Trắc nghiệm hóa sinh cao đẳng dược

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 50 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: Cao Đẳng Dược Hà Nội
Người ra đề: ThS. Phạm Thị Lan Hương
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm Hóa sinh Cao đẳng Dược là một đề thi quan trọng trong môn Hóa sinh dành cho sinh viên ngành Dược tại các trường Cao đẳng Dược trên cả nước. Đề thi này thường được xây dựng bởi các giảng viên có kinh nghiệm như ThS. Phạm Thị Lan Hương từ trường Cao đẳng Dược Hà Nội, nhằm kiểm tra kiến thức cơ bản và ứng dụng của hóa sinh trong lĩnh vực dược học. Đề thi bao gồm các nội dung liên quan đến cấu trúc, chức năng của các phân tử sinh học như protein, lipid, glucid, và acid nucleic, cùng với các quá trình chuyển hóa và điều hòa sinh học trong cơ thể. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chất trung gian hóa sinh nào sau đây là hợp chất “giàu năng lượng”?

  • Glucose-6-phosphat

  • Glycero phosphat

  • Glyceraldehyd 3-phosphat

  • 1,3 Diphospho glycerat


2

Để oxy hoá hoàn toàn 1 đơn vị glucosyl của glycogen qua chu trình acid citric, có bao nhiêu liên kết giàu năng lượng dưới dạng ATP được tạo ra?

  • 12

  • 35

  • 8

  • 38


3

Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo:

  • CO2, H2O

  • Polysaccharid tạp

  • Năng lượng, CO2, H2O

  • Riboz P


4

Tất cả các enzym đều có bản chất là:

  • Vitamin

  • Protein

  • Cộng tố

  • Coenzym A


5

Các dehydrogenase sử dụng tất cả các Coenzym sau đây, Ngoại trừ:

  • NAD

  • NADP+

  • FAD

  • CoA


6

Cytochrom là:

  • Nucleotid chứa Riboflavin

  • Nucleotid pyridin

  • Protein chứa porphyrin – sắt

  • Flavoprotein chứa kim loại


7

Enzym phân cắt là:

  • Dehydrogenase

  • Glycosyl transferase

  • Lactat dehydrogenase

  • Aldolase


8

Cơ chất đặc hiệu trong quá trình phosphoryl oxy hóa là:

  • AMP

  • ADP

  • UDP

  • NAD


9

Xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon yêu cầu có sự tham gia của một coenzym là:

  • NADP

  • Flavoprotein

  • Cytochrom C

  • Cytochrom a


10

Quá trình chuyển điện tử từ Cytochrom b tiếp theo cho:

  • Cytochrom a

  • Cytochrom a3

  • Cytochrom c

  • Cytochrom c1


11

Acid citric được biến đổi thành acetoglutaric trong chu trình Krebs cần hệ thống enzym sau:

  • Isocitrat dehydrogenase + acetoglutarat dehydrogenase

  • Succinat dehydrogenase + Aconitase + Oxalosuccinat dehydrogenase

  • Aconitase + isocitrat dehydrogenase + oxalosuccinat dehydrogenase

  • Oxalosuccinat dehydrogenase + Succinat dehydrogenase


12

NADH.H+ đi vào CHHTB cung cấp số ATP là:

  • 1

  • 2

  • 3

  • 4


13

Chất có thể năng oxy hóa khử thấp nhất là:

  • Coenzym Q

  • Oxy

  • Cyt a

  • NAD


14

Cytochrom KHÔNG LÀ:

  • Protein có nhóm phụ là nhân porphyrin có chứa ion Fe2+

  • Enzym oxy hóa khử

  • Enzym vận chuyển hydro

  • Enzym vận chuyển điện tử


15

ATP là:

  • Acid triphosphoric

  • Acid monocarboxylic

  • Adenosin triphosphat

  • Adenosin diphosphat


16

Receptor cảm thụ hormon của tế bào đích có đặc điểm sau giống protein vận chuyển huyết tương:

  • Có khả năng truyền tín hiệu

  • Có mật độ ngang nhau trong tế bào

  • Có khả năng gắn hormon

  • Có thể lưu giữ hormon trong máu


17

Trong chu trình Krebs, cơ chất cung cấp Hydro cho chuỗi HHTB là:

  • Citrat, isocitrat

  • Isocitrat, Oxalo succinat

  • α-Cetoglutarat, Succinat

  • Succinat, Fumarat


18

Chất có hoạt tính quang học:

  • Là một carbohydrat

  • Có cấu tạo đối xứng

  • Là chất vô cơ

  • Có cấu tạo bất đối


19

Sản phẩm của sự khử hóa glucose là:

  • Ribitol

  • Sorbitol

  • Mannitol

  • Inositol


20

Hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là:

  • Hiện tượng phân cực

  • Hiện tượng lưỡng tính

  • Hiện tượng đồng phân quang học

  • Hiện tượng chuyển quay


21

Ý nghĩa của con đường pentose là:

  • Cung cấp phần lớn năng lượng cho cơ thể

  • Cung cấp NADPH tham gia vào quá trình oxy hóa tế bào

  • Cung cấp NADPH tạo ATP

  • Cung cấp ribose 5 phosphat là tiền chất tổng hợp


22

Sự tổng hợp protein ở Ribosom xảy ra gồm mấy giai đoạn?

  • 1

  • 2

  • 3

  • 4


23

Coenzym của oxydoreductase vận chuyển hydro là:

  • Vitamin B các loại

  • Vitamin PP và B

  • Vitamin B6

  • Vitamin B1


24

Tập hợp các enzym KHÔNG CẦN có coenzyme:

  • Peptidaz, Trypsin, Aminotransferaz

  • Chymotrypsin, pepsin, Amylaz

  • Maltaz, Chymotrypsin, Lyaz

  • Lactatdehydrogenaz, Lyaz, pepsin


25

Vận chuyển AA đến nơi tổng hợp Protein và đọc mã là vai trò của:

  • ARN

  • ARNm

  • ARNt


26

Vị trí thu nhận H₂ của coenzym FAD ở:

  • Adenin

  • D-Ribose

  • Vòng isoallosazin của flavin

  • Dinucleotid


27

Lysozym có tác dụng phá hủy màng tế bào trên cơ sở:

  • Protein màng

  • Lipoprotein màng

  • Màng bào tương

  • Polysaccarid màng


28

Enzym chịu được 100 độ C là:

  • Protease

  • Catalase

  • Pepsin

  • Papain


29

Phản ứng NH₂-CO-NH₂ + H₂O → CO₂ + 2NH₂ được xúc tác bởi enzym:

  • Vận chuyển

  • Thủy phân

  • Phân tách

  • Đồng phân hóa


30

Nhóm chức hoạt động của coenzym vận chuyển nhóm amin loại amino transferase:

  • Nhóm -OH

  • Nhóm -CHO

  • Nhóm -CH₂O-PO₃

  • Nhóm -CH₃


31

Trong phản ứng enzym, Coenzyme được sử dụng với chức năng:

  • Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzym

  • Làm tăng số trung tâm hoạt động của Apoenzym

  • Hoạt hóa cơ chất

  • Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng


32

Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid, nguyên tố N₁ được lấy từ:

  • Glutamic

  • Aspartic

  • Ure

  • Glutamin


33

Chất nào sau đây có trong ARN nhưng không có trong ADN:

  • Thymin

  • Cytocin

  • Uracil

  • Guanin, Adenin


34

Có một acid amin hai lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là:

  • Lysin

  • Glycin

  • Glutamin

  • Tyrosin


35

Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là:

  • NAD

  • FAD

  • NADP

  • LTPP


36

Chất KHÔNG PHẢI là dạng tích trữ năng lượng của cơ thể động vật là:

  • Acyl phosphat

  • Enol phosphat

  • Pyrophosphat

  • Hexose phosphat


37

Chất ngăn chặn chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn chuyển điện tử và hydro đến CoQ là:

  • Malonat

  • Rotenon

  • CN

  • CO


38

Pyruvat và acetoglutarat cần sự xúc tác bởi dehydrogenase có coenzym ở giai đoạn đầu:

  • FAD

  • NAD⁺

  • Lipoat

  • FMN


39

CO và CN ức chế chuỗi hô hấp tế bào ở vị trí:

  • Phức hợp I (FMN, Fe)

  • Phức hợp II (FAD, Fe)

  • Phức hợp III (Cyt b, FeS, Cyt C)

  • Phức hợp IV (Cyt a, Cyt a)


40

Antimycin ức chế quá trình chuyển điện tử ở giai đoạn:

  • Cytocrom b và cytocrom c

  • Coenzym Q và cytocrom b

  • Cytocrom c và cytocrom c

  • Cytocrom c và cytocrom a


41

Mô chứa tổng lượng Glycogen cao nhất là:

  • Co

  • Não

  • Thận

  • Thần kinh


42

Vai trò của Phosphofructokinase -I là:

  • Xúc tác 1 phản ứng thuận nghịch trong tế bào

  • Xúc tác phản ứng chuyển nhóm P từ ATP tới F6P để tạo F1,6DP

  • Xúc tác sự tạo thành F2,6DP từ F6P

  • Xúc tác phản ứng phosphoryl hóa lần 1 của Glucose trong con đường đường phân


43

Acetyl CoA KHÔNG biến đổi thành pyruvat do:

  • Thiếu nguồn cung cấp carbon

  • Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là thuận nghịch

  • Hai carbon của Acetat giữ nguyên vẹn khi vào chu trình Krebs

  • Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là không thuận nghịch


44

Gan đóng vai trò điều hòa đường huyết do:

  • Gan không cho Glucose tự do đi qua màng tế bào một cách dễ dàng.

  • Nồng độ Glucose huyết không ảnh hưởng đến gan.

  • Hexo kinase tổ chức xúc tác quá trình thoái hóa Glucose cung cấp năng lượng cho tế bào.

  • Có hệ thống enzym đặc hiệu giúp phân ly glycogen khi đường huyết hạ và thu nạp glucose từ máu để biến thành Glycogen dự trữ khi đường huyết tăng.


45

Insulin gây hạ đường huyết là do:

  • ức chế sự gia nhập Glucose vào tổ chức.

  • kích thích mạnh sự gia nhập Glucose vào tổ chức.

  • ức chế chu trình Pentose.

  • ức chế các enzym kinase trong con đường đường phân.


46

Enzym sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphat:

  • Glucose-6-phosphatase.

  • Phosphorylase.

  • Aldolase.

  • Glucose-6-phosphat dehydrogenase.


47

Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là acid mật?

  • Acid Glycyronic

  • Acid cholic

  • Acid Deoxycholic

  • Acid lithocholic


48

Mật có tác dụng sau, Ngoại trừ:

  • Dịch mật có tác dụng trung hòa dịch từ dạ dày xuống.

  • Muối mật nhũ tương hóa lipid của thức ăn, giúp hấp thụ Lipid và các vitamin tan trong dầu.

  • Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột.

  • Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được 1 số chất độc do gan giữ lại.


49

Chọn câu sai:

  • Gan dự trữ Glycogen cho toàn cơ thể.

  • Nhờ chức năng Glycogen, gan giữ vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết.

  • Cơ có thể dự trữ Glycogen và cung cấp Glucose tự do vào máu.

  • Glucose-6- Phosphatase không có ở cơ.


50

Quá trình tổng hợp Mononucleotid từ Base nito và PRPP theo phản ứng Guanin + PRPP → GMP + PPi:

  • Hypoxanthin Phosphoribosyl Transeferase

  • Adenin Phosphoribosyl Transferase

  • Guanin Phosphoribosyl Transeferase

  • Nucleosid – Kinase

Trắc nghiệm hóa sinh cao đẳng dược

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/50
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chất trung gian hóa sinh nào sau đây là hợp chất “giàu năng lượng”?


2

Để oxy hoá hoàn toàn 1 đơn vị glucosyl của glycogen qua chu trình acid citric, có bao nhiêu liên kết giàu năng lượng dưới dạng ATP được tạo ra?


3

Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo:


4

Tất cả các enzym đều có bản chất là:


5

Các dehydrogenase sử dụng tất cả các Coenzym sau đây, Ngoại trừ:


6

Cytochrom là:


7

Enzym phân cắt là:


8

Cơ chất đặc hiệu trong quá trình phosphoryl oxy hóa là:


9

Xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon yêu cầu có sự tham gia của một coenzym là:


10

Quá trình chuyển điện tử từ Cytochrom b tiếp theo cho:


11

Acid citric được biến đổi thành acetoglutaric trong chu trình Krebs cần hệ thống enzym sau:


12

NADH.H+ đi vào CHHTB cung cấp số ATP là:


13

Chất có thể năng oxy hóa khử thấp nhất là:


14

Cytochrom KHÔNG LÀ:


15

ATP là:


16

Receptor cảm thụ hormon của tế bào đích có đặc điểm sau giống protein vận chuyển huyết tương:


17

Trong chu trình Krebs, cơ chất cung cấp Hydro cho chuỗi HHTB là:


18

Chất có hoạt tính quang học:


19

Sản phẩm của sự khử hóa glucose là:


20

Hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là:


21

Ý nghĩa của con đường pentose là:


22

Sự tổng hợp protein ở Ribosom xảy ra gồm mấy giai đoạn?


23

Coenzym của oxydoreductase vận chuyển hydro là:


24

Tập hợp các enzym KHÔNG CẦN có coenzyme:


25

Vận chuyển AA đến nơi tổng hợp Protein và đọc mã là vai trò của:


26

Vị trí thu nhận H₂ của coenzym FAD ở:


27

Lysozym có tác dụng phá hủy màng tế bào trên cơ sở:


28

Enzym chịu được 100 độ C là:


29

Phản ứng NH₂-CO-NH₂ + H₂O → CO₂ + 2NH₂ được xúc tác bởi enzym:


30

Nhóm chức hoạt động của coenzym vận chuyển nhóm amin loại amino transferase:


31

Trong phản ứng enzym, Coenzyme được sử dụng với chức năng:


32

Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid, nguyên tố N₁ được lấy từ:


33

Chất nào sau đây có trong ARN nhưng không có trong ADN:


34

Có một acid amin hai lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là:


35

Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là:


36

Chất KHÔNG PHẢI là dạng tích trữ năng lượng của cơ thể động vật là:


37

Chất ngăn chặn chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn chuyển điện tử và hydro đến CoQ là:


38

Pyruvat và acetoglutarat cần sự xúc tác bởi dehydrogenase có coenzym ở giai đoạn đầu:


39

CO và CN ức chế chuỗi hô hấp tế bào ở vị trí:


40

Antimycin ức chế quá trình chuyển điện tử ở giai đoạn:


41

Mô chứa tổng lượng Glycogen cao nhất là:


42

Vai trò của Phosphofructokinase -I là:


43

Acetyl CoA KHÔNG biến đổi thành pyruvat do:


44

Gan đóng vai trò điều hòa đường huyết do:


45

Insulin gây hạ đường huyết là do:


46

Enzym sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphat:


47

Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là acid mật?


48

Mật có tác dụng sau, Ngoại trừ:


49

Chọn câu sai:


50

Quá trình tổng hợp Mononucleotid từ Base nito và PRPP theo phản ứng Guanin + PRPP → GMP + PPi:


Trắc nghiệm hóa sinh cao đẳng dược

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm hóa sinh cao đẳng dược

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm hóa sinh cao đẳng dược

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chất trung gian hóa sinh nào sau đây là hợp chất “giàu năng lượng”?

Glucose-6-phosphat

Glycero phosphat

Glyceraldehyd 3-phosphat

1,3 Diphospho glycerat

Câu 2:

Để oxy hoá hoàn toàn 1 đơn vị glucosyl của glycogen qua chu trình acid citric, có bao nhiêu liên kết giàu năng lượng dưới dạng ATP được tạo ra?

12

35

8

38

Câu 3:

Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo:

CO2, H2O

Polysaccharid tạp

Năng lượng, CO2, H2O

Riboz P

Câu 4:

Tất cả các enzym đều có bản chất là:

Vitamin

Protein

Cộng tố

Coenzym A

Câu 5:

Các dehydrogenase sử dụng tất cả các Coenzym sau đây, Ngoại trừ:

NAD

NADP+

FAD

CoA

Câu 6:

Cytochrom là:

Nucleotid chứa Riboflavin

Nucleotid pyridin

Protein chứa porphyrin – sắt

Flavoprotein chứa kim loại

Câu 7:

Enzym phân cắt là:

Dehydrogenase

Glycosyl transferase

Lactat dehydrogenase

Aldolase

Câu 8:

Cơ chất đặc hiệu trong quá trình phosphoryl oxy hóa là:

AMP

ADP

UDP

NAD

Câu 9:

Xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon yêu cầu có sự tham gia của một coenzym là:

NADP

Flavoprotein

Cytochrom C

Cytochrom a

Câu 10:

Quá trình chuyển điện tử từ Cytochrom b tiếp theo cho:

Cytochrom a

Cytochrom a3

Cytochrom c

Cytochrom c1

Câu 11:

Acid citric được biến đổi thành acetoglutaric trong chu trình Krebs cần hệ thống enzym sau:

Isocitrat dehydrogenase + acetoglutarat dehydrogenase

Succinat dehydrogenase + Aconitase + Oxalosuccinat dehydrogenase

Aconitase + isocitrat dehydrogenase + oxalosuccinat dehydrogenase

Oxalosuccinat dehydrogenase + Succinat dehydrogenase

Câu 12:

NADH.H+ đi vào CHHTB cung cấp số ATP là:

1

2

3

4

Câu 13:

Chất có thể năng oxy hóa khử thấp nhất là:

Coenzym Q

Oxy

Cyt a

NAD

Câu 14:

Cytochrom KHÔNG LÀ:

Protein có nhóm phụ là nhân porphyrin có chứa ion Fe2+

Enzym oxy hóa khử

Enzym vận chuyển hydro

Enzym vận chuyển điện tử

Câu 15:

ATP là:

Acid triphosphoric

Acid monocarboxylic

Adenosin triphosphat

Adenosin diphosphat

Câu 16:

Receptor cảm thụ hormon của tế bào đích có đặc điểm sau giống protein vận chuyển huyết tương:

Có khả năng truyền tín hiệu

Có mật độ ngang nhau trong tế bào

Có khả năng gắn hormon

Có thể lưu giữ hormon trong máu

Câu 17:

Trong chu trình Krebs, cơ chất cung cấp Hydro cho chuỗi HHTB là:

Citrat, isocitrat

Isocitrat, Oxalo succinat

α-Cetoglutarat, Succinat

Succinat, Fumarat

Câu 18:

Chất có hoạt tính quang học:

Là một carbohydrat

Có cấu tạo đối xứng

Là chất vô cơ

Có cấu tạo bất đối

Câu 19:

Sản phẩm của sự khử hóa glucose là:

Ribitol

Sorbitol

Mannitol

Inositol

Câu 20:

Hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là:

Hiện tượng phân cực

Hiện tượng lưỡng tính

Hiện tượng đồng phân quang học

Hiện tượng chuyển quay

Câu 21:

Ý nghĩa của con đường pentose là:

Cung cấp phần lớn năng lượng cho cơ thể

Cung cấp NADPH tham gia vào quá trình oxy hóa tế bào

Cung cấp NADPH tạo ATP

Cung cấp ribose 5 phosphat là tiền chất tổng hợp

Câu 22:

Sự tổng hợp protein ở Ribosom xảy ra gồm mấy giai đoạn?

1

2

3

4

Câu 23:

Coenzym của oxydoreductase vận chuyển hydro là:

Vitamin B các loại

Vitamin PP và B

Vitamin B6

Vitamin B1

Câu 24:

Tập hợp các enzym KHÔNG CẦN có coenzyme:

Peptidaz, Trypsin, Aminotransferaz

Chymotrypsin, pepsin, Amylaz

Maltaz, Chymotrypsin, Lyaz

Lactatdehydrogenaz, Lyaz, pepsin

Câu 25:

Vận chuyển AA đến nơi tổng hợp Protein và đọc mã là vai trò của:

ARN

ARNm

ARNt

Câu 26:

Vị trí thu nhận H₂ của coenzym FAD ở:

Adenin

D-Ribose

Vòng isoallosazin của flavin

Dinucleotid

Câu 27:

Lysozym có tác dụng phá hủy màng tế bào trên cơ sở:

Protein màng

Lipoprotein màng

Màng bào tương

Polysaccarid màng

Câu 28:

Enzym chịu được 100 độ C là:

Protease

Catalase

Pepsin

Papain

Câu 29:

Phản ứng NH₂-CO-NH₂ + H₂O → CO₂ + 2NH₂ được xúc tác bởi enzym:

Vận chuyển

Thủy phân

Phân tách

Đồng phân hóa

Câu 30:

Nhóm chức hoạt động của coenzym vận chuyển nhóm amin loại amino transferase:

Nhóm -OH

Nhóm -CHO

Nhóm -CH₂O-PO₃

Nhóm -CH₃

Câu 31:

Trong phản ứng enzym, Coenzyme được sử dụng với chức năng:

Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzym

Làm tăng số trung tâm hoạt động của Apoenzym

Hoạt hóa cơ chất

Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng

Câu 32:

Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid, nguyên tố N₁ được lấy từ:

Glutamic

Aspartic

Ure

Glutamin

Câu 33:

Chất nào sau đây có trong ARN nhưng không có trong ADN:

Thymin

Cytocin

Uracil

Guanin, Adenin

Câu 34:

Có một acid amin hai lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là:

Lysin

Glycin

Glutamin

Tyrosin

Câu 35:

Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là:

NAD

FAD

NADP

LTPP

Câu 36:

Chất KHÔNG PHẢI là dạng tích trữ năng lượng của cơ thể động vật là:

Acyl phosphat

Enol phosphat

Pyrophosphat

Hexose phosphat

Câu 37:

Chất ngăn chặn chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn chuyển điện tử và hydro đến CoQ là:

Malonat

Rotenon

CN

CO

Câu 38:

Pyruvat và acetoglutarat cần sự xúc tác bởi dehydrogenase có coenzym ở giai đoạn đầu:

FAD

NAD⁺

Lipoat

FMN

Câu 39:

CO và CN ức chế chuỗi hô hấp tế bào ở vị trí:

Phức hợp I (FMN, Fe)

Phức hợp II (FAD, Fe)

Phức hợp III (Cyt b, FeS, Cyt C)

Phức hợp IV (Cyt a, Cyt a)

Câu 40:

Antimycin ức chế quá trình chuyển điện tử ở giai đoạn:

Cytocrom b và cytocrom c

Coenzym Q và cytocrom b

Cytocrom c và cytocrom c

Cytocrom c và cytocrom a

Câu 41:

Mô chứa tổng lượng Glycogen cao nhất là:

Co

Não

Thận

Thần kinh

Câu 42:

Vai trò của Phosphofructokinase -I là:

Xúc tác 1 phản ứng thuận nghịch trong tế bào

Xúc tác phản ứng chuyển nhóm P từ ATP tới F6P để tạo F1,6DP

Xúc tác sự tạo thành F2,6DP từ F6P

Xúc tác phản ứng phosphoryl hóa lần 1 của Glucose trong con đường đường phân

Câu 43:

Acetyl CoA KHÔNG biến đổi thành pyruvat do:

Thiếu nguồn cung cấp carbon

Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là thuận nghịch

Hai carbon của Acetat giữ nguyên vẹn khi vào chu trình Krebs

Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là không thuận nghịch

Câu 44:

Gan đóng vai trò điều hòa đường huyết do:

Gan không cho Glucose tự do đi qua màng tế bào một cách dễ dàng.

Nồng độ Glucose huyết không ảnh hưởng đến gan.

Hexo kinase tổ chức xúc tác quá trình thoái hóa Glucose cung cấp năng lượng cho tế bào.

Có hệ thống enzym đặc hiệu giúp phân ly glycogen khi đường huyết hạ và thu nạp glucose từ máu để biến thành Glycogen dự trữ khi đường huyết tăng.

Câu 45:

Insulin gây hạ đường huyết là do:

ức chế sự gia nhập Glucose vào tổ chức.

kích thích mạnh sự gia nhập Glucose vào tổ chức.

ức chế chu trình Pentose.

ức chế các enzym kinase trong con đường đường phân.

Câu 46:

Enzym sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphat:

Glucose-6-phosphatase.

Phosphorylase.

Aldolase.

Glucose-6-phosphat dehydrogenase.

Câu 47:

Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là acid mật?

Acid Glycyronic

Acid cholic

Acid Deoxycholic

Acid lithocholic

Câu 48:

Mật có tác dụng sau, Ngoại trừ:

Dịch mật có tác dụng trung hòa dịch từ dạ dày xuống.

Muối mật nhũ tương hóa lipid của thức ăn, giúp hấp thụ Lipid và các vitamin tan trong dầu.

Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột.

Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được 1 số chất độc do gan giữ lại.

Câu 49:

Chọn câu sai:

Gan dự trữ Glycogen cho toàn cơ thể.

Nhờ chức năng Glycogen, gan giữ vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết.

Cơ có thể dự trữ Glycogen và cung cấp Glucose tự do vào máu.

Glucose-6- Phosphatase không có ở cơ.

Câu 50:

Quá trình tổng hợp Mononucleotid từ Base nito và PRPP theo phản ứng Guanin + PRPP → GMP + PPi:

Hypoxanthin Phosphoribosyl Transeferase

Adenin Phosphoribosyl Transferase

Guanin Phosphoribosyl Transeferase

Nucleosid – Kinase

Scroll to top