Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 40 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá phân tích
Trường: Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Trần Văn Khánh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi thử trắc nghiệm hóa phân tích – đề 8 là một trong những đề thi thuộc môn hóa phân tích được thiết kế cho sinh viên ngành Hóa học tại trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM. Đề thi này do PGS.TS. Trần Văn Khánh, một chuyên gia uy tín trong lĩnh vực hóa phân tích, biên soạn. Để vượt qua bài thi, sinh viên cần am hiểu sâu về các phương pháp phân tích định lượng, cách sử dụng các công cụ phân tích hiện đại, và khả năng xử lý dữ liệu thực nghiệm. Đề thi này thích hợp cho sinh viên năm ba, đặc biệt là những ai đang theo học chuyên sâu về hóa phân tích. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá chi tiết đề thi này và tham gia kiểm tra ngay bây giờ!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Cần bao nhiêu ml dung dịch acid hydrocloric đậm đặc 12,1N để pha loãng thành 1 lít dung dịch HCl có nồng độ 0,1N?

  • 9ml

  • 10ml

  • 8,26ml

  • 4,15ml


2

Một dung dịch NaCl có nồng độ 10⁻⁴ M tức là tương đương với:

  • 585 ppm

  • 5,85 ppm

  • 5850 ppm

  • 58,5 ppm


3

Một dung dịch NaCl có nồng độ 10⁻³ N tức là tương đương với:

  • 585 ppm

  • 5,85 ppm

  • 5850 ppm

  • 58,5 ppm


4

Một dung dịch KCl có nồng độ 10⁻⁶ M tức là tương đương với:

  • 74,5 ppm

  • 7,45 ppm

  • 74,5 ppb

  • 7,45 ppb


5

Một dung dịch KCl có nồng độ 10⁻⁷ N tức là tương đương với:

  • 74,5 ppm

  • 7,45 ppm

  • 74,5 ppb

  • 7,45 ppb


6

Trong pha loãng dung dịch, công thức C₁.V₁ = C₂.V₂ không áp dụng với:

  • Nồng độ mol

  • Nồng độ đương lượng

  • Nồng độ phần trăm khối lượng

  • Ppm, ppb


7

Muốn pha 100ml dung dịch NaOH 0,02M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M.

  • 1

  • 10

  • 20

  • 2


8

Muốn pha 1000ml dung dịch NaOH 0,02M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 5M.

  • 40

  • 4

  • 20

  • 2


9

Muốn pha 200ml dung dịch NaOH 0,05M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M.

  • 1

  • 10

  • 20

  • 2


10

Muốn pha 500ml dung dịch NaOH 0,25M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M.

  • 12,5

  • 10

  • 15

  • 7,5


11

Muốn pha 1000ml dung dịch NaOH 0,2M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M.

  • 1

  • 10

  • 20

  • 2


12

NaHCO₃ là:

  • Base yếu

  • Acid yếu

  • Vừa là acid yếu, vừa là base yếu

  • Muối trung tính


13

Một dung dịch Na₂SO₄ 10⁻⁵ M tương đương với:

  • 1,42 ppm

  • 14,2 ppm

  • 142 ppm

  • Tất cả đều sai


14

Một dung dịch Na₂SO₄ 5 × 10⁻⁵ M tương đương với:

  • 0,71 ppm

  • 7,1 ppm

  • 71 ppm

  • 710 ppm


15

Một dung dịch Na₂SO₄ 2 × 10⁻⁴ M tương đương với:

  • 0,284 ppm

  • 2,84 ppm

  • 28,4 ppm

  • 284 ppm


16

Loại complexon hay dùng trong chuẩn độ là complexon:

  • I

  • II

  • III

  • IV


17

Để xác định … người ta thường dùng chỉ thị đen eriocrom T:

  • Mg, Mn

  • Co, Cu

  • Ca

  • Zn, Pb, Co, Bi


18

Để xác định …, ta thường dùng chỉ thị murexid:

  • Mg, Zn, Mn, Pb

  • Ca, Ni, Cu

  • Ba, Ca, Na, K

  • Zn, Pb, Co, Bi


19

Để xác định …, ta thường dùng chỉ thị Calcon:

  • Na, K

  • Na

  • Ca

  • K


20

Xác định …, người ta thường sử dụng chỉ thị da cam xylenon:

  • Mg, Zn, Mn, Pb

  • Ca, Ni, Co, Cu

  • Ca

  • Zn, Pb, Co, Bi


21

Tính pH dung dịch gồm 10ml NH(C₂H₅)₃Cl 0,025 M + 10ml CH₃COONa 0,025 M. Cho pKₙ(C₂H₅)₃ = 3,35 ; pKₐ(CH₃COOH) = 4,75.

  • pH = 8,5

  • pH = 6,5

  • pH = 4,05

  • pH = 7,7


22

Tính pH của dung dịch Na₂CO₃ 0,01 M. Cho biết: H₂CO₃ có: pKa₁ = 6,35 ; pKa₂ = 10,34.

  • 2,83

  • 6,36

  • 8,345

  • 11,17


23

Tính pH của dung dịch H₂CO₃ 0,01 M. Cho biết: H₂CO₃ có: pKa₁ = 6,35 ; pKa₂ = 10,34.

  • 4,175

  • 3,675

  • 2,83

  • 6,345


24

Tính pH của dung dịch NaHCO₃ 0,01 M. Cho biết: H₂CO₃ có: pKa₁ = 6,35 ; pKa₂ = 10,34.

  • 4,175

  • 8,345

  • 10,34

  • 6,35


25

Tính pH dung dịch gồm 100ml NH₄Cl 0,1 M + 100ml HCOONa 0,1 M. Cho pKₙH₄OH = 4,75 ; pKₐHCOOH = 3,75.

  • 4,25

  • 4,75

  • 6,5

  • 3,75


26

Phân tích định lượng liên quan đến các ngành sau:

  • Hóa học, dược học, nông nghiệp

  • Sinh học, dược học

  • Nông nghiệp, dược học, hóa học

  • Hóa học, sinh học, nông nghiệp, dược học


27

Trong ngành Dược, hóa học phân tích định lượng liên quan mật thiết với các lĩnh vực sau, ngoại trừ:

  • Kiểm nghiệm thuốc

  • Dược liệu

  • Hóa dược

  • Quản lý dược


28

Có … nhóm phương pháp phân tích định lượng.

  • 2

  • 3

  • 4

  • 5


29

Tính pH NaH₂PO₄ 0,1 M. Cho: H₂PO₄ có pKa₁ = 2,12 ; pKa₂ = 7,21 ; pKa₃ = 12,36.

  • 3,47

  • 4,67

  • 5

  • 2,12


30

Tính pH Na₂HPO₄ 0,1 M. Cho: H₂PO₄ có pKa₁ = 2,12 ; pKa₂ = 7,21 ; pKa₃ = 12,36.

  • 7,24

  • 9,79

  • 12,36

  • Tất cả đều sai


31

Chọn câu sai. Ưu điểm của các phương pháp hóa học:

  • Dễ thực hiện

  • Chi phí thấp

  • Không cần thiết bị đắt tiền

  • Độ nhạy rất cao


32

Chọn đáp án sai. Ưu điểm của các phương pháp hóa học:

  • Kết quả rất chính xác và không bị ảnh hưởng bởi người thực hiện

  • Chi phí thấp

  • Dễ thực hiện

  • Không cần thiết bị đắt tiền


33

Tiến hành chuẩn độ H₂C₂O₄ bằng dung dịch KMnO₄ 0,1N trong môi trường acid. Nồng độ mol của KMnO₄ là bao nhiêu:

  • 0,01M

  • 0,02M

  • 0,05M

  • 0,1M


34

Chọn câu sai. Nhược điểm của các phương pháp hóa học:

  • Tốn nhiều thời gian

  • Chi phí cao

  • Độ nhạy thấp

  • Độ lặp lại không cao


35

Chọn phương án sai. Nhược điểm của các phương pháp hóa học:

  • Khó tự động hóa

  • Dễ mắc sai số do kỹ thuật của người phân tích

  • Độ nhạy thấp

  • Thiết bị đắt tiền


36

Tiến hành chuẩn độ H₂C₂O₄ bằng dung dịch KMnO₄ 0,15N trong môi trường trung tính. Nồng độ mol của KMnO₄ là bao nhiêu:

  • 0,15M

  • 0,015M

  • 0,05M

  • 0,1M


37

Tiến hành chuẩn độ H₂C₂O₄ bằng dung dịch KMnO₄ 0,15N trong môi trường trung tính. Nồng độ mol của KMnO₄ là bao nhiêu:

  • 0,15M

  • 0,015M

  • 0,05M

  • 0,1M


38

Tính pH dung dịch gồm 125ml NH₄Cl 0,1 M + 125ml CH₃COONa 0,1 M. Cho pKₙH₄OH = 4,75 ; pKₐCH₃COOH = 4,75.

  • pH = 7

  • pH = 6,5

  • pH = 7,5

  • pH = 6


39

Phân tích bằng phương pháp hóa học là phân tích …:

  • Khối lượng, kết tủa, oxy hóa khử

  • Thể tích, quang phổ

  • Khối lượng, thể tích

  • Kết tủa, bay hơi


40

Phân tích khối lượng bằng các cách sau, ngoại trừ:

  • Chuyển thành kết tủa

  • Chuyển thành chất bay hơi

  • Dùng nhiệt độ

  • Dùng chỉ thị màu

Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/40
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Cần bao nhiêu ml dung dịch acid hydrocloric đậm đặc 12,1N để pha loãng thành 1 lít dung dịch HCl có nồng độ 0,1N?


2

Một dung dịch NaCl có nồng độ 10⁻⁴ M tức là tương đương với:


3

Một dung dịch NaCl có nồng độ 10⁻³ N tức là tương đương với:


4

Một dung dịch KCl có nồng độ 10⁻⁶ M tức là tương đương với:


5

Một dung dịch KCl có nồng độ 10⁻⁷ N tức là tương đương với:


6

Trong pha loãng dung dịch, công thức C₁.V₁ = C₂.V₂ không áp dụng với:


7

Muốn pha 100ml dung dịch NaOH 0,02M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M.


8

Muốn pha 1000ml dung dịch NaOH 0,02M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 5M.


9

Muốn pha 200ml dung dịch NaOH 0,05M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M.


10

Muốn pha 500ml dung dịch NaOH 0,25M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M.


11

Muốn pha 1000ml dung dịch NaOH 0,2M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M.


12

NaHCO₃ là:


13

Một dung dịch Na₂SO₄ 10⁻⁵ M tương đương với:


14

Một dung dịch Na₂SO₄ 5 × 10⁻⁵ M tương đương với:


15

Một dung dịch Na₂SO₄ 2 × 10⁻⁴ M tương đương với:


16

Loại complexon hay dùng trong chuẩn độ là complexon:


17

Để xác định … người ta thường dùng chỉ thị đen eriocrom T:


18

Để xác định …, ta thường dùng chỉ thị murexid:


19

Để xác định …, ta thường dùng chỉ thị Calcon:


20

Xác định …, người ta thường sử dụng chỉ thị da cam xylenon:


21

Tính pH dung dịch gồm 10ml NH(C₂H₅)₃Cl 0,025 M + 10ml CH₃COONa 0,025 M. Cho pKₙ(C₂H₅)₃ = 3,35 ; pKₐ(CH₃COOH) = 4,75.


22

Tính pH của dung dịch Na₂CO₃ 0,01 M. Cho biết: H₂CO₃ có: pKa₁ = 6,35 ; pKa₂ = 10,34.


23

Tính pH của dung dịch H₂CO₃ 0,01 M. Cho biết: H₂CO₃ có: pKa₁ = 6,35 ; pKa₂ = 10,34.


24

Tính pH của dung dịch NaHCO₃ 0,01 M. Cho biết: H₂CO₃ có: pKa₁ = 6,35 ; pKa₂ = 10,34.


25

Tính pH dung dịch gồm 100ml NH₄Cl 0,1 M + 100ml HCOONa 0,1 M. Cho pKₙH₄OH = 4,75 ; pKₐHCOOH = 3,75.


26

Phân tích định lượng liên quan đến các ngành sau:


27

Trong ngành Dược, hóa học phân tích định lượng liên quan mật thiết với các lĩnh vực sau, ngoại trừ:


28

Có … nhóm phương pháp phân tích định lượng.


29

Tính pH NaH₂PO₄ 0,1 M. Cho: H₂PO₄ có pKa₁ = 2,12 ; pKa₂ = 7,21 ; pKa₃ = 12,36.


30

Tính pH Na₂HPO₄ 0,1 M. Cho: H₂PO₄ có pKa₁ = 2,12 ; pKa₂ = 7,21 ; pKa₃ = 12,36.


31

Chọn câu sai. Ưu điểm của các phương pháp hóa học:


32

Chọn đáp án sai. Ưu điểm của các phương pháp hóa học:


33

Tiến hành chuẩn độ H₂C₂O₄ bằng dung dịch KMnO₄ 0,1N trong môi trường acid. Nồng độ mol của KMnO₄ là bao nhiêu:


34

Chọn câu sai. Nhược điểm của các phương pháp hóa học:


35

Chọn phương án sai. Nhược điểm của các phương pháp hóa học:


36

Tiến hành chuẩn độ H₂C₂O₄ bằng dung dịch KMnO₄ 0,15N trong môi trường trung tính. Nồng độ mol của KMnO₄ là bao nhiêu:


37

Tiến hành chuẩn độ H₂C₂O₄ bằng dung dịch KMnO₄ 0,15N trong môi trường trung tính. Nồng độ mol của KMnO₄ là bao nhiêu:


38

Tính pH dung dịch gồm 125ml NH₄Cl 0,1 M + 125ml CH₃COONa 0,1 M. Cho pKₙH₄OH = 4,75 ; pKₐCH₃COOH = 4,75.


39

Phân tích bằng phương pháp hóa học là phân tích …:


40

Phân tích khối lượng bằng các cách sau, ngoại trừ:


Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi thử trắc nghiệm hoá phân tích – đề 8

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Cần bao nhiêu ml dung dịch acid hydrocloric đậm đặc 12,1N để pha loãng thành 1 lít dung dịch HCl có nồng độ 0,1N?

9ml

10ml

8,26ml

4,15ml

Câu 2:

Một dung dịch NaCl có nồng độ 10⁻⁴ M tức là tương đương với:

585 ppm

5,85 ppm

5850 ppm

58,5 ppm

Câu 3:

Một dung dịch NaCl có nồng độ 10⁻³ N tức là tương đương với:

585 ppm

5,85 ppm

5850 ppm

58,5 ppm

Câu 4:

Một dung dịch KCl có nồng độ 10⁻⁶ M tức là tương đương với:

74,5 ppm

7,45 ppm

74,5 ppb

7,45 ppb

Câu 5:

Một dung dịch KCl có nồng độ 10⁻⁷ N tức là tương đương với:

74,5 ppm

7,45 ppm

74,5 ppb

7,45 ppb

Câu 6:

Trong pha loãng dung dịch, công thức C₁.V₁ = C₂.V₂ không áp dụng với:

Nồng độ mol

Nồng độ đương lượng

Nồng độ phần trăm khối lượng

Ppm, ppb

Câu 7:

Muốn pha 100ml dung dịch NaOH 0,02M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M.

1

10

20

2

Câu 8:

Muốn pha 1000ml dung dịch NaOH 0,02M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 5M.

40

4

20

2

Câu 9:

Muốn pha 200ml dung dịch NaOH 0,05M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M.

1

10

20

2

Câu 10:

Muốn pha 500ml dung dịch NaOH 0,25M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M.

12,5

10

15

7,5

Câu 11:

Muốn pha 1000ml dung dịch NaOH 0,2M thì phải lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 10M.

1

10

20

2

Câu 12:

NaHCO₃ là:

Base yếu

Acid yếu

Vừa là acid yếu, vừa là base yếu

Muối trung tính

Câu 13:

Một dung dịch Na₂SO₄ 10⁻⁵ M tương đương với:

1,42 ppm

14,2 ppm

142 ppm

Tất cả đều sai

Câu 14:

Một dung dịch Na₂SO₄ 5 × 10⁻⁵ M tương đương với:

0,71 ppm

7,1 ppm

71 ppm

710 ppm

Câu 15:

Một dung dịch Na₂SO₄ 2 × 10⁻⁴ M tương đương với:

0,284 ppm

2,84 ppm

28,4 ppm

284 ppm

Câu 16:

Loại complexon hay dùng trong chuẩn độ là complexon:

I

II

III

IV

Câu 17:

Để xác định … người ta thường dùng chỉ thị đen eriocrom T:

Mg, Mn

Co, Cu

Ca

Zn, Pb, Co, Bi

Câu 18:

Để xác định …, ta thường dùng chỉ thị murexid:

Mg, Zn, Mn, Pb

Ca, Ni, Cu

Ba, Ca, Na, K

Zn, Pb, Co, Bi

Câu 19:

Để xác định …, ta thường dùng chỉ thị Calcon:

Na, K

Na

Ca

K

Câu 20:

Xác định …, người ta thường sử dụng chỉ thị da cam xylenon:

Mg, Zn, Mn, Pb

Ca, Ni, Co, Cu

Ca

Zn, Pb, Co, Bi

Câu 21:

Tính pH dung dịch gồm 10ml NH(C₂H₅)₃Cl 0,025 M + 10ml CH₃COONa 0,025 M. Cho pKₙ(C₂H₅)₃ = 3,35 ; pKₐ(CH₃COOH) = 4,75.

pH = 8,5

pH = 6,5

pH = 4,05

pH = 7,7

Câu 22:

Tính pH của dung dịch Na₂CO₃ 0,01 M. Cho biết: H₂CO₃ có: pKa₁ = 6,35 ; pKa₂ = 10,34.

2,83

6,36

8,345

11,17

Câu 23:

Tính pH của dung dịch H₂CO₃ 0,01 M. Cho biết: H₂CO₃ có: pKa₁ = 6,35 ; pKa₂ = 10,34.

4,175

3,675

2,83

6,345

Câu 24:

Tính pH của dung dịch NaHCO₃ 0,01 M. Cho biết: H₂CO₃ có: pKa₁ = 6,35 ; pKa₂ = 10,34.

4,175

8,345

10,34

6,35

Câu 25:

Tính pH dung dịch gồm 100ml NH₄Cl 0,1 M + 100ml HCOONa 0,1 M. Cho pKₙH₄OH = 4,75 ; pKₐHCOOH = 3,75.

4,25

4,75

6,5

3,75

Câu 26:

Phân tích định lượng liên quan đến các ngành sau:

Hóa học, dược học, nông nghiệp

Sinh học, dược học

Nông nghiệp, dược học, hóa học

Hóa học, sinh học, nông nghiệp, dược học

Câu 27:

Trong ngành Dược, hóa học phân tích định lượng liên quan mật thiết với các lĩnh vực sau, ngoại trừ:

Kiểm nghiệm thuốc

Dược liệu

Hóa dược

Quản lý dược

Câu 28:

Có … nhóm phương pháp phân tích định lượng.

2

3

4

5

Câu 29:

Tính pH NaH₂PO₄ 0,1 M. Cho: H₂PO₄ có pKa₁ = 2,12 ; pKa₂ = 7,21 ; pKa₃ = 12,36.

3,47

4,67

5

2,12

Câu 30:

Tính pH Na₂HPO₄ 0,1 M. Cho: H₂PO₄ có pKa₁ = 2,12 ; pKa₂ = 7,21 ; pKa₃ = 12,36.

7,24

9,79

12,36

Tất cả đều sai

Câu 31:

Chọn câu sai. Ưu điểm của các phương pháp hóa học:

Dễ thực hiện

Chi phí thấp

Không cần thiết bị đắt tiền

Độ nhạy rất cao

Câu 32:

Chọn đáp án sai. Ưu điểm của các phương pháp hóa học:

Kết quả rất chính xác và không bị ảnh hưởng bởi người thực hiện

Chi phí thấp

Dễ thực hiện

Không cần thiết bị đắt tiền

Câu 33:

Tiến hành chuẩn độ H₂C₂O₄ bằng dung dịch KMnO₄ 0,1N trong môi trường acid. Nồng độ mol của KMnO₄ là bao nhiêu:

0,01M

0,02M

0,05M

0,1M

Câu 34:

Chọn câu sai. Nhược điểm của các phương pháp hóa học:

Tốn nhiều thời gian

Chi phí cao

Độ nhạy thấp

Độ lặp lại không cao

Câu 35:

Chọn phương án sai. Nhược điểm của các phương pháp hóa học:

Khó tự động hóa

Dễ mắc sai số do kỹ thuật của người phân tích

Độ nhạy thấp

Thiết bị đắt tiền

Câu 36:

Tiến hành chuẩn độ H₂C₂O₄ bằng dung dịch KMnO₄ 0,15N trong môi trường trung tính. Nồng độ mol của KMnO₄ là bao nhiêu:

0,15M

0,015M

0,05M

0,1M

Câu 37:

Tiến hành chuẩn độ H₂C₂O₄ bằng dung dịch KMnO₄ 0,15N trong môi trường trung tính. Nồng độ mol của KMnO₄ là bao nhiêu:

0,15M

0,015M

0,05M

0,1M

Câu 38:

Tính pH dung dịch gồm 125ml NH₄Cl 0,1 M + 125ml CH₃COONa 0,1 M. Cho pKₙH₄OH = 4,75 ; pKₐCH₃COOH = 4,75.

pH = 7

pH = 6,5

pH = 7,5

pH = 6

Câu 39:

Phân tích bằng phương pháp hóa học là phân tích …:

Khối lượng, kết tủa, oxy hóa khử

Thể tích, quang phổ

Khối lượng, thể tích

Kết tủa, bay hơi

Câu 40:

Phân tích khối lượng bằng các cách sau, ngoại trừ:

Chuyển thành kết tủa

Chuyển thành chất bay hơi

Dùng nhiệt độ

Dùng chỉ thị màu

Scroll to top