Bài tập trắc nghiệm hóa sinh lipid

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 64 câu
Thời gian: 60 phút
Độ khó: Trung bình
Năm thi: 2023
Môn học: Hoá sinh
Trường: ĐH Y Dược TP.HCM
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Liên
Hình thức: Trắc nghiệm
Loại đề: Qua môn
Đối tượng: Sinh viên

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh lipid là một bài kiểm tra quan trọng trong môn hóa sinh, tập trung vào các kiến thức về lipid, dành cho sinh viên ngành Y học và Dược học tại các trường đại học như Đại học Y Dược TP.HCM. Đề thi này thường được biên soạn bởi các giảng viên có chuyên môn sâu trong lĩnh vực hóa sinh, chẳng hạn như PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Liên, một chuyên gia nghiên cứu về lipid và các bệnh lý liên quan. Sinh viên cần hiểu rõ về cấu trúc và chức năng của các loại lipid, quá trình chuyển hóa lipid trong cơ thể. Hãy cùng dethitracnghiem.vn khám phá chi tiết các câu hỏi trắc nghiệm về gan mật và kiểm tra kiến thức của bạn ngay hôm nay!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Lipid là nhóm hợp chất

  • Tự nhiên, đồng chất

  • Tan hoặc ít tan trong nước

  • Tan trong dung môi phân cực

  • Tan trong dung môi hữu cơ


2

Lipid có cấu tạo chủ yếu là:

  • Acid béo

  • Alcol

  • Este của acid béo và alcol

  • Liên kết glucosid


3

Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:

  • Vitamin C, Vitamin A

  • Vitamin B1, B2

  • Vitamin PP, B6, B12

  • Vitamin A, D, E, K


4

Acid béo bảo hòa có công thức chung:

  • CnH2n + 1 COOH

  • CnH2n – 1 COOH

  • CnH2n + 1 OH

  • CnH2n – 3 OH


5

Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid arachidonic:

  • C18:1; 9

  • C18:2; 9; 12

  • C18:3; 9; 12; 15

  • C18:0


6

Lipid thuần có cấu tạo:

  • Chủ yếu là acid béo

  • Este của acid béo và alcol

  • Acid béo, alcol, acid phosphoric

  • Glycerol, acid béo, cholin


7

Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại:

  • Lipid thuần

  • Phospholipid

  • Lipid tạp

  • Steroid


8

Những chất sau đây là lipid thuần:

  • Phospholipid, glycolipid, lipoprotein

  • Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật

  • Cerid, Cerebrosid, gangliosid

  • Acid cholic, acid desoxy cholic, acid lithocholic


9

Những chất sau đây là lipid tạp:

  • Cerebrosid, triglycerid, sterid

  • Cerid, phosphoglycerid, glycolipid

  • Glycerid, sterid, glycolipid

  • Cererosid, glycolipid, sphingolipid


10

Este của acid béo với sterol gọi là:

  • Glycerid

  • Cerid

  • Sterid

  • Cholesterol


11

Chất nào là tiền chất của Vitamin D3:

  • Cholesterol

  • Acid mật

  • Phospholipid

  • Triglycerid


12

Lipoprotein 1. Cấu tạo gồm lipid và protein; 2. Không tan trong nước; 3. Tan trong nước; 4. Vận chuyển lipid trong máu; 5. Lipid thuần. Chọn tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 1, 2, 4

  • 1, 3, 4

  • 1, 3, 5


13

Quá trình tiêu hóa lipid nhờ: 1. Sự nhũ tương của dịch mật, tụy; 2. Sự thủy phân của enzym amylase; 3. Sự thủy phân của enzym lipase; 4. Sự thủy phân của enzym peptidase; 5. Sự thủy phân của enzym phospholipase. Chọn câu tập hợp đúng:

  • 1, 2, 3

  • 1, 2, 4

  • 1, 3, 5

  • 2, 3, 4


14

Lipase thủy phân triglycerid tạo thành sản phẩm: 1. Sterol; 2. Acid béo; 3. Glycerol; 4. Acid phosphoric; 5. Cholin. Chọn câu tập hợp đúng:

  • 1, 2

  • 2, 3

  • 1, 3

  • 3, 4


15

Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ:

  • Chylomicron

  • VLDL (tiền β lipoprotein)

  • HDL (α lipoprotein)

  • LDL (β lipoprotein)


16

Để tổng hợp acid béo palmitic (16 C) cần có sự tham gia của:

  • 6 NADPHH+

  • 8 NADPHH+

  • 10 NADPHH+

  • 12 NADPHH+


17

Số phận Acetyl CoA:

  • Tiếp tục thoái hóa trong chu trình Krebs

  • Tổng hợp acid béo

  • Tạo thành thể Cetonic

  • Tổng hợp Cholesterol


18

Công thức đúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bảo hòa có số C chẵn:

  • [(n/2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 – 2 ATP

  • [(n/2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 – 1 ATP

  • (n/2) x 5 + (n/2) x 12 – 2 ATP

  • [(n /2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 ATP


19

Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP:

  • 129 ATP

  • 136 ATP

  • 130 ATP

  • 131 ATP


20

Hormon Insulin có tác dụng:

  • Làm hạ đường máu

  • Chống thoái hóa lipid

  • Tăng tổng hợp lipid

  • Tăng tính thấm glucose vào tế bào


21

Hormon Glucagon có tác dụng:

  • Hạ đường máu

  • Tăng đường máu

  • Tăng tổng hợp lipid

  • Giảm hoạt động của enzym Lipase


22

Chất nào là lipid thuần:

  • Phosphoglycerid

  • Sphingolipid

  • Glycolipid

  • Lipoprotein


23

Chất nào là lipid tạp:

  • Triglycerid

  • Diglycerid

  • Cerid

  • Sterid


24

Các chất nào là các thể Cetonic:

  • Glycerid, cerid, steroid

  • Phospholipid, glycolipid

  • Lactat, Acetyl CoA

  • Acetone, acetoacetic acid, β-hydroxybutyric acid


25

Những coenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo:

  • NAD+, NADH

  • FAD, FADH2

  • NADP+, NADPH

  • FMN, FMNH2


26

Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:

  • Sterol

  • Sterid

  • Cerit

  • Cholesterit


27

Acid arachidonic:

  • Acid béo bảo hòa

  • Acid béo chưa bảo hòa

  • Acid béo có 18 cacbon

  • Acid béo có 20 cacbon và 4 liên kết đôi


28

Các chất sau là aminoalcol:

  • Ethanolamin, Cholin, Serin, Inositol

  • Cholesterol

  • Hormone steroid

  • Glycerit


29

Các enzyme nào sau có vai trò thủy phân lipid:

  • Amylase

  • Pepsidase

  • Amylase, protease

  • Lipase, Phospholipase, Cholesterolesterase


30

Chất sau thuộc thể cetonic:

  • Acid béo

  • Acid mật

  • Muối mật

  • Vitamin F


31

Những chất nào sau có vai trò thoái hóa lipid:

  • Insulin

  • ACTH

  • Adrenalin

  • Glucagon


32

Hormone nào có vai trò điều hòa tổng hợp lipid:

  • Insulin

  • ACTH

  • Adrenalin

  • Glucagon


33

Lipoprotein nào sau là có lợi:

  • VLDL Cholesterol

  • IDL Cholesterol

  • LDL Cholesterol

  • HDL Cholesterol


34

Lipoprotein nào sau là có hại:

  • VLDL Cholesterol

  • IDL Cholesterol

  • LDL Cholesterol

  • HDL Cholesterol


35

Enzyme LCAT (Lecithin Cholesterol Acyl Transferase) có vai trò:

  • Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương

  • Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh

  • Tổng hợp phospholipid

  • Tham gia vào tổng hợp Triglycerid


36

Lipid có các tính chất:

  • Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên không đồng nhất

  • Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực

  • Dễ tan trong dung môi hữu cơ

  • Tan trong ether, benzen, cloroform


37

Lipid có một trong các tính chất sau:

  • Thuộc nhóm tự nhiên đồng nhất

  • Tan trong nước và các dung môi phân cực

  • Không tan trong dung môi hữu cơ

  • Không tan trong ether, benzen, cloroform


38

Chiết xuất Lipid dựa vào tính chất:

  • Tan trong nước

  • Tan trong dung môi phân cực

  • Tan trong ether, benzen, chloroform

  • Không tan trong dung môi hữu cơ


39

Cấu tạo este của acid béo, alcohol và một số thành phần khác gọi là:

  • Glucid

  • Monosaccharid

  • Lipid thuần

  • Lipid tạp


40

Chất có thành phần cấu tạo este của acid béo và alcohol gọi là:

  • Lipoprotein

  • Lipid thuần

  • Lipid tạp

  • Apolipoprotein


41

Trong thành phần lipid có cấu tạo chủ yếu:

  • Acid amin

  • Monosaccharid

  • Este của acid béo và alcohol

  • Vitamin A, D


42

Lipid tạp có cấu tạo:

  • Liên kết glucosid

  • Liên kết peptid

  • Este của acid béo, alcohol và một số thành phần khác

  • Acid béo, alcohol


43

Lipid thuần là:

  • Glucid

  • Protid

  • Glycolipid

  • Heparin


44

Glycerid thuộc thành phần nào:

  • Lipid tạp

  • Lipid thuần

  • Glucid

  • Cerid


45

Sterol là một nhóm của những chất:

  • Lipid thuần

  • Vitamin D

  • Acid mật, muối mật

  • Dẫn xuất nhân cyclopentanoperhydrophenanthren


46

Nhân cyclopentanoperhydrophenanthren:

  • Có 2 nhóm methyl

  • Có nhóm OH ở vị trí 3

  • Không có nhóm CO hoặc nhóm COOH

  • Có một mạch nhánh từ 8 đến 10 cacbon ở vị trí 17


47

Chất có cấu tạo este của acid béo với sterol là:

  • Cholesterol

  • 7-Dehydro Cholesterol

  • Acid mật

  • Sterid


48

Sterid thuộc loại chất nào:

  • Lipid tạp

  • Lipid thuần

  • Glycolipid

  • Lipoprotein


49

Các chất sau Cholesterol, 7-Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:

  • Glycerid

  • Cerid

  • Sterol

  • Sterid


50

Acid mật thuộc loại nào:

  • Sterid

  • Sterol

  • Dẫn xuất nhân Steroid

  • Glycolipid


51

Chất nào sau là Acid mật:

  • Acid cholic

  • Acid lithocholic

  • Desoxy cholic

  • Cheno cholic


52

Chất n-hexacozanol:

  • Sterol

  • Alcohol cao phân tử

  • Tham gia cấu tạo Sterid

  • Tham gia cấu tạo Glucid


53

Chất n-octacozanol:

  • Alcohol cao phân tử

  • Sterol

  • Vitamin F

  • Aminoalcol


54

Lipase thủy phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm:

  • Monoglycerid

  • Diglycerid

  • Acid béo

  • Glycerol


55

Ethanolamin là chất thuộc loại:

  • Sterid

  • Glycerol

  • Sterol

  • Aminoalcol


56

Chất có công thức C18:2;9,12 có tên:

  • Acid linoleic

  • Acid linolenic

  • Acid arachidonic

  • Acid oleic


57

Chất có công thức C18:3;9,12,15 có tên:

  • Acid linoleic

  • Acid linolenic

  • Acid arachidonic

  • Acid oleic


58

Chất có công thức C20:4;5,8,11,14 có tên:

  • Acid linoleic

  • Acid linolenic

  • Acid arachidonic

  • Acid oleic


59

Chất có công thức CnH2n+1COOH:

  • Acid béo bảo hòa

  • Acid béo chưa bảo hòa

  • Hydratcarbon

  • Câu A, B, C đều đúng


60

Acid linoleic thuộc công thức cấu tạo sau:

  • CnH2n+1COOH

  • CnH2n-1COOH

  • CnH2n-3COOH

  • CnH2n-5COOH


61

Acid arachidonic thuộc công thức cấu tạo sau:

  • CnH2n+1COOH

  • CnH2n-1COOH

  • CnH2n-3COOH

  • CnH2n-5COOH


62

Acid béo chưa bảo hòa có một liên kết đôi gọi là:

  • Monoethenoid

  • Polyethenoid

  • Câu A sai

  • Câu B đúng


63

Acid béo chưa bảo hòa có một liên kết đôi gọi là:

  • Monoethenoid

  • Polyethenoid

  • Câu A đúng

  • Câu B sai


64

Chất nào sau tan trong lipid:

  • Vitamin A

  • Vitamin D

  • Vitamin E

  • Vitamin K, F

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh lipid

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/64
Thời gian còn lại
60:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Lipid là nhóm hợp chất


2

Lipid có cấu tạo chủ yếu là:


3

Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:


4

Acid béo bảo hòa có công thức chung:


5

Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid arachidonic:


6

Lipid thuần có cấu tạo:


7

Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại:


8

Những chất sau đây là lipid thuần:


9

Những chất sau đây là lipid tạp:


10

Este của acid béo với sterol gọi là:


11

Chất nào là tiền chất của Vitamin D3:


12

Lipoprotein 1. Cấu tạo gồm lipid và protein; 2. Không tan trong nước; 3. Tan trong nước; 4. Vận chuyển lipid trong máu; 5. Lipid thuần. Chọn tập hợp đúng:


13

Quá trình tiêu hóa lipid nhờ: 1. Sự nhũ tương của dịch mật, tụy; 2. Sự thủy phân của enzym amylase; 3. Sự thủy phân của enzym lipase; 4. Sự thủy phân của enzym peptidase; 5. Sự thủy phân của enzym phospholipase. Chọn câu tập hợp đúng:


14

Lipase thủy phân triglycerid tạo thành sản phẩm: 1. Sterol; 2. Acid béo; 3. Glycerol; 4. Acid phosphoric; 5. Cholin. Chọn câu tập hợp đúng:


15

Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ:


16

Để tổng hợp acid béo palmitic (16 C) cần có sự tham gia của:


17

Số phận Acetyl CoA:


18

Công thức đúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bảo hòa có số C chẵn:


19

Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP:


20

Hormon Insulin có tác dụng:


21

Hormon Glucagon có tác dụng:


22

Chất nào là lipid thuần:


23

Chất nào là lipid tạp:


24

Các chất nào là các thể Cetonic:


25

Những coenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo:


26

Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:


27

Acid arachidonic:


28

Các chất sau là aminoalcol:


29

Các enzyme nào sau có vai trò thủy phân lipid:


30

Chất sau thuộc thể cetonic:


31

Những chất nào sau có vai trò thoái hóa lipid:


32

Hormone nào có vai trò điều hòa tổng hợp lipid:


33

Lipoprotein nào sau là có lợi:


34

Lipoprotein nào sau là có hại:


35

Enzyme LCAT (Lecithin Cholesterol Acyl Transferase) có vai trò:


36

Lipid có các tính chất:


37

Lipid có một trong các tính chất sau:


38

Chiết xuất Lipid dựa vào tính chất:


39

Cấu tạo este của acid béo, alcohol và một số thành phần khác gọi là:


40

Chất có thành phần cấu tạo este của acid béo và alcohol gọi là:


41

Trong thành phần lipid có cấu tạo chủ yếu:


42

Lipid tạp có cấu tạo:


43

Lipid thuần là:


44

Glycerid thuộc thành phần nào:


45

Sterol là một nhóm của những chất:


46

Nhân cyclopentanoperhydrophenanthren:


47

Chất có cấu tạo este của acid béo với sterol là:


48

Sterid thuộc loại chất nào:


49

Các chất sau Cholesterol, 7-Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:


50

Acid mật thuộc loại nào:


51

Chất nào sau là Acid mật:


52

Chất n-hexacozanol:


53

Chất n-octacozanol:


54

Lipase thủy phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm:


55

Ethanolamin là chất thuộc loại:


56

Chất có công thức C18:2;9,12 có tên:


57

Chất có công thức C18:3;9,12,15 có tên:


58

Chất có công thức C20:4;5,8,11,14 có tên:


59

Chất có công thức CnH2n+1COOH:


60

Acid linoleic thuộc công thức cấu tạo sau:


61

Acid arachidonic thuộc công thức cấu tạo sau:


62

Acid béo chưa bảo hòa có một liên kết đôi gọi là:


63

Acid béo chưa bảo hòa có một liên kết đôi gọi là:


64

Chất nào sau tan trong lipid:


Bài tập trắc nghiệm hóa sinh lipid

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh lipid

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Bài tập trắc nghiệm hóa sinh lipid

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Lipid là nhóm hợp chất

Tự nhiên, đồng chất

Tan hoặc ít tan trong nước

Tan trong dung môi phân cực

Tan trong dung môi hữu cơ

Câu 2:

Lipid có cấu tạo chủ yếu là:

Acid béo

Alcol

Este của acid béo và alcol

Liên kết glucosid

Câu 3:

Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:

Vitamin C, Vitamin A

Vitamin B1, B2

Vitamin PP, B6, B12

Vitamin A, D, E, K

Câu 4:

Acid béo bảo hòa có công thức chung:

CnH2n + 1 COOH

CnH2n – 1 COOH

CnH2n + 1 OH

CnH2n – 3 OH

Câu 5:

Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid arachidonic:

C18:1; 9

C18:2; 9; 12

C18:3; 9; 12; 15

C18:0

Câu 6:

Lipid thuần có cấu tạo:

Chủ yếu là acid béo

Este của acid béo và alcol

Acid béo, alcol, acid phosphoric

Glycerol, acid béo, cholin

Câu 7:

Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại:

Lipid thuần

Phospholipid

Lipid tạp

Steroid

Câu 8:

Những chất sau đây là lipid thuần:

Phospholipid, glycolipid, lipoprotein

Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật

Cerid, Cerebrosid, gangliosid

Acid cholic, acid desoxy cholic, acid lithocholic

Câu 9:

Những chất sau đây là lipid tạp:

Cerebrosid, triglycerid, sterid

Cerid, phosphoglycerid, glycolipid

Glycerid, sterid, glycolipid

Cererosid, glycolipid, sphingolipid

Câu 10:

Este của acid béo với sterol gọi là:

Glycerid

Cerid

Sterid

Cholesterol

Câu 11:

Chất nào là tiền chất của Vitamin D3:

Cholesterol

Acid mật

Phospholipid

Triglycerid

Câu 12:

Lipoprotein 1. Cấu tạo gồm lipid và protein; 2. Không tan trong nước; 3. Tan trong nước; 4. Vận chuyển lipid trong máu; 5. Lipid thuần. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

1, 2, 4

1, 3, 4

1, 3, 5

Câu 13:

Quá trình tiêu hóa lipid nhờ: 1. Sự nhũ tương của dịch mật, tụy; 2. Sự thủy phân của enzym amylase; 3. Sự thủy phân của enzym lipase; 4. Sự thủy phân của enzym peptidase; 5. Sự thủy phân của enzym phospholipase. Chọn câu tập hợp đúng:

1, 2, 3

1, 2, 4

1, 3, 5

2, 3, 4

Câu 14:

Lipase thủy phân triglycerid tạo thành sản phẩm: 1. Sterol; 2. Acid béo; 3. Glycerol; 4. Acid phosphoric; 5. Cholin. Chọn câu tập hợp đúng:

1, 2

2, 3

1, 3

3, 4

Câu 15:

Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ:

Chylomicron

VLDL (tiền β lipoprotein)

HDL (α lipoprotein)

LDL (β lipoprotein)

Câu 16:

Để tổng hợp acid béo palmitic (16 C) cần có sự tham gia của:

6 NADPHH+

8 NADPHH+

10 NADPHH+

12 NADPHH+

Câu 17:

Số phận Acetyl CoA:

Tiếp tục thoái hóa trong chu trình Krebs

Tổng hợp acid béo

Tạo thành thể Cetonic

Tổng hợp Cholesterol

Câu 18:

Công thức đúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bảo hòa có số C chẵn:

[(n/2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 – 2 ATP

[(n/2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 – 1 ATP

(n/2) x 5 + (n/2) x 12 – 2 ATP

[(n /2) – 1] x 5 + (n/2) x 12 ATP

Câu 19:

Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP:

129 ATP

136 ATP

130 ATP

131 ATP

Câu 20:

Hormon Insulin có tác dụng:

Làm hạ đường máu

Chống thoái hóa lipid

Tăng tổng hợp lipid

Tăng tính thấm glucose vào tế bào

Câu 21:

Hormon Glucagon có tác dụng:

Hạ đường máu

Tăng đường máu

Tăng tổng hợp lipid

Giảm hoạt động của enzym Lipase

Câu 22:

Chất nào là lipid thuần:

Phosphoglycerid

Sphingolipid

Glycolipid

Lipoprotein

Câu 23:

Chất nào là lipid tạp:

Triglycerid

Diglycerid

Cerid

Sterid

Câu 24:

Các chất nào là các thể Cetonic:

Glycerid, cerid, steroid

Phospholipid, glycolipid

Lactat, Acetyl CoA

Acetone, acetoacetic acid, β-hydroxybutyric acid

Câu 25:

Những coenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo:

NAD+, NADH

FAD, FADH2

NADP+, NADPH

FMN, FMNH2

Câu 26:

Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:

Sterol

Sterid

Cerit

Cholesterit

Câu 27:

Acid arachidonic:

Acid béo bảo hòa

Acid béo chưa bảo hòa

Acid béo có 18 cacbon

Acid béo có 20 cacbon và 4 liên kết đôi

Câu 28:

Các chất sau là aminoalcol:

Ethanolamin, Cholin, Serin, Inositol

Cholesterol

Hormone steroid

Glycerit

Câu 29:

Các enzyme nào sau có vai trò thủy phân lipid:

Amylase

Pepsidase

Amylase, protease

Lipase, Phospholipase, Cholesterolesterase

Câu 30:

Chất sau thuộc thể cetonic:

Acid béo

Acid mật

Muối mật

Vitamin F

Câu 31:

Những chất nào sau có vai trò thoái hóa lipid:

Insulin

ACTH

Adrenalin

Glucagon

Câu 32:

Hormone nào có vai trò điều hòa tổng hợp lipid:

Insulin

ACTH

Adrenalin

Glucagon

Câu 33:

Lipoprotein nào sau là có lợi:

VLDL Cholesterol

IDL Cholesterol

LDL Cholesterol

HDL Cholesterol

Câu 34:

Lipoprotein nào sau là có hại:

VLDL Cholesterol

IDL Cholesterol

LDL Cholesterol

HDL Cholesterol

Câu 35:

Enzyme LCAT (Lecithin Cholesterol Acyl Transferase) có vai trò:

Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương

Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh

Tổng hợp phospholipid

Tham gia vào tổng hợp Triglycerid

Câu 36:

Lipid có các tính chất:

Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên không đồng nhất

Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực

Dễ tan trong dung môi hữu cơ

Tan trong ether, benzen, cloroform

Câu 37:

Lipid có một trong các tính chất sau:

Thuộc nhóm tự nhiên đồng nhất

Tan trong nước và các dung môi phân cực

Không tan trong dung môi hữu cơ

Không tan trong ether, benzen, cloroform

Câu 38:

Chiết xuất Lipid dựa vào tính chất:

Tan trong nước

Tan trong dung môi phân cực

Tan trong ether, benzen, chloroform

Không tan trong dung môi hữu cơ

Câu 39:

Cấu tạo este của acid béo, alcohol và một số thành phần khác gọi là:

Glucid

Monosaccharid

Lipid thuần

Lipid tạp

Câu 40:

Chất có thành phần cấu tạo este của acid béo và alcohol gọi là:

Lipoprotein

Lipid thuần

Lipid tạp

Apolipoprotein

Câu 41:

Trong thành phần lipid có cấu tạo chủ yếu:

Acid amin

Monosaccharid

Este của acid béo và alcohol

Vitamin A, D

Câu 42:

Lipid tạp có cấu tạo:

Liên kết glucosid

Liên kết peptid

Este của acid béo, alcohol và một số thành phần khác

Acid béo, alcohol

Câu 43:

Lipid thuần là:

Glucid

Protid

Glycolipid

Heparin

Câu 44:

Glycerid thuộc thành phần nào:

Lipid tạp

Lipid thuần

Glucid

Cerid

Câu 45:

Sterol là một nhóm của những chất:

Lipid thuần

Vitamin D

Acid mật, muối mật

Dẫn xuất nhân cyclopentanoperhydrophenanthren

Câu 46:

Nhân cyclopentanoperhydrophenanthren:

Có 2 nhóm methyl

Có nhóm OH ở vị trí 3

Không có nhóm CO hoặc nhóm COOH

Có một mạch nhánh từ 8 đến 10 cacbon ở vị trí 17

Câu 47:

Chất có cấu tạo este của acid béo với sterol là:

Cholesterol

7-Dehydro Cholesterol

Acid mật

Sterid

Câu 48:

Sterid thuộc loại chất nào:

Lipid tạp

Lipid thuần

Glycolipid

Lipoprotein

Câu 49:

Các chất sau Cholesterol, 7-Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:

Glycerid

Cerid

Sterol

Sterid

Câu 50:

Acid mật thuộc loại nào:

Sterid

Sterol

Dẫn xuất nhân Steroid

Glycolipid

Câu 51:

Chất nào sau là Acid mật:

Acid cholic

Acid lithocholic

Desoxy cholic

Cheno cholic

Câu 52:

Chất n-hexacozanol:

Sterol

Alcohol cao phân tử

Tham gia cấu tạo Sterid

Tham gia cấu tạo Glucid

Câu 53:

Chất n-octacozanol:

Alcohol cao phân tử

Sterol

Vitamin F

Aminoalcol

Câu 54:

Lipase thủy phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm:

Monoglycerid

Diglycerid

Acid béo

Glycerol

Câu 55:

Ethanolamin là chất thuộc loại:

Sterid

Glycerol

Sterol

Aminoalcol

Câu 56:

Chất có công thức C18:2;9,12 có tên:

Acid linoleic

Acid linolenic

Acid arachidonic

Acid oleic

Câu 57:

Chất có công thức C18:3;9,12,15 có tên:

Acid linoleic

Acid linolenic

Acid arachidonic

Acid oleic

Câu 58:

Chất có công thức C20:4;5,8,11,14 có tên:

Acid linoleic

Acid linolenic

Acid arachidonic

Acid oleic

Câu 59:

Chất có công thức CnH2n+1COOH:

Acid béo bảo hòa

Acid béo chưa bảo hòa

Hydratcarbon

Câu A, B, C đều đúng

Câu 60:

Acid linoleic thuộc công thức cấu tạo sau:

CnH2n+1COOH

CnH2n-1COOH

CnH2n-3COOH

CnH2n-5COOH

Câu 61:

Acid arachidonic thuộc công thức cấu tạo sau:

CnH2n+1COOH

CnH2n-1COOH

CnH2n-3COOH

CnH2n-5COOH

Câu 62:

Acid béo chưa bảo hòa có một liên kết đôi gọi là:

Monoethenoid

Polyethenoid

Câu A sai

Câu B đúng

Câu 63:

Acid béo chưa bảo hòa có một liên kết đôi gọi là:

Monoethenoid

Polyethenoid

Câu A đúng

Câu B sai

Câu 64:

Chất nào sau tan trong lipid:

Vitamin A

Vitamin D

Vitamin E

Vitamin K, F

Scroll to top