch:

  • Đúng

  • Sai


19

Hệ thống xử lý giao dịch là hệ thống cơ bản phục vụ cấp tác nghiệp của tổ chức?

  • Đúng

  • Sai


20

Các nhà quản lý cần hệ thống TPS để theo dõi tình trạng hoạt động nội bộ và mối quan hệ của công ty với môi trường bên ngoài?

  • Đúng

  • Sai


21

Hệ thống hỗ trợ quyết định giúp người quản lý đưa ra quyết định không dễ dàng xác định được từ trước?

  • Đúng

  • Sai


22

ESS được thiết kế để phục vụ cấp quản lý trung gian của tổ chức?

  • Đúng

  • Sai


23

Mục đích chính của HTTT tác nghiệp trong 1 DN:

  • Hỗ trợ quá trình ra quyết định ở mức tác nghiệp

  • Xây dựng mục tiêu về chiến lược cho DN

  • Hỗ trợ các nhà quản lý mức tác nghiệp bằng cách ghi chép và theo dõi các hoạt động và các giao dịch cơ sở của tổ chức như bán hàng, mua NVL hay thanh toán công nợ

  • Cả a & c


24

HTTT sản xuất JIT với chiến lược “Đúng sản phẩm – với đúng số lượng – tại đúng nơi – vào đúng thời điểm cần thiết”:

  • Hỗ trợ các nhà quản lý sản xuất ở mức chiến thuật

  • Hỗ trợ các nhà quản lý sản xuất ở mức chiến lược

  • Giúp đảm bảo NVL và các yếu tố đầu vào khác được cung ứng vào đúng thời điểm mà chúng được cần đến cho sản xuất và thành phẩm được vận chuyển đi tiêu thụ vào thời điểm chúng rời dây chuyền sản xuất

  • Cả a và c


25

Đầu tư cho CNTT:

  • Chỉ đảm bảo mang lại lợi ích kinh tế cho các tổ chức DN, khi DN quan tâm và đầu tư xứng đáng cho các yếu tố bổ trợ khác như phát triển các mô hình kinh doanh mới, tái thiết kế lại các quy trình đã lỗi thời, thay đổi căn bản trong hành vi quản lý và lao động của NNL trong tổ chức DN

  • Luôn đảm bảo mang lại lợi ích kinh tế cho các tổ chức DN, không phụ thuộc vào các yếu tố bổ trợ khác vì CNTT đã phát triển ở mức rất cao…

  • Cần được đánh giá về tính khả thi về mọi khía cạnh như bất kỳ 1 dự án đầu tư nào khác nếu DN không muốn gặp phải rủi ro trong lĩnh vực đầu tư đầy tiềm năng nhưng cũng rất tốn kém này

  • a & c


26

Việc tăng cường sử dụng internet giúp DN:

  • Đơn giản và tối ưu hóa các tiến trình nghiệp vụ

  • Tăng nhu cầu nguồn nhân lực công nghệ cao

  • Trở nên phẳng hơn so với trước

  • a và c


27

Trong ngữ cảnh ra quyết định, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất ảnh hưởng đến chất lượng các quyết định:

  • Khả năng phần cứng HTTT để xử lý lượng dữ liệu khổng lồ với tốc độ mong muốn

  • Các chương trình phần mềm và các thuật toán có khả năng tạo ra các kết quả chính xác

  • Quá trình tư duy và diễn giải thông tin của người ra quyết định

  • Các thủ tục có ảnh hưởng đến việc thực thi các quyết định


28

Thông tin có tính kinh tế có nghĩa là:

  • Thông tin có được với chi phí thấp nhất

  • Giữa chi phí bỏ ra để có được thông tin và giá trị mà thông tin mang lại có mối quan hệ hợp lý

  • Thông tin mang lại giá trị lớn nhất

  • Thông tin đem lại lợi ích cho nhiều người nhất với chi phí thấp nhất


29

HTTT dưới góc độ kỹ thuật có thể được hiểu là 1 hệ thống các thành phần có quan hệ tương tác nhằm thực hiện các chức năng thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền đạt thông tin hỗ trợ:

  • Hoạt động ra quyết định và kiểm soát trong 1 tổ chức

  • Truyền thông và luồng dữ liệu

  • Các cán bộ quản lý phân tích các dữ liệu thô của tổ chức

  • Quá trình tạo ra sản phẩm và dịch vụ mới


30

Bài toán tìm kiếm giải pháp tối ưu cho các bài toán phân bổ các nguồn lực vốn dĩ hạn hẹp trong các tổ chức DN có thể được giải bằng:

  • DSS

  • ESS

  • MIS

  • TPS

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Nội dung của các quy tắc, các hướng dẫn và các thủ tục được sử dụng để chọn, tổ chức và xử lý dữ liệu sao cho phù hợp với một công việc cụ thể được gọi là:


2

Về mặt dữ liệu, các HTTT quản lý đều:


3

Hệ thống tích hợp các yếu tố con người, các thủ tục, các CSDL và các thiết bị để ghi nhận giao dịch đã hoàn thành được gọi là:


4

Việc thu thập và nhập dữ liệu thô chưa qua xử lý vào hệ thống bằng một trong các cách thủ công, bán thủ công hoặc tự động hóa là chức năng của:


5

Hệ thống thông tin xử lý giao dịch (TPS) có chức năng thực hiện và ghi lại các giao dịch hàng ngày nhằm phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp?


6

Chức năng dự báo nhu cầu dòng tiền là của:


7

Bạn sẽ sử dụng hệ thống thông tin nào để dự báo xu hướng kinh tế có thể ảnh hưởng đến công ty của bạn trong 5 năm tới?


8

ESS được thiết kế để phân tích dữ liệu thu thập từ các nguồn bên ngoài, nhưng cũng cần các thông tin được tổng hợp từ các hệ thống khác như TPS, MIS và DSS?


9

Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS) sử dụng thông tin nội bộ cũng như thông tin từ các nguồn bên ngoài?


10

Hầu hết các hệ thống thông tin quản lý (MIS) sử dụng mô hình toán học hoặc kỹ thuật thống kê?


11

Bước khó khăn nhất của một quá trình ra quyết định là:


12

Khẳng định nào sau đây đúng với hệ hỗ trợ ra quyết định?


13

Các quyết định phi cấu trúc là bất thường, không theo quy tắc và không có quy trình rõ ràng hoặc thích hợp để thực hiện?


14

Để ra quyết định tốt, nhà quản lý nên:


15

Hệ thống thông tin xử lý giao dịch (TPS) thường chứa _________ dữ liệu, ___________ và vậy nên _____ tự động hóa.


16

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quyết định có cấu trúc:


17

Phần mềm bảng tính Excel cho phép các nhà quản lý xây dựng một mô hình định giá bán sản phẩm sao cho đạt được điểm hòa vốn. Công cụ được sử dụng trong trường hợp này là:


18

Quản lý vận hành chịu trách nhiệm chỉ đạo các hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp và do đó cần thông tin ở cấp độ giao dịch:


19

Hệ thống xử lý giao dịch là hệ thống cơ bản phục vụ cấp tác nghiệp của tổ chức?


20

Các nhà quản lý cần hệ thống TPS để theo dõi tình trạng hoạt động nội bộ và mối quan hệ của công ty với môi trường bên ngoài?


21

Hệ thống hỗ trợ quyết định giúp người quản lý đưa ra quyết định không dễ dàng xác định được từ trước?


22

ESS được thiết kế để phục vụ cấp quản lý trung gian của tổ chức?


23

Mục đích chính của HTTT tác nghiệp trong 1 DN:


24

HTTT sản xuất JIT với chiến lược “Đúng sản phẩm – với đúng số lượng – tại đúng nơi – vào đúng thời điểm cần thiết”:


25

Đầu tư cho CNTT:


26

Việc tăng cường sử dụng internet giúp DN:


27

Trong ngữ cảnh ra quyết định, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất ảnh hưởng đến chất lượng các quyết định:


28

Thông tin có tính kinh tế có nghĩa là:


29

HTTT dưới góc độ kỹ thuật có thể được hiểu là 1 hệ thống các thành phần có quan hệ tương tác nhằm thực hiện các chức năng thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền đạt thông tin hỗ trợ:


30

Bài toán tìm kiếm giải pháp tối ưu cho các bài toán phân bổ các nguồn lực vốn dĩ hạn hẹp trong các tổ chức DN có thể được giải bằng:


Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý – Đề 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Nội dung của các quy tắc, các hướng dẫn và các thủ tục được sử dụng để chọn, tổ chức và xử lý dữ liệu sao cho phù hợp với một công việc cụ thể được gọi là:

Dữ liệu

Tri thức kinh doanh

Tri thức

Thông tin

Câu 2:

Về mặt dữ liệu, các HTTT quản lý đều:

Phụ thuộc vào các HTTT xử lý giao dịch

Phụ thuộc vào các HTTT trợ giúp lãnh đạo

Phụ thuộc vào các HTTT trợ giúp ra quyết định

Phụ thuộc vào các HTTT trợ giúp ra quyết định và các HTTT trợ giúp lãnh đạo

Câu 3:

Hệ thống tích hợp các yếu tố con người, các thủ tục, các CSDL và các thiết bị để ghi nhận giao dịch đã hoàn thành được gọi là:

DSS

TPS

ESS

MIS

Câu 4:

Việc thu thập và nhập dữ liệu thô chưa qua xử lý vào hệ thống bằng một trong các cách thủ công, bán thủ công hoặc tự động hóa là chức năng của:

Bộ phận xử lý của hệ thống thông tin

Đầu ra của hệ thống thông tin

Bộ phận lưu trữ của hệ thống thông tin

Đầu vào hệ thống thông tin

Câu 5:

Hệ thống thông tin xử lý giao dịch (TPS) có chức năng thực hiện và ghi lại các giao dịch hàng ngày nhằm phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp?

Đúng

Sai

Câu 6:

Chức năng dự báo nhu cầu dòng tiền là của:

Phân hệ dự báo tài chính

Phân hệ quyết toán thu nhập và chi phí

Phân hệ kiểm toán

Phân hệ sử dụng và quản lý quỹ

Câu 7:

Bạn sẽ sử dụng hệ thống thông tin nào để dự báo xu hướng kinh tế có thể ảnh hưởng đến công ty của bạn trong 5 năm tới?

TPS

MIS

DSS

ESS

Câu 8:

ESS được thiết kế để phân tích dữ liệu thu thập từ các nguồn bên ngoài, nhưng cũng cần các thông tin được tổng hợp từ các hệ thống khác như TPS, MIS và DSS?

Đúng

Sai

Câu 9:

Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS) sử dụng thông tin nội bộ cũng như thông tin từ các nguồn bên ngoài?

Đúng

Sai

Câu 10:

Hầu hết các hệ thống thông tin quản lý (MIS) sử dụng mô hình toán học hoặc kỹ thuật thống kê?

Đúng

Sai

Câu 11:

Bước khó khăn nhất của một quá trình ra quyết định là:

Tìm kiếm thông tin

Tiềm hiểu các mô hình hỗ trợ ra quyết định

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

Tìm hiểu vấn đề cần giải quyết

Câu 12:

Khẳng định nào sau đây đúng với hệ hỗ trợ ra quyết định?

Có tính cấu trúc và khả năng tái sử dụng rất cao

Nguồn dữ liệu đầu vào do hệ thống thông tin hỗ trợ lãnh đạo cung cấp

Thường sử dụng dữ liệu đầu vào do các hệ thống TPS và MIS cung cấp

Chỉ sử dụng công cụ xử lý dữ liệu, không dùng đến các công cụ xử lý mô hình

Câu 13:

Các quyết định phi cấu trúc là bất thường, không theo quy tắc và không có quy trình rõ ràng hoặc thích hợp để thực hiện?

Đúng

Sai

Câu 14:

Để ra quyết định tốt, nhà quản lý nên:

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể” vì đây là mô hình tốt nhất

Chọn mô hình ra quyết định đã thành công truớc đó

Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

Câu 15:

Hệ thống thông tin xử lý giao dịch (TPS) thường chứa _________ dữ liệu, ___________ và vậy nên _____ tự động hóa.

Nhiều, khác nhau, khó

Ít, có tính thủ tục, khó

Nhiều, có tính thủ tục, dễ

Nhiều, khác nhau, dễ

Câu 16:

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quyết định có cấu trúc:

Có tính thủ tục

Có tính lặp lại

Có quy trình rõ ràng

Cần đến sự đánh giá cũng như kinh nghiệm của cá nhân người ra quyết định

Câu 17:

Phần mềm bảng tính Excel cho phép các nhà quản lý xây dựng một mô hình định giá bán sản phẩm sao cho đạt được điểm hòa vốn. Công cụ được sử dụng trong trường hợp này là:

Data Analysis

Break Even Point

Goal Seek

Data Table

Câu 18:

Quản lý vận hành chịu trách nhiệm chỉ đạo các hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp và do đó cần thông tin ở cấp độ giao dịch:

Đúng

Sai

Câu 19:

Hệ thống xử lý giao dịch là hệ thống cơ bản phục vụ cấp tác nghiệp của tổ chức?

Đúng

Sai

Câu 20:

Các nhà quản lý cần hệ thống TPS để theo dõi tình trạng hoạt động nội bộ và mối quan hệ của công ty với môi trường bên ngoài?

Đúng

Sai

Câu 21:

Hệ thống hỗ trợ quyết định giúp người quản lý đưa ra quyết định không dễ dàng xác định được từ trước?

Đúng

Sai

Câu 22:

ESS được thiết kế để phục vụ cấp quản lý trung gian của tổ chức?

Đúng

Sai

Câu 23:

Mục đích chính của HTTT tác nghiệp trong 1 DN:

Hỗ trợ quá trình ra quyết định ở mức tác nghiệp

Xây dựng mục tiêu về chiến lược cho DN

Hỗ trợ các nhà quản lý mức tác nghiệp bằng cách ghi chép và theo dõi các hoạt động và các giao dịch cơ sở của tổ chức như bán hàng, mua NVL hay thanh toán công nợ

Cả a & c

Câu 24:

HTTT sản xuất JIT với chiến lược “Đúng sản phẩm – với đúng số lượng – tại đúng nơi – vào đúng thời điểm cần thiết”:

Hỗ trợ các nhà quản lý sản xuất ở mức chiến thuật

Hỗ trợ các nhà quản lý sản xuất ở mức chiến lược

Giúp đảm bảo NVL và các yếu tố đầu vào khác được cung ứng vào đúng thời điểm mà chúng được cần đến cho sản xuất và thành phẩm được vận chuyển đi tiêu thụ vào thời điểm chúng rời dây chuyền sản xuất

Cả a và c

Câu 25:

Đầu tư cho CNTT:

Chỉ đảm bảo mang lại lợi ích kinh tế cho các tổ chức DN, khi DN quan tâm và đầu tư xứng đáng cho các yếu tố bổ trợ khác như phát triển các mô hình kinh doanh mới, tái thiết kế lại các quy trình đã lỗi thời, thay đổi căn bản trong hành vi quản lý và lao động của NNL trong tổ chức DN

Luôn đảm bảo mang lại lợi ích kinh tế cho các tổ chức DN, không phụ thuộc vào các yếu tố bổ trợ khác vì CNTT đã phát triển ở mức rất cao…

Cần được đánh giá về tính khả thi về mọi khía cạnh như bất kỳ 1 dự án đầu tư nào khác nếu DN không muốn gặp phải rủi ro trong lĩnh vực đầu tư đầy tiềm năng nhưng cũng rất tốn kém này

a & c

Câu 26:

Việc tăng cường sử dụng internet giúp DN:

Đơn giản và tối ưu hóa các tiến trình nghiệp vụ

Tăng nhu cầu nguồn nhân lực công nghệ cao

Trở nên phẳng hơn so với trước

a và c

Câu 27:

Trong ngữ cảnh ra quyết định, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất ảnh hưởng đến chất lượng các quyết định:

Khả năng phần cứng HTTT để xử lý lượng dữ liệu khổng lồ với tốc độ mong muốn

Các chương trình phần mềm và các thuật toán có khả năng tạo ra các kết quả chính xác

Quá trình tư duy và diễn giải thông tin của người ra quyết định

Các thủ tục có ảnh hưởng đến việc thực thi các quyết định

Câu 28:

Thông tin có tính kinh tế có nghĩa là:

Thông tin có được với chi phí thấp nhất

Giữa chi phí bỏ ra để có được thông tin và giá trị mà thông tin mang lại có mối quan hệ hợp lý

Thông tin mang lại giá trị lớn nhất

Thông tin đem lại lợi ích cho nhiều người nhất với chi phí thấp nhất

Câu 29:

HTTT dưới góc độ kỹ thuật có thể được hiểu là 1 hệ thống các thành phần có quan hệ tương tác nhằm thực hiện các chức năng thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền đạt thông tin hỗ trợ:

Hoạt động ra quyết định và kiểm soát trong 1 tổ chức

Truyền thông và luồng dữ liệu

Các cán bộ quản lý phân tích các dữ liệu thô của tổ chức

Quá trình tạo ra sản phẩm và dịch vụ mới

Câu 30:

Bài toán tìm kiếm giải pháp tối ưu cho các bài toán phân bổ các nguồn lực vốn dĩ hạn hẹp trong các tổ chức DN có thể được giải bằng:

DSS

ESS

MIS

TPS

Scroll to top