Trắc nghiệm hóa sinh lâm sàng Y Hà Nội là một bộ đề thi thuộc môn hóa sinh, được thiết kế dành cho sinh viên ngành Y học tại trường Đại học Y Hà Nội. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên uy tín như PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Minh, người có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực hóa sinh lâm sàng. Bộ đề thi này bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến các chủ đề chính trong hóa sinh lâm sàng, như các quá trình sinh hóa trong cơ thể, chức năng của các cơ quan như gan, thận, và hệ tiêu hóa, cũng như các xét nghiệm sinh hóa cần thiết để chẩn đoán các bệnh lý. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá chi tiết các câu hỏi trắc nghiệm về gan mật và kiểm tra kiến thức của bạn ngay hôm nay!
Trắc nghiệm hóa sinh lâm sàng y hà nội
Nội dung bài trắc nghiệm
Chọn câu đúng:
-
Nước chiếm khoảng 80% thân trọng người trưởng thành
-
Khu vực dịch ngoài tế bào chiếm 40% tổng lượng nước của cơ thể
-
Luôn luôn có sự trao đổi nước giữa huyết tương và nhiều dịch cơ thể khác
-
Hàng ngày có khoảng 20 lít nước tiểu ban đầu được tạo thành
Chọn câu đúng:
-
Dịch thấm là tràn dịch hình thành khi mô bị viêm
-
Dịch tiết là tràn dịch hình thành do chèn ép hoặc tắc nghẽn mạch máu
-
Muốn thu được huyết thanh thì phải lấy máu cho vào ống nghiệm chứa chất chống đông rồi đem ly tâm
-
Xét nghiệm có thể được thực hiện trên các nghiệm phẩm như máu toàn phần huyết tương, huyết thanh, hồng cầu, nước tiểu, dịch não tủy và những dịch cơ thể khác
Chọn câu đúng:
-
Transaminase thuộc nhóm các xét nghiệm cấp cứu
-
Na+-huyết thuộc nhóm các xét nghiệm đặc biệt
-
Trong xét nghiệm tại chỗ người ta thường dùng các xét nghiệm nhanh
-
Nghiệm pháp là những xét nghiệm được dùng để tầm soát bệnh và nguy cơ bệnh
Chọn câu đúng:
-
Đơn vị SI cơ sở về độ dài là centimét (cm)
-
Đơn vị SI cơ sở về khối lượng là kilogam (kg)
-
Đơn vị SI cơ sở về lượng chất là milimol (nmol)
-
Đơn vị SI cơ sở về nhiệt độ nhiệt động lực là Celsius (°C)
Chọn câu đúng:
-
Đơn vị SI dẫn xuất về nồng độ lượng chất là mol/m³
-
Đơn vị SI dẫn xuất về nồng độ khối lượng là g/L
-
Đơn vị SI về áp suất là milimet thủy ngân
-
Đơn vị SI về thể tích là lít (l, L)
Chọn câu đúng:
-
Tần suất là số lần gặp của một trị số
-
Công thức tính trị số trung bình là x̄ = (∑x₁)/n
-
Công thức tính độ lệch chuẩn là s = (x̄ – xi)/n
-
Độ lệch chuẩn càng lớn thì độ phân tán các số liệu càng nhỏ
Chọn câu đúng:
-
Độ lệch chuẩn phản ánh độ đúng hay độ xác thực
-
Độ lệch chuẩn càng lớn thì độ lặp hay độ chính xác càng cao
-
Hệ số biến thiên là độ lệch chuẩn tuyệt đối
-
Đối với đa số các XN thì hệ số biến thiên chấp nhận được là 10%
Chọn câu đúng:
-
Ure, cholesterol, urat trong máu người lớn thấp hơn so với trẻ em
-
Aminotransferase, phosphatase kiềm, creatinkinase, ure trong máu nữ giới cao hơn nam giới
-
Haptoglobin, transferrin, ure giảm trong máu sau cố gắng thể lực
-
Stress gây giảm glucose, urat, cortisol, triglycerid
Các kết quả XN luôn luôn có các yếu tố gây biến thiên (gọi gọn là yếu tố biến thiên)
-
Đúng
-
Sai
Biến thiên kỹ thuật hay biến thiên phân tích bao gồm biến thiên tiền phân tích và biến thiên phân tích
-
Đúng
-
Sai
Biến thiên kỹ thuật ứng với hệ số biến thiên kỹ thuật
-
Đúng
-
Sai
Hệ số biến thiên kỹ thuật được chấp nhận đối với đa số các XN là trên 10%
-
Đúng
-
Sai
Biến thiên sinh học (hay sinh lý) gồm biến thiên cá thể và biến thiên quần thể
-
Đúng
-
Sai
Hệ số biến thiên sinh học nhỏ hơn hệ số biến thiên kỹ thuật
-
Đúng
-
Sai
Chọn câu đúng:
-
Các mô và cơ quan của cơ thể đều đưa các sản phẩm chuyển hóa giống nhau vào máu
-
Khi thể tích máu tăng thì aldosterone-huyết tăng và sự tái hấp thu Na+ ở ống thận cũng tăng
-
Gan bị bệnh giảm sự tổng hợp cholesterol thì sự tổng hợp cholesterol ở não, phổi, thận, ruột cũng giảm
-
Gan là nơi chủ yếu este-hóa cholesterol
Chọn câu đúng:
-
XN đường huyết có tác dụng chẩn đoán quyết định đối với bệnh tiểu đường
-
Protein-huyết thanh có tác dụng quyết định trong chẩn đoán bệnh gan và bệnh tim
-
Bilirubin-huyết thanh có tác dụng chẩn đoán phân biệt viêm gan và tắc mật
-
Nghiệm pháp về độ thanh thải creatinine có giá trị đánh giá chức năng gan
Chọn câu đúng:
-
Nước chiếm khoảng 70% trọng lượng cơ thể
-
Khu vực nước trong tế bào chiếm 40%
-
Nước trong nội mạch chiếm 15%
-
Hằng ngày có khoảng 2,5 lít nước tiểu được lọc qua cầu thận
Chọn câu đúng:
-
Dịch tiết do nguyên nhân viêm nhiễm mạn tính tạo thành
-
Dịch thấm gặp trong các bệnh lý lành tính
-
Định lượng các chất điện giải với chất chống đông là EDTA
-
Huyết thanh có thành phần các chất giống như huyết tương
Điều nào sau đây không đúng:
-
Phân tử lượng của glucose là 180
-
Nồng độ của Na = 140 mmol/L = 140 meq/L
-
Nồng độ của Ca = 4 mmol/L = 4 meq/L
-
Nguyên tử lượng của Kali = 39
Chọn câu đúng:
-
Transaminase thuộc nhóm các xét nghiệm cấp cứu
-
Ca2+ huyết thuộc nhóm các xét nghiệm đặc biệt
-
Nghiệm pháp là những xét nghiệm được dùng để tầm soát bệnh và nguy cơ bị bệnh
-
Trong xét nghiệm tại chỗ người ta thường dùng các test nhanh
Độ lệch chuẩn (sai số bất ngờ) càng bé thì độ lặp lại càng cao:
-
Đúng
-
Sai
Huyết thanh khác huyết tương:
-
Có fibrinogen
-
Không có fibrinogen
Đếm thành phần tế bào máu, nên cho mẫu thử vào tube nào sau đây:
-
Heparin
Đo ion đồ nên cho mẫu máu vào tube nào sau đây:
-
EDTA
-
Heparin
Ngăn quá trình đường phân, nên chọn tube lấy máu có chứa:
-
Calci
-
Magie
-
Clorua
-
Flor
Phản ứng PCR:
-
Là phản ứng Polymerase Chain Reaction
-
Sử dụng enzyme AND Polymerase trong quá trình phản ứng
-
Sử dụng một cặp mồi đặc hiệu
-
Gồm những giai đoạn biến tính, bắt cặp và kéo dài được lặp đi lặp lại qua nhiều chu kỳ
Phản ứng PCR:
-
Là một phản ứng có thể khuếch đại một lượng rất nhỏ AND hoặc ARN
-
Sử dụng enzyme Taq DNA Polymerase là một enzyme bền, chịu nhiệt
-
Sử dụng nhiệt độ 90-94°C cho giai đoạn bắt cặp
-
Được thực hiện không cần những đoạn mồi
Các bước thay đổi nhiệt độ trong một chu kỳ của phản ứng PCR là:
-
55°C, 72°C, 80°C
-
94°C, 55°C, 72°C
-
75°C, 60°C, 90°C
-
90°C, 80°C, 70°C
Nhiệt độ làm biến tính AND trong phản ứng PCR là:
-
90-94°C
-
55-60°C
-
70-72°C
-
40°C
PCR được ứng dụng trong:
-
Chẩn đoán một số bệnh nhiễm trùng
-
Chẩn đoán bệnh di truyền
-
Nghiên cứu về ung thư
-
Pháp y
Trắc nghiệm hóa sinh lâm sàng y hà nội
Trắc nghiệm hóa sinh lâm sàng y hà nội
Trắc nghiệm hóa sinh lâm sàng y hà nội
Điểm số của bạn là
Hoàn thành!
Trắc nghiệm hóa sinh lâm sàng y hà nội
Đáp án chi tiết
Câu 1:
Chọn câu đúng:
Nước chiếm khoảng 80% thân trọng người trưởng thành
Khu vực dịch ngoài tế bào chiếm 40% tổng lượng nước của cơ thể
Luôn luôn có sự trao đổi nước giữa huyết tương và nhiều dịch cơ thể khác
Hàng ngày có khoảng 20 lít nước tiểu ban đầu được tạo thành
Câu 2:
Chọn câu đúng:
Dịch thấm là tràn dịch hình thành khi mô bị viêm
Dịch tiết là tràn dịch hình thành do chèn ép hoặc tắc nghẽn mạch máu
Muốn thu được huyết thanh thì phải lấy máu cho vào ống nghiệm chứa chất chống đông rồi đem ly tâm
Xét nghiệm có thể được thực hiện trên các nghiệm phẩm như máu toàn phần huyết tương, huyết thanh, hồng cầu, nước tiểu, dịch não tủy và những dịch cơ thể khác
Câu 3:
Chọn câu đúng:
Transaminase thuộc nhóm các xét nghiệm cấp cứu
Na+-huyết thuộc nhóm các xét nghiệm đặc biệt
Trong xét nghiệm tại chỗ người ta thường dùng các xét nghiệm nhanh
Nghiệm pháp là những xét nghiệm được dùng để tầm soát bệnh và nguy cơ bệnh
Câu 4:
Chọn câu đúng:
Đơn vị SI cơ sở về độ dài là centimét (cm)
Đơn vị SI cơ sở về khối lượng là kilogam (kg)
Đơn vị SI cơ sở về lượng chất là milimol (nmol)
Đơn vị SI cơ sở về nhiệt độ nhiệt động lực là Celsius (°C)
Câu 5:
Chọn câu đúng:
Đơn vị SI dẫn xuất về nồng độ lượng chất là mol/m³
Đơn vị SI dẫn xuất về nồng độ khối lượng là g/L
Đơn vị SI về áp suất là milimet thủy ngân
Đơn vị SI về thể tích là lít (l, L)
Câu 6:
Chọn câu đúng:
Tần suất là số lần gặp của một trị số
Công thức tính trị số trung bình là x̄ = (∑x₁)/n
Công thức tính độ lệch chuẩn là s = (x̄ – xi)/n
Độ lệch chuẩn càng lớn thì độ phân tán các số liệu càng nhỏ
Câu 7:
Chọn câu đúng:
Độ lệch chuẩn phản ánh độ đúng hay độ xác thực
Độ lệch chuẩn càng lớn thì độ lặp hay độ chính xác càng cao
Hệ số biến thiên là độ lệch chuẩn tuyệt đối
Đối với đa số các XN thì hệ số biến thiên chấp nhận được là 10%
Câu 8:
Chọn câu đúng:
Ure, cholesterol, urat trong máu người lớn thấp hơn so với trẻ em
Aminotransferase, phosphatase kiềm, creatinkinase, ure trong máu nữ giới cao hơn nam giới
Haptoglobin, transferrin, ure giảm trong máu sau cố gắng thể lực
Stress gây giảm glucose, urat, cortisol, triglycerid
Câu 9:
Các kết quả XN luôn luôn có các yếu tố gây biến thiên (gọi gọn là yếu tố biến thiên)
Đúng
Sai
Câu 10:
Biến thiên kỹ thuật hay biến thiên phân tích bao gồm biến thiên tiền phân tích và biến thiên phân tích
Đúng
Sai
Câu 11:
Biến thiên kỹ thuật ứng với hệ số biến thiên kỹ thuật
Đúng
Sai
Câu 12:
Hệ số biến thiên kỹ thuật được chấp nhận đối với đa số các XN là trên 10%
Đúng
Sai
Câu 13:
Biến thiên sinh học (hay sinh lý) gồm biến thiên cá thể và biến thiên quần thể
Đúng
Sai
Câu 14:
Hệ số biến thiên sinh học nhỏ hơn hệ số biến thiên kỹ thuật
Đúng
Sai
Câu 15:
Chọn câu đúng:
Các mô và cơ quan của cơ thể đều đưa các sản phẩm chuyển hóa giống nhau vào máu
Khi thể tích máu tăng thì aldosterone-huyết tăng và sự tái hấp thu Na+ ở ống thận cũng tăng
Gan bị bệnh giảm sự tổng hợp cholesterol thì sự tổng hợp cholesterol ở não, phổi, thận, ruột cũng giảm
Gan là nơi chủ yếu este-hóa cholesterol
Câu 16:
Chọn câu đúng:
XN đường huyết có tác dụng chẩn đoán quyết định đối với bệnh tiểu đường
Protein-huyết thanh có tác dụng quyết định trong chẩn đoán bệnh gan và bệnh tim
Bilirubin-huyết thanh có tác dụng chẩn đoán phân biệt viêm gan và tắc mật
Nghiệm pháp về độ thanh thải creatinine có giá trị đánh giá chức năng gan
Câu 17:
Chọn câu đúng:
Nước chiếm khoảng 70% trọng lượng cơ thể
Khu vực nước trong tế bào chiếm 40%
Nước trong nội mạch chiếm 15%
Hằng ngày có khoảng 2,5 lít nước tiểu được lọc qua cầu thận
Câu 18:
Chọn câu đúng:
Dịch tiết do nguyên nhân viêm nhiễm mạn tính tạo thành
Dịch thấm gặp trong các bệnh lý lành tính
Định lượng các chất điện giải với chất chống đông là EDTA
Huyết thanh có thành phần các chất giống như huyết tương
Câu 19:
Điều nào sau đây không đúng:
Phân tử lượng của glucose là 180
Nồng độ của Na = 140 mmol/L = 140 meq/L
Nồng độ của Ca = 4 mmol/L = 4 meq/L
Nguyên tử lượng của Kali = 39
Câu 20:
Chọn câu đúng:
Transaminase thuộc nhóm các xét nghiệm cấp cứu
Ca2+ huyết thuộc nhóm các xét nghiệm đặc biệt
Nghiệm pháp là những xét nghiệm được dùng để tầm soát bệnh và nguy cơ bị bệnh
Trong xét nghiệm tại chỗ người ta thường dùng các test nhanh
Câu 21:
Độ lệch chuẩn (sai số bất ngờ) càng bé thì độ lặp lại càng cao:
Đúng
Sai
Câu 22:
Huyết thanh khác huyết tương:
Có fibrinogen
Không có fibrinogen
Câu 23:
Đếm thành phần tế bào máu, nên cho mẫu thử vào tube nào sau đây:
Heparin
Câu 24:
Đo ion đồ nên cho mẫu máu vào tube nào sau đây:
EDTA
Heparin
Câu 25:
Ngăn quá trình đường phân, nên chọn tube lấy máu có chứa:
Calci
Magie
Clorua
Flor
Câu 26:
Phản ứng PCR:
Là phản ứng Polymerase Chain Reaction
Sử dụng enzyme AND Polymerase trong quá trình phản ứng
Sử dụng một cặp mồi đặc hiệu
Gồm những giai đoạn biến tính, bắt cặp và kéo dài được lặp đi lặp lại qua nhiều chu kỳ
Câu 27:
Phản ứng PCR:
Là một phản ứng có thể khuếch đại một lượng rất nhỏ AND hoặc ARN
Sử dụng enzyme Taq DNA Polymerase là một enzyme bền, chịu nhiệt
Sử dụng nhiệt độ 90-94°C cho giai đoạn bắt cặp
Được thực hiện không cần những đoạn mồi
Câu 28:
Các bước thay đổi nhiệt độ trong một chu kỳ của phản ứng PCR là:
55°C, 72°C, 80°C
94°C, 55°C, 72°C
75°C, 60°C, 90°C
90°C, 80°C, 70°C
Câu 29:
Nhiệt độ làm biến tính AND trong phản ứng PCR là:
90-94°C
55-60°C
70-72°C
40°C
Câu 30:
PCR được ứng dụng trong:
Chẩn đoán một số bệnh nhiễm trùng
Chẩn đoán bệnh di truyền
Nghiên cứu về ung thư
Pháp y