250 Câu trắc nghiệm hoá sinh lâm sàng – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 100 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: ĐH Y Dược TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Lê Thị Minh Hạnh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

250 câu trắc nghiệm hóa sinh lâm sàng – Phần 2 là một bộ đề thi quan trọng trong mônhóa sinh được thiết kế đặc biệt cho sinh viên ngành Y học tại trường Đại học Y Dược TP.HCM. Phần 2 của bộ đề này bao gồm 100 câu hỏi xoay quanh các chủ đề quan trọng như chuyển hóa carbohydrate, lipid, protein, cũng như các xét nghiệm sinh hóa trong chẩn đoán bệnh lý. Bộ đề này được biên soạn bởi các giảng viên giàu kinh nghiệm như PGS.TS. Lê Thị Minh Hạnh, một chuyên gia trong lĩnh vực hóa sinh lâm sàng.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Vai trò của PTH ở ống thận là, NGOẠI TRỪ:

  • Tăng tái hấp thu Calci

  • Tăng tái hấp thu Natri

  • Tăng tái hấp thu phosphat

  • Tăng tái hấp thu Magie


2

Nhu cầu Calci ở phụ nữ cho con bú so với người bình thường:

  • Tăng khoảng gấp 2 lần

  • Không đổi

  • Tăng gấp 10 lần

  • Tăng gấp 20 – 30 lần


3

Không có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu:

  • Hội chứng xơ tế bào gan

  • Hội chứng tiêu tế bào gan

  • Hội chứng suy tế bào gan

  • Hội chứng viêm nhiễm


4

Chức năng của gan đối với tổng hợp Lipid, HÃY CHỌN CÂU SAI:

  • Tổng hợp Cholesterol từ Acetyl CoA và gan sản xuất ra men xúc tác biến Cholesterol thành cholesterol ester

  • Tổng hợp lipid cho bản thân gan

  • Là nơi duy nhất tổng hợp lipid cho máu

  • Tổng hợp các lipoprotein và acid béo tự do cho máu


5

Protein vận chuyển sắt trong máu là:

  • Albumin

  • Hemoglobin

  • Transferin

  • Prealbumin


6

Hệ số thanh thải của Creatinin là:

  • 0.83 ml/phút

  • 120 ml/phút

  • 0.116 ml/giây

  • 120 ml/giây


7

Sự hấp thu calci ở ruột, chọn câu ĐÚNG:

  • Hấp thu thụ động

  • Không cần bơm Ca2+-ATPase

  • Chỉ cần 1 protein chuyển chở là BBCaBP

  • Hấp thu chủ động


8

Chất hiện diện thường xuyên trong nước tiểu bình thường là:

  • Protein

  • Máu

  • Ure

  • Glucose


9

CHỌN CÂU ĐÚNG:

  • Muối không tham gia điều hoà thăng bằng kiềm toan

  • Muối vô cơ có vai trò duy trì hình dạng của tế bào

  • Nhu cầu muối Na+ một ngày khoảng 20g

  • Các muối Na+, Cl-, Cu… tham gia vào hoạt động của enzym


10

Phát biểu về sự phân bố các hệ đệm trong cơ thể, CHỌN CÂU SAI:

  • Hệ đệm Phosphat chủ yếu ở nội bào

  • Hệ đệm Bicarbonat chiếm 53% dung tích đệm của cơ thể

  • Hệ đệm hemoglobin là hệ đệm quan trọng nhất trong hồng cầu

  • Hệ đệm có nhiều trong dịch kẽ


11

Các nguyên nhân sau đây gây giảm Phosphate huyết, NGOẠI TRỪ:

  • Nhiễm kiềm

  • Nhược cận giáp

  • Lợi tiểu

  • Calcitonin


12

Áp suất thẩm thấu của máu:

  • Phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ của K+

  • Phụ thuộc vào nồng độ của Na+

  • Phụ thuộc vào nồng độ của tất cả các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu

  • Nồng độ các ion trong máu càng tăng thì áp suất thẩm thấu máu càng giảm


13

Protein niệu thường xuyên ở người trưởng thành lúc nghỉ ngơi được xem là bệnh lý kể từ nồng độ:

  • 10 mg/L

  • 50 mg/L

  • 1000 mg/L

  • 200 mg/L


14

CHẤT CHỌN dùng để thăm dò chức năng bài tiết của ống thận cần phải thoả mãn các điều kiện sau, NGOẠI TRỪ:

  • Không kết hợp với protein máu

  • Không được bài tiết bởi ống thận

  • Không được lọc qua cầu thận

  • Không được tái hấp thu


15

Trong các mô dưới đây, mô nào chứa hàm lượng nước (tỉ lệ %) thấp nhất:

  • Mô mỡ

  • Gan

  • Mô liên kết


16

Các nguyên nhân sau đây làm giảm calci máu, NGOẠI TRỪ:

  • Nhược cận giáp

  • Cường cận giáp

  • Hội chứng thận hư

  • Thiếu cung cấp Vitamin D


17

Máu KHÔNG CÓ tính chất nào sau đây:

  • pH thay đổi từ 7.30 – 7.42

  • Độ nhớt của máu phụ thuộc vào số lượng hồng cầu và nồng độ protein

  • Bình thường áp suất thẩm thấu của máu khoảng 292 – 308 mosmol/lít huyết tương

  • Chi số khúc xạ của máu tỉ lệ nghịch với nồng độ protein


18

Thành phần hoá học của nhu mô gan gồm các chất sau, NGOẠI TRỪ:

  • Calci và phosphore

  • Protid, Lipid

  • Enzym và Vitamin

  • Glucid, Protid


19

Hệ đệm nào chủ yếu nhất trong hồng cầu:

  • Protein

  • Natri bicarbonate

  • Natri phosphate

  • Hemoglobin


20

Mật có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:

  • Mật có tác dụng là giảm nhu động ruột

  • Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được một số chất độc do gan giữ lại

  • Dịch mật có tác dụng trung hoà dịch từ dạ dày xuống

  • Muối mật nhũ tương hoá lipid của thức ăn, giúp hấp thu lipid và các vitamin tan trong dầu


21

Tốc độ hấp thu của ruột non phụ thuộc vào:

  • Cấu trúc của calci

  • Nhu cầu của cơ thể

  • Lượng calci có trong thức ăn

  • Tỷ lệ calci/protein


22

Nhóm chất nào hiện diện thường xuyên trong nước tiểu người bình thường:

  • K+, Mg++, Ca++

  • Thể keton, Glucose, Albumin

  • Ure, Creatinin, Acid Uric

  • Bilirubin trực tiếp, muối mật, Hemoglobin


23

Chất có nồng độ trong huyết tương và nước tiểu thay đổi nhiều tuỳ thuộc vào chế độ ăn và lượng nước tiểu bài tiết là:

  • Acid Uric

  • Ure

  • Creatinin

  • Phosphate


24

Chất có nồng độ trong huyết tương và nước tiểu thay đổi theo một giới hạn khá rộng tuỳ thuộc vào chế độ ăn và lượng nước tiểu bài tiết là:

  • Creatinin

  • Ion K+

  • Ure

  • Ion Na+


25

Giá trị của Bilirubin toàn phần trong máu người trưởng thành bình thường là:

  • > 10 mg/L

  • < 10 mg/dL

  • < 10 mg/L

  • > 10 mg/dL


26

Khi gia tăng nồng độ các chất này trong máu là dấu hiệu nhạy và đặc hiệu đối với bệnh thận là:

  • Calcium

  • Acid uric

  • Ure

  • Creatinin


27

Nồng độ calci toàn bộ trong huyết tương phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ:

  • Trạng thái bệnh lý

  • Chế độ ăn

  • Nồng độ protein huyết tương

  • pH


28

Trong các trường hợp vàng da trước gan:

  • Urobilinogen trong nước tiểu và trong phân tăng rất cao

  • SGOT tăng cao

  • Không có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu

  • Bilirubin trực tiếp tăng cao


29

Cơ chế điều hòa thăng bằng kiềm toan do phổi là:

  • Giảm thải CO2 trong trường hợp nhiễm toan

  • Thải trừ ion H+

  • Tăng thải CO2 trong trường hợp nhiễm toan

  • Tái hấp thu toàn bộ lượng HCO3- được lọc ở cầu thận


30

Chức năng của gan đối với chuyển hóa protid – HÃY CHỌN CÂU SAI:

  • Chứa nhiều enzym trao đổi amin, quá trình trao đổi và khử amin xảy ra mạnh mẽ ở gan và thận

  • Tống hợp toàn bộ albumin và một phần globulin cho huyết thanh

  • Là nơi tổng hợp ure hoàn chỉnh nhất

  • Tống hợp fibrinogen, ferritin và prothrombin cho huyết tương


31

Gan có khả năng tổng hợp glycogen từ các chất sau, CHỌN CÂU SAI:

  • Các thành phần lipid dư ở trong thức ăn

  • Các sản phẩm chuyển hóa trung gian như lactat, pyruvat…

  • Các ose khác như galactose, fructose và manose

  • Glucose


32

Hệ đệm mạnh nhất trong huyết tương:

  • Natri phosphate

  • Natri bicarbonate

  • Hemoglobin

  • Protein


33

Chất nào khi xuất hiện trong nước tiểu thì luôn có ý nghĩa bệnh lý:

  • Urobilin

  • Creatinin

  • Acid uric

  • Glucose


34

Các hormone sau đây tham gia điều hòa Ca2+ huyết, NGOẠI TRỪ:

  • Calcitonin

  • PTH

  • Vitamin D

  • Aldosterone


35

Một hệ thống đệm bao gồm:

  • Một acid yếu và một bazơ có nguồn gốc từ acid yếu đó

  • Acid mạnh và bazơ có nguồn gốc từ acid mạnh đó

  • Một acid mạnh và bazơ mạnh

  • Acid mạnh và bazơ yếu


36

Nhu cầu cung cấp calci ở người trưởng thành mỗi ngày khoảng:

  • 10 mmol

  • 60 mmol

  • 40 mmol

  • 20 mmol


37

Nhóm chất đóng vai trò quyết định đối với sự phân bố và vận chuyển nước trong cơ thể:

  • Các chất điện giải và vô cơ

  • Các chất điện giải (Na+, K+, Cl-…)

  • Các chất hữu cơ có phân tử lượng lớn (protein)

  • Các chất hữu cơ có phân tử lượng nhỏ (ure, glucose…)


38

Thành phần khí của huyết tương:

  • O2, N2 và CO2

  • O2 và CO2

  • CO2 và N2

  • O2 và N2


39

Để đánh giá hội chứng viêm trong các bệnh gan phải làm xét nghiệm nào sau đây:

  • Định lượng SGOT, SGPT

  • Phản ứng Rivalta

  • Phản ứng Maclagan

  • Định lượng Bilirubin toàn phần, Bilirubin liên hợp


40

Triệu chứng hóa sinh nào sau đây có giá trị nhất chứng tỏ bệnh lý hội chứng suy tế bào gan:

  • Cholesterol giảm, tỉ số CE/CT giảm

  • GOT và nhất là GPT tăng cao

  • Bilirubin toàn phần tăng, có sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu

  • Gamma globulin tăng, phản ứng Maclagan dương tính


41

Triệu chứng hóa sinh nào sau đây có giá trị nhất chứng tỏ bệnh lý suy tế bào gan:

  • Cholesterol giảm, tỉ số CE/CT giảm

  • GOT và nhất là GPT tăng cao

  • Bilirubin toàn phần tăng, nước tiểu có sắc tố mật và muối mật

  • Gamma globulin tăng, phản ứng Maclagan dương tính


42

Nếu thành mạch bình thường, chất không thể thoát ra ngoài dịch gian bào:

  • Creatinin

  • Ure

  • Natri

  • Protein


43

Các phát biểu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

  • Chuyển hóa muối nước có liên quan với nhau

  • Khi thoái hóa muối nước cho nhiều năng lượng

  • Muối và nước tham gia cấu tạo tế bào và mô

  • Muối có vai trò đệm trong máu


44

Điện giải nào sau đây có nhiều ở dịch nội bào hơn dịch ngoại bào:

  • Na+

  • K+, HCO3-

  • K+, PO4-

  • Ca++, Na+


45

Hội chứng ứ mật gồm các triệu chứng hóa sinh sau, NGOẠI TRỪ:

  • Phản ứng lên bông dương tính

  • Sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu dương tính

  • Bilirubin toàn phần tăng

  • Phosphatase kiềm tăng


46

Chất nào sau đây KHÔNG được tạo ra ở gan:

  • Ure

  • Cholesterol

  • Vitamin D

  • Thể ceton


47

Hệ số thanh thải Creatinin ở người bình thường:

  • 0.116 ml/phút

  • 0.116 ml/giây

  • 120 ml/giây

  • 120 ml/phút


48

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

  • Nhóm -NH2, nhóm -OH

  • Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH

  • Nhóm -NH2, nhóm -COOH

  • Nhóm -NH2, nhóm -CHO


49

Tham gia quá trình tạo máu là nguyên tố:

  • Lưu huỳnh (S)

  • I-ốt (I)

  • Kẽm (Zn)

  • Sắt (Fe)


50

Chất nào tăng trong huyết tương trong quá trình hấp thu:

  • Lactat

  • Acetoacetat

  • Chylomicron

  • Glucagon


51

CHỌN CÂU SAI khi nói về hormone:

  • Hormone do mọi tế bào sản xuất

  • Cấu tạo hormone rất đa dạng

  • Hormone vỏ thượng thận có bản chất là dẫn xuất của steroid

  • Hormone tuyến tụy có vai trò trong chuyển hóa đường


52

Enzym xúc tác cho phản ứng thủy phân là:

  • Hydroxylase

  • Hydrolase

  • Một enzym khác

  • Lyase


53

Enzym huyết tương có chức năng là các enzym:

  • Được bài tiết vào trong máu và thực hiện các chức năng xúc tác của chúng

  • Do các tổ chức tiết ra và được bài tiết vào máu như enzym amylase của tuyến tụy

  • Tăng hoạt tính khi có sự tổn thương của tế bào như GOT, GPT

  • Được bài tiết vào máu nhưng không hoạt động


54

Thận điều hòa thăng bằng kiềm toan bằng cách, CHỌN CÂU SAI:

  • Giữ lại các acid không bay hơi

  • Bài tiết muối amon

  • Thải trừ ion H+ tự do sinh ra trong các quá trình chuyển hóa các chất

  • Tái hấp thu toàn bộ lượng HCO3- được lọc ở cầu thận


55

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào:

  • Ure và creatinin

  • Huyết cầu và điện giải

  • Protein và huyết cầu

  • Điện giải và protein


56

Calci máu tăng trong trường hợp:

  • Cường giáp

  • Basedow

  • Cường cận giáp

  • Cushing


57

Các yếu tố làm tăng sự hấp thu calci ở ruột, NGOẠI TRỪ:

  • Dịch mật, tụy

  • Tỷ lệ Ca/P tối ưu

  • Citrat

  • Nitrat


58

Xét nghiệm hóa sinh có giá trị nhất chứng tỏ bệnh nhân có hội chứng tiêu tế bào gan là:

  • Vitamin B12 và Fe huyết thanh tăng

  • Cholesterol toàn phần và Cholesterol ester trong máu tăng

  • Phosphatase kiềm tăng

  • Các Transaminase, nhất là SGOT tăng cao


59

Enzym xúc tác tạo Bilirubin liên hợp là:

  • Carbamyl transferase

  • Glucuronyl transferase

  • Acetyl transferase

  • Transaldolase


60

Trong cơ thể, muối vô cơ có vai trò nào sau đây:

  • Điều hòa thân nhiệt

  • Tham gia trực tiếp vào các phản ứng lý hóa của cơ thể

  • Bảo vệ cơ thể

  • Quyết định tạo nên áp lực thẩm thấu của các dịch


61

Triệu chứng nào sau đây chứng tỏ bệnh nhân có hội chứng suy tế bào gan:

  • Bilirubin trực tiếp tăng gấp 10 lần bình thường

  • Transaminase tăng gấp 5 lần bình thường

  • Vitamin B12 và Fe huyết thanh tăng

  • Cholesterol ester giảm nặng


62

Hội chứng suy tế bào gan có các triệu chứng hóa sinh sau đây – CHỌN CÂU SAI:

  • SGFT và SGOT tăng cao

  • NH3 máu tăng cao

  • Albumin máu giảm, tỷ số A/G giảm

  • Cholesterol ester giảm, tỷ số CE/CT giảm


63

Lượng calci được hấp thu tăng trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

  • Tạo xương tăng

  • Tắc mật

  • Nồng độ calci trong máu giảm

  • Tỷ lệ Ca/P = 1


64

Sự trao đổi nước giữa trong và ngoài tế bào phụ thuộc:

  • Nồng độ protein ở trong tế bào

  • Nồng độ muối NaCl trong tế bào

  • Nồng độ muối NaCl ngoài tế bào

  • Áp suất thẩm thấu trong và ngoài tế bào


65

Hàm lượng trong huyết thanh của các ion sau đây được biểu hiện cùng giá trị nhạy bằng các đơn vị mmol/L, mosmol/L, NGOẠI TRỪ:

  • Potassium

  • Sodium

  • Bicarbonate

  • Calcium


66

Nhóm chất tạo nên áp lực thẩm thấu trong huyết tương là:

  • Protein, Na+, Cl-, K+

  • Glucose, ure, Na+, Cl

  • Creatinin, acid uric, ure

  • Protein, Glucose, lipid


67

Đối với cơ thể, nước có vai trò sau, CHỌN CÂU SAI:

  • Tham gia các phản ứng lý hóa của cơ thể

  • Đóng vai trò bảo vệ cơ thể

  • Tham gia các hệ thống đệm

  • Điều hòa thân nhiệt


68

Trong cơ thể, muối vô cơ có các vai trò NGOẠI TRỪ:

  • Tham gia cấu tạo tế bào và mô

  • Đóng vai trò quyết định tạo nên áp lực thẩm thấu của các dịch

  • Tham gia các hệ đệm Bicarbonate và hệ đệm Phosphat

  • Tạo nên áp lực keo


69

Ở một người trưởng thành, khỏe mạnh, có cân nặng 60 kg, sẽ có khoảng:

  • 3 lít

  • 6 lít

  • 9 lít

  • 2 lít


70

CHỌN CÂU ĐÚNG:

  • Nhu cầu muối Na+ một ngày khoảng 20g

  • Muối vô cơ có vai trò duy trì hình dạng của tế bào

  • Muối không tham gia điều hòa thăng bằng kiềm toan

  • Các muối Na+, Cl-… tham gia vào hoạt động của enzym


71

Các xét nghiệm sau dùng để đánh giá chức năng tổng hợp của tế bào gan, NGOẠI TRỪ:

  • Cholesterol ester giảm, tỷ lệ CE/CT giảm

  • Bilirubin liên hợp giảm, NH3 tăng, ure giảm

  • Phosphatase kiềm tăng

  • Albumin giảm, tỷ lệ A/G giảm


72

Thành phần protein trong máu:

  • Khi điện di protein huyết thanh ta được: Albumin và 3 loại globulin

  • Bình thường khoảng 60-80 g/L

  • Khi điện di protein huyết thanh ta được: Albumin và 1 loại globulin

  • Khi điện di protein huyết thanh ta được: Albumin và 2 loại globulin


73

Vai trò của Vitamin D trong điều hòa Ca2+ máu:

  • Tăng hấp thu Ca2+ ở ruột

  • Tăng bài tiết Ca2+ ở thận

  • Giảm huy động Ca2+ từ xương vào dịch ngoại bào

  • Tăng hấp thu Phosphat ở thận


74

Đặc điểm về thành phần protein trong các bệnh gan mạn tính:

  • Tỷ số A/G giảm

  • Tỷ số A/G không đổi

  • Tỷ số A/G tăng

  • Nồng độ protein toàn phần huyết thanh không đổi


75

Ion nào có thể giảm trong máu của bệnh nhân suy thận mãn tính:

  • Ion K+

  • Ion Ca2+

  • Ion Na+

  • Ion Mg2+


76

Dịch não tủy ở người trưởng thành:

  • Thành phần Protein không thay đổi trong tất cả các bệnh lý

  • Có thể tích khoảng 100-150 ml

  • Có thể tích khoảng 150-300 ml

  • Tỷ trọng 1.3


77

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hội chứng thận hư:

  • Ure và Creatinin máu tăng

  • Lipid máu tăng

  • Protein-NT nhiều

  • Albumin máu giảm, alpha2 Globulin tăng


78

Nguyên nhân nào gây nên hội chứng vọp bẻ (chuột rút) trên bệnh nhân bị Hội chứng thận hư:

  • Giảm ATP

  • Giảm Glucose máu

  • Giảm Kali

  • Giảm Calci


79

Đối với một cá thể nhất định, chất có hàm lượng trong huyết thanh ổn định nhất và khi gia tăng trong máu là một dấu hiệu nhạy và đặc hiệu đối với bệnh thận:

  • Ion Na+

  • Ure

  • Ion K+

  • Creatinin


80

Thành phần nào sau đây giảm trong máu khi PTH và vitamin D thiếu hụt lâu ngày:

  • Aldosterone

  • Phosphat

  • Kali

  • Calci


81

Nước tiểu của người lớn trưởng thành khỏe mạnh, CHỌN CÂU SAI:

  • Có khoảng 20 bạch cầu/ml nước tiểu

  • Tỷ trọng nước tiểu thay đổi từ 1.005 – 1.030

  • Thể tích nước tiểu thay đổi từ 1000-1400 ml/24 giờ

  • Na+ là cation chủ yếu


82

Trong cơ chế điều hoà calci, hormone T3, T4 có vai trò nào sau đây:

  • Tăng tốc độ lấy calci ra khỏi xương

  • Tăng bài tiết calci qua thận

  • Giúp tái hấp thu Calci, Phosphat ở ruột

  • Kích thích tổng hợp protein gắn kết calci


83

NH3 là chất độc được di chuyển trong máu dưới dạng Glutamin và cơ thể khử độc bằng cách chuyển thành sản phẩm không độc là Ure và Creatinin thải ra trong nước tiểu:

  • Đúng

  • Sai


84

Ở gan, NH3 được chuyển thành Ure qua trung gian Glutamine, còn ở thận NH3 được đào thải ra nước tiểu dưới dạng muối amoni:

  • Đúng

  • Sai


85

Các chất bất thường trong nước tiểu là những chất có trong nước tiểu của người bình thường và có nồng độ rất cao ở người có bệnh:

  • Đúng

  • Sai


86

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào:

  • Điện giải và protein

  • Ure và Creatinin

  • Protein và huyết cầu

  • Huyết cầu và điện giải


87

Vai trò của chu trình acid uric như sau, NGOẠI TRỪ:

  • Dùng để tổng hợp oxaloacetat từ acetyl CoA

  • Cung cấp tiền chất cho sự tổng hợp nhiều chất

  • Tạo ra NADH, H+

  • Không thể xảy ra khi không có oxy


88

Quá trình huy động calci cho cơ thể được thực hiện bằng cách, NGOẠI TRỪ:

  • Tăng tái hấp thu calci

  • Tăng hấp thu calci

  • Tăng tiêu xương

  • Tăng tạo xương


89

Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng:

  • Chuyển nhóm metyl

  • Thủy phân peptid

  • Phân hủy H2O2

  • Chuyển nhóm -CHO


90

Đối với cơ thể, nước có vai trò sau, CHỌN CÂU SAI:

  • Tham gia các hệ thống đệm

  • Đóng vai trò bảo vệ cơ thể

  • Tham gia các hệ thống đệm

  • Tham gia trực tiếp vào các phản ứng lý hóa của cơ thể


91

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng nào sau đây:

  • NH4OH

  • Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

  • Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl Phosphat

  • Muối amonium


92

Chọn câu đúng:

  • Đa số các enzym hoạt động ở pH 1 – 3

  • Hoạt tính của enzym tăng nhanh ở pH 8

  • pH của pepsin là 8.1

  • Hoạt tính enzym đạt tối đa ở pH thích hợp


93

Chất quyết định áp suất thẩm thấu của huyết tương là:

  • Creatinin

  • Ion Cl-

  • Ion K+

  • Ion Na+


94

Acid cholic là:

  • Acid mật

  • Acid béo bão hòa

  • Acid amin

  • Acid béo không bão hòa


95

Nguyên tố tham gia cấu tạo hormone tuyến giáp là:

  • Sắt (Fe)

  • Iode (I)

  • Kẽm (Zn)

  • Đồng (Cu)


96

Áp suất thẩm thấu của máu:

  • Phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ của K+

  • Ít phụ thuộc vào nồng độ của Na+

  • Phụ thuộc vào nồng độ của tất cả các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu

  • Nồng độ các ion trong máu càng tăng thì áp suất thẩm thấu máu càng giảm


97

Enzym huyết thanh có chức năng là các enzym:

  • Tăng hoạt tính khi có sự tổn thương của tế bào như GOT, GPT

  • Được bài tiết vào trong máu và thực hiện các chức năng xúc tác của chúng

  • Do tổ chức tiết ra và bài tiết vào máu như enzym amylase của tuyến tuỵ

  • Được bài tiết vào máu nhưng không hoạt động


98

Đặc điểm của lipid máu:

  • Là nguồn dự trữ năng lượng quan trọng nhất trong cơ thể

  • Nồng độ triglycerid máu bình thường <200 mg/dl

  • Cholesterol toàn phần máu tăng trong xơ gan tiến triển

  • Tỉ số Cholesterol ester/ Cholesterol toàn phần = 50%


99

Trong các lipoprotein sau, thành phần nào chiếm tỷ lệ nhiều nhất:

  • LDL

  • Chylomicron

  • HDL

  • VLDL


100

Vai trò của calci trong cơ thể:

  • Là yếu tố thứ 4 trong cơ chế đông cầm máu

  • Mang thông tin di truyền

  • Ức chế enzym nội bào

  • Tham gia hình thành dòng điện màng tế bào

250 Câu trắc nghiệm hoá sinh lâm sàng – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/100
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Vai trò của PTH ở ống thận là, NGOẠI TRỪ:


2

Nhu cầu Calci ở phụ nữ cho con bú so với người bình thường:


3

Không có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu:


4

Chức năng của gan đối với tổng hợp Lipid, HÃY CHỌN CÂU SAI:


5

Protein vận chuyển sắt trong máu là:


6

Hệ số thanh thải của Creatinin là:


7

Sự hấp thu calci ở ruột, chọn câu ĐÚNG:


8

Chất hiện diện thường xuyên trong nước tiểu bình thường là:


9

CHỌN CÂU ĐÚNG:


10

Phát biểu về sự phân bố các hệ đệm trong cơ thể, CHỌN CÂU SAI:


11

Các nguyên nhân sau đây gây giảm Phosphate huyết, NGOẠI TRỪ:


12

Áp suất thẩm thấu của máu:


13

Protein niệu thường xuyên ở người trưởng thành lúc nghỉ ngơi được xem là bệnh lý kể từ nồng độ:


14

CHẤT CHỌN dùng để thăm dò chức năng bài tiết của ống thận cần phải thoả mãn các điều kiện sau, NGOẠI TRỪ:


15

Trong các mô dưới đây, mô nào chứa hàm lượng nước (tỉ lệ %) thấp nhất:


16

Các nguyên nhân sau đây làm giảm calci máu, NGOẠI TRỪ:


17

Máu KHÔNG CÓ tính chất nào sau đây:


18

Thành phần hoá học của nhu mô gan gồm các chất sau, NGOẠI TRỪ:


19

Hệ đệm nào chủ yếu nhất trong hồng cầu:


20

Mật có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:


21

Tốc độ hấp thu của ruột non phụ thuộc vào:


22

Nhóm chất nào hiện diện thường xuyên trong nước tiểu người bình thường:


23

Chất có nồng độ trong huyết tương và nước tiểu thay đổi nhiều tuỳ thuộc vào chế độ ăn và lượng nước tiểu bài tiết là:


24

Chất có nồng độ trong huyết tương và nước tiểu thay đổi theo một giới hạn khá rộng tuỳ thuộc vào chế độ ăn và lượng nước tiểu bài tiết là:


25

Giá trị của Bilirubin toàn phần trong máu người trưởng thành bình thường là:


26

Khi gia tăng nồng độ các chất này trong máu là dấu hiệu nhạy và đặc hiệu đối với bệnh thận là:


27

Nồng độ calci toàn bộ trong huyết tương phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ:


28

Trong các trường hợp vàng da trước gan:


29

Cơ chế điều hòa thăng bằng kiềm toan do phổi là:


30

Chức năng của gan đối với chuyển hóa protid – HÃY CHỌN CÂU SAI:


31

Gan có khả năng tổng hợp glycogen từ các chất sau, CHỌN CÂU SAI:


32

Hệ đệm mạnh nhất trong huyết tương:


33

Chất nào khi xuất hiện trong nước tiểu thì luôn có ý nghĩa bệnh lý:


34

Các hormone sau đây tham gia điều hòa Ca2+ huyết, NGOẠI TRỪ:


35

Một hệ thống đệm bao gồm:


36

Nhu cầu cung cấp calci ở người trưởng thành mỗi ngày khoảng:


37

Nhóm chất đóng vai trò quyết định đối với sự phân bố và vận chuyển nước trong cơ thể:


38

Thành phần khí của huyết tương:


39

Để đánh giá hội chứng viêm trong các bệnh gan phải làm xét nghiệm nào sau đây:


40

Triệu chứng hóa sinh nào sau đây có giá trị nhất chứng tỏ bệnh lý hội chứng suy tế bào gan:


41

Triệu chứng hóa sinh nào sau đây có giá trị nhất chứng tỏ bệnh lý suy tế bào gan:


42

Nếu thành mạch bình thường, chất không thể thoát ra ngoài dịch gian bào:


43

Các phát biểu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:


44

Điện giải nào sau đây có nhiều ở dịch nội bào hơn dịch ngoại bào:


45

Hội chứng ứ mật gồm các triệu chứng hóa sinh sau, NGOẠI TRỪ:


46

Chất nào sau đây KHÔNG được tạo ra ở gan:


47

Hệ số thanh thải Creatinin ở người bình thường:


48

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:


49

Tham gia quá trình tạo máu là nguyên tố:


50

Chất nào tăng trong huyết tương trong quá trình hấp thu:


51

CHỌN CÂU SAI khi nói về hormone:


52

Enzym xúc tác cho phản ứng thủy phân là:


53

Enzym huyết tương có chức năng là các enzym:


54

Thận điều hòa thăng bằng kiềm toan bằng cách, CHỌN CÂU SAI:


55

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào:


56

Calci máu tăng trong trường hợp:


57

Các yếu tố làm tăng sự hấp thu calci ở ruột, NGOẠI TRỪ:


58

Xét nghiệm hóa sinh có giá trị nhất chứng tỏ bệnh nhân có hội chứng tiêu tế bào gan là:


59

Enzym xúc tác tạo Bilirubin liên hợp là:


60

Trong cơ thể, muối vô cơ có vai trò nào sau đây:


61

Triệu chứng nào sau đây chứng tỏ bệnh nhân có hội chứng suy tế bào gan:


62

Hội chứng suy tế bào gan có các triệu chứng hóa sinh sau đây – CHỌN CÂU SAI:


63

Lượng calci được hấp thu tăng trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:


64

Sự trao đổi nước giữa trong và ngoài tế bào phụ thuộc:


65

Hàm lượng trong huyết thanh của các ion sau đây được biểu hiện cùng giá trị nhạy bằng các đơn vị mmol/L, mosmol/L, NGOẠI TRỪ:


66

Nhóm chất tạo nên áp lực thẩm thấu trong huyết tương là:


67

Đối với cơ thể, nước có vai trò sau, CHỌN CÂU SAI:


68

Trong cơ thể, muối vô cơ có các vai trò NGOẠI TRỪ:


69

Ở một người trưởng thành, khỏe mạnh, có cân nặng 60 kg, sẽ có khoảng:


70

CHỌN CÂU ĐÚNG:


71

Các xét nghiệm sau dùng để đánh giá chức năng tổng hợp của tế bào gan, NGOẠI TRỪ:


72

Thành phần protein trong máu:


73

Vai trò của Vitamin D trong điều hòa Ca2+ máu:


74

Đặc điểm về thành phần protein trong các bệnh gan mạn tính:


75

Ion nào có thể giảm trong máu của bệnh nhân suy thận mãn tính:


76

Dịch não tủy ở người trưởng thành:


77

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hội chứng thận hư:


78

Nguyên nhân nào gây nên hội chứng vọp bẻ (chuột rút) trên bệnh nhân bị Hội chứng thận hư:


79

Đối với một cá thể nhất định, chất có hàm lượng trong huyết thanh ổn định nhất và khi gia tăng trong máu là một dấu hiệu nhạy và đặc hiệu đối với bệnh thận:


80

Thành phần nào sau đây giảm trong máu khi PTH và vitamin D thiếu hụt lâu ngày:


81

Nước tiểu của người lớn trưởng thành khỏe mạnh, CHỌN CÂU SAI:


82

Trong cơ chế điều hoà calci, hormone T3, T4 có vai trò nào sau đây:


83

NH3 là chất độc được di chuyển trong máu dưới dạng Glutamin và cơ thể khử độc bằng cách chuyển thành sản phẩm không độc là Ure và Creatinin thải ra trong nước tiểu:


84

Ở gan, NH3 được chuyển thành Ure qua trung gian Glutamine, còn ở thận NH3 được đào thải ra nước tiểu dưới dạng muối amoni:


85

Các chất bất thường trong nước tiểu là những chất có trong nước tiểu của người bình thường và có nồng độ rất cao ở người có bệnh:


86

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào:


87

Vai trò của chu trình acid uric như sau, NGOẠI TRỪ:


88

Quá trình huy động calci cho cơ thể được thực hiện bằng cách, NGOẠI TRỪ:


89

Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng:


90

Đối với cơ thể, nước có vai trò sau, CHỌN CÂU SAI:


91

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng nào sau đây:


92

Chọn câu đúng:


93

Chất quyết định áp suất thẩm thấu của huyết tương là:


94

Acid cholic là:


95

Nguyên tố tham gia cấu tạo hormone tuyến giáp là:


96

Áp suất thẩm thấu của máu:


97

Enzym huyết thanh có chức năng là các enzym:


98

Đặc điểm của lipid máu:


99

Trong các lipoprotein sau, thành phần nào chiếm tỷ lệ nhiều nhất:


100

Vai trò của calci trong cơ thể:


250 Câu trắc nghiệm hoá sinh lâm sàng – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

250 Câu trắc nghiệm hoá sinh lâm sàng – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

250 Câu trắc nghiệm hoá sinh lâm sàng – Phần 2

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Vai trò của PTH ở ống thận là, NGOẠI TRỪ:

Tăng tái hấp thu Calci

Tăng tái hấp thu Natri

Tăng tái hấp thu phosphat

Tăng tái hấp thu Magie

Câu 2:

Nhu cầu Calci ở phụ nữ cho con bú so với người bình thường:

Tăng khoảng gấp 2 lần

Không đổi

Tăng gấp 10 lần

Tăng gấp 20 – 30 lần

Câu 3:

Không có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu:

Hội chứng xơ tế bào gan

Hội chứng tiêu tế bào gan

Hội chứng suy tế bào gan

Hội chứng viêm nhiễm

Câu 4:

Chức năng của gan đối với tổng hợp Lipid, HÃY CHỌN CÂU SAI:

Tổng hợp Cholesterol từ Acetyl CoA và gan sản xuất ra men xúc tác biến Cholesterol thành cholesterol ester

Tổng hợp lipid cho bản thân gan

Là nơi duy nhất tổng hợp lipid cho máu

Tổng hợp các lipoprotein và acid béo tự do cho máu

Câu 5:

Protein vận chuyển sắt trong máu là:

Albumin

Hemoglobin

Transferin

Prealbumin

Câu 6:

Hệ số thanh thải của Creatinin là:

0.83 ml/phút

120 ml/phút

0.116 ml/giây

120 ml/giây

Câu 7:

Sự hấp thu calci ở ruột, chọn câu ĐÚNG:

Hấp thu thụ động

Không cần bơm Ca2+-ATPase

Chỉ cần 1 protein chuyển chở là BBCaBP

Hấp thu chủ động

Câu 8:

Chất hiện diện thường xuyên trong nước tiểu bình thường là:

Protein

Máu

Ure

Glucose

Câu 9:

CHỌN CÂU ĐÚNG:

Muối không tham gia điều hoà thăng bằng kiềm toan

Muối vô cơ có vai trò duy trì hình dạng của tế bào

Nhu cầu muối Na+ một ngày khoảng 20g

Các muối Na+, Cl-, Cu… tham gia vào hoạt động của enzym

Câu 10:

Phát biểu về sự phân bố các hệ đệm trong cơ thể, CHỌN CÂU SAI:

Hệ đệm Phosphat chủ yếu ở nội bào

Hệ đệm Bicarbonat chiếm 53% dung tích đệm của cơ thể

Hệ đệm hemoglobin là hệ đệm quan trọng nhất trong hồng cầu

Hệ đệm có nhiều trong dịch kẽ

Câu 11:

Các nguyên nhân sau đây gây giảm Phosphate huyết, NGOẠI TRỪ:

Nhiễm kiềm

Nhược cận giáp

Lợi tiểu

Calcitonin

Câu 12:

Áp suất thẩm thấu của máu:

Phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ của K+

Phụ thuộc vào nồng độ của Na+

Phụ thuộc vào nồng độ của tất cả các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu

Nồng độ các ion trong máu càng tăng thì áp suất thẩm thấu máu càng giảm

Câu 13:

Protein niệu thường xuyên ở người trưởng thành lúc nghỉ ngơi được xem là bệnh lý kể từ nồng độ:

10 mg/L

50 mg/L

1000 mg/L

200 mg/L

Câu 14:

CHẤT CHỌN dùng để thăm dò chức năng bài tiết của ống thận cần phải thoả mãn các điều kiện sau, NGOẠI TRỪ:

Không kết hợp với protein máu

Không được bài tiết bởi ống thận

Không được lọc qua cầu thận

Không được tái hấp thu

Câu 15:

Trong các mô dưới đây, mô nào chứa hàm lượng nước (tỉ lệ %) thấp nhất:

Mô mỡ

Gan

Mô liên kết

Câu 16:

Các nguyên nhân sau đây làm giảm calci máu, NGOẠI TRỪ:

Nhược cận giáp

Cường cận giáp

Hội chứng thận hư

Thiếu cung cấp Vitamin D

Câu 17:

Máu KHÔNG CÓ tính chất nào sau đây:

pH thay đổi từ 7.30 – 7.42

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào số lượng hồng cầu và nồng độ protein

Bình thường áp suất thẩm thấu của máu khoảng 292 – 308 mosmol/lít huyết tương

Chi số khúc xạ của máu tỉ lệ nghịch với nồng độ protein

Câu 18:

Thành phần hoá học của nhu mô gan gồm các chất sau, NGOẠI TRỪ:

Calci và phosphore

Protid, Lipid

Enzym và Vitamin

Glucid, Protid

Câu 19:

Hệ đệm nào chủ yếu nhất trong hồng cầu:

Protein

Natri bicarbonate

Natri phosphate

Hemoglobin

Câu 20:

Mật có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:

Mật có tác dụng là giảm nhu động ruột

Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được một số chất độc do gan giữ lại

Dịch mật có tác dụng trung hoà dịch từ dạ dày xuống

Muối mật nhũ tương hoá lipid của thức ăn, giúp hấp thu lipid và các vitamin tan trong dầu

Câu 21:

Tốc độ hấp thu của ruột non phụ thuộc vào:

Cấu trúc của calci

Nhu cầu của cơ thể

Lượng calci có trong thức ăn

Tỷ lệ calci/protein

Câu 22:

Nhóm chất nào hiện diện thường xuyên trong nước tiểu người bình thường:

K+, Mg++, Ca++

Thể keton, Glucose, Albumin

Ure, Creatinin, Acid Uric

Bilirubin trực tiếp, muối mật, Hemoglobin

Câu 23:

Chất có nồng độ trong huyết tương và nước tiểu thay đổi nhiều tuỳ thuộc vào chế độ ăn và lượng nước tiểu bài tiết là:

Acid Uric

Ure

Creatinin

Phosphate

Câu 24:

Chất có nồng độ trong huyết tương và nước tiểu thay đổi theo một giới hạn khá rộng tuỳ thuộc vào chế độ ăn và lượng nước tiểu bài tiết là:

Creatinin

Ion K+

Ure

Ion Na+

Câu 25:

Giá trị của Bilirubin toàn phần trong máu người trưởng thành bình thường là:

> 10 mg/L

< 10 mg/dL

< 10 mg/L

> 10 mg/dL

Câu 26:

Khi gia tăng nồng độ các chất này trong máu là dấu hiệu nhạy và đặc hiệu đối với bệnh thận là:

Calcium

Acid uric

Ure

Creatinin

Câu 27:

Nồng độ calci toàn bộ trong huyết tương phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ:

Trạng thái bệnh lý

Chế độ ăn

Nồng độ protein huyết tương

pH

Câu 28:

Trong các trường hợp vàng da trước gan:

Urobilinogen trong nước tiểu và trong phân tăng rất cao

SGOT tăng cao

Không có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu

Bilirubin trực tiếp tăng cao

Câu 29:

Cơ chế điều hòa thăng bằng kiềm toan do phổi là:

Giảm thải CO2 trong trường hợp nhiễm toan

Thải trừ ion H+

Tăng thải CO2 trong trường hợp nhiễm toan

Tái hấp thu toàn bộ lượng HCO3- được lọc ở cầu thận

Câu 30:

Chức năng của gan đối với chuyển hóa protid – HÃY CHỌN CÂU SAI:

Chứa nhiều enzym trao đổi amin, quá trình trao đổi và khử amin xảy ra mạnh mẽ ở gan và thận

Tống hợp toàn bộ albumin và một phần globulin cho huyết thanh

Là nơi tổng hợp ure hoàn chỉnh nhất

Tống hợp fibrinogen, ferritin và prothrombin cho huyết tương

Câu 31:

Gan có khả năng tổng hợp glycogen từ các chất sau, CHỌN CÂU SAI:

Các thành phần lipid dư ở trong thức ăn

Các sản phẩm chuyển hóa trung gian như lactat, pyruvat…

Các ose khác như galactose, fructose và manose

Glucose

Câu 32:

Hệ đệm mạnh nhất trong huyết tương:

Natri phosphate

Natri bicarbonate

Hemoglobin

Protein

Câu 33:

Chất nào khi xuất hiện trong nước tiểu thì luôn có ý nghĩa bệnh lý:

Urobilin

Creatinin

Acid uric

Glucose

Câu 34:

Các hormone sau đây tham gia điều hòa Ca2+ huyết, NGOẠI TRỪ:

Calcitonin

PTH

Vitamin D

Aldosterone

Câu 35:

Một hệ thống đệm bao gồm:

Một acid yếu và một bazơ có nguồn gốc từ acid yếu đó

Acid mạnh và bazơ có nguồn gốc từ acid mạnh đó

Một acid mạnh và bazơ mạnh

Acid mạnh và bazơ yếu

Câu 36:

Nhu cầu cung cấp calci ở người trưởng thành mỗi ngày khoảng:

10 mmol

60 mmol

40 mmol

20 mmol

Câu 37:

Nhóm chất đóng vai trò quyết định đối với sự phân bố và vận chuyển nước trong cơ thể:

Các chất điện giải và vô cơ

Các chất điện giải (Na+, K+, Cl-…)

Các chất hữu cơ có phân tử lượng lớn (protein)

Các chất hữu cơ có phân tử lượng nhỏ (ure, glucose…)

Câu 38:

Thành phần khí của huyết tương:

O2, N2 và CO2

O2 và CO2

CO2 và N2

O2 và N2

Câu 39:

Để đánh giá hội chứng viêm trong các bệnh gan phải làm xét nghiệm nào sau đây:

Định lượng SGOT, SGPT

Phản ứng Rivalta

Phản ứng Maclagan

Định lượng Bilirubin toàn phần, Bilirubin liên hợp

Câu 40:

Triệu chứng hóa sinh nào sau đây có giá trị nhất chứng tỏ bệnh lý hội chứng suy tế bào gan:

Cholesterol giảm, tỉ số CE/CT giảm

GOT và nhất là GPT tăng cao

Bilirubin toàn phần tăng, có sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu

Gamma globulin tăng, phản ứng Maclagan dương tính

Câu 41:

Triệu chứng hóa sinh nào sau đây có giá trị nhất chứng tỏ bệnh lý suy tế bào gan:

Cholesterol giảm, tỉ số CE/CT giảm

GOT và nhất là GPT tăng cao

Bilirubin toàn phần tăng, nước tiểu có sắc tố mật và muối mật

Gamma globulin tăng, phản ứng Maclagan dương tính

Câu 42:

Nếu thành mạch bình thường, chất không thể thoát ra ngoài dịch gian bào:

Creatinin

Ure

Natri

Protein

Câu 43:

Các phát biểu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

Chuyển hóa muối nước có liên quan với nhau

Khi thoái hóa muối nước cho nhiều năng lượng

Muối và nước tham gia cấu tạo tế bào và mô

Muối có vai trò đệm trong máu

Câu 44:

Điện giải nào sau đây có nhiều ở dịch nội bào hơn dịch ngoại bào:

Na+

K+, HCO3-

K+, PO4-

Ca++, Na+

Câu 45:

Hội chứng ứ mật gồm các triệu chứng hóa sinh sau, NGOẠI TRỪ:

Phản ứng lên bông dương tính

Sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu dương tính

Bilirubin toàn phần tăng

Phosphatase kiềm tăng

Câu 46:

Chất nào sau đây KHÔNG được tạo ra ở gan:

Ure

Cholesterol

Vitamin D

Thể ceton

Câu 47:

Hệ số thanh thải Creatinin ở người bình thường:

0.116 ml/phút

0.116 ml/giây

120 ml/giây

120 ml/phút

Câu 48:

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

Nhóm -NH2, nhóm -OH

Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH

Nhóm -NH2, nhóm -COOH

Nhóm -NH2, nhóm -CHO

Câu 49:

Tham gia quá trình tạo máu là nguyên tố:

Lưu huỳnh (S)

I-ốt (I)

Kẽm (Zn)

Sắt (Fe)

Câu 50:

Chất nào tăng trong huyết tương trong quá trình hấp thu:

Lactat

Acetoacetat

Chylomicron

Glucagon

Câu 51:

CHỌN CÂU SAI khi nói về hormone:

Hormone do mọi tế bào sản xuất

Cấu tạo hormone rất đa dạng

Hormone vỏ thượng thận có bản chất là dẫn xuất của steroid

Hormone tuyến tụy có vai trò trong chuyển hóa đường

Câu 52:

Enzym xúc tác cho phản ứng thủy phân là:

Hydroxylase

Hydrolase

Một enzym khác

Lyase

Câu 53:

Enzym huyết tương có chức năng là các enzym:

Được bài tiết vào trong máu và thực hiện các chức năng xúc tác của chúng

Do các tổ chức tiết ra và được bài tiết vào máu như enzym amylase của tuyến tụy

Tăng hoạt tính khi có sự tổn thương của tế bào như GOT, GPT

Được bài tiết vào máu nhưng không hoạt động

Câu 54:

Thận điều hòa thăng bằng kiềm toan bằng cách, CHỌN CÂU SAI:

Giữ lại các acid không bay hơi

Bài tiết muối amon

Thải trừ ion H+ tự do sinh ra trong các quá trình chuyển hóa các chất

Tái hấp thu toàn bộ lượng HCO3- được lọc ở cầu thận

Câu 55:

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào:

Ure và creatinin

Huyết cầu và điện giải

Protein và huyết cầu

Điện giải và protein

Câu 56:

Calci máu tăng trong trường hợp:

Cường giáp

Basedow

Cường cận giáp

Cushing

Câu 57:

Các yếu tố làm tăng sự hấp thu calci ở ruột, NGOẠI TRỪ:

Dịch mật, tụy

Tỷ lệ Ca/P tối ưu

Citrat

Nitrat

Câu 58:

Xét nghiệm hóa sinh có giá trị nhất chứng tỏ bệnh nhân có hội chứng tiêu tế bào gan là:

Vitamin B12 và Fe huyết thanh tăng

Cholesterol toàn phần và Cholesterol ester trong máu tăng

Phosphatase kiềm tăng

Các Transaminase, nhất là SGOT tăng cao

Câu 59:

Enzym xúc tác tạo Bilirubin liên hợp là:

Carbamyl transferase

Glucuronyl transferase

Acetyl transferase

Transaldolase

Câu 60:

Trong cơ thể, muối vô cơ có vai trò nào sau đây:

Điều hòa thân nhiệt

Tham gia trực tiếp vào các phản ứng lý hóa của cơ thể

Bảo vệ cơ thể

Quyết định tạo nên áp lực thẩm thấu của các dịch

Câu 61:

Triệu chứng nào sau đây chứng tỏ bệnh nhân có hội chứng suy tế bào gan:

Bilirubin trực tiếp tăng gấp 10 lần bình thường

Transaminase tăng gấp 5 lần bình thường

Vitamin B12 và Fe huyết thanh tăng

Cholesterol ester giảm nặng

Câu 62:

Hội chứng suy tế bào gan có các triệu chứng hóa sinh sau đây – CHỌN CÂU SAI:

SGFT và SGOT tăng cao

NH3 máu tăng cao

Albumin máu giảm, tỷ số A/G giảm

Cholesterol ester giảm, tỷ số CE/CT giảm

Câu 63:

Lượng calci được hấp thu tăng trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

Tạo xương tăng

Tắc mật

Nồng độ calci trong máu giảm

Tỷ lệ Ca/P = 1

Câu 64:

Sự trao đổi nước giữa trong và ngoài tế bào phụ thuộc:

Nồng độ protein ở trong tế bào

Nồng độ muối NaCl trong tế bào

Nồng độ muối NaCl ngoài tế bào

Áp suất thẩm thấu trong và ngoài tế bào

Câu 65:

Hàm lượng trong huyết thanh của các ion sau đây được biểu hiện cùng giá trị nhạy bằng các đơn vị mmol/L, mosmol/L, NGOẠI TRỪ:

Potassium

Sodium

Bicarbonate

Calcium

Câu 66:

Nhóm chất tạo nên áp lực thẩm thấu trong huyết tương là:

Protein, Na+, Cl-, K+

Glucose, ure, Na+, Cl

Creatinin, acid uric, ure

Protein, Glucose, lipid

Câu 67:

Đối với cơ thể, nước có vai trò sau, CHỌN CÂU SAI:

Tham gia các phản ứng lý hóa của cơ thể

Đóng vai trò bảo vệ cơ thể

Tham gia các hệ thống đệm

Điều hòa thân nhiệt

Câu 68:

Trong cơ thể, muối vô cơ có các vai trò NGOẠI TRỪ:

Tham gia cấu tạo tế bào và mô

Đóng vai trò quyết định tạo nên áp lực thẩm thấu của các dịch

Tham gia các hệ đệm Bicarbonate và hệ đệm Phosphat

Tạo nên áp lực keo

Câu 69:

Ở một người trưởng thành, khỏe mạnh, có cân nặng 60 kg, sẽ có khoảng:

3 lít

6 lít

9 lít

2 lít

Câu 70:

CHỌN CÂU ĐÚNG:

Nhu cầu muối Na+ một ngày khoảng 20g

Muối vô cơ có vai trò duy trì hình dạng của tế bào

Muối không tham gia điều hòa thăng bằng kiềm toan

Các muối Na+, Cl-… tham gia vào hoạt động của enzym

Câu 71:

Các xét nghiệm sau dùng để đánh giá chức năng tổng hợp của tế bào gan, NGOẠI TRỪ:

Cholesterol ester giảm, tỷ lệ CE/CT giảm

Bilirubin liên hợp giảm, NH3 tăng, ure giảm

Phosphatase kiềm tăng

Albumin giảm, tỷ lệ A/G giảm

Câu 72:

Thành phần protein trong máu:

Khi điện di protein huyết thanh ta được: Albumin và 3 loại globulin

Bình thường khoảng 60-80 g/L

Khi điện di protein huyết thanh ta được: Albumin và 1 loại globulin

Khi điện di protein huyết thanh ta được: Albumin và 2 loại globulin

Câu 73:

Vai trò của Vitamin D trong điều hòa Ca2+ máu:

Tăng hấp thu Ca2+ ở ruột

Tăng bài tiết Ca2+ ở thận

Giảm huy động Ca2+ từ xương vào dịch ngoại bào

Tăng hấp thu Phosphat ở thận

Câu 74:

Đặc điểm về thành phần protein trong các bệnh gan mạn tính:

Tỷ số A/G giảm

Tỷ số A/G không đổi

Tỷ số A/G tăng

Nồng độ protein toàn phần huyết thanh không đổi

Câu 75:

Ion nào có thể giảm trong máu của bệnh nhân suy thận mãn tính:

Ion K+

Ion Ca2+

Ion Na+

Ion Mg2+

Câu 76:

Dịch não tủy ở người trưởng thành:

Thành phần Protein không thay đổi trong tất cả các bệnh lý

Có thể tích khoảng 100-150 ml

Có thể tích khoảng 150-300 ml

Tỷ trọng 1.3

Câu 77:

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hội chứng thận hư:

Ure và Creatinin máu tăng

Lipid máu tăng

Protein-NT nhiều

Albumin máu giảm, alpha2 Globulin tăng

Câu 78:

Nguyên nhân nào gây nên hội chứng vọp bẻ (chuột rút) trên bệnh nhân bị Hội chứng thận hư:

Giảm ATP

Giảm Glucose máu

Giảm Kali

Giảm Calci

Câu 79:

Đối với một cá thể nhất định, chất có hàm lượng trong huyết thanh ổn định nhất và khi gia tăng trong máu là một dấu hiệu nhạy và đặc hiệu đối với bệnh thận:

Ion Na+

Ure

Ion K+

Creatinin

Câu 80:

Thành phần nào sau đây giảm trong máu khi PTH và vitamin D thiếu hụt lâu ngày:

Aldosterone

Phosphat

Kali

Calci

Câu 81:

Nước tiểu của người lớn trưởng thành khỏe mạnh, CHỌN CÂU SAI:

Có khoảng 20 bạch cầu/ml nước tiểu

Tỷ trọng nước tiểu thay đổi từ 1.005 – 1.030

Thể tích nước tiểu thay đổi từ 1000-1400 ml/24 giờ

Na+ là cation chủ yếu

Câu 82:

Trong cơ chế điều hoà calci, hormone T3, T4 có vai trò nào sau đây:

Tăng tốc độ lấy calci ra khỏi xương

Tăng bài tiết calci qua thận

Giúp tái hấp thu Calci, Phosphat ở ruột

Kích thích tổng hợp protein gắn kết calci

Câu 83:

NH3 là chất độc được di chuyển trong máu dưới dạng Glutamin và cơ thể khử độc bằng cách chuyển thành sản phẩm không độc là Ure và Creatinin thải ra trong nước tiểu:

Đúng

Sai

Câu 84:

Ở gan, NH3 được chuyển thành Ure qua trung gian Glutamine, còn ở thận NH3 được đào thải ra nước tiểu dưới dạng muối amoni:

Đúng

Sai

Câu 85:

Các chất bất thường trong nước tiểu là những chất có trong nước tiểu của người bình thường và có nồng độ rất cao ở người có bệnh:

Đúng

Sai

Câu 86:

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào:

Điện giải và protein

Ure và Creatinin

Protein và huyết cầu

Huyết cầu và điện giải

Câu 87:

Vai trò của chu trình acid uric như sau, NGOẠI TRỪ:

Dùng để tổng hợp oxaloacetat từ acetyl CoA

Cung cấp tiền chất cho sự tổng hợp nhiều chất

Tạo ra NADH, H+

Không thể xảy ra khi không có oxy

Câu 88:

Quá trình huy động calci cho cơ thể được thực hiện bằng cách, NGOẠI TRỪ:

Tăng tái hấp thu calci

Tăng hấp thu calci

Tăng tiêu xương

Tăng tạo xương

Câu 89:

Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng:

Chuyển nhóm metyl

Thủy phân peptid

Phân hủy H2O2

Chuyển nhóm -CHO

Câu 90:

Đối với cơ thể, nước có vai trò sau, CHỌN CÂU SAI:

Tham gia các hệ thống đệm

Đóng vai trò bảo vệ cơ thể

Tham gia các hệ thống đệm

Tham gia trực tiếp vào các phản ứng lý hóa của cơ thể

Câu 91:

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng nào sau đây:

NH4OH

Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl Phosphat

Muối amonium

Câu 92:

Chọn câu đúng:

Đa số các enzym hoạt động ở pH 1 – 3

Hoạt tính của enzym tăng nhanh ở pH 8

pH của pepsin là 8.1

Hoạt tính enzym đạt tối đa ở pH thích hợp

Câu 93:

Chất quyết định áp suất thẩm thấu của huyết tương là:

Creatinin

Ion Cl-

Ion K+

Ion Na+

Câu 94:

Acid cholic là:

Acid mật

Acid béo bão hòa

Acid amin

Acid béo không bão hòa

Câu 95:

Nguyên tố tham gia cấu tạo hormone tuyến giáp là:

Sắt (Fe)

Iode (I)

Kẽm (Zn)

Đồng (Cu)

Câu 96:

Áp suất thẩm thấu của máu:

Phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ của K+

Ít phụ thuộc vào nồng độ của Na+

Phụ thuộc vào nồng độ của tất cả các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu

Nồng độ các ion trong máu càng tăng thì áp suất thẩm thấu máu càng giảm

Câu 97:

Enzym huyết thanh có chức năng là các enzym:

Tăng hoạt tính khi có sự tổn thương của tế bào như GOT, GPT

Được bài tiết vào trong máu và thực hiện các chức năng xúc tác của chúng

Do tổ chức tiết ra và bài tiết vào máu như enzym amylase của tuyến tuỵ

Được bài tiết vào máu nhưng không hoạt động

Câu 98:

Đặc điểm của lipid máu:

Là nguồn dự trữ năng lượng quan trọng nhất trong cơ thể

Nồng độ triglycerid máu bình thường <200 mg/dl

Cholesterol toàn phần máu tăng trong xơ gan tiến triển

Tỉ số Cholesterol ester/ Cholesterol toàn phần = 50%

Câu 99:

Trong các lipoprotein sau, thành phần nào chiếm tỷ lệ nhiều nhất:

LDL

Chylomicron

HDL

VLDL

Câu 100:

Vai trò của calci trong cơ thể:

Là yếu tố thứ 4 trong cơ chế đông cầm máu

Mang thông tin di truyền

Ức chế enzym nội bào

Tham gia hình thành dòng điện màng tế bào

Scroll to top