Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 12

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: ĐH Y TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Lê Thị Thanh Thủy
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Đề thi trắc nghiệm hóa sinh – đề 12là một trong những đề thi thuộc môn hóa sinh được thiết kế dành riêng cho sinh viên ngành Y Dược tại Đại học Y Dược Hà Nội. Đề thi này, do các giảng viên giàu kinh nghiệm của trường biên soạn, tập trung vào các chủ đề quan trọng như hóa sinh enzyme, chuyển hóa năng lượng, và các quá trình sinh học ở cấp độ phân tử. Đề thi phù hợp cho sinh viên năm 3, những người đã hoàn thành cơ bản các học phần liên quan đến sinh học và hóa học. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Các chất nào sau đây là acid mật?

  • Acid chenodexoycholic

  • Acid desoxycholic và Acid cholic

  • Acid litocholic

  • Tất cả đều đúng


2

Chất có công thức: NH2 – CH2 – COOH là:

  • Glycin

  • Taurin

  • Muối mật

  • Acid mật


3

Chất có công thức: NH2 – CH2 – CH2 – SO3H là:

  • Glycin

  • Taurin

  • Acid taurocholat

  • Glycolitocholat


4

Mật có tác dụng gì?

  • Nhủ tương hoá lipid

  • Tiêu hoá lipid

  • Thuỷ phân lipid

  • Thuỷ phân protid


5

Khi đánh giá chức năng gan mật cần làm các xét nghiệm sau:

  • Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT

  • Định lượng bilirubin trong máu

  • Tìm sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu

  • Tất cả đều đúng


6

Gan cung cấp glucose máu nhờ enzym:

  • Hexokinase

  • Glucosekinase

  • Glucose 6 phosphatase

  • Fructose 1.6 diphosphatase


7

Gan đóng vai trò quan trọng trong việc điều hoà đường máu nhờ các quá trình:

  • Tân tạo glucose

  • Thoái hoá, tổng hợp glycogen tại gan

  • Dự trữ glycogen tại gan

  • Tất cả đều đúng


8

Khi có hoại tử tế bào gan:

  • Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT tăng

  • Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT giảm

  • Tăng tổng hợp protein

  • Tăng cholesterol este hoá


9

Biểu hiện chức năng gan suy là:

  • Rối loạn chức năng đông máu

  • Protid máu tăng

  • Tỷ lệ cholesterol este hoá trên cholesterol toàn phần tăng

  • Giảm nồng độ NH3 máu


10

Biểu hiện tắt mật:

  • Bilirubin trong máu tăng, sắc tố mật trong nước tiểu (+)

  • Muối mật trong nước tiểu (+)

  • Hoạt độ enzym phosphatase kiềm tăng

  • Tất cả đều đúng


11

Gan khử độc bằng cách:

  • Cố định và thải trừ

  • Tổng hợp ure từ NH3

  • Liên hợp với glycin: acid benzoic liên hợp với glycin tạo thành acid hipuric

  • Tất cả đều đúng


12

Viêm gan do các loại virus sau:

  • Viêm gan B

  • Viêm gan C

  • Viêm gan A

  • Viêm gan A, B, C


13

Giai đoạn của xơ gan gây ra:

  • Giảm protid máu

  • Phù, cổ trướng

  • Rối loạn đông máu

  • Tất cả đều đúng


14

Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:

  • Protein có trọng lượng phân tử > 70000

  • Các phân tử mang điện dương

  • Các phân tử có kích thước nhỏ

  • Câu B, C đúng


15

Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:

  • Na và Cl

  • Acid Uric và Creatinin

  • Glucose

  • Ure


16

Nước được tái hấp thu ở thận:

  • 10 %

  • 20 %

  • 50 %

  • 99 %


17

Thận điều hoà thăng bằng acid base:

  • Bài tiết Na+ và giữ lại H+

  • Bài tiết Na+ và bài tiết H+

  • Giữ lại Na+ và bài tiết H+

  • Giữ lại Na+ và giữ lại H+


18

Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với:

  • Ion H+

  • Ion Na+

  • Muối amon NH4+

  • Muối phosphat dinatri


19

Renin là gì?

  • Được tổng hợp từ một bộ phận cạnh cầu thận

  • Trong máu renin tác dụng lên Angiotensinogen được tổng hợp từ gan

  • Renin có trọng lượng phân tử 40000

  • Tất cả các câu đều đúng


20

Angiotensin II có tác dụng gì?

  • Có hoạt tính sinh học mạnh

  • Có đời sống ngắn

  • Tác dụng co mạch, tăng huyết áp, co cơ trơn, tăng tiết Aldosteron

  • Câu A, B, C đúng


21

Sự bài tiết Renin tăng khi:

  • Huyết áp hạ

  • Huyết áp tăng

  • Tăng nồng độ Natri máu

  • Giảm nồng độ Kali máu


22

Sự tổng hợp Aldosteron tăng khi:

  • Hạ Natri máu

  • Huyết áp hạ

  • Lưu lượng máu thận giảm

  • Tất cả các câu đều đúng


23

Erythropoietin là gì?

  • Là chất tạo hồng cầu

  • Được tổng hợp từ a1 globulin

  • Được tổng hợp từ thận

  • Câu A, C đúng


24

Tiền REF chuyển thành REF hoạt động dưới tác động trực tiếp của:

  • Prostaglandin

  • Proteinkinase (+)

  • AMP vòng

  • Adenylcyclase


25

Công dụng của Prostaglandin E2:

  • Được tìm thấy ở một tổ chức cạnh cầu thận cùng với PGI2 và TXA2

  • Tham gia vào sự tổng hợp REF

  • Có tác dụng co mạch

  • Biến đổi tiền Erythropoietin thành Erythropoietin


26

Thể tích nước tiểu phụ thuộc vào:

  • Chế độ ăn

  • Chế độ làm việc

  • Tình trạng bệnh lý

  • Tất cả các câu đều đúng


27

pH nước tiểu bình thường:

  • Hơi acid, khoảng 5 – 6

  • Có tính kiềm mạnh

  • Không phụ thuộc chế độ ăn

  • Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý


28

Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường:

  • Ure, Creatinin, Glucose

  • Acid uric, Ure, Creatinin

  • Ure, Cetonic

  • Glucose, Cetonic


29

Liên quan đến sự bài xuất một số thành phần trong nước tiểu:

  • Sự bài xuất Ure không phụ thuộc chế độ ăn

  • Sự bài xuất Creatinin giảm trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ

  • Sự bài xuất Acid Uric tăng theo chế độ ăn giàu đạm

  • Câu A, C đúng


30

Chất bất thường trong nước tiểu:

  • Acid amin, sắc tố mật, muối mật

  • Glucose, Hormon

  • Protein, Cetonic

  • Cetonic, Clorua

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 12

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/30
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Các chất nào sau đây là acid mật?


2

Chất có công thức: NH2 – CH2 – COOH là:


3

Chất có công thức: NH2 – CH2 – CH2 – SO3H là:


4

Mật có tác dụng gì?


5

Khi đánh giá chức năng gan mật cần làm các xét nghiệm sau:


6

Gan cung cấp glucose máu nhờ enzym:


7

Gan đóng vai trò quan trọng trong việc điều hoà đường máu nhờ các quá trình:


8

Khi có hoại tử tế bào gan:


9

Biểu hiện chức năng gan suy là:


10

Biểu hiện tắt mật:


11

Gan khử độc bằng cách:


12

Viêm gan do các loại virus sau:


13

Giai đoạn của xơ gan gây ra:


14

Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:


15

Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:


16

Nước được tái hấp thu ở thận:


17

Thận điều hoà thăng bằng acid base:


18

Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với:


19

Renin là gì?


20

Angiotensin II có tác dụng gì?


21

Sự bài tiết Renin tăng khi:


22

Sự tổng hợp Aldosteron tăng khi:


23

Erythropoietin là gì?


24

Tiền REF chuyển thành REF hoạt động dưới tác động trực tiếp của:


25

Công dụng của Prostaglandin E2:


26

Thể tích nước tiểu phụ thuộc vào:


27

pH nước tiểu bình thường:


28

Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường:


29

Liên quan đến sự bài xuất một số thành phần trong nước tiểu:


30

Chất bất thường trong nước tiểu:


Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 12

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 12

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 12

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Các chất nào sau đây là acid mật?

Acid chenodexoycholic

Acid desoxycholic và Acid cholic

Acid litocholic

Tất cả đều đúng

Câu 2:

Chất có công thức: NH2 – CH2 – COOH là:

Glycin

Taurin

Muối mật

Acid mật

Câu 3:

Chất có công thức: NH2 – CH2 – CH2 – SO3H là:

Glycin

Taurin

Acid taurocholat

Glycolitocholat

Câu 4:

Mật có tác dụng gì?

Nhủ tương hoá lipid

Tiêu hoá lipid

Thuỷ phân lipid

Thuỷ phân protid

Câu 5:

Khi đánh giá chức năng gan mật cần làm các xét nghiệm sau:

Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT

Định lượng bilirubin trong máu

Tìm sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu

Tất cả đều đúng

Câu 6:

Gan cung cấp glucose máu nhờ enzym:

Hexokinase

Glucosekinase

Glucose 6 phosphatase

Fructose 1.6 diphosphatase

Câu 7:

Gan đóng vai trò quan trọng trong việc điều hoà đường máu nhờ các quá trình:

Tân tạo glucose

Thoái hoá, tổng hợp glycogen tại gan

Dự trữ glycogen tại gan

Tất cả đều đúng

Câu 8:

Khi có hoại tử tế bào gan:

Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT tăng

Định lượng hoạt độ enzym SGOT, SGPT giảm

Tăng tổng hợp protein

Tăng cholesterol este hoá

Câu 9:

Biểu hiện chức năng gan suy là:

Rối loạn chức năng đông máu

Protid máu tăng

Tỷ lệ cholesterol este hoá trên cholesterol toàn phần tăng

Giảm nồng độ NH3 máu

Câu 10:

Biểu hiện tắt mật:

Bilirubin trong máu tăng, sắc tố mật trong nước tiểu (+)

Muối mật trong nước tiểu (+)

Hoạt độ enzym phosphatase kiềm tăng

Tất cả đều đúng

Câu 11:

Gan khử độc bằng cách:

Cố định và thải trừ

Tổng hợp ure từ NH3

Liên hợp với glycin: acid benzoic liên hợp với glycin tạo thành acid hipuric

Tất cả đều đúng

Câu 12:

Viêm gan do các loại virus sau:

Viêm gan B

Viêm gan C

Viêm gan A

Viêm gan A, B, C

Câu 13:

Giai đoạn của xơ gan gây ra:

Giảm protid máu

Phù, cổ trướng

Rối loạn đông máu

Tất cả đều đúng

Câu 14:

Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:

Protein có trọng lượng phân tử > 70000

Các phân tử mang điện dương

Các phân tử có kích thước nhỏ

Câu B, C đúng

Câu 15:

Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:

Na và Cl

Acid Uric và Creatinin

Glucose

Ure

Câu 16:

Nước được tái hấp thu ở thận:

10 %

20 %

50 %

99 %

Câu 17:

Thận điều hoà thăng bằng acid base:

Bài tiết Na+ và giữ lại H+

Bài tiết Na+ và bài tiết H+

Giữ lại Na+ và bài tiết H+

Giữ lại Na+ và giữ lại H+

Câu 18:

Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với:

Ion H+

Ion Na+

Muối amon NH4+

Muối phosphat dinatri

Câu 19:

Renin là gì?

Được tổng hợp từ một bộ phận cạnh cầu thận

Trong máu renin tác dụng lên Angiotensinogen được tổng hợp từ gan

Renin có trọng lượng phân tử 40000

Tất cả các câu đều đúng

Câu 20:

Angiotensin II có tác dụng gì?

Có hoạt tính sinh học mạnh

Có đời sống ngắn

Tác dụng co mạch, tăng huyết áp, co cơ trơn, tăng tiết Aldosteron

Câu A, B, C đúng

Câu 21:

Sự bài tiết Renin tăng khi:

Huyết áp hạ

Huyết áp tăng

Tăng nồng độ Natri máu

Giảm nồng độ Kali máu

Câu 22:

Sự tổng hợp Aldosteron tăng khi:

Hạ Natri máu

Huyết áp hạ

Lưu lượng máu thận giảm

Tất cả các câu đều đúng

Câu 23:

Erythropoietin là gì?

Là chất tạo hồng cầu

Được tổng hợp từ a1 globulin

Được tổng hợp từ thận

Câu A, C đúng

Câu 24:

Tiền REF chuyển thành REF hoạt động dưới tác động trực tiếp của:

Prostaglandin

Proteinkinase (+)

AMP vòng

Adenylcyclase

Câu 25:

Công dụng của Prostaglandin E2:

Được tìm thấy ở một tổ chức cạnh cầu thận cùng với PGI2 và TXA2

Tham gia vào sự tổng hợp REF

Có tác dụng co mạch

Biến đổi tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

Câu 26:

Thể tích nước tiểu phụ thuộc vào:

Chế độ ăn

Chế độ làm việc

Tình trạng bệnh lý

Tất cả các câu đều đúng

Câu 27:

pH nước tiểu bình thường:

Hơi acid, khoảng 5 – 6

Có tính kiềm mạnh

Không phụ thuộc chế độ ăn

Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý

Câu 28:

Các chất có mặt trong nước tiểu bình thường:

Ure, Creatinin, Glucose

Acid uric, Ure, Creatinin

Ure, Cetonic

Glucose, Cetonic

Câu 29:

Liên quan đến sự bài xuất một số thành phần trong nước tiểu:

Sự bài xuất Ure không phụ thuộc chế độ ăn

Sự bài xuất Creatinin giảm trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ

Sự bài xuất Acid Uric tăng theo chế độ ăn giàu đạm

Câu A, C đúng

Câu 30:

Chất bất thường trong nước tiểu:

Acid amin, sắc tố mật, muối mật

Glucose, Hormon

Protein, Cetonic

Cetonic, Clorua

Scroll to top