Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá phân tích
Trường: Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Trần Văn Khánh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi thử trắc nghiệm hóa phân tích – đề 6 là một trong những đề thi thuộc môn hóa phân tíchđược thiết kế cho sinh viên ngành Hóa học tại trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM. Đề thi này do PGS.TS. Trần Văn Khánh, một chuyên gia uy tín trong lĩnh vực hóa phân tích, biên soạn. Để vượt qua bài thi, sinh viên cần am hiểu sâu về các phương pháp phân tích định lượng, cách sử dụng các công cụ phân tích hiện đại, và khả năng xử lý dữ liệu thực nghiệm. Đề thi này thích hợp cho sinh viên năm ba, đặc biệt là những ai đang theo học chuyên sâu về hóa phân tích. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá chi tiết đề thi này và tham gia kiểm tra ngay bây giờ!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Tính nồng độ CN của dung dịch acid sulfuric 14,35% (d = 1,1g/ml) (M = 98).

  • 3,22N

  • 6,21N

  • 2,28N

  • 4,80N


2

Nồng độ CN của dung dịch HCl 24,45% (d = 1,09g/ml) (M = 36,5) là … N.

  • 7,1

  • 7,2

  • 7,3

  • 7,4


3

Tính thể tích dung dịch HCl 37,23% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 10% (khối lượng/thể tích).

  • 22,25ml

  • 37,23ml

  • 2,25ml

  • 22,57ml


4

Tính nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH 12,45% (d = 1,12).

  • 3,486

  • 3,412

  • 3,795

  • 3,921


5

Cho 50 mL CH₃COOH 0,5 M + 150 mL CH₃COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐCH₃COOH = 4,75.

  • 4,528

  • 4,926

  • 4,321

  • 4,75


6

Cho 50 mL CH₃COOH 0,2 M + 50 mL CH₃COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐCH₃COOH = 4,75.

  • 4,45

  • 4,55

  • 4,65

  • 4,75


7

Cho 20 mL CH₃COOH 0,2 M + 30 mL CH₃COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐCH₃COOH = 4,75.

  • 4,625

  • 4,75

  • 4,875

  • 5


8

Cho 10 mL CH₃COOH 0,5 M + 40 mL CH₃COONa 0,125 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐCH₃COOH = 4,75.

  • 4,625

  • 4,75

  • 4,875

  • 5


9

Cho 100 mL HCOOH 0,5 M + 400 mL HCOONa 0,125 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐHCOOH = 3,65.

  • 3,5

  • 3,65

  • 3,8

  • 3,45


10

Cho 150 mL HCOOH 0,5 M + 350 mL HCOONa 0,05 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐHCOOH = 3,65.

  • 3

  • 3,35

  • 3,65

  • 3,45


11

Cho 100 mL HCOOH 0,5 M + 150 mL HCOONa 0,5 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐHCOOH = 3,65.

  • 3,512

  • 3,65

  • 3,826

  • 4


12

Cho 10 mL HCOOH 0,5 M + 40 mL HCOONa 0,25 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐHCOOH = 3,65.

  • 3,35

  • 3,65

  • 3,95

  • 3,05


13

Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch HCl 0,01M với 250ml dung dịch HCl 0,05M.

  • pH = 1,2

  • pH = 1,46

  • pH = 2,2

  • pH = 1,86


14

Tính pH dung dịch sau khi trộn 50ml dung dịch HCl 0,001M với 100ml dung dịch HCl 0,002M.

  • pH = 1,2

  • pH = 2,2

  • pH = 2,8

  • pH = 3,2


15

Tính pH dung dịch sau khi trộn 100ml dung dịch HCl 0,01M với 150ml dung dịch HCl 0,05M.

  • pH = 1,47

  • pH = 1,2

  • pH = 1,86

  • pH = 2,03


16

Tính pH dung dịch sau khi trộn 75ml dung dịch HCl 0,005M với 25ml dung dịch HCl 0,015M.

  • pH = 1,86

  • pH = 2,12

  • pH = 2,56

  • pH = 2,86


17

Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch CH₃COOH 0,01M với 100ml dung dịch CH₃COOH 0,02M. Biết pKₐCH₃COOH = 4,75.

  • pH = 3,3

  • pH = 6,6

  • pH = 4,75

  • pH = 5,3


18

Tính pH dung dịch sau khi trộn 75ml dung dịch CH₃COOH 0,1M với 25ml dung dịch CH₃COOH 0,25M. Biết pKₐCH₃COOH = 4,75.

  • pH = 2,81

  • pH = 3,5

  • pH = 4,75

  • pH = 1,95


19

Tính pH dung dịch sau khi trộn 50ml dung dịch CH₃COOH 0,05M với 100ml dung dịch CH₃COOH 0,02M. Biết pKₐCH₃COOH = 4,75.

  • pH = 2,67

  • pH = 2,23

  • pH = 3,14

  • pH = 3,5


20

Tính pH dung dịch sau khi trộn 15ml dung dịch HCOOH 0,005M với 45ml dung dịch HCOOH 0,001M. Biết pKₐHCOOH = 3,75.

  • pH = 2,23

  • pH = 3,22

  • pH = 2,76

  • pH = 3,76


21

Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch HCOOH 0,01M với 100ml dung dịch HCOOH 0,02M. Biết pKₐHCOOH = 3,75.

  • pH = 2,8

  • pH = 3,2

  • pH = 2,3

  • pH = 2,5


22

Khái niệm Nồng độ đương lượng là:

  • Số gam chất tan trong 100ml dung dịch

  • Số đương lượng gam chất tan trong 100ml dung dịch

  • Số mol chất tan trong 100ml dung dịch

  • Tất cả đều sai


23

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₃PO₄ 0,1M là:

  • 0,1N

  • 0,2N

  • 0,3N

  • Tất cả đều sai


24

Nồng độ đương lượng của dung dịch HCl 0,1M là:

  • 0,1N

  • 0,2N

  • 0,3N

  • Tất cả đều sai


25

Nồng độ đương lượng của dung dịch KMnO₄ 0,1M là:

  • 0,1N

  • 0,3N

  • 0,5N

  • Tất cả đều sai


26

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₃PO₄ 0,1M trong phản ứng: 2NaOH + H₃PO₄ → Na₂HPO₄ + 2H₂O.

  • 0,1N

  • 0,2N

  • 0,3N

  • Tất cả đều sai


27

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₃PO₄ 0,1M trong phản ứng: 3NaOH + H₃PO₄ → Na₃PO₄ + 2H₂O.

  • 0,1N

  • 0,2N

  • 0,3N

  • Tất cả đều sai


28

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₂SO₄ 0,2M trong phản ứng: 2NaOH + H₂SO₄ → Na₂SO₄ + 2H₂O.

  • 0,2N

  • 0,4N

  • 0,6N

  • 0,1N


29

Trong phản ứng tạo phức (Complexon) thì hệ số z để tính đương lượng 1 chất là:

  • Số điện tích mà 1 phân tử A trao đổi

  • Số electron mà 1 phân tử A cho hay nhận

  • Luôn luôn bằng 2

  • Số ion H⁺ mà 1 phân tử A bị trung hòa


30

Chất chuẩn gốc phải thỏa mãn yêu cầu:

  • Chất phải tinh khiết phân tích (PA; AR) hoặc tinh khiết hóa học (CP), lượng tạp chất phải nhỏ hơn 1%

  • Thành phần hóa học phải ứng với một công thức phân tử xác định không có chứa nước kết tinh

  • Khối lượng phân tử càng nhỏ càng tốt

  • Chất gốc và dung dịch chuẩn phải bền


31

Chọn câu sai. Cách pha chế dung dịch từ chất gốc:

  • Tính khối lượng chất tan (mct)

  • Cân chính xác mct chất gốc trên cân kỹ thuật

  • Hòa tan hoàn toàn mct bằng V₁ (L) nước cất, V₁ < V cần pha

  • Định mức đến V (L) bằng nước cất, dùng bình định mức


32

Chọn đáp án sai. Cách pha chế dung dịch từ chất gốc:

  • Tính khối lượng chất tan (mct)

  • Cân chính xác mct chất gốc trên cân phân tích

  • Hòa tan hoàn toàn mct bằng V₁ (L) nước cất, V₁ = V cần pha

  • Định mức đến V (L) bằng nước cất, dùng bình định mức


33

Các cách pha chế dung dịch chuẩn:

  • Pha chế từ chất gốc

  • Pha từ dung dịch chuẩn từ hóa chất không phải chất gốc

  • Dùng ống chuẩn

  • Tất cả đều đúng


34

Muốn pha chế 100ml dung dịch HCl 0,5M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl 1N?

  • 25ml

  • 50ml

  • 100ml

  • 200ml


35

Muốn pha chế 50ml dung dịch H₂SO₄ 0,5M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch H₂SO₄ 2M?

  • 12,5ml

  • 25ml

  • 50ml

  • 100ml


36

Muốn pha chế 200ml dung dịch NaOH 0,1M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M?

  • 2ml

  • 10ml

  • 20ml

  • 50ml


37

Để pha 500ml dung dịch KMnO₄ 0,1M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO₄?

  • 7

  • 7,9

  • 15,8

  • 3,95


38

Để pha 200ml dung dịch KMnO₄ 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO₄?

  • 7

  • 7,9

  • 15,8

  • 3,95


39

Để pha 500ml dung dịch H₂C₂O₄ 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam H₂C₂O₄ biết acid oxalic có dạng H₂C₂O₄.2H₂O.

  • 19,5

  • 22,5

  • 25,2

  • 31,5


40

Một lọ dung dịch H₂SO₄ ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 98% và d = 1,84 g/ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch.

  • 18N

  • 18,4N

  • 19N

  • Tất cả đều sai

Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Tính nồng độ CN của dung dịch acid sulfuric 14,35% (d = 1,1g/ml) (M = 98).


2

Nồng độ CN của dung dịch HCl 24,45% (d = 1,09g/ml) (M = 36,5) là … N.


3

Tính thể tích dung dịch HCl 37,23% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 10% (khối lượng/thể tích).


4

Tính nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH 12,45% (d = 1,12).


5

Cho 50 mL CH₃COOH 0,5 M + 150 mL CH₃COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐCH₃COOH = 4,75.


6

Cho 50 mL CH₃COOH 0,2 M + 50 mL CH₃COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐCH₃COOH = 4,75.


7

Cho 20 mL CH₃COOH 0,2 M + 30 mL CH₃COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐCH₃COOH = 4,75.


8

Cho 10 mL CH₃COOH 0,5 M + 40 mL CH₃COONa 0,125 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐCH₃COOH = 4,75.


9

Cho 100 mL HCOOH 0,5 M + 400 mL HCOONa 0,125 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐHCOOH = 3,65.


10

Cho 150 mL HCOOH 0,5 M + 350 mL HCOONa 0,05 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐHCOOH = 3,65.


11

Cho 100 mL HCOOH 0,5 M + 150 mL HCOONa 0,5 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐHCOOH = 3,65.


12

Cho 10 mL HCOOH 0,5 M + 40 mL HCOONa 0,25 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐHCOOH = 3,65.


13

Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch HCl 0,01M với 250ml dung dịch HCl 0,05M.


14

Tính pH dung dịch sau khi trộn 50ml dung dịch HCl 0,001M với 100ml dung dịch HCl 0,002M.


15

Tính pH dung dịch sau khi trộn 100ml dung dịch HCl 0,01M với 150ml dung dịch HCl 0,05M.


16

Tính pH dung dịch sau khi trộn 75ml dung dịch HCl 0,005M với 25ml dung dịch HCl 0,015M.


17

Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch CH₃COOH 0,01M với 100ml dung dịch CH₃COOH 0,02M. Biết pKₐCH₃COOH = 4,75.


18

Tính pH dung dịch sau khi trộn 75ml dung dịch CH₃COOH 0,1M với 25ml dung dịch CH₃COOH 0,25M. Biết pKₐCH₃COOH = 4,75.


19

Tính pH dung dịch sau khi trộn 50ml dung dịch CH₃COOH 0,05M với 100ml dung dịch CH₃COOH 0,02M. Biết pKₐCH₃COOH = 4,75.


20

Tính pH dung dịch sau khi trộn 15ml dung dịch HCOOH 0,005M với 45ml dung dịch HCOOH 0,001M. Biết pKₐHCOOH = 3,75.


21

Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch HCOOH 0,01M với 100ml dung dịch HCOOH 0,02M. Biết pKₐHCOOH = 3,75.


22

Khái niệm Nồng độ đương lượng là:


23

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₃PO₄ 0,1M là:


24

Nồng độ đương lượng của dung dịch HCl 0,1M là:


25

Nồng độ đương lượng của dung dịch KMnO₄ 0,1M là:


26

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₃PO₄ 0,1M trong phản ứng: 2NaOH + H₃PO₄ → Na₂HPO₄ + 2H₂O.


27

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₃PO₄ 0,1M trong phản ứng: 3NaOH + H₃PO₄ → Na₃PO₄ + 2H₂O.


28

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₂SO₄ 0,2M trong phản ứng: 2NaOH + H₂SO₄ → Na₂SO₄ + 2H₂O.


29

Trong phản ứng tạo phức (Complexon) thì hệ số z để tính đương lượng 1 chất là:


30

Chất chuẩn gốc phải thỏa mãn yêu cầu:


31

Chọn câu sai. Cách pha chế dung dịch từ chất gốc:


32

Chọn đáp án sai. Cách pha chế dung dịch từ chất gốc:


33

Các cách pha chế dung dịch chuẩn:


34

Muốn pha chế 100ml dung dịch HCl 0,5M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl 1N?


35

Muốn pha chế 50ml dung dịch H₂SO₄ 0,5M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch H₂SO₄ 2M?


36

Muốn pha chế 200ml dung dịch NaOH 0,1M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M?


37

Để pha 500ml dung dịch KMnO₄ 0,1M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO₄?


38

Để pha 200ml dung dịch KMnO₄ 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO₄?


39

Để pha 500ml dung dịch H₂C₂O₄ 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam H₂C₂O₄ biết acid oxalic có dạng H₂C₂O₄.2H₂O.


40

Một lọ dung dịch H₂SO₄ ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 98% và d = 1,84 g/ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch.


Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 6

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Tính nồng độ CN của dung dịch acid sulfuric 14,35% (d = 1,1g/ml) (M = 98).

3,22N

6,21N

2,28N

4,80N

Câu 2:

Nồng độ CN của dung dịch HCl 24,45% (d = 1,09g/ml) (M = 36,5) là … N.

7,1

7,2

7,3

7,4

Câu 3:

Tính thể tích dung dịch HCl 37,23% (khối lượng/khối lượng) (d = 1,19) cần để pha 100ml dd HCl 10% (khối lượng/thể tích).

22,25ml

37,23ml

2,25ml

22,57ml

Câu 4:

Tính nồng độ đương lượng của dung dịch NaOH 12,45% (d = 1,12).

3,486

3,412

3,795

3,921

Câu 5:

Cho 50 mL CH₃COOH 0,5 M + 150 mL CH₃COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐCH₃COOH = 4,75.

4,528

4,926

4,321

4,75

Câu 6:

Cho 50 mL CH₃COOH 0,2 M + 50 mL CH₃COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐCH₃COOH = 4,75.

4,45

4,55

4,65

4,75

Câu 7:

Cho 20 mL CH₃COOH 0,2 M + 30 mL CH₃COONa 0,1 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐCH₃COOH = 4,75.

4,625

4,75

4,875

5

Câu 8:

Cho 10 mL CH₃COOH 0,5 M + 40 mL CH₃COONa 0,125 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐCH₃COOH = 4,75.

4,625

4,75

4,875

5

Câu 9:

Cho 100 mL HCOOH 0,5 M + 400 mL HCOONa 0,125 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐHCOOH = 3,65.

3,5

3,65

3,8

3,45

Câu 10:

Cho 150 mL HCOOH 0,5 M + 350 mL HCOONa 0,05 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐHCOOH = 3,65.

3

3,35

3,65

3,45

Câu 11:

Cho 100 mL HCOOH 0,5 M + 150 mL HCOONa 0,5 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐHCOOH = 3,65.

3,512

3,65

3,826

4

Câu 12:

Cho 10 mL HCOOH 0,5 M + 40 mL HCOONa 0,25 M. Tính pH dung dịch thu được. Cho: pKₐHCOOH = 3,65.

3,35

3,65

3,95

3,05

Câu 13:

Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch HCl 0,01M với 250ml dung dịch HCl 0,05M.

pH = 1,2

pH = 1,46

pH = 2,2

pH = 1,86

Câu 14:

Tính pH dung dịch sau khi trộn 50ml dung dịch HCl 0,001M với 100ml dung dịch HCl 0,002M.

pH = 1,2

pH = 2,2

pH = 2,8

pH = 3,2

Câu 15:

Tính pH dung dịch sau khi trộn 100ml dung dịch HCl 0,01M với 150ml dung dịch HCl 0,05M.

pH = 1,47

pH = 1,2

pH = 1,86

pH = 2,03

Câu 16:

Tính pH dung dịch sau khi trộn 75ml dung dịch HCl 0,005M với 25ml dung dịch HCl 0,015M.

pH = 1,86

pH = 2,12

pH = 2,56

pH = 2,86

Câu 17:

Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch CH₃COOH 0,01M với 100ml dung dịch CH₃COOH 0,02M. Biết pKₐCH₃COOH = 4,75.

pH = 3,3

pH = 6,6

pH = 4,75

pH = 5,3

Câu 18:

Tính pH dung dịch sau khi trộn 75ml dung dịch CH₃COOH 0,1M với 25ml dung dịch CH₃COOH 0,25M. Biết pKₐCH₃COOH = 4,75.

pH = 2,81

pH = 3,5

pH = 4,75

pH = 1,95

Câu 19:

Tính pH dung dịch sau khi trộn 50ml dung dịch CH₃COOH 0,05M với 100ml dung dịch CH₃COOH 0,02M. Biết pKₐCH₃COOH = 4,75.

pH = 2,67

pH = 2,23

pH = 3,14

pH = 3,5

Câu 20:

Tính pH dung dịch sau khi trộn 15ml dung dịch HCOOH 0,005M với 45ml dung dịch HCOOH 0,001M. Biết pKₐHCOOH = 3,75.

pH = 2,23

pH = 3,22

pH = 2,76

pH = 3,76

Câu 21:

Tính pH dung dịch sau khi trộn 150ml dung dịch HCOOH 0,01M với 100ml dung dịch HCOOH 0,02M. Biết pKₐHCOOH = 3,75.

pH = 2,8

pH = 3,2

pH = 2,3

pH = 2,5

Câu 22:

Khái niệm Nồng độ đương lượng là:

Số gam chất tan trong 100ml dung dịch

Số đương lượng gam chất tan trong 100ml dung dịch

Số mol chất tan trong 100ml dung dịch

Tất cả đều sai

Câu 23:

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₃PO₄ 0,1M là:

0,1N

0,2N

0,3N

Tất cả đều sai

Câu 24:

Nồng độ đương lượng của dung dịch HCl 0,1M là:

0,1N

0,2N

0,3N

Tất cả đều sai

Câu 25:

Nồng độ đương lượng của dung dịch KMnO₄ 0,1M là:

0,1N

0,3N

0,5N

Tất cả đều sai

Câu 26:

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₃PO₄ 0,1M trong phản ứng: 2NaOH + H₃PO₄ → Na₂HPO₄ + 2H₂O.

0,1N

0,2N

0,3N

Tất cả đều sai

Câu 27:

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₃PO₄ 0,1M trong phản ứng: 3NaOH + H₃PO₄ → Na₃PO₄ + 2H₂O.

0,1N

0,2N

0,3N

Tất cả đều sai

Câu 28:

Nồng độ đương lượng của dung dịch H₂SO₄ 0,2M trong phản ứng: 2NaOH + H₂SO₄ → Na₂SO₄ + 2H₂O.

0,2N

0,4N

0,6N

0,1N

Câu 29:

Trong phản ứng tạo phức (Complexon) thì hệ số z để tính đương lượng 1 chất là:

Số điện tích mà 1 phân tử A trao đổi

Số electron mà 1 phân tử A cho hay nhận

Luôn luôn bằng 2

Số ion H⁺ mà 1 phân tử A bị trung hòa

Câu 30:

Chất chuẩn gốc phải thỏa mãn yêu cầu:

Chất phải tinh khiết phân tích (PA; AR) hoặc tinh khiết hóa học (CP), lượng tạp chất phải nhỏ hơn 1%

Thành phần hóa học phải ứng với một công thức phân tử xác định không có chứa nước kết tinh

Khối lượng phân tử càng nhỏ càng tốt

Chất gốc và dung dịch chuẩn phải bền

Câu 31:

Chọn câu sai. Cách pha chế dung dịch từ chất gốc:

Tính khối lượng chất tan (mct)

Cân chính xác mct chất gốc trên cân kỹ thuật

Hòa tan hoàn toàn mct bằng V₁ (L) nước cất, V₁ < V cần pha

Định mức đến V (L) bằng nước cất, dùng bình định mức

Câu 32:

Chọn đáp án sai. Cách pha chế dung dịch từ chất gốc:

Tính khối lượng chất tan (mct)

Cân chính xác mct chất gốc trên cân phân tích

Hòa tan hoàn toàn mct bằng V₁ (L) nước cất, V₁ = V cần pha

Định mức đến V (L) bằng nước cất, dùng bình định mức

Câu 33:

Các cách pha chế dung dịch chuẩn:

Pha chế từ chất gốc

Pha từ dung dịch chuẩn từ hóa chất không phải chất gốc

Dùng ống chuẩn

Tất cả đều đúng

Câu 34:

Muốn pha chế 100ml dung dịch HCl 0,5M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl 1N?

25ml

50ml

100ml

200ml

Câu 35:

Muốn pha chế 50ml dung dịch H₂SO₄ 0,5M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch H₂SO₄ 2M?

12,5ml

25ml

50ml

100ml

Câu 36:

Muốn pha chế 200ml dung dịch NaOH 0,1M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M?

2ml

10ml

20ml

50ml

Câu 37:

Để pha 500ml dung dịch KMnO₄ 0,1M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO₄?

7

7,9

15,8

3,95

Câu 38:

Để pha 200ml dung dịch KMnO₄ 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO₄?

7

7,9

15,8

3,95

Câu 39:

Để pha 500ml dung dịch H₂C₂O₄ 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam H₂C₂O₄ biết acid oxalic có dạng H₂C₂O₄.2H₂O.

19,5

22,5

25,2

31,5

Câu 40:

Một lọ dung dịch H₂SO₄ ngoài nhãn có ghi nồng độ P% = 98% và d = 1,84 g/ml. Tính nồng độ đương lượng của dung dịch.

18N

18,4N

19N

Tất cả đều sai

Scroll to top