Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược tphcm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 70 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: Đại học Y Dược TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Lê Thị Thanh Thủy
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Trắc nghiệm hóa sinh Đại học Y Dược TP.HCM là một bộ đề thi quan trọng trong môn hóa sinh, được thiết kế dành cho sinh viên ngành Y học, Dược học, và các ngành khoa học sức khỏe khác tại Đại học Y Dược TP.HCM. Bộ đề này thường được biên soạn bởi các giảng viên uy tín trong lĩnh vực hóa sinh, như PGS.TS. Lê Thị Thanh Thủy, một chuyên gia giàu kinh nghiệm về nghiên cứu và giảng dạy hóa sinh lâm sàng. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá chi tiết các câu hỏi trắc nghiệm về gan mật và kiểm tra kiến thức của bạn ngay hôm nay!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Tan trong dung môi hữu cơ, độc đối với hệ thần kinh là tính chất của

  • Bilirubin

  • Biliverdin

  • Bilirubin liên hợp

  • Bilirubin tự do


2

Enzym cắt đứt liên kết giữa đường và phosphat trong acid nucleic:

  • Nucleosidase

  • Phosphodiester

  • Phosphorylase

  • Phosphatase


3

Nhiều vitamin tham gia vào cấu tạo và ….. của nhiều ….

  • Tính chất/enzym

  • Tính chất/hormone

  • Hoạt động/enzym

  • Hoạt động/hormone


4

Oxaloacetate được tạo thành trực tiếp từ, chọn tập hợp đúng

  • 1,2

  • 2,3

  • 3,5

  • 3,4


5

Enzym nào không có chức năng thủy phân lipid

  • Cholesterol esterase, lipoproteinlipase

  • Cholesterol esterase, lipase

  • Lipase, phospholipase

  • Phosphatlipase, peptidase


6

Điều nào dưới đây là sai khi nó về tế bào

  • Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và bào quan

  • Được cấu tạo từ các mô

  • Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống

  • Là đơn vị chức năng của tế bào sống


7

Chất được xếp vào loại polysaccarid tạp là

  • Heparin

  • Cellulose

  • Tinh bột

  • Glycogen


8

Base có nhân thì có tính chất là

  • Tính đồng phân và hòa tan

  • Tính thơm

  • Tính đồng phân

  • Tính hòa tan


9

Loại lipid tham gia vào dự trữ mỡ là

  • Sulfatid

  • Gangliosid

  • Acid béo

  • Triglycerid


10

Chất có bản chất là protein

  • Triglycerid

  • Enzym

  • Vitamin

  • Carbohydrat


11

Trong công thức tính thế năng oxy hóa khử, E là

  • Hằng số Paraday

  • Thế năng oxy hóa khử

  • Nhiệt độ tuyệt đối

  • Nhiệt độ tương đối


12

Cho các dữ liệu sau: 1. Bào tương; 2. Màng tế bào; 3. Màng nhân; 4. Trong nhân. Chọn câu đúng nhất về vị trí hiện diện của acid nucleic trong tế bào

  • 1,4

  • 2,3

  • 4

  • 1


13

Chọn câu đúng về sự tiêu hóa, hấp thu lipid ở người khỏe mạnh

  • Muối mật có tác dụng thủy phân lipid

  • Sự thủy phân lipid ở dạ dày diễn ra mạnh mẽ

  • Sự nhũ tương lipid là cần thiết để phân tử lipid tiếp xúc với enzym

  • Hấp thu lipid ở ruột non xảy ra yếu hơn ở ruột già


14

Đặc điểm đúng của Histamin

  • Là 1 amin có gốc R không đóng vòng

  • Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin

  • Là sản phẩm khử amin của Histidin

  • Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin


15

Acid amin nào sau đây không có tính chất quang hoạt

  • Methionin

  • Glycin

  • Threonin

  • Valin


16

Trong các loại base nito, loại nào vừa có Oxy, vừa có gốc –CH3

  • C

  • A

  • G

  • T


17

Tripalmitin có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ

  • Là một glycerid thuần

  • Trong thành phần cấu tạo có glycerol

  • Dễ hòa tan trong nước

  • Có nhiều trong mô mỡ


18

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể

  • Collagen trong da

  • Hemoglobin có trong hồng cầu

  • Insulin có trong tuyến tụy

  • Keratin có trong tóc


19

Triglycerid chứa liên kết

  • Năng lượng giao động

  • Năng lượng trung bình

  • Nghèo năng lượng

  • Giàu năng lượng


20

Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi: 1. Các acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao (như –OH, -SH, -NH2 ….); 2. Cofactor; 3. Ion kim loại; 4. Vitamin; 5. Một số monosaccarid đặc biệt. Chọn tập hợp đúng

  • 1,2,3

  • 1,2,5

  • 2,3,4

  • 1,2,4


21

Serotonin được tổng hợp từ

  • Triptophan

  • Methionin

  • Tyrosin

  • Arginin


22

Trong các base nito, loại nào vừa có oxy vừa có gốc –NH2

  • G và C

  • A và T

  • G và U

  • A và G


23

Albumin và globulin là

  • Protein thuần

  • Protein tạp

  • Peptid có 10-15 acid amin

  • Nucleoprotein


24

Đường có tính khử là

  • Saccharose

  • Polysaccharid

  • Glucose

  • Tinh bột


25

Chọn câu ĐÚNG về sự nhũ tương lipid ở người khỏe mạnh

  • Lipase hoạt động tốt trong môi trường acid nên lipid phần lớn được thủy phân ở dạ dày

  • Ở người lớn đòi hỏi sự có mặt của dịch mật, còn ở trẻ em thì lipid trong sữa đã ở dạng nhũ tương

  • Tốt hơn nếu môi trường mang tính kiềm

  • Sự nhũ tương lipid xảy ra ở tất cả vị trí trong hệ tiêu hóa


26

Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo

  • Ribose P

  • Polysaccharid tạp

  • CO2, H2O

  • Năng lượng, CO2, H2O


27

Vitamin tham gia cấu tạo phần coenzym của một số enzym có coenzym có đặc điểm

  • Là những vitamin tan trong nước

  • Phần lớn là vitamin nhóm B

  • Cơ thể tự sản xuất được

  • Cấu trúc hóa học phức tạp


28

Trong quá trình thoái hóa hemoglobin tạo bilirubin tự do, ở giai đoạn 3, biliverdin biến đổi ở cầu methen trung tâm tạo thành

  • Bilirubin

  • Ferritin

  • Verdohemoglobin

  • Biliverdin


29

Phản ứng giải phóng glucose tự do được xúc tác bởi enzym

  • Phosphorylase, aldolase

  • Amylo 1-6 glucosidase, glucose 6 phosphatase

  • Hexokinase, glucokinase

  • Phosphorylase, hexokinase


30

Sản phẩm của phản ứng được xúc tác bởi nucleosidase

  • Đường pentose

  • Nucleotid

  • Mononucleosid

  • H3PO4


31

Khi liên kết hydro trong phân tử ADN bị phá vỡ thì

  • Tăng hấp thu tia cực tím

  • Bắt đầu hấp thu tia cực tím

  • Giảm hấp thu tia cực tím

  • Bắt đầu dừng hẵn hấp thu tia cực tím


32

Thoái hóa glucose theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là

  • Acetyl CoA

  • Lactic

  • Alcohol Etylic

  • Pyruvat


33

Nhóm gồm những pentose là

  • Fructose – pentose

  • Fructose – maltose

  • Saccarose – fructose

  • Deoxyribose – ribose


34

Acid amin

  • Là đơn vị cấu tạo của protein

  • Chứa nhóm chức (-COOH) và (-NH2)

  • Tất cả đều đúng

  • Thành phần gồm có C, H, O, N


35

N3 trong phân tử pyrimidin có nguồn gốc từ:

  • CO2

  • Acid aspartic

  • Tetrahydrofolat

  • Glutamin


36

Cholesterol được tạo thành từ

  • Citrate

  • Oxaloacetic

  • Ketonic

  • Acetyl CoA


37

Acid amin và amid của chúng là

  • Asp, Asn, Glu, Gln

  • Trp, Phe, His, Tyr

  • Asp, Asn, Arg, Glu

  • Asp, Glu, Gln, Pro


38

Acid amin có thể

  • Phản ứng với acid

  • Cho phản ứng Molish

  • Tác dụng với Ninhydrin

  • Phản ứng chỉ với base


39

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau

  • Aspartat + Phenylpyruvat ⇌ Oxaloacetat + Phenylamin

  • Alanin + Oxaloacetat ⇌ Pyruvat + Aspartat

  • Glutamat + Phenylpyruvat ⇌ Alpha-Cetogluarat + Phenylalanin

  • Alanin + alpha Cetogluarat ⇌ Pyruvat + Glutamat


40

Độ dài của chuỗi hô hấp tế bào phụ thuộc vào

  • Enzym tham gia phản ứng

  • Cơ chất cung cấp hydro

  • Lượng oxy được hồng cầu đưa đến

  • Nhiệt độ cơ thể


41

Quá trình oxy hóa khử trong cơ thể người có bản chất gồm bao nhiêu nhóm phản ứng

  • 3

  • 2

  • 4

  • 1


42

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

  • Cơ thể

  • Cơ quan

  • Hệ cơ quan


43

Thể Cetonic, chọn tập hợp đúng: 1. Thường được tạo ra nhiều do bệnh đái tháo đường1; 2. Làm cho pH máu có nguy cơ giảm; 3. Được tạo thành nhiều do tăng acetyl CoA do bệnh đái tháo đường; 4. Làm cho pH máu có nguy cơ tăng; 5. Được tạo thành nhiều do tăng pyruvat.

  • 1,2,3

  • 1,2,4

  • 3,4,5

  • 2,3,4


44

Cho dữ kiện sau, đặc điểm có liên quan đến lipid: 1. Vitamin tan trong dầu; 2. Acid béo chưa bão hòa; 3. Cấu tạo màng; 4. Xúc tác phản ứng; 5. Thủy phân được; 6. Dự trữ glucid ở thực vật; 7. Chứa nhóm ưa nước

  • 4,5,7

  • 1,3,5

  • 1,2,6

  • 2,4,5


45

Xét nghiệm chẩn đoán nhằm: 1. Chẩn đoán xác định; 2. Chẩn đoán phân biệt; 3. Đánh giá mức độ nặng của bệnh và tiên lượng bệnh; 4. Theo dõi quá trình diễn tiến bệnh; 5. Xác định các giai đoạn tiến triễn của bệnh. Chọn tập hợp đúng

  • 2,3,5

  • 1,2,4

  • 1,2,5

  • 1,2,3


46

Cellulose có tính chất sau:

  • Không tan trong nước cho với iot màu xanh tím

  • Tan trong nước, tác dụng với iot cho màu đỏ nâu

  • Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase

  • Tan trong dung dịch Schweizer, bị thủy phân bởi cellulase


47

Ví dụ nào sau đây thể hiện chức năng của protein ngoại trừ

  • Collagen cấu tạo nên mô liên kết ở da

  • Glycogen dự trữ ở trong gan

  • Enzym lipase thủy phân lipid

  • Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu


48

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của cơ thể sống như sau: 1. Cơ thể; 2. Tế bào; 3. Đại phân tử; 4. Đơn vị cấu tạo; 5. Cơ quan

  • 4 → 3 → 2 → 5 → 1

  • 5 → 4 → 3 → 2 → 1

  • 1 → 2 → 3 → 4 → 5

  • 2 → 1 → 3 → 4 → 5


49

Trong quá trình thoái hóa hemoglobin tạo thành bilirubin tự do, ở giai đoạn 2, gốc carbon methylen bị loại đi tạo thành dẫn xuất tetrapyrol là

  • Bilirubin

  • Biliverdin

  • Verdohemoglobin

  • Ferritin


50

Xương sống của chuỗi polynucleotid

  • Đường, Base và gốc phosphate

  • Gốc phosphate và đường

  • Đường và base

  • Gốc phosphate và base


51

Chất nào sau đây có độ nhớt cao, có thể thay thế huyết tương

  • Heparin

  • Dextran

  • Glucose

  • Insulin


52

Chọn câu đúng khi nói về lipid ở người

  • Trong thành phần cấu tạo luôn có nhóm chức ceton

  • Ngoài chức năng cung cấp năng lượng, lipid còn có chức năng dự trữ thông tin di truyền

  • Apoprotein là thành phần không thể thiếu trong phân tử vận chuyển lipid

  • Trong thành phần cấu tạo luôn có acid amin


53

Thoái hóa glucid (đi từ glucose) theo con đường hexose Di-P trong điều kiện yếm khí cho

  • 39 ATP

  • 138 ATP

  • 38 ATP

  • 2 ATP


54

Mỗi chuỗi α globin có bao nhiêu acid amin

  • 141

  • 174

  • 164

  • 146


55

Trong công thức tính thế năng oxy hóa khử, T là

  • Nhiệt độ tuyệt đối

  • Hằng số khí lý tưởng

  • Số electron trao đổi hay di chuyển

  • Thời gian phản ứng


56

Hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là

  • Hiện tượng đồng phân quang học

  • Hiện tượng chuyển quay

  • Hiện tượng lưỡng tính

  • Hiện tượng phân cực


57

Theo kiểu phản ứng, thì enzym có mấy loại

  • 4

  • 5

  • 6

  • 2


58

Trong quá trình nhân đôi ADN

  • Sinh vật nhân sơ có nhiều điểm tái bản hơn nhân thực

  • Sinh vật nhân sơ có thời gian kéo dài hơn nhân thực

  • Cả sinh vật nhân sơ và nhân thực đều có đoạn mồi

  • Đoạn mồi ở sinh vật nhân sơ ngắn hơn sinh vật nhân thực


59

Glucose-6-phosphate chứa liên kết

  • Nghèo năng lượng

  • Năng lượng trung bình

  • Giàu năng lượng

  • Năng lượng dao động


60

Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại

  • 2 Transferase

  • 6 Lygase

  • 4 Lygase

  • 4 Lyase


61

Glucose-6-phosphate được tạo thành trực tiếp từ

  • Fructose – 1,6 – diphosphate

  • Glucose và glucose – 1 – phosphate

  • Glycogen và lactose

  • Glucose và maltose


62

Chất béo trung tính là

  • Monoglycerid

  • Diglycerid

  • Triglycerid

  • Các chất béo không xà phòng


63

Hb của bào thai

  • HbC

  • HbS

  • HbA

  • HbF


64

Keratin là

  • Protein sợi

  • Globulin

  • Tripeptid

  • Protein cầu


65

Mỗi chuỗi β globin có bao nhiêu acid amin

  • 146

  • 174

  • 141

  • 114


66

Sản phẩm giai đoạn 6 của chu trình Krebs vào chuỗi vận chuyển electron cung cấp bao nhiêu ATP

  • 0
  • 3

  • 2

  • 1


67

Lactose có tên khoa học là

  • O.α.D – Glucopyranosyl (1 → 2) β.D – Fructofuranose

  • O.β.D – Galactopyranosyl (1 → 4) β.D – Glucopyranose

  • α.D – Ribofuranose

  • O.α.D – Glucopyranosyl (1 → 4) α.D – Glucopyranose


68

Phần cộng tố của enzym cần cộng tố là

  • Coenzym

  • Cofactor

  • Apoenzym

  • Haloenzym


69

Fe trong hemin có hóa trị

  • 2

  • Tùy trạng thái phân tử

  • 3

  • 1


70

Trong quá trình tổng hợp hem, sản phẩm ở giai đoạn 1

  • Acid α-amino levulinic

  • Acid δ-amino levulinic

  • Acid γ-amino levulinic

  • Acid β-amino levulinic

Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược tphcm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/70
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Tan trong dung môi hữu cơ, độc đối với hệ thần kinh là tính chất của


2

Enzym cắt đứt liên kết giữa đường và phosphat trong acid nucleic:


3

Nhiều vitamin tham gia vào cấu tạo và ….. của nhiều ….


4

Oxaloacetate được tạo thành trực tiếp từ, chọn tập hợp đúng


5

Enzym nào không có chức năng thủy phân lipid


6

Điều nào dưới đây là sai khi nó về tế bào


7

Chất được xếp vào loại polysaccarid tạp là


8

Base có nhân thì có tính chất là


9

Loại lipid tham gia vào dự trữ mỡ là


10

Chất có bản chất là protein


11

Trong công thức tính thế năng oxy hóa khử, E là


12

Cho các dữ liệu sau: 1. Bào tương; 2. Màng tế bào; 3. Màng nhân; 4. Trong nhân. Chọn câu đúng nhất về vị trí hiện diện của acid nucleic trong tế bào


13

Chọn câu đúng về sự tiêu hóa, hấp thu lipid ở người khỏe mạnh


14

Đặc điểm đúng của Histamin


15

Acid amin nào sau đây không có tính chất quang hoạt


16

Trong các loại base nito, loại nào vừa có Oxy, vừa có gốc –CH3


17

Tripalmitin có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ


18

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể


19

Triglycerid chứa liên kết


20

Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi: 1. Các acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao (như –OH, -SH, -NH2 ….); 2. Cofactor; 3. Ion kim loại; 4. Vitamin; 5. Một số monosaccarid đặc biệt. Chọn tập hợp đúng


21

Serotonin được tổng hợp từ


22

Trong các base nito, loại nào vừa có oxy vừa có gốc –NH2


23

Albumin và globulin là


24

Đường có tính khử là


25

Chọn câu ĐÚNG về sự nhũ tương lipid ở người khỏe mạnh


26

Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo


27

Vitamin tham gia cấu tạo phần coenzym của một số enzym có coenzym có đặc điểm


28

Trong quá trình thoái hóa hemoglobin tạo bilirubin tự do, ở giai đoạn 3, biliverdin biến đổi ở cầu methen trung tâm tạo thành


29

Phản ứng giải phóng glucose tự do được xúc tác bởi enzym


30

Sản phẩm của phản ứng được xúc tác bởi nucleosidase


31

Khi liên kết hydro trong phân tử ADN bị phá vỡ thì


32

Thoái hóa glucose theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là


33

Nhóm gồm những pentose là


34

Acid amin


35

N3 trong phân tử pyrimidin có nguồn gốc từ:


36

Cholesterol được tạo thành từ


37

Acid amin và amid của chúng là


38

Acid amin có thể


39

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau


40

Độ dài của chuỗi hô hấp tế bào phụ thuộc vào


41

Quá trình oxy hóa khử trong cơ thể người có bản chất gồm bao nhiêu nhóm phản ứng


42

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành


43

Thể Cetonic, chọn tập hợp đúng: 1. Thường được tạo ra nhiều do bệnh đái tháo đường1; 2. Làm cho pH máu có nguy cơ giảm; 3. Được tạo thành nhiều do tăng acetyl CoA do bệnh đái tháo đường; 4. Làm cho pH máu có nguy cơ tăng; 5. Được tạo thành nhiều do tăng pyruvat.


44

Cho dữ kiện sau, đặc điểm có liên quan đến lipid: 1. Vitamin tan trong dầu; 2. Acid béo chưa bão hòa; 3. Cấu tạo màng; 4. Xúc tác phản ứng; 5. Thủy phân được; 6. Dự trữ glucid ở thực vật; 7. Chứa nhóm ưa nước


45

Xét nghiệm chẩn đoán nhằm: 1. Chẩn đoán xác định; 2. Chẩn đoán phân biệt; 3. Đánh giá mức độ nặng của bệnh và tiên lượng bệnh; 4. Theo dõi quá trình diễn tiến bệnh; 5. Xác định các giai đoạn tiến triễn của bệnh. Chọn tập hợp đúng


46

Cellulose có tính chất sau:


47

Ví dụ nào sau đây thể hiện chức năng của protein ngoại trừ


48

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của cơ thể sống như sau: 1. Cơ thể; 2. Tế bào; 3. Đại phân tử; 4. Đơn vị cấu tạo; 5. Cơ quan


49

Trong quá trình thoái hóa hemoglobin tạo thành bilirubin tự do, ở giai đoạn 2, gốc carbon methylen bị loại đi tạo thành dẫn xuất tetrapyrol là


50

Xương sống của chuỗi polynucleotid


51

Chất nào sau đây có độ nhớt cao, có thể thay thế huyết tương


52

Chọn câu đúng khi nói về lipid ở người


53

Thoái hóa glucid (đi từ glucose) theo con đường hexose Di-P trong điều kiện yếm khí cho


54

Mỗi chuỗi α globin có bao nhiêu acid amin


55

Trong công thức tính thế năng oxy hóa khử, T là


56

Hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là


57

Theo kiểu phản ứng, thì enzym có mấy loại


58

Trong quá trình nhân đôi ADN


59

Glucose-6-phosphate chứa liên kết


60

Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại


61

Glucose-6-phosphate được tạo thành trực tiếp từ


62

Chất béo trung tính là


63

Hb của bào thai


64

Keratin là


65

Mỗi chuỗi β globin có bao nhiêu acid amin


66

Sản phẩm giai đoạn 6 của chu trình Krebs vào chuỗi vận chuyển electron cung cấp bao nhiêu ATP


67

Lactose có tên khoa học là


68

Phần cộng tố của enzym cần cộng tố là


69

Fe trong hemin có hóa trị


70

Trong quá trình tổng hợp hem, sản phẩm ở giai đoạn 1


Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược tphcm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược tphcm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm hóa sinh đại học y dược tphcm

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Tan trong dung môi hữu cơ, độc đối với hệ thần kinh là tính chất của

Bilirubin

Biliverdin

Bilirubin liên hợp

Bilirubin tự do

Câu 2:

Enzym cắt đứt liên kết giữa đường và phosphat trong acid nucleic:

Nucleosidase

Phosphodiester

Phosphorylase

Phosphatase

Câu 3:

Nhiều vitamin tham gia vào cấu tạo và ….. của nhiều ….

Tính chất/enzym

Tính chất/hormone

Hoạt động/enzym

Hoạt động/hormone

Câu 4:

Oxaloacetate được tạo thành trực tiếp từ, chọn tập hợp đúng

1,2

2,3

3,5

3,4

Câu 5:

Enzym nào không có chức năng thủy phân lipid

Cholesterol esterase, lipoproteinlipase

Cholesterol esterase, lipase

Lipase, phospholipase

Phosphatlipase, peptidase

Câu 6:

Điều nào dưới đây là sai khi nó về tế bào

Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và bào quan

Được cấu tạo từ các mô

Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống

Là đơn vị chức năng của tế bào sống

Câu 7:

Chất được xếp vào loại polysaccarid tạp là

Heparin

Cellulose

Tinh bột

Glycogen

Câu 8:

Base có nhân thì có tính chất là

Tính đồng phân và hòa tan

Tính thơm

Tính đồng phân

Tính hòa tan

Câu 9:

Loại lipid tham gia vào dự trữ mỡ là

Sulfatid

Gangliosid

Acid béo

Triglycerid

Câu 10:

Chất có bản chất là protein

Triglycerid

Enzym

Vitamin

Carbohydrat

Câu 11:

Trong công thức tính thế năng oxy hóa khử, E là

Hằng số Paraday

Thế năng oxy hóa khử

Nhiệt độ tuyệt đối

Nhiệt độ tương đối

Câu 12:

Cho các dữ liệu sau: 1. Bào tương; 2. Màng tế bào; 3. Màng nhân; 4. Trong nhân. Chọn câu đúng nhất về vị trí hiện diện của acid nucleic trong tế bào

1,4

2,3

4

1

Câu 13:

Chọn câu đúng về sự tiêu hóa, hấp thu lipid ở người khỏe mạnh

Muối mật có tác dụng thủy phân lipid

Sự thủy phân lipid ở dạ dày diễn ra mạnh mẽ

Sự nhũ tương lipid là cần thiết để phân tử lipid tiếp xúc với enzym

Hấp thu lipid ở ruột non xảy ra yếu hơn ở ruột già

Câu 14:

Đặc điểm đúng của Histamin

Là 1 amin có gốc R không đóng vòng

Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin

Là sản phẩm khử amin của Histidin

Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin

Câu 15:

Acid amin nào sau đây không có tính chất quang hoạt

Methionin

Glycin

Threonin

Valin

Câu 16:

Trong các loại base nito, loại nào vừa có Oxy, vừa có gốc –CH3

C

A

G

T

Câu 17:

Tripalmitin có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ

Là một glycerid thuần

Trong thành phần cấu tạo có glycerol

Dễ hòa tan trong nước

Có nhiều trong mô mỡ

Câu 18:

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể

Collagen trong da

Hemoglobin có trong hồng cầu

Insulin có trong tuyến tụy

Keratin có trong tóc

Câu 19:

Triglycerid chứa liên kết

Năng lượng giao động

Năng lượng trung bình

Nghèo năng lượng

Giàu năng lượng

Câu 20:

Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi: 1. Các acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao (như –OH, -SH, -NH2 ….); 2. Cofactor; 3. Ion kim loại; 4. Vitamin; 5. Một số monosaccarid đặc biệt. Chọn tập hợp đúng

1,2,3

1,2,5

2,3,4

1,2,4

Câu 21:

Serotonin được tổng hợp từ

Triptophan

Methionin

Tyrosin

Arginin

Câu 22:

Trong các base nito, loại nào vừa có oxy vừa có gốc –NH2

G và C

A và T

G và U

A và G

Câu 23:

Albumin và globulin là

Protein thuần

Protein tạp

Peptid có 10-15 acid amin

Nucleoprotein

Câu 24:

Đường có tính khử là

Saccharose

Polysaccharid

Glucose

Tinh bột

Câu 25:

Chọn câu ĐÚNG về sự nhũ tương lipid ở người khỏe mạnh

Lipase hoạt động tốt trong môi trường acid nên lipid phần lớn được thủy phân ở dạ dày

Ở người lớn đòi hỏi sự có mặt của dịch mật, còn ở trẻ em thì lipid trong sữa đã ở dạng nhũ tương

Tốt hơn nếu môi trường mang tính kiềm

Sự nhũ tương lipid xảy ra ở tất cả vị trí trong hệ tiêu hóa

Câu 26:

Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo

Ribose P

Polysaccharid tạp

CO2, H2O

Năng lượng, CO2, H2O

Câu 27:

Vitamin tham gia cấu tạo phần coenzym của một số enzym có coenzym có đặc điểm

Là những vitamin tan trong nước

Phần lớn là vitamin nhóm B

Cơ thể tự sản xuất được

Cấu trúc hóa học phức tạp

Câu 28:

Trong quá trình thoái hóa hemoglobin tạo bilirubin tự do, ở giai đoạn 3, biliverdin biến đổi ở cầu methen trung tâm tạo thành

Bilirubin

Ferritin

Verdohemoglobin

Biliverdin

Câu 29:

Phản ứng giải phóng glucose tự do được xúc tác bởi enzym

Phosphorylase, aldolase

Amylo 1-6 glucosidase, glucose 6 phosphatase

Hexokinase, glucokinase

Phosphorylase, hexokinase

Câu 30:

Sản phẩm của phản ứng được xúc tác bởi nucleosidase

Đường pentose

Nucleotid

Mononucleosid

H3PO4

Câu 31:

Khi liên kết hydro trong phân tử ADN bị phá vỡ thì

Tăng hấp thu tia cực tím

Bắt đầu hấp thu tia cực tím

Giảm hấp thu tia cực tím

Bắt đầu dừng hẵn hấp thu tia cực tím

Câu 32:

Thoái hóa glucose theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là

Acetyl CoA

Lactic

Alcohol Etylic

Pyruvat

Câu 33:

Nhóm gồm những pentose là

Fructose – pentose

Fructose – maltose

Saccarose – fructose

Deoxyribose – ribose

Câu 34:

Acid amin

Là đơn vị cấu tạo của protein

Chứa nhóm chức (-COOH) và (-NH2)

Tất cả đều đúng

Thành phần gồm có C, H, O, N

Câu 35:

N3 trong phân tử pyrimidin có nguồn gốc từ:

CO2

Acid aspartic

Tetrahydrofolat

Glutamin

Câu 36:

Cholesterol được tạo thành từ

Citrate

Oxaloacetic

Ketonic

Acetyl CoA

Câu 37:

Acid amin và amid của chúng là

Asp, Asn, Glu, Gln

Trp, Phe, His, Tyr

Asp, Asn, Arg, Glu

Asp, Glu, Gln, Pro

Câu 38:

Acid amin có thể

Phản ứng với acid

Cho phản ứng Molish

Tác dụng với Ninhydrin

Phản ứng chỉ với base

Câu 39:

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau

Aspartat + Phenylpyruvat ⇌ Oxaloacetat + Phenylamin

Alanin + Oxaloacetat ⇌ Pyruvat + Aspartat

Glutamat + Phenylpyruvat ⇌ Alpha-Cetogluarat + Phenylalanin

Alanin + alpha Cetogluarat ⇌ Pyruvat + Glutamat

Câu 40:

Độ dài của chuỗi hô hấp tế bào phụ thuộc vào

Enzym tham gia phản ứng

Cơ chất cung cấp hydro

Lượng oxy được hồng cầu đưa đến

Nhiệt độ cơ thể

Câu 41:

Quá trình oxy hóa khử trong cơ thể người có bản chất gồm bao nhiêu nhóm phản ứng

3

2

4

1

Câu 42:

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

Cơ thể

Cơ quan

Hệ cơ quan

Câu 43:

Thể Cetonic, chọn tập hợp đúng: 1. Thường được tạo ra nhiều do bệnh đái tháo đường1; 2. Làm cho pH máu có nguy cơ giảm; 3. Được tạo thành nhiều do tăng acetyl CoA do bệnh đái tháo đường; 4. Làm cho pH máu có nguy cơ tăng; 5. Được tạo thành nhiều do tăng pyruvat.

1,2,3

1,2,4

3,4,5

2,3,4

Câu 44:

Cho dữ kiện sau, đặc điểm có liên quan đến lipid: 1. Vitamin tan trong dầu; 2. Acid béo chưa bão hòa; 3. Cấu tạo màng; 4. Xúc tác phản ứng; 5. Thủy phân được; 6. Dự trữ glucid ở thực vật; 7. Chứa nhóm ưa nước

4,5,7

1,3,5

1,2,6

2,4,5

Câu 45:

Xét nghiệm chẩn đoán nhằm: 1. Chẩn đoán xác định; 2. Chẩn đoán phân biệt; 3. Đánh giá mức độ nặng của bệnh và tiên lượng bệnh; 4. Theo dõi quá trình diễn tiến bệnh; 5. Xác định các giai đoạn tiến triễn của bệnh. Chọn tập hợp đúng

2,3,5

1,2,4

1,2,5

1,2,3

Câu 46:

Cellulose có tính chất sau:

Không tan trong nước cho với iot màu xanh tím

Tan trong nước, tác dụng với iot cho màu đỏ nâu

Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase

Tan trong dung dịch Schweizer, bị thủy phân bởi cellulase

Câu 47:

Ví dụ nào sau đây thể hiện chức năng của protein ngoại trừ

Collagen cấu tạo nên mô liên kết ở da

Glycogen dự trữ ở trong gan

Enzym lipase thủy phân lipid

Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu

Câu 48:

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của cơ thể sống như sau: 1. Cơ thể; 2. Tế bào; 3. Đại phân tử; 4. Đơn vị cấu tạo; 5. Cơ quan

4 → 3 → 2 → 5 → 1

5 → 4 → 3 → 2 → 1

1 → 2 → 3 → 4 → 5

2 → 1 → 3 → 4 → 5

Câu 49:

Trong quá trình thoái hóa hemoglobin tạo thành bilirubin tự do, ở giai đoạn 2, gốc carbon methylen bị loại đi tạo thành dẫn xuất tetrapyrol là

Bilirubin

Biliverdin

Verdohemoglobin

Ferritin

Câu 50:

Xương sống của chuỗi polynucleotid

Đường, Base và gốc phosphate

Gốc phosphate và đường

Đường và base

Gốc phosphate và base

Câu 51:

Chất nào sau đây có độ nhớt cao, có thể thay thế huyết tương

Heparin

Dextran

Glucose

Insulin

Câu 52:

Chọn câu đúng khi nói về lipid ở người

Trong thành phần cấu tạo luôn có nhóm chức ceton

Ngoài chức năng cung cấp năng lượng, lipid còn có chức năng dự trữ thông tin di truyền

Apoprotein là thành phần không thể thiếu trong phân tử vận chuyển lipid

Trong thành phần cấu tạo luôn có acid amin

Câu 53:

Thoái hóa glucid (đi từ glucose) theo con đường hexose Di-P trong điều kiện yếm khí cho

39 ATP

138 ATP

38 ATP

2 ATP

Câu 54:

Mỗi chuỗi α globin có bao nhiêu acid amin

141

174

164

146

Câu 55:

Trong công thức tính thế năng oxy hóa khử, T là

Nhiệt độ tuyệt đối

Hằng số khí lý tưởng

Số electron trao đổi hay di chuyển

Thời gian phản ứng

Câu 56:

Hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là

Hiện tượng đồng phân quang học

Hiện tượng chuyển quay

Hiện tượng lưỡng tính

Hiện tượng phân cực

Câu 57:

Theo kiểu phản ứng, thì enzym có mấy loại

4

5

6

2

Câu 58:

Trong quá trình nhân đôi ADN

Sinh vật nhân sơ có nhiều điểm tái bản hơn nhân thực

Sinh vật nhân sơ có thời gian kéo dài hơn nhân thực

Cả sinh vật nhân sơ và nhân thực đều có đoạn mồi

Đoạn mồi ở sinh vật nhân sơ ngắn hơn sinh vật nhân thực

Câu 59:

Glucose-6-phosphate chứa liên kết

Nghèo năng lượng

Năng lượng trung bình

Giàu năng lượng

Năng lượng dao động

Câu 60:

Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại

2 Transferase

6 Lygase

4 Lygase

4 Lyase

Câu 61:

Glucose-6-phosphate được tạo thành trực tiếp từ

Fructose – 1,6 – diphosphate

Glucose và glucose – 1 – phosphate

Glycogen và lactose

Glucose và maltose

Câu 62:

Chất béo trung tính là

Monoglycerid

Diglycerid

Triglycerid

Các chất béo không xà phòng

Câu 63:

Hb của bào thai

HbC

HbS

HbA

HbF

Câu 64:

Keratin là

Protein sợi

Globulin

Tripeptid

Protein cầu

Câu 65:

Mỗi chuỗi β globin có bao nhiêu acid amin

146

174

141

114

Câu 66:

Sản phẩm giai đoạn 6 của chu trình Krebs vào chuỗi vận chuyển electron cung cấp bao nhiêu ATP

0

3

2

1

Câu 67:

Lactose có tên khoa học là

O.α.D – Glucopyranosyl (1 → 2) β.D – Fructofuranose

O.β.D – Galactopyranosyl (1 → 4) β.D – Glucopyranose

α.D – Ribofuranose

O.α.D – Glucopyranosyl (1 → 4) α.D – Glucopyranose

Câu 68:

Phần cộng tố của enzym cần cộng tố là

Coenzym

Cofactor

Apoenzym

Haloenzym

Câu 69:

Fe trong hemin có hóa trị

2

Tùy trạng thái phân tử

3

1

Câu 70:

Trong quá trình tổng hợp hem, sản phẩm ở giai đoạn 1

Acid α-amino levulinic

Acid δ-amino levulinic

Acid γ-amino levulinic

Acid β-amino levulinic

Scroll to top