Đề thi trắc nghiệm hóa sinh – đề 4 là một trong những đề thi môn hóa sinhđược tổng hợp dành cho sinh viên ngành Y khoa và Dược học. Đề thi này được phát triển bởi các giảng viên chuyên môn từ trường Đại học Y Dược TP.HCM, với mục đích kiểm tra kiến thức tổng quát và chi tiết của sinh viên về các chủ đề quan trọng như cơ chế sinh học phân tử, hóa sinh tế bào và quá trình trao đổi chất. Đề thi này phù hợp với sinh viên năm 2, năm 3, những người đã hoàn thành các môn học cơ bản về sinh học và hóa học.Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 4
Nội dung bài trắc nghiệm
Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:
-
Phản ứng Ninhydrin
-
Phản ứng Molish
-
Phản ứng Biurê
-
Phản ứng thuỷ phân
Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:
-
Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein
-
Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein
-
Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein
-
Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein
Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động: 1. Pepsin; 2. Pepsinogen; 3. Trypsinogen; 4. Chymotrypsin; 5. Carboxypeptidase
-
1,2
-
1,3
-
1,4
-
3,4
Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase: 1. Pepsinogen; 2. Carboxypeptidase; 3. Dipeptidase; 4. Proteinase; 5. Aminopeptidase
-
1,2,3
-
2,3,4
-
2, 3, 5
-
2,4,5
Các quá trình thoái hoá chung của acid amin là: 1. Khử hydro; 2. Khử amin; 3. Khử carboxyl; 4. Trao đổi amin; 5. Kết hợp nước
-
1,2,3
-
1,2,4
-
2, 3, 4
-
2,4,5
γ-Amino Butyric Acid (G.A.B.A) là: 1. Sản phẩm khử amin của Acid glutamic; 2. Sản phẩm khử carboxyl của Acid glutamic; 3. Có tác dụng dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch; 4. Chất có trong chất xám tế bào thần kinh, cần thiết cho hoạt động của neuron; 5. Không có tác dụng sinh học
-
1,2
-
2,3
-
2,4
-
2, 4
NH3 sẽ chuyển hoá theo những con đường sau: 1. Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu; 2. Tham gia phản ứng amin hoá, kết hợp acid a cetonic để tổng hợp lại acid amin; 3. Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu; 4. Tham gia phản ứng trao đổi amin; 5. Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+
-
1,2,3
-
1,3,4
-
2,3,4
-
2, 3, 5
Các chất sau có mặt trong chu trình urê:
-
Arginin, Ornitin, Aspartat, Citrulin
-
Carbamyl P, Oxaloacetat, Aspartat, Fumarat
-
Arginin, Succinat, Fumarat, Citrulin
-
Ornitin, Oxaloacetat, Aspartat, Glutamat
Acid α-cetonic sẽ chuyển hoá theo những con đường sau: 1. Kết hợp với NH3 để tổng hợp trở lại thành acid amin; 2. Tham gia vào chu trình urê; 3. Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen; 4. Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin; 5. Một số acid α-cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béo
-
1,2,3
-
1,2,4
-
1, 3, 5
-
2,3,4
Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Glutathion:
-
Cystein, Methionin, Arginin
-
Glycin, Cystein, Glutamat
-
Arginin, Ornitin, Cystein
-
Cystin, Lysin, Glutamat
Methionin tham gia vào quá trình tạo thành những sản phẩm sau: 1. Cystein; 2. Glutathion; 3. Taurin; 4. Creatinin; 5. Melanin
-
1, 2
-
2,3
-
2,4
-
1,4
Bệnh bạch tạng là do thiếu enzym sau:
-
Phenylalanin hydroxylase
-
Tyrosin hydroxylase
-
Transaminase
-
Parahydroxy phenyl pyruvat hydroxylase
Thiếu Homogentisat oxygenase đưa đến tình trạng bệnh lý:
-
Tyrosin niệu
-
Bệnh bạch tạng
-
Homocystein niệu
-
Alcapton niệu
Sản phẩm khử carboxyl của acid amin sẽ là: 1. Acid α-cetonic; 2. Amin tương ứng; 3. NH3; 4. Một số chất có hoạt tính sinh học đặc biệt; 5. Aldehyd
-
1, 2
-
2,3
-
2,4
-
3,4
Tốc độ chuyển hoá protid phụ thuộc vào các yếu tố sau:
-
Tuỳ từng loại mô
-
Nhu cầu năng lượng cơ thể
-
Nhu cầu một số chất dẫn xuất từ acid amin như hormon, base N
-
Tất cả các câu trên đều đúng
Protid có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau:
-
pH acid, base
-
Nồng độ muối
-
Dung môi
-
Tất cả các yếu tố trên
Serotonin: 1. Được tổng hợp từ acid amin Tyrosin; 2. Được tổng hợp từ acid amin Tryptophan; 3. Có tác dụng tăng tính thấm thành mạch; 4. Có tác dụng gây co mạch và tăng huyết áp; 5. Được đào thải ở nước tiểu
-
1,2
-
2,3
-
2, 4
-
3,4
Trong viêm gan siêu vi cấp tính, có sự thay đổi hoạt độ các enzym sau:
-
GOT tăng, GPT tăng, GOT > GPT
-
GOT tăng, GPT tăng, GPT > GOT
-
GOT và GPT tăng mức độ như nhau
-
GOT và GPT không tăng
Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là:
-
NH4+
-
Acid glutamic
-
Acid α-cetonic
-
Glutamin
Chu trình Urê liên quan với chu trình Krebs qua phân tử:
-
Aspartat
-
Ornitin
-
Oxaloacetat
-
Succinat
Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là:
-
Liên kết peptid
-
Liên kết hydro
-
Liên kết disulfua
-
Liên kết ion
Tất cả các acid amin đều có hoạt tính quang học:
-
Đúng
-
Sai
Trong thiên nhiên thường gặp loại D α acid amin:
-
Đúng
-
Sai
Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm -COOH của acid amin này với nhóm -NH2 của acid amin kia bằng cách loại đi một phân tử H2O.
-
Đúng
-
Sai
Ở trẻ sơ sinh, cấu tạo màng ruột trẻ không thể hấp thụ protein có trọng lượng phân tử tương đối lớn, ví dụ các Ig.
-
Đúng
-
Sai
So với Creatinin máu, Urê máu là xét nghiệm có giá trị đặc hiệu hơn để đánh giá chức năng thận.
-
Sai
-
Đúng
Pepsin, Trypsin, Chymotrypsin là các enzym hoạt động tốt ở môi trường acid của dịch dạ dày.
-
Sai
-
Đúng
Phản ứng Biurê là phản ứng dùng để nhận biết acid amin, peptid, protein.
-
Đúng
-
Sai
Acid amin cần thiết là những acid amin mà cơ thể tổng hợp được từ quá trình chuyển hoá của glucid, lipid.
-
Sai
-
Đúng
Acid nucleic là một loại protein tạp, thường kết hợp với protein sau để tạo nucleoprotein:
-
Protamin
-
Albumin
-
Globulin
-
Histon
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 4
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 4
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 4
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Đề thi trắc nghiệm hoá sinh – đề 4
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:
Phản ứng Ninhydrin
Phản ứng Molish
Phản ứng Biurê
Phản ứng thuỷ phân
Câu 2:
Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:
Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein
Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein
Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein
Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein
Câu 3:
Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động: 1. Pepsin; 2. Pepsinogen; 3. Trypsinogen; 4. Chymotrypsin; 5. Carboxypeptidase
1,2
1,3
1,4
3,4
Câu 4:
Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase: 1. Pepsinogen; 2. Carboxypeptidase; 3. Dipeptidase; 4. Proteinase; 5. Aminopeptidase
1,2,3
2,3,4
2, 3, 5
2,4,5
Câu 5:
Các quá trình thoái hoá chung của acid amin là: 1. Khử hydro; 2. Khử amin; 3. Khử carboxyl; 4. Trao đổi amin; 5. Kết hợp nước
1,2,3
1,2,4
2, 3, 4
2,4,5
Câu 6:
γ-Amino Butyric Acid (G.A.B.A) là: 1. Sản phẩm khử amin của Acid glutamic; 2. Sản phẩm khử carboxyl của Acid glutamic; 3. Có tác dụng dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch; 4. Chất có trong chất xám tế bào thần kinh, cần thiết cho hoạt động của neuron; 5. Không có tác dụng sinh học
1,2
2,3
2,4
2, 4
Câu 7:
NH3 sẽ chuyển hoá theo những con đường sau: 1. Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu; 2. Tham gia phản ứng amin hoá, kết hợp acid a cetonic để tổng hợp lại acid amin; 3. Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu; 4. Tham gia phản ứng trao đổi amin; 5. Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+
1,2,3
1,3,4
2,3,4
2, 3, 5
Câu 8:
Các chất sau có mặt trong chu trình urê:
Arginin, Ornitin, Aspartat, Citrulin
Carbamyl P, Oxaloacetat, Aspartat, Fumarat
Arginin, Succinat, Fumarat, Citrulin
Ornitin, Oxaloacetat, Aspartat, Glutamat
Câu 9:
Acid α-cetonic sẽ chuyển hoá theo những con đường sau: 1. Kết hợp với NH3 để tổng hợp trở lại thành acid amin; 2. Tham gia vào chu trình urê; 3. Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen; 4. Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin; 5. Một số acid α-cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béo
1,2,3
1,2,4
1, 3, 5
2,3,4
Câu 10:
Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Glutathion:
Cystein, Methionin, Arginin
Glycin, Cystein, Glutamat
Arginin, Ornitin, Cystein
Cystin, Lysin, Glutamat
Câu 11:
Methionin tham gia vào quá trình tạo thành những sản phẩm sau: 1. Cystein; 2. Glutathion; 3. Taurin; 4. Creatinin; 5. Melanin
1, 2
2,3
2,4
1,4
Câu 12:
Bệnh bạch tạng là do thiếu enzym sau:
Phenylalanin hydroxylase
Tyrosin hydroxylase
Transaminase
Parahydroxy phenyl pyruvat hydroxylase
Câu 13:
Thiếu Homogentisat oxygenase đưa đến tình trạng bệnh lý:
Tyrosin niệu
Bệnh bạch tạng
Homocystein niệu
Alcapton niệu
Câu 14:
Sản phẩm khử carboxyl của acid amin sẽ là: 1. Acid α-cetonic; 2. Amin tương ứng; 3. NH3; 4. Một số chất có hoạt tính sinh học đặc biệt; 5. Aldehyd
1, 2
2,3
2,4
3,4
Câu 15:
Tốc độ chuyển hoá protid phụ thuộc vào các yếu tố sau:
Tuỳ từng loại mô
Nhu cầu năng lượng cơ thể
Nhu cầu một số chất dẫn xuất từ acid amin như hormon, base N
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 16:
Protid có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau:
pH acid, base
Nồng độ muối
Dung môi
Tất cả các yếu tố trên
Câu 17:
Serotonin: 1. Được tổng hợp từ acid amin Tyrosin; 2. Được tổng hợp từ acid amin Tryptophan; 3. Có tác dụng tăng tính thấm thành mạch; 4. Có tác dụng gây co mạch và tăng huyết áp; 5. Được đào thải ở nước tiểu
1,2
2,3
2, 4
3,4
Câu 18:
Trong viêm gan siêu vi cấp tính, có sự thay đổi hoạt độ các enzym sau:
GOT tăng, GPT tăng, GOT > GPT
GOT tăng, GPT tăng, GPT > GOT
GOT và GPT tăng mức độ như nhau
GOT và GPT không tăng
Câu 19:
Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là:
NH4+
Acid glutamic
Acid α-cetonic
Glutamin
Câu 20:
Chu trình Urê liên quan với chu trình Krebs qua phân tử:
Aspartat
Ornitin
Oxaloacetat
Succinat
Câu 21:
Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là:
Liên kết peptid
Liên kết hydro
Liên kết disulfua
Liên kết ion
Câu 22:
Tất cả các acid amin đều có hoạt tính quang học:
Đúng
Sai
Câu 23:
Trong thiên nhiên thường gặp loại D α acid amin:
Đúng
Sai
Câu 24:
Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm -COOH của acid amin này với nhóm -NH2 của acid amin kia bằng cách loại đi một phân tử H2O.
Đúng
Sai
Câu 25:
Ở trẻ sơ sinh, cấu tạo màng ruột trẻ không thể hấp thụ protein có trọng lượng phân tử tương đối lớn, ví dụ các Ig.
Đúng
Sai
Câu 26:
So với Creatinin máu, Urê máu là xét nghiệm có giá trị đặc hiệu hơn để đánh giá chức năng thận.
Sai
Đúng
Câu 27:
Pepsin, Trypsin, Chymotrypsin là các enzym hoạt động tốt ở môi trường acid của dịch dạ dày.
Sai
Đúng
Câu 28:
Phản ứng Biurê là phản ứng dùng để nhận biết acid amin, peptid, protein.
Đúng
Sai
Câu 29:
Acid amin cần thiết là những acid amin mà cơ thể tổng hợp được từ quá trình chuyển hoá của glucid, lipid.
Sai
Đúng
Câu 30:
Acid nucleic là một loại protein tạp, thường kết hợp với protein sau để tạo nucleoprotein:
Protamin
Albumin
Globulin
Histon