555 câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh lâm sàng – Phần 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 105 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: ĐH Y TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Trần Văn Minh
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

555 câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lâm sàng – Phần 3 là một tài liệu quan trọng trong môn Hóa sinh, được sử dụng tại nhiều trường đại học y dược để giúp sinh viên ôn tập và nắm vững kiến thức về các ứng dụng hóa sinh trong chẩn đoán và điều trị bệnh. Tài liệu này có thể được biên soạn dưới sự hướng dẫn của các giảng viên giàu kinh nghiệm như PGS.TS. Trần Văn Minh từ trường Đại học Y Dược TP.HCM, bao gồm các câu hỏi về các chất chỉ điểm sinh học, các xét nghiệm chức năng gan, thận, tim mạch, và các rối loạn chuyển hóa. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về phần đầu tiên của bộ câu hỏi này và kiểm tra kiến thức của bạn ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

CA 15-3 là dấu ấn đặc hiệu trong chẩn đoán ung thư:

  • Buồng trứng

  • Rau thai

  • Gan

  • Tinh hoàn


2

Chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư vú là:

  • CA 15-3

  • AFP

  • β hCG

  • CA 125


3

CA 125 là chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư:

  • Buồng trứng

  • Tinh hoàn

  • Phổi

  • Tuy


4

CA 19-9 là chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư:

  • Gan

  • Buồng trứng

  • Bàng quang

  • Tinh hoàn


5

Chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư tụy và đường mật là:

  • CA 19-9

  • CA 15-3

  • CA 125

  • CEA


6

Chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư đại trực tràng là:

  • CA 15-3

  • CA 19-9

  • CEA


7

Calcitonin là chất chỉ điểm đặc hiệu để chẩn đoán:

  • Ung thư tuyến giáp

  • Ung thư tinh hoàn

  • Ung thư đường tiêu hóa

  • Ung thư vú


8

Chất chỉ điểm đặc hiệu giúp chẩn đoán ung thư phổi không tế bào nhỏ là:

  • CYFRA 21-1

  • Calcitonin

  • β hCG

  • CA 15-3


9

PSA-total và PSA-free là các chất chỉ điểm chọn lọc trong chẩn đoán ung thư:

  • Tiền liệt tuyến

  • Tinh hoàn

  • Gan

  • Buồng trứng


10

Trị số PSA có thể thay đổi khi tuyến tiền liệt (TLT) bị:

  • Phì đại

  • Viêm, chấn thương

  • Sau thăm khám TLT (qua trực tràng bằng ngón tay)

  • Ung thư TLT


11

Trong bệnh ung thư tuyến giáp khi nồng độ Anti-TG (Anti-thyroglobulin) tăng cao có thể ảnh hưởng đến nồng độ của TG (Thyroglobulin) theo hướng:

  • Làm giảm

  • Làm tăng

  • Không thay đổi

  • Tất cả đều sai


12

Trong sàng lọc bệnh lý thời kỳ bào thai (từ tuần thứ 8 đến tuần 12) có thể sử dụng các xét nghiệm hóa sinh (Triple test) sau để sàng lọc các trường hợp bệnh lý là:

  • AFP (alpha-fetoprotein), βhCG (human chorionic gonadotropin) và uE3 (unconjugated estriol)

  • CEA (Carcino embryonic antigen), AFP, Etradiol (E₂)

  • CEA, AFP, Etriol (E3)


13

Tumor marker CA19-9 có thể dùng theo dõi bệnh:

  • Cả ba khả năng trên

  • K trực tràng

  • K tụy tạng

  • K đường mật


14

Câu phù hợp nhất khi nói về CA-125 là:

  • Chất chỉ điểm (tumor marker) có thể tăng trong ung thư buồng trứng và đóng vai trò chính trong theo dõi tiến triển hay tái phát bệnh này.

  • Một trong các chất thuộc protein pha cấp là

  • Enzym nào có thể giảm trong bệnh Gaucher?

  • Là một tumor marker có thể tăng trong bệnh ung thư bàng quang


15

Chọn xét nghiệm hóa sinh thích hợp cho một bệnh nhân nam, > 50 tuổi bị phì đại tuyến tiền liệt:

  • PSA toàn phần; PSA tự do; tỷ lệ PSA(f)/PSA(tt)

  • PSA tự do; Phosphatase kiềm

  • Phosphatase acid; LDH

  • Cholesterol, GOT, GPT, Tổng PT nước tiểu


16

Các tumor marker có thể dùng trong chẩn đoán ung thư phổi:

  • CEA

  • Cyfra 21-1

  • NSE (Neuro Specific Enolase)

  • ProGRP (Progastrin-releasing peptide)


17

Các tumor marker có thể dùng trong chẩn đoán và theo dõi ung thư tinh hoàn là:

  • AFP; β hCG; testosteron; LDH

  • PSA; testosteron; LDH

  • CEA; PSA; LDH; ALP

  • GOT; GGT; glucose; Amylase


18

Các tumor marker có thể dùng trong chẩn đoán ung thư phổi tế bào nhỏ là:

  • CEA

  • Cyfra 21-1

  • NSE (Neuro Specific Enolase)

  • ProGRP (Progastrin-releasing peptide)


19

Khi giảm nồng độ chất này kèm theo RBC, Hb, Hematocrit giảm có thể là biểu hiện của thiếu máu tán huyết. Nếu giảm mà không có biểu hiện thiếu máu thì có thể là biểu hiện của tổn thương gan. Khi tăng là biểu hiện của quá trình viêm trong cơ thể. Chất đó chính là:

  • Haptoglobulin (alpha2-globulin)

  • Gamma globulin

  • Albumin

  • Lactate Dehydrogenase (LDH)


20

Tìm câu đúng:

  • SCC (Squamous Cell Carcinoma) là dấu ấn của ung thư phổi tế bào nhỏ

  • XN máu định lượng α hCG có giá trị hơn β hCG

  • Ung thư biểu mô phổi tế bào nhỏ (SCLC) hướng điều trị chủ yếu là hóa trị liệu và xạ trị liệu.

  • ProGRP (Pro Gastrin Releasing Peptide) là dấu ấn của ung thư phổi tế bào nhỏ


21

Xét nghiệm máu sau đây có thể tăng trong ung thư biểu mô nhầy (khối u nhầy ác tính) của buồng trứng?

  • CA 125; CEA; CA 19-9; Inhibin A và B

  • Vitamin B₁, & acid folic

  • Ferritin, sắt, transferrin

  • IgG, IgA, EPO


22

Nội dung sau đây nói về điều gì: 1. Hoạt tính làm tan tế bào: phức hợp tấn công màng MAC (membrane attack complex) chọc thủng màng tế bào, tạo các lỗ trên màng làm tan tế bào, gây chết tế bào; 2. Tham gia cơ chế opsonin hóa: làm cho việc thực bào dễ dàng hơn; 3. Tăng cường đáp ứng viêm: các độc tố phản vệ có tác dụng co bóp cơ trơn, tăng tính thấm thành mạch giúp cho sự thoát mạch, kích thích tế bào Mast giải phóng các chất trung gian gây viêm như histamin; 4. Tính hóa hướng động: có khả năng thu hút các tế bào thực bào. Là nội dung khi nói về:

  • Vai trò của bố thể

  • Cơ chế hoạt động của CRP hs

  • Vai trò của các hormon

  • Cơ chế dị ứng


23

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường (1/2014) theo Hội ĐTĐ Hoa Kỳ (American Diabetes Association) lần lượt theo thứ tự: HbA1c (%); hoặc Glucose huyết tương lúc đói (mmol/L); hoặc Glucose huyết tương 2h sau nghiệm pháp (mmol/L); hoặc mẫu Glucose huyết tương ngẫu nhiên (mmol/L) là:

  • ≥ 6,5%; ≥ 7,0; ≥ 11,1; ≥ 11,1

  • ≥ 6,0%; ≥ 7,0; ≥ 7,8; ≥ 10,0

  • ≥ 5,6%; ≥ 7,8; ≥ 10,0; ≥ 8,5

  • ≥ 6,9%; ≥ 6,9; ≥ 10,1; ≥ 8,5


24

Tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường (1/2014) theo Hội ĐTĐ Hoa Kỳ (ADA); lần lượt theo thứ tự: Glucose huyết tương lúc đói (mmol/L); hoặc Glucose huyết tương 2h sau nghiệm pháp OGTT (mmol/L); hoặc HbA1c (%) là:

  • 6,0-6,9; 2h: 7,0-11,0; ≤ 6,5%

  • ≥ 6,0; 2h: ≥ 7,0; ≥ 7,0%

  • 5,6-6,9; 2h: 7,8-11,0; 5,7-6,4%

  • ≥ 5,5; 2h: ≥ 7,0; ≥ 6,0


25

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ (2014) theo Hội ĐTĐ Hoa Kỳ (ADA) được sàng lọc trên các thai phụ ở tuần từ 24 – 28 trong giai đoạn thai kỳ, không có tiền sử ĐTĐ bằng nghiệm pháp 75g – OGTT lần lượt theo thứ tự: Glucose huyết tương lúc đói (mmol/L); hoặc Glucose huyết tương (mmol/L) ở thời điểm 1h và 2h sau OGTT được quy định là:

  • ≥ 6,0; 1h: ≥ 10,0; 2h: ≥ 6,9

  • ≥ 6,5; 1h: ≥ 11,1; 2h: ≥ 8,0

  • ≥ 5,1; 1h: ≥ 10,0; 2h: ≥ 8,5

  • ≥ 5,6; 1h: ≥ 7,8; 2h: ≥ 10,0


26

Calcitonin – là câu trả lời cho câu hỏi sau:

  • Một dấu ấn (Tumor marker) trong ung thư tuyến giáp thể tủy (medullary thyroid carcinoma) là gì?

  • Chất chính được tìm thấy trong VLDL là gì?

  • Xét nghiệm cấp cứu trong hạ canxi máu (cơn tetani) là gì?

  • Thăm dò chức năng cận giáp căn cứ vào chất nào?


27

Biểu hiện của hội chứng Conn (Cường aldosteron tiên phát)

  • XN máu: Tỷ số aldosteron / renin > 30

  • Tăng huyết áp

  • XN: Kali; Aldosteron↑

  • XN máu: kali: Aldosteron↑, Renin


28

Là một peptid, việc xác định trị số của chất này có thể giúp chẩn đoán xác định hoặc loại trừ suy tim ở bệnh nhân có nguy cơ suy tim cao. XN này còn giúp theo dõi diễn biến trong giai đoạn suy tim?

  • N-terminal pro-BNP

  • CK

  • GOT

  • CK-MB


29

Hình ảnh XN hóa sinh trong bệnh Kahler (đa u tủy xương)

  • XN máu: canxi ↑, protein TP ↑

  • XN nước tiểu: protein Bence Jones (+)

  • Điện di protein thấy tăng gamma globulin, xuất hiện đỉnh cao nhọn đơn dòng M tại vùng gamma globulin

  • Tỷ lệ thường gặp: IgG chiếm 50-60%; IgA chiếm 20-25%; Các chuỗi khác chiếm 15-20%


30

[Na][Cl]−[HCO3][Na][Cl] – [HCO3][Na][Cl]−[HCO3] chính là:

  • Công thức tính ước tính khoảng trống anion (GAP)

  • Công thức tính điện giải niệu 24h

  • Công thức ước tính canxi ion hóa

  • Công thức tính áp lực thẩm thấu máu gián tiếp


31

Đặc điểm của cường aldosteron thứ phát

  • B và C đúng

  • XN máu: Natri; cortisol

  • Tăng huyết áp

  • XN máu: aldosterone, renin


32

Hình ảnh XN hóa sinh trong hội chứng suy cận giáp trạng tiên phát

  • XN máu: PTH; Ca; Mg; Phospho

  • XN nước tiểu: Ca

  • XN máu: ↓ uE3 (unconjugated estriol); ↓ β hCG và AFP)

  • Tất cả A, B & C


33

Tỷ số De Ritis là?

  • AST

  • A/G

  • CA 19-9

  • CKMB/CKtp


34

Hình ảnh XN hóa sinh máu trong hội chứng suy tuyến thượng thận (Addison’s disease)

  • XN máu: ↓ Natri, ↑ kali, canxi †, Androgen↓

  • XN máu: kali; ↑ cortisol; glucose↑

  • XN máu: Aldosteron; Cortisol, glucose↓

  • A và C đúng


35

Hình ảnh XN hóa sinh máu trong hội chứng cường cận giáp trạng tiên phát

  • XN máu: TSH giảm; T3 và FT4 tăng

  • XN máu: †PTH; Ca; Mg; Phospho

  • XN máu: ĮTSH; T3; FT4

  • B và C đúng


36

Hoạt độ ALP tăng khi phụ nữ có thai là gì?

  • Do hCG được nhau thai sinh ra khi tăng lên gây nhiễu phép đo

  • Do nhau thai là một trong những nguồn gốc sản xuất ra ALP (alkaline phosphatase).

  • Do bào thai phát triển gây chèn ép gây nên

  • Do sự hình thành và huy động quá trình tạo xương cho bào thai


37

Hình ảnh XN hóa sinh máu trong hội chứng cường cận giáp trạng thứ phát

  • XN máu: TSH giảm; T3 và FT4 tăng

  • XN máu: ↑ PTH; Ca; Mg; Phospho

  • XN máu: ĮTSH; †T3; ↑FT4

  • XN máu: ↑PTH; Ca; Mg; Phospho


38

Hội chứng buồng trứng đa nang XN hóa sinh có biểu hiện?

  • XN máu: Natri và clo thấp, progesteron máu tăng

  • XN máu: testosteron↑; Tỷ số LH >2; Androgen

  • XN máu: TSH; †T3; ↑FT4

  • Estradiol giảm và TSH máu tăng.


39

Chất nào có tại vùng a, trên băng điện di protein?

  • a2-macroglobulin, haptoglobin và ceruloplasmin.

  • Albumin

  • Apolipoprotein E

  • Gamma-glutamyl transferase


40

Cofactor của các enzym AST và ALT là gì

  • Methionin

  • Pyridoxal phosphate (vitamin B6).

  • NAD và FMN

  • NADH và vitamin B12


41

Các kết quả hóa sinh của mẫu dịch màng phổi (DMP) như sau: 1. Protein DMP > 30g/L; 2. Phản ứng Rivalta (+); 3. Tỷ số Protein DMP / protein huyết thanh >0,5; 4. Tỷ số LDH DMP / LDH huyết thanh >0,6; 5. LDH của DMP >200 IU/L

  • 1, 2, 3 là dịch tiết

  • 3, 4, 5 là dịch thấm

  • Tất cả dấu hiệu trên mới kết luận là dịch tiết

  • Chỉ cần 1 trong 5 kết quả đã đủ kết luận là dịch tiết


42

Các kết quả hóa sinh của mẫu dịch màng phổi (DMP) như sau: 1. Protein DMP < 30g/L; 2. Phản ứng Rivalta (-); 3. Tỷ số Protein DMP/ protein huyết thanh < 0,5; 4. Tỷ số LDH DMD / LDH huyết thanh < 0,6; 5. LDH của DMP < 200 IU/L

  • 1, 2 là dịch thấm

  • 3, 4, 5 là dịch tiết

  • Tất cả dấu hiệu trên mới kết luận là dịch thấm

  • Chỉ cần 1 trong 5 kết quả đã đủ kết luận là dịch thấm


43

Thời điểm thích hợp cho lấy mẫu máu để xác định nồng độ cortisol cao nhất và thấp nhất trong ngày

  • 8 a.m. và 23 p.m.

  • 6 a.m. sau nhịn ăn sáng

  • Vào các buổi sáng khi chưa ăn sáng

  • Phải lấy mẫu trước và sau khi uống 75g glucose trong 200mL nước


44

Chất chỉ dấu khối u (Tumor marker) có giá trị trong chẩn đoán và theo dõi ung thư tuyến giáp thể tủy (medullary thyroid carcinoma) là:

  • Thyroglobulin

  • Cholesterol

  • Calcitonin

  • Albumin


45

Hormon nào dưới đây về cấu trúc chỉ có 1 chuỗi đơn polypeptid

  • FSH và LH

  • GH, prolactin và placental lactogen.

  • Testosteron và glucagon

  • T3, FT4 và insulin


46

Trên các băng điện di huyết thanh đã phân tích, có thành phần nào ở vị trí (băng) al globulin?

  • Transferrin

  • Acetone

  • a₁-antitrypsin

  • Quinidine


47

Thiếu yếu tố nào có thể gây nên sự tăng nồng độ homocysteine máu?

  • Thiếu Cobalamin (vitamin B12)

  • Thiếu máu mạn tính

  • Thiếu acid Folic

  • Thiếu vitamin B6, vitamin B12 và folate


48

Cofactor của 2 enzym AST và ALT là gì?

  • Methionin

  • Pyridoxal phosphate (vitamin B6)

  • pH và nhiệt độ

  • Glutamat Oxaloacetat transferase


49

Protein niệu nguồn gốc ống thận có biểu hiện

  • Chỉ xuất hiện trong giai đoạn mang thai 3 tháng đầu

  • Protein tủa ở nhiệt độ 60-70°C sau đó tan hoàn toàn ở 100°C

  • Chỉ xuất hiện vùng 42 trên băng điện di protein niệu?

  • Trên băng điện di potein niệu thấy vùng albumin mờ trong khi vùng ai và ẞ rất đậm


50

> 2 là trị số có thể gặp trong trường hợp nào sau đây:

  • Trị số của tỉ số De Ritis trong trường hợp viêm gan cấp là:

  • Hội chứng porphyrin cấp khi tỷ số albumin/creatinin là:

  • Giá trị của các xét nghiệm trong hội chứng Conn thường là:

  • Trong hội chứng buồng trứng đa nang trị số LH/FSH thường


51

Các tiêu chí trong chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ là:

  • Cần phân tích glucose máu trên các thai phụ từ tuần 24 đến tuần 28 của thai kỳ, không có tiền sử ĐTĐ

  • Nồng độ glucose máu lúc đói (thời điểm lấy máu cách bữa ăn cuối tối thiểu 8h) ≥ 5,1 mmol/L (92 mg/dL)

  • Nồng độ glucose tại thời điểm 1h (sau nghiệm pháp OGTT) ≥ 10.0 mmol/L (180 mg/dL)

  • Nồng độ glucose tại thời điểm 2h (sau nghiệm pháp OGTT) ≥ 8,5 mmol/L (153 mg/dL)


52

Để sàng lọc nguy cơ khiếm khuyết trước sinh ở thai nhi. Người ta phải kết hợp siêu âm, đo độ mờ da gáy của thai nhi, xác định tuổi mẹ, tuổi thai ngoài ra có thể phân tích thêm một số các XN máu của thai phụ. Các XN có thể dùng để sàng lọc đó là:

  • f-hCG (free human chorionic gonadotropin) và PAPP-A (Pregnancy Associated Plasma Protein A)

  • f-hCG (Free human chorionic gonadotropin); AFP (alpha-fetoprotein) và uE3 (unconjugated estriol)

  • f-hCG (Free human chorionic gonadotropin); AFP (alpha-fetoprotein); uE3 (unconjugated estriol) và inhibin A.

  • Cả A, B & C


53

Chọn câu đúng khi nói về các XN Triple test trong sàng lọc bệnh khuyết tật ống thần kinh trong thời kỳ bào thai:

  • Được thực hiện ở thai phụ trong thời gian tất cả các giai đoạn của thai kỳ.

  • Kết quả các XN đều giảm < 1%

  • ALP, GGT và 5-nucleotidase đều tăng

  • Các XN là: AFP (alpha-fetoprotein), uE3 (unconjugated estriol) và free ẞ hCG


54

Kết quả XN hóa sinh cho thấy: AFP, hCG, JuE3 (unconjugated estriol) & inhibin A là biểu hiện:

  • Xơ gan giai đoạn cuối

  • Tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh

  • Hoàng đảm sau gan

  • Nguy cơ dị tật bẩm sinh: hội chứng Edwards


55

Kết quả XN cho thấy: AFP, ↑hCG, uE3, inhibin A. Đó là biểu hiện:

  • Của hội chứng Refetoff

  • Hình ảnh xét nghiệm của Xanthochromia

  • Hình ảnh của nguy cơ xơ gan ung thư hóa

  • Của “quad test” trong sàng lọc nguy cơ dị tật bào thai: hội chứng Down (Trisomy 21)


56

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy: 1. Glucose; 2. ↑↑ Insulin; 3. ↑↑ C-peptid. Là biểu hiện của:

  • Đái tháo đường type 2

  • Hạ glucose máu cấp

  • Khối u tế bào beta gây tăng tiết insulin (Insulinoma)

  • Tiêm quá liều insulin


57

Tìm câu sai trong các câu sau khi nói về acid uric

  • Mẫu định lượng acid uric là máu

  • Có thể định lượng acid uric trong dịch khớp

  • Mẫu định lượng acid uric có thể là nước tiểu

  • Acid uric máu thường giảm ở bệnh nhân sau xạ trị và hóa trị liệu


58

B-48; A-1; C và E chính là:

  • Các chất thuộc đáp ứng viêm của protein phase cấp

  • Các Tumor marker trong chẩn đoán ung thư giáp

  • Bốn chất bất thường trong nước tiểu

  • Bốn apolipoprotein được tìm thấy trong phân tử chylomicron.


59

Protein niệu có nguồn gốc cầu thận có thể nhận biết bằng cách:

  • Sản phẩm chuyển hóa cuối cùng của DOPA & dopamin.

  • Kết quả trên băng điện di protein niệu nhận thấy các vùng của albumin, al và ẞ rõ nét.

  • Khi điện di thấy vùng g đậm

  • Có xuất hiện nhiều Tamm-Horsfall protein


60

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy: 1. Glucose; 2. Insulin; 3. C-peptid. Là biểu hiện của:

  • Đái tháo đường type 2

  • Hạ glucose máu cấp

  • Insulinoma

  • Tiềm ẩn liều insulin


61

Tìm câu sai:

  • Acid uric có nguồn gốc nội sinh

  • Acid uric có nguồn gốc ngoại sinh (từ thức ăn)

  • Các thức ăn có các phù tạng động vật có chứa nhiều acid uric

  • Có thể phát hiện sớm được bằng chụp X-quang thông thường


62

Chất nào sẽ tăng trong trường hợp viêm cấp:

  • Transferrin

  • Albumin

  • Ferritin

  • Antithrombin


63

Tìm câu sai khi nói về albumin:

  • Chiếm khoảng 2/3 lượng protein có thể

  • Thuộc nhóm protein pha cấp

  • Do thận sản xuất

  • Đời sống bán hủy khoảng 20 ngày


64

Nồng độ chất nào có thể giảm trong trường hợp viêm cấp:

  • Transferrin

  • 1 antitrypsin

  • CRP

  • Ferritin


65

Anti-GAD65, anti-ICA512 và anti-IAA – phối hợp cho nhận định như sau đây:

  • Đó là các thông số cần thiết ở BN thiếu enzym G6PD

  • Các tự kháng thể có liên quan đến đái tháo đường type 1

  • Các yếu tố xuất hiện trong viêm giáp thể Hashimoto

  • Triple test liên quan đến sàng lọc trước sinh


66

Chất nào sau đây không thuộc protein phase cấp:

  • Albumin

  • Troponin


67

Trường hợp 19: Một BN được chẩn đoán viêm tụy cấp. XN nào dưới đây cho thấy khả năng BN còn có thể mắc một căn bệnh khác?

  • Nồng độ Glucose huyết tương 5.8 mmol/L.

  • Hoạt độ amylase huyết tương cao gấp 8 lần giới hạn trên của mức bình thường.

  • Hoạt độ AST (GOT) huyết tương cao gấp hai lần giới hạn trên của mức bình thường.

  • Nồng độ canxi huyết tương 2.93 mmol/L


68

Trường hợp 20: Kết quả nào sau đây không phù hợp với chẩn đoán đái tháo đường ở BN luôn khát nước và đi tiểu nhiều?

  • Nồng độ đường huyết tương 8.9 mmol/L

  • Nồng độ protein TP huyết tương 85 g/L

  • Nồng độ glucose huyết tương 12 mmol/L

  • Giảm tỷ lệ glucose/urea trong nước tiểu


69

Trường hợp 21:

  • Bệnh xương do cường cận giáp

  • Ung thư tuyến tiền liệt di căn

  • Loãng xương

  • Nhuyễn xương


70

Trường hợp 22: Một người phụ nữ 22 tuổi đang tham dự kiểm tra nguyên nhân vô sinh. Khám lâm sàng thấy cân nặng ổn định. BN được chẩn đoán hội chứng buồng trứng đa nang. Hãy xem xét số nào sau đây có thể ảnh hưởng đến mức estrogen?

  • Glucose huyết tương 8.2 mmol/L

  • FSH: 3.6 U/L ở ngày 5 sau kinh nguyệt.

  • Nồng độ progesteron 15 mmol/L ở ngày 21 chu kỳ kinh nguyệt

  • Nồng độ prolactin huyết tương 600 Mu/L


71

Trường hợp 24: Một bé trai 6 ngày tuổi, sau khi ra đời chưa tròn tháng, tình trạng ngày càng yếu đi, huyết áp và nhịp tim nhanh. XN máu cho thấy: Na 128 mmol/L, K 5.6 mmol/L, ure 2.2 mmol/L; glucose 1.8 mmol/L. Hãy lý giải XN nào sau đây có thể giúp trong việc chẩn đoán xác định?

  • Cortisol huyết tương

  • 17-hydroxyprogesteron huyết tương

  • Insulin Plasma

  • Áp lực thẩm thấu huyết tương


72

Trường hợp 25: Những thông số dưới đây tính toán của dao thải creatinine cho biết tình trạng chức năng thận trong 24h tiếp theo, 1.4 mmol/L, 1.4 mmol/L, 1.2 mmol/L. Hãy cho biết:

  • Chức năng thận bình thường

  • Chức năng thận suy giảm

  • Nồng độ kali huyết thanh nên được phân tích khẩn cấp

  • Dữ liệu cho thấy bệnh nhân bị suy thận


73

Trường hợp 26: Nguyên nhân thường xuyên gây tăng canxi máu ở BN bị bệnh thận thường có liên quan đến yếu tố nào sau đây?

  • Calcitonin

  • Calcitriol

  • PTH (parathyroid hormone)

  • Canxi ion hóa


74

Trường hợp 27: Phát biểu nào được áp dụng tốt nhất có nghĩa của trị số α-fetoprotein (AFP)?

  • Nồng độ này ở người lớn không mắc bệnh ác tính

  • Khi có bệnh ác tính

  • Được sử dụng trong sàng lọc như một mẫu XN sáng

  • Nồng độ trong sàng lọc lớn hơn trong gan cho các tế bào gan.


75

Trường hợp 28: Một phụ nữ 22 tuổi, mặt tròn như mặt trăng, khám lâm sàng cho thấy bệnh nhân mất nhiều mỡ quanh cổ, nhiều lông và kinh nguyệt ra ít hơn trước. Được xét nghiệm máu chứng Cushing. Kết quả xét nghiệm nồng độ cortisol huyết tương buổi sáng: 824 nmol/L, nồng độ ACTH buổi sáng: trên 766 nmol/L. Sau khi dùng dexamethasone 2,0 mg sau 8 giờ, nồng độ cortisol huyết tương là 40 nmol/L. Cần xét nghiệm thêm canxi máu, phospho máu bình thường, liệu pháp nào không phù hợp với liệu trình?

  • U tuyến thượng thận

  • Bệnh Cushing (tùy thuộc vào nồng độ ACTH)

  • Bệnh trim cận

  • Gây yếu tố ACTH khác để bảo đảm của bệnh


76

Trường hợp 29: Một bệnh nhân nam 26 tuổi vào viện trong tình trạng lơ mơ, được chẩn đoán là đái tháo đường type 1, dữ liệu nào sau đây có tính chất dự đoán cho chẩn đoán này?

  • Tiền sử gia đình có người mắc bệnh đái tháo đường

  • HbA1c 9,5%

  • Thừa cân

  • Triglyceride máu tăng cao


77

Trường hợp 30: Ba ngày sau khi phẫu thuật ổ bụng, kết quả phân tích hóa sinh huyết thanh của bệnh nhân cho thấy: ure 9,8 mmol/L, creatinin 90 mmol/L, phosphate 1,25 mmol/L và albumin 52 g/L. Xét nghiệm cần làm thêm trước khi đánh giá tình huống này là:

  • Phân tích dịch màng bụng

  • Phân tích độ cấp tính của cơ thể

  • Mặt nước

  • Cần xem giáp tiến phát


78

Trường hợp 31: Một người nam trung niên (41 tuổi) có tiền sử nghiện rượu, khám lâm sàng thấy có tăng men gan. Kết quả xét nghiệm cho thấy nồng độ AST (GOT) là 720 nmol/L. Thông số nào dưới đây phù hợp với chẩn đoán?

  • Nồng độ GGT 256 U/L

  • Hoạt độ GGT 256 U/L

  • Nồng độ cholesterol huyết tương = 9,6 mmol/L

  • Nồng độ triglyceride huyết tương (nhịn qua đêm sau 10h) 4,2 mmol/L


79

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7.25; pCO2: 24 mmHg; HCO3: 10 mmol/L

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

  • Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Toan hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

  • Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa


80

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7.26; pCO2: 30 mmHg; HCO3: 12 mmol/L

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

  • Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Toan hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

  • Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa


81

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7.36; pCO2: 27 mmHg; HCO3: 34 mmol/L

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

  • Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Toan hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

  • Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa


82

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,28; pCO2; 22 mmHg; HCO3: 10 mmol/L

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

  • Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Toan hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

  • Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa


83

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,31; pCO2: 21 mmHg; HCO3: 10 mmol/L

  • Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

  • Kiềm hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp


84

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,46; pCO2: 60 mmHg; HCO3: 41 mmol/L

  • Kiềm chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

  • Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp


85

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,48; pCO2: 16 mmHg; HCO3: 12 mmol/L

  • Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan hô hấp

  • Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp


86

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,44; pCO2: 48 mmHg; HCO3: 32 mmol/L

  • Kiềm chuyển hóa – bù một phần bởi toan hô hấp

  • Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan chuyển hóa

  • Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp


87

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,44; pCO2: 54 mmHg; HCO3: 35 mmol/L

  • Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan chuyển hóa

  • Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp


88

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,55; pCO2: 39 mmHg; HCO3: 33 mmol/L

  • Kiềm chuyển hóa – bù một phần bởi toan hô hấp

  • Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi toan chuyển hóa

  • Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan chuyển hóa

  • Kiềm chuyển hóa chưa bù


89

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,50; pCO2: 27 mmHg; HCO3: 20 mmol/L

  • Kiềm chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

  • Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Kiềm hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

  • Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa


90

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,31; pCO2: 32 mmHg; HCO3: 20 mmol/L

  • Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiểm hoá

  • Toan hô hấp – bù một phần bởi kiểm hoá

  • Kiểm hoá chuyển – bù hoàn toàn bởi toan hô hấp

  • Kiểm hóa chuyển – bù một phần bởi toan hô hấp


91

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,31; pCO2: 34 mmHg; HCO3: 17 mmol/L

  • Kiềm máu bình thường

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

  • Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan chuyển hóa

  • Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa


92

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,50; pCO2: 59 mmHg; HCO3: 22 mmol/L

  • Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi toan chuyển hóa

  • Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan chuyển hóa

  • Kiềm chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp


93

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,42; pCO2: 13 mmHg

  • Kiềm chuyển hoá – bù một phần bởi toan chuyển hóa

  • Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi toan chuyển hoá

  • Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan chuyển hoá

  • Kiềm chuyển hoá chưa bù


94

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,34; pCO2: 22 mmHg; HCO3: 11 mmol/L

  • Khí máu bình thường

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

  • Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa


95

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,37; pCO2: 29 mmHg; HCO3: 16 mmol/L

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

  • Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

  • Kiềm chuyển hóa chưa bù


96

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,37; pCO2: 31 mmHg; HCO3: 17 mmol/L

  • Khí máu bình thường

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

  • Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa


97

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,38; pCO2: 23 mmHg; HCO3: 13 mmol/L

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

  • Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

  • Kiềm chuyển hóa chưa bù

  • Toan hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa


98

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,27; pCO2: 32 mmHg; HCO3: 16 mmol/L

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

  • Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

  • Kiềm chuyển hóa chưa bù


99

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,49;pCO2: 32 mmHg; HCO3: 24 mmol/L

  • Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

  • Kiềm hô hấp chưa bù

  • Khí máu bình thường

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp


100

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,33; pCO2: 60 mmHg; HCO3: 31 mmol/L

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

  • Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

  • Toan hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

  • Kiềm chuyển hóa chưa bù


101

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,32; pCO2: 59 mmHg; HCO3: 29 mmol/L

  • Kiềm chuyển hóa – bù một phần bởi toan hô hấp

  • Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

  • Kiềm hô hấp chưa bù

  • Kiềm chuyển hóa chưa bù


102

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,31; pCO2: 52 mmHg; HCO3: 36 mmol/L

  • Toan hô hấp chưa bù

  • Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

  • Kiềm hô hấp chưa bù

  • Toan chuyển hoá – bù một phần bởi kiềm hô hấp


103

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,47; pCO2: 50 mmHg; HCO3: 35 mmol/L

  • Kiềm chuyển hóa – bù một phần bởi toan hô hấp

  • Toan hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

  • Kiềm chuyển hóa chưa bù

  • Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp


104

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,23; pCO2: 44 mmHg; HCO3: 33 mmol/L

  • Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

  • Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

  • Kiềm chuyển hóa chưa bù

  • Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp


105

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,47; pCO2: 27 mmHg; HCO3: 24 mmol/L

  • Kiềm chuyển hoá – bù một phần bởi toan hô hấp

  • Kiềm hô hấp chưa bù

  • Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan chuyển hóa

  • Kiêm chuyển hoá chưa bù

555 câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh lâm sàng – Phần 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/105
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

CA 15-3 là dấu ấn đặc hiệu trong chẩn đoán ung thư:


2

Chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư vú là:


3

CA 125 là chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư:


4

CA 19-9 là chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư:


5

Chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư tụy và đường mật là:


6

Chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư đại trực tràng là:


7

Calcitonin là chất chỉ điểm đặc hiệu để chẩn đoán:


8

Chất chỉ điểm đặc hiệu giúp chẩn đoán ung thư phổi không tế bào nhỏ là:


9

PSA-total và PSA-free là các chất chỉ điểm chọn lọc trong chẩn đoán ung thư:


10

Trị số PSA có thể thay đổi khi tuyến tiền liệt (TLT) bị:


11

Trong bệnh ung thư tuyến giáp khi nồng độ Anti-TG (Anti-thyroglobulin) tăng cao có thể ảnh hưởng đến nồng độ của TG (Thyroglobulin) theo hướng:


12

Trong sàng lọc bệnh lý thời kỳ bào thai (từ tuần thứ 8 đến tuần 12) có thể sử dụng các xét nghiệm hóa sinh (Triple test) sau để sàng lọc các trường hợp bệnh lý là:


13

Tumor marker CA19-9 có thể dùng theo dõi bệnh:


14

Câu phù hợp nhất khi nói về CA-125 là:


15

Chọn xét nghiệm hóa sinh thích hợp cho một bệnh nhân nam, > 50 tuổi bị phì đại tuyến tiền liệt:


16

Các tumor marker có thể dùng trong chẩn đoán ung thư phổi:


17

Các tumor marker có thể dùng trong chẩn đoán và theo dõi ung thư tinh hoàn là:


18

Các tumor marker có thể dùng trong chẩn đoán ung thư phổi tế bào nhỏ là:


19

Khi giảm nồng độ chất này kèm theo RBC, Hb, Hematocrit giảm có thể là biểu hiện của thiếu máu tán huyết. Nếu giảm mà không có biểu hiện thiếu máu thì có thể là biểu hiện của tổn thương gan. Khi tăng là biểu hiện của quá trình viêm trong cơ thể. Chất đó chính là:


20

Tìm câu đúng:


21

Xét nghiệm máu sau đây có thể tăng trong ung thư biểu mô nhầy (khối u nhầy ác tính) của buồng trứng?


22

Nội dung sau đây nói về điều gì: 1. Hoạt tính làm tan tế bào: phức hợp tấn công màng MAC (membrane attack complex) chọc thủng màng tế bào, tạo các lỗ trên màng làm tan tế bào, gây chết tế bào; 2. Tham gia cơ chế opsonin hóa: làm cho việc thực bào dễ dàng hơn; 3. Tăng cường đáp ứng viêm: các độc tố phản vệ có tác dụng co bóp cơ trơn, tăng tính thấm thành mạch giúp cho sự thoát mạch, kích thích tế bào Mast giải phóng các chất trung gian gây viêm như histamin; 4. Tính hóa hướng động: có khả năng thu hút các tế bào thực bào. Là nội dung khi nói về:


23

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường (1/2014) theo Hội ĐTĐ Hoa Kỳ (American Diabetes Association) lần lượt theo thứ tự: HbA1c (%); hoặc Glucose huyết tương lúc đói (mmol/L); hoặc Glucose huyết tương 2h sau nghiệm pháp (mmol/L); hoặc mẫu Glucose huyết tương ngẫu nhiên (mmol/L) là:


24

Tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường (1/2014) theo Hội ĐTĐ Hoa Kỳ (ADA); lần lượt theo thứ tự: Glucose huyết tương lúc đói (mmol/L); hoặc Glucose huyết tương 2h sau nghiệm pháp OGTT (mmol/L); hoặc HbA1c (%) là:


25

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ (2014) theo Hội ĐTĐ Hoa Kỳ (ADA) được sàng lọc trên các thai phụ ở tuần từ 24 – 28 trong giai đoạn thai kỳ, không có tiền sử ĐTĐ bằng nghiệm pháp 75g – OGTT lần lượt theo thứ tự: Glucose huyết tương lúc đói (mmol/L); hoặc Glucose huyết tương (mmol/L) ở thời điểm 1h và 2h sau OGTT được quy định là:


26

Calcitonin – là câu trả lời cho câu hỏi sau:


27

Biểu hiện của hội chứng Conn (Cường aldosteron tiên phát)


28

Là một peptid, việc xác định trị số của chất này có thể giúp chẩn đoán xác định hoặc loại trừ suy tim ở bệnh nhân có nguy cơ suy tim cao. XN này còn giúp theo dõi diễn biến trong giai đoạn suy tim?


29

Hình ảnh XN hóa sinh trong bệnh Kahler (đa u tủy xương)


30

[Na][Cl]−[HCO3][Na][Cl] – [HCO3][Na][Cl]−[HCO3] chính là:


31

Đặc điểm của cường aldosteron thứ phát


32

Hình ảnh XN hóa sinh trong hội chứng suy cận giáp trạng tiên phát


33

Tỷ số De Ritis là?


34

Hình ảnh XN hóa sinh máu trong hội chứng suy tuyến thượng thận (Addison’s disease)


35

Hình ảnh XN hóa sinh máu trong hội chứng cường cận giáp trạng tiên phát


36

Hoạt độ ALP tăng khi phụ nữ có thai là gì?


37

Hình ảnh XN hóa sinh máu trong hội chứng cường cận giáp trạng thứ phát


38

Hội chứng buồng trứng đa nang XN hóa sinh có biểu hiện?


39

Chất nào có tại vùng a, trên băng điện di protein?


40

Cofactor của các enzym AST và ALT là gì


41

Các kết quả hóa sinh của mẫu dịch màng phổi (DMP) như sau: 1. Protein DMP > 30g/L; 2. Phản ứng Rivalta (+); 3. Tỷ số Protein DMP / protein huyết thanh >0,5; 4. Tỷ số LDH DMP / LDH huyết thanh >0,6; 5. LDH của DMP >200 IU/L


42

Các kết quả hóa sinh của mẫu dịch màng phổi (DMP) như sau: 1. Protein DMP < 30g/L; 2. Phản ứng Rivalta (-); 3. Tỷ số Protein DMP/ protein huyết thanh < 0,5; 4. Tỷ số LDH DMD / LDH huyết thanh < 0,6; 5. LDH của DMP < 200 IU/L


43

Thời điểm thích hợp cho lấy mẫu máu để xác định nồng độ cortisol cao nhất và thấp nhất trong ngày


44

Chất chỉ dấu khối u (Tumor marker) có giá trị trong chẩn đoán và theo dõi ung thư tuyến giáp thể tủy (medullary thyroid carcinoma) là:


45

Hormon nào dưới đây về cấu trúc chỉ có 1 chuỗi đơn polypeptid


46

Trên các băng điện di huyết thanh đã phân tích, có thành phần nào ở vị trí (băng) al globulin?


47

Thiếu yếu tố nào có thể gây nên sự tăng nồng độ homocysteine máu?


48

Cofactor của 2 enzym AST và ALT là gì?


49

Protein niệu nguồn gốc ống thận có biểu hiện


50

> 2 là trị số có thể gặp trong trường hợp nào sau đây:


51

Các tiêu chí trong chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ là:


52

Để sàng lọc nguy cơ khiếm khuyết trước sinh ở thai nhi. Người ta phải kết hợp siêu âm, đo độ mờ da gáy của thai nhi, xác định tuổi mẹ, tuổi thai ngoài ra có thể phân tích thêm một số các XN máu của thai phụ. Các XN có thể dùng để sàng lọc đó là:


53

Chọn câu đúng khi nói về các XN Triple test trong sàng lọc bệnh khuyết tật ống thần kinh trong thời kỳ bào thai:


54

Kết quả XN hóa sinh cho thấy: AFP, hCG, JuE3 (unconjugated estriol) & inhibin A là biểu hiện:


55

Kết quả XN cho thấy: AFP, ↑hCG, uE3, inhibin A. Đó là biểu hiện:


56

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy: 1. Glucose; 2. ↑↑ Insulin; 3. ↑↑ C-peptid. Là biểu hiện của:


57

Tìm câu sai trong các câu sau khi nói về acid uric


58

B-48; A-1; C và E chính là:


59

Protein niệu có nguồn gốc cầu thận có thể nhận biết bằng cách:


60

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy: 1. Glucose; 2. Insulin; 3. C-peptid. Là biểu hiện của:


61

Tìm câu sai:


62

Chất nào sẽ tăng trong trường hợp viêm cấp:


63

Tìm câu sai khi nói về albumin:


64

Nồng độ chất nào có thể giảm trong trường hợp viêm cấp:


65

Anti-GAD65, anti-ICA512 và anti-IAA – phối hợp cho nhận định như sau đây:


66

Chất nào sau đây không thuộc protein phase cấp:


67

Trường hợp 19: Một BN được chẩn đoán viêm tụy cấp. XN nào dưới đây cho thấy khả năng BN còn có thể mắc một căn bệnh khác?


68

Trường hợp 20: Kết quả nào sau đây không phù hợp với chẩn đoán đái tháo đường ở BN luôn khát nước và đi tiểu nhiều?


69

Trường hợp 21:


70

Trường hợp 22: Một người phụ nữ 22 tuổi đang tham dự kiểm tra nguyên nhân vô sinh. Khám lâm sàng thấy cân nặng ổn định. BN được chẩn đoán hội chứng buồng trứng đa nang. Hãy xem xét số nào sau đây có thể ảnh hưởng đến mức estrogen?


71

Trường hợp 24: Một bé trai 6 ngày tuổi, sau khi ra đời chưa tròn tháng, tình trạng ngày càng yếu đi, huyết áp và nhịp tim nhanh. XN máu cho thấy: Na 128 mmol/L, K 5.6 mmol/L, ure 2.2 mmol/L; glucose 1.8 mmol/L. Hãy lý giải XN nào sau đây có thể giúp trong việc chẩn đoán xác định?


72

Trường hợp 25: Những thông số dưới đây tính toán của dao thải creatinine cho biết tình trạng chức năng thận trong 24h tiếp theo, 1.4 mmol/L, 1.4 mmol/L, 1.2 mmol/L. Hãy cho biết:


73

Trường hợp 26: Nguyên nhân thường xuyên gây tăng canxi máu ở BN bị bệnh thận thường có liên quan đến yếu tố nào sau đây?


74

Trường hợp 27: Phát biểu nào được áp dụng tốt nhất có nghĩa của trị số α-fetoprotein (AFP)?


75

Trường hợp 28: Một phụ nữ 22 tuổi, mặt tròn như mặt trăng, khám lâm sàng cho thấy bệnh nhân mất nhiều mỡ quanh cổ, nhiều lông và kinh nguyệt ra ít hơn trước. Được xét nghiệm máu chứng Cushing. Kết quả xét nghiệm nồng độ cortisol huyết tương buổi sáng: 824 nmol/L, nồng độ ACTH buổi sáng: trên 766 nmol/L. Sau khi dùng dexamethasone 2,0 mg sau 8 giờ, nồng độ cortisol huyết tương là 40 nmol/L. Cần xét nghiệm thêm canxi máu, phospho máu bình thường, liệu pháp nào không phù hợp với liệu trình?


76

Trường hợp 29: Một bệnh nhân nam 26 tuổi vào viện trong tình trạng lơ mơ, được chẩn đoán là đái tháo đường type 1, dữ liệu nào sau đây có tính chất dự đoán cho chẩn đoán này?


77

Trường hợp 30: Ba ngày sau khi phẫu thuật ổ bụng, kết quả phân tích hóa sinh huyết thanh của bệnh nhân cho thấy: ure 9,8 mmol/L, creatinin 90 mmol/L, phosphate 1,25 mmol/L và albumin 52 g/L. Xét nghiệm cần làm thêm trước khi đánh giá tình huống này là:


78

Trường hợp 31: Một người nam trung niên (41 tuổi) có tiền sử nghiện rượu, khám lâm sàng thấy có tăng men gan. Kết quả xét nghiệm cho thấy nồng độ AST (GOT) là 720 nmol/L. Thông số nào dưới đây phù hợp với chẩn đoán?


79

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7.25; pCO2: 24 mmHg; HCO3: 10 mmol/L


80

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7.26; pCO2: 30 mmHg; HCO3: 12 mmol/L


81

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7.36; pCO2: 27 mmHg; HCO3: 34 mmol/L


82

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,28; pCO2; 22 mmHg; HCO3: 10 mmol/L


83

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,31; pCO2: 21 mmHg; HCO3: 10 mmol/L


84

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,46; pCO2: 60 mmHg; HCO3: 41 mmol/L


85

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,48; pCO2: 16 mmHg; HCO3: 12 mmol/L


86

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,44; pCO2: 48 mmHg; HCO3: 32 mmol/L


87

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,44; pCO2: 54 mmHg; HCO3: 35 mmol/L


88

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,55; pCO2: 39 mmHg; HCO3: 33 mmol/L


89

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,50; pCO2: 27 mmHg; HCO3: 20 mmol/L


90

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,31; pCO2: 32 mmHg; HCO3: 20 mmol/L


91

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,31; pCO2: 34 mmHg; HCO3: 17 mmol/L


92

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,50; pCO2: 59 mmHg; HCO3: 22 mmol/L


93

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,42; pCO2: 13 mmHg


94

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,34; pCO2: 22 mmHg; HCO3: 11 mmol/L


95

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,37; pCO2: 29 mmHg; HCO3: 16 mmol/L


96

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,37; pCO2: 31 mmHg; HCO3: 17 mmol/L


97

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,38; pCO2: 23 mmHg; HCO3: 13 mmol/L


98

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,27; pCO2: 32 mmHg; HCO3: 16 mmol/L


99

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,49;pCO2: 32 mmHg; HCO3: 24 mmol/L


100

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,33; pCO2: 60 mmHg; HCO3: 31 mmol/L


101

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,32; pCO2: 59 mmHg; HCO3: 29 mmol/L


102

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,31; pCO2: 52 mmHg; HCO3: 36 mmol/L


103

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,47; pCO2: 50 mmHg; HCO3: 35 mmol/L


104

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,23; pCO2: 44 mmHg; HCO3: 33 mmol/L


105

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,47; pCO2: 27 mmHg; HCO3: 24 mmol/L


555 câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh lâm sàng – Phần 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

555 câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh lâm sàng – Phần 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

555 câu hỏi trắc nghiệm hóa sinh lâm sàng – Phần 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

CA 15-3 là dấu ấn đặc hiệu trong chẩn đoán ung thư:

Buồng trứng

Rau thai

Gan

Tinh hoàn

Câu 2:

Chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư vú là:

CA 15-3

AFP

β hCG

CA 125

Câu 3:

CA 125 là chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư:

Buồng trứng

Tinh hoàn

Phổi

Tuy

Câu 4:

CA 19-9 là chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư:

Gan

Buồng trứng

Bàng quang

Tinh hoàn

Câu 5:

Chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư tụy và đường mật là:

CA 19-9

CA 15-3

CA 125

CEA

Câu 6:

Chất chỉ điểm đặc hiệu cho ung thư đại trực tràng là:

CA 15-3

CA 19-9

CEA

Câu 7:

Calcitonin là chất chỉ điểm đặc hiệu để chẩn đoán:

Ung thư tuyến giáp

Ung thư tinh hoàn

Ung thư đường tiêu hóa

Ung thư vú

Câu 8:

Chất chỉ điểm đặc hiệu giúp chẩn đoán ung thư phổi không tế bào nhỏ là:

CYFRA 21-1

Calcitonin

β hCG

CA 15-3

Câu 9:

PSA-total và PSA-free là các chất chỉ điểm chọn lọc trong chẩn đoán ung thư:

Tiền liệt tuyến

Tinh hoàn

Gan

Buồng trứng

Câu 10:

Trị số PSA có thể thay đổi khi tuyến tiền liệt (TLT) bị:

Phì đại

Viêm, chấn thương

Sau thăm khám TLT (qua trực tràng bằng ngón tay)

Ung thư TLT

Câu 11:

Trong bệnh ung thư tuyến giáp khi nồng độ Anti-TG (Anti-thyroglobulin) tăng cao có thể ảnh hưởng đến nồng độ của TG (Thyroglobulin) theo hướng:

Làm giảm

Làm tăng

Không thay đổi

Tất cả đều sai

Câu 12:

Trong sàng lọc bệnh lý thời kỳ bào thai (từ tuần thứ 8 đến tuần 12) có thể sử dụng các xét nghiệm hóa sinh (Triple test) sau để sàng lọc các trường hợp bệnh lý là:

AFP (alpha-fetoprotein), βhCG (human chorionic gonadotropin) và uE3 (unconjugated estriol)

CEA (Carcino embryonic antigen), AFP, Etradiol (E₂)

CEA, AFP, Etriol (E3)

Câu 13:

Tumor marker CA19-9 có thể dùng theo dõi bệnh:

Cả ba khả năng trên

K trực tràng

K tụy tạng

K đường mật

Câu 14:

Câu phù hợp nhất khi nói về CA-125 là:

Chất chỉ điểm (tumor marker) có thể tăng trong ung thư buồng trứng và đóng vai trò chính trong theo dõi tiến triển hay tái phát bệnh này.

Một trong các chất thuộc protein pha cấp là

Enzym nào có thể giảm trong bệnh Gaucher?

Là một tumor marker có thể tăng trong bệnh ung thư bàng quang

Câu 15:

Chọn xét nghiệm hóa sinh thích hợp cho một bệnh nhân nam, > 50 tuổi bị phì đại tuyến tiền liệt:

PSA toàn phần; PSA tự do; tỷ lệ PSA(f)/PSA(tt)

PSA tự do; Phosphatase kiềm

Phosphatase acid; LDH

Cholesterol, GOT, GPT, Tổng PT nước tiểu

Câu 16:

Các tumor marker có thể dùng trong chẩn đoán ung thư phổi:

CEA

Cyfra 21-1

NSE (Neuro Specific Enolase)

ProGRP (Progastrin-releasing peptide)

Câu 17:

Các tumor marker có thể dùng trong chẩn đoán và theo dõi ung thư tinh hoàn là:

AFP; β hCG; testosteron; LDH

PSA; testosteron; LDH

CEA; PSA; LDH; ALP

GOT; GGT; glucose; Amylase

Câu 18:

Các tumor marker có thể dùng trong chẩn đoán ung thư phổi tế bào nhỏ là:

CEA

Cyfra 21-1

NSE (Neuro Specific Enolase)

ProGRP (Progastrin-releasing peptide)

Câu 19:

Khi giảm nồng độ chất này kèm theo RBC, Hb, Hematocrit giảm có thể là biểu hiện của thiếu máu tán huyết. Nếu giảm mà không có biểu hiện thiếu máu thì có thể là biểu hiện của tổn thương gan. Khi tăng là biểu hiện của quá trình viêm trong cơ thể. Chất đó chính là:

Haptoglobulin (alpha2-globulin)

Gamma globulin

Albumin

Lactate Dehydrogenase (LDH)

Câu 20:

Tìm câu đúng:

SCC (Squamous Cell Carcinoma) là dấu ấn của ung thư phổi tế bào nhỏ

XN máu định lượng α hCG có giá trị hơn β hCG

Ung thư biểu mô phổi tế bào nhỏ (SCLC) hướng điều trị chủ yếu là hóa trị liệu và xạ trị liệu.

ProGRP (Pro Gastrin Releasing Peptide) là dấu ấn của ung thư phổi tế bào nhỏ

Câu 21:

Xét nghiệm máu sau đây có thể tăng trong ung thư biểu mô nhầy (khối u nhầy ác tính) của buồng trứng?

CA 125; CEA; CA 19-9; Inhibin A và B

Vitamin B₁, & acid folic

Ferritin, sắt, transferrin

IgG, IgA, EPO

Câu 22:

Nội dung sau đây nói về điều gì: 1. Hoạt tính làm tan tế bào: phức hợp tấn công màng MAC (membrane attack complex) chọc thủng màng tế bào, tạo các lỗ trên màng làm tan tế bào, gây chết tế bào; 2. Tham gia cơ chế opsonin hóa: làm cho việc thực bào dễ dàng hơn; 3. Tăng cường đáp ứng viêm: các độc tố phản vệ có tác dụng co bóp cơ trơn, tăng tính thấm thành mạch giúp cho sự thoát mạch, kích thích tế bào Mast giải phóng các chất trung gian gây viêm như histamin; 4. Tính hóa hướng động: có khả năng thu hút các tế bào thực bào. Là nội dung khi nói về:

Vai trò của bố thể

Cơ chế hoạt động của CRP hs

Vai trò của các hormon

Cơ chế dị ứng

Câu 23:

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường (1/2014) theo Hội ĐTĐ Hoa Kỳ (American Diabetes Association) lần lượt theo thứ tự: HbA1c (%); hoặc Glucose huyết tương lúc đói (mmol/L); hoặc Glucose huyết tương 2h sau nghiệm pháp (mmol/L); hoặc mẫu Glucose huyết tương ngẫu nhiên (mmol/L) là:

≥ 6,5%; ≥ 7,0; ≥ 11,1; ≥ 11,1

≥ 6,0%; ≥ 7,0; ≥ 7,8; ≥ 10,0

≥ 5,6%; ≥ 7,8; ≥ 10,0; ≥ 8,5

≥ 6,9%; ≥ 6,9; ≥ 10,1; ≥ 8,5

Câu 24:

Tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường (1/2014) theo Hội ĐTĐ Hoa Kỳ (ADA); lần lượt theo thứ tự: Glucose huyết tương lúc đói (mmol/L); hoặc Glucose huyết tương 2h sau nghiệm pháp OGTT (mmol/L); hoặc HbA1c (%) là:

6,0-6,9; 2h: 7,0-11,0; ≤ 6,5%

≥ 6,0; 2h: ≥ 7,0; ≥ 7,0%

5,6-6,9; 2h: 7,8-11,0; 5,7-6,4%

≥ 5,5; 2h: ≥ 7,0; ≥ 6,0

Câu 25:

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ (2014) theo Hội ĐTĐ Hoa Kỳ (ADA) được sàng lọc trên các thai phụ ở tuần từ 24 – 28 trong giai đoạn thai kỳ, không có tiền sử ĐTĐ bằng nghiệm pháp 75g – OGTT lần lượt theo thứ tự: Glucose huyết tương lúc đói (mmol/L); hoặc Glucose huyết tương (mmol/L) ở thời điểm 1h và 2h sau OGTT được quy định là:

≥ 6,0; 1h: ≥ 10,0; 2h: ≥ 6,9

≥ 6,5; 1h: ≥ 11,1; 2h: ≥ 8,0

≥ 5,1; 1h: ≥ 10,0; 2h: ≥ 8,5

≥ 5,6; 1h: ≥ 7,8; 2h: ≥ 10,0

Câu 26:

Calcitonin – là câu trả lời cho câu hỏi sau:

Một dấu ấn (Tumor marker) trong ung thư tuyến giáp thể tủy (medullary thyroid carcinoma) là gì?

Chất chính được tìm thấy trong VLDL là gì?

Xét nghiệm cấp cứu trong hạ canxi máu (cơn tetani) là gì?

Thăm dò chức năng cận giáp căn cứ vào chất nào?

Câu 27:

Biểu hiện của hội chứng Conn (Cường aldosteron tiên phát)

XN máu: Tỷ số aldosteron / renin > 30

Tăng huyết áp

XN: Kali; Aldosteron↑

XN máu: kali: Aldosteron↑, Renin

Câu 28:

Là một peptid, việc xác định trị số của chất này có thể giúp chẩn đoán xác định hoặc loại trừ suy tim ở bệnh nhân có nguy cơ suy tim cao. XN này còn giúp theo dõi diễn biến trong giai đoạn suy tim?

N-terminal pro-BNP

CK

GOT

CK-MB

Câu 29:

Hình ảnh XN hóa sinh trong bệnh Kahler (đa u tủy xương)

XN máu: canxi ↑, protein TP ↑

XN nước tiểu: protein Bence Jones (+)

Điện di protein thấy tăng gamma globulin, xuất hiện đỉnh cao nhọn đơn dòng M tại vùng gamma globulin

Tỷ lệ thường gặp: IgG chiếm 50-60%; IgA chiếm 20-25%; Các chuỗi khác chiếm 15-20%

Câu 30:

[Na][Cl]−[HCO3][Na][Cl] – [HCO3][Na][Cl]−[HCO3] chính là:

Công thức tính ước tính khoảng trống anion (GAP)

Công thức tính điện giải niệu 24h

Công thức ước tính canxi ion hóa

Công thức tính áp lực thẩm thấu máu gián tiếp

Câu 31:

Đặc điểm của cường aldosteron thứ phát

B và C đúng

XN máu: Natri; cortisol

Tăng huyết áp

XN máu: aldosterone, renin

Câu 32:

Hình ảnh XN hóa sinh trong hội chứng suy cận giáp trạng tiên phát

XN máu: PTH; Ca; Mg; Phospho

XN nước tiểu: Ca

XN máu: ↓ uE3 (unconjugated estriol); ↓ β hCG và AFP)

Tất cả A, B & C

Câu 33:

Tỷ số De Ritis là?

AST

A/G

CA 19-9

CKMB/CKtp

Câu 34:

Hình ảnh XN hóa sinh máu trong hội chứng suy tuyến thượng thận (Addison’s disease)

XN máu: ↓ Natri, ↑ kali, canxi †, Androgen↓

XN máu: kali; ↑ cortisol; glucose↑

XN máu: Aldosteron; Cortisol, glucose↓

A và C đúng

Câu 35:

Hình ảnh XN hóa sinh máu trong hội chứng cường cận giáp trạng tiên phát

XN máu: TSH giảm; T3 và FT4 tăng

XN máu: †PTH; Ca; Mg; Phospho

XN máu: ĮTSH; T3; FT4

B và C đúng

Câu 36:

Hoạt độ ALP tăng khi phụ nữ có thai là gì?

Do hCG được nhau thai sinh ra khi tăng lên gây nhiễu phép đo

Do nhau thai là một trong những nguồn gốc sản xuất ra ALP (alkaline phosphatase).

Do bào thai phát triển gây chèn ép gây nên

Do sự hình thành và huy động quá trình tạo xương cho bào thai

Câu 37:

Hình ảnh XN hóa sinh máu trong hội chứng cường cận giáp trạng thứ phát

XN máu: TSH giảm; T3 và FT4 tăng

XN máu: ↑ PTH; Ca; Mg; Phospho

XN máu: ĮTSH; †T3; ↑FT4

XN máu: ↑PTH; Ca; Mg; Phospho

Câu 38:

Hội chứng buồng trứng đa nang XN hóa sinh có biểu hiện?

XN máu: Natri và clo thấp, progesteron máu tăng

XN máu: testosteron↑; Tỷ số LH >2; Androgen

XN máu: TSH; †T3; ↑FT4

Estradiol giảm và TSH máu tăng.

Câu 39:

Chất nào có tại vùng a, trên băng điện di protein?

a2-macroglobulin, haptoglobin và ceruloplasmin.

Albumin

Apolipoprotein E

Gamma-glutamyl transferase

Câu 40:

Cofactor của các enzym AST và ALT là gì

Methionin

Pyridoxal phosphate (vitamin B6).

NAD và FMN

NADH và vitamin B12

Câu 41:

Các kết quả hóa sinh của mẫu dịch màng phổi (DMP) như sau: 1. Protein DMP > 30g/L; 2. Phản ứng Rivalta (+); 3. Tỷ số Protein DMP / protein huyết thanh >0,5; 4. Tỷ số LDH DMP / LDH huyết thanh >0,6; 5. LDH của DMP >200 IU/L

1, 2, 3 là dịch tiết

3, 4, 5 là dịch thấm

Tất cả dấu hiệu trên mới kết luận là dịch tiết

Chỉ cần 1 trong 5 kết quả đã đủ kết luận là dịch tiết

Câu 42:

Các kết quả hóa sinh của mẫu dịch màng phổi (DMP) như sau: 1. Protein DMP < 30g/L; 2. Phản ứng Rivalta (-); 3. Tỷ số Protein DMP/ protein huyết thanh < 0,5; 4. Tỷ số LDH DMD / LDH huyết thanh < 0,6; 5. LDH của DMP < 200 IU/L

1, 2 là dịch thấm

3, 4, 5 là dịch tiết

Tất cả dấu hiệu trên mới kết luận là dịch thấm

Chỉ cần 1 trong 5 kết quả đã đủ kết luận là dịch thấm

Câu 43:

Thời điểm thích hợp cho lấy mẫu máu để xác định nồng độ cortisol cao nhất và thấp nhất trong ngày

8 a.m. và 23 p.m.

6 a.m. sau nhịn ăn sáng

Vào các buổi sáng khi chưa ăn sáng

Phải lấy mẫu trước và sau khi uống 75g glucose trong 200mL nước

Câu 44:

Chất chỉ dấu khối u (Tumor marker) có giá trị trong chẩn đoán và theo dõi ung thư tuyến giáp thể tủy (medullary thyroid carcinoma) là:

Thyroglobulin

Cholesterol

Calcitonin

Albumin

Câu 45:

Hormon nào dưới đây về cấu trúc chỉ có 1 chuỗi đơn polypeptid

FSH và LH

GH, prolactin và placental lactogen.

Testosteron và glucagon

T3, FT4 và insulin

Câu 46:

Trên các băng điện di huyết thanh đã phân tích, có thành phần nào ở vị trí (băng) al globulin?

Transferrin

Acetone

a₁-antitrypsin

Quinidine

Câu 47:

Thiếu yếu tố nào có thể gây nên sự tăng nồng độ homocysteine máu?

Thiếu Cobalamin (vitamin B12)

Thiếu máu mạn tính

Thiếu acid Folic

Thiếu vitamin B6, vitamin B12 và folate

Câu 48:

Cofactor của 2 enzym AST và ALT là gì?

Methionin

Pyridoxal phosphate (vitamin B6)

pH và nhiệt độ

Glutamat Oxaloacetat transferase

Câu 49:

Protein niệu nguồn gốc ống thận có biểu hiện

Chỉ xuất hiện trong giai đoạn mang thai 3 tháng đầu

Protein tủa ở nhiệt độ 60-70°C sau đó tan hoàn toàn ở 100°C

Chỉ xuất hiện vùng 42 trên băng điện di protein niệu?

Trên băng điện di potein niệu thấy vùng albumin mờ trong khi vùng ai và ẞ rất đậm

Câu 50:

> 2 là trị số có thể gặp trong trường hợp nào sau đây:

Trị số của tỉ số De Ritis trong trường hợp viêm gan cấp là:

Hội chứng porphyrin cấp khi tỷ số albumin/creatinin là:

Giá trị của các xét nghiệm trong hội chứng Conn thường là:

Trong hội chứng buồng trứng đa nang trị số LH/FSH thường

Câu 51:

Các tiêu chí trong chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ là:

Cần phân tích glucose máu trên các thai phụ từ tuần 24 đến tuần 28 của thai kỳ, không có tiền sử ĐTĐ

Nồng độ glucose máu lúc đói (thời điểm lấy máu cách bữa ăn cuối tối thiểu 8h) ≥ 5,1 mmol/L (92 mg/dL)

Nồng độ glucose tại thời điểm 1h (sau nghiệm pháp OGTT) ≥ 10.0 mmol/L (180 mg/dL)

Nồng độ glucose tại thời điểm 2h (sau nghiệm pháp OGTT) ≥ 8,5 mmol/L (153 mg/dL)

Câu 52:

Để sàng lọc nguy cơ khiếm khuyết trước sinh ở thai nhi. Người ta phải kết hợp siêu âm, đo độ mờ da gáy của thai nhi, xác định tuổi mẹ, tuổi thai ngoài ra có thể phân tích thêm một số các XN máu của thai phụ. Các XN có thể dùng để sàng lọc đó là:

f-hCG (free human chorionic gonadotropin) và PAPP-A (Pregnancy Associated Plasma Protein A)

f-hCG (Free human chorionic gonadotropin); AFP (alpha-fetoprotein) và uE3 (unconjugated estriol)

f-hCG (Free human chorionic gonadotropin); AFP (alpha-fetoprotein); uE3 (unconjugated estriol) và inhibin A.

Cả A, B & C

Câu 53:

Chọn câu đúng khi nói về các XN Triple test trong sàng lọc bệnh khuyết tật ống thần kinh trong thời kỳ bào thai:

Được thực hiện ở thai phụ trong thời gian tất cả các giai đoạn của thai kỳ.

Kết quả các XN đều giảm < 1%

ALP, GGT và 5-nucleotidase đều tăng

Các XN là: AFP (alpha-fetoprotein), uE3 (unconjugated estriol) và free ẞ hCG

Câu 54:

Kết quả XN hóa sinh cho thấy: AFP, hCG, JuE3 (unconjugated estriol) & inhibin A là biểu hiện:

Xơ gan giai đoạn cuối

Tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh

Hoàng đảm sau gan

Nguy cơ dị tật bẩm sinh: hội chứng Edwards

Câu 55:

Kết quả XN cho thấy: AFP, ↑hCG, uE3, inhibin A. Đó là biểu hiện:

Của hội chứng Refetoff

Hình ảnh xét nghiệm của Xanthochromia

Hình ảnh của nguy cơ xơ gan ung thư hóa

Của “quad test” trong sàng lọc nguy cơ dị tật bào thai: hội chứng Down (Trisomy 21)

Câu 56:

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy: 1. Glucose; 2. ↑↑ Insulin; 3. ↑↑ C-peptid. Là biểu hiện của:

Đái tháo đường type 2

Hạ glucose máu cấp

Khối u tế bào beta gây tăng tiết insulin (Insulinoma)

Tiêm quá liều insulin

Câu 57:

Tìm câu sai trong các câu sau khi nói về acid uric

Mẫu định lượng acid uric là máu

Có thể định lượng acid uric trong dịch khớp

Mẫu định lượng acid uric có thể là nước tiểu

Acid uric máu thường giảm ở bệnh nhân sau xạ trị và hóa trị liệu

Câu 58:

B-48; A-1; C và E chính là:

Các chất thuộc đáp ứng viêm của protein phase cấp

Các Tumor marker trong chẩn đoán ung thư giáp

Bốn chất bất thường trong nước tiểu

Bốn apolipoprotein được tìm thấy trong phân tử chylomicron.

Câu 59:

Protein niệu có nguồn gốc cầu thận có thể nhận biết bằng cách:

Sản phẩm chuyển hóa cuối cùng của DOPA & dopamin.

Kết quả trên băng điện di protein niệu nhận thấy các vùng của albumin, al và ẞ rõ nét.

Khi điện di thấy vùng g đậm

Có xuất hiện nhiều Tamm-Horsfall protein

Câu 60:

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy: 1. Glucose; 2. Insulin; 3. C-peptid. Là biểu hiện của:

Đái tháo đường type 2

Hạ glucose máu cấp

Insulinoma

Tiềm ẩn liều insulin

Câu 61:

Tìm câu sai:

Acid uric có nguồn gốc nội sinh

Acid uric có nguồn gốc ngoại sinh (từ thức ăn)

Các thức ăn có các phù tạng động vật có chứa nhiều acid uric

Có thể phát hiện sớm được bằng chụp X-quang thông thường

Câu 62:

Chất nào sẽ tăng trong trường hợp viêm cấp:

Transferrin

Albumin

Ferritin

Antithrombin

Câu 63:

Tìm câu sai khi nói về albumin:

Chiếm khoảng 2/3 lượng protein có thể

Thuộc nhóm protein pha cấp

Do thận sản xuất

Đời sống bán hủy khoảng 20 ngày

Câu 64:

Nồng độ chất nào có thể giảm trong trường hợp viêm cấp:

Transferrin

1 antitrypsin

CRP

Ferritin

Câu 65:

Anti-GAD65, anti-ICA512 và anti-IAA – phối hợp cho nhận định như sau đây:

Đó là các thông số cần thiết ở BN thiếu enzym G6PD

Các tự kháng thể có liên quan đến đái tháo đường type 1

Các yếu tố xuất hiện trong viêm giáp thể Hashimoto

Triple test liên quan đến sàng lọc trước sinh

Câu 66:

Chất nào sau đây không thuộc protein phase cấp:

Albumin

Troponin

Câu 67:

Trường hợp 19: Một BN được chẩn đoán viêm tụy cấp. XN nào dưới đây cho thấy khả năng BN còn có thể mắc một căn bệnh khác?

Nồng độ Glucose huyết tương 5.8 mmol/L.

Hoạt độ amylase huyết tương cao gấp 8 lần giới hạn trên của mức bình thường.

Hoạt độ AST (GOT) huyết tương cao gấp hai lần giới hạn trên của mức bình thường.

Nồng độ canxi huyết tương 2.93 mmol/L

Câu 68:

Trường hợp 20: Kết quả nào sau đây không phù hợp với chẩn đoán đái tháo đường ở BN luôn khát nước và đi tiểu nhiều?

Nồng độ đường huyết tương 8.9 mmol/L

Nồng độ protein TP huyết tương 85 g/L

Nồng độ glucose huyết tương 12 mmol/L

Giảm tỷ lệ glucose/urea trong nước tiểu

Câu 69:

Trường hợp 21:

Bệnh xương do cường cận giáp

Ung thư tuyến tiền liệt di căn

Loãng xương

Nhuyễn xương

Câu 70:

Trường hợp 22: Một người phụ nữ 22 tuổi đang tham dự kiểm tra nguyên nhân vô sinh. Khám lâm sàng thấy cân nặng ổn định. BN được chẩn đoán hội chứng buồng trứng đa nang. Hãy xem xét số nào sau đây có thể ảnh hưởng đến mức estrogen?

Glucose huyết tương 8.2 mmol/L

FSH: 3.6 U/L ở ngày 5 sau kinh nguyệt.

Nồng độ progesteron 15 mmol/L ở ngày 21 chu kỳ kinh nguyệt

Nồng độ prolactin huyết tương 600 Mu/L

Câu 71:

Trường hợp 24: Một bé trai 6 ngày tuổi, sau khi ra đời chưa tròn tháng, tình trạng ngày càng yếu đi, huyết áp và nhịp tim nhanh. XN máu cho thấy: Na 128 mmol/L, K 5.6 mmol/L, ure 2.2 mmol/L; glucose 1.8 mmol/L. Hãy lý giải XN nào sau đây có thể giúp trong việc chẩn đoán xác định?

Cortisol huyết tương

17-hydroxyprogesteron huyết tương

Insulin Plasma

Áp lực thẩm thấu huyết tương

Câu 72:

Trường hợp 25: Những thông số dưới đây tính toán của dao thải creatinine cho biết tình trạng chức năng thận trong 24h tiếp theo, 1.4 mmol/L, 1.4 mmol/L, 1.2 mmol/L. Hãy cho biết:

Chức năng thận bình thường

Chức năng thận suy giảm

Nồng độ kali huyết thanh nên được phân tích khẩn cấp

Dữ liệu cho thấy bệnh nhân bị suy thận

Câu 73:

Trường hợp 26: Nguyên nhân thường xuyên gây tăng canxi máu ở BN bị bệnh thận thường có liên quan đến yếu tố nào sau đây?

Calcitonin

Calcitriol

PTH (parathyroid hormone)

Canxi ion hóa

Câu 74:

Trường hợp 27: Phát biểu nào được áp dụng tốt nhất có nghĩa của trị số α-fetoprotein (AFP)?

Nồng độ này ở người lớn không mắc bệnh ác tính

Khi có bệnh ác tính

Được sử dụng trong sàng lọc như một mẫu XN sáng

Nồng độ trong sàng lọc lớn hơn trong gan cho các tế bào gan.

Câu 75:

Trường hợp 28: Một phụ nữ 22 tuổi, mặt tròn như mặt trăng, khám lâm sàng cho thấy bệnh nhân mất nhiều mỡ quanh cổ, nhiều lông và kinh nguyệt ra ít hơn trước. Được xét nghiệm máu chứng Cushing. Kết quả xét nghiệm nồng độ cortisol huyết tương buổi sáng: 824 nmol/L, nồng độ ACTH buổi sáng: trên 766 nmol/L. Sau khi dùng dexamethasone 2,0 mg sau 8 giờ, nồng độ cortisol huyết tương là 40 nmol/L. Cần xét nghiệm thêm canxi máu, phospho máu bình thường, liệu pháp nào không phù hợp với liệu trình?

U tuyến thượng thận

Bệnh Cushing (tùy thuộc vào nồng độ ACTH)

Bệnh trim cận

Gây yếu tố ACTH khác để bảo đảm của bệnh

Câu 76:

Trường hợp 29: Một bệnh nhân nam 26 tuổi vào viện trong tình trạng lơ mơ, được chẩn đoán là đái tháo đường type 1, dữ liệu nào sau đây có tính chất dự đoán cho chẩn đoán này?

Tiền sử gia đình có người mắc bệnh đái tháo đường

HbA1c 9,5%

Thừa cân

Triglyceride máu tăng cao

Câu 77:

Trường hợp 30: Ba ngày sau khi phẫu thuật ổ bụng, kết quả phân tích hóa sinh huyết thanh của bệnh nhân cho thấy: ure 9,8 mmol/L, creatinin 90 mmol/L, phosphate 1,25 mmol/L và albumin 52 g/L. Xét nghiệm cần làm thêm trước khi đánh giá tình huống này là:

Phân tích dịch màng bụng

Phân tích độ cấp tính của cơ thể

Mặt nước

Cần xem giáp tiến phát

Câu 78:

Trường hợp 31: Một người nam trung niên (41 tuổi) có tiền sử nghiện rượu, khám lâm sàng thấy có tăng men gan. Kết quả xét nghiệm cho thấy nồng độ AST (GOT) là 720 nmol/L. Thông số nào dưới đây phù hợp với chẩn đoán?

Nồng độ GGT 256 U/L

Hoạt độ GGT 256 U/L

Nồng độ cholesterol huyết tương = 9,6 mmol/L

Nồng độ triglyceride huyết tương (nhịn qua đêm sau 10h) 4,2 mmol/L

Câu 79:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7.25; pCO2: 24 mmHg; HCO3: 10 mmol/L

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Toan hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Câu 80:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7.26; pCO2: 30 mmHg; HCO3: 12 mmol/L

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Toan hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Câu 81:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7.36; pCO2: 27 mmHg; HCO3: 34 mmol/L

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Toan hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Câu 82:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,28; pCO2; 22 mmHg; HCO3: 10 mmol/L

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Toan hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Câu 83:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,31; pCO2: 21 mmHg; HCO3: 10 mmol/L

Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Kiềm hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Câu 84:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,46; pCO2: 60 mmHg; HCO3: 41 mmol/L

Kiềm chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Câu 85:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,48; pCO2: 16 mmHg; HCO3: 12 mmol/L

Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan hô hấp

Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Câu 86:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,44; pCO2: 48 mmHg; HCO3: 32 mmol/L

Kiềm chuyển hóa – bù một phần bởi toan hô hấp

Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan chuyển hóa

Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Câu 87:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,44; pCO2: 54 mmHg; HCO3: 35 mmol/L

Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan chuyển hóa

Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Câu 88:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,55; pCO2: 39 mmHg; HCO3: 33 mmol/L

Kiềm chuyển hóa – bù một phần bởi toan hô hấp

Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi toan chuyển hóa

Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan chuyển hóa

Kiềm chuyển hóa chưa bù

Câu 89:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,50; pCO2: 27 mmHg; HCO3: 20 mmol/L

Kiềm chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Kiềm hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Câu 90:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,31; pCO2: 32 mmHg; HCO3: 20 mmol/L

Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiểm hoá

Toan hô hấp – bù một phần bởi kiểm hoá

Kiểm hoá chuyển – bù hoàn toàn bởi toan hô hấp

Kiểm hóa chuyển – bù một phần bởi toan hô hấp

Câu 91:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,31; pCO2: 34 mmHg; HCO3: 17 mmol/L

Kiềm máu bình thường

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan chuyển hóa

Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Câu 92:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,50; pCO2: 59 mmHg; HCO3: 22 mmol/L

Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi toan chuyển hóa

Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan chuyển hóa

Kiềm chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Câu 93:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,42; pCO2: 13 mmHg

Kiềm chuyển hoá – bù một phần bởi toan chuyển hóa

Kiềm hô hấp – bù hoàn toàn bởi toan chuyển hoá

Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan chuyển hoá

Kiềm chuyển hoá chưa bù

Câu 94:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,34; pCO2: 22 mmHg; HCO3: 11 mmol/L

Khí máu bình thường

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Câu 95:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,37; pCO2: 29 mmHg; HCO3: 16 mmol/L

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Kiềm chuyển hóa chưa bù

Câu 96:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,37; pCO2: 31 mmHg; HCO3: 17 mmol/L

Khí máu bình thường

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Câu 97:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,38; pCO2: 23 mmHg; HCO3: 13 mmol/L

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Kiềm chuyển hóa chưa bù

Toan hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

Câu 98:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,27; pCO2: 32 mmHg; HCO3: 16 mmol/L

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Kiềm chuyển hóa chưa bù

Câu 99:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,49;pCO2: 32 mmHg; HCO3: 24 mmol/L

Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Kiềm hô hấp chưa bù

Khí máu bình thường

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Câu 100:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,33; pCO2: 60 mmHg; HCO3: 31 mmol/L

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Toan chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Toan hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

Kiềm chuyển hóa chưa bù

Câu 101:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,32; pCO2: 59 mmHg; HCO3: 29 mmol/L

Kiềm chuyển hóa – bù một phần bởi toan hô hấp

Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Kiềm hô hấp chưa bù

Kiềm chuyển hóa chưa bù

Câu 102:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,31; pCO2: 52 mmHg; HCO3: 36 mmol/L

Toan hô hấp chưa bù

Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Kiềm hô hấp chưa bù

Toan chuyển hoá – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Câu 103:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,47; pCO2: 50 mmHg; HCO3: 35 mmol/L

Kiềm chuyển hóa – bù một phần bởi toan hô hấp

Toan hô hấp – bù một phần bởi kiềm chuyển hóa

Kiềm chuyển hóa chưa bù

Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Câu 104:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,23; pCO2: 44 mmHg; HCO3: 33 mmol/L

Toan chuyển hóa – bù một phần bởi kiềm hô hấp

Toan hô hấp – bù hoàn toàn bởi kiềm chuyển hóa

Kiềm chuyển hóa chưa bù

Kiềm chuyển hóa – bù hoàn toàn bởi kiềm hô hấp

Câu 105:

Biện luận kết quả khí máu sau: pH: 7,47; pCO2: 27 mmHg; HCO3: 24 mmol/L

Kiềm chuyển hoá – bù một phần bởi toan hô hấp

Kiềm hô hấp chưa bù

Kiềm hô hấp – bù một phần bởi toan chuyển hóa

Kiêm chuyển hoá chưa bù

Scroll to top